Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1043/QĐ-CTK 2025 ban hành Danh mục dữ liệu mở của Cục Thống kê

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/08/2026 20:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Thống kê
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1043/QĐ-CTK Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hương
Trích yếu: Ban hành Danh mục dữ liệu mở của Cục Thống kê
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1043/QĐ-CTK

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1043/QĐ-CTK

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1043/QĐ-CTK PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1043/QĐ-CTK DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH

CỤC THỐNG KÊ

______________

Số: 1043/QĐ-CTK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục dữ liệu mở của Cục Thống kê

___________________________________

CỤC TRƯỞNG CỤC THỐNG KÊ

 

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2826/QĐ-BTC ngày 15/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục dữ liệu mở của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê, Cục Thống kê.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở của Cục Thống kê, Bộ Tài chính.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các đơn vị thuộc Cục Thống kê có trách nhiệm:

- Rà soát, cập nhật Danh mục dữ liệu mở và thực hiện công bố mở cho dữ liệu mở do đơn vị quản lý, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan và phù hợp với Luật Giao dịch điện tử, Luật Dữ liệu, Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thi hành.

- Phối hợp với Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê rà soát, cập nhật danh mục dữ liệu mở định kỳ và triển khai kế hoạch cung cấp dữ liệu mở theo danh mục dữ liệu mở với các giai đoạn, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị.

- Khi cần cập nhật (sửa đổi, bổ sung, thay thế) danh mục dữ liệu mở, đơn vị kịp thời gửi nội dung thay đổi về Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê để tổng hợp, rà soát, trình Cục trưởng ban hành văn bản cập nhật Danh mục dữ liệu mở của Cục Thống kê.

2. Không tiết lộ thông tin cá nhân trong dữ liệu mở; thực hiện đánh giá và hạn chế rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi kết hợp dữ liệu mở với các nguồn dữ liệu khác.

3. Dữ liệu mở được cung cấp phải đảm bảo định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số và đảm bảo phù hợp với Luật Giao dịch điện tử, Luật Dữ liệu, Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thi hành.

4. Bảo đảm an toàn thông tin và an ninh mạng trong quá trình cung cấp, chia sẻ và sử dụng dữ liệu mở.

Điều 3. Hình thức cung cấp dữ liệu mở

1. Dữ liệu mở được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở.

2. Dữ liệu mở của Cục Thống kê phải được cung cấp công khai trên ít nhất một trong các kênh sau: Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; Trang thông tin điện tử của Cục Thống kê; Cổng dữ liệu quốc gia; Các hệ thống phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng Cục, Trưởng ban Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê, Trưởng ban Ban Thống kê Tổng hợp và Đối ngoại, Giám đốc Trung tâm Xử lý và Tích hợp dữ liệu thống kê và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Lãnh đạo CTK;

- Các đơn vị thuộc CTK;

- Trường CĐTK, trường CĐTK II;

- Lưu: VT, CSCL (2b).

CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Hương

 

 

 

 

Phụ lục

DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ CỦA CỤC THỐNG KÊ

(Kèm theo Quyết định số 1043/QĐ-CTK ngày 25/8/2025 của Cục trưởng Cục Thống kê)

 

 

TT

Tên dữ liệu

Nội dung dữ liệu

Kênh cung cấp

Cơ sở pháp lý thực hiện công bố thông tin

I. Niên giám Thống kê

1

Niên giám Thống kê

Cục Thống kê (CTK) xuất bản hằng năm, bao gồm những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế - xã hội của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và địa phương. Ngoài ra, nội dung Niên giám Thống kê còn bao gồm số liệu thống kê chủ yếu của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới nhằm cung cấp thêm tư liệu tham khảo, phục vụ nhu cầu nghiên cứu và so sánh quốc tế của người dùng tin

Trang thông tin điện tử của Cục Thống , kê (CTK); Ấn phẩm điện tử; Bản cứng (quyển/sách niên giám thống kê)

 

II. Báo cáo kinh tế - xã hội

1

Báo cáo kinh tế - xã hội cả nước

Tình hình kinh tế - xã hội: tháng, quý, 6 tháng và năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 2826/QĐ-BTC

2

Báo cáo kinh tế - xã hội địa phương

Tình hình kinh tế - xã hội hằng tháng của địa phương

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 2826/QĐ-BTC

3

Chỉ tiêu kinh tế - xã hội

Tình hình chỉ tiêu kinh tế - xã hội theo quý, năm

Trang thông tin điện tử của của CTK

Quyết định số 2826/QĐ-BTC

4

Chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

Chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 2826/QĐ-BTC

III. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

1. Chỉ số giá

1.1

Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ năm trước)

Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ năm trước) Phạm vi: cả nước; Thời gian: tháng; Phân tổ: 11 nhóm hàng chính

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

1.2

Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước

Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước Phạm vi: cả nước; Thời gian: tháng; Phân tổ: 11 nhóm hàng chính

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

1.3

Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)

Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước) Phạm vị: cả nước; Thời gian: tháng

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

1.4

Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)

Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước) Phạm vi: cả nước; Thời gian: tháng

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

1.5

Lạm phát cơ bản (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)

Lạm phát cơ bản (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước) Phạm vi: cả nước; Thời gian: tháng

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

2. Công nghiệp

2.1

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Chỉ số sản xuất công nghiệp Phạm vi: cả nước/tỉnh, thành phố; Thời gian: tháng; Phân tổ: phân ngành cấp 2 VSIC, tỉnh, thành phố

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

2.2

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu Phạm vi: cả nước; Thời gian: tháng; Phân tổ: sản phẩm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

3. Nông nghiệp

3.1

Sản lượng lúa

Sản lượng lúa Phạm vi: cả nước; Thời gian: quý; Phân tổ: cả nước/tỉnh, thành phố

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

4. Các ngành dịch vụ

4.1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác) Phạm vi: cả nước; Thời gian: tháng; Phân tổ: nhóm hàng chủ yếu

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

4.2

Vận tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển ...)

Vận tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển ...) Phạm vi: trong nước/ngoài nước; Thời gian: tháng; Phân tổ: phương thức vận tải

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

4.3

Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển ...)

Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển ...) Phạm vi: trong nước/ngoài nước; Thời gian: tháng; Phân tổ: phương thức vận tải

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

4.4

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải Phạm vi: cả nước/tỉnh, thành phố; Thời gian: tháng

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

IV. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) và tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương (GRDP)

Tốc độ tăng GDP và GRDP Phạm vi: cả nước/tỉnh, thành phố; Thời gian: quý/năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

2

GDP bình quân đầu người; GRDP bình quân đầu người

GDP bình quân đầu người; GRDP bình quân đầu người Phạm vi: cả nước/tỉnh, thành phố; Thời gian: năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

3

Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GDP

Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GDP Phạm vi: cả nước; Thời gian: quý/năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

4

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) Phạm vi: cả nước; Thời gian: tháng/năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

5

Tốc độ tăng năng suất lao động

Tốc độ tăng năng suất lao động Phạm vi: cả nước; Thời gian: năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

6

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội

Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội Phạm vi: cả nước; Thời gian: quý/năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

7

Tỷ lệ lao động qua đào tạo (Trong đó: tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ)

Tỷ lệ lao động qua đào tạo (Trong đó: tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ) Phạm vi: cả nước; Thời gian: quý/năm

Trang thông tin điện tử của Cục Thống kê

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

8

Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị

Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị Phạm vi: cả nước; Thời gian: quý/năm

Trang thông tin điện tử của Cục Thống kê

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

9

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều Phạm vi: cả nước; Thời gian: năm; Phân tổ: cả nước/dân tộc thiểu số

Trang thông tin điện tử của Cục Thống kê

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

10

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường Phạm vi: cả nước; Thời gian: năm

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

11

Các thông tin về dân sinh -kinh tế (dân cư, nhà ở, đất, diện tích trồng trọt, số đầu con trong chăn nuôi, diện tích thuỷ sản, số hộ thiếu đói ...)

Các thông tin về dân sinh - kinh tế (dân cư, nhà ở, đất, diện tích trồng trọt, số đầu con trong chăn nuôi, diện tích thuỷ sản, số hộ thiếu đói...) Phạm vi: cả nước/tỉnh, thành phố; Thời gian: tháng/quý/năm; Phân tổ: cả nước

Trang thông tin điện tử của CTK

Quyết định số 1012/QĐ-TTg

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1043/QĐ-CTK của Cục Thống kê ban hành Danh mục dữ liệu mở của Cục Thống kê

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1043/QĐ-CTK (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 1043/QĐ-CTK (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1043/QĐ-CTK

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×