Quyết định 1235/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định 1601/QĐ-BTTTT ngày 03/10/2011 về việc công bố Định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
BỘ THÔNG TIN VÀ Số: 1235/QĐ-BTTTT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 4 tháng 9 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
--------------
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 102/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Thông tư số 06/2011/TT-BTTTT ngày 28/02/2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;
Căn cứ Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT ngày 03/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố định mức lắp đặt phần cứng và cài đặt phần mềm trong ứng dụng công nghệ thông tin;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch-Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản: Các thay đổi về nội dung như sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, đính chính... của điều khoản sẽ được thông báo cho bạn.
- Sao chép: Sao chép điều khoản và dán vào bất cứ đâu.
- Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho điều khoản.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1235 /QĐ-BTTTT ngày 4 /9/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
I. BỎ MỘT SỐ THÀNH PHẦN HAO PHÍ TRONG CÁC BẢNG MÚC:
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.08.02 Cài đặt thiết bị mạng METRO quang
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Long Haul |
Metro Core / Metro DWDM/ Metro Edge/ Access |
01.01.08.02 |
+ Vật liệu phụ: |
|
|
|
|
- Ốc, vít |
bộ |
4 |
4 |
|
- Giấy A4 |
ram |
0,01 |
0,01 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.04.01 Lắp đặt ổ cắm nổi
Đơn vị tính: 1 ổ cắm
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Số lượng |
01.02.04.01 |
+ Máy thi công |
|
|
|
- Máy khoan bê tông |
ca |
0,02 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
1. Đã ban hành theo Quyết định sô 1601/QĐ-BTTTT ngày 03/10/2011
01.02.11.00 Đầu nối, hàn Contector, đầu cáp đồng/quang
Đơn vị tính: 1 đầu
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Mã hiệu |
|
Connector |
Cáp quang |
||||
01.02.11.00 |
+ Vật liệu phụ |
|
|
|
|
|
- Cồn công nghiệp |
lít |
0,005 |
0,005 |
0,01 |
|
- Keo dán |
kg |
0,01 |
0,01 |
0,05 |
|
- Vật liệu khác |
% |
5 |
5 |
5 |
|
+ Nhân công |
|
|
|
|
|
- Công nhân 4/7 |
công |
0,07 |
0,1 |
0,05 |
|
+ Máy thi công |
|
|
|
|
|
- Máy làm đầu cáp chuyên dụng |
ca |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
2. Sửa đổi như sau:
01.02.11.00 Đầu nối, hàn Contector, đầu cáp đồng/quang
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
Đơn vị tính: 1 đầu
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Connector |
Cáp quang |
Cáp đồng |
01.02.11.00 |
+ Vật liệu phụ |
|
|
|
|
|
- Cồn công nghiệp |
lít |
0,005 |
0,005 |
0,01 |
|
- Keo dán |
kg |
0,01 |
0,01 |
0,05 |
|
- Vật liệu khác |
% |
5 |
5 |
5 |
|
+ Nhân công |
|
|
|
|
|
- Công nhân 4/7 |
công |
0,07 |
0,1 |
0,05 |
|
+ Máy thi công |
|
|
|
|
|
- Máy làm đầu cáp chuyên dụng |
ca |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
1 |
2 |
3 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.01.01. Lắp đặt thiết bị Hub
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.01.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Máy khoan 1 kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.01.021. Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.01.021 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Bu lông M8 |
- Bu lông, nở M8 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.04.00 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.04.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD/DVD |
- Đĩa DVD |
|
- Cable đầu nối RJ11, RJ45 |
- Cable điện thoại (2m), đầu nối RJ11; số lượng: 01. - Cable CAT5e (3m), đầu nối RJ45; số lượng: 01. |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.08.01 Lắp đặt thiết bị mạng METRO quang
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.08.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Ốc, vít |
- Bu lông, nở M6 |
|
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1 kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.09.01 Lắp đặt Module và card cho thiết bị mạng Metro quang
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.09.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Ốc, vít |
- Bu lông, nở M6 |
|
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1 kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.12.01 Lắp đặt thiết bị mạng FTTX
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.12.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Ốc, vít |
- Bu lông, nở M6 |
|
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1 kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.13.01 Lắp đặt Module và card cho thiết bị mạng truy nhập quang-FTTX
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.13.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Ốc, vít |
- Bu lông, nở M6 |
|
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1 kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.16.00 Lắp đặt thiết bị truy nhập không dây diện rộng (Wimax) cho máy tính
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.16.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Cable mạng CAT5, CAT5e; đầu nối CAT5, CAT5e |
- Cable mạng CAT5e (3m), đầu nối RJ45 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.17.00 Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.17.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Cable mạng CAT5, đầu nối CAT5 |
- Cable mạng CAT5e(3m), đầu nối RJ45 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.18.00 Lắp đặt điểm truy nhập Wimax
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.18.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Dây cáp |
- Cable mạng CAT5e(3m), đầu nối RJ45 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.01.20.00 Lắp đặt và cài đặt thiết bị cầu nối (Bridge)
Đơn vị tính: 1 bộ chương trình
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.01.20.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Dây cáp |
- Cable mạng CAT5e |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.01.01 Lắp đặt gen nổi và đi cáp
Đơn vị tính: 10 m
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.01.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đinh, vít, nở M8 |
- Vít, nở M8 |
|
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.01.02 Lắp đặt gen ngầm và đi cáp
Đơn vị tính: 10 m
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.01.02 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy cắt bê tông |
- Máy cắt bê tông 1,3kw (110m) |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.01.03 Lắp đặt cáp chôn
Đơn vị tính: 10 m
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.01.03 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Vữa bê tông |
- Vữa không co ngót |
|
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy cắt |
- Máy cắt bê tông 7,5kw |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đan năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.02.00 Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp
Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.02.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
|
- Giấy ráp |
- Giấy ráp A4 |
|
- Bu lôngM8 |
- Bu lông, nở M8 |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.03.02 Lắp đặt dây cáp quang
Đơn vị tính: 10 m
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.03.02 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy đo cáp quang |
- Máy đo cáp quang OTDR |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.03.03 Lắp đặt cáp treo
Đơn vị tính: 10 m
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.03.03 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.04.01 Lắp đặt ổ cắm nổi
Đơn vị tính: 1 ổ cắm
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.04.01 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan điện cầm tay |
- Khoan điện cầm tay đa năng 500w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.04.02 Lắp đặt ổ cắm chìm
Đơn vị tính: 1 ổ cắm
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.04.02 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 500w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.05.00 Lắp đặt thiết bị kết nối chéo (CrossConnect)
Đơn vị tính: 1 thiết bị kết nối
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.05.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Vít nở |
- Vít, nở M6 |
|
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đan năng 550w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.06.00 Lắp đặt thanh trung chuyển (Path panel)
Đơn vị tính: 1 Patch panel
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.06.00 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 500w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.07.00 Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (Enclosure và Adapter)
Đơn vị tính: 1 Encloseure/Adapter
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.07.00 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 500w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.08.01.1 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy chủ
Đơn vị tính: 1 tủ
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.08.01.1 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 500w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.08.01.2 Lắp đặt tủ Rack
Đơn vị tính: 1 tủ
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.08.01.2 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy khoan 1kw |
- Khoan điện cầm tay đa năng 500w |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.09.00 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (pathchcord) vào switch và patch pannel
Đơn vị tính: 1 node
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.09.00 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy đo cáp |
- Máy đo capble mạng CAT5e |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.02.10.00 Bấm đầu RJ45
Đơn vị tính: 1 đầu
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.02.10.00 |
+ Máy thi công |
+ Máy thi công |
|
- Máy đo cáp |
- Máy đo capble mạng CAT5e |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.01.01 Lắp đặt máy chủ phiến mỏng
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.01.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.01.02 Lắp đặt máy chủ Rack
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.01.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.02.00 Lắp đặt máy chủ Tower
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.02.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.03.00 Lắp đặt máy chủ lớn
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.03.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.04.00 Lắp đặt máy Workstation
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.04.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.05.01 Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ
Đơn vị tính: 1 máy chủ
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.05.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.05.02 Cài đặt máy chủ hệ thống (DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA, … và tương đương)
Đơn vị tính: 1 máy chủ
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.05.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.03.05.03 Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương)
Đơn vị tính: 1 máy chủ
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.03.05.03 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.01.02 Cài đặt thiết bị ổ đĩa quang
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.01.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
|
- Dây nguồn, cáp |
- Dây nguồn, cáp kết nối ổ đĩa quang |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.02.02 Cài đặt bộ điều khiển lưu trữ - RAID
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.02.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.03.02 Cài đặt HBA cho máy chủ
Đơn vị tính: 1 máy chủ
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.03.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.04.02 Cài đặt lưu trữ DAS
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.04.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.05.02 Cài đặt thiết bị NAS
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.05.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.07.02 Cài đặt SAN Switch
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.07.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.08.02 Cài đặt thiết bị định tuyến lưu trữ - Storage Router(FC/FCIP/SCSI/ICSI)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.08.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.09.00 Lắp đặt cáp lưu trữ
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.09.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa 5x150mm |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.12.02 Cài đặt thiết bị thư viện lưu trữ
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.12.02 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.13.00 Cài đặt thiết bị băng từ Tape
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.13.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.04.14.00 Cài đặt thiết bị đĩa
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.04.14.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa cài CD (driver) |
- Đĩa CD |
|
- Đĩa cài CD (software) |
- Đĩa CD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.05.01.00 Lắp đặt thiết bị nhớ đệm (Cache Engine)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.05.01.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.05.02.00 Lắp đặt thiết bị mạng hướng dịch vụ
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.05.02.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.05.03.00 Lắp đặt thiết bị cho ứng dụng cho Data Center
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.05.03.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.05.04.00 Cài đặt thiết bị Cache Engine
Đơn vị tính: 1 bộ chương trình
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.05.04.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.05.05.00 Cài đặt thiết bị mạng hướng dịch vụ
Đơn vị tính: 1 bộ chương trình
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.05.05.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.05.06.00 Cài đặt các thiết bị dịch vụ ứng dụng cho Data Center
Đơn vị tính: 1 bộ chương trình
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.05.06.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.06.01.00 Lắp đặt thiết bị máy chủ đại diện (Proxy Server)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.06.01.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.06.02.01 Lắp đặt thiết bị quản lý thuê bao (Radius,... Server)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.06.02.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.06.03.01 Lắp đặt thiết bị điều khiển (Controller)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.06.03.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.06.04.01 Lắp đặt thiết bị quản lý cước (DBMS Cluster Server)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.06.04.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.06.05.00 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối (VD: Avaya 4602 Phone, Cisco SIP IP Phone 7960, Komodo Fone,...)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.06.05.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Cable đầu nối RJ11, RJ45 |
- Cable điện thoại (2m), đầu nối RJ11; số lượng: 01. - Cable CAT5e (3m), đầu nối RJ45; số lượng: 01. |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.06.06.01 Lắp đặt thiết bị cổng (Gateway)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.06.06.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.07.01.01.1 Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.07.01.01.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.07.01.02.1 Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.07.01.02.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.07.02.01 Lắp đặt thiết bị video gateway
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.07.02.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.07.03.01 Lắp đặt thiết bị tối ưu băng thông
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.07.03.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.07.04.01 Lắp đặt thiết bị tường lửa (FireWall), NAT chuyên dụng cho Video Conferencing
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.07.04.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.07.06.01 Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.07.06.01 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.01.01.1 Lắp đặt FW cho gia đình và văn phòng cỡ nhỏ - SOHO
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.01.01.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.01.02.1 Lắp đặt FW cho doanh nghiệp nhỏ, vừa, chi nhánh
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.01.02.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.01.03.1 Lắp đặt FW cho doanh nghiệp lớn (Enterprise và Carrier)
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.01.03.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.01.05 Lắp đặt thiết bị và cài đặt phần mềm quản lý Firewall
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.01.05 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.02.01.1 Lắp đặt thiết bị IDS/IPS chuyên dụng
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.02.01.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.02.04.2 Cài đặt thiết bị chuyên dụng khác
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.02.04.2 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.03.01.1 Lắp đặt VPN tích hợp
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.03.02.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.03.02.1 Lắp đặt SSL VPN
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.03.02.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.03.03.1 Lắp đặt thiết bị, phần mềm quản lý VPN
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.03.03.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.08.03.06.1 Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.08.03.06.1 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Lạt nhựa |
- Lạt nhựa 5x200mm |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.09.01.00 Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows
Đơn vị tính: 1 cơ sở dữ liệu
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.09.01.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |
- Theo dõi điều khoản
- Sao chép
- Ghi chú
01.09.02.00 Cài đặt phần mềm quản trị LAN
Đơn vị tính: 1 chương trình
Mã hiệu |
Thành phần hao phí (Đã ban hành theo Quyết định số 1601/QĐ-BTTTT) |
Thành phần hao phí (Sửa đổi) |
01.09.02.00 |
+ Vật liệu phụ |
+ Vật liệu phụ |
|
- Đĩa CD/DVD |
- Đĩa DVD |