• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 362/KH-UBND Huế 2026 triển khai thi hành Luật Tiếp cận Thông tin

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 01/07/2026 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 362/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Triển khai thi hành Luật Tiếp cận Thông tin trên địa bàn thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 362/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 362/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 362/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 362 /KH-UBND
Huế, ngày 25 tháng 6 năm 2026
K HOẠCH
Trin khai thi hành Luật Tiếp cận Thông tin trên địa bàn thành phố
Thực hiện Quyết định số 918/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tiếp cận thông tin
(sau đây gọi tắtLuật) trên địa bàn thành phố Huế, Uỷ ban nhân dân thành phố
Huế xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tuyên truyền, phổ biến Luật Tiếp cận thông tin đến toàn thể cán bộ, công
chức, viên chức, người lao động Nhân dân. Qua đó, nâng cao nhận thức,
trách nhiệm của các cấp, các ngành và địa phương trong việc thi hành Luật.
- Xác định nội dung công việc, thời hạn, tiến độ hoàn thành, trách nhiệm
chế phối hợp giữa các quan, ban, ngành, địa phương; việc tiến hành các
hoạt động triển khai thi hành Luật đồng b, thng nht và hiu qu.
2. Yêu cầu
- Bảo đảm sự chỉ đạo thống nhất của các quan, ban, ngành, địa phương
và các tổ chức có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật.
- Nội dung công việc phải gắn với trách nhiệm, vai trò được phân công chủ
trì trong việc phối hợp thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn,
kp thi nhng khó khăn, vưng mc trong q tnh t chc trin khai thi hành Lut.
- Người đứng đầu các quan, đơn vị, địa phương chủ động triển khai thực
hiện Kế hoạch theo đúng tiến độ; tích cực phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan đ thc hin nhim v bo đm nh thng nht, cht lưng, thiết thc,
hiu qu.
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tiếp cận thông
tin; tổ chức hội nghị tập huấn chuyên sâu về nội dung của Luật các văn
bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật
a) Tổ chức Hội nghị quán triệt, phổ biến Luật Tiếp cận thông tin cho đại
diện Lãnh đạo các sở, ngành, đơn vị, địa phương trên địa bàn thành phố.
- quan chủ trì: Sở pháp - quan Thường trực Hội đồng phối hợp
phổ biến, giáo dục pháp luật thành phố.
- quan phối hợp: các sở, ngành, đơn vị, địa phương các quan, tổ
chức có liên quan.
2
- Thời gian thực hiện: Năm 2026.
- Sản phẩm: Hội nghị phổ biến Luật được triển khai.
b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Luật trên các phương tiện thông tin đại
chúng, Trang Thông tin điện tử của các quan, đơn vị, địa phương hoặc bằng
các hình thức phù hợp khác.
- quan chủ trì: Các sở, ngành, đơn vị, địa phương.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian thực hiện: Năm 2026 và những năm tiếp theo.
- Sản phẩm: Các tin, bài được đăng tải trên các phương tiện thông tin đại
chúng, Trang Thông tin điện tử; Hội nghị tuyên truyền, phổ biến Luật;...
c) Tổ chức hội nghị tập huấn chuyên sâu về nội dung của Luật Tiếp cận
thông tin các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Tiếp cận
thông tin; bồi dưỡng nghiệp vụ cho người làm công tác đầu mối cung cấp thông
tin địa phương.
- quan chủ trì: Sở pháp.
- quan phối hợp: Các sở, ngành, đơn vị, địa phương các quan, tổ
chức có liên quan.
- Hình thức tổ chức: Trực tiếp hoặc/và trực tuyến.
- Thời gian thực hiện: Năm 2026 và những năm tiếp theo.
- Sản phẩm: Hội nghị tập huấn chuyên sâu; bồi dưỡng nghiệp vụ cho người
làm công tác đầu mối cung cấp thông tin được triển khai.
2. Tham gia góp ý dự thảo các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành Luật Tiếp cận thông tin
- quan chủ trì: Sở pháp.
- quan phối hợp: Các sở, ngành, đơn vị, địa phương các quan, tổ
chức có liên quan.
- Thời gian thực hiện: Năm 2026.
- Sản phẩm: Văn bản tham gia góp ý các dự thảo Nghị định, Thông tư.
3. Công khai thông tin đầu mối tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin;
soát, kiện toàn, bố trí hợp đơn vị, bộ phận hoặc người làm đầu mối
cung cấp thông tin
a) Công khai thông tin đầu mối tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin
- Cơ quan ch trì: Các s, nnh, đơn v và y ban nhân dân các phưng, xã.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian thực hiện: Trước ngày 01/9/2026.
3
- Sản phẩm: Các thông tin đầu mối tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin
được công khai bằng các hình thức phù hợp.
b) Rà soát, kiện toàn, bố trí hợp đơn vị, bộ phận hoặc người làm đầu mối
cung cấp thông tin
Nội dung: soát đội ngũ công chức, viên chức, đơn vị, bộ phận để
biện pháp bố trí đơn vị, bộ phận hoặc công chức, viên chức đủ năng lực, trình độ
làm đầu mối cung cấp thông tin; ưu tiên bố trí những người kinh nghiệm làm
công tác pháp luật hoặc/và công nghệ thông tin.
- Cơ quan ch trì: Các s, nnh, đơn v và y ban nhân dân các phưng, xã.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
- Sản phẩm: Đội ngũ công chức, viên chức, đơn vị, bộ phận làm đầu mối
cung cấp thông tin được rà soát, kiện toàn.
4. Công bố, công khai thủ tục hành chính về cung cấp thông tin theo
quy định; lập công khai danh mục đơn vị sự nghiệp công lập nhiệm
vụ cung 4 ứng dịch vụ sự nghiệp công bản, thiết yếu thuộc phạm vi theo
quy định tại khoản 5 Điều 11 của Luật Tiếp cận thông tin
a) Công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cp chính quyn trên đa bàn thành ph
- Cơ quan ch trì: Các s, nnh, đơn v và y ban nhân dân các phưng, xã.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian thực hiện: Thực hiện theo quy định của pháp luật về kiểm soát
thủ tục hành chính.
- Sản phẩm: Các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các
cấp chính quyền trên địa bàn thành phố được công khai.
b) Lập và công khai danh mục đơn vị sự nghiệp công lập nhiệm vụ cung
ứng dịch vụ sự nghiệp công bản, thiết yếu thuộc phạm vi theo quy định tại
khoản 5 Điều 11 của Luật Tiếp cận thông tin
- Cơ quan ch t: c s, nnh, đơn v y ban nn n các phường, xã.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Trước ngày 01 tháng 9 năm 2026.
- Sản phẩm: Danh mục đơn vị sự nghiệp công lập nhiệm vụ cung ứng
dịch vụ sự nghiệp công được công khai.
5. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quy định Luật
soát các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến quy định của
Luật thuộc phạm vi quản Nhà nước của các sở, ngành, đơn vị, địa phương;
thực hiện theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền kịp thời sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới các văn bản quy phạm pháp luật
4
bảo đảm phù hợp với quy định của Luật và các văn bản quy phạm pháp luật quy
định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật có liên quan.
- quan chủ trì: Sở pháp; các sở, ngành, đơn vị thành phố.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian thực hiện:
+ Các quan gửi kết quả rà soát về Sở pháp trước ngày 10/7/2026
+ Sở pháp tổng hợp kết quả soát báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố
trước ngày 28/7/2026.
+ Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo kết quả soát về Bộ pháp trước
ngày 01/8/2026.
- Sn phm: Báo cáo kết qu rà soát văn bn quy phm pháp lut đưc ban hành.
6. Vận hành Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử, các kênh
nội dung, Trang cộng đồng chính thức của quan, đơn vị; xây dựng, vận
hành sở dữ liệu thông tin của quan, đơn vị
a) Vận hành Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử, cổng dữ liệu,
các kênh nội dung, trang cộng đồng chính thức của quan, đơn vị.
- Cơ quan ch trì: Các s, nnh, đơn v và y ban nhân dân các phưng, xã.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Thường xuyên.
- Sản phẩm: Cổng/Trang thông tin điện tử, các kênh nội dung, Trang cộng
đồng được vận hành.
b) soát, phân loại thông tin công dân được tiếp cận, thông tin công dân
không được tiếp cận, thông tin công dân được tiếp cận điều kiện, bảo đảm
tính mật của thông tin trước khi cung cấp; lập danh mục thông tin phải được
công khai.
- Cơ quan ch trì: Các s, nnh, đơn v và y ban nhân dân các phưng, xã.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Thường xuyên.
- Sản phẩm: Danh mục thông tin phải được công khai được lập; phân loại
các thông tin được rà soát.
c) Số hóa các văn bản, hồ sơ, tài liệu; duy trì, lưu giữ, cập nhật sở dữ
liệu thông tin của quan, đơn vị.
- Cơ quan ch trì: Các s, nnh, đơn v và y ban nhân dân các phưng, xã.
- quan phối hợp: Các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Thường xuyên.
- Sn phm: Văn bn, h sơ, tài liu đưc s hóa; cơ s thông tin đưc cp nht.
5
7. Tổ chức theo dõi, kiểm tra, đôn đốc, kết, tổng kết việc thi hành
Luật Tiếp cận thông tin các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành Luật Tiếp cận thông tin
- quan chủ trì: Sở pháp.
- quan phối hợp: Các sở, ngành, đơn vị Ủy ban nhân dân các
phường, xã; các quan, tổ chức có liên quan.
- Thời gian hoàn thành: Năm 2026 và những năm tiếp theo.
- Sn phm: Văn bn đôn đc, kế hoch thc hin, báo o kết qu thc hin.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí bảo đảm thực hiện Kế hoạch này được bố trí từ nguồn ngân sách
Nhà nước hàng năm của các sở, ngành, đơn vị, địa phương theo quy định của
Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo. Luật
Đầu công, các văn bản hướng dẫn thi hành các nguồn kinh phí hợp pháp
khác theo quy định của pháp luật.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Các sở, ngành, đơn vị, Ủy ban nhân dân phường, trong phạm vi quản
của mình chủ động, tích cực triển khai thực hiện Kế hoạch này theo nhiệm vụ
được phân công, bảo đảm đúng tiến độ, chất lượng, hiệu quả, tiết kiệm, tránh
hình thức, lãng phí; bảo đảm kinh phí, nhân lực để triền khai thực hiện hiệu
quả nhiệm vụ được giao.
2. Sở pháp trách nhiệm giúp Uỷ ban nhân dân thành phố theo dõi,
đôn đốc các quan, đơn vị, địa phương liên quan trong việc triển khai thực
hiện các nhiệm vụ được nêu trong Kế hoạch theo đúng tiến độ; phối hợp với các
quan, đơn vị, địa phương tham mưu tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ,
Bộ pháp kết quả thực hiện Kế hoạch này.
Quá trình triển khai thực hiện nếu khó khăn, vướng mắc, phát sinh, các
quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố (qua
Sở pháp) để hướng dẫn, giải quyết hoặc trình quan có thẩm quyền xem
xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ pháp;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Sở pháp;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- VP UBND TP: và các CV;
- UBND các xã, phường;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, CCHC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 362/KH-UBND Huế 2026 triển khai thi hành Luật Tiếp cận Thông tin

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×