• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 154/KH-UBND Thanh Hóa 2026 phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/05/2026 07:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 154/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 154/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 154/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 154/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
CNG A HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
S: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Phát trin h tng k thut vin thông th đng
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Căn c Lut Vin thông s 24/2023/QH15; Lut Quy hoch s
112/2025/QH15;
Căn c Ngh đnh s 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Vin thông;
Căn c Quyết đnh s 36/QĐ-TTg ngày 11/01/2024 ca Th ng Chính
ph phê duyt Quy hoch h tng thông tin truyn thông thi k 2021-2030,
tm nhìn đến năm 2050;
Căn c Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Th ng Chính ph
phê duyt Quy hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021-2030, tm nhìn đến m 2045;
y ban nn dân tnh bannh Kế hoch phát trin h tng k thut vin
thông th đng trên đa bàn tnh Thanh Hóa m 2026, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Xây dng và phát trin h tng vin thông th đng hin đi, an toàn, dung
ng ln, tc đ cao, vùng ph dch v rng tn phm vi toàn tnh phù hp vi
quy hoch h tng thông tin truyn thông, quy hoch tnh, quy hoạch đô thị
nông thôn, quy hoch giao thông, quy hoch y dựng…và phù hợp vi quy hoch
phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
- Tp trung khc phc các tn ti, hn chế trong phát trin h tng vin
thông; đy mnh vic xóa vùng lõm sóng, ng cường s dng chung h tng.
2. Yêu cu
- Thc hin nghiêm c ch đo ca y ban nhân dân tnh và ngành Khoa
hc và ng ngh; ng cường s phi hp giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan
đ xây dng, phát trin h tng k thut vin thông th động tnh Thanh Hóa.
- Tuân th các quy chun, tiêu chun, quy đnh ca pháp lut; đm bo yêu
cu v an toàn mng lưới, cảnh quan môi trường, m quan đô th, an ninh, quc
phòng; đm bo quyn và li ích hp pháp ca các bên tham gia; không làm nh
ởng đến vic s dng, khai thác, vn nh ca các công trình lân cn cũng như
các h thống, công trình đã có hoc đã c đnh trong quy hoạch đô th.
154
21 5
2
II. MC TIÊU
Xây dng và phát trin h tng vin thông tn đa bàn tnh, nht là xóa các
đim lõm sóng cc b ti các khu vc vùng sâu, vùng xa, đim lõm sóng khu dân
mới, đim lõm sóng trong các khu công nghip, cm công nghip năm 2026
(Chi tiết theo Ph lc 1, 2 m theo).
III. GII PP THC HIN
1. Gii pháp v qun nhà nước
a) Tun truyn ph biến các quy đnh, chính sách về phát trin htng
viễn thông nhm tạo điều kin thuận lợi cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
thực hin tốt việc đầu phát trin, sdng viễn thông hiệu qu.
b) Hướng dn các đơn v, doanh nghiệp vin thông hot đng trên đa bàn
tỉnh xây dựng kế hoạch thực hiện phát triển hạ tng mng viễn thông đng b với
với kế hoch phát triển hạ tầng k thuật khác (giao thông, xây dựng, đin lực, cp
thoát nước ….). Đng thờing cường sử dng chung công trình hạ tầng k thuật
bo đm an toàn và bo v cảnh quan môi trường tại đa phương.
c) Kim tra các hoạt đngy dng, phát triển hạ tầng vin thông tại đa
phương. Qun lý, giám sát cht lượng thiết b, dch vụ công tnh vin thông
nhằm đm bo quyn lợi cho người s dng.
2. Gii pháp về cơ shạ tầng
a) To điu kin, h tr tháo gkhó khăn, vướng mắc cho các doanh
nghip viễn thông trong quá trình đuy dng, s dng chung hạ tầng vin
thông, h tầng k thuật công cng liên ngành trên đa bàn tỉnh; bo đm thông tin
liên lc thông suốt phc vụ người dân, doanh nghiệp, công c ch đo, điunh
ca các cp chính quyn, phát trin kinh tế - xã hội và công tác phòng, chng thiên
tai trên đa bàn tỉnh.
b) Tiếp tục triển khai các nhim v nhm cthhóa Kế hoạch 178/KH-
UBND ny 25/8/2025 của UBND tnh phát trin htầng s thời k 2025-2030
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa; Kế hoạch s222/KH-UBND ny 23/10/2025 ca
UBND tnh về triển khai h tầng 5G, IoT trong các khu công nghip, cm công
nghip trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đon 2025- 2030.
c) Việc triển khai thực hin đu tư, phát trin cột ăng ten, nhà trạm vin
thông phi đáp ng quy chun k thut quc gia, an toàn ng trình, an toàn thông
tin, m quan đô th và môi trường, trong đó:
- Khong cách ti thiu gia các ct ăng ten là 100m. Trường hợp không đáp
ng khong cách quy đnh, doanh nghip phi thc hin dùng chung h tng.
- Trin khai ct ăng ten không cng knh, cột ăng ten thân thin môi trường
ti các khu vc yêu cu cao v m quan đô th như trungm nh chính ca tnh,
các phường, xã thuc khu vc đô th; các trung tâm văn hóa cng đng ca tnh;
3
các khu vc thuc khu du lch ca tnh; các khu vc, tuyến đường, tuyến ph có
yêu cu cao m quan đô th.
- Ti mi xã thuc các khu vực thường xuyên xy ra thiên tai, căn c lch
s thiên tai trong vòng 5 năm trở li, các doanh nghip phi hp trin khai ít nht
01 trạm thu phát sóng di đng (BTS) kiên c chu được ri ro thiên tai cp 4 phù
hp vi tngng, tng loi hình thiên tai và tuân th theo quy chun ca B Xây
dng các quy chun khác có liên quan.
IV. KINH P THC HIN
- Kinh phí y dng h tng vin thông bng ngun vn ca doanh
nghip vin thông, ngun kinh phí xã hi hóa và các ngun kinh phí hp pháp
theo quy đnh.
- Kinh phí thc hin quản lý n nước v phát trin h tng k thut vin
thông th động trên đa bàn tnh được b t t ngun ngân sách nhà nước (kinh phí
chi thường xuyên) và các ngun kinh phí hp pháp khác.
V. T CHC THC HIN
1. S Khoa hc và ng ngh
a) Làm đu mi tham mưu cho UBND tỉnh t chc thc hin Kế hoch.
ng dẫn, đôn đc, kim tra các cơ quan, đơn vị liên quan thc hin Kế hoch.
b) Ch t, phê duyt kế hoch phát trin ct ăng ten ca các doanh nghip;
kế hoch phát trin n, trm vin thông ca các doanh nghiệp; báo cáo, đ xut
kp thi UBND tnh ch đo tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thc hin
Kế hoch.
c) Ch t, phi hp với UBND các xã, phường, các doanh nghip vin
thông các đơn vị có liên quan tiếp tc soát, b sung các khu vc phát trin
mi, khu vc lõm sóng phát sinh trên đa bàn tnh; tham mưu UBND tỉnh b sung,
cp nht s liu vic xây dng h tng vin thông th động.
d) Kim tra vic trin khai thc hin kế hoch ca doanh nghip đã được
phê duyt, x lý các hành vi vi phm theo quy đnh ca pháp lut.
e) T chc tp huấn, ng dn UBND các, phường công c qun lý
chuyên ngành v vin thông; thông tin tuyên truyn đến người dân các quy đnh,
chính sách v qun lý, xây dng h tng viễn thông đ nhân dân đng thun trong
vic y dng, phát trin h tng vin thông tn đa bàn tnh.
2. SXây dựng
a) Phi hp ch đo, hướng dn các đơn vị trong ngành h tr, to điu kin
cho các doanh nghip vin thông y dựng cơ s h tng, h tng k thut dùng
chung, đc bit dc theo các tuyến đưng giao thông trong tnh.
b) Ch t, phi hp vi các bên liên quan kim tra vic tuân th quy đnh
v an toàn trong quá trình thi công công trình xây dng qun lý cht ng
công trình xây dựng trên đa bàn tnh theo phân cp.
c) Cung cp thông tin liên quan v quy hoch, d án, kế hoch đu tư xây
dng, ng cp, ci to các công trình h tng k thut thuc phm vi qun lý cho
4
S Khoa hc ng ngh, các đơn vị có liên quan và các doanh nghip vin
thông biết đ phc v công tác qun lý, phát triển cơ s h tng k thut vin
thông các doanh nghip ch động phi hp di dời cũng như đu, m rng
các ng trình h tng vin thông nhm tiết kim chi phí, tránh thit hi mt
liên lc do s c trong quá trình thi công.
3. S ng nghipi trường
Ch trì, phi hp vi các ngành liên quan và UBND cấp xã hướng dn s
dng đt xây dng h tng vin thông theo quy đnh.
4. S i chính
- Trên cơ s đ xut ca các ngành, đơn vị kh ng cân đi vn ngân
sách, tng hp tham mưu cho UBND tỉnh b trí kinh phí trin khai thc hin các
nhim v ti kế hoch đm bo kp thi, hiu qu, phù hp với quy đnh ca pháp
lut hin nh.
- ng dn hoc báo cáo cp thm quyn bannhng dn các ni
dung liên quan đến qun lý, s dngi sản công, đt công phc v phát trin h
tng vin thông bảo đm đúng quy đnh ca pháp lut.
5. Ban Qun Khu Kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghip
Phi hp, qun lý vic xây dng phát trin h tng vin thông; h tr, to
điu kin thun li cho các doanh nghip vin thông trin khai y dng phát trin
h tng vin thông ti Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghip.
6. y ban nhân dân xã, phường
a) Phi hp, qun lý vic xây dng phát trin h tng vin thông; h tr,
to điu kin thun li cho các doanh nghip vin thông trin khai xây dng phát
trin h tng vin thông ti đa phương.
b) Ch trì, phi hp vi các đơn vị có liên quan gii quyết, x lý kp thi
các khiếu ni ca người dân, các trưng hp cn tr trái pháp lut, gây ri, phá
hoi vic xây dng và s dng h tng vin thông theo quy đnh.
c) T chc tuyên truyn, ph biến đến cán b, công chc, viên chc và
nn dân trên đa bàn v đnh ng, ý nghĩa, ni dung phát triển cơ s h tng
vin thông to s đng thun ca hi trong trin khai h tng vin thông phc
v phát trin kinh tế - xã hi và chuyn đi s ca tnh.
7. Công ty Điện lc Thanh Hóa
H tr, to điu kin cho các doanh nghip vin thông s dng chung
s h tng k thut đin lực đ phát trin h tng k thut vin thông theo quy
đnh ti Ngh đnh s 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 ca Chính ph v qun lý
và s dng chung công tnh h tng k thut; ng cưng công c phi hp trong
vic chnh trang mng cáp ngoi v tn đa bàn tnh đm bo an toàn vn hành
ới điện và các quy đnh v qun lý treo cáp vin thông tn ct đin lc ca Tp
đoàn Đin lc Vit Nam và Tng công ty Đin lc min Bc.
5
8. Các doanh nghiệp viễn thông
a) Thực hiện xây dựng, phát triển h tầng phù hợp với các quy hoạch và
quy định ca pháp luật. Ch đng phi hợp với chính quyn đa phương các cp
trong vic gii quyết các vấn đ liên quan đến vic xây dng và phát triển h
tầng vin thông.
b) Tăng cường công tác qun lý các d án đu , xây dng hạ tầng vin
thông, chấpnh nghiêm chnh các quy định ca pháp luật về tiêu chun, quy
chuẩn, kim đnh công trình.
c) Tiếp tc, rà soát các khu vc, cm dân cư đ thc hin xóa lõm sóng
thông tin di đng. Tăng cưng trin khai, phát trin trạm BTS 5G thúc đy phát
trin h tng s, to điu kiện cho người dân được tiếp cn chuyn đi s và thúc
đy chuyn đi s liên thông, đng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu sp xếp
t chc b máy ca h thng chính tr.
d) Xây dựng kế hoạch phát triển hạ tầng viễn thông của doanh nghiệp phù
hợp với ni dung ca Kế hoạchy gửi Sở Khoa hc và Công ngh phê duyt.
Phi hp vi chính quyn cp xã trong vic kho sát, la chn v trí lp đt trm
BTS phù hp vi quy hoạch, đm bo m quan an toàn.
đ) Chủ đng, phi hợp gia các doanh nghiệp vin thông các đơn vị liên
quan sdng hạ tầng viễn thông đm bảo tiết kin, an toàn mỹ quan đô th.
e) Thc hin chế đ báo cáo đt xuất, đnh k hàng năm trước ngày
01/12/2026 v S Khoa hc ng ngh đ báo cáo UBND tnh.
f) Thường xuyên soát, cp nht, bsung, sa đi d liu h tng vin
thông khi có sự thay đi trên phn mm qun lý cơ sd liệu hạ tầng bưu chính,
viễn thông và đài phát thanh truyền hình tỉnh Thanh Hóa theo đúng quy đnh.
Trong quá trình triển khai, thực hin Kế hoch này nếu có khó khăn, vướng
mc, đ ngh các đơn vị phản ánh bngn bn về Sở Khoa hc ng ngh để
tổng hợp trìnhy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết đnh./.
Nơi nhận:
- B Khoa hc và ng ngh b/c);
- Thường trc: Tnh y, ND tỉnh b/c);
- Ch tch UBND tnh b/c);
- Các PCT UBND tnh;
- Các sở, ban, ngành, đơn vị cp tnh;
- UBND các xã, phường;
- o và Đài PT-TH Thanh Hóa;
- Cổng Thông tin đin t tnh;
- Các doanh nghip Vin thông;
- Công ty Đin lc Thanh Hóa;
- Cổng TTĐT tỉnh, ng báo tnh;
- Lưu: VT, CNXDKH.
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CH TCH
P CH TCH
Cao Văn Cường
PH LC 1
K HOCH PHÁT TRIN CT ĂNG TEN
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2026 ca UBND tnh)
STT
Đơn v nh chính cp xã
Loi công
trình htầng
k thuật
S lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
1
Phường Bỉm Sơn
A1
10
≤ 45
2
Phường Đào Duy T
A1
4
≤ 45
3
Phường Đông Quang
A1
11
≤ 45
4
Phường Đông Sơn
A1
6
≤ 45
5
Phường Đông Tiến
A1
10
≤ 45
6
Phường Hạc Thành
A1
33
≤ 45
7
Phường Hải nh
A1
8
≤ 45
8
Phường Hải nh
A1
6
≤ 45
9
Phường Hàm Rồng
A1
15
≤ 45
10
Phường Nam Sầm Sơn
A1
4
≤ 45
11
Phường Nghi Sơn
A1
8
≤ 45
12
Phường Ngc Sơn
A1
5
≤ 45
13
Phường Nguyt Viên
A1
14
≤ 45
14
Phường Qung Phú
A1
9
≤ 45
15
Phường Quang Trung
A1
6
≤ 45
16
Phường Sm Sơn
A1
8
≤ 45
17
Phường Tân Dân
A1
4
≤ 45
18
Phường Tĩnh Gia
A1
8
≤ 45
19
Phường Trúc m
A1
11
≤ 45
20
Xã An Nông
A1
3
≤ 45
21
Xã Ba Đình
A1
2
≤ 45
22
XãThước
A1
5
≤ 45
23
Xã Bát Mọt
A1
4
≤ 45
24
Xã Bin Thượng
A1
8
≤ 45
25
Xã Các Sơn
A1
2
≤ 45
26
Xã Cẩm n
A1
2
≤ 45
27
Xã Cẩm Thạch
A1
5
≤ 45
28
Xã Cẩm Thy
A1
4
≤ 45
29
Xã Cẩm
A1
5
≤ 45
1
45 ÷ < 75
30
Xã Cẩm n
A1
5
≤ 45
31
Xã Cổ ng
A1
5
≤ 45
32
Xãng Chính
A1
3
≤ 45
33
Xã Đin Lư
A1
3
≤ 45
34
Xã Đin Quang
A1
6
≤ 45
35
Xã Định Hòa
A1
3
≤ 45
36
Xã Định n
A1
4
≤ 45
37
Xã Đồng Lương
A1
9
≤ 45
38
Xã Đông Thành
A1
6
≤ 45
39
Xã Đồng Tiến
A1
8
≤ 45
154 21
2
STT
Đơn v nh chính cp xã
Loi công
trình htầng
k thuật
S lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
40
Xã Giao An
A1
5
≤ 45
41
Xã Long
A1
5
≤ 45
42
Xã Trung
A1
9
≤ 45
43
Xã Hậu Lộc
A1
7
≤ 45
44
Xã Hin Kit
A1
0
≤ 45
45
Xã Hồ Vương
A1
5
≤ 45
46
Xã Hoa Lộc
A1
7
≤ 45
47
Xãa Qu
A1
4
≤ 45
48
Xã Hong Châu
A1
6
≤ 45
49
Xã Hong Giang
A1
7
≤ 45
50
Xã Hong a
A1
10
≤ 45
51
Xã Hong Lc
A1
5
≤ 45
52
Xã Hong Phú
A1
3
45
53
Xã Hong Sơn
A1
3
≤ 45
54
Xã Hong Thanh
A1
10
≤ 45
55
Xã Hong Tiến
A1
6
≤ 45
56
Xã Hot Giang
A1
5
≤ 45
57
Xã Hồi Xuân
A1
4
≤ 45
1
45 ÷ < 75
58
Xã Hợp Tiến
A1
11
≤ 45
59
Xã Kiên Th
A1
8
≤ 45
60
Xã Kim Tân
A1
5
≤ 45
61
Xã Lam Sơn
A1
6
≤ 45
62
Xã Linh Sơn
A1
5
≤ 45
63
Xãnh Toi
A1
4
≤ 45
64
Xã Lun Thành
A1
2
≤ 45
65
Xãơng Sơn
A1
2
≤ 45
66
xã u Vệ
A1
7
≤ 45
67
Xã Mu m
A1
2
≤ 45
68
Xã Minh Sơn
A1
6
≤ 45
69
Xã Mường Chanh
A1
1
≤ 45
70
Xã Mườngt
A1
1
≤ 45
71
Xã Mường
A1
6
≤ 45
72
Xã Mườngn
A1
1
≤ 45
73
Xã Na Mèo
A1
4
≤ 45
74
Xã Nam Xuân
A1
3
≤ 45
75
Xã Nga An
A1
4
≤ 45
76
Xã Nga Sơn
A1
14
≤ 45
77
Xã Nga Thng
A1
7
≤ 45
78
Xã Ngc Lặc
A1
3
≤ 45
79
Ngọc Liên
A1
6
≤ 45
80
Xã Ngc Trạo
A1
4
≤ 45
81
Xã Nguytn
A1
7
≤ 45
82
Xã Nhi Sơn
A1
2
≤ 45
3
STT
Đơn v nh chính cp xã
Loi công
trình htầng
k thuật
S lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
83
Xã Như Thanh
A1
12
≤ 45
84
Xã Như Xuân
A1
2
≤ 45
85
Xãng Cống
A1
16
≤ 45
86
Xã Phú Lệ
A1
1
≤ 45
87
Xã Phú Xuân
A1
6
≤ 45
88
Pù Luông
A1
2
≤ 45
89
Xã Pù Nhi
A1
0
≤ 45
90
Xã Quan Sơn
A1
3
≤ 45
91
Xã Qung nh
A1
2
≤ 45
92
Xã Quang Chiu
A1
3
≤ 45
93
Xã Qung Chính
A1
3
≤ 45
94
Xã Qung Ngọc
A1
6
≤ 45
95
Xã Qung Ninh
A1
2
≤ 45
96
Xã Qung Yên
A1
4
≤ 45
97
Xã Quý Lộc
A1
8
≤ 45
98
Xã Quý Lương
A1
4
≤ 45
99
Xã Sao Vàng
A1
12
≤ 45
100
Xã Sơn Đin
A1
0
≤ 45
101
Xã Sơn Thy
A1
6
≤ 45
102
xã Tam Chung
A1
1
≤ 45
103
Xã Tam
A1
1
≤ 45
104
Xã Tam Thanh
A1
4
≤ 45
105
Xã Tân Ninh
A1
8
45
106
Xã Tân Thành
A1
4
≤ 45
107
Xã Tân Tiến
A1
3
≤ 45
108
xã Tây Đô
A1
3
≤ 45
109
Xã Thch nh
A1
7
≤ 45
110
Xã Thch Lập
A1
6
≤ 45
111
Xã Thch Qung
A1
2
≤ 45
112
xã Thăng nh
A1
3
≤ 45
113
xã Thng Lc
A1
3
≤ 45
114
Xã Thng Lợi
A1
8
≤ 45
115
Xã Thanh Kỳ
A1
7
≤ 45
116
Xã Thanh Phong
A1
7
≤ 45
117
Xã Thanh Quân
A1
3
≤ 45
118
Xã Thành Vinh
A1
6
≤ 45
119
Xã Thiên Ph
A1
7
≤ 45
120
Xã Thiết Ống
A1
1
≤ 45
121
Xã Thiu Hóa
A1
6
≤ 45
122
Xã Thiu Quang
A1
6
≤ 45
123
Xã Thiu Tiến
A1
6
≤ 45
124
Xã Thiu Toán
A1
3
≤ 45
125
Xã Thiu Trung
A1
5
≤ 45
126
Xã Th nh
A1
6
≤ 45
4
STT
Đơn v nh chính cp xã
Loi công
trình htầng
k thuật
S lượng
Độ cao tối đa
cột ăng ten (m)
Ghi chú
127
Xã Th Lp
A1
6
≤ 45
128
Xã Th Long
A1
8
≤ 45
129
xã Th Ngọc
A1
4
≤ 45
130
Xã Th Phú
A1
7
≤ 45
131
Th Xuân
A1
12
≤ 45
132
Xã Thượng Ninh
A1
10
≤ 45
133
Xã Thường Xuân
A1
8
≤ 45
134
Xã Tiên Trang
A1
2
≤ 45
135
Xã Tống Sơn
A1
6
≤ 45
136
Xã Triu Lc
A1
3
≤ 45
137
Xã Triu Sơn
A1
15
≤ 45
138
Xã Trung Chính
A1
6
≤ 45
139
Xã Trung Hạ
A1
2
≤ 45
140
Xã Trung Lý
A1
3
≤ 45
141
Xã Trung Sơn
A1
3
≤ 45
142
Xã Trung Thành
A1
5
≤ 45
143
Xã Trườngm
A1
13
≤ 45
144
Xã Trường Văn
A1
6
≤ 45
145
Xãợngnh
A1
3
≤ 45
146
Xãn Du
A1
2
≤ 45
147
Xã Vạn Lộc
A1
10
≤ 45
148
Xãn Nho
A1
1
≤ 45
149
Xãn P
A1
3
≤ 45
150
Xã Vạn Xuân
A1
1
≤ 45
151
Xãnh Lộc
A1
9
≤ 45
152
Xã Xuân nh
A1
3
≤ 45
153
Xã Xuân Chinh
A1
2
≤ 45
154
Xã Xuân Du
A1
5
≤ 45
155
Xã Xuân a
A1
2
≤ 45
156
Xã Xuân Lp
A1
3
45
157
Xã Xuân Thái
A1
4
≤ 45
158
Xã Xuân Tín
A1
5
≤ 45
159
Xãn Đnh
A1
7
≤ 45
160
Xãn Khương
A1
1
≤ 45
161
Xãn Nhân
A1
4
≤ 45
162
Xãn Ninh
A1
8
≤ 45
163
Xãn P
A1
4
≤ 45
164
Xãn Thng
A1
3
≤ 45
165
Xãn Th
A1
5
≤ 45
166
Xãn Trường
A1
3
≤ 45
TỔNG CỘNG
911
PH LC 2
K HOCH PT TRIN PT TRIN NHÀ, TRM VIN THÔNG
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ny /5/2026 ca UBND tnh)
STT
Chức ng công trình
Loi công
trình h tầng
k thut
S
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dkiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đt
sdụng
chung
Ghi chú
1
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Bỉm Sơn
1690
X
2
Trạm thu phát sóng di đng
NT2
1
VTTH
20
X
3
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH, Mobifone
Phường Đào Duy Từ
1000
X
4
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Đông Quang
2080
X
5
Trạm thu phát sóng di đng
NT2
2
VTTH
60
X
6
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, Mobifone
Phường Đông Sơn
800
X
7
Trạm thu phát sóng di đng
NT2
1
VTTH
30
X
8
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Đông Tiến
1465
X
9
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
30
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hạc Thành
1935
X
10
Trạm thu phát sóng di đng
NT2
3
VTTH
90
X
11
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hải nh
1800
X
12
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hải nh
1300
X
13
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
15
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Hàm Rồng
1000
X
14
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH, Mobifone
Phường Nam Sầm Sơn
1000
X
15
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Nghi Sơn
2000
X
16
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH
Phường Ngc Sơn
925
X
17
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
14
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Nguyệt Viên
3235
X
18
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Qung P
1950
X
19
Trạm thu phát sóng di đng
NT2
2
VTTH
60
20
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Quang Trung
1850
X
21
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Sầm Sơn
1800
X
22
Trạm thu phát sóng di đng
NT2
2
VTTH
60
X
154 21
2
STT
Chức ng công trình
Loi công
trình h tầng
k thut
S
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dkiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đt
sdụng
chung
Ghi chú
23
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH
Phườngn n
1200
X
24
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Phườngnh Gia
1550
X
25
Trạm thu phát sóng di đng
NT2
1
VTTH
30
26
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
11
Viettel, VTTH, Mobifone
Phường Trúc Lâm
2850
X
27
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã An Nông
570
X
28
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Ba Đình
600
X
29
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thước
1070
X
30
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH
Xãt Mọt
800
X
31
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH
Xã Bin Thượng
2200
X
32
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, VTTH
Xãc Sơn
600
X
33
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Cẩm Tân
400
X
34
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Cẩm Thch
1350
X
35
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xã Cẩm Thủy
1100
X
36
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Cẩm
1500
X
37
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH
Xã Cẩm n
1250
X
38
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Cổ Lũng
1250
X
39
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH
Xã Công Chính
750
X
40
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đin
950
X
41
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đin Quang
1800
X
42
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã Đnh Hòa
370
X
43
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đnh n
1100
X
44
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đng Lương
2650
X
45
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đông Thành
1600
X
46
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Đng Tiến
2200
X
47
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel
Xã Giao An
1700
X
48
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Hà Long
1250
49
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
9
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hà Trung
1710
X
3
STT
Chức ng công trình
Loi công
trình h tầng
k thut
S
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dkiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đt
sdụng
chung
Ghi chú
50
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
VTTH, Mobifone
Xã Hậu Lộc
1750
X
51
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
0
Xã Hin Kit
0
52
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã H Vương
1350
X
53
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hoa Lộc
2050
X
54
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Hóa Quỳ
870
X
55
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hong Châu
1470
X
56
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hong Giang
1850
X
57
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hong Hóa
2700
X
58
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hong Lộc
1170
X
59
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Mobifone
Xã Hong P
750
60
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Hong Sơn
750
61
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
10
VTTH, Mobifone
Xã Hong Thanh
2500
X
62
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Hong Tiến
1600
X
63
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Hot Giang
1250
64
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel
Xã Hi Xuân
1800
X
65
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
11
VTTH, Mobifone
Xã Hợp Tiến
2750
X
66
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Kiên Th
1820
X
67
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Kim Tân
1250
X
68
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, Mobifone
Xã Lam Sơn
1500
X
69
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
VTTH, Mobifone
Xã Linh Sơn
1350
X
70
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH
Xãnh Toại
1000
71
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, VTTH
Xã Luận Thành
600
X
72
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Lương Sơn
700
X
73
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
VTTH, Mobifone
xã Lưu V
1850
X
74
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
VTTH
Xã Mậu m
500
X
75
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
VTTH, Mobifone
Xã Minh Sơn
1500
X
76
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
VTTH
Xã Mường Chanh
250
4
STT
Chức ng công trình
Loi công
trình h tầng
k thut
S
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dkiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đt
sdụng
chung
Ghi chú
77
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
Mobifone
Xã Mườngt
350
78
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Mường
1600
X
79
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
Mobifone
Xã Mườngn
350
80
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Na Mèo
850
X
81
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Nam Xuân
750
X
82
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, Mobifone
Xã Nga An
1200
X
83
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
14
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nga Sơn
3920
X
84
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nga Thắng
2200
X
85
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH
Xã Ngc Lặc
750
X
86
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Ngc Liên
1500
X
87
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Ngc Trạo
1200
X
88
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nguyệt Ấn
1850
X
89
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Nhi Sơn
500
X
90
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
12
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Như Thanh
3120
X
91
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel
Xã Như Xuân
600
X
92
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
16
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Nông Cống
4200
X
93
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
VTTH
Xã P Lệ
250
94
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã P Xuân
1700
X
95
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Pù Luông
500
X
96
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
0
Xã Pù Nhi
0
97
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel
Xã Quan Sơn
750
X
98
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
VTTH, Mobifone
Xã Qungnh
500
X
99
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Quang Chiu
570
X
100
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Qung Chính
850
X
101
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Qung Ngc
1600
X
102
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
VTTH, Mobifone
Xã Qung Ninh
500
X
103
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, Mobifone
Xã Qung Yên
900
X
5
STT
Chức ng công trình
Loi công
trình h tầng
k thut
S
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dkiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đt
sdụng
chung
Ghi chú
104
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Quý Lộc
2600
X
105
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Quý Lương
1200
X
106
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
12
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Sao Vàng
3100
X
107
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
0
Xã Sơn Đin
0
108
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Sơn Thy
1700
X
109
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
VTTH
xã Tam Chung
250
X
110
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
Viettel
Xã Tam
350
X
111
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH
Xã Tam Thanh
800
X
112
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xãn Ninh
1900
X
113
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xãn Thành
1000
X
114
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xãn Tiến
750
X
115
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH
xãy Đô
750
116
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Thạch nh
1240
X
117
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
VTTH
Xã Thạch Lập
1500
X
118
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
VTTH, Mobifone
Thch Quảng
500
X
119
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH
xã Thăngnh
1100
X
120
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH
xã Thng Lộc
750
X
121
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH
Xã Thắng Lợi
1920
X
122
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH
Xã Thanh Kỳ
1950
X
123
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thanh Phong
1950
X
124
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Thanh Quân
390
X
125
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Thành Vinh
1900
X
126
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH
Xã Thiên Ph
1670
X
127
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
Mobifone
Xã Thiết Ống
350
128
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Hóa
1500
X
129
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Thiệu Quang
1620
X
130
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Tiến
1600
X
6
STT
Chức ng công trình
Loi công
trình h tầng
k thut
S
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dkiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đt
sdụng
chung
Ghi chú
131
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Toán
850
X
132
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thiệu Trung
1550
X
133
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thnh
1700
X
134
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
VTTH, Mobifone
Xã Th Lập
1500
X
135
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Th Long
2100
X
136
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH, Mobifone
xã Th Ngc
1000
X
137
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Th P
1950
X
138
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
12
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Th Xuân
3400
X
139
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thượng Ninh
2820
X
140
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Thường Xuân
2600
X
141
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Mobifone
Xã Tiên Trang
500
142
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
VTTH, Mobifone
Xã Tống Sơn
1500
X
143
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã Triu Lộc
550
X
144
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
15
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Triu Sơn
4750
X
145
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH
Xã Trung Chính
1700
X
146
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel
Xã Trung Hạ
550
X
147
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Trung Lý
390
X
148
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel
Xã Trung Sơn
950
X
149
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Trung Thành
1450
X
150
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
13
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Trường Lâm
4050
X
151
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
6
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Trường Văn
1800
X
152
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel
Xã Tượng Lĩnh
1050
X
153
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
VTTH
Vân Du
500
X
154
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
10
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Vạn Lộc
2500
X
155
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
Mobifone
Xã Văn Nho
350
156
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel
Xã Văn Phú
770
X
157
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
Viettel
Xã Vạn Xuân
70
X
7
STT
Chức ng công trình
Loi công
trình h tầng
k thut
S
lượng
Đơn vị khai thác
Khu vực dkiến
Diện tích
(m
2
)
Khả năng
lắp đt
sdụng
chung
Ghi chú
158
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
9
Viettel, VTTH
Xã Vĩnh Lộc
2170
X
159
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Xuânnh
600
X
160
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
VTTH
Xuân Chinh
500
X
161
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Xuân Du
1350
X
162
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
2
Viettel, Mobifone
Xã Xuân Hòa
700
X
163
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, Mobifone
Xã Xuân Lập
850
X
164
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xã Xuân Thái
1100
X
165
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Xuânn
1650
X
166
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
7
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Yên Định
1670
X
167
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
1
Mobifone
Xã Yên Khương
350
168
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
VTTH, Mobifone
Xã Yên Nhân
1250
X
169
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
8
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Yên Ninh
2500
X
170
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
4
Viettel, VTTH, Mobifone
Xã Yên Phú
1300
X
171
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
Viettel, VTTH
Xã Yên Thng
900
X
172
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
5
Viettel, VTTH
Xã Yên Th
1300
X
173
Trạm thu phát sóng di đng
NT1
3
VTTH, Mobifone
Xã Yên Trường
750
X
TỔNG CỘNG
911
226.720

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 154/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×