• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 119/QĐ-UBND Yên Bái 2025 Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT Hệ thống thông tin nguồn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/02/2025 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 119/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Anh
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2025-2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 119/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 119/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 119/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lậpTự do  Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Yên Bái, ngày tháng 01
năm
2025
QUYT ĐỊNH
Phê duyt Kế hoạch thdịch vụ công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2025-2027
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán
độc lập; Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật
Quản thuế, Luật Thuế thu nhập nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật xử vi
phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà ớc;
Căn c Ngh đnh s 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 ca Chính
ph v ng dng ng ngh thông tin trong hot đng ca cơ quan nhà nước; Nghị
định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ
thống thông tin theo cấp độ; Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tng 9 năm
2019 ca Chính ph quy định qun đầu tư ng dng công ngh thông tin s
dng ngun vn ngân sách nhà nưc; Nghị định 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7
năm 2024 của Chính Phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính ph quy định quảnđầu
ng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Ngh
đnh 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 ca Chính ph v qun lý, kết ni
và chia s d liu s ca cơ quan nhà nưc;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai
đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm
2025, định hướng năm 2030; Quyết định số 942/QĐ-TTg ngày 15 tháng 6 năm
2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển Chính phủ điện
2
tử hướng tới Chính phủ sổ giai đoạn 2021-2025, định ớng đến m 2030;
Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển kinh tế số hội số đến năm
2025, định hướng đến năm 2030;Quyết định số 135/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án nâng cao hiệu quả hoạt
động truyền thanh sở dựa trên ng dụng công nghệ thông tin;
Căn cứ Thông số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành danh mục tiêu chuẩn
kỹ thuật về ứng dụng Công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước; Thông số
31/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin; Thông
số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 1 năm 2020 của Bộ Thông tin Truyền
thông về việc Quy định về quản Đài truyền thanh cấp sở ng dụng công
nghệ thông tin - viễn thông; Thông số 04/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập quản
chi phí dự án đầu ứng dụng công ngh thông tin; Thông số
12/2020/TTBTTTT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông Hướng dẫn xác định chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử
dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước theo phương pháp tính chi phí; Thông
số 23/2020/TT-BTTTT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ công
nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước; Thông số
24/2020/TT-BTTTT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định về công tác triển khai, giám sát công tác triển khai
nghiệm thu dự án đầu ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân
sách nhà nước; Thông tư 12/2022/TT-BTTTT ngày 12 tháng 8 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiếthướng dẫn một số điều
của nghị định số 85/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về
bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Thông số 23/2022/TT-
BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền
thông về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 03/2013/TT-BTTTT ngày
22 tháng 01 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định áp
dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với Trung tâm dữ liệu;
Căn c Quyết định 2378/QĐ-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca B
trưng B Thông tin và Truyn thông công b định mc chi phí qun lý d án, chi
phí tư vn đầu tư ng dng công ngh thông tin s dng ngân ch nhà nước
Quyết định s 1688/QĐ-BTTTT ngày 11 tháng 10 năm 2019 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông v vic sa đổi, b sung Quyết định 2378/QĐ-BTTTT
ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca B trưng B Thông tin Truyn thông công
b định mc chi phí qun d án, chi phí tư vn đầu tư ng dng công ngh
thông tin s dng ngân sách nhà nưc; Quyết định 2337/QĐ-BTTTT ny 31
tháng 12 năm 2019 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông ban hành hướng
dn v tiêu chun k thut, v cu trúc, định dng d liu phc v kết ni, tích
3
hp, chia s d liu gia c h thng tng tin o cáo trong h thng thông tin
báo o quc gia phc v qtrình thc hin chế độ báo o ca các cơ quan
hành chính nhà nước (phiên bn 1.0); Quyết định s 129/QĐ-BTTTT ngày 03
tháng 02 năm 2021 ca B trưởng B Thông tin Truyn thông v vic ban
hành Hưng dn xác định đơn giá nhân công trong qun chi phí đầu tư ng
dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách nhà nước; Quyết định s
671/QĐ-BTTTT ngày 26 tháng 4 năm 2024 ca B trưng B Thông tin
Truyn thông ban hành hưng dn xác định chi phí phn mm ni b;
Căn cứ Văn bản số 2455/BTTTT-TTCS ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Bộ
Thông tin Truyền thông hướng dẫn nghiệp vụ về chức ng, tính năng kỹ
thuật của Hệ thống thông tin nguồn trung ương Hệ thống thông tin nguồn
cấp tỉnh (Phiên bản 2.0);
Căn c Ngh quyết s 149/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024
ca Hi đồng nhân dân tnh n i Ban nh Quy định thm quyn quyết
định trong vic qun lý, s dng tài sn công; mua sm tài sn ca các nhim
v khoa hc công ngh s dng ngân sách nnước đối vi ngun kinh phí
thuc phm vi qun ca địa phương; đầu tư, mua sm các hot động ng
dng ng ngh thông tin, hot động thdch v công ngh thông tin s dng
kinh phí chi thường xuyên ngun vn ngân sách nnước thuc phm vi qun
lý ca tnh tnh Yên Bái;
Căn cứ Nghị quyết số 51-NQ/TU ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ban
Chấp hành Đảng bộ tỉnh Yên Bái khóa XIX về chuyển đổi số tỉnh Yên Bái giai
đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030; Chương trình hành động số
15/CTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân tỉnh n Bái thực
hiện Nghị quyết số 51-NQ/TU ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh khóa XIX về chuyển đổi số tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, định
hướng đến 2030;
Căn cứ Kết luận số 874-KL/TU ngày 10 tháng 6 năm 2024 của Thường
trực Tỉnh ủy Kết luận số 877-KL/TU ngày 13 tháng 6 m 2024 của Ban
Thường vụ Tỉnh ủy;
Căn cứ Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt nội dung duy trì, cập nhật Kiến
trúc Chính quyền điện tử tỉnh Yên Bái, phiên bản 2.0; Quyết định s 1820/QĐ-
UBND ngày 19 tháng 8 năm 2020 ca y ban nhân dân tnh Yên Bái v vic
phê duyt Kiến trúc ICT phát trin Đô th thông minh tnh n i, phiên bn
1.0; Quyết định s 1373/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2019 ca Ủy ban
nhân dân tnh n Bái phê duyt đề án y dng hình đô th thông minh
tnh Yên Bái giai đon 2019 - 2021, định hướng đến năm 2025; Quyết định s
2427/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2022 ca y ban nhân dân tnh Yên
Bái ban hành danh mc cơ s d liu dùng chung tnh Yên Bái; Quyết định số
2182/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
về việc ban hành danh mục dữ liệu mở tỉnh Yên Bái; Quyết định số 2015/QĐ-
4
UBND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt
Đề án Chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2023-2030;
Căn cứ Kế hoch nh động s 121/KH-UBND ngày 04 tháng 5 năm
2019 ca Ủy ban nhân dân tnh Yên i thc hin Ngh quyết s 17/NQ-CP
ngày 07 tháng 3 năm 2019 ca Chính ph v mt s nhim v, gii pháp trng
tâm phát trin Chính ph đin t giai đon 2019-2020, định hướng đến năm
2025; Kế hoạch số 263/KH-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Yên Bái về triển khai thực hiện Chiến lược phát triển lĩnh vực
thông tin sở trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Công văn số 2394/UBND-VX ngày 10 tháng 7 m 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Hệ thống
thông tin nguồn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2024-2027;
Theo đ ngh ca Giám đc S Thông tin Truyn thông ti T tnh s
2662/TTr-STTTT ngày 31 tháng 12 năm 2024; đề nghị của Giám đốc Sở Tài
chính tại Báo cáo thẩm định số 26/BC-STC ngày 14 ngày 01 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt Kế hoch th dch v công ngh tng tin H thng
thông tin ngun tnh Yên Bái giai đon 2025-2027, vi c ni dung ch yếu sau:
1. Tên hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin: H thng thông tin
ngun tnhn Bái giai đon 2025 - 2027.
2. Ch trì th dch v ng ngh thông tin: S Thông tin và Truyn thông
tnh Yên Bái.
3. Tổ chức vấn lập kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin: Công ty
TNHH vấny dựng Vit Nam - VINCONS.
4. Mục tiêu
Hệ thống thông tin nguồn (HTTTN) tỉnh hệ thống quản dữ liệu
nguồn thông tin sở, đáp ứng quy định tại Quyết định số 135/QĐ-TTg ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án nâng cao hiệu
quả hoạt động thông tin sở dựa trên ng dụng công nghệ thông tin; Quyết
định số 1381/QĐ-BTTTT ngày 07 tháng 9 m 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông về ban hành Chiến ợc phát trin lĩnh vực thông tin sở
giai đoạn 2021-2025 Văn bản số 2455/BTTTT-TTCS ngày 27 tháng 6 m
2023 của Bộ Thông tin Truyền thông về việc hướng dẫn nghiệp vụ về chức
ng, tính ng kỹ thuật của Hệ thống thông tin nguồn trung ương Hệ thống
thông tin nguồn cấp tỉnh (Phiên bản 2.0).
5. Nội dung và quy mô
- Thuê 01 phần mềm Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh nhằm mở rộng
đồng bộ c đài truyền thanh sở đã trin khai trước đó để kết nối, chia sẻ
5
dữ liệu với hệ thống thông tin nguồn Trung ương. Phần mềm HTTTN tỉnh phải
đáp ng được hoạt động của trên 2.000 thiết bị thông tin sở (gồm: các cụm
loa truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng đèn LED
các thiết bị thông tin sở khác) trên địa bàn toàn tỉnh.
- Triển khai thuê 69 bộ thiết bị hỗ tr chuyển đổi tín hiệu số truyền thanh
ứng dụng công ngh thông tin - viễn thông cho hệ thống Đài truyền thanh
tuyến FM của 69 xã, phường, thị trấn để kết nối với HTTTN tỉnh Yên Bái.
- Trin khai thuê 11 b thiết b điu khin Bng tin đin t, màn hình LED
công cng gm: 08 màn hình LED (trong đó: 01 ca tnh, 07 ca huyn, thành
ph, th xã) và 03 cng chào đin t ca tnh để kết ni vi HTTTN tnh Yên Bái.
- Tp hun chuyn giao công ngh hướng dn s dng h thng.
6. Phạm vi, địa điểm
a) Phạm vi triển khai: Sở Thông tin Truyền thông tỉnh Yên Bái các
địa phương sử dụng đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn
thông trên địan tỉnh Yên Bái.
b) Địa điểm: Trên địan tỉnh Yên Bái.
7. Dự toán kinh phí
Tổng kinh phí thực hiện là 8.908.296.000 đồng
(Tám tỷ, chín trăm linh
tám triệu, hai trăm chín mươi sáu nghìn đồng). Trong đó:
7.1. Tổng kinh phí chi tiết theo từng nội dung chi như sau:
- Tổng chi phí thuê dịch vụ 8.411.213.000 đồng, gồm: (1) Thuê dịch vụ
công nghệ thông tin: 8.366.323.000 đồng; (2) Chi phí thuê dịch vụ tập huấn
hướng dẫn sử dụng: 44.890.000 đồng.
- Chi phí tư vấn (Chi phí khảo sát, vấn lập Kế hoạch thẩm tra kế
hoạch thuê dịch vụ CNTT; Chi phí phục vụng tác lựa chọn nhà thầu; Chi phí
giámt): 286.345.000 đồng.
- Chi khác (Chi phí thẩm định giá, chi phí quản lý): 210.738.000 đồng.
7.2 Tổng kinh phí phân kỳ theo từng m như sau:
- Năm 2025: 2.741.384.000 đồng;
- Năm 2026: 3.083.456.000 đồng;
- Năm 2027: 3.083.456.000 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
8. Thời gian thực hiện:
- Từ tháng 7/2024 đến tháng 12/2024: Tổ chức khảo sát, lập, thẩm tra kế
hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin;
- Từ tháng 01/2025 đến tháng 3/2025: Tổ chức đấu thầu thuê dịch vụ công
nghệ thông tin;
- T tháng 4/2025 đến hết tháng 12/2027 (33 tháng): Thuê dch v công
ngh tng tin.
6
9. Nguồn vốn: Sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp
của ngân sách tỉnh).
10. Hình thức thực hiện thuê dịch vụ: Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà
thầu theo quy định.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí kinh
phí thực hiện Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin; phối hợp Sở Thông tin
Truyền thông các sở, ngành liên quan kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch
thuê dịch vụ công nghệ thông tin theo quy định.
2. S Thông tin Truyn tng ch trì, phi hp vi các cơ quan, đơn
v liên quan tổ chức thực hiện kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin theo
quy định của pháp luật hiệnnh.
3. Các sở, ban, ngành, địa phương: Phối hợp với S Thông tin Truyn
thông thực hiện Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin đảm bảo chất ợng,
hiệu quả.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Th trưởng các quan, đơn vị:
Tài chính, Thông tin Truyền thông, Kho bạc Nhà nước Yên Bái các t
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 QĐ;
- Cnh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CĐS tỉnh;
- Lưu: VT, VX, TKTH, TC.
CH
TỊCH
Nguyễn
Tuấn
Anh
STT Nội dung Chi phí trước thuế Thuế GTGT Chi phí sau thuế
Ghi chú
1 2 3 4 5
6
Tổng cộng: 8.106.545.953 801.750.047 8.908.296.000
I Chi phí thuê dịch vụ 7.650.638.182 760.574.818 8.411.213.000
1 Chi phí thuê dịch vụ công nghệ thông tin 7.605.748.182 760.574.818 8.366.323.000
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin "Hệ thống quản lý thông tin nguồn
tnh Yên Bi giai đon 2025-2027"
7.605.748.182 760.574.818 8.366.323.000
2 Chi phí tập huấn hướng dẫn sử dụng 44.890.000 44.890.000
II Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 263.336.559 23.008.441 286.345.000
1 Khảo st lập kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 89.115.741 7.129.259 96.245.000
2 Tư vấn lập Kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 68.932.000 5.515.000 74.447.000
3 Thẩm tra kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 8.227.000 658.000 8.885.000
4 Chi phí tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đnh gi hồ sơ dự thầu 27.551.818 2.755.182 30.307.000
5
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu
15.300.909 1.530.091 16.831.000
6 Chi phí gim st kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 54.209.091 5.420.909 59.630.000
III Chi phí khác 192.571.212 18.166.788 210.738.000
1 Chi phí thẩm định gi 54.516.667 4.361.333 58.878.000
2 Chi phí quản lý hàng năm 138.054.545 13.805.455 151.860.000
Phụ lục số 01:
TỔNG HỢP CHI PHÍ THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)
Đơn vị: Đồng
Năm 2025 Năm 2026 Năm 2027
1 2 3 4 5 6
7
Tổng cộng 8.908.296.000 2.741.384.000 3.083.456.000 3.083.456.000
I Chi phí thuê dịch vụ 8.411.213.000 2.385.295.000 3.012.959.000 3.012.959.000
1 Chi phí thuê dịch vụ 8.366.323.000 2.340.405.000 3.012.959.000 3.012.959.000
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin "Hệ thống quản lý thông tin nguồn tnh
Yên Bi giai đon 2025-2027"
8.366.323.000 2.340.405.000 3.012.959.000 3.012.959.000
2 Chi phí tập huấn hướng dẫn sử dụng 44.890.000 44.890.000
II Chi phí tư vấn 286.345.000 246.591.000 19.877.000 19.877.000
1 Khảo st lập kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 96.245.000 96.245.000
2 Tư vấn lập Kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 74.447.000 74.447.000
3 Thẩm tra kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 8.885.000 8.885.000
4 Chi phí tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đnh gi hồ sơ dự thầu 30.307.000 30.307.000
5 Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 16.831.000 16.831.000
6 Chi phí gim st kế hoch thuê dịch vụ công nghệ thông tin 59.630.000 19.876.000 19.877.000 19.877.000
III Chi phí khác 210.738.000 109.498.000 50.620.000 50.620.000
1 Chi phí thẩm định gi 58.878.000 58.878.000
2 Chi phí quản lý hàng năm 151.860.000 50.620.000 50.620.000 50.620.000
Phân kỳ theo từng năm; trong đó:
Ghi chú
Phụ lục số 02:
DỰ KIẾN PHÂN KỲ KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)
STT
Nội dung
Kinh phí
(đã bao gồm VAT)
Đơn vị: Đồng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 119/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2025-2027

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×