• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 65/KH-UBND Bắc Ninh 2025 tăng cường thông tin trên Cổng Thông tin điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/09/2025 17:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 65/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Tăng cường cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 65/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 65/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 65/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND Bắc Ninh, ngày tháng 9 năm 2025
KẾ HOẠCH
Tăng cường cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử
của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
n cứ Luật Tiếp cận thông tin năm 2016; Nghị định số 13/2018/NĐ-CP
ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Tiếp
cận thông tin; Nghị định 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính ph quy định
về việc cung cấp tng tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Chtịch UBND tỉnh xây dựng Kế hoạch tăng cường cung cấp thông tin
trên Cổng Thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tăng ng cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử các cơ quan
nhà nước trên địa n tỉnh Bắc Ninh nhằm đảm bảo quyền tiếp cận thông tin cho
người dân, doanh nghiệp; tăng tính minh bạch và tch nhiệm giải trình của cơ quan
nhà nước; nâng cao hiệu quả truyền thông trong hoạt động chỉ đạo điều hành
trong việc chuyển tải các thông điệp về pháp luật, chế, chính ch của tỉnh;
tăng cường ơng c hai chiều giữa quan nhà nước với người dân, doanh
nghiệp; nâng cao hiệu quhoạt động của Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử
các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
- Công khai, minh bch thông tin về hoạt động của cơ quan nhà nước p
phần quan trọng trong việc cải thiện môi trường đầu , kinh doanh, đồng thời
ng cao điểm số về minh bạch thông tin. Qua đó, sgóp phần nâng cao vị trí xếp
hạng của tỉnh Bắc Ninh trong c Bộ chỉ số đánh giá cấp tnh như PCI, PAPI,
PAR Index, DTI… trong thời gian tới.
2. Yêu cầu
- Nội dung thông tin cung cấp trên Cổng Thông tin điện tử bảo đảm đúng
quy định tại Luật Tiếp cận thông tin năm 2016, Nghđịnh số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022 của Chính phủ.
- Phát triển nội dung thông tin trên Cổng Thông tin điện tử phải gắn với
các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng
lực cạnh tranh cấp tỉnh.
- Xác định cụ thể nội dung ng việc, thời hạn, sản phẩm dự kiến hoàn
thành và trách nhiệm cụ thể của các quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai
thực hiện.
2
II. NHIỆM VỤ VÀ GII PP
1. Thành lập, kiện toàn Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử
Chtịch UBND tỉnh quyết định thành lp Ban Bn tập Cổng Thông tin
điện tử tỉnh, trong đó: Trưởng ban lãnh đạo UBND tỉnh, Phó Trưởng ban
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh c ủy viên là lãnh đạo các cơ quan, đơn vị
liên quan. Ban Biên tập Cổng Thông tin điện t trách nhiệm phân công
nhiệm vcụ thể cho các ủy viên, đảm bảo phù hp với điều kiện thực tiễn, tinh
gọn và hiệu quả.
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường quyết định thành
lập Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị: Ban Biên tập Cổng
Thông tin điện tử gồm Trưởng ban, Phó Trưởng ban và các ủy viên có liên quan;
Trưởng ban là đồng chí lãnh đạo cơ quan, đơn vị. Quyết định thành lập Ban Biên
tập Cổng Thông tin điện tthành phần của các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã,
phường gửi Trung tâm Thông tin tỉnh để tổng hp.
- Cơ quan chủ trì: Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
- quan phi hp: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh (cơ
quan thường trực Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử tỉnh)
- Thời gian hoàn thành: Thành lập Ban Biên tập Cổng Thông tin điện t
trong tháng 9/2025.
2. Cung cấp thông tin trên các Cổng Thông tin điện tử
- Nhiệm vụ chung:
Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Cổng Thông tin điện tử của các sở, ban, ngành,
UBND xã, phường cần tăng ng cung cấp thông tin, bảo đảm tính đầy đủ, chính
xác, kịp thời theo quy định của Luật Tiếp cận thông tin năm 2016 Nghị định
số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ. Đồng thời, đẩy mạnh công tác
ph biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách trên các lĩnh vực
quản ; bảo đảm công khai, minh bạch hoạt động của quan nhà nước nhằm
ng cao hiệu quả quản trị, tính minh bạch và khả năng tiếp cận thông tin của
người dân, doanh nghiệp.
- Nhiệm vụ riêng:
+ Đối với Cổng Thông tin điện tử tỉnh: Phát huy vai trò trung tâm tích
hp, kết nối và chia sẻ thông tin chính thống của tỉnh; thông tin kịp thời công tác
chđạo, điu hành của lãnh đạo tỉnh; triển khai hiệu quả chức năng cho phép
nhân, tổ chức đánh giá trực tuyến mức đ hài lòng về thông tin đưc cung cấp.
Đồng thời, đẩy mạnh truyền thông đa phương tiện trên Cổng Thông tin điện tử
tỉnh nhằm tăng tính hấp dẫn, dễ tiếp cận cho người dùng; tích cực truyền thông
chính sách trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tổ chức c
cuộc thi tìm hiểu pháp luật trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh; tăng cường
tuyên truyền vchuyển đi số, xúc tiến đầu tư, quảng du lịch, cải cách hành
3
chính…, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - hi nâng cao chất ng
phc vụ người dân, doanh nghiệp.
+ Đối với Cổng Thông tin điện tử các sở, ban, ngành: Tập trung cung cấp
thông tin theo đúng mục, chuyên mục phù hp với chức năng, nhiệm vụ của từng
đơn vị; phổ biến, hướng dẫn các văn bản pháp luật, chính sách thuộc lĩnh vực
chuyên môn quản lý.
+ Đối với Cng Thông tin điện tử UBND xã, phường, cần từng bước triển
khai việc cung cấp thông tin theo quy định; trước mắt ưu tiên cập nht các chủ
trương, chính sách mới, tình hình kinh tế - hội, sự kiện nổi bật, thông tin phòng
chống thiên tai, dịch bệnh, chế độ, chính sách… nhằm đáp ứng nhu cầu tiếp cận
thông tin của người dân tại cơ sở.
- Cơ quan chủ trì: Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
- Cơ quan phối hp: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
3. Cung cấp thông tin định kcho báo chí về hoạt động, công tác chỉ
đạo, điều hành của UBND tỉnh trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh
- Nội dung: Tổ chức cập nhật thông tin về hoạt động, công tác chỉ đạo,
điều hành của UBND tỉnh trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh để cung cấp kịp thời,
chính xác thông tin chính thống cho các quan báo chí theo quy định tại Khoản
2 Điều 5 Nghđịnh số 09/2017/-CP ngày 09/02/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các quan hành
chính nhà nước.
- Cơ quan chủ t: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hp: Các quan, đơn vị, cá nhân có liên quan theo quy định.
- Thời gian thực hiện: Hằng tng.
4. Thiết lp các kênh thông tin trên mạng xã hội, sử dụng mạng xã hội
để kết nối, chia sẻ thông tin trên Cổng Thông tin đin t
- Nội dung: Các cơ quan, đơn vị có Cổng Thông tin điện tử lập tối thiểu 01
tài khoản Facebook hoặc 01 tài khoản Zalo (khuyến khích sử dụng thêm các mạng
xã hội khác như: Youtube, Tiktok, Instagram...) để cung cấp thông tin đồng thời
trên Website và mạng xã hội:
+ Đối với Cổng Thông tin điện tử tỉnh: Tên tài khon là Cổng Thông tin
điện tử tỉnh Bắc Ninh”; hình ảnh nhận diện là hình Quốc huy.
+ Đối với các Sở, ban, ngành tỉnh: Khuyến khích sử dụng tên đầy đcủa
đơn vị (ví dụ: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh); hình nh nhận diện là hình ảnh biểu
tưng (logo) của ngành hoặc của tỉnh.
4
+ Đối với UBND xã, phường: Khuyến khích sử dụng tên đơn vị hoặc
thể ng tên khác (ví dụ: Truyền thông phường Kinh Bắc hoặc UBND phường
Kinh Bắc); hình ảnh nhận diện là hình Quốc huy.
- Cơ quan chủ trì: Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
- Cơ quan phối hp:
+ Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh hỗ tr các quan,
đơn vị trong việc tạo lập, đăng tải và đăng ký chính danh tài khoản.
+ Các đơn vị chuyên môn thuộc Sở Khoa học Công nghệ, Phòng An
ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao thuộc Công an tỉnh
phối hp, hỗ tr giám sát trong công tác đảm bảo an toàn thông tin mạng.
- Thời gian hoàn thành: Năm 2025.
- Thời gian hỗ tr: Thường xuyên.
5. Nâng cao hiệu quviệc tiếp nhận trả lời phản ánh kiến nghị của
người dân, doanh nghiệp trên Cổng Thông tin điện tử
5.1. Xây dựng giải pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả công tác tiếp nhận
trả lời phản ánh, kiến ngh trên Cổng Thông tin điện tử
- Nội dung: Nghiên cứu, xây dựng và triển khai công cụ htr nhận diện
các phản ánh, kiến nghị có nội dung trùng lặp, nội dung không thuộc thẩm quyền
trả lời của cơ quan hành chính nhà nước; đồng thời ứng dụngng nghxác thực
danh tính người gửi nhằm tăng độ tin cậy, hạn chế tình trạng mạo danh trong quá
trình tiếp nhận phản ánh, kiến nghị trên Cổng Thông tin điện tử.
- Cơ quan chủ trì: Sở Khoa học và Công nghệ.
- quan phối hp: Các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường, Trung
tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
- Thời gian hoàn thành: Năm 2026.
5.2. Nâng cao trách nhiệm tiếp nhn, xử và chất lượng trả lời phản
ánh, kiến nghị
- Nội dung: Các cơ quan, đơn vị quy định rõ trách nhiệm của từng tổ chức,
nhân trong việc tiếp nhận, xửtrả lời phản ánh, kiến nghị; nghiêm túc tuân
th các quy định về trả lời phản ánh, kiến nghị; khuyến khích việc trả lời phản
ánh, kiến nghị của công dân bằng văn bn hành chính.
- Cơ quan chủ trì: Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
- Cơ quan phối hp: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
6. Tiếp tc cung cp thông tin bng tiếng nưc ngoài trên Cng Thông tin đin t tnh
- Nội dung: Thực hiện hoàn thiện 04 chuyên trang tiếng Anh, tiếng Nhật,
tiếng Trung, tiếng Hàn… trên Cổng TTĐT tỉnh để đăng tải các mục thông tin theo
5
quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ.
- Cơ quan chủ trì: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh
- Cơ quan phối hp: Các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Năm 2025.
7. Tăng ng trao đổi thông tin để cập nhật thông tin trên Cổng
Thông tin điện tử các cơ quan, đơn v
- Nội dung: Tăng cường trao đổi thông tin giữa Cổng Thông tin điện tử tỉnh
Cổng Thông tin điện tử của các Sở, ban, ngành, UBND cấp xã để đăng tải trên
Cổng TTĐT thông qua các phương thức trao đổi phù hp (zalo, email, sms…)
nhằm phát huy hiệu qucông tác truyền thông, lan tỏa rộng rãi tới người dân,
doanh nghiệp.
- Cơ quan chủ trì: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hp: Các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
8. Xây dựng nh năng thông tin chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo tỉnh
đã đăng trên Cng TTĐT tỉnh đưc tự động đăng tải đồng bộ trên tất cả các
Cổng TTĐT các cơ quan trên địa bàn tỉnh
- Nội dung: Xây dựng module tính năng, cho phép thông tin chỉ đạo, điều
nh của Lãnh đạo tỉnh đưc đồng bộ tự động, thống nhất trên 119 Cổng Thông
tin điện tử của các quan đơn vị trong tỉnh (gồm: 01 Cổng Thông tin điện tử
UBND tỉnh, 19 Cổng Thông tin điện tử các Sở, ban, ngành tỉnh 99 Cổng Thông
tin điện tử UBND xã, phường).
- Cơ quan chủ trì: Sở Khoa học và Công nghệ.
- quan phối hp: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh,
Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phưng.
- Thời gian hoàn thành: Năm 2025.
9. Trao đổi thông tin giữa Cng thông tin điện tử xã, phường với Đài
truyền thanh xã, phường
- Nội dung: UBND xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị liên quan trực
thuộc t chức thực hiện việc đưa các nội dung thông tin, thông báo từ Đài truyền
thanh xã, phường lên Cổng Thông tin điện tử xã, phường và ngưc lại nhằm tạo
điều kin thuận li cho ngưi dân, doanh nghiệp tiếp cận đầy đủ, kịp thời thông
tin tại địa phương. Lập chuyên mục Tin phát thanh trên Cổng Thông tin điện t
của đơn vị.
- Cơ quan chủ trì: UBND xã, phường.
- Cơ quan phối hp: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
6
- Thời gian thực hiện: Năm 2025 và các năm tiếp theo.
10. Tổ chức đào tạo, tập hun về knăng quản trị website, kng
biên tập, xử lý, cập nhật thông tin, an toàn thông tin
- Nội dung: Tổ chức tập huấn, ớng dẫn knăng viết tin, bài, quản trị
cập nhật thông tin trên Cổng Thông tin điện tử; lồng ghép tập huấn kỹ năng
bảo mật, an toàn, an ninh thông tin cho nhân lực làm nhiệm vcung cấp thông
tin trên Cổng Thông tin điện t mạng hội của các sở, ban, ngành tỉnh,
UBND xã, phường.
- Cơ quan chủ trì: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hp: Các đơn vị chuyên môn thuộc Sở Khoa học Công
nghệ; Phòng An ninh mạng và png, chống tội phạm sử dng công nghcao
thuộc Công an tỉnh.
- Thời gian thực hiện: Hằng năm.
11. Đẩy mạnh công tác hướng dẫn tiếp cận thông tin trên Cổng Thông
tin điện tử và mạng xã hội của các cơ quan, đơn v, địa phương
Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường lồng ghép công tác hướng dẫn việc
tiếp cận thông tin tn Cổng Thông tin điện tửmạng xã hội đến đội ngũ n bộ,
công chức, viên chức Nn dân vào các chương trình hội ngh, hội thảo, các
khóa đào tạo, các hội nghị tuyên truyền… do cơ quan, đơn vị tổ chức; kết hp sử
dụng QR code để kết nối đến Cổng Thông tin điện tử và mng hội, niêm
yết tại trụ sở làm việc, bộ phận một cửa… của các cơ quan, đơn vị. Tạo điều kiện
thun tiện cho người dân, doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận thông tin.
UBND xã, phường chỉ đạo các thôn, khu phố trên địa bàn lồng ghép nội
dung ớng dẫn tiếp cận thông tin trên Cổng Thông tin đin tử mạng xã hội
cho Nhân dân tại các cuộc họp do thôn, khu phố tổ chức.
- Cơ quan chủ trì: Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
- Cơ quan phối hp: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
- Thời gian thực hiện: Năm 2025 và các năm tiếp theo.
12. Đánh giá, chấm điểm mức độ cập nhật thông tin trên Cổng Thông
tin điện tử của các Sở, ban, ngành, UBND xã, phường
Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử tỉnh thực hiện chấm điểm công tác
cập nhật thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND
xã, phường theo các tiêu chí cụ thể. Các tiêu chí được quy định tại phụ lục kèm
theo Kế hoạch này.
- Cơ quan chủ trì: Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hp: Các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
- Thời gian thực hiện: Hằng tháng.
7
13. Định ktổ chức kết, tổng kết, khen thưởng đối với tập thể,
nhân có thành tích xuất sắc trong ng tác cung cấp thông tin trên Cổng
Thông tin điện tử
Tổ chức hội nghị tổng kết công tác cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin
điện tử các cơ quan, đơn vị hằng năm nhằm đánh giá tình hình cung cấp thông tin
trên Cổng Thông tin đin tử các cơ quan, đơn vị; tạo diễn đàn cho thành viên Ban
Biên tập Cổng Thông tin điện tử, người cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin
điện tử các cơ quan, đơn vị giao lưu, kết nối, trao đổi kinh nghim hay, cách làm
sáng tạo trong hoạt động cung cấp thông tin. Đề xuất quan có thẩm quyền trình
Chtịch UBND tỉnh tặng Bằng khen để biểu dương, tôn vinh kịp thời những tổ
chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác cung cấp thông tin trên Cổng
Thông tin điện tử.
- Cơ quan chủ trì: Văn phòng UBND tỉnh.
- Cơ quan phối hp: Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Thời gian thực hiện: Quý IV hằng năm.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Các quan, đơn vị, địa phương đưc giao chủ tthực hiện nhiệm vụ
theo Kế hoạch này có trách nhiệm đ xuất, xây dựng dự toán kinh phí để trình cấp
thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
2. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên Cổng Thông
tin điện tử thực hiện theo quy định về chế độ nhun bút trong lĩnh vực báo chí,
xuất bản (quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ).
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Văn phòng UBND tỉnh
- cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tnh triển khai Kế
hoạch; chủ động triển khai thực hiện các nội dung công việc đưc giao, bảo đảm
đúng tiến độ, chất lưng, yêu cầu của Kế hoạch; ớng dẫn, đôn đc, kiểm tra các
đơn vị, địa phương trong việc tổ chức thực hiện Kế hoạch này;
- Tổng hp dự toán kinh phí trình cấp thẩm quyền pn bổ cho Trung
tâm Thông tin thuộc Văn phòng UBND tỉnh để chi trả nhuận bút các chi phí
theo quy định;
- Tổ chức kết, tổng kết hoạt động cung cấp thông tin trên Cổng Thông
tin điện tử; đề nghị khen thưởng tổ chức, nhân thành tích xuất sắc trong công
tác cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
- Quản trị vận hành hệ thống hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn thông tin
để Cổng Thông tin điện tử tỉnh các Cổng Thông tin điện tử ca c quan,
đơn vị trong tỉnh hoạt động ổn định, thông suốt;
8
- Nghiên cứu, đ xut các gii pháp v h tng k thuật đểng cp, chnh
sa Cng Thông tin đin tử tnh các Cng Thông tin điện tử thành phn theo
quy đnh.
3. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Chtrì, phối hp với Sở Tài chính ng dẫn các quan, đơn vị trong
việc chi trả nhuận bút, thù lao đối với tin, bài, ảnh trên Cổng Thông tin điện tử và
các kênh cung cấp thông tin khác trên địa bàn tỉnh.
4. Công an tỉnh
- Phối hp, hỗ tr các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường trong việc
đảm bảo an toàn, an ninh trên môi trường mạng;
- Phi hp vi Ban Biên tập Cổng Thông tin đin tử tnh (Trung tâm Tng tin
tỉnh - n png UBND tỉnh) trong ng tác đào to, tập huấn kỹ năng bảo mật, an
tn, an ninh thông tin cho nhân lực làm nhiệm vụ cung cp tng tin trên Cổng Thông
tin điện tmng hội ca c Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường.
5. Đảm bảo kinh phí
- Sở Tài chính: Chủ trì, phối hp với các cơ quan, đơn vị rà soát, tổng hp
dự toán kinh phí, trình cấp thẩm quyền bố trí đủ kinh phí theo quy định hiện
nh để thực hiện hiệu quả các nội dung của Kế hoạch này;
- UBND xã, phường: Bố trí, bảo đảm kinh phí theo quy đnh hiện hành để
thực hiện hiệu quả các nội dung của Kế hoạch này.
6. Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh
Phối hp vi Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
thông tin, tuyên truyền hoạt động ch đạo, điu nh của UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh trên các lĩnh vực; tuyên truyền, livestream trên mạng hội Cổng
Thông tin điện tử tỉnh, Cổng Thông tin điện tử các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND
các xã, phường về các sự kiện nổi bật của tỉnh.
7. Các Sở, ban, ngành tỉnh, UBND xã, phường
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về giao diện, nội dung thông tin trên
Cổng Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị mình quản lý;
- Cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin trên Cổng Thông tin điện tử theo quy
định; thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác quản trị vận hành, biên tập, cập
nhật và hot động Cổng Thông tin điện tử thành phần của quan, đơn vị mình
theo quy định;
- Kiện toàn kịp thời thành viên Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử của
quan, đơn vị; ban hành quy định hoạt động Ban Biên tập Cổng Thông tin điện
tử của quan, đơn vị phân công nhiệm vụ cụ thể cho người thực hiện việc
tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin theo quy định;
9
- Phối hp chặt chẽ với Trung tâm Thông tin tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh
trong việc cung cấp các thông tin theo yêu cu ca Ban Biên tập Cổng Thông tin
điện tử tỉnh để đảm bảo thông tin trên Cổng Thông tin điện tử lan tỏa rộng rãi tới
người dân, doanh nghiệp;
- Kịp thời trả lời kiến nghị, phản ánh của người dân doanh nghiệp tại
chuyên mục Phản ánh, kiến nghtrên Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đã đưc tích
hp với Hệ thống Quản lý văn bản điều hành).
- Thực hiện báo cáo tình hình cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện
tử thành phần của quan, đơn vị khi có yêu cầu.
8. Trung tâm Thông tin tỉnh
- cơ quan Thường trực Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử tỉnh, tham
mưu triển khai thực hiện các nhiệm vụ cụ thể đưc giao bảo đảm đúng thời gian,
tiến độ hoàn thành;
- Cập nhật thông tin theo quy định hiện nh để cung cấp kịp thời, chính
xác cho người dân, doanh nghiệp;
- Tổng hp, theo dõi việc tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của tổ chức,
nhân trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Giúp Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử tỉnh thực hiện kiểm tra, đánh g
chấm điểm việc cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của các quan,
đơn vị theo quy định;
- Tổng hp, báo cáo định kỳ tình nh cung cấp thông tin trên Cổng Thông
tin điện tử của các cơ quan, đơn vị theo quy định;
- đầu mối của Ban Biên tập Cổng Thông tin điện tử tỉnh trao đổi, hướng
dẫn, cập nhật thông tin, giải đáp khó khăn, ớng mắc trong quá trình tổ chức
thực hiện Kế hoạch./.
Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Phòng An ninh mạng và PCTPSDCNC, Công an tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng, đơn vị trực thuộc;
+ Lưu: VT, KGVX
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
PH LC 1: CÁC S, BAN NGÀNH
Bảng đánh giá, chấm điểm hàng tháng đối vi Cổng Thông tin đin t (K đánh g: t ngày… đến ngày…)
(Ban hành kèm theo Kế hoch s: ........./KH-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
Thang điểm: 100 điểm
TT Tiêu chí Điểm Thi gian cp nht
1 Thông tin giới thiệu 10
1.1
Thông tin v đồ, cấu t chc, chức năng, nhiệm v,
quyn hn của cơ quan và ca đơn vị trc thuc.
3
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không q
02 ngày làm vic k t thời đim nhận đưc thông tin
mi hoặc thay đổi)
Cp nhật đầy đủ 3
Cp nhật không đầy đủ 2
Không cp nht 0
1.2 Tóm lược quá trình hình thành và phát trin của cơ quan 3 Cp nhật khi có thay đi
3
Không 0
1.3
Thông tin giao tiếp ca Cổng TTĐT (Bao gồm: Địa ch, s
điện thoi, s fax, đa ch thư đin t chính thc của cơ quan
nhà nưc)
2
Cp nht khi có thay đổi (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t thời đim nhận đưc thông tin
mi hoc thay đổi)
Cp nhật đầy đủ 2
Cp nhật không đầy đủ 1
Không cp nht 0
1.4
Thông tin liên h ca cán b, công chc m đầu mi liên h
(Bao gm: h tên, chc vụ, đơn v công tác, s điện thoi, s
fax, đa ch thư điện t chính thc ca n b, công chc
2
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t thời đim nhận đưc thông tin
mi hoặc thay đổi)
làm đ
i liên h
)
Cp nhật đầy đủ 2
Cp nhật không đầy đủ 1
Không cp nht 0
2
Tin tc, s kin (Các tin, bài viết v c hoạt động, ni
dung liên quan thuc phm vi qun lý nhà nưc của quan,
đơn v)
10
Cp nht thường xuyên (bao gm c các tin, bài sn
xut mi hoc đăng li t các ngun chính thng).
Tin, bài 10 10
Tin, bài t 5 đến 9 5
Tin, bài dưi 5 3
Không cp nht 0
3
Văn bản quy phm pháp luật văn bản qun lý hành
cnh thuc thm quyn ban hành hoặc được giao ch trì
son tho
(Nêu rõ: hình thức n bn, thm quyn ban hành, s
hiu, ngày ban hành, ngày hiu lc, trích yếu, tệp văn bn
cho phép ti v, cung cp công c tìm kiếm văn bn)
10
Cp nhật thường xuyên (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t khi văn bản chính thức được ban
nh; không quá 8 ngày làm vic k t ngày văn bản
được ban hành với các quan thuc phạm vi điều
chnh của văn bn)
Cp nhật đầy đủ 10
Cp nhật không đầy đủ 5
Không cp nht 0
4
Th tc hành chính, dch v công trc tuyến, quy trình
gii quyết công vic của quan nhà c tuân th các
quy định ca pháp lut, bảo đm thng nht, tích hp t
Cng Dch v công quc gia, Cng dch v công cp b,
cp tnh
10
4.1
Th tc hành chính, quy trình gii quyết công vic của
quan nhà nước tuân th các quy định ca pháp lut,
5
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t khi các th tc được chính thc
công b)
5
Không 0
4.2
Dch v công trc tuyến bảo đm thng nht, ch hp t
Cng Dch v công quc gia, Cng dch v công cp tnh.
5 Cp nhật khi có thay đi
5
Không 0
5
Thông tin ph biến, ng dn thc hin pháp lut, chế
độ, chính sách đối vi những lĩnh vc thuc phm vi
qun lý của cơ quan nhà nưc
5
Cp nhật thưng xuyên. (Bao gm c các tin,i ly trên
Cổng TTĐT tỉnh đăng lại)
Văn bản, tin, bài 5 5
Văn bản, tin, bài t 2 đến 4 3
Văn bản, tin, bài dưi 2 2
Không cp nht 0
6
Chi
ế
n
c, chương trình, d
án, đ
án, k
ế
ho
ch, quy
hoch phát trin kinh tế - hi của ngành, lĩnh vc
phương thc, kết qu thc hiện; chương trình, kế hoch
công tác h
ng năm c
a cơ
quan nhà nư
c
10
6.1
Thông tin v chiến lược, kế hoch, quy hoạch ngành, lĩnh
vc thuc thm quyn.
5
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
05 ngày làm vic k t khi chiến lược, quy hoch, kế
hoch phát triển đưc phê duyt)
5
Không 0
6.2
Thông tin v danh mc d án, chương trình, kết qu thc
hiện đầu tư công, mua sm công...
5
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
05 ngày làm vic k t khi Chương trình, d án, được
phê duyt)
5
Không 0
7
o cáo
i chính năm
; Thông tin th
ng kê v
ngành,
lĩnh vc qun ; Thông tin v danh mc và kết qu
chương trình, đ
tài khoa h
c
;
Thông tin v
d
ch b
nh
10
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t khi văn bản đưc hành)
7.1
o o công khai tài chính, ngân sách hằng năm của
quan, đơn v.
5
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t khi Báo cáo tài chính của
quan, đơn vị chính thc được bannh)
5
Không 0
7.2
Thông tin thng kê v ngành, lĩnh vc qun lý; Thông tin v
danh mc kết qu chương trình, đề i khoa hc; Thông
tin v dch bnh
5
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t khi văn bản chính thc được ban
nh)
5
Không 0
8
Phn ánh kiến ngh ca t chc, cá nhân: (Cp nhật, đăng
ti c câu hi ca t chc, nhân và câu tr li ca
quan, địa phương)
15
Cp nht thưng xuyên
100 % PAKN được tr lời đúng hn 15
T 80 % đến ới 100% PAKN được tr lời đúng hạn 12
T 50 % đến ới 80% PAKN đưc tr li đúng hạn 7
Dưới 50 % PAKN được tr li đúng hn 5
100 % PAKN quá hạn chưa đưc tr li 0
9
Ly ý kiến góp ý ca t chc, cá nhân vào d tho văn bn:
(Bao gm các d thảo văn bn, quy phm pháp lut, ch
tơng, chính sách, quy hoch, kế hoch...)
4
Cp nhật khi có thay đi (Thi gian cp nht không quá
02 ngày làm vic k t thời điểm nhận đưc văn bản đ
ngh đăng tải của cơ quan chủ trì d tho)
Có 4
Không 0
10 Cơng trình công tác; Lch làm vic của lãnh đạo cơ quan 5
Cp nhật thường xuyên
Có 5
Không 0
11
Thông tin khen thưng, x pht đi vi t chc, doanh
nghip hot động trong lĩnh vực qun nhà nước ca
quan, đơn v
3
Cp nhật khi thay đi
Có 3
Không 0
12 Hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin 5
12.1
Hỗ trợ tìm kiếm thông tin: (Cho phép tìm kiếm được đầy
đủ chính xác nội dung thông tin cần tìm hiện theo u
cầu của tổ chức, cá nhân
2 Cp nhật khi thay đi
Có 2
Không 0
12.2
Liên kết thông tin: (Cung cấp đầy đủ, chính xác các đưng
liên kết đến cổng thông tin điện t của quan nhà nưc
khác có liên quan).
2 Cp nhật khi thay đi
Có 2
Không 0
12.3
Chc năng in ấn và lưu tr cho mi tin, bài
1 Cp nhật thường xuyên
Có 1
Không 0
13
Chuyên mc v tiếp cn thông tin (Danh mc thông tin
phải được công khai, trong đó nêu rõ địa ch, hình thc, thi
điểm, thi hạn công khai đối vi tng loi thông tin)
3
Cp nhật khi thay đi
Cp nhật đầy đ 3
Cp nhật không đầy đủ 2
Không cp nht 0
PH LC 2: UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
Bảng đánh giá, chấm điểm hàng tháng đối vi Cng Thông tin điện t (K đánh giá: t ngày… đến ngày…)
(Ban hành kèm theo Kế hoch s ........./KH-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
Thang điểm: 100 điểm
TT Tiêu chí Điểm Thi gian cp nht
1 Thông tin giới thiệu 10
1.1
Thông tin về tchức bmáy hành chính; bản đồ địa giới hành
chính; Tiểu sử tóm tắt và nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo xã,
phường, thị trấn
3
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 03 ngày làm vic k t thời đim nhận đưc
thông tin mi hoặc thay đổi)
Cp nhật đầy đủ 3
Cp nhật không đầy đủ 2
Không cp nht 0
1.2
Thông tin giao tiếp ca Cổng TTĐT (Bao gồm: Địa ch, s
điện thoại, địa ch thư điện t chính thc của xã, phưng, th
trn)
2
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 03 ngày làm vic k t thời đim nhận đưc
thông tin mi hoặc thay đổi)
Cp nhật đầy đủ 2
Cp nhật không đầy đủ 1
Không cp nht 0
1.3
Thông tin liên h ca cán b, công chc thm quyn (Bao
gm: h tên, chc v, s điện thoại, đa ch tđin t chính
thc ca cán b, công chức làm đầu mi liên h)
2
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 03 ngày làm vic k t thời điểm nhận đưc
thông tin mi hoặc thay đổi)
Cp nhật đầy đủ 2
Cp nhật không đầy đủ 1
Không cp nht 0
TT Tiêu chí Điểm Thi gian cp nht
1.4
Lch s, truyn thốngn hóa, di tích, danh thng của địa
phương.
3
(Sn xut tin, bài mi hoặc đăng li t các ngun
chính thng)
3
Không 0
2
Tin tc, s kin (c tin, bài viết v c hoạt đng, ni dung
liên quan thuc phm vi qun lý nhà nưc của cơ quan, đơn v)
10
Cp nhật thường xuyên (Bao gm c các tin, bài sn
xut mi hoặc đăng lại t các ngun chính thng).
Tin, bài 5 10
Tin, bài t 2 đến 4 6
Tin, bài dưi 2 4
Không cp nht 0
3
Trao đi, tiếp nhn thông tin t đài truyền thanh cấp xã đ
đăng ti công khai trên Cổng TTĐT cấp và nc li.
5
Cp nht thường xuyên (Thi gian cp nht không
quá 03 ngày làm vic k t khi nhn đưc thông tin
chính thc t Đài truyền thanh)
5
Không 0
4
Văn bản quy phm pháp luật và văn bn qun hành
cnh thuc thm quyn ban hành (Nêu rõ: nh thức n
bn, thm quyn ban hành, s ký hiu, ngày ban hành, ngày
hiu lc, trích yếu, tệp văn bản cho phép ti v, cung cp công
c tìm kiếm văn bản)
10
Cp nhật thường xuyên (Thi gian cp nht không
quá 03 ngày làm vic k t khi văn bn chính thc
được ban hành)
Cp nhật đầy đủ 10
Cp nht kng đầy đủ 5
Không cp nht 0
TT Tiêu chí Điểm Thi gian cp nht
5
Th tc hành chính, dch v công trc tuyến, quy trình gii
quyết công vic của quan nhà nước tuân th các quy
định ca pháp luật, đảm bo thng nht, ch hp t cng
dch v công quc gia, Cng dch v công cp b, cp tnh
10
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 05 ngày làm vic k t khi các th tc được
chính thc công b)
5.1
Th tc hành chính, quy trình gii quyết công vic của quan
nhà nưc tuân th các quy định ca pháp lut
5
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 05 ngày làm vic k t khi các th tc được
chính thc công b)
5
Không 0
5.2
Dch v công trc tuyến bo đảm thng nht, tích hp t Cng
Dch v công quc gia, Cng dch v công cp b, cp tnh
5 Cp nhật khi có thay đi
5
Không 0
6
Thông tin tuyên truyn, ph biến, ng dn thc hin
pháp lut, chế độ, chính sách đi vi những lĩnh vc thuc
phm vi qun lý của cơ quan nhà nước.
10
Cp nhật thưng xuyên. (Bao gm c các tin, bài ly
trên Cổng TTĐT tnh, Trang/Cổng TT ca c
quan n nưc đăng lại)
Văn bản,tin, bài ≥ 3 10
Văn bản,tin, bài < 3 5
Không cp nht 0
7
o cáo tài chính năm;
Thông tin th
ng v
nh v
c
qun lý; Thông tin v danh mc kết qu chương trình,
đ
tài khoa h
c
;
Thông tin v
d
ch b
nh
.
10
7.1
o cáo công khai tài chính, ngân sách hằng năm của quan,
đơn v.
5
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 05 ny làm vic k t khi Báo cáo tài chính ca
TT Tiêu chí Điểm Thi gian cp nht
đơn v
chính th
c
đư
c
ban
hành)
5
Không 0
7.2
Thông tin thng v ngành, lĩnh vực qun lý; Thông tin v
danh mc kết qu chương trình, đ tài khoa hc; Thông tin
v dch bnh
5
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 05 ngày làm vic k t khi văn bản chính thc
được ban hành)
5
Không 0
8
Kế hoch, d án, công trình đầu tư... (Được t chc, trin
khai trên địa bàn).
5
Cp nhật khi thay đi (Thi gian cp nht không
quá 05 ngày làm vic k t khi các kế hoch, d án
được duyt.
5
Không 0
9
Phn ánh kiến ngh ca t chc, nhân: (Cp nhật, đăng tải
các câu hi ca t chc, cá nhân và câu tr li ca quan, địa
phương)
15
Cp nht thường xuyên
100 % PAKN được tr lời đúng hn 15
T 80 % đến ới 100% PAKN được tr lời đúng hn 12
T 50 % đến ới 80% PAKN đưc tr li đúng hạn 7
Dưới 50 % PAKN được tr li đúng hn 5
100 % PAKN quá hạn chưa đưc tr li 0
10 Cơng trình công tác; Lịch làm vic của lãnh đo quan. 5
Cp nht thường xuyên
TT Tiêu chí Điểm Thi gian cp nht
Có 5
Không 0
11
Hỗ trợ tìm kiếm, liên kết thông tin:
4
11.1
Hỗ trợ tìm kiếm thông tin: (Cho phép tra cứu, tìm kiếm được
đầy đủ chính xác nội dung thông tin cần tìm hiện theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân
2 Cp nht khi có thay đổi
Có 2
Không 0
11.2
Liên kết thông tin: (Cung cấp đầy đủ, chính c đường liên
kết đến: Cổng TTĐT tỉnh; Cổng TTĐT của các Sở, ban, ngành
tỉnh; Cổng TTĐT của các xã, phường thuộc tỉnh).
2 Cp nht khi có thay đổi
Có 2
Không 0
12 Chức năng in ấn và lưu trữ cho mỗi tin bài 3
Cp nhật khi có thay đổi
Có 3
Không 0
13
Chuyên mc v tiếp cn thông tin (Danh mc thông tin phi
được ng khai, trong đó nêu địa ch, hình thc, thời đim,
thi hạn công khai đối vi tng loi thông tin)
3
Cp nht khi có thay đổi
Cp nhật đầy đ 3
Cp nhật không đầy đủ 2
Không cp nht 0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 65/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tăng cường cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×