Quyết định 1560/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Thừa nhận Phòng đo kiểm
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ------------------- Số: 1560/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -------------------------- Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2010 |
Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để đăng website); - Lưu: VT, KHCN . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng |
TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
1. | Thiết bị đầu cuối | |
1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | TCN 68-188:2000 TCN 68-190:2003 TCN 68-193:2000 TCN 68-196:2001 |
1.2 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | TCN 68-143:2003 TCN 68-188:2000 TCN 68-190:2003 TCN 68-192:2003 TCN 68-196:2001 |
1.3 | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng tốc độ truy nhập cơ bản (BRA) | TCN 68-189:2000 TCN 68-190:2003 TCN 68-193:2003 TCN 68-196:2001 |
1.4 | Máy điện thoại GSM (Pha 2 và 2+) | TCN 68-221:2004 |
1.5 | Máy điện thoại CDMA | TCN 68-222:2004 TCN 68-245:2006 |
1.6 | Thiết bị đầu cuối PHS | TCN 68-223:2004 |
2. | Thiết bị vô tuyến | |
2.1 | Thiết bị vô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz sử dụng kỹ thuật trải phổ | TCN 68-242:2006 |
2.2 | Thiết bị vô tuyến trong dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz | TCN 68-243:2006 TCN 68-192:2003 |
2.3 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | TCN 68-246:2006 |
3. | Thiết bị công nghệ thông tin | |
3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ | TCVN 7189:2002 |
3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2002 |
3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2002 |
3.4 | Thiết bị định tuyến – router | TCVN 7189:2002 |
3.5 | Thiết bị tập trung – hub | TCVN 7189:2002 |
3.6 | Thiết bị chuyển mạch – switch | TCVN 7189:2002 |
3.7 | Thiết bị cổng – gateway | TCVN 7189:2002 |
3.8 | Thiết bị cầu – bridge | TCVN 7189:2002 |
3.9 | Thiết bị tường lửa - firewall | TCVN 7189:2002 |