• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định về quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/06/2026 16:15 (GMT+7)
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 05/06/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 12/05/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
B
N
I V
————
S: /2026/TT-BNV
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
——————————————
Hà N
THÔNG TƯ
Quy định v qun lý, kết ni, chia s, khai thác và s dng
cơ sở d liu ngành Ni v
–––––––––––––
n c Lut Giao dịch điện t s 20/2023/QH15 ngày 22/6/2023;
n c Lut D liu s 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
n c Lut Bo v d liu cá nhân s 91/2025/QH15 ngày 26/6/2025;
n cứ Ngh định s 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Ni v;
n c Ngh định s 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph v
bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cp đ;
n cứ Ngh định s 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 ca Chính ph quy
định v định danh và xác thực điện t;
n cứ Ngh định s 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph quy
định v giao dịch điện t của quan nhà c h thng thông tin phc v
giao dch điện t;
n cứ Ngh định s 165/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut D liu;
Căn c Ngh đnh s 194/2025/NĐ-CP ny 03/7/2025 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Giao dch đin t v s d liu quc
gia, kết ni và chia s d liu, d liu m phc v giao dch điện t của cơ quan
nhàc;
Căn cứ Ngh định 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 ca Chính ph quy đnh
v kết ni, chia s d liu bt buc gia các quan thuc h thng chính tr;
n cứ Ngh định s 356/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut bo v d liu cá nhân;
n cứ Thông số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 ca B trưng B
ng an ban hành Quy chun k thut quc gia v cu trúc thông đip d liu
trao đi với Cơ sở d liu tng hp quc gia;
B trưởng B Ni v ban hành Thông tư quy đnh v qun lý, kết ni, chia
s, khai thác và s dụng cơ s d liu ngành Ni v.
D
TH
O
NGÀY 12/5/2026
2
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
1. Thông tư này quy định v qun lý, kết ni, chia s, khai thác và s dng
sở d liu ngành Ni v.
2. Thông y không áp dụng vi d liệu, sở d liu, h thng thông
tin cha bí mật nhà nước và cơ sở d liu b hn chế trong giao dch điện t theo
quy định.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Thông này áp dụng đi với các cơ quan, tổ chc, nhân tham gia có
liên quan đến vic xây dng, qun lý, vn nh, cp nht, duy trì, kết ni, chia s,
khai thác và s dụng cơ sở d liu ngành Ni v.
Điều 3. Gii thích t ng
Trong Thông tưy, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. sở d liu ngành Ni v sở d liu qun thông tin, d liệu đi
tượng phc v công tác quản nhà c ca B, ngành Ni v được quy đnh
ti Danh mc sở d liu ngành Ni v do các đơn vị thuc, trc thuc B Ni
v được giao xây dng, qun lý, qun tr, vn hành.
2. quan qun sở d liu quan có thm quyn qun hoc
theo phân cp qun lý có trách nhim xây dng, qun lý, xác nhn, phê duyt sa
đổi nội dung, thay đi trng thái, khai thác sở d liu ngành Ni v thuc phm
vi qun lý.
3. Qun s d liu ngành Ni v vic qun tr, vn hành, cp nht,
sửa đổi nội dung, thay đổi trng thái, khai thác s d liu ngành Ni v.
4. Kết nối sở d liu việc thiết lập liên thông kỹ thuật giữa các hệ
thống thông tin, cơ sở d liu nhằm truyền, nhận dữ liệu giữa các hệ thống thông
tin, s d liu ngành Ni v vi nhau, hoc vi các cơ sở d liu quc gia,
s d liu ca b, ngành, địa phương khác nhằm phc v công tác qun nhà
nước, cung cp dch v công, đáp ng nhu cu khai thác thông tin theo quy định.
5. Tích hợp dữ liệu việc tổng hợp, đồng b, hợp nhất dliệu từ một hoặc
nhiu nguồn khác nhau vào một hệ thống để phục vụ quản lý, khai thác.
6. Chia sẻ dữ liệu là hoạt đng trích xut, kết xut, cung cấp dliệu từ
s d liu cho cơ quan, tổ chức, nhân khác khai thác, sử dụng theo thẩm quyền
và quy định của pháp luật.
7. Khai thác dữ liệu là hoạt động truy cập, tra cu, tìm kiếm, phân tích, tng
hp, kết xut d liu, sử dụng dữ liệu nhằm phục vụ hoạt động quản lý nhà nước,
cung cấp dịch vụ công hoặc các mục đích hợp pháp ca quan, tổ chc, cá nn.
3
Điều 4. Nguyên tc qun lý, kết ni, chia s, khai thác và s dng s
d liu ngành Ni v
1. Cơ s d liu ngành Ni v được xây dng phc v công tác qun lý nhà
nước ca B, ngành Ni v phc v người dân, doanh nghip phi tuân th
quy đnh ca pháp lut trong vic to lp, qun lý, kết ni, chia s, khai thác
s dng sở d liu; d liu phải đồng b, thng nht t Trung ương đến đa
phương, tuân th tiêu chun, quy chun k thut v cấu trúc, định dng, giao thc
kết ni và yêu cu liên thông d liu.
2. Cơ sở d liu ngành Ni v phi phc v việc đơn giản hóa th tc hành
chính, ct gim thành phn h sơ, to thun lợi cho người dân, doanh nghip
trong tiếp cn các dch v công trc tuyến.
3. Các hoạt động kết ni, chia s d liu phi thc hin thông qua Nn tng
tích hp, chia s d liu ca B Ni v để thc hin vic giám sát, truy vết
đánh giá hiu qu. Vic kết ni, chia s d liu phi tuân th đầy đủ Khung kiến
trúc d liu quc gia, Khung qun tr, qun lý d liu quc gia và T điển d liu
ng chung theo quy đnh.
4. Vic thu thp, cp nht d liu trong các cơ sở d liu phi bảo đm tính
kế tha, d liu ch thu thp t mt ngun, mt ln và không trùng lp; ưu tiên tái
s dng d liu hin trong các h thống thông tin, sở d liu của quan
nhà nưc.
5. D liệu trong các s d liu phải được chun hóa, cp nhật thường
xuyên, bảo đm các tiêu chí “đúng, đủ, sch, sống”.
6. Vic kết ni, chia s thông tin d liu phi đưc thc hiện đng b, bo
đảm an ninh mng, an ninh d liu, bo v mt nhà c, bo v d liu
nhân s dng d liệu đúng mục đích, đúng thm quyn theo quy đnh ca
pháp lut.
Điều 5. Các hành vi không đưc thc hin
1. Cn tr hoạt động kết ni, quyn khai thác và s dng d liu hp pháp
của cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định ca pháp lut.
2. Cung cp, chia s, sao chép, chuyn giao, tiết l d liu, thông tin thuc
phm vi quản lý khi chưa đưc cp có thm quyn cho phép.
3. Làm sai lch thông tin d liệu trong quá trình lưu chuyn d liu t
quan cung cp d liu tới cơ quan khai thác dữ liu.
4. Phá hoại sở h tng thông tin, làm gián đon vic kết ni, chia s
thông tin d liu.
5. Các hành vi không được thc hiện khác theo quy đnh ca pháp lut có
liên quan.
4
Chương II
QUẢN LÝ CƠ S D LIU NGÀNH NI V
Điều 6. Cơ sở d liu ngành Ni v
1. B trưởng B Ni v ban hành Danh mục cơ s d liu ngành Ni v.
2. Thông tin, d liu ca đi tượng trong các cơ s d liu ngành Ni v
đáp ng các tiêu c tng tin và tiêu chun k thuật quy đnh tại Thông
08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 ca B trưởng B Công an ban hành Quy
chun k thut quc gia v cu trúc thông đip d liệu trao đi với s d
liu tng hp quc gia và các quy đnh v chuẩn trao đi d liu đin t ngành
Ni v.
2. Thiết kế cu trúc ca cơ sở d liu ngành Ni v phi bảo đảm yêu cu
tích hp, chia s d liệu theo quy định; đáp ứng yêu cu s hóa h sơ quản lý đi
tượng, s hóa h sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính, dch v công; chc
ng qun lý quy tnh thc hin hoạt đng thu thp, qun lý, kết ni, chia s, khai
thác và s dng d liu; có chức năng xác thực, phê duyt d liu bng chs
hoặc định danh cá nhân.
3. Cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ bảo đảm kết xuất, trích xuất dữ liệu đầu ra
các chỉ tiêu tổng hợp, báo cáo thống kê, báo cáo hành chính phục vụ công tác chỉ
đạo, điều hành của Bộ, của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
4. Cơ s d liu ngành Ni v đưc trin khai tp trung ti Trung tâm d
liu ca B, Trung tâm d liu quc gia hoc thuê h tng. D liu phải được lưu
trữ, sao lưu, d phòng và có phương án phc hi nhm bảo đảm tính liên tc, an
toàn, an ninh thông tin khi xy ra s cố. s d liu ngành Ni v phải đưc
triển khai đầy đ các gii pháp bo đảm an toàn thông tin, an ninh mng theo quy
định ca pháp lut và yêu cu v chuyển đổi s ca Chính ph, B Ni v.
Điều 7. Quản lý cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ
1. Các đơn vị thuc, trc thuc B Ni v được giao xây dng, vn hành
sở d liu ngành Ni v trc tiếp qun lý, thc hin qun trị, điu hành thng
nht, tp trung; phân cp, phân quyn qun lý; phi hp với các đơn vị có liên
quan để chun hóa d liu, bảo đm chia s d liu an toàn, bo mt; trin khai
thc hin cp nht, kết ni, chia s, khai thác, s dng d liu ca các sở d
liu ngành Ni v thuc phạm vi địa phương quản lý bảo đm tuân th theo quy
định ca pháp lut.
2. Ni dung qun lý cơ sở d liu gm:
a) Thu thp, to lp d liệu đểnh thành cơ sở d liu.
b) Qun lý, duy trì, cp nht d liu, qun lý s thay đổi d liu.
c) Cp, quntài khon truy cp cơ sở d liu để thc hin thu thp, qun
lý, kết ni, chia s, khai thác và s dng d liu.
5
d) Chia s d liu và qun lý chia s d liu.
đ) Khai thác, s dng d liệu do đơn v mình qun lý và khai thác, s dng
d liệu đưc chia s t các cơ quan, tổ chc khác.
e) Lưu tr d liu.
g) T chc tp huấn, đào tạo, đào to li cho công chc, viên chc, t chc,
cá nhân để thu thp, qun lý, kết ni, chia s, khai thác và s dng d liu.
3. Tài khon trên cơ s d liu ngành Ni v:
a) Tài khon trên cơ s d liu ngành Ni v được cp cho t chc,
nhân dùng đ qun tr, cp nht d liu, khai thác và s dng tng tin t cơ sở
d liu ngành Ni v.
b) Tài khon qun tr cơ sở d liu ngành Ni v do B Ni v qun lý.
c) Tổ chức, nhân được cấp tài khoản chịu trách nhiệm bảo mật tài khoản,
bảo mật dữ liệu quản lý, sdụng tài khoản theo đúng mục đích, chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật hiện hành.
4. Các cơ sở d liu ngành Ni v vận hành thường xuyên, liên tc 24/7
phc v công c quản nhà nước ca B Ni v và u cu qun lý, kết ni,
chia s, khai thác và s dng d liu của các cơ quan, tổ chc, cá nhân.
5. Công chc, viên chức được phân công thc hin qun lý, cp nht, kết
ni, chia s d liệu theo đúng phm vi phân cp; chu trách nhim bo mt tài
khon; qun lý, s dng tài khoản theo đúng mục đích, nhiệm v theo quy đnh.
6. D liệu được u tr trong cơ s d liu ti Trung tâm tích hp d liu
ca B Ni v, Trung tâm d liu quốc gia được sao lưu đnh k hàng tun hoc
đột xut. Các bản sao lưu được lưu tr ti thiểu 03 tháng trên phương tiện lưu trữ
chuyên dụng để d phòng ri ro. Việc lưu trữ, sao lưu phải tuân th các quy định
pháp lut v lưu trữ, bo v bí mật nhà nước, bo v bí mt thông tin cá nhân, an
toàn thông tin.
Điều 8. Thu thp, to lp d liu
D liệu đưc thu thp, to lp t các ngun sau:
1. Hoạt đng nghip v của các cơ quan quản lý nhàc.
2. Công tác s hóa, chun hóa thông tin d liu t h sơ quản ca các
quan nhàc.
3. H thng thông tin gii quyết th tc nh chính ca B Ni v.
4. Thông qua vic kết ni, chia sẻ, đng b, khai thác d liu t các h thng
thông tin, cơ sở d liu quc gia, cơ s d liu chuyên ngành có liên quan.
5. D liu t các t chc, doanh nghip, cá nhân.
6. Các nguồn khác theo quy đnh ca pháp lutliên quan.
6
Điều 9. Cp nht d liu
1. Vic cp nht d liu phải được thc hiện theo các bưc sau:
a) Tiếp nhn thông tin, d liu t các ngun theo quy đnh tại Điu 8 Thông
tư này.
b) Kim tra tính hp pháp, tính xác thc ca thông tin, d liu.
c) Phân loi và chun a d liu.
d) Nhp và cp nht d liệu vào các cơ sở d liu.
đ) Kiểm tra, đối chiếu d liệu đã nhp vi vi h sơ, tài liu nghip v để
bảo đảm tính chính xác ca d liu.
2. quan, tổ chc cung cp thông tin, d liu có trách nhim bảo đm
nh chính xác ca d liu do mình cung cp.
3. quan qun cơ s d liu hoặc cơ quan được phân quyn có trách
nhim to lp tài khon n b, công chc, viên chc, t chc, nhân truy cp
o s d liu để thc hin cp nht d liệu theo quy định.
Điều 10. Phê duyt d liu
1. Trong vòng 05 ngày k t ngày d liệu đưc cp nht, Th trưởng
quan, đơn v hoặc người được phân quyn phê duyt có trách nhim phê duyt d
liu bng ký s tại cơ sở d liu.
2. Trong trưng hợp Thủ trưởng các cơ quan, đơn vhoặc người được phân
quyền phê duyệt vắng mặt hoặc không thể thực hiện việc phê duyệt dữ liệu trong
thi hạn quy định, đơn vị có trách nhiệm áp dụng cơ chế ủy quyền bằng văn bản
hoặc phê duyệt thay thế theo quy định về quản hồ sơ nội bộ để bo đảm tính
kịp thời và liên tục của dữ liệu ngành Nội vụ.
Chương III
KT NI, CHIA S D LIU
Điều 11. Kết ni, chia s d liu
1. Vic kết ni, chia s d liu gia các h thng thông tin, sở d liu
ngành Ni v vi nhau kết ni, chia s d liu vi Cng d liu ca B Ni
vụ, Trung tâm điều nh thông minh ca B Ni v đưc thc hin qua Nn tng
tích hp, chia s d liu ca B Ni v.
2. Vic kết ni, chia s d liu ngành Ni v vi các h thống thông tin, cơ
s d liu quốc gia, cơ sở d liu ca b, ngành, địa phương khác được thc hin
trên Nn tng tích hp, chia s d liu quc gia, Nn tng chia sẻ, điu phi d
liu ca Trung tâm d liu quc gia; bảo đảm kết ni, chia s liên tc, thông sut
vi s d liu quc gia v n cư, đồng b d liu vi s d liu tng hp
quc gia ti Trung tâm d liu quc gia theo quy định.
7
3. Vic kết ni, chia s d liu ngành Ni v phi bảo đm tuân th các
quy đnh ca pháp lut v d liu, giao dịch đin t, an toàn thông tin, an ninh
mng, bo v mật nhà nưc, bo v d liệu nhân và c quy đnh liên
quan ca pháp lut chuyên ngành.
4. Phương thc chia s d liệu đưc thc hin thông qua API, kết ni trc
tiếp hoặc đồng b định k. Vic chia s d liu phi tuân th đúng phạm vi, thi
hạn, phương thức, định dng d liu, bảo đảm đúng yêu cầu, mc đích sử dng
d liu.
5. Các h thng thông tin, sở d liu ca các b, ngành, địa phương khi
kết ni vi các h thng thông tin, sở d liu ngành Ni v phải đưc xác
định cấp đ an toàn h thng thông tin và phi triển khai phương án bảo đm an
toàn thông tin đầy đủ theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 12. Kiểm tra, đánh giá d liu
1. D liệu trưc khi kết ni, chia s trong quá trình khai thác, s dng
phải được kiểm tra, đánh giá nhm bảo đm d liệu đáp ng các tiêu chí “đúng,
đủ, sch, sng, bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, kp thi, thng nht và kh năng
s dng li d liu.
quan quản lý sở d liu trách nhim t chc rà soát, chun hóa,
làm sch d liệu đnh k; kim tra d liu trùng lp, sai lệch, không đầy đủ hoc
không còn giá tr s dụng để kp thi cp nhật, điu chnh theo quy định.
2. Ni dung kiểm tra, đánh giá d liu gm các hoạt đng:
a) Kim kê các hng mc ni dung d liu.
b) Đánh giá tuân thủ các tiêu chun, quy chuẩn, quy đnh v d liu.
c) Đánh g chất ng d liệu thông qua đ chính xác ca d liệu, đ toàn
vn ca d liu, d liu bất thưng.
d) Đánh giá về quy trình vn hành, cp nht d liu, nht ký cp nht, khai
thác d liu.
đ) Đánh giá v chia s d liệu, đối tượng s dng, mục đích chia s d liu.
e) Các nội dung đánh giá khác theo ng dn, yêu cu ca các cơ quan
qun chuyên nnh v công ngh thông tin, chuyển đổi s theo tng thời đim,
giai đon c th.
3. Các h thống thông tin, sở d liu khi thc hin kết ni, chia s d
liu phải cóchế đối soát, kim tra, đng b d liu nhm bảo đm tính chính
xác, đầy đ, nht quán ca d liệu trong quá trình trao đi d liu.
Trường hp phát hin d liu sai lch, thiếu ht hoặc không đng bộ,
quan quản lý cơ s d liệu và cơ quan khai thác d liu có trách nhim phi hp
kim tra, xác minh, thc hin cp nhật, đồng b li d liệu và lưu nhật ký x
theo quy đnh.
8
Điều 13. Giám sát, qun và lưu tr nht ký kết ni, chia s d liu
1. Hoạt đng kết ni, chia s d liu giữa các cơ quan trong hệ thng chính
tr phải đưc giám sát liên tc, công khai và có truy vết.
2. Nn tng tích hp, chia s d liu ca B Ni v thc hin giám sát, qun
kết ni, chia s d liu gm: quản đăng nhập; c thực điện t; thng kê, báo
cáo nht ký các ln kết ni, chia s d liu; thi gian kết ni chia s; báo cáo x
các phát sinh trong quá trình kết ni, chia s d liu; lưu nhật ký khi thc hin
chia s d liu với các cơ quan, tổ chc trong h thng chính tr.
3. Thi hn ti thiểu lưu tr nht ký v kết ni, chia s d liu ca c h
thng thông tin, sở d liu 02 năm k t thời đim thc hin vic kết ni,
chia s d liu.
4. Các h thống thông tin, sở d liu tham gia kết ni, chia s d liu
phi phương án dự phòng, giám sát, cnh o x s c nhm bảo đảm
duy trì hoạt đng kết ni, chia s d liu liên tc, an toàn.
Trường hp kết ni b gián đoạn, các bên trách nhim phi hp khc
phc s c, thc hiện đng b li d liu sau khi kết ni đưc khôi phc và bo
đảm không làm mt mát, sai lch d liu.
Điều 14. Bảo đảm an toàn thông tin, bo mt d liu
1. Thông tin cá nhân, d liu thuc danh mc mật nhà nước, d liu ni
b của cơ quan hành chính nhà nước ch được chia s sau khi đã đưc phân loi,
hóa và cp quyn truy cập theo quy đnh.
2. quan, đơn v được chia s d liu có trách nhim qun lý, s dng
đúng mục đích, không chuyển giao, sao chép, tiết l thông tin cho bên th ba khi
chưa đưc B Ni v cho phép bằng văn bn.
3. Các h thng tham gia kết ni phải đápng tiêu chun an toàn thông tin
cấp độ 3 tr lên, có cơ chế ghi nht ký truy cp, cnh báo và giám sát an toàn d
liu theo thi gian thc.
4. Vic chia s d liu phi có tha thuận quy đnh rõ phm vi, thi hn s
dng d liu, bin pháp bo mt, trách nhim x lý s c và trách nhim bảo đảm
an toàn thông tin.
5. Trung tâm Công ngh thông tin chu trách nhim thiết lp, giám sát
kiểm tra đnh k vic bảo đm an toàn thông tin trong toàn b quá trình kết ni,
chia s d liu.
6. Trường hp phát hiện nguy r, tht thoát, truy cp trái phép phi
lp tc tm ngng kết nối báo cáo ngay cho Lãnh đạo B Ni v, Cc An ninh
mng phòng, chng ti phm s dng công ngh cao (B ng an) đ phi
hp x lý.
9
Chương IV
KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH NỘI VỤ
Điều 15. Khai thác, s dng d liu
1. quan, tổ chức, cá nhân là đối ợng đang được qun lý trong sở d
liu được khai thác thông tin, d liu ca chính mình.
2. quan, tổ chc, cá nhân truy cp, khai thác d liệu theo đúng quy định
của quan quản sở d liu; trách nhim bảo đm an ninh, an toàn h
thng, an ninh an toàn d liệu theo quy định.
3. Vic khai thác d liệu liên quan đến mật nhà nưc, d liu nhân
hoc d liu hn chế tiếp cn phi tuân th quy định ca pháp lut v bo v bí
mật nhà nước, pháp lut v d liu, bo v mt nhân; vic thc hin truy cp
d liệu đưc thc hiện theo cơ chế phân quyn, giám sát và phải xác định rõ mc
đích khai thác d liu.
4. Cơ quan, t chc, cá nhân nhu cu khai thác, s dng d liu ca t
chc, cá nhân khác phi gi yêu cu khai thác d liu cho quan qun lý sở
d liu vi các ni dung sau:
a) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề ngh;
b) Thông tin người trc tiếp khai thác, s dng d liu;
c) Mục đích, phạm vi, ni dung d liu;
d) Thi gian khai thác và s dng d liu.
5. Cơ quan, t chức, cá nhân là người nước ngoài có nhu cu khai thác, s
dng d liu phi tuân th các quy định sau:
a) văn bn đề ngh, nêu rõ mục đích, phạm vi, thi hạn và phương thc
s dng d liu.
b) Ch s dng d liệu đúng mục đích, không chuyn giao, tiết l cho bên
th ba nếu ca được quan qun chp thun bng văn bn.
c) Bảo đảm tuân th điều ước quc tế Việt Nam là thành viên, đc bit
liên quan đến bo v d liu cá nhân, an toàn thông tin, an ninh mng.
d) Vic khai thác, s dng d liệu được thc hiện có thu phí theo quy định
ca pháp lut hin hành.
Điu 16. Sn phm dch v d liu thu p
1. Sn phm dch v d liu ngành Ni v mc phí c th được ban hành
thành Danh mục theo hưng dn ca B Tài chính.
2. Sn phm dch v d liu có tính phí gm:
a) Dch v chia s d liu ca sở d liu ngành Ni v trên nn tng trc
tuyến hoc qua các thiết b vt lý.
10
b) Dch v cung cp d liu tng hp, d liu theo yêu cu.
c) Dch v khai thác d liu theo s ln hoặc theo định k.
d) Dch v xác thc d liu thuc cơ sở d liu ngành Ni v.
đ) Dch v s dng, s dng li d liu tng hp hoc s dng, s dng li
mt s nhóm các d liu thuc sở d liu ngành Ni v.
3. Vic cung cp sn phm dch v d liu thu phí cho c t chc,
nhân ngoài quan nhà nước ch được thc hiện đối vi c tp d liu không
cha thông tin nhân, thông tin mật nhà nước. Trường hp dch v có liên
quan đến vic xác thc d liu nhân phải được s đồng ý rõ ràng, t nguyn
bằng phương thức điện t hoc bng văn bn ca ch th d liệu trước mi ln
truy xut.
Điều 17. Thu phí khai thác cơ sở d liu
1. Bộ Ni vụ không thu phí đối với việc khai thác, sử dụng dữ liệu ngành
Nội v phc vụ hoạt động quản lý nhà nước..
2. Thực hiện thu phí đối với việc khai thác, sử dụng dữ liệu cho mục đích
thương mại hoặc ngoài nhiệm v quản nhà ớc. Việc thu phí thực hiện theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí bảo đảm nguyên tc công khai, minh bch
v danh mục, đối tượng và mc phí.
Chương V
TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC
VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NGÀNH NỘI VỤ
Điều 18. Bộ Nội vụ
1. B Ni v t chc xây dng, qun lý, vn hành, khai thác, bo trì, nâng
cấp và đồng b d liu t sở d liu ca Bộ, ngành, địa phương và các nguồn
hp pháp khác o sở d liu ngành Ni v theo quy định ca pháp lut. T
chc kiểm tra, giám sát, đánh giá vic thu thp, cp nht, kết ni, chia s, qun lý,
khai thác s dng d liu; kp thi phát hin, x hoc kiến ngh x theo
thm quyn.
2. B Ni v có quyn t chối đề ngh chia s, cung cp d liu của các cơ
quan, t chc, cá nhân nếu đ ngh chia s, cung cp d liu không phù hp vi
quy định ti Thông tư này và các quy đnh ca pháp lut liên quan.
3. B Ni v có quyn yêu cầu cơ quan, t chc, nhân s dng d liu
thôngo tình hình s dng d liệu đã chia s trong trường hp có du hiu vic
s dng d liu không phù hp với các quy đnh ti Thông này và các quy định
ca pháp lut.
4. B Ni v tm ngng cung cp dch v chia s d liệu cho các cơ quan,
t chc, cá nhân nếu xy ra một trong các trường hp sau:
11
a) Nâng cp, m rng, bo trì h thng thông tin, cơ sở h tng thông tin.
b) Trưng hp bt kh kháng làm gián đoạn cung cp dch v, kết ni hoc
có ảnh ởng đến hoạt động ca h thng thông tin, s an toàn d liu.
c) quan, đơn v khai thác vi phm quy chế khai thác, s dng d liu
ca B Ni v và ca pháp lut có liên quan.
d) Việc kết nối dữ liệu được xác định khả năng làm mất an toàn, an ninh.
5. B Ni v quyn chm dt kết ni, chia s d liệu qua môi trưng
mạng cho các quan, tổ chc, nhân khai thác d liu và thông báo kết qu
chm dt kết ni, chia s d liệu cho cơ quan, t chc, cá nhân khai thác d liu
và các cơ quan có liên quan trong các trường hp sau:
a) Mục đích sử dng d liu của quan, tổ chc, nhân khai thác d liu
không còn phù hp vi mục đích tại thời điểm đăng ký ban đu.
b) Vic kết ni không th khôi phc do s c hoặc do điều kin khách quan
B Ni v không th tiếp tc duy trì các dch v chia s d liu.
c) Theo yêu cu của cơ quan có thm quyn.
d) quan, tổ chc, nhân khai thác d liu không nhu cu tiếp tc
kết ni và khai thác d liu hoc ni dung thng nht chia s d liu hết hiu lc.
Điều 19. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nội vụ
1. c đơn v thuc, trc thuc B Ni v được giao xây dng, quản lý
s d liu trách nhim xây dng các quy trình nghip v, kim soát bin
pháp bảo đảm vic qun tr, vn hành, duy trì, phát trin d liệu, lưu tr d liu
sở d liu ngành Ni v; bảo đảm d liệu đu vào s d liu ngành Ni v
“đúng - đủ - sch - sng - thng nht - ng chung”.
2. Phi hp, h tr các Bộ, quan ngang bộ, y ban nhân dân, S Ni v
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, các cơ quan, đơn vị có liên quan trin
khai s dng, cp nht thông tin trong sở d liu ngành Ni v.
3. Chu trách nhiệm đôn đốc, hướng dn v nghip v chuyên n thuc
nh vực đưc phân công và phê duyt báo cáo d liu của các quan, đơn vị gi
v trên h thng phn mm.
5. Phi hp vi Trung tâm Công ngh thông tin thc hin kim soát vic
kết ni, chia s d liu ngành Ni v vi các h thng thông tin, sở d liu
khác ca B, Cng d liu ca B Ni vụ, Trung tâm điều hành thông minh ca
B Ni v và các cơ s d liu ca bộ, ngành, địa phương khác theo quy định ca
Thông y và các quy đnh ca pháp lut.
6. Kim tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và x vi phạm liên quan đến
s d liu ngành Ni v theo quy đnh ca pháp lut.
7. Hàng năm, căn c o nhim v được giao đ đề xut kinh phí xây dng,
ng cp các sở d liu ngành Ni v được quản lý; đ xut kinh phí duy trì,
qun lý, kết ni, chia s d liu sở d liu ngành Ni v.
12
8. Thc hin chế độ báo cáo đnh kỳ, đột xut vnh hình xây dng, qun
lý, vn hành, khai thác d liệu theo quy đnh ca pháp lut yêu cu của quan
có thm quyn.
Điều 20. Trách nhim ca Trung tâm Công ngh thông tin
1. Bảo đảm h tng công nghệ, đưng truyn, an toàn thông tin, an ninh
mng phc v hoạt động tng xuyên, liên tc ca các sở d liu ngành Ni
v đặt ti Trung tâm tích hp d liu ca Bộ; làm đầu mi thc hin kết ni, chia
s d liu vi cơ sở d liu quc gia v n cư và các s d liu khác.
2. Ch trì, phi hp với các đơn v có liên quan xây dựng, trình Lãnh đạo
B ban hành B chuẩn trao đi d liệu đin t ngành Ni v.
3. Phi hp vi các đơn v có liên quan xây dng, sa đổi, b sung, tnh
Lãnh đo B ban hành các quy đnh, quy chế vn hành ca các s d liu
ngành Ni v.
4. Phi hp với các đơn vị có ln quan xây dng tài liu, hưng dẫn, điu
phi, h tr vic qun , kết ni, chia s d liu ca các cơ sở d liu nnh Ni v.
5. Theo dõi, đôn đốc, đánh giá, kiểm tra vic kết ni, chia s d liu gia
các sở d liu ngành Ni vụ; điều phi kết ni, chia s d liệu, hướng dn, h
tr quan, đơn vị kết nối để nhn d liu t sở d liu ngành Ni v thông
qua Nn tng tích hp, chia s d liu ca B Ni v; kiểm tra, đánh giá, duy trì,
phát trin d liu ca sở d liu ngành Ni v; thc hiện lưu nht ký kết ni,
chia s, khai thác, s dng d liu ca B theo quy định.
6. Phi hp với các đơn v có ln quan xây dng sở d liu ngành Ni
v, kết ni, chia s d liu ca các sở d liu ngành Ni v vi Cng d liu
Quc gia, Cng d liu ca các Bộ, ngành, địa phương với các h thng thông tin,
sở d liu ca các bộ, ngành, địa phương khác có liên quan.
7. Ch trì, phi hp với các đơn vị có liên quan thc hin vic kim tra theo
quy đnh vic bảo đm an toàn thông tin, an ninh mng ca các sở d liu
ngành Ni v, gii quyết, x lý s c vướng mc phát sinh trong quá trình thc
hin kết ni, chia s d liu ca các sở d liu ngành Ni v.
Điều 21. Trách nhiệm của ng chức, viên chức Bộ Nội vụ
Công chc, viên chc chuyên trách hoc kiêm nhim thc hin hot
đng kết ni, chia s, khai thác d liu ca các cơ sở d liu ngành Ni v
trách nhim:
1. Tham mưu cho cơ quan, đơn v gi u cu kết ni, chia s, khai thác d
liu theo hình thc trc tuyến thông qua Cng d liu ca B Ni v hoc bng
n bn.
2. Trin khai các gii pháp k thut bảo đm an toàn thông tin, an ninh
mng các yêu cầu khác để bảo đm an toàn cho vic kết ni, chia s d liu
gia h thng thông tin, s d liu ca đơn v vi sở d liu ngành Ni v.
13
3. Đầu mi phi hp vi Trung tâm Công ngh thông tin hoặc đơn vị qun
sở d liu ngành Ni v đ gii quyết các vướng mc, khc phc s c trong
quá trình kết ni, chia skhai thác, s dng d liu.
4. Thông báo kp thời cho đơn vị qun sở d liu ngành Ni v
Trung m Công ngh thông tin v nhng sai sót ca thông tin, d liu, các nguy
y mất an toàn d liu, an toàn h thng trong quá trình kết ni, chia s, khai
thác, s dng d liu.
5. Kp thi báo o s c, gi yêu cu h tr, giải đáp ng mắc đến
Trung tâm Công ngh thông tin.
Điều 22. Trách nhim của cơ quan, t chc, cá nhân
Cơ quan, t chc, nhân khai thác s dng d liu ngành Ni v
trách nhim:
1. Tuân th các quy đnh của Thông tư này, pháp luật v d liu các quy
định ca cp có thm quyn v kết ni, chia s d liu.
2. Khai thác s dng d liệu đúng mục đích, phạm vi cho phép; không
sửa đổi, b sung dẫn đến làm sai, lch d liệu. Không được phép khai thác, s
dng d liu ca t chức, cá nhân khác khi không được s cho phép ca t chc,
cá nhân đó. Không cung cấp d liệu khai thác đưc cho bên th ba khi chưa được
s đồng ý ca B Ni v.
3. Thông o kp thời cho đơn v thuc, trc thuc B Ni v được giao
y dng, qun lý s d liu ngành Ni v v nhng sai sót ca d liu.
4. Phi hp với quan có thm quyền, đơn v thuc, trc thuc B Ni v
được giao xây dng, qun lý sở d liu ngành Ni v để gii quyết các ng
mc trong quá trình chia s, khai thác, s dng d liu.
Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bThông tư số 14/2024/TT-BNV ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ ban hành Quy định cập nhật, khai thác, sdng quản lý sở dữ
liệu ngành Nội vụ.
Điều 24. Xử lý vi phạm
quan, t chc, nhân vi phạm quy đnh tại Thông này các quy
định khác ca pháp lut trong hoạt đng qun lý, kết ni, chia s, khai thác, s
dng d liu ca B Ni vy theo tính cht, mức đ vi phm s b x lý k lut
hoc các hình thc x khác theo quy đnh ca pháp lut; nếu vi phm gây thit
hại đến tài sn, thông tin d liu t chu trách nhim bồi tng theo pháp lut.
14
Điều 25. Kinh phí cho hoạt động cp nht, kết ni, chia s qun
cơ sở d liu ngành Ni v
Kinh phí cho hoạt đng cp nht, kết ni, chia s và quản lý cơ s d liu
ngành Ni v được b trí theo quy đnh ca pháp lut v đầu tư công, ngân sách
nhà c, ng dng công ngh thông tin pháp lut khác liên quan; ngun
kinh phí thc hin t các ngun thu hp pháp của cơ quan qun nhàớc, đơn
v s nghip công lp.
Điều 26. Trách nhim thi hành
1. Các quan, đơn v, t chc nhân liên quan chu trách nhim
thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thc hin, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề ngh
các quan, đơn vị, t chc nhân phn ánh v B Ni v để nghiên cu,
sửa đổi, b sung cho phù hp./.
Nơi nh
n:
- Th tướng Chính ph;
- Các Phó Th tướng Chính ph;
- Văn phòng Trung ương Đng;
- Văn phòng Quốc hi;
- Văn phòng Ch tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban T chức Trung ương;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- B Ni v: B trưởng và các Th trưởng;
c cơ quan, đơn v thuc và trc thuc B;
- UBND, S Ni v các tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương;
- Cc Kiểm tra văn bản và T chc thi hành
pháp lut (B Tư pháp);
- Công báo, Cổng thông tin đin t Chính ph;
- Cổng thông tin điện t B Ni v;
-
Lưu: VT, TTCNTT.
B
TRƯ
NG
Đỗ Thanh Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định về quản lý, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×