• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2980/QĐ-UBND Lào Cai 2026 Bộ đơn giá sản xuất chương trình phát thanh truyền hình

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 22/08/2026 13:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2980/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Thị Hiền Hạnh
Trích yếu: Về việc ban hành Bộ đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách Nhà nước, kinh phí có nguồn gốc ngân sách Nhà nước phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền của tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2980/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2980/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2980/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lào Cai, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Bannh B đơn giá sn xut chương trình phát thanh, truyn hình
s dng ngânch nhà nưc, kinh phí có ngun gc ngân sách nhà nước
phc v côngc thông tin, tuyên truyn ca tnh Lào Cai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Ngân sách nhà nưc ny 25 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Báo chí ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan,
Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư,
Luật Đầu công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Luật Gngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày
10/12/2025 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 đã
được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 44/2024/QH15, Luật số
61/2024/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy
định chế tự chủ tài chính trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy
định mức lương sở chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức
lực lượng trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày
06/4/2026: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật s
61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
2980
21
2
Căn cứ Thông số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
quan, tổ chức, đơn vị tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông số 05/2024/TT-BTTTT ngày 14/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh
vực báo chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do
Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông số 01/2026/TT-BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản
xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình;
Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai về việc Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước đối với một số lĩnh vực thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 341/TTr-
SVHTTDL ngày 30/72026 và ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 5842/STC-
G&CS ngày 28/7/2026 về việc tham gia ý kiến phương án giá dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban nh kèm theo Quyết định y B đơn giá sn xut chương tnh
phát thanh, truyn nh s dng ngân ch nhà nưc, kinh phí ngun gc ngân
ch n nưc phc v công c thông tin, tuyên truyn ca tnh Lào Cai, gm:
1. Phụ lục số 01: Hướng dẫn áp dụng.
2. Phụ lục số 02: Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh.
3. Phụ lục số 03: Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp vi S Tài chính
các cơ quan, đơn v liên quan t chc trin khai thc hin Quyết định này;
hướng dn, đôn đốc, kim tra, giám t vic kp thi xhoc tham mưu cp
thm quyn x lý các khó khăn, vưng mc phát sinh trong quá trình thc hin.
Chu trách nhim toàn din trước y ban nhân dân tnh và trước pháp lut v tính
chính c, đầy đủ, hp pháp ca ni dung, h sơ, s liu kết qu thm định, trình
duyt thuc phm vi trách nhim được giao, bo đảm vic t chc thc hin đúng
đối tượng, ni dung, trình t, th tc, tiêu chun, định mc c quy định pháp
lut có liên quan.
3
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần
điều chỉnh giá cho phù hợp với quy địnhtình hình thực tế, Báo và Phát thanh
Truyền hình tỉnh tổng hợp, gửi Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch để báo cáo cấp
thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định s
3800/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
bộ đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình, truyền thông đa nền
tảng sử dụng ngân sách Nhà nước, kinh phí nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước
phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền của tỉnh Lào Cai Quyết định số
2131/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban
hành Phương án giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ phát thanh, truyền hình sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hoá, Thể
thao Du lịch; Tài chính; Giám đốc Báo Phát thanh, Truyền hình tỉnh; Kho
bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, quan, đơn vịcác
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh uỷ;
- CVP, PCVP UBND tỉnh (N.T.M);
- Trung tâm TT&HN tỉnh;
- Lưu: VT, TH (Dũng); VX (Hồng).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thị Hiền Hạnh
4
Phụ lục 01
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bộ đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng
ngân sách nhà nước, kinh phí có nguồn gốc ngân sách nhà nước phục vụ
công tác thông tin, tuyên truyền của tỉnh Lào Cai
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Thành phần đơn giá
Đơn giá sn xut chương trình phát thanh, truyn hình bao gm: Chi phí vt
tư trc tiếp (Vt liu s dng); Chi phí nhân công trc tiếp (Nhân công); Chi phí
khu hao tài sn c định trc tiếp (Máy s dng); Chi phí sn xut chung (Chi phí
truyn dn phát sóng); Chi phí hp, hp l khác (Bao gm Chi pcông tác phí;
Chi phí chuyên môn nghip v); Chi phí qun (Bao gm Chi phí nhân công gián
tiếp; Chi phí phc v qun lý, sn xut khác); li nhun trong vic cung cp dch
v s nghipng.
Đơn giá này không bao gồm các chi phí về: khấu hao nhà, công trình xây
dựng, vật kiến trúc, cây lâu năm, ô và các thiết bị, máy móc đã mua sắm nhưng
tần suất sử dụng không cao hoặc tài sản có giá trị lớn.
2. Áp dụng đơn giá
a) Đơn giá đặt hàng sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình được
xây dựng trên sở định mức kinh tế - kỹ thuật theo Thông số
01/2026/TT-BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh,
chương trình truyền hình văn bản số 3505/QĐ-UBND, ngày 06/5/2026 của
UBND tỉnh về việc nhất trí áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất
chương trình phát thanh, truyền hình theo Thông số 01/2026/TT-BVHTTDL;
b) Trường hợp đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đã
ban hành 2 nấc thời lượng việc sản xuất chương trình thực tế cùng thể
loại nhưng thời lượng khác nằm trong khoảng giữa 2 nấc thời lượng trong
bảng đơn giá thì được tính bằng công thức nội suy:
G = g1 + (g2 - g1) x (B - b1) : (b2 - b1)
Trong đó:
G: Đơn giá sản xuất chương trình tương ứng tại thời lượng B;
B: Thời lượng chương trình cần xác định đơn giá;
b1: Thời lượng tại cận dưới liền kề với thời lượng B;
b2: Thời lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B;
g1: Đơn giá sản xuất chương trình tại cận dưới b1;
g2: Đơn giá sản xuất chương trình tại b2.
c) Trường hợp đơn giá sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ
một thời lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng
2980
21
5
tối thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì áp dụng áp dụng tính đơn giá bình quân theo
phút theo thời lượng như sau:
G = (g1: b1) x B
Trong đó:
G: Đơn giá sản xuất chương trình truyền hình cần xác định định mức theo
thời lượng thực tế;
g1: Đơn giá đã quy định cho sản xuất chương trình thời lượng gần nhất
với thời lượng chương trình sản xuất;
b1: Thời lượng chương trình có trong đơn giá tương ứng với đơn giá g1;
B: Thời lượng chương trình sản xuất thực tế cần xác định đơn giá.
d) Trường hợp sản xuất các Chương trình khai thác lại liệu, kế thừa
nội dung Chương trình đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến
30%, trên 30% đến 50%, trên 50% đến 70%, trên 70%), đơn vị sản xuất căn cứ
thực tế sản xuất để áp dụng đơn giá phù hợp, cụ thể:
- Trường hợp sản xuất Chương trình khai thác lại liệu, kế thừa nội
dung Chương trình đã (tư liệu thuộc bản quyền của đơn vị) thì áp dụng đơn giá
theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại liệu đã được quy định trong đơn giá
và không tính thêm chi phí về bản quyền thuộc sở hữu của đơn vị khi thanh quyết
toán.
- Trường hợp sản xuất chương trình khai thác lại liệu, kế thừa nội
dung chương trình đã không thuộc bản quyền của đơn vị thì phải tuân thủ theo
các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hiện hành, áp dụng đơn giá theo khung
tỷ lệ thời lượng khai thác lại liệu đã được quy định trong bảng đơn giá, chi phí
mua bản quyền (nếu có) được tính khi lập dự toán và thanh quyết toán.
3. Các trường hợp điều chỉnh đơn giá
a) Trưng hp Nhà nưc thay đi mc lương cơ s: Chi phí trong đơn giá đưc
điu chnh theo chi phí nhân công. Chi phí nhân công đưc điu chnh như sau:
Chi phí nhân công điều chỉnh = Chi phí nhân công đã tính trong đơn giá
nhân với hệ số k, trong đó:
k =
lương sở mới
2.340.000 đồng
b) Trường hợp Nhà nước xếp lương theo vị trí việc làm: Việc điều chỉnh
đơn giá theo quy định của Nhà nước.
c) Khi tài sn kết cu trong đơn giá thay đi: G tr tài sn kết cu trong đơn
giá tăng hoc gim t 10% tr lên so vi thi đim ban hành hoc sa đi đơn giá
gn nht, vic điu chnh đơn giá theo quy đnh hin hành ca Nhà nưc.
d) Khi hàng hóa, vật tư, dịch vụ cần thiết chiếm từ 5% trong kết cấu đơn
giá tăng hoặc giảm từ 10% trở lên so với thời điểm ban hành hoặc sửa đổi đơn giá
gần nhất, việc điều chỉnh đơn giá theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Phụ lục 02
ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
1
PT.01.10.10
Bản tin thời sự trực tiếp
5
2.546.000
2.546.422
1.442.911
285.201
87.756
730.554
Khai thác liệu đến 30%
2.214.000
2.213.693
1.203.196
236.782
87.756
685.959
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
1.853.000
1.853.308
936.207
183.639
87.756
645.706
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
1.474.000
1.474.395
656.153
128.724
87.756
601.761
Khai thác liệu trên 70%
1.457.000
1.456.556
664.673
130.496
87.756
573.631
2
PT.01.10.20
Bản tin thời sự trực tiếp
10
4.983.000
4.983.475
2.761.837
552.098
175.512
1.494.028
Khai thác liệu đến 30%
4.219.000
4.219.428
2.211.702
442.269
175.512
1.389.945
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.604.000
3.604.479
1.769.916
353.697
175.512
1.305.355
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
2.870.000
2.870.479
1.238.993
247.411
175.512
1.208.563
Khai thác liệu trên 70%
2.800.000
2.800.394
1.238.993
247.411
175.512
1.138.478
3
PT.01.10.30
Bản tin thời sự trực tiếp
15
7.772.000
7.771.657
4.341.278
864.461
263.268
2.302.649
Khai thác liệu đến 30%
6.568.000
6.567.647
3.471.918
691.451
263.268
2.141.010
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
5.601.000
5.600.777
2.777.694
553.279
263.268
2.006.535
2980
21
7
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
4.449.000
4.448.604
1.943.127
386.764
263.268
1.855.446
Khai thác liệu trên 70%
4.339.000
4.338.944
1.943.127
386.764
263.268
1.745.786
4
PT.01.20.10
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
5
2.436.000
2.436.282
1.350.601
270.439
87.756
727.486
Khai thác liệu đến 30%
2.066.000
2.066.335
1.081.055
216.706
87.756
680.819
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
1.773.000
1.773.448
866.834
173.601
87.756
645.257
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
1.420.000
1.419.731
606.442
121.639
87.756
603.894
Khai thác liệu trên 70%
1.392.000
1.391.525
606.442
121.639
87.756
575.688
5
PT.01.20.20
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
10
4.858.000
4.858.289
2.652.670
534.974
175.512
1.495.133
Khai thác liệu đến 30%
4.121.000
4.120.657
2.123.361
428.097
175.512
1.393.687
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.528.000
3.528.161
1.698.842
342.478
175.512
1.311.329
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
2.822.000
2.821.953
1.189.467
239.734
175.512
1.217.239
Khai thác liệu trên 70%
2.753.000
2.753.031
1.189.467
239.734
175.512
1.148.317
6
PT.01.20.30
Bản tin thời sự ghi âm phát sau
15
7.259.000
7.258.855
3.934.702
796.556
263.268
2.264.328
Khai thác liệu đến 30%
6.160.000
6.159.515
3.149.502
637.717
263.268
2.109.028
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
5.272.000
5.271.820
2.517.756
509.583
263.268
1.981.213
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
4.219.000
4.218.757
1.762.729
356.649
263.268
1.836.111
8
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 70%
4.111.000
4.111.253
1.762.729
356.649
263.268
1.728.607
7
PT.02.00.10
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
5
2.548.000
2.547.756
1.425.268
289.925
87.756
744.807
Khai thác liệu đến 30%
2.155.000
2.155.172
1.139.666
232.058
87.756
695.692
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
1.842.000
1.841.624
912.663
186.001
87.756
655.204
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
1.465.000
1.465.290
638.743
129.905
87.756
608.886
Khai thác liệu trên 70%
1.434.000
1.434.127
638.743
129.905
87.756
577.723
8
PT.02.00.20
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
10
5.243.000
5.243.020
2.927.716
597.564
175.512
1.542.227
Khai thác liệu đến 30%
4.426.000
4.425.998
2.342.267
478.288
175.512
1.429.931
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.770.000
3.769.571
1.875.070
382.630
175.512
1.336.359
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
2.986.000
2.986.497
1.310.963
267.487
175.512
1.232.535
Khai thác liệu trên 70%
2.909.000
2.908.640
1.310.963
267.487
175.512
1.154.678
9
PT.02.00.30
Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
15
7.655.000
7.655.017
4.175.786
851.470
263.268
2.364.492
Khai thác liệu đến 30%
6.474.000
6.473.569
3.341.644
681.412
263.268
2.187.245
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
5.519.000
5.519.102
2.672.577
545.012
263.268
2.038.244
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
4.390.000
4.389.788
1.872.060
382.040
263.268
1.872.421
Khai thác liệu trên 70%
4.259.000
4.259.153
1.872.060
382.040
263.268
1.741.785
9
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
10
PT.03.00.10
Bản tin tiếng dân tộc
10
1.763.000
1.762.855
497.949
96.839
175.512
992.556
11
PT.03.00.20
Bản tin tiếng dân tộc
15
2.710.000
2.709.743
794.131
153.524
263.268
1.498.819
12
PT.04.10.10
Chương trình thời sự tổng hợp trực
tiếp
30
12.566.000
12.566.425
6.520.308
1.265.396
526.537
4.254.185
Khai thác liệu đến 30%
10.742.000
10.742.303
5.216.593
1.012.080
526.537
3.987.093
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
9.282.000
9.281.581
4.173.438
809.546
526.537
3.772.060
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.541.000
7.540.885
2.919.951
566.860
526.537
3.527.539
Khai thác liệu trên 70%
7.359.000
7.358.872
2.919.951
566.860
526.537
3.345.525
13
PT.04.10.20
Chương trình thời sự tổng hợp trực
tiếp
45
18.975.000
18.975.009
9.838.242
1.914.922
789.805
6.432.040
Khai thác liệu đến 30%
16.223.000
16.222.574
7.871.146
1.532.292
789.805
6.029.331
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
14.017.000
14.017.469
6.296.557
1.225.834
789.805
5.705.273
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
11.388.000
11.388.180
4.406.091
857.966
789.805
5.334.318
Khai thác liệu trên 70%
11.114.000
11.113.706
4.406.091
857.966
789.805
5.059.844
14
PT.04.20.10
Chương trình thời sự tổng hợp ghi
âm phát sau
30
12.215.000
12.214.640
6.211.962
1.219.339
526.537
4.256.803
Khai thác liệu đến 30%
10.468.000
10.467.861
4.971.401
975.471
526.537
3.994.453
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
9.066.000
9.065.832
3.975.391
780.022
526.537
3.783.882
10
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.401.000
7.401.422
2.784.788
546.783
526.537
3.543.314
Khai thác liệu trên 70%
7.220.000
7.220.395
2.784.788
546.783
526.537
3.362.287
15
PT.05.10.10
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực
tiếp
5
1.630.000
1.630.248
839.471
151.163
87.756
551.858
16
PT.05.10.20
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực
tiếp
10
2.570.000
2.570.026
1.155.129
208.439
175.512
1.030.946
17
PT.05.10.30
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực
tiếp
15
3.862.000
3.862.427
1.759.495
315.906
263.268
1.523.757
18
PT.05.20.10
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi
âm phát sau
5
1.503.000
1.502.787
750.587
137.582
87.756
526.862
19
PT.05.20.20
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi
âm phát sau
10
2.384.000
2.384.147
1.017.602
186.001
175.512
1.005.031
20
PT.05.20.30
Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi
âm phát sau
15
3.418.000
3.417.761
1.398.642
256.858
263.268
1.498.993
21
PT.05.30.10
Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
5
1.642.000
1.642.042
850.871
154.115
87.756
549.300
22
PT.05.40.10
Chương trình thời sự tổng hợp tiếng
nước ngoài ghi âm phát sau
30
6.293.000
6.293.411
2.448.247
452.897
526.537
2.865.731
23
PT.06.00.10
Bản tin thời tiết
5
730.000
730.135
151.997
29.524
87.756
460.858
24
PT.07.10.10
Chương trình vấn trực tiếp
30
10.831.000
10.831.338
4.520.032
611.736
526.537
5.173.033
25
PT.07.20.10
Chương trình vấn phát sau
15
4.301.000
4.300.815
1.335.584
198.401
263.268
2.503.561
26
PT.07.20.20
Chương trình vấn phát sau
30
9.444.000
9.443.820
3.156.194
474.745
526.537
5.286.344
11
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
27
PT.08.10.10
Chương trình tọa đàm trực tiếp
30
13.454.000
13.454.307
6.247.169
1.177.415
526.537
5.503.187
Khai thác liệu đến 30%
11.502.000
11.501.796
4.997.950
942.404
526.537
5.034.905
28
PT.08.10.20
Chương trình tọa đàm trực tiếp
45
16.791.000
16.791.276
6.959.369
1.267.167
789.805
7.774.935
Khai thác liệu đến 30%
14.671.000
14.671.394
5.569.452
1.013.852
789.805
7.298.285
29
PT.08.10.30
Chương trình tọa đàm trực tiếp
60
20.148.000
20.147.720
7.645.801
1.381.130
1.053.073
10.067.716
Khai thác liệu đến 30%
17.858.000
17.858.076
6.117.644
1.104.786
1.053.073
9.582.573
30
PT.08.20.10
Chương trình tọa đàm ghi âm phát
sau
30
12.684.000
12.683.877
5.667.815
1.107.148
526.537
5.382.378
Khai thác liệu đến 30%
10.941.000
10.940.924
4.534.315
885.718
526.537
4.994.354
31
PT.08.20.20
Chương trình tọa đàm ghi âm phát
sau
45
15.816.000
15.816.048
6.177.338
1.201.624
789.805
7.647.280
Khai thác liệu đến 30%
13.947.000
13.947.079
4.943.020
961.299
789.805
7.252.955
32
PT.09.00.10
Chương trình tạp chí
10
4.732.000
4.731.851
2.588.548
376.135
175.512
1.591.656
Khai thác liệu đến 30%
4.510.000
4.510.175
2.437.119
352.516
175.512
1.545.028
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
4.314.000
4.314.223
2.297.677
330.078
175.512
1.510.956
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
4.106.000
4.106.058
2.152.675
307.049
175.512
1.470.822
Khai thác liệu trên 70%
3.837.000
3.837.147
1.956.330
276.344
175.512
1.428.961
12
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
33
PT.09.00.20
Chương trình tạp chí
15
7.300.000
7.299.563
4.063.028
586.345
263.268
2.386.921
Khai thác liệu đến 30%
6.872.000
6.872.137
3.766.111
539.107
263.268
2.303.650
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
6.483.000
6.483.238
3.486.742
494.821
263.268
2.238.406
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
6.079.000
6.079.295
3.200.946
449.945
263.268
2.165.136
Khai thác liệu trên 70%
5.571.000
5.570.843
2.830.392
391.487
263.268
2.085.695
34
PT.09.00.30
Chương trình tạp chí
20
8.882.000
8.881.656
4.798.140
698.536
351.024
3.033.955
Khai thác liệu đến 30%
8.562.000
8.561.905
4.596.668
666.650
351.024
2.947.562
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
8.110.000
8.109.954
4.268.084
614.688
351.024
2.876.157
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.640.000
7.639.743
3.933.165
561.545
351.024
2.794.009
Khai thác liệu trên 70%
7.069.000
7.068.752
3.514.407
494.821
351.024
2.708.500
35
PT.09.00.40
Chương trình tạp chí
30
11.970.000
11.970.344
5.880.527
1.185.091
526.537
4.378.190
Khai thác liệu đến 30%
10.299.000
10.298.875
4.704.514
947.718
526.537
4.120.106
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
9.053.000
9.053.236
3.764.798
758.765
526.537
4.003.136
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.551.000
7.551.218
2.635.709
530.840
526.537
3.858.131
Khai thác liệu trên 70%
7.500.000
7.499.561
2.635.709
530.840
526.537
3.806.475
36
PT.10.10.10
Chương trình điểm báo trong nước
5
750.000
749.903
177.304
34.838
87.756
450.005
13
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
trực tiếp
37
PT.10.10.20
Chương trình điểm báo trong nước
trực tiếp
10
1.401.000
1.400.665
278.793
54.324
175.512
892.036
38
PT.10.20.10
Chương trình điểm báo trong nước
phát sau
5
756.000
756.105
187.411
37.200
87.756
443.738
39
PT.11.10.10
Phóng sự chính luận
5
3.562.000
3.561.579
2.046.572
412.745
87.756
1.014.506
Khai thác liệu đến 30%
3.009.000
3.008.621
1.638.007
330.078
87.756
952.780
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
2.570.000
2.569.581
1.311.616
264.534
87.756
905.675
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
2.044.000
2.043.968
919.253
185.410
87.756
851.548
Khai thác liệu trên 70%
2.012.000
2.011.644
919.253
185.410
87.756
819.225
40
PT.11.10.20
Phóng sự chính luận
10
5.622.000
5.622.101
3.009.190
608.784
175.512
1.828.615
Khai thác liệu đến 30%
4.521.000
4.520.577
2.407.463
487.145
175.512
1.450.457
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.860.000
3.859.947
1.925.022
389.716
175.512
1.369.697
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
3.073.000
3.073.415
1.347.844
272.801
175.512
1.277.258
Khai thác liệu trên 70%
3.012.000
3.012.144
1.347.844
272.801
175.512
1.215.987
41
PT.11.20.10
Phóng sự chân dung
5
2.759.000
2.759.029
1.609.055
324.173
87.756
738.045
Khai thác liệu đến 30%
2.336.000
2.336.396
1.287.176
259.220
87.756
702.243
14
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
2.001.000
2.001.172
1.029.781
207.258
87.756
676.376
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
1.599.000
1.598.741
721.202
145.258
87.756
644.525
Khai thác liệu trên 70%
1.588.000
1.587.570
721.202
145.258
87.756
633.354
42
PT.11.20.20
Phóng sự chân dung
10
4.857.000
4.857.133
2.709.722
546.783
175.512
1.425.116
Khai thác liệu đến 30%
4.143.000
4.142.963
2.167.503
437.545
175.512
1.362.402
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.577.000
3.577.342
1.733.884
349.563
175.512
1.318.382
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
2.898.000
2.898.024
1.214.171
245.049
175.512
1.263.292
Khai thác liệu trên 70%
2.879.000
2.878.862
1.214.171
245.049
175.512
1.244.130
43
PT.11.30.10
Phóng sự điều tra
5
6.731.000
6.731.169
4.707.623
748.137
87.756
1.187.653
Khai thác liệu đến 30%
5.562.000
5.562.236
3.768.246
598.745
87.756
1.107.488
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
4.626.000
4.626.421
3.014.584
479.469
87.756
1.044.613
44
PT.11.30.20
Phóng sự điều tra
10
10.379.000
10.378.904
7.043.710
1.122.500
175.512
2.037.182
Khai thác liệu đến 30%
8.620.000
8.620.329
5.634.899
897.528
175.512
1.912.390
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
7.217.000
7.217.183
4.507.013
718.022
175.512
1.816.635
45
PT.12.00.10
Chương trình tường thuật trực tiếp
trên sóng phát thanh
90
27.818.000
27.817.546
13.433.132
2.459.344
1.579.610
10.345.460
46
PT.12.00.20
Chương trình tường thuật trực tiếp
120
32.288.000
32.288.245
14.388.770
2.628.221
2.106.147
13.165.107
15
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
trên sóng phát thanh
47
PT.12.00.30
Chương trình tường thuật trực tiếp
trên sóng phát thanh
180
40.464.000
40.464.410
15.812.944
2.798.279
3.159.220
18.693.967
48
PT.13.10.10
Chương trình giao lưu trực tiếp
30
13.641.000
13.641.182
6.478.575
1.208.710
526.537
5.427.360
Khai thác liệu đến 30%
11.710.000
11.709.633
5.182.300
966.614
526.537
5.034.182
49
PT.13.10.20
Chương trình giao lưu trực tiếp
45
17.250.000
17.250.496
7.353.130
1.358.691
789.805
7.748.870
Khai thác liệu đến 30%
15.092.000
15.091.525
5.882.476
1.087.071
789.805
7.332.172
50
PT.13.10.30
Chương trình giao lưu trực tiếp
55
19.350.000
19.350.277
7.867.382
1.449.035
965.317
9.068.542
Khai thác liệu đến 30%
17.061.000
17.060.807
6.292.215
1.159.110
965.317
8.644.166
51
PT.13.20.10
Chương trình giao lưu ghi âm phát
sau
30
13.426.000
13.426.115
6.151.656
1.201.034
526.537
5.546.889
Khai thác liệu đến 30%
11.565.000
11.565.037
4.921.210
960.709
526.537
5.156.581
52
PT.13.20.20
Chương trình giao lưu ghi âm phát
sau
45
16.688.000
16.688.170
6.730.793
1.305.548
789.805
7.862.023
Khai thác liệu đến 30%
14.683.000
14.683.427
5.384.533
1.044.557
789.805
7.464.532
53
PT.13.20.30
Chương trình giao lưu ghi âm phát
sau
55
18.700.000
18.700.320
7.113.779
1.379.949
965.317
9.241.274
Khai thác liệu đến 30%
16.608.000
16.607.719
5.692.238
1.104.195
965.317
8.845.969
54
PT.14.00.10
Chương trình bình luận
5
1.701.000
1.701.090
911.547
144.077
87.756
557.709
16
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
55
PT.14.00.20
Chương trình bình luận
10
2.926.000
2.926.138
1.451.850
227.925
175.512
1.070.851
56
PT.15.00.10
Chương trình xã luận
5
4.535.000
4.535.209
3.130.065
498.364
87.756
819.024
57
PT.15.00.20
Chương trình xã luận
10
7.075.000
7.075.334
4.677.459
745.184
175.512
1.477.179
58
PT.16.00.10
Tiểu phẩm
5
4.280.000
4.280.318
1.799.928
310.592
87.756
2.082.042
59
PT.16.00.20
Tiểu phẩm
10
7.701.000
7.701.116
2.880.448
497.774
175.512
4.147.383
60
PT.16.00.30
Tiểu phẩm
15
10.669.000
10.669.400
2.854.296
439.316
263.268
7.112.519
61
PT.17.10.10
Game show phát trực tiếp
55
28.357.000
28.356.939
1.335.917
254.496
965.317
25.801.208
62
PT.17.20.10
Game show phát sau
55
29.611.000
29.610.586
2.200.137
425.735
965.317
26.019.396
63
PT.18.00.10
Biên tập kịch truyền thanh
15
13.240.000
13.240.228
4.573.998
776.479
263.268
7.626.482
64
PT.18.00.20
Biên tập kịch truyền thanh
30
19.254.000
19.254.068
6.806.257
1.148.481
526.537
10.772.793
65
PT.18.00.30
Biên tập kịch truyền thanh
60
47.161.000
47.161.472
11.246.086
1.901.932
1.053.073
32.960.381
66
PT.18.00.40
Biên tập kịch truyền thanh
90
71.181.000
71.180.953
17.717.216
2.996.679
1.579.610
48.887.447
67
PT.19.00.10
Biên tập ca kịch
90
34.096.000
34.095.867
16.738.231
2.830.164
1.579.610
12.947.861
68
PT.20.10.10
Thu truyện
10
2.926.000
2.925.701
709.298
132.858
175.512
1.908.033
69
PT.20.20.10
Thu thơ, thu nhạc
5
6.808.000
6.807.623
558.340
93.886
87.756
6.067.640
70
PT.21.00.10
Đọc truyện
15
1.933.000
1.933.000
250.971
50.781
263.268
1.367.979
71
PT.21.00.20
Đọc truyện
20
2.570.000
2.569.558
325.963
66.724
351.024
1.825.847
72
PT.21.00.30
Đọc truyện
30
3.835.000
3.835.304
473.127
98.019
526.537
2.737.620
17
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
73
PT.22.00.10
Phát thanh văn học
15
6.466.000
6.466.200
2.051.996
414.516
263.268
3.736.420
74
PT.22.00.20
Phát thanh văn học
30
12.559.000
12.559.455
3.649.345
744.003
526.537
7.639.570
75
PT.23.00.10
Bình truyện
30
6.989.000
6.989.307
2.818.699
566.860
526.537
3.077.212
76
PT.24.10.10
Trả lời thính giả dạng điều tra
10
8.965.000
8.965.204
5.983.676
1.024.481
175.512
1.781.536
77
PT.24.10.20
Trả lời thính giả dạng điều tra
15
11.488.000
11.488.259
7.415.857
1.267.167
263.268
2.541.966
78
PT.24.10.30
Trả lời thính giả dạng điều tra
30
15.943.000
15.943.138
9.629.969
1.649.207
526.537
4.137.426
79
PT.24.20.10
Trả lời thính giả dạng không điều
tra
10
3.196.000
3.195.501
899.738
168.877
175.512
1.951.374
80
PT.24.20.20
Trả lời thính giả dạng không điều
tra
30
8.563.000
8.562.747
1.945.901
363.144
526.537
5.727.165
81
PT.25.10.10
Chương trình dạy Tiếng Việt
15
2.351.000
2.351.110
552.586
102.743
263.268
1.432.513
82
PT.25.20.10
Chương trình dạy tiếng nước ngoài
15
2.717.000
2.716.505
870.856
162.382
263.268
1.419.999
83
PT.25.30.10
Chương trình dạy học hát
15
3.454.000
3.454.388
919.379
139.353
263.268
2.132.388
84
PT.25.30.20
Chương trình dạy học hát
30
6.523.000
6.522.985
1.598.895
238.553
526.537
4.159.000
85
PT.25.40.10
Chương trình dạy học chuyên ngành
15
2.725.000
2.725.222
688.237
102.153
263.268
1.671.564
86
PT.26.00.10
Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt
chương trình phát thanh
3.686.000
3.686.391
2.663.379
461.164
17.551
544.296
87
PT.27.10.10
Show phát thanh trực tiếp
30
19.560.000
19.560.379
6.773.884
1.227.605
526.537
11.032.353
Khai thác liệu đến 30%
18.056.000
18.055.711
5.636.081
1.020.938
526.537
10.872.156
18
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
16.837.000
16.837.429
4.727.487
855.604
526.537
10.727.801
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
14.986.000
14.985.668
3.308.609
598.745
526.537
10.551.777
Khai thác liệu trên 70%
14.874.000
14.874.395
3.308.609
598.745
526.537
10.440.504
88
PT.27.10.20
Show phát thanh trực tiếp
60
41.541.000
41.540.696
11.872.518
2.139.304
1.053.073
26.475.800
Khai thác liệu đến 30%
37.482.000
37.482.421
8.810.854
1.586.616
1.053.073
26.031.877
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
35.453.000
35.453.306
7.381.063
1.329.168
1.053.073
25.690.002
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
32.451.000
32.450.572
5.168.043
930.594
1.053.073
25.298.861
Khai thác liệu trên 70%
32.132.000
32.132.257
5.168.043
930.594
1.053.073
24.980.547
89
PT.27.10.30
Show phát thanh trực tiếp
115
64.472.000
64.472.220
16.287.733
2.465.839
2.018.391
43.700.258
Khai thác liệu đến 30%
61.904.000
61.903.650
14.433.993
2.177.095
2.018.391
43.274.171
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
59.166.000
59.166.124
12.445.740
1.869.456
2.018.391
42.832.537
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
56.443.000
56.442.760
10.469.448
1.564.178
2.018.391
42.390.743
Khai thác liệu trên 70%
53.026.000
53.026.010
7.988.794
1.180.367
2.018.391
41.838.458
90
PT.27.20.10
Show phát thanh phát sau
30
18.102.000
18.102.462
5.714.940
852.061
526.537
11.008.924
Khai thác liệu đến 30%
17.218.000
17.217.982
5.062.801
749.908
526.537
10.878.736
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
16.347.000
16.346.835
4.411.871
648.346
526.537
10.760.081
19
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDPSPT
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
15.474.000
15.474.487
3.759.732
546.193
526.537
10.642.025
Khai thác liệu trên 70%
14.399.000
14.399.151
2.955.730
421.011
526.537
10.495.872
20
Phụ lục 03
ĐƠN GIÁ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
1
TH.01.10.10
Bản tin truyền hình ngắn
5
5.639.000
5.639.099
2.870.095
582.212
126.580
2.060.212
Khai thác liệu đến 30%
4.731.000
4.731.451
2.299.641
468.250
126.580
1.836.980
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.885.000
3.884.711
1.775.536
360.783
126.580
1.621.812
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
3.028.000
3.028.430
1.245.194
252.725
126.580
1.403.930
Khai thác liệu trên 70%
2.803.000
2.803.221
1.245.194
252.725
126.580
1.178.722
2
TH.01.21.10
Bản tin truyền hình trong nước
phát trực tiếp
5
6.575.000
6.575.480
4.344.720
818.404
126.580
1.285.777
3
TH.01.21.20
Bản tin truyền hình trong nước
phát trực tiếp
10
13.774.000
13.773.673
7.432.259
1.340.978
253.161
4.747.276
Khai thác liệu đến 30%
11.634.000
11.633.553
6.012.911
1.085.891
253.161
4.281.590
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
9.150.000
9.149.662
4.306.336
778.842
253.161
3.811.323
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
8.777.000
8.776.777
4.306.336
778.842
253.161
3.438.439
Khai thác liệu trên 70%
8.319.000
8.319.185
4.306.336
778.842
253.161
2.980.846
4
TH.01.21.30
Bản tin truyền hình trong nước
phát trực tiếp
15
18.098.000
18.098.084
8.918.393
1.609.646
379.741
7.190.305
2980
21
21
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu đến 30%
15.513.000
15.512.540
7.213.017
1.302.597
379.741
6.617.186
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
13.361.000
13.361.421
5.846.212
1.056.957
379.741
6.078.511
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
12.903.000
12.902.632
5.846.212
1.056.957
379.741
5.619.721
Khai thác liệu trên 70%
12.340.000
12.339.935
5.846.212
1.056.957
379.741
5.057.024
5
TH.01.21.40
Bản tin truyền hình trong nước
phát trực tiếp
20
18.128.000
18.128.071
9.060.979
1.482.693
506.321
7.078.078
Khai thác liệu đến 30%
15.816.000
15.816.411
7.622.957
1.241.187
506.321
6.445.946
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
13.514.000
13.514.477
6.174.682
997.319
506.321
5.836.155
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
11.201.000
11.200.813
4.725.973
753.451
506.321
5.215.069
Khai thác liệu trên 70%
8.334.000
8.333.707
2.918.945
449.945
506.321
4.458.496
6
TH.01.21.50
Bản tin truyền hình trong nước
phát trực tiếp
30
23.386.000
23.385.639
11.593.655
2.049.553
759.482
8.982.950
Khai thác liệu đến 30%
20.393.000
20.392.823
9.680.831
1.703.532
759.482
8.248.979
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
17.448.000
17.447.585
7.775.734
1.358.102
759.482
7.554.267
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
14.453.000
14.453.145
5.846.504
1.009.129
759.482
6.838.030
Khai thác liệu trên 70%
10.770.000
10.770.181
3.459.969
576.898
759.482
5.973.832
7
TH.01.22.10
Bản tin truyền hình trong nước
10
11.862.000
11.862.221
6.546.047
1.180.958
253.161
3.882.056
22
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
ghi hình phát sau
Khai thác liệu đến 30%
9.204.000
9.204.497
4.711.737
849.109
253.161
3.390.490
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
7.778.000
7.778.033
3.857.112
694.994
253.161
2.972.767
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.405.000
7.405.493
3.857.112
694.994
253.161
2.600.227
Khai thác liệu trên 70%
6.947.000
6.947.479
3.857.112
694.994
253.161
2.142.213
8
TH.01.22.20
Bản tin truyền hình trong nước
ghi hình phát sau
15
14.700.000
14.700.187
7.854.750
1.417.150
379.741
5.048.546
Khai thác liệu đến 30%
12.416.000
12.416.285
6.388.058
1.152.025
379.741
4.496.462
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
10.516.000
10.516.180
5.215.507
940.043
379.741
3.980.889
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
10.062.000
10.061.837
5.215.507
940.043
379.741
3.526.547
Khai thác liệu trên 70%
9.515.000
9.514.833
5.215.507
940.043
379.741
2.979.543
9
TH.01.22.30
Bản tin truyền hình trong nước
ghi hình phát sau
20
16.044.000
16.044.452
7.811.597
1.573.036
506.321
6.153.498
Khai thác liệu đến 30%
13.650.000
13.649.754
6.350.716
1.275.435
506.321
5.517.282
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
11.649.000
11.649.458
5.183.160
1.037.472
506.321
4.922.505
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
9.154.000
9.154.196
3.629.579
726.289
506.321
4.292.006
Khai thác liệu trên 70%
8.509.000
8.509.054
3.629.579
726.289
506.321
3.646.864
23
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
10
TH.01.22.40
Bản tin truyền hình trong nước
ghi hình phát sau
30
22.883.000
22.882.889
11.347.594
1.906.657
759.482
8.869.157
Khai thác liệu đến 30%
19.516.000
19.515.635
9.248.273
1.550.007
759.482
7.957.873
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
16.198.000
16.197.544
7.155.812
1.193.949
759.482
7.088.302
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
12.850.000
12.850.420
5.056.425
837.299
759.482
6.197.214
Khai thác liệu trên 70%
8.710.000
8.709.520
2.442.545
392.078
759.482
5.115.415
11
TH.01.30.10
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc
biên dịch
15
4.824.000
4.824.390
1.186.052
166.515
379.741
3.092.082
12
TH.01.30.20
Bản tin truyền hình tiếng dân tộc
biên dịch
30
8.196.000
8.196.237
1.647.321
332.440
759.482
5.456.995
13
TH.01.40.10
Bản tin truyền hình chuyên đề
5
5.575.000
5.574.511
2.941.758
470.612
126.580
2.035.561
Khai thác liệu đến 30%
4.753.000
4.752.660
2.423.287
386.173
126.580
1.816.619
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.921.000
3.921.262
1.891.910
300.554
126.580
1.602.218
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
3.093.000
3.092.777
1.367.446
215.525
126.580
1.383.226
Khai thác liệu trên 70%
2.078.000
2.077.698
722.284
111.010
126.580
1.117.824
14
TH.01.40.20
Bản tin truyền hình chuyên đề
15
12.259.000
12.258.505
6.123.343
1.017.986
379.741
4.737.436
Khai thác liệu đến 30%
10.454.000
10.454.405
5.000.086
828.442
379.741
4.246.136
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
8.672.000
8.671.861
3.881.523
639.489
379.741
3.771.109
24
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
6.890.000
6.890.123
2.769.886
451.716
379.741
3.288.780
Khai thác liệu trên 70%
4.662.000
4.662.228
1.367.380
214.934
379.741
2.700.173
15
TH.01.50.10
Bản tin truyền hình quốc tế biên
dịch
10
3.277.000
3.276.509
1.093.970
172.420
253.161
1.756.959
16
TH.01.50.20
Bản tin truyền hình quốc tế biên
dịch
15
4.994.000
4.993.718
1.750.448
287.563
379.741
2.575.966
17
TH.01.50.30
Bản tin truyền hình quốc tế biên
dịch
20
6.518.000
6.517.838
2.272.287
376.135
506.321
3.363.095
18
TH.01.60.10
Bản tin truyền hình biên dịch sang
tiếng nước ngoài
15
5.526.000
5.526.049
2.053.578
379.678
379.741
2.713.052
19
TH.01.60.20
Bản tin truyền hình biên dịch sang
tiếng nước ngoài
30
9.688.000
9.687.946
3.548.881
493.640
759.482
4.885.943
20
TH.01.70.10
Bản tin truyền hình thời tiết
5
4.960.000
4.960.289
878.893
126.953
126.580
3.827.862
21
TH.01.80.00
Bản tin truyền hình chạy chữ
15
2.842.000
2.842.480
596.358
76.172
379.741
1.790.209
22
TH.02.10.10
Chương trình thời sự tổng hợp
phát trực tiếp
10
11.640.000
11.640.228
5.873.780
986.100
253.161
4.527.187
Khai thác liệu đến 30%
10.116.000
10.116.264
4.923.800
823.718
253.161
4.115.586
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
8.603.000
8.603.325
3.972.427
661.927
253.161
3.715.810
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.083.000
7.083.262
3.022.013
499.545
253.161
3.308.543
25
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 70%
5.190.000
5.190.282
1.832.980
296.420
253.161
2.807.721
23
TH.02.10.20
Chương trình thời sự tổng hợp
phát trực tiếp
15
15.962.000
15.961.762
8.295.063
1.284.882
379.741
6.002.076
Khai thác liệu đến 30%
13.812.000
13.812.143
6.922.087
1.069.948
379.741
5.440.367
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
11.626.000
11.625.708
5.507.102
848.518
379.741
4.890.347
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
9.456.000
9.455.747
4.111.017
630.041
379.741
4.334.948
Khai thác liệu trên 70%
7.048.000
7.047.667
2.604.108
393.259
379.741
3.670.560
24
TH.02.10.30
Chương trình thời sự tổng hợp
phát trực tiếp
20
19.915.000
19.915.389
10.289.337
1.691.132
506.321
7.428.598
Khai thác liệu đến 30%
17.294.000
17.294.312
8.645.484
1.414.788
506.321
6.727.719
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
14.662.000
14.661.657
6.974.263
1.133.720
506.321
6.047.353
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
12.043.000
12.043.293
5.318.356
855.604
506.321
5.363.011
Khai thác liệu trên 70%
8.770.000
8.770.150
3.235.696
505.450
506.321
4.522.684
25
TH.02.10.40
Chương trình thời sự tổng hợp
phát trực tiếp
30
23.244.000
23.243.679
10.481.628
2.118.048
759.482
9.884.522
Khai thác liệu đến 30%
21.083.000
21.082.852
9.408.861
1.900.161
759.482
9.014.348
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
17.286.000
17.286.479
7.018.752
1.412.426
759.482
8.095.820
26
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
14.283.000
14.283.031
5.268.311
1.056.367
759.482
7.198.871
Khai thác liệu trên 70%
10.585.000
10.584.879
3.099.898
615.870
759.482
6.109.629
26
TH.02.10.50
Chương trình thời sự tổng hợp
phát trực tiếp
45
31.163.000
31.163.217
14.750.329
2.449.897
1.139.222
12.823.768
Khai thác liệu đến 30%
27.305.000
27.305.322
12.361.597
2.044.238
1.139.222
11.760.264
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
23.509.000
23.508.610
9.978.858
1.639.760
1.139.222
10.750.769
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
19.701.000
19.700.566
7.608.607
1.236.463
1.139.222
9.716.274
Khai thác liệu trên 70%
14.966.000
14.965.510
4.632.240
731.013
1.139.222
8.463.034
27
TH.02.20.10
Chương trình thời sự tổng hợp ghi
hình phát sau
10
9.885.000
9.885.213
5.131.311
866.823
253.161
3.633.917
Khai thác liệu đến 30%
8.364.000
8.364.266
4.177.662
704.441
253.161
3.229.001
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
6.866.000
6.866.399
3.233.741
542.650
253.161
2.836.847
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
5.358.000
5.357.798
2.285.692
380.859
253.161
2.438.087
Khai thác liệu trên 70%
3.477.000
3.476.658
1.099.024
177.734
253.161
1.946.740
28
TH.02.20.20
Chương trình thời sự tổng hợp ghi
hình phát sau
15
13.567.000
13.567.323
6.939.442
1.164.425
379.741
5.083.715
Khai thác liệu đến 30%
11.520.000
11.520.332
5.667.753
948.900
379.741
4.523.938
27
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
9.458.000
9.458.064
4.366.936
728.061
379.741
3.983.326
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.397.000
7.396.680
3.077.200
509.583
379.741
3.430.156
Khai thác liệu trên 70%
4.839.000
4.838.815
1.465.200
235.601
379.741
2.758.274
29
TH.02.20.30
Chương trình thời sự tổng hợp ghi
hình phát sau
20
17.034.000
17.033.967
8.623.150
1.440.769
506.321
6.463.728
Khai thác liệu đến 30%
14.476.000
14.475.819
7.032.015
1.172.101
506.321
5.765.382
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
11.924.000
11.924.411
5.424.541
899.890
506.321
5.093.659
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
9.347.000
9.347.354
3.808.933
627.089
506.321
4.405.012
Khai thác liệu trên 70%
6.172.000
6.172.346
1.808.027
288.744
506.321
3.569.253
30
TH.02.20.40
Chương trình thời sự tổng hợp ghi
hình phát sau
30
24.176.000
24.175.643
12.345.750
2.024.752
759.482
9.045.659
Khai thác liệu đến 30%
20.577.000
20.576.674
10.066.115
1.647.436
759.482
8.103.641
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
17.013.000
17.012.853
7.786.573
1.270.120
759.482
7.196.678
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
13.425.000
13.424.914
5.502.718
892.214
759.482
6.270.500
Khai thác liệu trên 70%
8.980.000
8.980.284
2.655.456
421.012
759.482
5.144.335
31
TH.03.10.10
Phóng sự chính luận
5
7.568.000
7.567.737
4.668.870
741.642
126.580
2.030.645
Khai thác liệu đến 30%
6.856.000
6.856.103
4.230.413
666.651
126.580
1.832.459
28
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
6.166.000
6.165.665
3.803.944
594.022
126.580
1.641.119
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
5.465.000
5.465.138
3.371.481
520.802
126.580
1.446.275
Khai thác liệu trên 70%
4.585.000
4.584.557
2.822.760
428.097
126.580
1.207.120
32
TH.03.10.20
Phóng sự chính luận
10
11.464.000
11.464.079
6.816.470
1.020.348
253.161
3.374.100
Khai thác liệu đến 30%
10.325.000
10.324.664
6.119.101
902.842
253.161
3.049.560
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
9.203.000
9.203.451
5.426.859
785.928
253.161
2.737.505
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
8.069.000
8.069.281
4.729.489
667.832
253.161
2.418.800
Khai thác liệu trên 70%
6.670.000
6.669.737
3.864.961
521.393
253.161
2.030.222
33
TH.03.10.30
Phóng sự chính luận
15
14.336.000
14.335.761
7.995.728
1.289.606
379.741
4.670.686
Khai thác liệu đến 30%
12.791.000
12.790.832
7.059.027
1.130.177
379.741
4.221.887
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
11.279.000
11.278.660
6.134.313
972.519
379.741
3.792.088
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
9.749.000
9.748.548
5.202.738
813.680
379.741
3.352.389
Khai thác liệu trên 70%
7.857.000
7.857.259
4.043.849
616.460
379.741
2.817.209
34
TH.03.10.40
Phóng sự chính luận
20
18.411.000
18.411.023
10.398.014
1.579.531
506.321
5.927.156
Khai thác liệu đến 30%
16.467.000
16.466.589
9.189.033
1.389.397
506.321
5.381.838
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
14.548.000
14.547.764
7.980.051
1.200.444
506.321
4.860.948
29
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
12.615.000
12.615.062
6.771.070
1.010.310
506.321
4.327.361
Khai thác liệu trên 70%
10.216.000
10.215.565
5.256.629
773.527
506.321
3.679.087
35
TH.03.20.10
Phóng sự Điều tra
5
11.040.000
11.040.385
7.091.004
1.030.976
126.580
2.791.824
Khai thác liệu đến 30%
9.828.000
9.828.312
6.328.141
910.519
126.580
2.463.072
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
8.630.000
8.630.230
5.572.191
790.651
126.580
2.140.807
36
TH.03.20.20
Phóng sự Điều tra
10
16.352.000
16.352.327
9.932.469
1.868.866
253.161
4.297.831
Khai thác liệu đến 30%
14.834.000
14.834.381
9.035.380
1.697.037
253.161
3.848.804
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
12.426.000
12.425.585
7.417.401
1.388.216
253.161
3.366.808
37
TH.03.20.30
Phóng sự Điều tra
15
25.517.000
25.517.027
15.835.296
2.432.773
379.741
6.869.217
Khai thác liệu đến 30%
22.761.000
22.761.011
14.108.921
2.159.382
379.741
6.112.967
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
20.023.000
20.022.885
12.382.113
1.885.990
379.741
5.375.041
38
TH.03.30.10
Phóng sự đồng hành
15
12.375.000
12.374.637
6.466.502
1.065.224
379.741
4.463.170
Khai thác liệu đến 30%
10.820.000
10.820.373
5.529.875
905.204
379.741
4.005.553
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
9.284.000
9.284.385
4.593.248
745.184
379.741
3.566.211
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.738.000
7.738.299
3.656.622
584.574
379.741
3.117.362
Khai thác liệu trên 70%
5.816.000
5.816.181
2.482.427
383.811
379.741
2.570.202
30
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
39
TH.03.30.20
Phóng sự đồng hành
25
26.289.000
26.289.413
14.320.619
2.991.957
632.901
8.343.935
Khai thác liệu đến 30%
22.549.000
22.549.455
11.992.331
2.499.498
632.901
7.424.725
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
18.851.000
18.850.789
9.672.563
2.008.810
632.901
6.536.516
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
14.595.000
14.594.689
6.926.808
1.429.550
632.901
5.605.431
Khai thác liệu trên 70%
10.494.000
10.493.979
4.446.470
903.433
632.901
4.511.174
40
TH.03.40.10
Phóng sự chân dung
5
4.820.000
4.819.873
2.679.406
430.459
126.580
1.583.428
Khai thác liệu đến 30%
4.339.000
4.339.455
2.393.095
382.040
126.580
1.437.740
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
3.865.000
3.864.507
2.106.784
333.030
126.580
1.298.113
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
3.387.000
3.386.951
1.820.474
284.611
126.580
1.155.286
Khai thác liệu trên 70%
2.793.000
2.792.759
1.461.520
223.201
126.580
981.457
41
TH.03.40.20
Phóng sự chân dung
10
10.912.000
10.911.944
5.601.834
911.109
379.741
4.019.260
Khai thác liệu đến 30%
9.758.000
9.757.810
4.914.688
794.194
379.741
3.669.187
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
8.609.000
8.609.074
4.216.422
676.098
379.741
3.336.813
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.463.000
7.463.189
3.529.276
558.593
379.741
2.995.579
Khai thác liệu trên 70%
6.038.000
6.038.113
2.664.350
411.564
379.741
2.582.458
42
TH.03.40.30
Phóng sự chân dung
20
14.649.000
14.648.565
7.648.660
1.176.234
506.321
5.317.349
31
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu đến 30%
13.086.000
13.085.899
6.691.344
1.025.072
506.321
4.863.162
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
11.547.000
11.546.978
5.734.027
873.318
506.321
4.433.311
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
9.995.000
9.995.422
4.776.710
721.565
506.321
3.990.826
Khai thác liệu trên 70%
8.067.000
8.066.843
3.573.005
531.431
506.321
3.456.086
43
TH.03.50.10
Phóng sự tài liệu
5
11.598.000
11.597.501
7.698.070
1.195.720
126.580
2.577.131
Khai thác liệu đến 30%
10.225.000
10.224.678
6.756.608
1.043.967
126.580
2.297.523
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
8.873.000
8.873.051
5.827.134
894.576
126.580
2.024.761
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
7.504.000
7.503.782
4.885.672
743.413
126.580
1.748.117
Khai thác liệu trên 70%
5.802.000
5.802.042
3.713.751
554.460
126.580
1.407.251
44
TH.03.50.20
Phóng sự tài liệu
15
23.901.000
23.901.376
15.173.984
2.379.040
379.741
5.968.611
Khai thác liệu đến 30%
20.750.000
20.750.341
13.027.581
2.033.610
379.741
5.309.410
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
17.625.000
17.624.677
10.886.738
1.689.360
379.741
4.668.838
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
14.482.000
14.482.442
8.740.334
1.343.930
379.741
4.018.436
Khai thác liệu trên 70%
10.571.000
10.571.106
6.059.677
912.290
379.741
3.219.398
45
TH.04.00.10
sự
15
29.133.000
29.132.868
18.308.652
2.805.956
379.741
7.638.519
Khai thác liệu đến 30%
25.763.000
25.762.550
16.022.396
2.452.850
379.741
6.907.564
32
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
22.429.000
22.429.254
13.752.177
2.101.515
379.741
6.195.821
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
19.068.000
19.067.735
11.465.920
1.748.408
379.741
5.473.666
Khai thác liệu trên 70%
14.899.000
14.899.179
8.624.366
1.309.092
379.741
4.585.981
46
TH.04.00.20
sự
20
34.302.000
34.302.108
21.094.640
3.262.987
506.321
9.438.161
Khai thác liệu đến 30%
30.332.000
30.331.596
18.414.092
2.844.928
506.321
8.566.255
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
26.400.000
26.400.486
15.746.057
2.428.640
506.321
7.719.468
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
22.442.000
22.441.706
13.065.510
2.010.581
506.321
6.859.294
Khai thác liệu trên 70%
17.521.000
17.520.950
9.722.189
1.489.188
506.321
5.803.253
47
TH.04.00.30
sự
30
49.610.000
49.609.955
30.389.656
4.647.660
759.482
13.813.157
Khai thác liệu đến 30%
44.509.000
44.508.663
26.927.615
4.113.867
759.482
12.707.699
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
39.105.000
39.105.006
23.242.370
3.550.550
759.482
11.552.604
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
33.675.000
33.675.370
19.551.040
2.986.643
759.482
10.378.206
Khai thác liệu trên 70%
29.052.000
29.052.146
16.673.052
2.551.460
759.482
9.068.152
48
TH.05.10.10
Phim tài liệu - sản xuất
10
30.380.000
30.379.793
18.978.958
2.843.747
253.161
8.303.927
Khai thác liệu đến 30%
27.251.000
27.251.329
16.696.683
2.503.040
253.161
7.798.444
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
24.149.000
24.149.146
14.425.962
2.164.106
253.161
7.305.918
33
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
21.026.000
21.025.926
12.143.687
1.822.809
253.161
6.806.270
Khai thác liệu trên 70%
17.141.000
17.140.747
9.298.358
1.397.664
253.161
6.191.564
49
TH.05.10.20
Phim tài liệu - sản xuất
20
54.403.000
54.402.935
32.018.019
5.450.712
506.321
16.427.883
Khai thác liệu đến 30%
50.331.000
50.330.773
29.263.760
4.975.376
506.321
15.585.316
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
43.558.000
43.557.662
24.301.899
4.118.591
506.321
14.630.851
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
33.925.000
33.925.069
17.014.031
2.883.309
506.321
13.521.408
Khai thác liệu trên 70%
33.118.000
33.117.726
17.014.031
2.883.309
506.321
12.714.065
50
TH.05.10.30
Phim tài liệu - sản xuất
30
81.784.000
81.784.132
47.876.432
7.054.453
759.482
26.093.766
Khai thác liệu đến 30%
73.656.000
73.655.780
42.208.188
6.233.096
759.482
24.455.014
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
65.563.000
65.563.357
36.539.945
5.411.150
759.482
22.852.781
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
57.444.000
57.443.973
30.865.274
4.588.022
759.482
21.231.196
Khai thác liệu trên 70%
47.332.000
47.332.474
23.779.619
3.560.588
759.482
19.232.785
51
TH.05.10.40
Phim tài liệu - sản xuất
45
122.073.000
122.073.460
71.812.610
12.142.610
1.139.222
36.979.017
Khai thác liệu đến 30%
106.295.000
106.294.805
60.150.446
10.134.391
1.139.222
34.870.746
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
93.450.000
93.450.019
50.821.257
8.528.288
1.139.222
32.961.251
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
73.346.000
73.345.554
35.574.822
5.969.743
1.139.222
30.661.766
34
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 70%
71.685.000
71.684.712
35.574.822
5.969.743
1.139.222
29.000.925
52
TH.05.20.10
Phim tài liệu - biên dịch
20
7.883.000
7.883.446
3.648.887
539.107
506.321
3.189.131
53
TH.05.20.20
Phim tài liệu - biên dịch
60
18.055.000
18.054.637
6.805.098
1.000.271
1.518.963
8.730.304
54
TH.06.00.10
Tạp chí
15
14.253.000
14.252.823
7.676.361
1.181.548
379.741
5.015.173
Khai thác liệu đến 30%
12.860.000
12.860.148
6.806.945
1.043.967
379.741
4.629.495
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
11.487.000
11.487.070
5.937.963
906.976
379.741
4.262.390
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
10.101.000
10.101.323
5.067.615
769.394
379.741
3.884.574
Khai thác liệu trên 70%
8.404.000
8.403.817
3.992.467
599.927
379.741
3.431.682
55
TH.06.00.20
Tạp chí
20
19.397.000
19.396.819
10.432.861
1.612.008
506.321
6.845.629
Khai thác liệu đến 30%
17.002.000
17.002.276
9.145.677
1.408.883
506.321
5.941.395
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
14.599.000
14.599.452
7.747.869
1.186.863
506.321
5.158.399
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
12.256.000
12.255.830
6.405.590
974.290
506.321
4.369.629
Khai thác liệu trên 70%
10.422.000
10.422.126
4.733.518
709.756
506.321
4.472.531
56
TH.06.00.30
Tạp chí
30
28.850.000
28.849.924
15.336.774
2.265.668
759.482
10.488.001
Khai thác liệu đến 30%
25.946.000
25.945.951
13.529.953
1.979.286
759.482
9.677.230
Khai thác liệu trên 30% đến 50%
23.065.000
23.064.661
11.711.146
1.691.722
759.482
8.902.311
35
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
Khai thác liệu trên 50% đến 70%
20.171.000
20.170.547
9.898.332
1.404.750
759.482
8.107.984
Khai thác liệu trên 70%
16.560.000
16.560.110
7.614.117
1.043.376
759.482
7.143.135
57
TH.07.10.10
Tọa đàm trường quay trực tiếp
15
13.827.000
13.827.049
5.626.104
849.109
379.741
6.972.096
Khai thác liệu đến 30%
12.187.000
12.186.610
4.587.041
685.546
379.741
6.534.282
58
TH.07.10.20
Tọa đàm trường quay trực tiếp
30
25.760.000
25.759.703
11.452.448
1.640.351
759.482
11.907.422
Khai thác liệu đến 30%
20.407.000
20.407.153
8.048.039
1.108.329
759.482
10.491.303
59
TH.07.10.30
Tọa đàm trường quay trực tiếp
45
32.062.000
32.062.394
13.327.984
1.902.523
1.139.222
15.692.664
Khai thác liệu đến 30%
26.074.000
26.074.402
9.510.291
1.309.092
1.139.222
14.115.797
60
TH.07.20.10
Tọa đàm trường quay ghi hình
phát sau
15
12.949.000
12.948.688
5.560.149
791.832
379.741
6.216.966
Khai thác liệu đến 30%
11.087.000
11.086.993
4.393.274
606.422
379.741
5.707.556
61
TH.07.20.20
Tọa đàm trường quay ghi hình
phát sau
20
16.869.000
16.868.695
7.275.913
1.060.500
506.321
8.025.960
Khai thác liệu đến 30%
13.246.000
13.245.804
4.984.554
696.175
506.321
7.058.755
62
TH.07.20.30
Tọa đàm trường quay ghi hình
phát sau
30
23.807.000
23.807.157
10.625.020
1.537.607
759.482
10.885.048
Khai thác liệu đến 30%
18.460.000
18.460.228
7.260.444
1.003.814
759.482
9.436.489
63
TH.07.20.40
Tọa đàm trường quay ghi hình
45
28.479.000
28.479.323
12.275.055
1.773.208
1.012.642
13.418.417
36
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
phát sau
Khai thác liệu đến 30%
22.615.000
22.615.467
8.582.778
1.188.044
1.012.642
11.832.003
64
TH.07.30.10
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát
sau
15
13.850.000
13.850.107
7.644.245
1.066.405
379.741
4.759.717
Khai thác liệu đến 30%
12.076.000
12.076.317
6.532.973
890.442
379.741
4.273.161
65
TH.07.30.20
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát
sau
20
19.968.000
19.967.740
11.050.209
1.563.588
506.321
6.847.621
Khai thác liệu đến 30%
16.455.000
16.454.512
8.822.871
1.209.891
506.321
5.915.429
66
TH.07.30.30
Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát
sau
30
26.615.000
26.614.994
14.175.981
2.017.076
759.482
9.662.456
Khai thác liệu đến 30%
21.342.000
21.342.391
10.831.810
1.486.236
759.482
8.264.863
67
TH.08.10.10
Giao lưu trường quay trực tiếp
30
41.781.000
41.781.147
21.685.808
3.043.919
759.482
16.291.939
Khai thác liệu đến 30%
36.858.000
36.857.578
18.526.712
2.544.964
759.482
15.026.420
68
TH.08.20.10
Giao lưu trường quay ghi hình
phát sau
30
29.770.000
29.770.235
13.707.825
2.003.495
759.482
13.299.433
Khai thác liệu đến 30%
25.065.000
25.065.349
10.764.321
1.502.179
759.482
12.039.368
69
TH.08.30.10
Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
30
38.107.000
38.106.668
18.814.059
3.487.369
759.482
15.045.758
Khai thác liệu đến 30%
32.864.000
32.864.481
15.285.288
2.830.166
759.482
13.989.546
37
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
70
TH.08.40.10
Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát
sau
30
27.625.000
27.625.287
15.340.591
2.210.163
759.482
9.315.051
Khai thác liệu đến 30%
24.184.000
24.184.416
13.210.771
1.847.609
759.482
8.366.554
71
TH.08.50.10
Giao lưu trường quay trực tiếp
Chương trình biểu diễn nghệ
thuật
90
146.428.000
146.428.168
35.071.519
5.076.348
2.278.445
104.001.856
Khai thác liệu đến 30%
141.751.000
141.750.897
32.151.781
4.575.622
2.278.445
102.745.049
72
TH.09.00.10
vấn qua truyền hình
30
28.942.000
28.941.858
11.727.095
1.786.789
759.482
14.668.492
73
TH.10.00.10
Tường thuật trực tiếp
45
50.653.000
50.652.765
27.199.640
4.364.821
1.139.222
17.949.081
74
TH.10.00.20
Tường thuật trực tiếp
60
54.675.000
54.675.467
27.743.766
4.419.145
1.518.963
20.993.593
75
TH.10.00.30
Tường thuật trực tiếp
90
62.236.000
62.236.067
29.327.555
4.523.069
2.278.445
26.106.998
76
TH.10.00.40
Tường thuật trực tiếp
120
67.884.000
67.883.967
30.013.827
4.629.355
3.037.927
30.202.858
77
TH.10.00.50
Tường thuật trực tiếp
150
73.526.000
73.525.761
30.686.259
4.734.461
3.797.408
34.307.633
78
TH.10.00.60
Tường thuật trực tiếp
180
79.026.000
79.025.718
31.262.357
4.824.213
4.556.890
38.382.257
79
TH.11.10.10
Trailer cổ động
1
7.493.000
7.492.888
1.438.120
203.715
25.316
5.825.736
80
TH.11.10.20
Trailer cổ động
1’30
8.923.000
8.923.263
1.983.144
371.411
37.974
6.530.734
81
TH.11.10.30
Trailer cổ động
2’20
12.815.000
12.815.236
2.625.113
488.326
59.071
9.642.726
82
TH.11.20.10
Trailer giới thiệu 45 giây
45s
3.652.000
3.652.245
403.253
80.896
18.987
3.149.110
83
TH.11.20.10
Trailer giới thiệu
1
4.440.000
4.440.263
486.866
96.839
18.987
3.837.571
38
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
84
TH.11.20.10
Trailer giới thiệu
1’30
5.267.000
5.266.738
576.832
114.553
18.987
4.556.366
85
TH.11.30.00
Hình hiệu kênh
30s
215.487.000
215.486.699
43.068.305
6.419.688
12.658
165.986.048
86
TH.11.40.00
Bộ hình hiệu Chương trình
3
79.737.000
79.737.070
15.428.096
2.044.238
75.948
62.188.787
87
TH.11.50.10
Hình hiệu quảng cáo
30s
76.535.000
76.534.912
12.694.601
1.684.637
12.658
62.143.017
88
TH.12.10.00
Đồ họaphỏng động
26.720.000
26.719.797
2.323.157
308.230
25.316
24.063.094
89
TH.12.20.00
Đồ họaphỏng tĩnh
6.387.000
6.387.052
544.551
82.077
25.316
5.735.109
90
TH.12.30.00
Đồ họa Bản tin truyền hình dạng
phỏng động
3.809.000
3.809.487
256.209
47.238
25.316
3.480.724
91
TH.12.40.00
Đồ họa Bản tin truyền hình -
phỏng tĩnh
1.395.000
1.394.676
114.380
19.486
25.316
1.235.495
92
TH.12.50.00
Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
619.000
619.141
47.149
7.086
25.316
539.590
93
TH.13.10.10
Trả lời khán giả trực tiếp
60
30.603.000
30.602.933
12.075.285
1.743.094
1.518.963
15.265.590
94
TH.13.20.10
Trả lời khán giả ghi hình phát sau
15
19.106.000
19.105.968
11.321.405
1.668.103
379.741
5.736.719
95
TH.13.20.20
Trả lời khán giả ghi hình phát sau
30
16.778.000
16.777.816
7.144.837
992.005
759.482
7.881.492
96
TH.14.10.00
Chương trình biên tập - trong
nước
15
2.949.000
2.948.641
600.586
93.886
379.741
1.874.428
97
TH.14.20.00
Chương trình biên tập - trong
nước
30
6.139.000
6.139.187
1.357.892
276.935
759.482
3.744.879
1. Biên dịchphụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
39
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
1.1. Biên dịch phụ đề bản tin, Chương trình thời sự, trả
lời khán giả
98
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, Chương trình thời sự, trả lời
khán giả
5
1.006.000
1.005.627
226.718
40.743
126.580
611.586
99
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, Chương trình thời sự, trả lời
khán giả
10
1.917.000
1.916.889
385.049
69.086
253.161
1.209.593
100
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, Chương trình thời sự, trả lời
khán giả
15
2.869.000
2.869.219
573.275
102.743
379.741
1.813.460
101
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, Chương trình thời sự, trả lời
khán giả
20
3.734.000
3.734.306
699.502
125.182
506.321
2.403.302
102
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, Chương trình thời sự, trả lời
khán giả
30
5.332.000
5.331.904
853.083
151.753
759.482
3.567.586
1.2. Biên dịchphụ đề phóng sự,sự, phim tài liệu
103
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
5
1.168.000
1.168.037
344.844
63.772
126.580
632.841
104
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
10
2.321.000
2.320.553
678.002
125.772
253.161
1.263.618
105
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
15
3.494.000
3.493.702
1.026.567
190.134
379.741
1.897.260
40
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
106
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
20
4.653.000
4.653.335
1.364.918
253.315
506.321
2.528.780
107
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
25
5.819.000
5.819.193
1.708.829
317.087
632.901
3.160.375
108
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
30
6.973.000
6.973.093
2.042.920
379.088
759.482
3.791.604
109
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
50
11.599.000
11.599.181
3.390.723
630.041
1.265.803
6.312.614
1.3. Biên dịchphụ đề tạp chí
110
Biên dịchphụ đề tạp chí
15
3.410.000
3.410.039
964.686
178.915
379.741
1.886.697
111
Biên dịchphụ đề tạp chí
20
4.589.000
4.588.880
1.317.905
244.458
506.321
2.520.196
112
Biên dịchphụ đề tạp chí
30
6.824.000
6.824.049
1.933.554
359.011
759.482
3.772.003
1.4. Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát
sau, vấn qua truyền hình
113
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
15
3.267.000
3.266.940
861.945
159.429
379.741
1.865.825
114
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
20
4.396.000
4.396.294
1.177.814
217.887
506.321
2.494.272
115
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
30
6.586.000
6.586.062
1.761.595
325.944
759.482
3.739.041
41
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
truyền hình
116
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
40
8.211.000
8.210.506
1.932.167
357.240
1.012.642
4.908.457
2. Biên dịchphụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
2.1. Biên dịch bản tin, Chương trình thời sự trả lời khán
giả
117
Biên dịch Bản tin truyền hình,
Chương trình thời sự trả lời
khán giả
5
889.000
889.288
142.456
26.572
126.580
593.680
118
Biên dịch Bản tin truyền hình,
Chương trình thời sự trả lời
khán giả
10
1.732.000
1.731.522
251.861
47.238
253.161
1.179.262
119
Biên dịch Bản tin truyền hình,
Chương trình thời sự trả lời
khán giả
15
2.577.000
2.576.981
362.606
67.315
379.741
1.767.320
120
Biên dịch Bản tin truyền hình,
Chương trình thời sự trả lời
khán giả
20
3.385.000
3.385.227
448.741
83.258
506.321
2.346.907
121
Biên dịch Bản tin truyền hình,
Chương trình thời sự trả lời
khán giả
30
4.909.000
4.908.956
551.518
102.153
759.482
3.495.803
2.2. Biên dịchphụ đề phóng sự,sự, phim tài liệu
42
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
122
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
5
1.002.000
1.002.486
222.518
41.924
126.580
611.464
123
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
10
2.004.000
2.003.909
445.904
83.258
253.161
1.221.587
124
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
15
3.006.000
3.006.062
668.422
124.591
379.741
1.833.308
125
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
20
4.001.000
4.001.225
885.814
165.925
506.321
2.443.166
126
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
25
4.994.000
4.994.182
1.103.205
206.077
632.901
3.051.998
127
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
30
6.003.000
6.003.432
1.331.717
248.592
759.482
3.663.641
128
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
50
9.942.000
9.941.739
2.174.782
407.431
1.265.803
6.093.724
2.3. Biên dịchphụ đề tạp chí
129
Biên dịchphụ đề tạp chí
15
2.941.000
2.941.448
620.464
116.324
379.741
1.824.919
130
Biên dịchphụ đề tạp chí
20
3.949.000
3.948.721
847.636
158.839
506.321
2.435.925
131
Biên dịchphụ đề tạp chí
30
5.887.000
5.886.529
1.245.582
233.239
759.482
3.648.226
2.4. Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát
sau, vấn qua truyền hình
43
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
132
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
15
2.855.000
2.855.253
559.490
104.515
379.741
1.811.507
133
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
20
3.826.000
3.825.829
758.266
141.715
506.321
2.419.527
134
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
30
5.737.000
5.736.936
1.137.595
212.572
759.482
3.627.286
135
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
40
7.300.000
7.299.692
1.262.854
235.601
1.012.642
4.788.595
3. Biên dịchphụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
3.1. Biên dịchphụ đề bản tin, trả lời khán giả
136
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
5
926.000
926.173
159.687
31.886
126.580
608.020
137
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
10
1.819.000
1.818.810
298.179
59.638
253.161
1.207.832
138
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
15
2.696.000
2.695.626
422.552
83.848
379.741
1.809.485
139
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
20
3.535.000
3.534.894
520.972
103.924
506.321
2.403.677
44
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
140
Biên dịch phụ đề bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
30
5.168.000
5.168.323
687.650
136.401
759.482
3.584.790
3.2. Biên dịchphụ đề phóng sự,sự, phim tài liệu
141
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
5
988.000
988.186
196.012
38.972
126.580
626.622
142
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
10
1.973.000
1.972.714
389.103
77.353
253.161
1.253.097
143
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
15
2.932.000
2.932.001
563.422
111.601
379.741
1.877.238
144
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
20
3.891.000
3.891.057
739.474
146.439
506.321
2.498.823
145
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
25
4.802.000
4.802.205
879.320
173.601
632.901
3.116.384
146
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
30
5.838.000
5.837.733
1.109.804
219.658
759.482
3.748.789
147
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
50
9.457.000
9.457.485
1.658.866
327.716
1.265.803
6.205.100
3.3. Biên dịchphụ đề tạp chí
148
Biên dịchphụ đề tạp chí
15
2.846.000
2.845.663
496.210
97.429
379.741
1.872.284
149
Biên dịchphụ đề tạp chí
20
3.789.000
3.788.636
662.008
130.496
506.321
2.489.811
45
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
150
Biên dịchphụ đề tạp chí
30
5.644.000
5.644.025
971.912
191.315
759.482
3.721.316
3.4. Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, vấn
qua truyền hình
151
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi
hình phát sau, vấn qua truyền
hình
15
2.767.000
2.766.923
446.084
88.572
379.741
1.852.526
152
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi
hình phát sau, vấn qua truyền
hình
20
3.715.000
3.714.617
607.163
120.458
506.321
2.480.675
153
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi
hình phát sau, vấn qua truyền
hình
30
5.554.000
5.553.845
904.948
180.096
759.482
3.709.319
154
Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi
hình phát sau, vấn qua truyền
hình
40
7.206.000
7.205.652
1.069.101
211.982
1.012.642
4.911.927
4. Biên dịchphụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
4.1. Biên dịchphụ đề bản tin, trả lời khán giả
155
Biên dịch phụ đề Bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
5
850.000
849.971
109.475
21.257
126.580
592.658
156
Biên dịch phụ đề Bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
10
1.659.000
1.659.250
192.602
37.200
253.161
1.176.287
157
Biên dịch phụ đề Bản tin truyền
15
2.465.000
2.465.417
271.469
52.553
379.741
1.761.655
46
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
hình, trả lời khán giả
158
Biên dịch phụ đề Bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
20
3.243.000
3.243.361
332.903
63.772
506.321
2.340.365
159
Biên dịch phụ đề Bản tin truyền
hình, trả lời khán giả
30
4.747.000
4.746.588
416.644
79.124
759.482
3.491.338
4.2. Biên dịchphụ đề phóng sự,sự, phim tài liệu
160
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
5
908.000
907.629
151.679
30.114
126.580
599.255
161
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
10
1.809.000
1.808.931
298.704
59.638
253.161
1.197.428
162
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
15
2.693.000
2.693.388
432.950
86.210
379.741
1.794.488
163
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
20
3.569.000
3.569.019
562.936
111.601
506.321
2.388.162
164
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
25
4.404.000
4.403.717
662.708
131.086
632.901
2.977.021
165
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
30
5.353.000
5.353.160
844.601
167.696
759.482
3.581.381
166
Biên dịch phụ đề phóng sự,
sự, phim tài liệu
50
8.651.000
8.650.874
1.217.125
240.915
1.265.803
5.927.031
4.3. Biên dịchphụ đề tạp chí
47
Chi phí nhân công
Tên chương trình
STT
chương
trình
Thể loại
Thời
lượng
Tổng đơn giá
(làm tròn)
Tổng đơn giá
Chi phí nhân
công trực tiếp
(Nhân công) -
B2
Chi phí quản
(Chi phí nhân
công gián
tiếp) - D
Nhân công
TDTH
Các chi phí
khác
167
Biên dịchphụ đề tạp chí
15
2.578.000
2.577.878
351.224
69.086
379.741
1.777.826
168
Biên dịchphụ đề tạp chí
20
3.454.000
3.454.300
481.210
95.067
506.321
2.371.702
169
Biên dịchphụ đề tạp chí
30
5.159.000
5.159.452
706.709
139.353
759.482
3.553.908
4.4. Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát
sau, vấn qua truyền hình
170
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
15
2.534.000
2.533.988
321.011
63.181
379.741
1.770.055
171
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
20
3.388.000
3.387.854
433.564
85.029
506.321
2.362.940
172
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
30
5.080.000
5.080.007
650.542
127.543
759.482
3.542.439
173
Biên dịch phụ đề tọa đàm, giao
lưu ghi hình phát sau, vấn qua
truyền hình
40
6.590.000
6.589.562
738.149
143.486
1.012.642
4.695.284

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2980/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Bộ đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách Nhà nước, kinh phí có nguồn gốc ngân sách Nhà nước phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền của tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2980/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×