• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 886/QĐ-UBND Lai Châu 2026 phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 08:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 886/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trọng Hải
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 886/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 886/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 886/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày 07 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Lai Châu
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
2704/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn
tỉnh Lai Châu.
(Có Kế hoạch chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành
liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường nơi có mỏ tổ chức thực hiện Kế hoạch
kèm theo Quyết định này theo đúng quy định của Luật Đấu giá tài sản; Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật
số 147/2025/QH15; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
886
2
2. Thời gian thực hiện: Năm 2026, trường hợp trong năm 2026 chưa thực hiện
đấu giá quyền khai thác khoáng sản hoặc tổ chức đấu giá không thành công, sẽ được
chuyển sang đấu giá quyền khai thác khoáng sản trong năm tiếp theo.
3. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền khai thác khoáng sản
đã được Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hằng năm.
Trường hợp kinh phí được giao không bảo đảm để thực hiện, Sở Nông nghiệp và
Môi trường lập dự toán kinh phí, gửi Sở Tài chính thẩm định, tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung kinh phí theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường có mỏ đấu giá; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Lai Châu (truyền tin);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- VP UBND tỉnh: V1, Kt1, CB;
- Lưu: VT, Kt7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
Làm cơ sở tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản và thực hiện cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15 và các quy định
pháp luật khác có liên quan.
Tăng cường công tác quản lý, khai thác và sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết
kiệm, gắn với yêu cầu phát triển bền vững; nâng cao hiệu quả kinh tế, phát huy
tiềm năng khoáng sản, thu hút nhà đầu tư có đủ năng lực khai thác hiệu quả tài
nguyên khoáng sản, đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhất là vật liệu xây dựng, tăng
nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
2. Yêu cầu
Khu vực khoáng sản được đưa ra đấu giá phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh,
Quy hoạch sử dụng đất; không thuộc khu vực đã được cấp thẩm quyền khoanh định
là khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản hoặc khu vực đã được cơ quan
có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản còn đang hoạt động; đảm bảo
các điều kiện để cấp phép hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật.
Loại khoáng sản tổ chức đấu giá quyền khai thác phải đúng thẩm quyền
cấp phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định
hiện hành.
Việc tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải bảo đảm theo đúng
quy định của Luật Đấu giá tài sản; Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15,
được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 147/2025/QH15; Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ và
các văn bản pháp luật khác có liên quan.
II. Nội dung
1. Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản gồm:
a) Khoáng sản nhóm I: mỏ vàng Nậm Cuổi, xã Nậm Cuổi.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 gửi kèm theo)
b) Khoáng sản nhóm II: mỏ đá phiến lợp Nậm Ban, xã Pa Tần.
(Chi tiết tại Phụ lục 2 gửi kèm theo)
2
c) Khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 19 điểm mỏ.
(Chi tiết tại Phụ lục 3 gửi kèm theo)
d) Khoáng sản cát, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường: 44 điểm mỏ.
(Chi tiết tại Phụ lục 4 gửi kèm theo)
đ) Khoáng sản sét làm vật liệu xây dựng thông thường: 8 điểm mỏ.
(Chi tiết tại Phụ lục 5 gửi kèm theo)
2. Phương thức tiến hành
Tổ chức cuộc đấu giá theo đúng quy định của Luật Đấu giá tài sản; Luật Địa
chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số
147/2025/QH15; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
3. Thời gian thực hiện
Năm 2026, trường hợp trong năm 2026 chưa thực hiện đấu giá quyền khai
thác khoáng sản hoặc tổ chức đấu giá không thành công, sẽ được chuyển sang đấu
giá quyền khai thác khoáng sản trong năm tiếp theo.
4. Kinh phí thực hiện
Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được Ủy ban nhân
dân tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hàng năm. Trường hợp nguồn kinh phí
trên không đảm bảo để thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường lập dự toán kinh
phí thực hiện, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp
bổ sung kinh phí để thực hiện.
III. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tổ chức lựa chọn và hợp đồng với đơn vị tư vấn lập đề án, thực hiện đánh
giá tiềm năng, lập báo cáo kết quả đánh giá tiềm năng đối với các mỏ, khu vực
khoáng sản chưa được đánh giá tiềm năng (trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
đề án, báo cáo kết quả đánh giá tiềm năng) theo quy định hiện hành và các điều kiện
khác để tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản đảm bảo quy định.
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xác định, trình phê duyệt giá khởi
điểm, bước giá, tiền đặt trước, tiêu chí về vốn chủ sở hữu của tổ chức tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản đối với các mỏ được phê duyệt.
Lựa chọn và hợp đồng thuê tổ chức đấu giá chuyên nghiệp đáp ứng điều kiện
theo quy định hiện hành để thực hiện đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Lập hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản; thông báo kết quả trúng
đấu giá; trình phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
3
2. Các sở, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các xã, phường nơi có mỏ
theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá
trình triển khai công tác đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo Kế hoạch này.
Trong quá trình triển khai nếu có những vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Môi
trường tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI
THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM I)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng
sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
1
Mỏ Vàng Nậm
Cuổi, xã Nậm
Cuổi
Vàng
4,9
1
2448212,00
554538,00
2
2448079,00
554865,00
3
2447977,00
554717,00
4
2448130,00
554412,00
8,9
5
2447321,00
555439,00
6
2447477,00
555571,00
7
2447352,00
555692,00
8
2447314,00
556006,00
9
2447483,00
555944,00
10
2447212,00
555621,00
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ
QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM II)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng
sản
Diện tích
mỏ (ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
1
Mỏ Đá phiến lợp
Nậm Ban, xã Pa
Tần
Đá phiến
lợp
6,8
1
2467879,15
516479,32
2
2467767,03
516896,83
3
2467616,01
516852,61
4
2467729,74
516434,73
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III ĐÁ LÀM VLXDTT)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
1
Mỏ đá Hồng Thu Mông 4,
phường Đoàn Kết
4
1
2482610,00
539117,00
2
2482508,00
539336,00
3
2482362,00
539259,00
4
2482469,00
539036,00
2
Mỏ đá Lảng Nhì Thàng 1,
phường Đoàn Kết
4,6
1
2481134,00
541246,00
2
2481294,00
541366,00
3
2480986,00
541483,00
4
2480923,00
541336,00
3
Mỏ đá Hồng Thu Mông 6,
phường Đoàn Kết
3,5
1
2481123,00
542881,00
2
2481030,00
543116,00
3
2480901,00
543064,00
4
2480922,00
543001,00
5
2480899,00
542990,00
6
2480946,00
542879,00
7
2481024,00
542913,00
8
2481055,00
542844,00
4
Mỏ đá Bản Giang, phường Tân
Phong
49,77
1
2471550,00
554600,00
2
2471340,00
554600,00
3
2471201,00
554702,00
4
2471151,00
554826,00
5
2471066,00
554948,00
6
2471036,00
555076,00
7
2471089,00
555297,00
8
2471149,00
555361,00
9
2471327,00
555363,00
10
2471465,00
555298,00
11
2471551,00
555234,00
12
2471627,00
555236,00
13
2471707,00
555227,00
14
2471779,00
555224,00
15
2471856,00
555153,00
16
2471882,00
555069,00
17
2471820,00
554961,00
18
2471872,00
554704,00
19
2471749,00
554605,00
5
Mỏ đá Phan Lìn, phường Tân
Phong
13,9
1
2473461,77
553082,19
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2473681,10
553180,34
3
2473450,72
553639,67
4
2473202,64
553464,67
5
2473215,03
553441,72
6
2473328,66
553289,91
7
2473346,17
553279,02
8
2473391,93
553233,89
9
2473414,70
553208,19
10
2473429,15
553171,28
11
2473436,73
553152,47
6
Mỏ đá Hua Bó 4, xã Bình Lư
6,57
1
2468165,13
566843,10
2
2468173,14
566839,64
3
2468188,44
566835,49
4
2468196,97
566834,91
5
2468207,44
566834,09
6
2468223,16
566833,81
7
2468233,54
566834,59
8
2468286,44
566834,58
9
2468305,29
566833,91
10
2468315,89
566834,30
11
2468307,27
566769,25
12
2468258,03
566660,64
13
2468239,54
566649,05
14
2468215,80
566639,89
15
2468186,77
566635,73
16
2468168,30
566626,10
17
2468163,53
566608,70
18
2468167,71
566598,74
19
2468164,28
566574,52
20
2468143,83
566552,02
21
2468140,55
566538,80
22
2468169,66
566492,24
23
2468143,10
566480,22
24
2468120,26
566463,54
25
2468082,31
566457,72
26
2468015,19
566482,98
27
2468027,20
566521,88
28
2468020,75
566558,64
29
2468011,59
566590,33
30
2468006,37
566599,74
31
2467998,55
566607,92
32
2467987,15
566613,55
5
Mỏ đá Phan Lìn, phường Tân
Phong
13,9
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
33
2467952,56
566620,97
34
2467932,07
566633,80
35
2467927,80
566641,44
36
2467919,39
566679,22
37
2467913,39
566682,63
38
2467910,27
566683,45
39
2467911,88
566686,66
40
2467990,44
566640,87
41
2468087,88
566678,96
42
2468100,30
566772,26
43
2468132,60
566809,63
44
2468159,27
566837,06
45
2468165,13
566843,10
7
Mỏ đá Noong Ò, xã Mường
Kim
3,4
1
2418056,00
579757,00
2
2417962,00
579845,00
3
2417886,00
579887,00
4
2417819,00
579858,00
5
2417782,00
579780,00
6
2418002,00
579655,00
8
Mỏ đá Huổi Cọ, xã Kim
4,18
1
2420177,62
581209,20
2
2420086,96
581191,48
3
2420062,99
581441,58
4
2420242,23
581461,38
5
2420282,87
581360,30
9
Mỏ đá Suối On, xã Khoen On
14
1
2407003,00
587947,00
2
2407160,00
587984,00
3
2407243,00
588121,00
4
2407299,00
588332,00
5
2407054,00
588447,00
6
2406850,00
588239,00
10
Mỏ đá Rền Thàng, xã Nậm Tăm
3,6
1
2455691,00
541740,00
2
2455655,00
541753,00
3
2455605,00
541799,00
4
2455514,00
541830,00
5
2455432,00
541712,00
6
2455593,00
541601,00
7
2455658,00
541614,00
8
2455687,00
541687,00
11
Mỏ đá Nậm Nà, xã Nậm Hàng
1,66
1
2447365,00
496930,00
2
2447346,00
496997,00
3
2447321,00
497028,00
6
Mỏ đá Hua Bó 4, xã Bình Lư
6,57
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
2447278,00
497038,00
5
2447198,00
496979,00
6
2447232,00
496882,00
12
Mỏ đá Pắc Pạ, xã Hua Bum
16,9
1
2470513,00
489410,00
2
2470433,00
489337,00
3
2470249,00
489224,00
4
2470295,00
489003,00
5
2470053,00
488980,00
6
2469960,00
489050,00
7
2469909,00
489154,00
8
2469968,00
489304,00
9
2470346,00
489518,00
10
2470470,00
489486,00
11
2470484,00
489435,00
13
Mỏ đá Thăm Pa 2, xã Pa Ủ
2
1
2498574,00
463658,00
2
2498573,00
463800,00
3
2498473,00
463824,00
4
2498429,00
463817,00
5
2498478,00
463639,00
14
Mỏ đá Tà Tổng, Xã Tà Tổng
38,6
1
2477062,00
465250,00
2
2477022,00
465295,00
3
2476972,00
465331,00
4
2476914,00
465353,00
5
2476856,00
465325,00
6
2476821,00
465339,00
7
2476805,00
465368,00
8
2476769,00
465397,00
9
2476759,00
465428,00
10
2476765,00
465442,00
11
2476628,00
465483,00
12
2476372,00
465355,00
13
2476095,00
465265,00
14
2475903,00
465202,00
15
2475978,00
464973,00
16
2476125,00
464816,00
17
2476132,00
464823,00
18
2476178,00
464853,00
19
2476226,00
464852,00
20
2476365,00
464806,00
21
2476414,00
464801,00
22
2476466,00
464823,00
23
2476489,00
464862,00
11
Mỏ đá Nậm Nà, xã Nậm Hàng
1,66
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
24
2476468,00
464869,00
25
2476492,00
464992,00
26
2476428,00
465088,00
27
2476456,00
465136,00
28
2476578,00
465118,00
29
2476640,00
465150,00
30
2476743,00
465129,00
31
2476837,00
465078,00
32
2476976,00
465178,00
33
2476997,00
465208,00
34
2477031,00
465213,00
35
2477058,00
465228,00
0,8
36
2476128,00
464605,00
37
2476127,00
464631,00
38
2476107,00
464693,00
39
2476075,00
464707,00
40
2476073,00
464701,00
41
2476058,00
464688,00
42
2476019,00
464689,00
43
2476012,00
464672,00
44
2476040,00
464634,00
45
2476048,00
464599,00
46
2476078,00
464611,00
0,92
47
2475896,00
464556,00
48
2475905,00
464612,00
49
2475897,00
464647,00
50
2475864,00
464680,00
51
2475810,00
464675,00
52
2475819,00
464612,00
53
2475824,00
464555,00
54
2475870,00
464564,00
1
55
2476965,00
464094,00
56
2476925,00
464102,00
57
2476869,00
464072,00
58
2476831,00
464043,00
59
2476830,00
464007,00
60
2476855,00
463989,00
61
2476882,00
463989,00
62
2476943,00
464010,00
63
2476958,00
464054,00
15
Mỏ đá Bum Tở, xã Bum Tở
1,7
1
2473467,00
477325,00
2
2473423,00
477430,00
14
Mỏ đá Tà Tổng, Xã Tà Tổng
38,6
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2473408,00
477537,00
4
2473346,00
477476,00
5
2473353,00
477389,00
6
2473375,00
477320,00
7
2473430,00
477254,00
16
Mỏ đá Kan Hồ xã Bum Tở
1,2
1
2464620,00
484014,00
2
2464594,00
484055,00
3
2464501,00
484143,00
4
2464451,00
484158,00
5
2464415,00
484105,00
6
2464479,00
484088,00
7
2464507,00
484070,00
8
2464530,00
484045,00
9
2464545,00
484020,00
10
2464552,00
483995,00
17
Mỏ đá Nậm Phìn xã Nậm Mạ
10,13
1,00
2448200,00
542595,00
2,00
2448175,00
542722,00
3,00
2447973,00
543068,00
4,00
2447853,00
542983,00
5,00
2447942,00
542664,00
6,00
2448059,00
542503,00
18
Mỏ đá San Sủa Hồ, xã Tủa Sín
Chải
8,42
1,00
2452090,00
526995,00
2,00
2452115,00
527278,00
3,00
2451859,00
527270,00
4,00
2451745,00
526991,00
19
Mỏ đá Tủa Sín Chải, xã Tủa Sín
Chải
6
1,00
2449284,00
528309,00
2,00
2449039,00
528366,00
3,00
2449065,00
528080,00
4,00
2449287,00
528078,00
15
Mỏ đá Bum Tở, xã Bum Tở
1,7
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 4: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI
THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III CÁT, SỎI LÀM VLXDTT)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
1
Mỏ Cát khu 2 suối
Nậm Dê, xã Bình Lư
5,2
13
2468699,38
566783,84
14
2468693,52
566842,07
15
2468755,64
566867,69
16
2468922,55
567043,56
17
2469000,00
567078,83
18
2469187,52
567093,57
19
2469179,62
567009,02
20
2469090,67
566966,81
21
2468980,42
566929,88
22
2468813,93
566851,69
23
2468726,37
566782,26
13,44
24
2468442,50
565591,60
25
2468495,05
565630,19
26
2468481,79
565722,89
27
2468505,70
565781,53
28
2468439,23
565897,59
29
2468410,81
565912,69
30
2468341,25
566023,59
31
2468355,15
566202,57
32
2468349,98
566315,98
33
2468390,45
566481,17
34
2468326,65
566564,20
35
2468306,85
566618,01
36
2468340,22
566696,22
37
2468463,94
566754,93
38
2468636,59
566777,33
39
2468625,26
566862,13
40
2468446,72
566865,41
41
2468317,82
566777,79
42
2468271,76
566675,77
43
2468261,77
566546,41
44
2468234,03
566486,83
45
2468226,16
566416,61
46
2468238,78
566328,83
47
2468183,56
566213,77
48
2468270,67
566080,34
49
2468351,56
565918,79
50
2468407,40
565802,85
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
51
2468429,53
565668,51
1.7 ha
52
2468632,80
565378,42
53
2468601,78
565517,69
54
2468553,32
565577,34
55
2468500,30
565613,94
56
2468461,26
565584,31
57
2468517,82
565516,44
58
2468545,90
565467,14
59
2468563,44
565379,41
2
Mỏ Cát Nà Hum 2 sông
Nậm Mu, xã Bình Lư
3,88
1
2465494,86
563008,37
2
2465436,14
563017,15
3
2465416,61
563033,65
4
2465334,40
563058,20
5
2465239,17
563050,55
6
2465220,13
563054,78
7
2465205,26
563041,79
8
2465288,77
562984,87
9
2465413,64
562953,68
10
2465486,31
562944,28
11
2465631,16
562918,76
12
2465701,36
562877,91
13
2465749,92
562878,66
14
2465768,40
562953,98
15
2465640,84
562984,21
16
2465568,15
563001,39
3
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Mít, xã
Mường Than
7,35
1
2437380,00
588456,00
2
2437501,00
588447,00
3
2437641,00
588420,00
4
2437719,00
588370,00
5
2437799,00
588241,00
6
2437854,00
588213,00
7
2438003,00
588277,00
8
2438080,00
588470,00
9
2438193,00
588531,00
10
2438392,00
588426,00
11
2438422,00
588482,00
12
2438200,00
588604,00
13
2438138,00
588612,00
14
2438062,00
588550,00
15
2437992,00
588370,00
16
2437942,00
588288,00
17
2437877,00
588276,00
1
Mỏ Cát khu 2 suối
Nậm Dê, xã Bình Lư
13,44
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
18
2437805,00
588341,00
19
2437766,00
588397,00
20
2437513,00
588504,00
21
2437365,00
588503,00
4
Mỏ cát Khu 6 lòng hồ
thủy điện Huội Quảng,
xã Khoen On và
Mường Kim
2
1
2415681,25
586045,51
2
2415658,42
586084,57
3
2415508,28
586021,71
4
2415419,10
585957,96
5
2415473,94
585881,25
5
Mỏ cát bản Chế Hạng,
xã Khoen On
2,23
1
2403997,00
589186,00
2
2403961,00
589205,00
3
2403990,00
589364,00
4
2404020,00
589391,00
5
2404250,00
589370,00
6
2404243,00
589323,00
7
2404125,00
589339,00
8
2404050,00
589298,00
6
Mỏ cát Bản Mùi, xã
Khoen On
3,53
1
2406762,00
590035,00
2
2406797,00
590117,00
3
2406552,00
590218,00
4
2406389,00
590313,00
5
2406367,00
590255,00
6
2406578,00
590113,00
7
Mỏ cát bản Sang Ngà -
Nà Phát, xã Mường
Than
1,75
1
2435846,00
593174,00
2
2435851,00
593198,00
3
2435943,00
593193,00
4
2435977,00
593203,00
5
2436158,00
593300,00
6
2436234,00
593279,00
7
2436362,00
593209,00
8
2436343,00
593184,00
9
2436245,00
593222,00
10
2436227,00
593261,00
11
2436175,00
593274,00
12
2436047,00
593212,00
13
2435952,00
593143,00
8
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Phiêng Khon, xã
Mường Khoa
20,4
1
2455310,00
572530,00
2
2455223,00
572467,00
3
2455203,00
572413,00
4
2455261,00
572189,00
5
2455377,00
572070,00
6
2455480,00
572044,00
7
2455689,00
571856,00
3
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Mít, xã
Mường Than
7,35
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
2456069,00
571931,00
9
2456233,00
572008,00
10
2456427,00
572036,00
11
2456640,00
571943,00
12
2456544,00
571621,00
13
2456472,00
571617,00
14
2456530,00
571759,00
15
2456530,00
571942,00
16
2456108,00
571917,00
17
2455936,00
571796,00
18
2455723,00
571774,00
19
2455638,00
571796,00
20
2455587,00
571779,00
21
2455541,00
571812,00
22
2455380,00
571862,00
23
2455132,00
572301,00
24
2455118,00
572355,00
25
2455130,00
572444,00
26
2455248,00
572598,00
9
Mỏ cát lòng hồ thủy
điện Nậm Na 1 (vị trí
1) xã Phong Thổ
7,07
1
2499905,09
526530,87
2
2499978,17
526377,18
3
2500025,28
525999,95
4
2500110,76
525737,78
5
2500268,09
525630,43
6
2500449,94
525399,30
7
2500730,07
525032,34
8
2500990,70
524904,10
9
2501106,63
524753,79
10
2501157,41
524758,06
11
2501021,50
524917,02
12
2500758,16
525046,65
13
2500467,09
525409,66
14
2500282,96
525658,41
15
2500131,04
525770,32
16
2500069,39
526004,66
17
2500008,85
526390,02
18
2499937,99
526550,16
10
Mỏ cát Ma Ly Pho,
sông Nậm Na xã Phong
Thổ
5,86
50
2500954,99
523135,65
51
2500844,42
522815,89
52
2500652,90
522570,26
53
2500604,96
522380,32
54
2500660,32
522231,64
8
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Phiêng Khon, xã
Mường Khoa
20,4
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
55
2500688,86
522108,11
56
2500571,67
521712,73
57
2500597,49
521570,20
58
2500621,92
521566,54
59
2500609,77
521708,19
60
2500709,28
522104,76
61
2500681,70
522233,91
62
2500635,93
522385,55
63
2500678,85
522556,32
64
2500872,52
522808,71
65
2500992,52
523117,15
11
Mỏ cát Hữu Nghị Sông
Nậm Na, xã Phong Thổ
12,65
1
2500628,01
521556,00
2
2500660,58
521450,92
3
2500609,57
521277,08
4
2500469,48
521097,74
5
2500446,32
520991,39
6
2500438,86
520537,36
7
2500372,94
520294,06
8
2500365,49
520143,76
9
2500317,61
519872,99
10
2500245,40
519669,71
11
2500212,83
519551,98
12
2500306,23
519243,93
13
2500406,29
518996,70
14
2500374,90
518798,14
15
2500228,13
518661,57
16
2500148,86
518535,21
17
2500140,22
518371,97
18
2500189,67
518069,02
19
2500140,23
518070,58
20
2500107,27
518376,68
21
2500136,69
518554,06
22
2500216,35
518693,75
23
2500354,48
518833,45
24
2500370,19
518931,57
25
2500272,35
519261,10
26
2500205,37
519418,95
27
2500179,08
519555,91
28
2500199,10
519686,98
29
2500282,29
519946,76
30
2500351,35
520166,52
31
2500336,44
520295,24
10
Mỏ cát Ma Ly Pho,
sông Nậm Na xã Phong
Thổ
5,86
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
32
2500390,60
520542,46
33
2500427,48
520620,56
34
2500419,63
520915,27
35
2500439,64
521087,15
36
2500528,73
521234,70
37
2500632,72
521451,70
38
2500598,62
521556,00
12
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Nậm Tăm
1,15
1
2473305,00
535989,00
2
2473339,00
536063,00
3
2473364,00
536087,00
4
2473385,00
536097,00
5
2473421,00
536101,00
6
2473476,00
536086,00
7
2473491,00
536087,00
8
2473539,00
536147,00
9
2473591,00
536192,00
10
2473618,00
536223,00
11
2473613,00
536244,00
12
2473604,00
536284,00
13
2473602,00
536298,00
14
2473605,00
536322,00
15
2473616,00
536344,00
16
2473632,00
536363,00
17
2473652,00
536376,00
18
2473664,00
536378,00
19
2473677,00
536374,00
20
2473697,00
536354,00
21
2473700,00
536322,00
22
2473713,00
536297,00
23
2473774,00
536231,00
24
2473780,00
536155,00
25
2473766,00
536154,00
26
2473763,00
536227,00
27
2473706,00
536289,00
28
2473695,00
536310,00
29
2473683,00
536347,00
30
2473665,00
536360,00
31
2473654,00
536361,00
32
2473635,00
536349,00
33
2473620,00
536333,00
34
2473610,00
536316,00
35
2473609,00
536300,00
36
2473622,00
536239,00
11
Mỏ cát Hữu Nghị Sông
Nậm Na, xã Phong Thổ
12,65
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
37
2473618,00
536212,00
38
2473601,00
536181,00
39
2473526,00
536105,00
40
2473511,00
536085,00
41
2473486,00
536073,00
42
2473420,00
536083,00
43
2473400,00
536088,00
44
2473384,00
536085,00
45
2473366,00
536072,00
46
2473356,00
536060,00
47
2473333,00
536007,00
48
2473317,00
535981,00
2,47
49
2472991,00
535973,00
50
2472946,00
535979,00
51
2472893,00
536024,00
52
2472856,00
536028,00
53
2472823,00
536011,00
54
2472795,00
536005,00
55
2472761,00
536005,00
56
2472735,83
536019,30
57
2472711,00
536068,00
58
2472699,00
536106,00
59
2472690,00
536154,00
60
2472681,00
536174,00
61
2472667,00
536185,00
62
2472615,00
536193,00
63
2472578,00
536206,00
64
2472548,00
536223,00
65
2472534,00
536243,00
66
2472524,00
536272,00
67
2472523,00
536293,00
68
2472536,00
536338,00
69
2472580,00
536451,00
70
2472599,00
536521,00
71
2472602,00
536567,00
72
2472597,00
536585,00
73
2472581,00
536596,00
74
2472541,00
536594,00
75
2472516,00
536575,00
76
2472481,00
536539,00
77
2472448,00
536534,00
78
2472418,00
536539,00
12
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Nậm Tăm
1,15
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
79
2472419,00
536553,00
80
2472453,00
536555,00
81
2472479,00
536565,00
82
2472507,00
536594,00
83
2472552,00
536615,00
84
2472597,00
536613,00
85
2472611,00
536600,00
86
2472622,00
536580,00
87
2472620,00
536520,00
88
2472605,00
536447,00
89
2472584,00
536381,00
90
2472554,00
536304,00
91
2472543,00
536288,00
92
2472541,00
536278,00
93
2472545,00
536263,00
94
2472554,00
536247,00
95
2472613,00
536212,00
96
2472649,00
536208,00
97
2472680,00
536197,00
98
2472697,00
536183,00
99
2472706,00
536170,00
100
2472715,00
536133,00
101
2472728,00
536070,00
102
2472746,00
536031,00
103
2472764,00
536022,00
104
2472789,00
536023,00
105
2472846,00
536046,00
106
2472880,00
536047,00
107
2472921,00
536028,00
108
2472953,00
535995,00
109
2472991,00
535992,00
13
Mỏ cát suối Nậm Mạ
xã Nậm Tăm
23,9
110
2465222,00
540378,00
111
2466072,00
539814,00
112
2466538,00
539269,00
113
2467317,00
538782,00
114
2467487,00
538408,00
115
2467412,00
538376,00
116
2467253,00
538728,00
117
2466482,00
539231,00
118
2466036,00
539745,00
119
2465160,00
540294,00
14
Mỏ Cát Hát Hơ sông
Nậm Na, xã Lê Lợi
2
1
2462855,00
516735,00
2
2462866,00
516775,00
12
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Nậm Tăm
2,47
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2462708,00
516833,00
4
2462527,00
516961,00
5
2462391,00
517006,00
6
2462381,00
516979,00
7
2462567,00
516872,00
8
2462796,00
516767,00
15
Mỏ Cát Nậm Cày sông
Nậm Na, xã Lê Lợi
10,36
1
2459316,00
516577,00
2
2459321,00
516656,00
3
2459070,00
516579,00
4
2458830,00
516508,00
5
2458485,00
516467,00
6
2457991,00
516527,00
7
2457763,00
516517,00
8
2457742,00
516444,00
9
2458695,00
516423,00
10
2459016,00
516479,00
16
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Hồng Thu
2
1
2474231,35
534978,44
2
2474210,74
535001,15
3
2474179,38
535022,76
4
2474153,98
535052,06
5
2474152,10
535083,90
6
2474144,60
535107,62
7
2474129,84
535133,71
8
2474121,70
535149,29
9
2474107,57
535178,67
10
2474107,17
535213,97
11
2474109,58
535238,76
12
2474119,04
535269,11
13
2474141,35
535297,34
14
2474153,87
535328,50
15
2474160,87
535377,54
16
2474174,37
535414,59
17
2474174,64
535456,20
18
2474166,41
535485,01
19
2474141,47
535510,78
20
2474130,48
535529,05
21
2474111,00
535545,49
22
2474078,21
535561,43
23
2474064,49
535568,07
24
2474040,77
535580,18
25
2474013,17
535585,56
26
2473988,52
535596,00
14
Mỏ Cát Hát Hơ sông
Nậm Na, xã Lê Lợi
2
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
27
2473970,15
535600,68
28
2473964,04
535596,65
29
2473971,74
535585,69
30
2473982,15
535575,06
31
2473998,73
535564,51
32
2474017,89
535553,68
33
2474037,54
535545,67
34
2474052,37
535541,59
35
2474076,16
535537,83
36
2474096,51
535531,72
37
2474101,70
535528,04
38
2474116,49
535516,35
39
2474124,35
535508,05
40
2474139,07
535491,94
41
2474149,73
535472,09
42
2474153,96
535454,88
43
2474151,04
535429,31
44
2474139,74
535390,81
45
2474124,16
535353,37
46
2474106,18
535331,58
47
2474091,00
535311,23
48
2474081,82
535288,28
49
2474073,73
535254,02
50
2474070,29
535228,20
51
2474071,03
535209,12
52
2474076,61
535182,23
53
2474084,87
535163,33
54
2474101,62
535143,53
55
2474118,89
535121,75
56
2474125,59
535108,50
57
2474129,21
535075,69
58
2474133,53
535050,35
59
2474145,26
535035,52
60
2474167,85
535015,93
61
2474188,40
534988,30
62
2474200,38
534978,49
63
2474208,86
534975,55
64
2474231,35
534978,44
17
Mỏ sông Đà và suối
Nậm Dòn thuộc xã
Nậm Hàng
10,6
1
2448687,63
503480,27
2
2448499,39
503728,89
3
2448562,15
503770,73
4
2448724,28
503701,69
5
2448751,47
503766,55
16
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Hồng Thu
2
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
2448588,30
503875,33
7
2448434,23
503878,34
8
2448365,49
504051,07
9
2448277,62
504034,33
10
2448316,34
503779,68
11
2448546,03
503486,32
18
Mỏ Cát sông Đà thuộc
xã Nậm Hàng
15,8
1
2445930,00
508113,00
2
2445303,00
508783,00
3
2445148,00
509148,00
4
2445177,00
509458,00
5
2445250,00
509794,00
6
2445169,00
510106,00
7
2445037,00
510369,00
8
2444981,00
510334,00
9
2445066,00
510140,00
10
2445169,00
509805,00
11
2445090,00
509162,00
12
2445278,00
508750,00
13
2445819,00
508111,00
19
Mỏ cát ngã ba sông Đà,
sông Nậm Na, xã Lê
Lợi
15,62
1
2442235,11
516959,70
2
2442105,83
516932,23
3
2442045,18
516891,05
4
2442076,08
516773,20
5
2442149,30
516715,99
6
2442223,67
516631,32
7
2442434,29
516592,62
8
2442445,63
516444,84
9
2442219,10
516470,00
10
2442088,38
516445,41
11
2442110,40
516355,59
12
2442195,08
516185,12
13
2442175,84
515768,81
14
2442127,10
515642,96
15
2442022,42
515685,23
16
2442136,50
515973,03
17
2442152,22
516188,27
18
2442074,99
516338,42
19
2442023,16
516441,40
20
2442132,14
516558,10
21
2442074,94
516679,38
22
2442022,30
516735,44
23
2441969,68
516921,94
17
Mỏ sông Đà và suối
Nậm Dòn thuộc xã
Nậm Hàng
10,6
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
24
2442064,64
517045,51
25
2442212,23
517044,36
20
Mỏ cát Hang Tôm, xã
Lê Lợi
26,83
1
2439108,85
525513,54
2
2439156,59
525148,87
3
2439333,55
524744,52
4
2439562,55
524462,97
5
2439834,97
524097,78
6
2440194,28
523796,38
7
2440415,22
523487,49
8
2440689,79
523195,76
9
2440932,71
522781,67
10
2441143,48
522462,14
11
2441268,97
522135,01
12
2441369,79
521920,49
13
2441317,23
521889,39
14
2441173,21
522115,97
15
2441094,14
522403,14
16
2440987,96
522576,89
17
2440828,15
522880,43
18
2440649,04
523150,71
19
2440380,90
523410,26
20
2440172,82
523732,03
21
2439941,15
523931,53
22
2439714,84
524177,13
23
2439518,56
524419,00
24
2439279,93
524731,65
25
2439092,76
525112,40
26
2439067,03
525335,50
27
2439052,01
525511,39
21
Mỏ Cát sông Nậm Ma
xã Mù Cả
4,83
1
2479450,00
438858,00
2
2479206,00
438855,00
3
2479058,00
438888,00
4
2478957,00
438993,00
5
2478904,00
438949,00
6
2479094,00
438836,00
7
2479224,00
438744,00
8
2479533,00
438749,00
22
Mỏ Cát sông Đà thuộc
xã Mường Tè
30
1
2493434,00
453145,00
2
2493377,00
453505,00
3
2493128,00
453659,00
4
2493012,00
454071,00
5
2493049,00
454189,00
19
Mỏ cát ngã ba sông Đà,
sông Nậm Na, xã Lê
Lợi
15,62
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
2492920,00
454373,00
7
2492510,00
454457,00
8
2492364,00
454699,00
9
2492225,00
454703,00
10
2492359,00
454362,00
11
2492879,00
454148,00
12
2492994,00
453631,00
13
2493290,00
453387,00
14
2493318,00
453141,00
23
Mỏ Cát sông Đà 2
thuộc xã Mường Tè
7,86
1
2491769,10
455468,95
2
2491750,40
455483,25
3
2491582,69
455419,85
4
2491512,37
455449,45
5
2491528,85
455507,92
6
2491495,07
455547,91
7
2491418,81
455545,20
8
2491380,51
455508,67
9
2491336,58
455520,69
10
2491299,31
455506,23
11
2491284,02
455480,80
12
2491289,81
455373,76
13
2491377,80
455306,69
14
2491557,78
455303,90
15
2491709,13
455334,13
16
2491760,53
455397,19
24
Mỏ Cát suối Nậm Củm
1, xã Mường Tè
2,4
1
2487486,00
459968,00
2
2487653,00
459967,00
3
2487778,00
459955,00
4
2487848,00
460004,00
5
2487896,00
460090,00
6
2487842,00
460178,00
7
2487705,00
460275,00
8
2487645,00
460373,00
9
2487627,00
460367,00
10
2487683,00
460265,00
11
2487836,00
460138,00
12
2487858,00
460099,00
13
2487849,00
460036,00
14
2487792,00
459989,00
15
2487654,00
460003,00
16
2487488,00
460004,00
25
Mỏ Cát Mường Tè 1,
xã Mường Tè
9,77
1
2478881,58
469735,98
22
Mỏ Cát sông Đà thuộc
xã Mường Tè
30
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2478952,45
469429,60
3
2478956,61
469223,27
4
2479237,98
468727,23
5
2479481,82
468235,37
6
2479404,71
468210,36
7
2479246,32
468608,44
8
2479010,80
468973,16
9
2478879,50
469302,47
10
2478906,59
469465,04
11
2478821,15
469713,05
26
Mỏ Cát Mường Tè 2,
xã Mường Tè
10,56
1
2479575,61
467908,68
2
2479635,01
467526,75
3
2479860,11
467126,59
4
2480238,38
466933,28
5
2480169,61
466845,74
6
2479936,17
467029,15
7
2479769,45
467083,33
8
2479537,05
467601,78
9
2479470,36
467894,09
27
Mỏ Cát Mường Tè 3,
xã Mường Tè
10,41
1
2480781,30
465951,11
2
2481044,96
465738,53
3
2481288,80
465545,74
4
2481421,15
465410,26
5
2481485,75
465300,85
6
2481641,03
465113,27
7
2481898,43
464992,39
8
2481868,21
464928,82
9
2481643,12
465039,29
10
2481483,67
465175,79
11
2481377,38
465347,74
12
2481259,63
465492,59
13
2480995,98
465688,50
14
2480726,59
465888,94
28
Mỏ Cát Mường Tè 4,
xã Mường Tè
10,37
1
2482030,78
464906,94
2
2482232,93
464729,78
3
2482347,57
464387,98
4
2482143,32
463881,53
5
2482139,15
463562,65
6
2482303,80
463314,64
7
2482260,03
463285,45
8
2482103,71
463533,47
9
2482055,78
463781,49
25
Mỏ Cát Mường Tè 1,
xã Mường Tè
9,77
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
2482193,33
464171,22
11
2482289,21
464502,61
12
2482139,15
464723,53
13
2482012,01
464846,50
29
Mỏ Cát Mường Tè 5,
xã Mường Tè
13,24
1
2482570,57
462906,14
2
2482624,76
462724,81
3
2482858,18
462222,52
4
2482958,22
462064,12
5
2483295,87
461820,27
6
2483687,70
461509,73
7
2483635,59
461309,65
8
2483383,41
461595,18
9
2483193,75
461841,12
10
2482981,16
461976,59
11
2482841,51
462141,24
12
2482720,63
462410,10
13
2482603,92
462701,88
14
2482519,51
462877,99
30
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Nậm Củm 4, xã
Mường Tè
34,9
1
2492437,00
458280,00
2
2492449,00
458232,00
3
2492411,00
458155,00
4
2492529,00
458119,00
5
2492598,00
458005,00
6
2492627,00
457900,00
7
2492959,00
457872,00
8
2492970,00
457823,00
9
2493180,00
457830,00
10
2493364,00
457744,00
11
2493572,00
457714,00
12
2493794,00
457890,00
13
2493654,00
458145,00
14
2493618,00
458326,00
15
2493398,00
458404,00
16
2493336,00
458273,00
17
2493500,00
457903,00
18
2493470,00
457876,00
19
2493133,00
457988,00
20
2492850,00
458007,00
21
2492550,00
458248,00
22
2492530,00
458400,00
31
Mỏ Cát suối Nậm Sì
Lường, xã Bum Nưa và
xã Bum Tở
2,9
1
2476218,00
482562,00
2
2476212,00
482528,00
28
Mỏ Cát Mường Tè 4,
xã Mường Tè
10,37
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2476233,00
482496,00
4
2476273,00
482472,00
5
2476290,00
482475,00
6
2476309,00
482500,00
7
2476333,00
482556,00
8
2476365,00
482580,00
9
2476421,00
482586,00
10
2476481,00
482573,00
11
2476519,00
482541,00
12
2476529,00
482505,00
13
2476530,00
482458,00
14
2476546,00
482446,00
15
2476575,00
482442,00
16
2476620,00
482449,00
17
2476686,00
482473,00
18
2476727,00
482481,00
19
2476777,00
482522,00
20
2476873,00
482531,00
21
2476887,00
482548,00
22
2476863,00
482618,00
23
2476888,00
482625,00
24
2476917,00
482529,00
25
2476905,00
482498,00
26
2476874,00
482490,00
27
2476765,00
482481,00
28
2476703,00
482439,00
29
2476636,00
482422,00
30
2476550,00
482419,00
31
2476520,00
482431,00
32
2476497,00
482460,00
33
2476500,00
482503,00
34
2476477,00
482543,00
35
2476434,00
482563,00
36
2476385,00
482564,00
37
2476359,00
482546,00
38
2476307,00
482462,00
39
2476273,00
482446,00
40
2476240,00
482452,00
41
2476198,00
482486,00
42
2476187,00
482544,00
43
2476201,00
482575,00
32
Mỏ cát Pô Lếch 1, xã
Bum Tở
7,63
1
2473233,36
476809,36
31
Mỏ Cát suối Nậm Sì
Lường, xã Bum Nưa và
xã Bum Tở
2,9
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2473369,74
476702,11
3
2473496,65
476675,91
4
2473688,86
476635,16
5
2473776,27
476634,75
6
2473880,03
476692,49
7
2473958,68
476768,74
8
2474112,80
476829,89
9
2474137,58
476742,56
10
2474013,07
476692,11
11
2473902,82
476640,36
12
2473808,53
476584,52
13
2473683,22
476582,41
14
2473618,50
476597,85
15
2473482,87
476585,96
16
2473341,43
476620,77
17
2473178,55
476722,17
33
Mỏ cát Pô Lếch 2, xã
Bum Tở
3,9
1
2471949,76
477620,48
2
2472127,00
477545,67
3
2472244,19
477516,91
4
2472325,35
477485,63
5
2472412,03
477447,64
6
2472485,00
477402,67
7
2472565,87
477316,36
8
2472651,47
477261,96
9
2472628,98
477224,25
10
2472529,97
477288,43
11
2472450,55
477358,07
12
2472307,47
477442,85
13
2472228,96
477470,38
14
2472116,01
477493,65
15
2471947,62
477571,15
34
Mỏ Cát, sỏi suối Nậm
Bum, xã Bum Nưa
12,9
1
2474750,00
483008,00
2
2474735,00
483221,00
3
2474592,00
483496,00
4
2474446,00
483808,00
5
2474469,00
484050,00
6
2474625,00
484154,00
7
2474854,00
484249,00
8
2474827,00
484367,00
9
2474487,00
484146,00
10
2474307,00
483992,00
11
2474373,00
483748,00
32
Mỏ cát Pô Lếch 1, xã
Bum Tở
7,63
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
12
2474511,00
483561,00
13
2474616,00
483386,00
14
2474677,00
482943,00
35
Mỏ Cát suối Nậm Ban,
thuộc xã Pa Tần
1,5
1
2.470.216,00
516.357,00
2
2.470.224,00
516.430,00
3
2.470.013,00
516.466,00
4
2.469.986,00
516.411,00
36
Điểm sỏi, suối từ
trường tiểu học số 2 xã
Bum Tở (Điểm trường
Nậm cấu) đến khu vực
ngã ba suối Nậm Cấu
và Nậm Bun
7,18
1
2.476.952,36
479.820,91
2
2.476.970,27
479.867,29
3
2.475.764,78
480.163,26
4
2.475.773,08
480.091,70
37
Điểm sỏi suối từ đầu
khu phố 11 đến ngã ba
suối Nậm Cấu, xã Bum
Tở
6,29
1
2.475.754,32
480.174,29
2
2.475.698,28
480.173,36
3
2475140,89
481904,49
4
2475156,36
481906,35
38
Mỏ Cát suối Nậm Củm,
xã Mường Tè
4,3
1
2.488.682,00
460.948,00
2
2.488.560,00
461.042,00
3
2.488.342,00
461.090,00
4
2.488.037,00
461.179,00
5
2.487.930,00
461.144,00
6
2.487.823,00
460.953,00
7
2.487.857,00
460.940,00
8
2.487.982,00
461.088,00
9
2.488.131,00
461.126,00
10
2.488.520,00
461.010,00
11
2.488.643,00
460.903,00
39
Cát sông Nậm Na xã
Sìn Hồ và Xã Pa Tần
18,3
1
2468314,2
517112,1
2
2468320,9
517189,5
3
2468008,2
517205,3
4
2467555,8
517031,1
5
2467481
516988,1
6
2467370,9
516836,8
7
2467194,7
516484,4
8
2467141,9
516459
9
2467062,7
516442,5
10
2467005,6
516443,7
11
2466977,2
516452,5
12
2466978,2
516279,9
13
2467178
516289,8
14
2467284,7
516414,6
34
Mỏ Cát, sỏi suối Nậm
Bum, xã Bum Nưa
12,9
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
15
2467343,2
516583,7
16
2467408,2
516727,3
17
2467477,5
516831,2
18
2467578,7
516892,9
19
2467656,2
516915
20
2467696,3
516947
21
2467737,1
516994,5
22
2467810,7
517034,2
23
2467922,9
517068,3
24
2467988,8
517079,3
25
2468094,4
517107,9
26
2468172,4
517132,1
27
2468271,3
517119,9
40
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Phiêng Lúc,
xã Tân Uyên
10
1
2.451.519,00
573.889,00
2
2.451.548,00
573.760,00
3
2.451.655,00
573.711,00
4
2.451.796,00
573.670,00
5
2.451.984,00
573.478,00
6
2.452.104,00
573.354,00
7
2.452.007,00
573.252,00
8
2.451.880,00
573.419,00
9
2.451.844,00
573.449,00
10
2.451.748,00
573.564,00
11
2.451.563,00
573.602,00
12
2.451.468,00
573.730,00
13
2.451.505,00
573.936,00
41
Cát lòng hồ thủy điện
Nậm Bụm 2, xã Hua
Bum
4,7
1
2.477.188,00
494.130,00
2
2.477.183,00
494.357,00
3
2.477.201,00
494.379,00
4
2.477.215,00
494.496,00
5
2.477.196,00
494.572,00
6
2.477.202,00
494.594,00
7
2.477.206,00
494.684,00
8
2.477.212,00
494.687,00
9
2.477.222,00
494.585,00
10
2.477.295,00
494.437,00
11
2.477.303,00
494.403,00
12
2.477.326,00
494.378,00
13
2.477.406,00
494.347,00
14
2.477.441,00
494.347,00
15
2.477.477,00
494.363,00
16
2.477.532,00
494.370,00
39
Cát sông Nậm Na xã
Sìn Hồ và Xã Pa Tần
18,3
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
17
2.477.535,00
494.331,00
18
2.477.458,00
494.326,00
19
2.477.369,00
494.316,00
20
2.477.315,00
494.312,00
21
2.477.298,00
494.297,00
22
2.477.253,00
494.209,00
23
2.477.265,00
494.144,00
42
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Nậm Ban 2, xã Pa
Tần
3
1
2.477.887,00
510.174,00
2
2.477.912,00
510.208,00
3
2.477.917,00
510.295,00
4
2.477.893,00
510.355,00
5
2.477.885,00
510.410,00
6
2.477.910,00
510.437,00
7
2.477.923,00
510.495,00
8
2.477.934,00
510.565,00
9
2.477.939,00
510.615,00
10
2.477.963,00
510.635,00
11
2.477.913,00
510.675,00
12
2.477.864,00
510.625,00
13
2.477.846,00
510.597,00
14
2.477.864,00
510.585,00
15
2.477.872,00
510.552,00
16
2.477.861,00
510.520,00
17
2.477.822,00
510.475,00
18
2.477.814,00
510.403,00
19
2.477.839,00
510.350,00
20
2.477.876,00
510.306,00
21
2.477.879,00
510.253,00
43
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Kim 3, xã
Mường Kim
4,5
1
2.420.580,00
589.624,00
2
2.420.896,00
589.716,00
3
2.420.922,00
589.797,00
4
2.420.735,00
589.896,00
5
2.420.790,00
590.078,00
6
2.420.820,00
590.177,00
7
2.420.873,00
590.268,00
8
2.420.948,00
590.387,00
9
2.420.928,00
590.426,00
10
2.420.874,00
590.352,00
11
2.420.815,00
590.250,00
12
2.420.736,00
590.070,00
13
2.420.694,00
589.988,00
14
2.420.673,00
589.855,00
41
Cát lòng hồ thủy điện
Nậm Bụm 2, xã Hua
Bum
4,7
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
15
2.420.656,00
589.761,00
16
2.420.553,00
589.689,00
44
Mỏ Cát Nậm Cần, xã
Tân Uyên
10
1
2.449.609,01
574.080,80
2
2.449.490,03
574.215,57
3
2.449.283,87
573.999,73
4
2.449.072,74
573.966,00
5
2.449.070,84
573.852,35
6
2.449.311,43
573.783,01
43
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Kim 3, xã
Mường Kim
4,5
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 5: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III SÉT LÀM VLXDTT)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
1
Mỏ sét Nà Can, xã
Bản Bo
Sét
VLXDTT
10
1
2463360,30
569198,32
2
2463360,80
569305,14
3
2462594,27
569302,32
4
2462546,55
569273,35
5
2462569,95
569159,16
2
Mỏ sét Tổ dân
phố 5, xã Tân
Uyên
Sét
VLXDTT
10
1
2457116,00
575420,00
2
2456963,00
575571,00
3
2456797,00
575637,00
4
2456641,00
575487,00
5
2456914,00
575230,00
3
Mỏ sét Nậm
Nhùn, xã Nậm
Hàng
Sét
VLXDTT
4,07
1
2449037,84
503239,07
2
2449102,41
503282,65
3
2448974,75
503507,13
4
2448821,52
503594,22
5
2448792,47
503402,11
6
2448899,00
503442,48
4
Mỏ đất Phiêng
Đanh, xã Phong
Thổ
Sét
VLXDTT
3,6
1
2491590,00
534805,00
2
2491709,00
534571,00
3
2491778,00
534307,00
4
2491719,00
534293,00
5
2491704,00
534317,00
6
2491698,00
534341,00
7
2491693,00
534360,00
8
2491690,00
534380,00
9
2491685,00
534400,00
10
2491679,00
534419,00
11
2491679,00
534440,00
12
2491674,00
534459,00
13
2491664,00
534485,00
14
2491661,99
534497,00
15
2491654,00
534521,00
16
2491647,00
534521,00
17
2491637,00
534551,00
18
2491585,00
534669,00
19
2491518,00
534778,00
5
Mỏ đất Đoàn Kết
1 xã Phong Thổ
Sét
VLXDTT
1,8
1
2493980,00
528083,00
2
2493886,00
528154,00
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2493912,00
528248,00
4
2493916,00
528226,00
5
2493923,00
528240,00
6
2493940,00
528295,00
7
2493948,00
528293,00
8
2493956,00
528283,00
9
2493970,00
528271,00
10
2493993,00
528244,00
11
2493998,00
528233,00
12
2494022,00
528214,00
13
2494036,00
528197,00
14
2494043,00
528186,00
6
Mỏ đất Đoàn Kết
2 xã Phong Thổ
Sét
VLXDTT
8,7
1
2495436,00
527684,00
2
2495902,00
527357,00
3
2496026,00
527196,00
4
2496020,00
527144,00
5
2495913,00
527164,00
6
2495905,00
527258,00
7
2495837,00
527335,00
8
2495666,00
527240,00
9
2495632,00
527258,00
10
2495696,00
527367,00
11
2495672,00
527449,00
12
2495622,00
527454,00
13
2495581,00
527405,00
14
2495567,00
527417,00
15
2495554,00
527480,00
16
2495400,00
527510,00
17
2495367,00
527565,00
7
Mỏ sét Khu 7, xã
Than Uyên
Sét
VLXDTT
2
1
2.429.383,89
591.727,24
2
2.429.500,04
591.782,25
3
2.429.433,81
591.922,40
4
2.429.317,54
591.867,31
8
Mỏ sét Mường
Than, Xã Than
Uyên
Sét
VLXDTT
0,48
1
2.431.438,00
593.165,00
2
2.431.370,00
593.197,00
3
2.431.345,00
593.199,00
4
2.431.341,00
593.187,00
5
2.431.340,00
593.173,00
6
2.431.339,00
593.169,00
7
2.431.335,00
593.153,00
8
2.431.335,00
593.128,00
5
Mỏ đất Đoàn Kết
1 xã Phong Thổ
Sét
VLXDTT
1,8
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
9
2.431.337,00
593.122,00
10
2.431.342,00
593.117,00
11
2.431.341,00
593.117,00
12
2.431.357,00
593.148,00
13
2.431.373,00
593.148,00
14
2.431.383,00
593.140,00
15
2.431.422,00
593.128,00
16
2.431.425,00
593.129,00
17
2.431.427,00
593.134,00
1,23
18
2.431.325,00
593.126,00
19
2.431.314,00
593.202,00
10
2.431.220,00
593.231,00
21
2.431.205,00
593.206,00
22
2.431.192,00
593.156,00
23
2.431.190,00
593.137,00
24
2.431.206,00
593.122,00
25
2.431.221,00
593.132,00
26
2.431.238,00
593.130,00
27
2.431.252,00
593.118,00
28
2.431.261,00
593.092,00
29
2.431.283,00
593.086,00
30
2.431.281,00
593.099,00
31
2.431.299,00
593.106,00
32
2.431.313,00
593.128,00
1,28
33
2.431.229,00
592.913,00
34
2.431.217,00
592.958,00
35
2.431.119,00
592.938,00
36
2.431.126,00
592.960,00
37
2.431.148,00
592.965,00
38
2.431.155,00
592.982,00
39
2.431.155,00
593.003,00
40
2.431.145,00
593.027,00
41
2.431.122,00
593.032,00
42
2.431.102,00
592.984,00
43
2.431.094,00
592.952,00
44
2.431.096,00
592.934,00
45
2.431.081,00
592.931,00
46
2.431.074,00
592.925,00
47
2.431.071,00
592.890,00
48
2.431.106,00
592.880,00
49
2.431.165,00
592.880,00
8
Mỏ sét Mường
Than, Xã Than
Uyên
Sét
VLXDTT
0,48
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
50
2.431.213,00
592.887,00
8
Mỏ sét Mường
Than, Xã Than
Uyên
Sét
VLXDTT
1,28
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 886/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 886/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×