- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 20/2011/TT-BTNMT sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 20/2011/TT-BTNMT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Bùi Cách Tuyến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/06/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 20/2011/TT-BTNMT
Sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động quan trắc môi trường
Ngày 20/06/2011, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư 20/2011/TT-BTNMT, có hiệu lực từ ngày 15/08/2011, về việc sửa đổi định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động quan trắc môi trường không khí, nước mặt lục địa, nước biển, khí thải công nghiệp, phóng xạ, đất, nước dưới đất và nước mưa axít.
Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường tại Việt Nam, nhằm điều chỉnh các định mức kinh tế - kỹ thuật liên quan đến việc sử dụng vật liệu, dụng cụ và thiết bị trong quá trình quan trắc.
Sửa đổi định mức quan trắc môi trường không khí và nước mặt lục địa
Thông tư sửa đổi một số định mức vật liệu và dụng cụ sử dụng trong quan trắc môi trường không khí và nước mặt lục địa. Ví dụ, định mức giấy lọc sợi thủy tinh và axít acetic đã được điều chỉnh. Ngoài ra, một số định mức về dụng cụ phân tích trong phòng thí nghiệm cũng được cập nhật.
Sửa đổi định mức quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và nước mưa axít
Các định mức liên quan đến phân tích mẫu đất, nước dưới đất và nước mưa axít trong phòng thí nghiệm cũng được sửa đổi. Thông tư điều chỉnh định mức sử dụng đèn Wimax và các hóa chất như H2O2 và H3PO4.
Sửa đổi định mức quan trắc môi trường nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ
Thông tư cũng điều chỉnh định mức cho hoạt động quan trắc nước biển xa bờ, bao gồm việc bỏ một số định mức không cần thiết và cập nhật định mức cho các dung dịch và dụng cụ phân tích. Định mức cho hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm cũng được sửa đổi, bao gồm các hóa chất như Na2SO4 và Na2MoO4.
Thống nhất đơn vị tính
Thông tư thống nhất đơn vị tính cho các vật liệu và dụng cụ như "Kim kẹp giấy" và "Kim bấm" thành "Hộp" trong tất cả các định mức, nhằm đảm bảo sự nhất quán trong việc áp dụng các quy định.
Xem chi tiết Thông tư 20/2011/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 15/08/2011
Tải Thông tư 20/2011/TT-BTNMT
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ------------------------- Số: 20/2011/TT-BTNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 20 tháng 06 năm 2011 |
| 1KK4 | TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996) | ||
| 2 | Giấy lọc sợi thủy tinh | hộp | 0,01 |
| 1KK9 | HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993) | ||
| 3 | Axít Acetic | ml | 0,200 |
| 2KK5 | CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89) | ||
| 1 | PdCl2 | gam | 0,002 |
| 3 | Na2SO4 , 2H2O | gam | 0,300 |
| 4 | Na2MoO4 | gam | 0,080 |
| 2KK8 | O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO) | ||
| 6 | H2O2 | ml | 0,450 |
| 13 | Đèn WImax=200h | cái | 12 | 0,960 |
| 2 | Giấy lọc băng xanh | hộp | 0,100 |
| 12 | Đèn WImax=200h | cái | 16 | 0,320 |
| 2 | H2O2 | ml | 10,000 |
| 5 | H3PO4 | ml | 25,00 |
| 11 | Eriochrom T đen | Gam | 0,200 |
| 13 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,400 |
| 13 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,640 |
| 14 | Đèn Wimax=200h | cái | 12 | 0,800 |
| 8 | BaC6Cl2O4 | ml | 20,000 |
| 8 | Eriochrom T đen | Gam | 0,150 |
| 10 | Eriochrom T đen | Gam | 0,150 |
| 1 | Dung dịch điện cực DO | ml | 4,500 |
| 2 | Dung dịch làm sạch điện cực | ml | 4,500 |
| 1 | Dung dịch chuẩn 84 | ml | 6,000 |
| 2 | Dung dịch chuẩn 1413 | ml | 6,000 |
| 3 | Dung dịch chuẩn 12280 | ml | 6,000 |
| 4 | Cồn lau đầu đo | ml | 15,000 |
| 10 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,050 |
| 10 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,080 |
| 13 | Đèn Wimax=200h | cái | 16 | 0,080 |
| 5 | Diclometan | ml | 20,000 |
| 1 | Dung dịch NH4+ chuẩn | ml | 0,600 |
| 2 | Na2SO4 , 2H2O | gam | 0,300 |
| 3 | Na2MoO4 | gam | 0,080 |
| 3 | Na2SO4 , 2H2O | gam | 0,360 |
| 4 | Na2MoO4 | gam | 0,096 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ LĐTBXH, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Website Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT, TCMT, KH, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Cách Tuyến |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!