• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 154/KH-UBND Thanh Hóa 2026 phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/05/2026 07:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 154/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 154/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 154/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 154/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15; Luật Quy hoạch số
112/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;
Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030,
tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn
thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông thụ động hiện đại, an toàn, dung
lượng lớn, tốc độ cao, vùng phủ dịch vụ rộng trên phạm vi toàn tỉnh phù hợp với
quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và
nông thôn, quy hoạch giao thông, quy hoạch xây dựng…và phù hợp với quy hoạch
phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Tập trung khắc phục các tồn tại, hạn chế trong phát triển hạ tầng viễn
thông; đẩy mạnh việc xóa vùng lõm sóng, tăng cường sử dụng chung hạ tầng.
2. Yêu cầu
- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh và ngành Khoa
học và Công nghệ; tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
để xây dựng, phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Thanh Hóa.
- Tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy định của pháp luật; đảm bảo yêu
cầu về an toàn mạng lưới, cảnh quan môi trường, mỹ quan đô thị, an ninh, quốc
phòng; đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia; không làm ảnh
hưởng đến việc sử dụng, khai thác, vận hành của các công trình lân cận cũng như
các hệ thống, công trình đã có hoặc đã xác định trong quy hoạch đô thị.
154
21 5
2
II. MỤC TIÊU
Xây dựng và phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh, nhất là xóa các
điểm lõm sóng cục bộ tại các khu vực vùng sâu, vùng xa, điểm lõm sóng khu dân
cư mới, điểm lõm sóng trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp năm 2026
(Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 kèm theo).
III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Giải pháp về quản lý nhà nước
a) Tuyên truyền phổ biến các quy định, chính sách về phát triển hạ tầng
viễn thông nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
thực hiện tốt việc đầu tư phát triển, sử dụng viễn thông hiệu quả.
b) Hướng dẫn các đơn vị, doanh nghiệp viễn thông hoạt động trên địa bàn
tỉnh xây dựng kế hoạch thực hiện phát triển hạ tầng mạng viễn thông đồng bộ với
với kế hoạch phát triển hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, xây dựng, điện lực, cấp
thoát nước ….). Đồng thời tăng cường sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
bảo đảm an toàn và bảo vệ cảnh quan môi trường tại địa phương.
c) Kiểm tra các hoạt động xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông tại địa
phương. Quản lý, giám sát chất lượng thiết bị, dịch vụ và công trình viễn thông
nhằm đảm bảo quyền lợi cho người sử dụng.
2. Giải pháp về cơ sở hạ tầng
a) Tạo điều kiện, hỗ trợ và tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các doanh
nghiệp viễn thông trong quá trình đầu tư xây dựng, sử dụng chung hạ tầng viễn
thông, hạ tầng kỹ thuật công cộng liên ngành trên địa bàn tỉnh; bảo đảm thông tin
liên lạc thông suốt phục vụ người dân, doanh nghiệp, công tác chỉ đạo, điều hành
của các cấp chính quyền, phát triển kinh tế - xã hội và công tác phòng, chống thiên
tai trên địa bàn tỉnh.
b) Tiếp tục triển khai các nhiệm vụ nhằm cụ thể hóa Kế hoạch 178/KH-
UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh phát triển hạ tầng số thời kỳ 2025-2030
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Kế hoạch số 222/KH-UBND ngày 23/10/2025 của
UBND tỉnh về triển khai hạ tầng 5G, IoT trong các khu công nghiệp, cụm công
nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2025- 2030.
c) Việc triển khai thực hiện đầu tư, phát triển cột ăng ten, nhà trạm viễn
thông phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, an toàn công trình, an toàn thông
tin, mỹ quan đô thị và môi trường, trong đó:
- Khoảng cách tối thiểu giữa các cột ăng ten là 100m. Trường hợp không đáp
ứng khoảng cách quy định, doanh nghiệp phải thực hiện dùng chung hạ tầng.
- Triển khai cột ăng ten không cồng kềnh, cột ăng ten thân thiện môi trường
tại các khu vực yêu cầu cao về mỹ quan đô thị như trung tâm hành chính của tỉnh,
các phường, xã thuộc khu vực đô thị; các trung tâm văn hóa cộng đồng của tỉnh;
3
các khu vực thuộc khu du lịch của tỉnh; các khu vực, tuyến đường, tuyến phố có
yêu cầu cao mỹ quan đô thị.
- Tại mỗi xã thuộc các khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai, căn cứ lịch
sử thiên tai trong vòng 5 năm trở lại, các doanh nghiệp phối hợp triển khai ít nhất
01 trạm thu phát sóng di động (BTS) kiên cố chịu được rủi ro thiên tai cấp 4 phù
hợp với từng vùng, từng loại hình thiên tai và tuân thủ theo quy chuẩn của Bộ Xây
dựng và các quy chuẩn khác có liên quan.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
- Kinh phí xây dựng hạ tầng viễn thông bằng nguồn vốn của doanh
nghiệp viễn thông, nguồn kinh phí xã hội hóa và các nguồn kinh phí hợp pháp
theo quy định.
- Kinh phí thực hiện quản lý nhà nước về phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn
thông thụ động trên địa bàn tỉnh được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí
chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Làm đầu mối tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Kế hoạch.
Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện Kế hoạch.
b) Chủ trì, phê duyệt kế hoạch phát triển cột ăng ten của các doanh nghiệp;
kế hoạch phát triển nhà, trạm viễn thông của các doanh nghiệp; báo cáo, đề xuất
kịp thời UBND tỉnh chỉ đạo tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thực hiện
Kế hoạch.
c) Chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường, các doanh nghiệp viễn
thông và các đơn vị có liên quan tiếp tục rà soát, bổ sung các khu vực phát triển
mới, khu vực lõm sóng phát sinh trên địa bàn tỉnh; tham mưu UBND tỉnh bổ sung,
cập nhật số liệu việc xây dựng hạ tầng viễn thông thụ động.
d) Kiểm tra việc triển khai thực hiện kế hoạch của doanh nghiệp đã được
phê duyệt, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
e) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn UBND các xã, phường công tác quản lý
chuyên ngành về viễn thông; thông tin tuyên truyền đến người dân các quy định,
chính sách về quản lý, xây dựng hạ tầng viễn thông để nhân dân đồng thuận trong
việc xây dựng, phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Xây dựng
a) Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trong ngành hỗ trợ, tạo điều kiện
cho các doanh nghiệp viễn thông xây dựng cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật dùng
chung, đặc biệt dọc theo các tuyến đường giao thông trong tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với các bên liên quan kiểm tra việc tuân thủ quy định
về an toàn trong quá trình thi công công trình xây dựng và quản lý chất lượng
công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo phân cấp.
c) Cung cấp thông tin liên quan về quy hoạch, dự án, kế hoạch đầu tư xây
dựng, nâng cấp, cải tạo các công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý cho
4
Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị có liên quan và các doanh nghiệp viễn
thông biết để phục vụ công tác quản lý, phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn
thông và các doanh nghiệp chủ động phối hợp di dời cũng như đầu tư, mở rộng
các công trình hạ tầng viễn thông nhằm tiết kiệm chi phí, tránh thiệt hại và mất
liên lạc do sự cố trong quá trình thi công.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan và UBND cấp xã hướng dẫn sử
dụng đất xây dựng hạ tầng viễn thông theo quy định.
4. Sở Tài chính
- Trên cơ sở đề xuất của các ngành, đơn vị và khả năng cân đối vốn ngân
sách, tổng hợp tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí triển khai thực hiện các
nhiệm vụ tại kế hoạch đảm bảo kịp thời, hiệu quả, phù hợp với quy định của pháp
luật hiện hành.
- Hướng dẫn hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền ban hành hướng dẫn các nội
dung liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công, đất công phục vụ phát triển hạ
tầng viễn thông bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
5. Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp
Phối hợp, quản lý việc xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông; hỗ trợ, tạo
điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp viễn thông triển khai xây dựng phát triển
hạ tầng viễn thông tại Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp.
6. Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Phối hợp, quản lý việc xây dựng phát triển hạ tầng viễn thông; hỗ trợ,
tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp viễn thông triển khai xây dựng phát
triển hạ tầng viễn thông tại địa phương.
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giải quyết, xử lý kịp thời
các khiếu nại của người dân, các trường hợp cản trở trái pháp luật, gây rối, phá
hoại việc xây dựng và sử dụng hạ tầng viễn thông theo quy định.
c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến đến cán bộ, công chức, viên chức và
nhân dân trên địa bàn về định hướng, ý nghĩa, nội dung phát triển cơ sở hạ tầng
viễn thông tạo sự đồng thuận của xã hội trong triển khai hạ tầng viễn thông phục
vụ phát triển kinh tế - xã hội và chuyển đổi số của tỉnh.
7. Công ty Điện lực Thanh Hóa
Hỗ trợ, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cơ
sở hạ tầng kỹ thuật điện lực để phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông theo quy
định tại Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ về quản lý
và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; tăng cường công tác phối hợp trong
việc chỉnh trang mạng cáp ngoại vị trên địa bàn tỉnh đảm bảo an toàn vận hành
lưới điện và các quy định về quản lý treo cáp viễn thông trên cột điện lực của Tập
đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
5
8. Các doanh nghiệp viễn thông
a) Thực hiện xây dựng, phát triển hạ tầng phù hợp với các quy hoạch và
quy định của pháp luật. Chủ động phối hợp với chính quyền địa phương các cấp
trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến việc xây dựng và phát triển hạ
tầng viễn thông.
b) Tăng cường công tác quản lý các dự án đầu tư, xây dựng hạ tầng viễn
thông, chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy
chuẩn, kiểm định công trình.
c) Tiếp tục, rà soát các khu vực, cụm dân cư để thực hiện xóa lõm sóng
thông tin di động. Tăng cường triển khai, phát triển trạm BTS 5G thúc đẩy phát
triển hạ tầng số, tạo điều kiện cho người dân được tiếp cận chuyển đổi số và thúc
đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu sắp xếp
tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị.
d) Xây dựng kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của doanh nghiệp phù
hợp với nội dung của Kế hoạch này gửi Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
Phối hợp với chính quyền cấp xã trong việc khảo sát, lựa chọn vị trí lắp đặt trạm
BTS phù hợp với quy hoạch, đảm bảo mỹ quan và an toàn.
đ) Chủ động, phối hợp giữa các doanh nghiệp viễn thông và các đơn vị liên
quan sử dụng hạ tầng viễn thông đảm bảo tiết kiện, an toàn mỹ quan đô thị.
e) Thực hiện chế độ báo cáo đột xuất, định kỳ hàng năm trước ngày
01/12/2026 về Sở Khoa học và Công nghệ để báo cáo UBND tỉnh.
f) Thường xuyên rà soát, cập nhật, bổ sung, sửa đổi dữ liệu hạ tầng viễn
thông khi có sự thay đổi trên phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu hạ tầng bưu chính,
viễn thông và đài phát thanh truyền hình tỉnh Thanh Hóa theo đúng quy định.
Trong quá trình triển khai, thực hiện Kế hoạch này nếu có khó khăn, vướng
mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để
tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Đài PT-TH Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các doanh nghiệp Viễn thông;
- Công ty Điện lực Thanh Hóa;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CNXDKH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CỘT ĂNG TEN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /5/2026 của UBND tỉnh)
STT
Đơn vị hành chính cấp xã
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
1
Phường Bỉm Sơn
A1
10
≤ 45
2
Phường Đào Duy Từ
A1
4
≤ 45
3
Phường Đông Quang
A1
11
≤ 45
4
Phường Đông Sơn
A1
6
≤ 45
5
Phường Đông Tiến
A1
10
≤ 45
6
Phường Hạc Thành
A1
33
≤ 45
7
Phường Hải Bình
A1
8
≤ 45
8
Phường Hải Lĩnh
A1
6
≤ 45
9
Phường Hàm Rồng
A1
15
≤ 45
10
Phường Nam Sầm Sơn
A1
4
≤ 45
11
Phường Nghi Sơn
A1
8
≤ 45
12
Phường Ngọc Sơn
A1
5
≤ 45
13
Phường Nguyệt Viên
A1
14
≤ 45
14
Phường Quảng Phú
A1
9
≤ 45
15
Phường Quang Trung
A1
6
≤ 45
16
Phường Sầm Sơn
A1
8
≤ 45
17
Phường Tân Dân
A1
4
≤ 45
18
Phường Tĩnh Gia
A1
8
≤ 45
19
Phường Trúc Lâm
A1
11
≤ 45
20
Xã An Nông
A1
3
≤ 45
21
Xã Ba Đình
A1
2
≤ 45
22
Xã Bá Thước
A1
5
≤ 45
23
Xã Bát Mọt
A1
4
≤ 45
24
Xã Biện Thượng
A1
8
≤ 45
25
Xã Các Sơn
A1
2
≤ 45
26
Xã Cẩm Tân
A1
2
≤ 45
27
Xã Cẩm Thạch
A1
5
≤ 45
28
Xã Cẩm Thủy
A1
4
≤ 45
29
Xã Cẩm Tú
A1
5
≤ 45
1
45 ÷ < 75
30
Xã Cẩm Vân
A1
5
≤ 45
31
Xã Cổ Lũng
A1
5
≤ 45
32
Xã Công Chính
A1
3
≤ 45
33
Xã Điền Lư
A1
3
≤ 45
34
Xã Điền Quang
A1
6
≤ 45
35
Xã Định Hòa
A1
3
≤ 45
36
Xã Định Tân
A1
4
≤ 45
37
Xã Đồng Lương
A1
9
≤ 45
38
Xã Đông Thành
A1
6
≤ 45
39
Xã Đồng Tiến
A1
8
≤ 45
154 21
2
STT
Đơn vị hành chính cấp xã
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
40
Xã Giao An
A1
5
≤ 45
41
Xã Hà Long
A1
5
≤ 45
42
Xã Hà Trung
A1
9
≤ 45
43
Xã Hậu Lộc
A1
7
≤ 45
44
Xã Hiền Kiệt
A1
0
≤ 45
45
Xã Hồ Vương
A1
5
≤ 45
46
Xã Hoa Lộc
A1
7
≤ 45
47
Xã Hóa Quỳ
A1
4
≤ 45
48
Xã Hoằng Châu
A1
6
≤ 45
49
Xã Hoằng Giang
A1
7
≤ 45
50
Xã Hoằng Hóa
A1
10
≤ 45
51
Xã Hoằng Lộc
A1
5
≤ 45
52
Xã Hoằng Phú
A1
3
≤ 45
53
Xã Hoằng Sơn
A1
3
≤ 45
54
Xã Hoằng Thanh
A1
10
≤ 45
55
Xã Hoằng Tiến
A1
6
≤ 45
56
Xã Hoạt Giang
A1
5
≤ 45
57
Xã Hồi Xuân
A1
4
≤ 45
1
45 ÷ < 75
58
Xã Hợp Tiến
A1
11
≤ 45
59
Xã Kiên Thọ
A1
8
≤ 45
60
Xã Kim Tân
A1
5
≤ 45
61
Xã Lam Sơn
A1
6
≤ 45
62
Xã Linh Sơn
A1
5
≤ 45
63
Xã Lĩnh Toại
A1
4
≤ 45
64
Xã Luận Thành
A1
2
≤ 45
65
Xã Lương Sơn
A1
2
≤ 45
66
xã Lưu Vệ
A1
7
≤ 45
67
Xã Mậu Lâm
A1
2
≤ 45
68
Xã Minh Sơn
A1
6
≤ 45
69
Xã Mường Chanh
A1
1
≤ 45
70
Xã Mường Lát
A1
1
≤ 45
71
Xã Mường Lý
A1
6
≤ 45
72
Xã Mường Mìn
A1
1
≤ 45
73
Xã Na Mèo
A1
4
≤ 45
74
Xã Nam Xuân
A1
3
≤ 45
75
Xã Nga An
A1
4
≤ 45
76
Xã Nga Sơn
A1
14
≤ 45
77
Xã Nga Thắng
A1
7
≤ 45
78
Xã Ngọc Lặc
A1
3
≤ 45
79
Xã Ngọc Liên
A1
6
≤ 45
80
Xã Ngọc Trạo
A1
4
≤ 45
81
Xã Nguyệt Ấn
A1
7
≤ 45
82
Xã Nhi Sơn
A1
2
≤ 45
3
STT
Đơn vị hành chính cấp xã
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
83
Xã Như Thanh
A1
12
≤ 45
84
Xã Như Xuân
A1
2
≤ 45
85
Xã Nông Cống
A1
16
≤ 45
86
Xã Phú Lệ
A1
1
≤ 45
87
Xã Phú Xuân
A1
6
≤ 45
88
Xã Pù Luông
A1
2
≤ 45
89
Xã Pù Nhi
A1
0
≤ 45
90
Xã Quan Sơn
A1
3
≤ 45
91
Xã Quảng Bình
A1
2
≤ 45
92
Xã Quang Chiểu
A1
3
≤ 45
93
Xã Quảng Chính
A1
3
≤ 45
94
Xã Quảng Ngọc
A1
6
≤ 45
95
Xã Quảng Ninh
A1
2
≤ 45
96
Xã Quảng Yên
A1
4
≤ 45
97
Xã Quý Lộc
A1
8
≤ 45
98
Xã Quý Lương
A1
4
≤ 45
99
Xã Sao Vàng
A1
12
≤ 45
100
Xã Sơn Điện
A1
0
≤ 45
101
Xã Sơn Thủy
A1
6
≤ 45
102
xã Tam Chung
A1
1
≤ 45
103
Xã Tam Lư
A1
1
≤ 45
104
Xã Tam Thanh
A1
4
≤ 45
105
Xã Tân Ninh
A1
8
≤ 45
106
Xã Tân Thành
A1
4
≤ 45
107
Xã Tân Tiến
A1
3
≤ 45
108
xã Tây Đô
A1
3
≤ 45
109
Xã Thạch Bình
A1
7
≤ 45
110
Xã Thạch Lập
A1
6
≤ 45
111
Xã Thạch Quảng
A1
2
≤ 45
112
xã Thăng Bình
A1
3
≤ 45
113
xã Thắng Lộc
A1
3
≤ 45
114
Xã Thắng Lợi
A1
8
≤ 45
115
Xã Thanh Kỳ
A1
7
≤ 45
116
Xã Thanh Phong
A1
7
≤ 45
117
Xã Thanh Quân
A1
3
≤ 45
118
Xã Thành Vinh
A1
6
≤ 45
119
Xã Thiên Phủ
A1
7
≤ 45
120
Xã Thiết Ống
A1
1
≤ 45
121
Xã Thiệu Hóa
A1
6
≤ 45
122
Xã Thiệu Quang
A1
6
≤ 45
123
Xã Thiệu Tiến
A1
6
≤ 45
124
Xã Thiệu Toán
A1
3
≤ 45
125
Xã Thiệu Trung
A1
5
≤ 45
126
Xã Thọ Bình
A1
6
≤ 45
4
STT
Đơn vị hành chính cấp xã
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
127
Xã Thọ Lập
A1
6
≤ 45
128
Xã Thọ Long
A1
8
≤ 45
129
xã Thọ Ngọc
A1
4
≤ 45
130
Xã Thọ Phú
A1
7
≤ 45
131
Xã Thọ Xuân
A1
12
≤ 45
132
Xã Thượng Ninh
A1
10
≤ 45
133
Xã Thường Xuân
A1
8
≤ 45
134
Xã Tiên Trang
A1
2
≤ 45
135
Xã Tống Sơn
A1
6
≤ 45
136
Xã Triệu Lộc
A1
3
≤ 45
137
Xã Triệu Sơn
A1
15
≤ 45
138
Xã Trung Chính
A1
6
≤ 45
139
Xã Trung Hạ
A1
2
≤ 45
140
Xã Trung Lý
A1
3
≤ 45
141
Xã Trung Sơn
A1
3
≤ 45
142
Xã Trung Thành
A1
5
≤ 45
143
Xã Trường Lâm
A1
13
≤ 45
144
Xã Trường Văn
A1
6
≤ 45
145
Xã Tượng Lĩnh
A1
3
≤ 45
146
Xã Vân Du
A1
2
≤ 45
147
Xã Vạn Lộc
A1
10
≤ 45
148
Xã Văn Nho
A1
1
≤ 45
149
Xã Văn Phú
A1
3
≤ 45
150
Xã Vạn Xuân
A1
1
≤ 45
151
Xã Vĩnh Lộc
A1
9
≤ 45
152
Xã Xuân Bình
A1
3
≤ 45
153
Xã Xuân Chinh
A1
2
≤ 45
154
Xã Xuân Du
A1
5
≤ 45
155
Xã Xuân Hòa
A1
2
≤ 45
156
Xã Xuân Lập
A1
3
≤ 45
157
Xã Xuân Thái
A1
4
≤ 45
158
Xã Xuân Tín
A1
5
≤ 45
159
Xã Yên Định
A1
7
≤ 45
160
Xã Yên Khương
A1
1
≤ 45
161
Xã Yên Nhân
A1
4
≤ 45
162
Xã Yên Ninh
A1
8
≤ 45
163
Xã Yên Phú
A1
4
≤ 45
164
Xã Yên Thắng
A1
3
≤ 45
165
Xã Yên Thọ
A1
5
≤ 45
166
Xã Yên Trường
A1
3
≤ 45
TỔNG CỘNG
911
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN PHÁT TRIỂN NHÀ, TRẠM VIỄN THÔNG
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /5/2026 của UBND tỉnh)
STT
Chức năng công trình
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dự kiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đặt
sử dụng
chung
Ghi chú
1
Trạm thu phát sóng di động
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Bỉm Sơn
1690
X
2
Trạm thu phát sóng di động
NT2
1
VTTH
20
X
3
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH, Mobifone
Phường Đào Duy Từ
1000
X
4
Trạm thu phát sóng di động
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Đông Quang
2080
X
5
Trạm thu phát sóng di động
NT2
2
VTTH
60
X
6
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, Mobifone
Phường Đông Sơn
800
X
7
Trạm thu phát sóng di động
NT2
1
VTTH
30
X
8
Trạm thu phát sóng di động
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Đông Tiến
1465
X
9
Trạm thu phát sóng di động
NT1
30
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hạc Thành
1935
X
10
Trạm thu phát sóng di động
NT2
3
VTTH
90
X
11
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hải Bình
1800
X
12
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hải Lĩnh
1300
X
13
Trạm thu phát sóng di động
NT1
15
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hàm Rồng
1000
X
14
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH, Mobifone
Phường Nam Sầm Sơn
1000
X
15
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Nghi Sơn
2000
X
16
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH
Phường Ngọc Sơn
925
X
17
Trạm thu phát sóng di động
NT1
14
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Nguyệt Viên
3235
X
18
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Quảng Phú
1950
X
19
Trạm thu phát sóng di động
NT2
2
VTTH
60
20
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Quang Trung
1850
X
21
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Sầm Sơn
1800
X
22
Trạm thu phát sóng di động
NT2
2
VTTH
60
X
154 21
2
STT
Chức năng công trình
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dự kiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đặt
sử dụng
chung
Ghi chú
23
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH
Phường Tân Dân
1200
X
24
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Tĩnh Gia
1550
X
25
Trạm thu phát sóng di động
NT2
1
VTTH
30
26
Trạm thu phát sóng di động
NT1
11
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Trúc Lâm
2850
X
27
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã An Nông
570
X
28
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Ba Đình
600
X
29
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Bá Thước
1070
X
30
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Bát Mọt
800
X
31
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH
Xã Biện Thượng
2200
X
32
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, VTTH
Xã Các Sơn
600
X
33
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Cẩm Tân
400
X
34
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Cẩm Thạch
1350
X
35
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xã Cẩm Thủy
1100
X
36
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Cẩm Tú
1500
X
37
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH
Xã Cẩm Vân
1250
X
38
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Cổ Lũng
1250
X
39
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH
Xã Công Chính
750
X
40
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Điền Lư
950
X
41
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Điền Quang
1800
X
42
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã Định Hòa
370
X
43
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Định Tân
1100
X
44
Trạm thu phát sóng di động
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đồng Lương
2650
X
45
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đông Thành
1600
X
46
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đồng Tiến
2200
X
47
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel
Xã Giao An
1700
X
48
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Hà Long
1250
49
Trạm thu phát sóng di động
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hà Trung
1710
X
3
STT
Chức năng công trình
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dự kiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đặt
sử dụng
chung
Ghi chú
50
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
VTTH, Mobifone
Xã Hậu Lộc
1750
X
51
Trạm thu phát sóng di động
NT1
0
Xã Hiền Kiệt
0
52
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hồ Vương
1350
X
53
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hoa Lộc
2050
X
54
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Hóa Quỳ
870
X
55
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hoằng Châu
1470
X
56
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hoằng Giang
1850
X
57
Trạm thu phát sóng di động
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hoằng Hóa
2700
X
58
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hoằng Lộc
1170
X
59
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Mobifone
Xã Hoằng Phú
750
60
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Hoằng Sơn
750
61
Trạm thu phát sóng di động
NT1
10
VTTH, Mobifone
Xã Hoằng Thanh
2500
X
62
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hoằng Tiến
1600
X
63
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Hoạt Giang
1250
64
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel
Xã Hồi Xuân
1800
X
65
Trạm thu phát sóng di động
NT1
11
VTTH, Mobifone
Xã Hợp Tiến
2750
X
66
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Kiên Thọ
1820
X
67
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Kim Tân
1250
X
68
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, Mobifone
Xã Lam Sơn
1500
X
69
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Linh Sơn
1350
X
70
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH
Xã Lĩnh Toại
1000
71
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, VTTH
Xã Luận Thành
600
X
72
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Lương Sơn
700
X
73
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
VTTH, Mobifone
xã Lưu Vệ
1850
X
74
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
VTTH
Xã Mậu Lâm
500
X
75
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
VTTH, Mobifone
Xã Minh Sơn
1500
X
76
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
VTTH
Xã Mường Chanh
250
4
STT
Chức năng công trình
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dự kiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đặt
sử dụng
chung
Ghi chú
77
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
Mobifone
Xã Mường Lát
350
78
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Mường Lý
1600
X
79
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
Mobifone
Xã Mường Mìn
350
80
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Na Mèo
850
X
81
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Nam Xuân
750
X
82
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, Mobifone
Xã Nga An
1200
X
83
Trạm thu phát sóng di động
NT1
14
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nga Sơn
3920
X
84
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nga Thắng
2200
X
85
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH
Xã Ngọc Lặc
750
X
86
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Ngọc Liên
1500
X
87
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Ngọc Trạo
1200
X
88
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nguyệt Ấn
1850
X
89
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Nhi Sơn
500
X
90
Trạm thu phát sóng di động
NT1
12
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Như Thanh
3120
X
91
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel
Xã Như Xuân
600
X
92
Trạm thu phát sóng di động
NT1
16
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nông Cống
4200
X
93
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
VTTH
Xã Phú Lệ
250
94
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Phú Xuân
1700
X
95
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Pù Luông
500
X
96
Trạm thu phát sóng di động
NT1
0
Xã Pù Nhi
0
97
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel
Xã Quan Sơn
750
X
98
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
VTTH, Mobifone
Xã Quảng Bình
500
X
99
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Quang Chiểu
570
X
100
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Quảng Chính
850
X
101
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Quảng Ngọc
1600
X
102
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
VTTH, Mobifone
Xã Quảng Ninh
500
X
103
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, Mobifone
Xã Quảng Yên
900
X
5
STT
Chức năng công trình
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dự kiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đặt
sử dụng
chung
Ghi chú
104
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Quý Lộc
2600
X
105
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Quý Lương
1200
X
106
Trạm thu phát sóng di động
NT1
12
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Sao Vàng
3100
X
107
Trạm thu phát sóng di động
NT1
0
Xã Sơn Điện
0
108
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Sơn Thủy
1700
X
109
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
VTTH
xã Tam Chung
250
X
110
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
Viettel
Xã Tam Lư
350
X
111
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Tam Thanh
800
X
112
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Tân Ninh
1900
X
113
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xã Tân Thành
1000
X
114
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Tân Tiến
750
X
115
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH
xã Tây Đô
750
116
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Thạch Bình
1240
X
117
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
VTTH
Xã Thạch Lập
1500
X
118
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
VTTH, Mobifone
Xã Thạch Quảng
500
X
119
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH
xã Thăng Bình
1100
X
120
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH
xã Thắng Lộc
750
X
121
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH
Xã Thắng Lợi
1920
X
122
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH
Xã Thanh Kỳ
1950
X
123
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thanh Phong
1950
X
124
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Thanh Quân
390
X
125
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Thành Vinh
1900
X
126
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH
Xã Thiên Phủ
1670
X
127
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
Mobifone
Xã Thiết Ống
350
128
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Hóa
1500
X
129
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Thiệu Quang
1620
X
130
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Tiến
1600
X
6
STT
Chức năng công trình
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dự kiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đặt
sử dụng
chung
Ghi chú
131
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Toán
850
X
132
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Trung
1550
X
133
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thọ Bình
1700
X
134
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
VTTH, Mobifone
Xã Thọ Lập
1500
X
135
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thọ Long
2100
X
136
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH, Mobifone
xã Thọ Ngọc
1000
X
137
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thọ Phú
1950
X
138
Trạm thu phát sóng di động
NT1
12
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thọ Xuân
3400
X
139
Trạm thu phát sóng di động
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thượng Ninh
2820
X
140
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thường Xuân
2600
X
141
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Mobifone
Xã Tiên Trang
500
142
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
VTTH, Mobifone
Xã Tống Sơn
1500
X
143
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã Triệu Lộc
550
X
144
Trạm thu phát sóng di động
NT1
15
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Triệu Sơn
4750
X
145
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Trung Chính
1700
X
146
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel
Xã Trung Hạ
550
X
147
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Trung Lý
390
X
148
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel
Xã Trung Sơn
950
X
149
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Trung Thành
1450
X
150
Trạm thu phát sóng di động
NT1
13
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Trường Lâm
4050
X
151
Trạm thu phát sóng di động
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Trường Văn
1800
X
152
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel
Xã Tượng Lĩnh
1050
X
153
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
VTTH
Xã Vân Du
500
X
154
Trạm thu phát sóng di động
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Vạn Lộc
2500
X
155
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
Mobifone
Xã Văn Nho
350
156
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel
Xã Văn Phú
770
X
157
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
Viettel
Xã Vạn Xuân
70
X
7
STT
Chức năng công trình
Loại công
trình hạ tầng
kỹ thuật
Số
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dự kiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đặt
sử dụng
chung
Ghi chú
158
Trạm thu phát sóng di động
NT1
9
Viettel, VTTH
Xã Vĩnh Lộc
2170
X
159
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Xuân Bình
600
X
160
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
VTTH
Xã Xuân Chinh
500
X
161
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Xuân Du
1350
X
162
Trạm thu phát sóng di động
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Xuân Hòa
700
X
163
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã Xuân Lập
850
X
164
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xã Xuân Thái
1100
X
165
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Xuân Tín
1650
X
166
Trạm thu phát sóng di động
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Yên Định
1670
X
167
Trạm thu phát sóng di động
NT1
1
Mobifone
Xã Yên Khương
350
168
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xã Yên Nhân
1250
X
169
Trạm thu phát sóng di động
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Yên Ninh
2500
X
170
Trạm thu phát sóng di động
NT1
4
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Yên Phú
1300
X
171
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Yên Thắng
900
X
172
Trạm thu phát sóng di động
NT1
5
Viettel, VTTH
Xã Yên Thọ
1300
X
173
Trạm thu phát sóng di động
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Yên Trường
750
X
TỔNG CỘNG
911
226.720

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 154/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 154/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Kế hoạch 154/KH-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×