• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 886/QĐ-UBND Lai Châu 2026 phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 08:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 886/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trọng Hải
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 886/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 886/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 886/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày 07 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt Kế hoạch đấu giá quyn khai thác khoáng sn
trên địa bàn tnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Địa cht khoáng sn s 54/2024/QH15; Lut sửa đổi, b
sung mt s điu ca Luật Địa cht và khoáng sn s 147/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Địa cht
khoáng sản; được sửa đổi, b sung bi Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chính ph;
Căn c Quyết định s 1585/-TTg ngày 07 tháng 12 m 2023 ca Th
ng Chính ph phê duyt Quy hoch tnh Lai Châu thi k 2021 - 2030, tm nhìn
đến năm 2050;
n cứ Quyết định s 333/QĐ-UBND ny 27 tng 02 năm 2026 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh Lai Cu phê duyt điu chnh Quy hoch tnh Lai Cu
thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Nông nghiệp Môi trưng ti T trình s
2704/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Kế hoạch đấu giá quyn khai thác khoáng sn trên địa bàn
tnh Lai Châu.
(Có Kế hoch chi tiết kèm theo)
Điu 2. T chc thc hin
1. Giao S ng nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi c s, ngành
liên quan y ban nhân dân các , phường nơi có m t chc thc hin Kế hoch
kèm theo Quyết định này theo đúng quy định ca Lut Đấu gtài sn; Luật Địa
cht khoáng sn s 54/2024/QH15, được sửa đổi, b sung mt s điu bi Lut
s 147/2025/QH15; Ngh định s 193/2025/-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph đưc sửa đổi, b sung bi Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng
01 năm 2026 của Cnh ph và các văn bản pháp lut khác có liên quan.
886
2
2. Thi gian thc hiện: Năm 2026, trường hp trong năm 2026 chưa thực hin
đấu giá quyn khai thác khoáng sn hoc t chức đu giá không thành công, s đưc
chuyển sang đu giá quyn khai thác khoáng sản trong năm tiếp theo.
3. Kinh phí thc hin: T nguồn kinh phí đấu giá quyn khai thác khoáng sn
đã được y ban nhân dân tnh b trí, giao S Nông nghip vài trường hằng năm.
Trường hợp kinh phí được giao không bảo đảm để thc hin, S Nông nghip
Môi trường lp d toán kinh phí, gi S Tài chính thẩm định, tham u y ban
nhân dân tnh xemt, quyết định b sung kinh phí theo quy đnh.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc c S: Nông nghip
Môi trưng, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Tư pháp; Chủ tch y ban nhân
dân các , phưng có m đấu giá; Th trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trc Tnh y; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT. UBND tnh;
- Các s, ban, ngành tnh;
- UBND các xã, phường;
- Báo Phát thanh, truyn nh Lai Cu (truyn tin);
- Cổng thông tin điện t tỉnh (đăng tải);
- VP UBND tnh: V1, Kt1, CB;
- Lưu: VT, Kt7.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Hà Trọng Hải
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
KẾ HOẠCH
Đấu giá quyn khai thác khoáng sn trên địa bàn tnh Lai Châu
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lai Châu)
I. Mục đích, yêu cu
1. Mục đích
Làm cơ sở t chức đấu giá quyn khai thác khoáng sn và thc hin cp giy
phép hoạt động khoáng sản theo quy đnh ca Luật Địa cht khoáng sn s
54/2024/QH15 được sửa đi, b sung bi Lut s 147/2025/QH15 và các quy định
pháp lut khác có liên quan.
Tăng cường công tác qun lý, khai thác s dng khoáng sn hp lý, tiết
kim, gn vi yêu cu phát trin bn vng; nâng cao hiu qu kinh tế, phát huy
tiềm năng khoáng sản, thu hút nhà đầu đủ năng lực khai thác hiu qu tài
nguyên khoáng sn, đáp ứng nhu cu ca th trường, nht là vt liu xây dựng, tăng
nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
2. Yêu cu
Khu vc khoáng sản được đưa ra đấu giá phi phù hp vi Quy hoch tnh,
Quy hoch s dng đất; không thuc khu vc đã được cp thm quyn khoanh định
khu vực không đấu giá quyn khai thác khoáng sn hoc khu vc đã đưc quan
thm quyn cp giy phép hoạt động khoáng sản n đang hoạt động; đảm bo
các điều kiện để cp phép hoạt đng khoáng sn theo quy định ca pháp lut.
Loi khoáng sn t chức đu giá quyn khai thác phải đúng thm quyn
cp phép hoạt đng khoáng sn ca Ch tch y ban nhân dân tnh theo quy định
hin hành.
Vic t chức đu gquyn khai thác khoáng sn phi bảo đm theo đúng
quy đnh ca Luật Đấu giá tài sn; Luật Địa cht khoáng sn s 54/2024/QH15,
đưc sửa đổi, b sung mt s điu bi Lut s 147/2025/QH15; Ngh định s
193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph đưc sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
các văn bản pháp lut khác có liên quan.
II. Ni dung
1. Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản gm:
a) Khoáng sn nhóm I: m vàng Nm Cui, xã Nm Cui.
(Chi tiết ti Ph lc 1 gi kèm theo)
b) Khoáng sn nhóm II: m đá phiến lp Nm Ban, xã Pa Tn.
(Chi tiết ti Ph lc 2 gi kèm theo)
2
c) Khoáng sản đá làm vật liu xây dựng thông thường: 19 đim m.
(Chi tiết ti Ph lc 3 gi kèm theo)
d) Khoáng sn cát, si làm vt liu xây dng tng thưng: 44 đim m.
(Chi tiết ti Ph lc 4 gi kèm theo)
đ) Khoáng sản sét làm vt liu xây dựng thông thường: 8 điểm m.
(Chi tiết ti Ph lc 5 gi kèm theo)
2. Phương thức tiến hành
Tổ chức cuộc đấu giá theo đúng quy định ca Lut Đấu giá i sn; Luật Địa
cht khoáng sn s 54/2024/QH15, đưc sa đổi, b sung mt s điu bi Lut s
147/2025/QH15; Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph đưc sa đi, b sung bi Ngh đnh s 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01
m 2026 của Chính ph các văn bản pháp lut khác có liên quan.
3. Thời gian thực hiện
Năm 2026, trường hợp trong năm 2026 chưa thực hiện đấu giá quyền khai
thác khoáng sản hoặc tổ chức đấu giá không thành công, sẽ được chuyển sang đấu
giá quyền khai thác khoáng sản trong năm tiếp theo.
4. Kinh phí thực hiện
Từ nguồn kinh phí đấu giá quyền khai thác khoáng sản đã được Ủy ban nhân
dân tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hàng năm. Trường hợp nguồn kinh phí
trên không đảm bảo để thực hiện, Sở Nông nghiệp Môi trường lập dự toán kinh
phí thực hiện, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp
bổ sung kinh phí đthực hiện.
III. T chc thc hin
1. Sng nghip và Môi trường
T chc la chn hợp đồng với đơn vị vn lập đề án, thc hiện đánh
giá tim năng, lập báo cáo kết qu đánh giá tiềm năng đối vi các m, khu vc
khoáng sản chưa được đánh giá tiềm năng (trình y ban nhân dân tnh phê duyt
đề án, báo cáo kết qu đánh giá tiềm năng) theo quy đnh hin nh và các điu kin
khác để t chc đu giá quyn khai thác khoáng sn đm bảo quy định.
Ch trì, phi hp với c quan liên quan c định, trình phê duyt giá khi
điểm, c giá, tiền đặt tc, tu chí v vn ch s hu ca t chc tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn đối vi các m đưc pduyt.
La chn hợp đng tht chc đấu giá chuyên nghiệp đáp ứng điu kin
theo quy định hin nh để thc hin đấu giá quyn khai thác khoáng sn.
Lp h mời đấu giá quyn khai thác khoáng sn; thông báo kết qu trúng
đấu giá; trình phê duyt kết qu trúng đấu giá.
3
2. Các s, ngành liên quan; y ban nhân dân các , phường nơi mỏ
theo chức năng, nhim v phi hp vi S Nông nghiệp Môi trường trong quá
trình triển khai công tác đấu giá quyn khai thác khoáng sn theo Kế hoch này.
Trong quá trình trin khai nếu có nhng ng mc, S ng nghip Môi
trường tng hp, báo o Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét, gii quyết./.
PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI
THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM I)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng
sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
1
Mỏ Vàng Nậm
Cuổi, xã Nậm
Cuổi
Vàng
4,9
1
2448212,00
554538,00
2
2448079,00
554865,00
3
2447977,00
554717,00
4
2448130,00
554412,00
8,9
5
2447321,00
555439,00
6
2447477,00
555571,00
7
2447352,00
555692,00
8
2447314,00
556006,00
9
2447483,00
555944,00
10
2447212,00
555621,00
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ
QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM II)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng
sản
Diện tích
mỏ (ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
1
Mỏ Đá phiến lợp
Nậm Ban, xã Pa
Tần
Đá phiến
lợp
6,8
1
2467879,15
516479,32
2
2467767,03
516896,83
3
2467616,01
516852,61
4
2467729,74
516434,73
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III ĐÁ LÀM VLXDTT)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
1
Mỏ đá Hồng Thu Mông 4,
phường Đoàn Kết
4
1
2482610,00
539117,00
2
2482508,00
539336,00
3
2482362,00
539259,00
4
2482469,00
539036,00
2
Mỏ đá Lảng Nhì Thàng 1,
phường Đoàn Kết
4,6
1
2481134,00
541246,00
2
2481294,00
541366,00
3
2480986,00
541483,00
4
2480923,00
541336,00
3
Mỏ đá Hồng Thu Mông 6,
phường Đoàn Kết
3,5
1
2481123,00
542881,00
2
2481030,00
543116,00
3
2480901,00
543064,00
4
2480922,00
543001,00
5
2480899,00
542990,00
6
2480946,00
542879,00
7
2481024,00
542913,00
8
2481055,00
542844,00
4
Mỏ đá Bản Giang, phường Tân
Phong
49,77
1
2471550,00
554600,00
2
2471340,00
554600,00
3
2471201,00
554702,00
4
2471151,00
554826,00
5
2471066,00
554948,00
6
2471036,00
555076,00
7
2471089,00
555297,00
8
2471149,00
555361,00
9
2471327,00
555363,00
10
2471465,00
555298,00
11
2471551,00
555234,00
12
2471627,00
555236,00
13
2471707,00
555227,00
14
2471779,00
555224,00
15
2471856,00
555153,00
16
2471882,00
555069,00
17
2471820,00
554961,00
18
2471872,00
554704,00
19
2471749,00
554605,00
5
Mỏ đá Phan Lìn, phường Tân
Phong
13,9
1
2473461,77
553082,19
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2473681,10
553180,34
3
2473450,72
553639,67
4
2473202,64
553464,67
5
2473215,03
553441,72
6
2473328,66
553289,91
7
2473346,17
553279,02
8
2473391,93
553233,89
9
2473414,70
553208,19
10
2473429,15
553171,28
11
2473436,73
553152,47
6
Mỏ đá Hua Bó 4, xã Bình Lư
6,57
1
2468165,13
566843,10
2
2468173,14
566839,64
3
2468188,44
566835,49
4
2468196,97
566834,91
5
2468207,44
566834,09
6
2468223,16
566833,81
7
2468233,54
566834,59
8
2468286,44
566834,58
9
2468305,29
566833,91
10
2468315,89
566834,30
11
2468307,27
566769,25
12
2468258,03
566660,64
13
2468239,54
566649,05
14
2468215,80
566639,89
15
2468186,77
566635,73
16
2468168,30
566626,10
17
2468163,53
566608,70
18
2468167,71
566598,74
19
2468164,28
566574,52
20
2468143,83
566552,02
21
2468140,55
566538,80
22
2468169,66
566492,24
23
2468143,10
566480,22
24
2468120,26
566463,54
25
2468082,31
566457,72
26
2468015,19
566482,98
27
2468027,20
566521,88
28
2468020,75
566558,64
29
2468011,59
566590,33
30
2468006,37
566599,74
31
2467998,55
566607,92
32
2467987,15
566613,55
5
Mỏ đá Phan Lìn, phường Tân
Phong
13,9
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
33
2467952,56
566620,97
34
2467932,07
566633,80
35
2467927,80
566641,44
36
2467919,39
566679,22
37
2467913,39
566682,63
38
2467910,27
566683,45
39
2467911,88
566686,66
40
2467990,44
566640,87
41
2468087,88
566678,96
42
2468100,30
566772,26
43
2468132,60
566809,63
44
2468159,27
566837,06
45
2468165,13
566843,10
7
Mỏ đá Noong Ò, xã Mường
Kim
3,4
1
2418056,00
579757,00
2
2417962,00
579845,00
3
2417886,00
579887,00
4
2417819,00
579858,00
5
2417782,00
579780,00
6
2418002,00
579655,00
8
Mỏ đá Huổi Cọ, xã Kim
4,18
1
2420177,62
581209,20
2
2420086,96
581191,48
3
2420062,99
581441,58
4
2420242,23
581461,38
5
2420282,87
581360,30
9
Mỏ đá Suối On, xã Khoen On
14
1
2407003,00
587947,00
2
2407160,00
587984,00
3
2407243,00
588121,00
4
2407299,00
588332,00
5
2407054,00
588447,00
6
2406850,00
588239,00
10
Mỏ đá Rền Thàng, xã Nậm Tăm
3,6
1
2455691,00
541740,00
2
2455655,00
541753,00
3
2455605,00
541799,00
4
2455514,00
541830,00
5
2455432,00
541712,00
6
2455593,00
541601,00
7
2455658,00
541614,00
8
2455687,00
541687,00
11
Mỏ đá Nậm Nà, xã Nậm Hàng
1,66
1
2447365,00
496930,00
2
2447346,00
496997,00
3
2447321,00
497028,00
6
Mỏ đá Hua Bó 4, xã Bình Lư
6,57
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
4
2447278,00
497038,00
5
2447198,00
496979,00
6
2447232,00
496882,00
12
Mỏ đá Pắc Pạ, xã Hua Bum
16,9
1
2470513,00
489410,00
2
2470433,00
489337,00
3
2470249,00
489224,00
4
2470295,00
489003,00
5
2470053,00
488980,00
6
2469960,00
489050,00
7
2469909,00
489154,00
8
2469968,00
489304,00
9
2470346,00
489518,00
10
2470470,00
489486,00
11
2470484,00
489435,00
13
Mỏ đá Thăm Pa 2, xã Pa Ủ
2
1
2498574,00
463658,00
2
2498573,00
463800,00
3
2498473,00
463824,00
4
2498429,00
463817,00
5
2498478,00
463639,00
14
Mỏ đá Tà Tổng, Xã Tà Tổng
38,6
1
2477062,00
465250,00
2
2477022,00
465295,00
3
2476972,00
465331,00
4
2476914,00
465353,00
5
2476856,00
465325,00
6
2476821,00
465339,00
7
2476805,00
465368,00
8
2476769,00
465397,00
9
2476759,00
465428,00
10
2476765,00
465442,00
11
2476628,00
465483,00
12
2476372,00
465355,00
13
2476095,00
465265,00
14
2475903,00
465202,00
15
2475978,00
464973,00
16
2476125,00
464816,00
17
2476132,00
464823,00
18
2476178,00
464853,00
19
2476226,00
464852,00
20
2476365,00
464806,00
21
2476414,00
464801,00
22
2476466,00
464823,00
23
2476489,00
464862,00
11
Mỏ đá Nậm Nà, xã Nậm Hàng
1,66
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
24
2476468,00
464869,00
25
2476492,00
464992,00
26
2476428,00
465088,00
27
2476456,00
465136,00
28
2476578,00
465118,00
29
2476640,00
465150,00
30
2476743,00
465129,00
31
2476837,00
465078,00
32
2476976,00
465178,00
33
2476997,00
465208,00
34
2477031,00
465213,00
35
2477058,00
465228,00
0,8
36
2476128,00
464605,00
37
2476127,00
464631,00
38
2476107,00
464693,00
39
2476075,00
464707,00
40
2476073,00
464701,00
41
2476058,00
464688,00
42
2476019,00
464689,00
43
2476012,00
464672,00
44
2476040,00
464634,00
45
2476048,00
464599,00
46
2476078,00
464611,00
0,92
47
2475896,00
464556,00
48
2475905,00
464612,00
49
2475897,00
464647,00
50
2475864,00
464680,00
51
2475810,00
464675,00
52
2475819,00
464612,00
53
2475824,00
464555,00
54
2475870,00
464564,00
1
55
2476965,00
464094,00
56
2476925,00
464102,00
57
2476869,00
464072,00
58
2476831,00
464043,00
59
2476830,00
464007,00
60
2476855,00
463989,00
61
2476882,00
463989,00
62
2476943,00
464010,00
63
2476958,00
464054,00
15
Mỏ đá Bum Tở, xã Bum Tở
1,7
1
2473467,00
477325,00
2
2473423,00
477430,00
14
Mỏ đá Tà Tổng, Xã Tà Tổng
38,6
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2473408,00
477537,00
4
2473346,00
477476,00
5
2473353,00
477389,00
6
2473375,00
477320,00
7
2473430,00
477254,00
16
Mỏ đá Kan Hồ xã Bum Tở
1,2
1
2464620,00
484014,00
2
2464594,00
484055,00
3
2464501,00
484143,00
4
2464451,00
484158,00
5
2464415,00
484105,00
6
2464479,00
484088,00
7
2464507,00
484070,00
8
2464530,00
484045,00
9
2464545,00
484020,00
10
2464552,00
483995,00
17
Mỏ đá Nậm Phìn xã Nậm Mạ
10,13
1,00
2448200,00
542595,00
2,00
2448175,00
542722,00
3,00
2447973,00
543068,00
4,00
2447853,00
542983,00
5,00
2447942,00
542664,00
6,00
2448059,00
542503,00
18
Mỏ đá San Sủa Hồ, xã Tủa Sín
Chải
8,42
1,00
2452090,00
526995,00
2,00
2452115,00
527278,00
3,00
2451859,00
527270,00
4,00
2451745,00
526991,00
19
Mỏ đá Tủa Sín Chải, xã Tủa Sín
Chải
6
1,00
2449284,00
528309,00
2,00
2449039,00
528366,00
3,00
2449065,00
528080,00
4,00
2449287,00
528078,00
15
Mỏ đá Bum Tở, xã Bum Tở
1,7
TT
Tên mỏ
Diện tích mỏ
(ha)
Điểm
góc
Tọa độ
Ghi chú
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 4: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI
THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III CÁT, SỎI LÀM VLXDTT)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
1
Mỏ Cát khu 2 suối
Nậm Dê, xã Bình Lư
5,2
13
2468699,38
566783,84
14
2468693,52
566842,07
15
2468755,64
566867,69
16
2468922,55
567043,56
17
2469000,00
567078,83
18
2469187,52
567093,57
19
2469179,62
567009,02
20
2469090,67
566966,81
21
2468980,42
566929,88
22
2468813,93
566851,69
23
2468726,37
566782,26
13,44
24
2468442,50
565591,60
25
2468495,05
565630,19
26
2468481,79
565722,89
27
2468505,70
565781,53
28
2468439,23
565897,59
29
2468410,81
565912,69
30
2468341,25
566023,59
31
2468355,15
566202,57
32
2468349,98
566315,98
33
2468390,45
566481,17
34
2468326,65
566564,20
35
2468306,85
566618,01
36
2468340,22
566696,22
37
2468463,94
566754,93
38
2468636,59
566777,33
39
2468625,26
566862,13
40
2468446,72
566865,41
41
2468317,82
566777,79
42
2468271,76
566675,77
43
2468261,77
566546,41
44
2468234,03
566486,83
45
2468226,16
566416,61
46
2468238,78
566328,83
47
2468183,56
566213,77
48
2468270,67
566080,34
49
2468351,56
565918,79
50
2468407,40
565802,85
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
51
2468429,53
565668,51
1.7 ha
52
2468632,80
565378,42
53
2468601,78
565517,69
54
2468553,32
565577,34
55
2468500,30
565613,94
56
2468461,26
565584,31
57
2468517,82
565516,44
58
2468545,90
565467,14
59
2468563,44
565379,41
2
Mỏ Cát Nà Hum 2 sông
Nậm Mu, xã Bình Lư
3,88
1
2465494,86
563008,37
2
2465436,14
563017,15
3
2465416,61
563033,65
4
2465334,40
563058,20
5
2465239,17
563050,55
6
2465220,13
563054,78
7
2465205,26
563041,79
8
2465288,77
562984,87
9
2465413,64
562953,68
10
2465486,31
562944,28
11
2465631,16
562918,76
12
2465701,36
562877,91
13
2465749,92
562878,66
14
2465768,40
562953,98
15
2465640,84
562984,21
16
2465568,15
563001,39
3
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Mít, xã
Mường Than
7,35
1
2437380,00
588456,00
2
2437501,00
588447,00
3
2437641,00
588420,00
4
2437719,00
588370,00
5
2437799,00
588241,00
6
2437854,00
588213,00
7
2438003,00
588277,00
8
2438080,00
588470,00
9
2438193,00
588531,00
10
2438392,00
588426,00
11
2438422,00
588482,00
12
2438200,00
588604,00
13
2438138,00
588612,00
14
2438062,00
588550,00
15
2437992,00
588370,00
16
2437942,00
588288,00
17
2437877,00
588276,00
1
Mỏ Cát khu 2 suối
Nậm Dê, xã Bình Lư
13,44
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
18
2437805,00
588341,00
19
2437766,00
588397,00
20
2437513,00
588504,00
21
2437365,00
588503,00
4
Mỏ cát Khu 6 lòng hồ
thủy điện Huội Quảng,
xã Khoen On và
Mường Kim
2
1
2415681,25
586045,51
2
2415658,42
586084,57
3
2415508,28
586021,71
4
2415419,10
585957,96
5
2415473,94
585881,25
5
Mỏ cát bản Chế Hạng,
xã Khoen On
2,23
1
2403997,00
589186,00
2
2403961,00
589205,00
3
2403990,00
589364,00
4
2404020,00
589391,00
5
2404250,00
589370,00
6
2404243,00
589323,00
7
2404125,00
589339,00
8
2404050,00
589298,00
6
Mỏ cát Bản Mùi, xã
Khoen On
3,53
1
2406762,00
590035,00
2
2406797,00
590117,00
3
2406552,00
590218,00
4
2406389,00
590313,00
5
2406367,00
590255,00
6
2406578,00
590113,00
7
Mỏ cát bản Sang Ngà -
Nà Phát, xã Mường
Than
1,75
1
2435846,00
593174,00
2
2435851,00
593198,00
3
2435943,00
593193,00
4
2435977,00
593203,00
5
2436158,00
593300,00
6
2436234,00
593279,00
7
2436362,00
593209,00
8
2436343,00
593184,00
9
2436245,00
593222,00
10
2436227,00
593261,00
11
2436175,00
593274,00
12
2436047,00
593212,00
13
2435952,00
593143,00
8
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Phiêng Khon, xã
Mường Khoa
20,4
1
2455310,00
572530,00
2
2455223,00
572467,00
3
2455203,00
572413,00
4
2455261,00
572189,00
5
2455377,00
572070,00
6
2455480,00
572044,00
7
2455689,00
571856,00
3
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Mít, xã
Mường Than
7,35
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
2456069,00
571931,00
9
2456233,00
572008,00
10
2456427,00
572036,00
11
2456640,00
571943,00
12
2456544,00
571621,00
13
2456472,00
571617,00
14
2456530,00
571759,00
15
2456530,00
571942,00
16
2456108,00
571917,00
17
2455936,00
571796,00
18
2455723,00
571774,00
19
2455638,00
571796,00
20
2455587,00
571779,00
21
2455541,00
571812,00
22
2455380,00
571862,00
23
2455132,00
572301,00
24
2455118,00
572355,00
25
2455130,00
572444,00
26
2455248,00
572598,00
9
Mỏ cát lòng hồ thủy
điện Nậm Na 1 (vị trí
1) xã Phong Thổ
7,07
1
2499905,09
526530,87
2
2499978,17
526377,18
3
2500025,28
525999,95
4
2500110,76
525737,78
5
2500268,09
525630,43
6
2500449,94
525399,30
7
2500730,07
525032,34
8
2500990,70
524904,10
9
2501106,63
524753,79
10
2501157,41
524758,06
11
2501021,50
524917,02
12
2500758,16
525046,65
13
2500467,09
525409,66
14
2500282,96
525658,41
15
2500131,04
525770,32
16
2500069,39
526004,66
17
2500008,85
526390,02
18
2499937,99
526550,16
10
Mỏ cát Ma Ly Pho,
sông Nậm Na xã Phong
Thổ
5,86
50
2500954,99
523135,65
51
2500844,42
522815,89
52
2500652,90
522570,26
53
2500604,96
522380,32
54
2500660,32
522231,64
8
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Phiêng Khon, xã
Mường Khoa
20,4
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
55
2500688,86
522108,11
56
2500571,67
521712,73
57
2500597,49
521570,20
58
2500621,92
521566,54
59
2500609,77
521708,19
60
2500709,28
522104,76
61
2500681,70
522233,91
62
2500635,93
522385,55
63
2500678,85
522556,32
64
2500872,52
522808,71
65
2500992,52
523117,15
11
Mỏ cát Hữu Nghị Sông
Nậm Na, xã Phong Thổ
12,65
1
2500628,01
521556,00
2
2500660,58
521450,92
3
2500609,57
521277,08
4
2500469,48
521097,74
5
2500446,32
520991,39
6
2500438,86
520537,36
7
2500372,94
520294,06
8
2500365,49
520143,76
9
2500317,61
519872,99
10
2500245,40
519669,71
11
2500212,83
519551,98
12
2500306,23
519243,93
13
2500406,29
518996,70
14
2500374,90
518798,14
15
2500228,13
518661,57
16
2500148,86
518535,21
17
2500140,22
518371,97
18
2500189,67
518069,02
19
2500140,23
518070,58
20
2500107,27
518376,68
21
2500136,69
518554,06
22
2500216,35
518693,75
23
2500354,48
518833,45
24
2500370,19
518931,57
25
2500272,35
519261,10
26
2500205,37
519418,95
27
2500179,08
519555,91
28
2500199,10
519686,98
29
2500282,29
519946,76
30
2500351,35
520166,52
31
2500336,44
520295,24
10
Mỏ cát Ma Ly Pho,
sông Nậm Na xã Phong
Thổ
5,86
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
32
2500390,60
520542,46
33
2500427,48
520620,56
34
2500419,63
520915,27
35
2500439,64
521087,15
36
2500528,73
521234,70
37
2500632,72
521451,70
38
2500598,62
521556,00
12
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Nậm Tăm
1,15
1
2473305,00
535989,00
2
2473339,00
536063,00
3
2473364,00
536087,00
4
2473385,00
536097,00
5
2473421,00
536101,00
6
2473476,00
536086,00
7
2473491,00
536087,00
8
2473539,00
536147,00
9
2473591,00
536192,00
10
2473618,00
536223,00
11
2473613,00
536244,00
12
2473604,00
536284,00
13
2473602,00
536298,00
14
2473605,00
536322,00
15
2473616,00
536344,00
16
2473632,00
536363,00
17
2473652,00
536376,00
18
2473664,00
536378,00
19
2473677,00
536374,00
20
2473697,00
536354,00
21
2473700,00
536322,00
22
2473713,00
536297,00
23
2473774,00
536231,00
24
2473780,00
536155,00
25
2473766,00
536154,00
26
2473763,00
536227,00
27
2473706,00
536289,00
28
2473695,00
536310,00
29
2473683,00
536347,00
30
2473665,00
536360,00
31
2473654,00
536361,00
32
2473635,00
536349,00
33
2473620,00
536333,00
34
2473610,00
536316,00
35
2473609,00
536300,00
36
2473622,00
536239,00
11
Mỏ cát Hữu Nghị Sông
Nậm Na, xã Phong Thổ
12,65
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
37
2473618,00
536212,00
38
2473601,00
536181,00
39
2473526,00
536105,00
40
2473511,00
536085,00
41
2473486,00
536073,00
42
2473420,00
536083,00
43
2473400,00
536088,00
44
2473384,00
536085,00
45
2473366,00
536072,00
46
2473356,00
536060,00
47
2473333,00
536007,00
48
2473317,00
535981,00
2,47
49
2472991,00
535973,00
50
2472946,00
535979,00
51
2472893,00
536024,00
52
2472856,00
536028,00
53
2472823,00
536011,00
54
2472795,00
536005,00
55
2472761,00
536005,00
56
2472735,83
536019,30
57
2472711,00
536068,00
58
2472699,00
536106,00
59
2472690,00
536154,00
60
2472681,00
536174,00
61
2472667,00
536185,00
62
2472615,00
536193,00
63
2472578,00
536206,00
64
2472548,00
536223,00
65
2472534,00
536243,00
66
2472524,00
536272,00
67
2472523,00
536293,00
68
2472536,00
536338,00
69
2472580,00
536451,00
70
2472599,00
536521,00
71
2472602,00
536567,00
72
2472597,00
536585,00
73
2472581,00
536596,00
74
2472541,00
536594,00
75
2472516,00
536575,00
76
2472481,00
536539,00
77
2472448,00
536534,00
78
2472418,00
536539,00
12
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Nậm Tăm
1,15
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
79
2472419,00
536553,00
80
2472453,00
536555,00
81
2472479,00
536565,00
82
2472507,00
536594,00
83
2472552,00
536615,00
84
2472597,00
536613,00
85
2472611,00
536600,00
86
2472622,00
536580,00
87
2472620,00
536520,00
88
2472605,00
536447,00
89
2472584,00
536381,00
90
2472554,00
536304,00
91
2472543,00
536288,00
92
2472541,00
536278,00
93
2472545,00
536263,00
94
2472554,00
536247,00
95
2472613,00
536212,00
96
2472649,00
536208,00
97
2472680,00
536197,00
98
2472697,00
536183,00
99
2472706,00
536170,00
100
2472715,00
536133,00
101
2472728,00
536070,00
102
2472746,00
536031,00
103
2472764,00
536022,00
104
2472789,00
536023,00
105
2472846,00
536046,00
106
2472880,00
536047,00
107
2472921,00
536028,00
108
2472953,00
535995,00
109
2472991,00
535992,00
13
Mỏ cát suối Nậm Mạ
xã Nậm Tăm
23,9
110
2465222,00
540378,00
111
2466072,00
539814,00
112
2466538,00
539269,00
113
2467317,00
538782,00
114
2467487,00
538408,00
115
2467412,00
538376,00
116
2467253,00
538728,00
117
2466482,00
539231,00
118
2466036,00
539745,00
119
2465160,00
540294,00
14
Mỏ Cát Hát Hơ sông
Nậm Na, xã Lê Lợi
2
1
2462855,00
516735,00
2
2462866,00
516775,00
12
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Nậm Tăm
2,47
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2462708,00
516833,00
4
2462527,00
516961,00
5
2462391,00
517006,00
6
2462381,00
516979,00
7
2462567,00
516872,00
8
2462796,00
516767,00
15
Mỏ Cát Nậm Cày sông
Nậm Na, xã Lê Lợi
10,36
1
2459316,00
516577,00
2
2459321,00
516656,00
3
2459070,00
516579,00
4
2458830,00
516508,00
5
2458485,00
516467,00
6
2457991,00
516527,00
7
2457763,00
516517,00
8
2457742,00
516444,00
9
2458695,00
516423,00
10
2459016,00
516479,00
16
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Hồng Thu
2
1
2474231,35
534978,44
2
2474210,74
535001,15
3
2474179,38
535022,76
4
2474153,98
535052,06
5
2474152,10
535083,90
6
2474144,60
535107,62
7
2474129,84
535133,71
8
2474121,70
535149,29
9
2474107,57
535178,67
10
2474107,17
535213,97
11
2474109,58
535238,76
12
2474119,04
535269,11
13
2474141,35
535297,34
14
2474153,87
535328,50
15
2474160,87
535377,54
16
2474174,37
535414,59
17
2474174,64
535456,20
18
2474166,41
535485,01
19
2474141,47
535510,78
20
2474130,48
535529,05
21
2474111,00
535545,49
22
2474078,21
535561,43
23
2474064,49
535568,07
24
2474040,77
535580,18
25
2474013,17
535585,56
26
2473988,52
535596,00
14
Mỏ Cát Hát Hơ sông
Nậm Na, xã Lê Lợi
2
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
27
2473970,15
535600,68
28
2473964,04
535596,65
29
2473971,74
535585,69
30
2473982,15
535575,06
31
2473998,73
535564,51
32
2474017,89
535553,68
33
2474037,54
535545,67
34
2474052,37
535541,59
35
2474076,16
535537,83
36
2474096,51
535531,72
37
2474101,70
535528,04
38
2474116,49
535516,35
39
2474124,35
535508,05
40
2474139,07
535491,94
41
2474149,73
535472,09
42
2474153,96
535454,88
43
2474151,04
535429,31
44
2474139,74
535390,81
45
2474124,16
535353,37
46
2474106,18
535331,58
47
2474091,00
535311,23
48
2474081,82
535288,28
49
2474073,73
535254,02
50
2474070,29
535228,20
51
2474071,03
535209,12
52
2474076,61
535182,23
53
2474084,87
535163,33
54
2474101,62
535143,53
55
2474118,89
535121,75
56
2474125,59
535108,50
57
2474129,21
535075,69
58
2474133,53
535050,35
59
2474145,26
535035,52
60
2474167,85
535015,93
61
2474188,40
534988,30
62
2474200,38
534978,49
63
2474208,86
534975,55
64
2474231,35
534978,44
17
Mỏ sông Đà và suối
Nậm Dòn thuộc xã
Nậm Hàng
10,6
1
2448687,63
503480,27
2
2448499,39
503728,89
3
2448562,15
503770,73
4
2448724,28
503701,69
5
2448751,47
503766,55
16
Mỏ cát suối Lùng Cù
xã Hồng Thu
2
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
2448588,30
503875,33
7
2448434,23
503878,34
8
2448365,49
504051,07
9
2448277,62
504034,33
10
2448316,34
503779,68
11
2448546,03
503486,32
18
Mỏ Cát sông Đà thuộc
xã Nậm Hàng
15,8
1
2445930,00
508113,00
2
2445303,00
508783,00
3
2445148,00
509148,00
4
2445177,00
509458,00
5
2445250,00
509794,00
6
2445169,00
510106,00
7
2445037,00
510369,00
8
2444981,00
510334,00
9
2445066,00
510140,00
10
2445169,00
509805,00
11
2445090,00
509162,00
12
2445278,00
508750,00
13
2445819,00
508111,00
19
Mỏ cát ngã ba sông Đà,
sông Nậm Na, xã Lê
Lợi
15,62
1
2442235,11
516959,70
2
2442105,83
516932,23
3
2442045,18
516891,05
4
2442076,08
516773,20
5
2442149,30
516715,99
6
2442223,67
516631,32
7
2442434,29
516592,62
8
2442445,63
516444,84
9
2442219,10
516470,00
10
2442088,38
516445,41
11
2442110,40
516355,59
12
2442195,08
516185,12
13
2442175,84
515768,81
14
2442127,10
515642,96
15
2442022,42
515685,23
16
2442136,50
515973,03
17
2442152,22
516188,27
18
2442074,99
516338,42
19
2442023,16
516441,40
20
2442132,14
516558,10
21
2442074,94
516679,38
22
2442022,30
516735,44
23
2441969,68
516921,94
17
Mỏ sông Đà và suối
Nậm Dòn thuộc xã
Nậm Hàng
10,6
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
24
2442064,64
517045,51
25
2442212,23
517044,36
20
Mỏ cát Hang Tôm, xã
Lê Lợi
26,83
1
2439108,85
525513,54
2
2439156,59
525148,87
3
2439333,55
524744,52
4
2439562,55
524462,97
5
2439834,97
524097,78
6
2440194,28
523796,38
7
2440415,22
523487,49
8
2440689,79
523195,76
9
2440932,71
522781,67
10
2441143,48
522462,14
11
2441268,97
522135,01
12
2441369,79
521920,49
13
2441317,23
521889,39
14
2441173,21
522115,97
15
2441094,14
522403,14
16
2440987,96
522576,89
17
2440828,15
522880,43
18
2440649,04
523150,71
19
2440380,90
523410,26
20
2440172,82
523732,03
21
2439941,15
523931,53
22
2439714,84
524177,13
23
2439518,56
524419,00
24
2439279,93
524731,65
25
2439092,76
525112,40
26
2439067,03
525335,50
27
2439052,01
525511,39
21
Mỏ Cát sông Nậm Ma
xã Mù Cả
4,83
1
2479450,00
438858,00
2
2479206,00
438855,00
3
2479058,00
438888,00
4
2478957,00
438993,00
5
2478904,00
438949,00
6
2479094,00
438836,00
7
2479224,00
438744,00
8
2479533,00
438749,00
22
Mỏ Cát sông Đà thuộc
xã Mường Tè
30
1
2493434,00
453145,00
2
2493377,00
453505,00
3
2493128,00
453659,00
4
2493012,00
454071,00
5
2493049,00
454189,00
19
Mỏ cát ngã ba sông Đà,
sông Nậm Na, xã Lê
Lợi
15,62
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
2492920,00
454373,00
7
2492510,00
454457,00
8
2492364,00
454699,00
9
2492225,00
454703,00
10
2492359,00
454362,00
11
2492879,00
454148,00
12
2492994,00
453631,00
13
2493290,00
453387,00
14
2493318,00
453141,00
23
Mỏ Cát sông Đà 2
thuộc xã Mường Tè
7,86
1
2491769,10
455468,95
2
2491750,40
455483,25
3
2491582,69
455419,85
4
2491512,37
455449,45
5
2491528,85
455507,92
6
2491495,07
455547,91
7
2491418,81
455545,20
8
2491380,51
455508,67
9
2491336,58
455520,69
10
2491299,31
455506,23
11
2491284,02
455480,80
12
2491289,81
455373,76
13
2491377,80
455306,69
14
2491557,78
455303,90
15
2491709,13
455334,13
16
2491760,53
455397,19
24
Mỏ Cát suối Nậm Củm
1, xã Mường Tè
2,4
1
2487486,00
459968,00
2
2487653,00
459967,00
3
2487778,00
459955,00
4
2487848,00
460004,00
5
2487896,00
460090,00
6
2487842,00
460178,00
7
2487705,00
460275,00
8
2487645,00
460373,00
9
2487627,00
460367,00
10
2487683,00
460265,00
11
2487836,00
460138,00
12
2487858,00
460099,00
13
2487849,00
460036,00
14
2487792,00
459989,00
15
2487654,00
460003,00
16
2487488,00
460004,00
25
Mỏ Cát Mường Tè 1,
xã Mường Tè
9,77
1
2478881,58
469735,98
22
Mỏ Cát sông Đà thuộc
xã Mường Tè
30
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2478952,45
469429,60
3
2478956,61
469223,27
4
2479237,98
468727,23
5
2479481,82
468235,37
6
2479404,71
468210,36
7
2479246,32
468608,44
8
2479010,80
468973,16
9
2478879,50
469302,47
10
2478906,59
469465,04
11
2478821,15
469713,05
26
Mỏ Cát Mường Tè 2,
xã Mường Tè
10,56
1
2479575,61
467908,68
2
2479635,01
467526,75
3
2479860,11
467126,59
4
2480238,38
466933,28
5
2480169,61
466845,74
6
2479936,17
467029,15
7
2479769,45
467083,33
8
2479537,05
467601,78
9
2479470,36
467894,09
27
Mỏ Cát Mường Tè 3,
xã Mường Tè
10,41
1
2480781,30
465951,11
2
2481044,96
465738,53
3
2481288,80
465545,74
4
2481421,15
465410,26
5
2481485,75
465300,85
6
2481641,03
465113,27
7
2481898,43
464992,39
8
2481868,21
464928,82
9
2481643,12
465039,29
10
2481483,67
465175,79
11
2481377,38
465347,74
12
2481259,63
465492,59
13
2480995,98
465688,50
14
2480726,59
465888,94
28
Mỏ Cát Mường Tè 4,
xã Mường Tè
10,37
1
2482030,78
464906,94
2
2482232,93
464729,78
3
2482347,57
464387,98
4
2482143,32
463881,53
5
2482139,15
463562,65
6
2482303,80
463314,64
7
2482260,03
463285,45
8
2482103,71
463533,47
9
2482055,78
463781,49
25
Mỏ Cát Mường Tè 1,
xã Mường Tè
9,77
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
2482193,33
464171,22
11
2482289,21
464502,61
12
2482139,15
464723,53
13
2482012,01
464846,50
29
Mỏ Cát Mường Tè 5,
xã Mường Tè
13,24
1
2482570,57
462906,14
2
2482624,76
462724,81
3
2482858,18
462222,52
4
2482958,22
462064,12
5
2483295,87
461820,27
6
2483687,70
461509,73
7
2483635,59
461309,65
8
2483383,41
461595,18
9
2483193,75
461841,12
10
2482981,16
461976,59
11
2482841,51
462141,24
12
2482720,63
462410,10
13
2482603,92
462701,88
14
2482519,51
462877,99
30
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Nậm Củm 4, xã
Mường Tè
34,9
1
2492437,00
458280,00
2
2492449,00
458232,00
3
2492411,00
458155,00
4
2492529,00
458119,00
5
2492598,00
458005,00
6
2492627,00
457900,00
7
2492959,00
457872,00
8
2492970,00
457823,00
9
2493180,00
457830,00
10
2493364,00
457744,00
11
2493572,00
457714,00
12
2493794,00
457890,00
13
2493654,00
458145,00
14
2493618,00
458326,00
15
2493398,00
458404,00
16
2493336,00
458273,00
17
2493500,00
457903,00
18
2493470,00
457876,00
19
2493133,00
457988,00
20
2492850,00
458007,00
21
2492550,00
458248,00
22
2492530,00
458400,00
31
Mỏ Cát suối Nậm Sì
Lường, xã Bum Nưa và
xã Bum Tở
2,9
1
2476218,00
482562,00
2
2476212,00
482528,00
28
Mỏ Cát Mường Tè 4,
xã Mường Tè
10,37
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2476233,00
482496,00
4
2476273,00
482472,00
5
2476290,00
482475,00
6
2476309,00
482500,00
7
2476333,00
482556,00
8
2476365,00
482580,00
9
2476421,00
482586,00
10
2476481,00
482573,00
11
2476519,00
482541,00
12
2476529,00
482505,00
13
2476530,00
482458,00
14
2476546,00
482446,00
15
2476575,00
482442,00
16
2476620,00
482449,00
17
2476686,00
482473,00
18
2476727,00
482481,00
19
2476777,00
482522,00
20
2476873,00
482531,00
21
2476887,00
482548,00
22
2476863,00
482618,00
23
2476888,00
482625,00
24
2476917,00
482529,00
25
2476905,00
482498,00
26
2476874,00
482490,00
27
2476765,00
482481,00
28
2476703,00
482439,00
29
2476636,00
482422,00
30
2476550,00
482419,00
31
2476520,00
482431,00
32
2476497,00
482460,00
33
2476500,00
482503,00
34
2476477,00
482543,00
35
2476434,00
482563,00
36
2476385,00
482564,00
37
2476359,00
482546,00
38
2476307,00
482462,00
39
2476273,00
482446,00
40
2476240,00
482452,00
41
2476198,00
482486,00
42
2476187,00
482544,00
43
2476201,00
482575,00
32
Mỏ cát Pô Lếch 1, xã
Bum Tở
7,63
1
2473233,36
476809,36
31
Mỏ Cát suối Nậm Sì
Lường, xã Bum Nưa và
xã Bum Tở
2,9
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
2
2473369,74
476702,11
3
2473496,65
476675,91
4
2473688,86
476635,16
5
2473776,27
476634,75
6
2473880,03
476692,49
7
2473958,68
476768,74
8
2474112,80
476829,89
9
2474137,58
476742,56
10
2474013,07
476692,11
11
2473902,82
476640,36
12
2473808,53
476584,52
13
2473683,22
476582,41
14
2473618,50
476597,85
15
2473482,87
476585,96
16
2473341,43
476620,77
17
2473178,55
476722,17
33
Mỏ cát Pô Lếch 2, xã
Bum Tở
3,9
1
2471949,76
477620,48
2
2472127,00
477545,67
3
2472244,19
477516,91
4
2472325,35
477485,63
5
2472412,03
477447,64
6
2472485,00
477402,67
7
2472565,87
477316,36
8
2472651,47
477261,96
9
2472628,98
477224,25
10
2472529,97
477288,43
11
2472450,55
477358,07
12
2472307,47
477442,85
13
2472228,96
477470,38
14
2472116,01
477493,65
15
2471947,62
477571,15
34
Mỏ Cát, sỏi suối Nậm
Bum, xã Bum Nưa
12,9
1
2474750,00
483008,00
2
2474735,00
483221,00
3
2474592,00
483496,00
4
2474446,00
483808,00
5
2474469,00
484050,00
6
2474625,00
484154,00
7
2474854,00
484249,00
8
2474827,00
484367,00
9
2474487,00
484146,00
10
2474307,00
483992,00
11
2474373,00
483748,00
32
Mỏ cát Pô Lếch 1, xã
Bum Tở
7,63
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
12
2474511,00
483561,00
13
2474616,00
483386,00
14
2474677,00
482943,00
35
Mỏ Cát suối Nậm Ban,
thuộc xã Pa Tần
1,5
1
2.470.216,00
516.357,00
2
2.470.224,00
516.430,00
3
2.470.013,00
516.466,00
4
2.469.986,00
516.411,00
36
Điểm sỏi, suối từ
trường tiểu học số 2 xã
Bum Tở (Điểm trường
Nậm cấu) đến khu vực
ngã ba suối Nậm Cấu
và Nậm Bun
7,18
1
2.476.952,36
479.820,91
2
2.476.970,27
479.867,29
3
2.475.764,78
480.163,26
4
2.475.773,08
480.091,70
37
Điểm sỏi suối từ đầu
khu phố 11 đến ngã ba
suối Nậm Cấu, xã Bum
Tở
6,29
1
2.475.754,32
480.174,29
2
2.475.698,28
480.173,36
3
2475140,89
481904,49
4
2475156,36
481906,35
38
Mỏ Cát suối Nậm Củm,
xã Mường Tè
4,3
1
2.488.682,00
460.948,00
2
2.488.560,00
461.042,00
3
2.488.342,00
461.090,00
4
2.488.037,00
461.179,00
5
2.487.930,00
461.144,00
6
2.487.823,00
460.953,00
7
2.487.857,00
460.940,00
8
2.487.982,00
461.088,00
9
2.488.131,00
461.126,00
10
2.488.520,00
461.010,00
11
2.488.643,00
460.903,00
39
Cát sông Nậm Na xã
Sìn Hồ và Xã Pa Tần
18,3
1
2468314,2
517112,1
2
2468320,9
517189,5
3
2468008,2
517205,3
4
2467555,8
517031,1
5
2467481
516988,1
6
2467370,9
516836,8
7
2467194,7
516484,4
8
2467141,9
516459
9
2467062,7
516442,5
10
2467005,6
516443,7
11
2466977,2
516452,5
12
2466978,2
516279,9
13
2467178
516289,8
14
2467284,7
516414,6
34
Mỏ Cát, sỏi suối Nậm
Bum, xã Bum Nưa
12,9
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
15
2467343,2
516583,7
16
2467408,2
516727,3
17
2467477,5
516831,2
18
2467578,7
516892,9
19
2467656,2
516915
20
2467696,3
516947
21
2467737,1
516994,5
22
2467810,7
517034,2
23
2467922,9
517068,3
24
2467988,8
517079,3
25
2468094,4
517107,9
26
2468172,4
517132,1
27
2468271,3
517119,9
40
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Phiêng Lúc,
xã Tân Uyên
10
1
2.451.519,00
573.889,00
2
2.451.548,00
573.760,00
3
2.451.655,00
573.711,00
4
2.451.796,00
573.670,00
5
2.451.984,00
573.478,00
6
2.452.104,00
573.354,00
7
2.452.007,00
573.252,00
8
2.451.880,00
573.419,00
9
2.451.844,00
573.449,00
10
2.451.748,00
573.564,00
11
2.451.563,00
573.602,00
12
2.451.468,00
573.730,00
13
2.451.505,00
573.936,00
41
Cát lòng hồ thủy điện
Nậm Bụm 2, xã Hua
Bum
4,7
1
2.477.188,00
494.130,00
2
2.477.183,00
494.357,00
3
2.477.201,00
494.379,00
4
2.477.215,00
494.496,00
5
2.477.196,00
494.572,00
6
2.477.202,00
494.594,00
7
2.477.206,00
494.684,00
8
2.477.212,00
494.687,00
9
2.477.222,00
494.585,00
10
2.477.295,00
494.437,00
11
2.477.303,00
494.403,00
12
2.477.326,00
494.378,00
13
2.477.406,00
494.347,00
14
2.477.441,00
494.347,00
15
2.477.477,00
494.363,00
16
2.477.532,00
494.370,00
39
Cát sông Nậm Na xã
Sìn Hồ và Xã Pa Tần
18,3
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
17
2.477.535,00
494.331,00
18
2.477.458,00
494.326,00
19
2.477.369,00
494.316,00
20
2.477.315,00
494.312,00
21
2.477.298,00
494.297,00
22
2.477.253,00
494.209,00
23
2.477.265,00
494.144,00
42
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Nậm Ban 2, xã Pa
Tần
3
1
2.477.887,00
510.174,00
2
2.477.912,00
510.208,00
3
2.477.917,00
510.295,00
4
2.477.893,00
510.355,00
5
2.477.885,00
510.410,00
6
2.477.910,00
510.437,00
7
2.477.923,00
510.495,00
8
2.477.934,00
510.565,00
9
2.477.939,00
510.615,00
10
2.477.963,00
510.635,00
11
2.477.913,00
510.675,00
12
2.477.864,00
510.625,00
13
2.477.846,00
510.597,00
14
2.477.864,00
510.585,00
15
2.477.872,00
510.552,00
16
2.477.861,00
510.520,00
17
2.477.822,00
510.475,00
18
2.477.814,00
510.403,00
19
2.477.839,00
510.350,00
20
2.477.876,00
510.306,00
21
2.477.879,00
510.253,00
43
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Kim 3, xã
Mường Kim
4,5
1
2.420.580,00
589.624,00
2
2.420.896,00
589.716,00
3
2.420.922,00
589.797,00
4
2.420.735,00
589.896,00
5
2.420.790,00
590.078,00
6
2.420.820,00
590.177,00
7
2.420.873,00
590.268,00
8
2.420.948,00
590.387,00
9
2.420.928,00
590.426,00
10
2.420.874,00
590.352,00
11
2.420.815,00
590.250,00
12
2.420.736,00
590.070,00
13
2.420.694,00
589.988,00
14
2.420.673,00
589.855,00
41
Cát lòng hồ thủy điện
Nậm Bụm 2, xã Hua
Bum
4,7
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
15
2.420.656,00
589.761,00
16
2.420.553,00
589.689,00
44
Mỏ Cát Nậm Cần, xã
Tân Uyên
10
1
2.449.609,01
574.080,80
2
2.449.490,03
574.215,57
3
2.449.283,87
573.999,73
4
2.449.072,74
573.966,00
5
2.449.070,84
573.852,35
6
2.449.311,43
573.783,01
43
Mỏ Cát lòng hồ thủy
điện Mường Kim 3, xã
Mường Kim
4,5
TT
Tên mỏ
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
PHỤ LỤC 5: DANH SÁCH CÁC MỎ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU GIÁ QUYỀN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (NHÓM III SÉT LÀM VLXDTT)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
1
Mỏ sét Nà Can, xã
Bản Bo
Sét
VLXDTT
10
1
2463360,30
569198,32
2
2463360,80
569305,14
3
2462594,27
569302,32
4
2462546,55
569273,35
5
2462569,95
569159,16
2
Mỏ sét Tổ dân
phố 5, xã Tân
Uyên
Sét
VLXDTT
10
1
2457116,00
575420,00
2
2456963,00
575571,00
3
2456797,00
575637,00
4
2456641,00
575487,00
5
2456914,00
575230,00
3
Mỏ sét Nậm
Nhùn, xã Nậm
Hàng
Sét
VLXDTT
4,07
1
2449037,84
503239,07
2
2449102,41
503282,65
3
2448974,75
503507,13
4
2448821,52
503594,22
5
2448792,47
503402,11
6
2448899,00
503442,48
4
Mỏ đất Phiêng
Đanh, xã Phong
Thổ
Sét
VLXDTT
3,6
1
2491590,00
534805,00
2
2491709,00
534571,00
3
2491778,00
534307,00
4
2491719,00
534293,00
5
2491704,00
534317,00
6
2491698,00
534341,00
7
2491693,00
534360,00
8
2491690,00
534380,00
9
2491685,00
534400,00
10
2491679,00
534419,00
11
2491679,00
534440,00
12
2491674,00
534459,00
13
2491664,00
534485,00
14
2491661,99
534497,00
15
2491654,00
534521,00
16
2491647,00
534521,00
17
2491637,00
534551,00
18
2491585,00
534669,00
19
2491518,00
534778,00
5
Mỏ đất Đoàn Kết
1 xã Phong Thổ
Sét
VLXDTT
1,8
1
2493980,00
528083,00
2
2493886,00
528154,00
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2493912,00
528248,00
4
2493916,00
528226,00
5
2493923,00
528240,00
6
2493940,00
528295,00
7
2493948,00
528293,00
8
2493956,00
528283,00
9
2493970,00
528271,00
10
2493993,00
528244,00
11
2493998,00
528233,00
12
2494022,00
528214,00
13
2494036,00
528197,00
14
2494043,00
528186,00
6
Mỏ đất Đoàn Kết
2 xã Phong Thổ
Sét
VLXDTT
8,7
1
2495436,00
527684,00
2
2495902,00
527357,00
3
2496026,00
527196,00
4
2496020,00
527144,00
5
2495913,00
527164,00
6
2495905,00
527258,00
7
2495837,00
527335,00
8
2495666,00
527240,00
9
2495632,00
527258,00
10
2495696,00
527367,00
11
2495672,00
527449,00
12
2495622,00
527454,00
13
2495581,00
527405,00
14
2495567,00
527417,00
15
2495554,00
527480,00
16
2495400,00
527510,00
17
2495367,00
527565,00
7
Mỏ sét Khu 7, xã
Than Uyên
Sét
VLXDTT
2
1
2.429.383,89
591.727,24
2
2.429.500,04
591.782,25
3
2.429.433,81
591.922,40
4
2.429.317,54
591.867,31
8
Mỏ sét Mường
Than, Xã Than
Uyên
Sét
VLXDTT
0,48
1
2.431.438,00
593.165,00
2
2.431.370,00
593.197,00
3
2.431.345,00
593.199,00
4
2.431.341,00
593.187,00
5
2.431.340,00
593.173,00
6
2.431.339,00
593.169,00
7
2.431.335,00
593.153,00
8
2.431.335,00
593.128,00
5
Mỏ đất Đoàn Kết
1 xã Phong Thổ
Sét
VLXDTT
1,8
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
9
2.431.337,00
593.122,00
10
2.431.342,00
593.117,00
11
2.431.341,00
593.117,00
12
2.431.357,00
593.148,00
13
2.431.373,00
593.148,00
14
2.431.383,00
593.140,00
15
2.431.422,00
593.128,00
16
2.431.425,00
593.129,00
17
2.431.427,00
593.134,00
1,23
18
2.431.325,00
593.126,00
19
2.431.314,00
593.202,00
10
2.431.220,00
593.231,00
21
2.431.205,00
593.206,00
22
2.431.192,00
593.156,00
23
2.431.190,00
593.137,00
24
2.431.206,00
593.122,00
25
2.431.221,00
593.132,00
26
2.431.238,00
593.130,00
27
2.431.252,00
593.118,00
28
2.431.261,00
593.092,00
29
2.431.283,00
593.086,00
30
2.431.281,00
593.099,00
31
2.431.299,00
593.106,00
32
2.431.313,00
593.128,00
1,28
33
2.431.229,00
592.913,00
34
2.431.217,00
592.958,00
35
2.431.119,00
592.938,00
36
2.431.126,00
592.960,00
37
2.431.148,00
592.965,00
38
2.431.155,00
592.982,00
39
2.431.155,00
593.003,00
40
2.431.145,00
593.027,00
41
2.431.122,00
593.032,00
42
2.431.102,00
592.984,00
43
2.431.094,00
592.952,00
44
2.431.096,00
592.934,00
45
2.431.081,00
592.931,00
46
2.431.074,00
592.925,00
47
2.431.071,00
592.890,00
48
2.431.106,00
592.880,00
49
2.431.165,00
592.880,00
8
Mỏ sét Mường
Than, Xã Than
Uyên
Sét
VLXDTT
0,48
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
50
2.431.213,00
592.887,00
8
Mỏ sét Mường
Than, Xã Than
Uyên
Sét
VLXDTT
1,28
TT
Tên mỏ
Loại
khoáng sản
Diện tích
mỏ (ha)
Tọa độ
Ghi chú
Điểm
góc
X
Y
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 886/QĐ-UBND Lai Châu 2026 phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×