• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 763/QĐ-UBND Trà Vinh 2024 Đơn giá hoạt động thu nhận cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/05/2024 11:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 763/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Ban hành Đơn giá hoạt động thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 763/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 763/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 763/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TRÀ VINH
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Trà Vinh, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá hoạt động thu nhận, lưu trữ, bo qun
v cung cp thông tin, d liu ti nguyên v môi trường
trên địa bàn tnh Trà Vinh
Y BAN NHÂN DÂN TNH TRÀ VINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Lut Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Ngh định s 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut giá;
Căn cứ Ngh định s 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 177/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut giá;
Căn cứ Ngh định s 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
ph quy định cơ chế t ch tài chính của đơn v s nghip công lp;
Căn cứ Ngh định s 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 ca Chính
ph quy định mức lương cơ sở đối vi cán b, công chc, viên chc và lực lượng
vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của B
trưởng B Tài chính quy định lp, qun lý, s dng kinh phí chi hoạt động kinh
tế đối vi các nhim v chi v tài nguyên môi trường;
Căn cứ Thông tư s 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định k thut định mc
kinh tế - k thut v công tác thu nhận, lưu trữ, bo qun cung cp thông tin,
d liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Ngh quyết s 10/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2022 ca Hi
đồng nhân dân tnh ban hành Danh mc dch v s nghip công s dng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tnh Trà Vinh;
Theo đ ngh của Giám đốc S Tài nguyên Môi trưng ti T trình s
186/TTr-STNMT ngày 19 tháng 4 năm 2024.
763
09
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động thu nhn,
lưu trữ, bo qun v cung cp thông tin, d liu ti nguyên v môi trường trên địa
bàn tnh Trà Vinh, như sau:
1. Đơn giá quản lý, bo qun, cung cp thông tin tài liu, d liu ngành tài
nguyên v môi trường trên địa bàn tnh Trà Vinh (đính kèm Ph lc 1).
2. Đơn giá chỉnh tài liệu lưu trữ ngành tài nguyên và môi trường trên địa
bàn tnh Trà Vinh (đính kèm Ph lc 2).
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày thay thế Quyết
định s 2515/QĐ-UBND ngy 30 tháng 12 năm 2022 của y ban nhân dân tnh
v vic ban hành Đơn giá hoạt đng thu nhận, lưu tr, bo qun cung cp thông
tin, d liệu ti nguyên v môi trường trên địa bàn tnh Trà Vinh.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc các S: Tài
nguyên v Môi trưng, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nh nước Trà Vinh; Th
trưởng các s, ban, ngành tnh, Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành
ph các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tnh;
- VP;
- Phòng KT, THNV; TTTHCB;
- Lưu: VT, NN.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Qunh Thin
Ph lc 1
ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ, BO QUN, CUNG CP THÔNG TIN TÀI LIU, D LIU
NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐA BÀN TNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của y ban nhân dân tnh)
ĐVT: Đồng
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
1
Thu thập
thông tin, dữ
liệu ti nguyên
v môi trường
1.1
Thu thập nội
dung thông tin,
dữ liệu
Trường
dữ liệu
74
0
0
0
2
76
76
11
11
87
87
1.2
Nhập, đối soát
dữ liệu đặc tả về
thông tin, dữ
liệu (1.2.1 +
1.2.2)
Trường
dữ liệu
KK1
697
0
0
19
0
697
716
105
107
802
823
KK2
871
0
0
25
0
871
896
131
134
1.002
1.030
KK3
1.132
0
0
32
0
1.132
1.164
170
175
1.302
1.339
1.2.1
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối
tượng phi
không gian (áp
dụng Thông tư
26/2014/ TT-
BTNMT của Bộ
trưởng Bộ Ti
nguyên và Môi
trường (gọi tắt
Thông tư
26/2014))
Trường
dữ liệu
KK1
540
0
0
14
0
KK2
675
0
0
19
0
KK3
877
0
0
24
0
763
09
4
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
1.2.2
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc cho
đối tượng phi
không gian (áp
dụng Thông tư
26/2014)
Trường
dữ liệu
KK1
157
0
0
5
0
KK2
196
0
0
6
0
KK3
255
0
0
8
0
1.3
Nhập, đối soát
danh mục thông
tin, dữ liệu
(1.3.1 +1.3.2)
Trường
dữ liệu
KK1
697
0
0
19
0
697
716
105
107
802
823
KK2
871
0
0
25
0
871
896
131
134
1.002
1.030
KK3
1.132
0
0
32
0
1.132
1.164
170
175
1.302
1.339
1.3.1
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối
tượng phi
không gian (áp
dụng Thông tư
26/2014)
Trường
dữ liệu
KK1
540
0
0
14
0
KK2
675
0
0
19
0
KK3
877
0
0
24
0
1.3.2
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc cho
đối tượng phi
không gian (áp
dụng Thông tư
26/2014)
Trường
dữ liệu
KK1
157
0
0
5
0
KK2
196
0
0
6
0
KK3
255
0
0
8
0
5
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
1.4
Công bố danh
mục, dữ liệu
đặc tả về thông
tin, dữ liệu ti
nguyên và môi
trường lên
Trang/Cổng
thông tin điện
tử (bước ny
không tính định
mức)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
Tiếp nhận
thông tin, dữ
liệu ti nguyên
v môi trường
2.1
Tiếp nhận thông
tin, ti liệu lưu
trữ (bước ny
không tính định
mức)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2.2
Tiếp nhận ti
liệu có cả dạng
giấy v số
Hệ số
1,0
2.2.1
Kiểm tra thông
tin, ti liệu
Mét giá
545.240
5.647
3.315
1.394
15.555
569.757
571.151
85.464
85.673
655.221
656.824
6
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
2.2.2
Lập Biên bản
giao nhận thông
tin, ti liệu;
Phiếu nhập kho
sản phẩm thông
tin, ti liệu; Báo
cáo thống kê
tiếp nhận thông
tin, ti liệu ti
nguyên và môi
trường
Lần
27.913
5.625
861
17
151
34.550
34.567
5.183
5.185
39.733
39.752
2.2.3
Vận chuyển ti
liệu vo kho lưu
trữ
Mét giá
31.151
16.457
0
0
742
48.350
48.350
7.253
7.253
55.603
55.603
2.3
Tiếp nhận ti
liệu chỉ có dạng
giấy
Hệ số
0,6
2.3.1
Kiểm tra thông
tin, ti liệu
Mét giá
327.144
3.389
1.989
836
15.555
348.077
348.913
52.212
52.337
400.289
401.250
2.3.2
Lập Biên bản
giao nhận thông
tin, ti liệu;
Phiếu nhập kho
sản phẩm thông
tin, ti liệu; Báo
cáo thống kê
tiếp nhận thông
tin, tài liệu ti
nguyên và môi
trường
Lần
16.748
3.376
526
10
151
20.801
20.811
3.120
3.122
23.921
23.933
7
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
2.3.3
Vận chuyển ti
liệu vo kho lưu
trữ
Mét giá
19.037
9.876
0
0
742
29.655
29.655
4.448
4.448
34.103
34.103
2.4
Tiếp nhận ti
liệu chỉ có dạng
số
Hệ số
0,2
2.4.1
Kiểm tra thông
tin, ti liệu
Mét giá
109.048
1.130
663
278
15.555
126.396
126.674
18.959
19.001
145.355
145.675
2.4.2
Lập Biên bản
giao nhận thông
tin, ti liệu;
Phiếu nhập kho
sản phẩm thông
tin, ti liệu; Báo
cáo thống kê
tiếp nhận thông
tin, ti liệu ti
nguyên và môi
trường
Lần
5.583
1.126
190
4
151
7.050
7.054
1.058
1.058
8.108
8.112
2.4.3
Vận chuyển ti
liệu vo kho lưu
trữ
Mét giá
6.922
3.292
0
0
742
10.956
10.956
1.643
1.643
12.599
12.599
3
Tổ chức, lưu
trữ ti liệu số
3.1
Gán mã, làm
nhãn trên
phương tiện lưu
trữ đã tiếp nhận
Phương
tiện lưu
trữ
11.165
117
22.830
150
208
34.320
34.470
5.148
5.171
39.468
39.641
8
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
3.2
Chuyển dữ liệu
số vo thiết bị
lưu trữ v thực
hiện phân loại
ti liệu kết hợp
xác định giá trị
ti liệu v thời
hạn bảo quản
1GB
21.772
106
0
185
352
22.230
22.415
3.335
3.362
25.565
25.777
3.3
Biên mục, nhập
nội dung dữ liệu
đặc tả (4.3.1 +
4.3.2)
Trường
dữ liệu
KK1
697
0
0
19
0
697
716
105
107
802
823
KK2
871
0
0
25
0
871
896
131
134
1.002
1.030
KK3
1.132
0
0
32
0
1.132
1.164
170
175
1.302
1.339
3.3.1
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối
tượng phi
không gian (áp
dụng Thông tư
26)
Trường
dữ liệu
KK1
540
0
0
14
0
KK2
675
0
0
19
0
KK3
877
0
0
24
0
9
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
3.3.2
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc cho
đối tượng phi
không gian (Áp
dụng Thông tư
26/2014/TT-
BTNMT)
Trường
dữ liệu
KK1
157
0
0
5
0
KK2
196
0
0
6
0
KK3
255
0
0
8
0
3.4
Sắp xếp phương
tiện lưu trữ vo
tủ chuyên dụng
Phương
tiện lưu
trữ
4.188
677
0
0
189
5.054
5.054
758
758
5.812
5.812
3.5
Lập báo cáo tổ
chức, lưu trữ ti
liệu số (bước
này không tính
định mức)
Lần
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
4
Bảo quản kho
lưu trữ ti liệu
4.1
Bảo quản kho
lưu trữ ti liệu
Kho chuyên
dụng
m² kho
Hệ số
1,0
103.012
11.359
13.122
83
1.265
128.758
128.841
19.314
19.326
148.072
148.167
Kho thông
thường
m² kho
Hệ số
1,2
123.859
13.628
15.826
99
1.265
154.578
154.677
23.187
23.202
177.765
177.879
Kho tạm
m² kho
Hệ số
1,5
154.517
17.038
19.683
124
1.265
192.503
192.627
28.875
28.894
221.378
221.521
4.2
Báo cáo tình
hình bảo quản
kho lưu trữ
Kho chuyên
dụng
Báo
cáo
Hệ số
1,0
42.150
459
17.400
884
2.292
62.301
63.185
9.345
9.478
71.646
72.663
10
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Kho thông
thường
Báo
cáo
Hệ số
1,2
50.579
548
20.880
1.061
2.292
74.299
75.360
11.145
11.304
85.444
86.664
Kho tạm
Báo
cáo
Hệ số
1,5
63.223
689
31.320
1.326
2.292
97.524
98.850
14.629
14.828
112.153
113.678
5
Bảo quản ti
liệu lưu trữ
dạng giấy
5.1
Bảo quản ti
liệu lưu trữ
dạng giấy
Kho chuyên
dụng
Mét giá
Hệ số
1,0
438.540
149
5.900
0
216
444.805
444.805
66.721
66.721
511.526
511.526
Kho thông
thường
Mét giá
Hệ số
1,2
526.283
178
7.080
0
216
533.757
533.757
80.064
80.064
613.821
613.821
Kho tạm
Mét giá
Hệ số
1,5
657.811
223
10.620
0
216
668.870
668.870
100.33
1
100.33
1
769.201
769.201
5.2
Ghi Nhật ký bảo
quản ti liệu lưu
trữ (bước ny
không tính định
mức)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
6
Bảo quản ti
liệu số
6.1
Vệ sinh phương
tiện lưu trữ ti
liệu số
Phương
tiện lưu
trữ
6.323
85
3
0
26
6.437
6.437
966
966
7.403
7.403
6.2
Kiểm tra định
kỳ ti liệu số
trên phương
tiện lưu trữ
Phương
tiện lưu
trữ
175.854
1.789
11.058
1.511
5.636
194.337
195.848
29.151
29.377
223.488
225.225
11
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
6.3
Sao lưu ti liệu
trên thiết bị lưu
trữ
1GB
21.772
106
0
185
0
21.878
22.063
3.282
3.309
25.160
25.372
6.4
Phục hồi ti liệu
trên thiết bị lưu
trữ
1GB
21.772
106
0
185
0
21.878
22.063
3.282
3.309
25.160
25.372
6.5
Ghi Nhật ký
bảo quản ti
liệu số (bước
này không tính
định mức)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
7
Tu bổ, phục
chế ti liệu lưu
trữ dạng giấy
7.1
Lập danh mục
ti liệu cần tu
bổ, phục chế;
bn giao, vận
chuyển ti liệu
tới địa điểm
thực hiện; vệ
sinh ti liu
Ti liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số
0,8
1.592
0
0
0
0
1.592
1.592
239
239
1.831
1.831
Tài liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số
1,0
1.990
0
0
0
0
1.990
1.990
299
299
2.289
2.289
Ti liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số
1,5
2.994
0
0
0
0
2.994
2.994
449
449
3.443
3.443
Ti liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số
2,5
4.984
0
0
0
0
4.984
4.984
748
748
5.732
5.732
12
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Ti liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số
5,0
9.951
0
0
0
0
9.951
9.951
1.493
1.493
11.444
11.444
Ti liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số
10,0
19.902
0
0
0
0
19.902
19.902
2.985
2.985
22.887
22.887
7.2
Tu bổ, phục chế
ti liệu bằng
biện pháp vá,
dán
7.2.1
Tu bổ, phục chế
ti liệu bằng
biện pháp vá,
dán (01 mặt)
Ti liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số
0,8
1.662
778
3.464
41
868
6.772
6.813
1.016
1.022
7.788
7.835
Ti liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số
1,0
2.076
972
4.331
52
868
8.247
8.299
1.237
1.245
9.484
9.544
Ti liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số
1,5
3.116
1.459
6.518
62
868
11.961
12.023
1.794
1.803
13.755
13.826
Ti liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số
2,5
5.192
2.430
10.849
103
868
19.339
19.442
2.901
2.916
22.240
22.358
Ti liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số
5,0
10.384
4.862
21.655
206
868
37.769
37.975
5.665
5.696
43.434
43.671
Ti liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số
10,0
20.768
9.724
43.310
413
868
74.670
75.083
11.201
11.262
85.871
86.345
7.2.2
Tu bổ, phục chế
ti liệu bằng
biện pháp vá,
dán (02 mặt)
13
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Ti liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số
0,8*2
3.322
1.556
6.928
83
868
12.674
12.757
1.901
1.914
14.575
14.671
Ti liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số
1,0*2
4.154
1.945
8.662
103
868
15.629
15.732
2.344
2.360
17.973
18.092
Ti liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số
1,5*2
6.230
2.917
13.035
124
868
23.050
23.174
3.458
3.476
26.508
26.650
Ti liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số
2,5*2
10.384
4.862
21.697
206
868
37.811
38.017
5.672
5.703
43.483
43.720
Ti liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số
5,0*2
20.768
9.724
43.310
413
868
74.670
75.083
11.201
11.262
85.871
86.345
Ti liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số
10,0*2
41.535
19.447
86.620
825
868
148.470
149.295
22.271
22.394
170.741
171.689
7.3
Tu bổ, phục chế
ti liệu bằng
biện pháp tu bổ,
bồi nền
7.3.1
Tu bổ, phục chế
ti liệu bằng
biện pháp tu bổ,
bồi nền (01
mặt)
Ti liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số
0,8
3.322
455
16.388
83
1.352
21.517
21.600
3.228
3.240
24.745
24.840
Ti liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số
1,0
4.154
568
20.506
103
1.352
26.580
26.683
3.987
4.002
30.567
30.685
Ti liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số
1,5
6.230
853
30.825
124
1.352
39.260
39.384
5.889
5.908
45.149
45.292
Ti liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số
2,5
10.384
1.420
51.331
206
1.352
64.487
64.693
9.673
9.704
74.160
74.397
14
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Ti liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số
5,0
20.768
2.842
102.530
413
1.352
127.492
127.905
19.124
19.186
146.616
147.091
Ti liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số
10,0
41.535
5.685
205.060
825
1.352
253.632
254.457
38.045
38.169
291.677
292.626
7.3.2
Tu bổ, phục chế
ti liệu bằng
biện pháp tu bổ,
bồi nền (02
mặt)
Tài liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số
0,8*2
6.646
910
32.776
165
1.352
41.684
41.849
6.253
6.277
47.937
48.126
Ti liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số
1,0*2
8.307
1.137
41.012
206
1.352
51.808
52.014
7.771
7.802
59.579
59.816
Ti liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số
1,5*2
12.460
1.705
61.649
248
1.352
77.166
77.414
11.575
11.612
88.741
89.026
Ti liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số
2,5*2
20.768
2.842
102.661
413
1.352
127.623
128.036
19.143
19.205
146.766
147.241
Ti liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số
5,0*2
41.535
5.685
205.060
825
1.352
253.632
254.457
38.045
38.169
291.677
292.626
Ti liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số
10,0*2
83.070
11.369
410.120
1.650
1.352
505.911
507.561
75.887
76.134
581.798
583.695
7.4
Kiểm tra, đánh
giá chất lượng
Ti liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số
0,8
305
0
0
0
305
305
46
46
351
351
Ti liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số
1,0
370
0
0
0
370
370
56
56
426
426
Ti liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số
1,5
566
0
0
0
566
566
85
85
651
651
15
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Ti liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số
2,5
936
0
0
0
936
936
140
140
1.076
1.076
Ti liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số
5,0
1.851
0
0
0
1.851
1.851
278
278
2.129
2.129
Ti liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số
10,0
3.701
0
0
0
3.701
3.701
555
555
4.256
4.256
7.5
Bn giao, xếp
ti liệu lên giá,
ngăn theo vị trí
ban đầu
Ti liệu khổ A5
Tờ A5
Hệ số
0,8
311
0
0
0
311
311
47
47
358
358
Ti liệu khổ A4
Tờ A4
Hệ số
1,0
381
0
0
0
381
381
57
57
438
438
Ti liệu khổ A3
Tờ A3
Hệ số
1,5
571
0
0
0
571
571
86
86
657
657
Ti liệu khổ A2
Tờ A2
Hệ số
2,5
952
0
0
0
952
952
143
143
1.095
1.095
Tài liệu khổ A1
Tờ A1
Hệ số
5,0
1.903
0
0
0
1.903
1.903
285
285
2.188
2.188
Ti liệu khổ A0
Tờ A0
Hệ số
10,0
3.808
0
0
0
3.808
3.808
571
571
4.379
4.379
7.6
Lập báo cáo kết
quả tu bổ, phục
chế ti liệu
Kho chuyên
dụng
Báo
cáo
Hệ số
1,0
42.150
459
0
884
42.609
43.493
6.391
6.524
49.000
50.017
Kho thông
thường
Báo
cáo
Hệ số
1,2
50.579
548
0
1.061
51.127
52.188
7.669
7.828
58.796
60.016
16
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Kho tạm
Báo
cáo
Hệ số
1,5
63.223
689
0
1.326
63.912
65.238
9.587
9.786
73.499
75.024
8
Xây dựng cơ
sở dữ liệu ti
liệu lưu trữ
điện tử
8.1
Lập kế hoạch,
tiếp nhận, vận
chuyển ti liệu
đến địa điểm
thực hiện số
hóa, vệ sinh ti
liệu
Mét giá
394.928
3.913
19.323
13.461
34.019
452.183
465.644
67.827
69.847
520.010
535.491
8.2
Số hóa ti liệu
Trang
A4
K=1
1.742
0
0
0
1.742
1.742
261
261
2.003
2.003
Trang
A3
K=2
3.483
0
0
0
3.483
3.483
522
522
4.005
4.005
Trang
A2
K=4
6.967
0
0
0
6.967
6.967
1.045
1.045
8.012
8.012
Trang
A1
K=8
13.934
0
0
0
13.934
13.934
2.090
2.090
16.024
16.024
Trang
A0
K=16
27.869
0
0
0
27.869
27.869
4.180
4.180
32.049
32.049
8.3
Ký, xác thực ti
liệu bằng chữ
ký số (bước ny
không tính định
mức)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
17
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
8.4
Tạo lập, cập
nhật dữ liệu đặc
tả ti liệu số hóa
8.4.1
Thu thập nội
dung thông tin,
dữ liệu (xem
mục 1.1)
Trường
dữ liệu
74
0
0
0
74
74
11
11
85
85
8.4.2
Nhập, đối soát
dữ liệu đặc tả về
thông tin, dữ
liệu (xem mục
1.2)
Trường
dữ liệu
KK1
697
0
0
0
697
697
105
105
802
802
KK2
871
0
0
0
871
871
131
131
1.002
1.002
KK3
1.132
0
0
0
1.132
1.132
170
170
1.302
1.302
8.5
Cập nhật ti liệu
số hóa vo cơ
sở dữ liệu ti
liệu lưu trữ điện
tử
Trang
A4
K=1
544
0
0
0
544
544
82
82
626
626
Trang
A3
K=2
1.088
0
0
0
1.088
1.088
163
163
1.251
1.251
Trang
A2
K=4
2.178
0
0
0
2.178
2.178
327
327
2.505
2.505
Trang
A1
K=8
4.354
0
0
0
4.354
4.354
653
653
5.007
5.007
Trang
A0
K=16
8.709
0
0
0
8.709
8.709
1.306
1.306
10.015
10.015
8.6
Đóng gói, bàn
giao, xếp ti
liệu giấy lên giá
theo vị trí lưu
trữ ban đầu
Mét giá
124.605
3.913
149.078
774
9.647
287.243
288.017
43.086
43.203
330.329
331.220
18
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
9
Tiêu hủy ti
liệu hết giá trị
9.1
Lập hồ sơ xét
hủy ti liệu hết
giá trị sử dụng
Tiêu hủy ti liệu
hết giá trị bảo
quản trong kho
Mét giá
156.315
0
0
0
156.315
156.315
23.447
23.447
179.762
179.762
Tiêu hủy ti liệu
hết giá trị loại
ra sau khi chỉnh
Mét giá
132.867
0
0
0
132.867
132.867
19.930
19.930
152.797
152.797
9.2
Trình xét duyệt,
thẩm tra, ra
quyết định tiêu
huỷ ti liệu hết
giá trị sử dụng
(bước ny
không tính định
mức)
Mét giá
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
9.3
Tổ chức tiêu
hủy ti liệu hết
giá trị sử dụng
Tiêu hủy ti liệu
hết giá trị bảo
quản trong kho
Mét giá
Hệ số
1,0
19.539
4.507
0
1.664
9.245
33.291
34.955
4.994
5.243
38.285
40.198
Tiêu hủy ti liệu
hết giá trị loại
ra sau khi chỉnh
Mét giá
Hệ số
0,86
15.631
3.874
0
1.435
9.245
28.750
30.185
4.313
4.528
33.063
34.713
19
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
9.4
Lập biên bản v
lưu hồ sơ tiêu
huỷ ti liệu hết
giá trị sử dụng
Kho chuyên
dụng
Lần
Hệ số
1,0
42.150
459
0
0
42.609
42.609
6.391
6.391
49.000
49.000
Kho thông
thường
Lần
Hệ số
1,2
50.579
548
0
0
51.127
51.127
7.669
7.669
58.796
58.796
Kho tạm
Lần
Hệ số
1,5
63.223
689
0
0
63.912
63.912
9.587
9.587
73.499
73.499
10
Cung cấp
thông tin, tài
liệu
10.1
Cung cấp trực
tiếp dưới hình
thức cấp bản
sao hoặc cấp
chứng thực lưu
trữ
10.1.1
Cung cấp thông
tin, ti liệu dạng
giấy
Hệ số
1,0
10.1.1.1
Tiếp nhận yêu
cầu v lập hồ sơ
cung cấp thông
tin, ti liệu
Ti liệu
2.129
0
0
0
2.129
2.129
319
319
2.448
2.448
10.1.1.2
Chuẩn bị thông
tin, ti liệu theo
yêu cầu
20
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ nhất)
Mảnh
12.241
225
0
63
499
12.965
13.028
1.945
1.954
14.910
14.982
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ hai trở lên
trong cùng 01
hồ sơ yêu cầu
cung cấp)
Mảnh
1.331
26
0
63
499
1.856
1.919
278
288
2.134
2.207
Ti liệu khác
(trang thứ nhất)
Trang
A4
4.737
203
0
59
456
5.396
5.455
809
818
6.205
6.273
Ti liệu khác
(trang thứ hai
trở lên trong
cùng 01 hồ sơ
yêu cầu cung
cấp)
Trang
A4
532
22
0
59
456
1.010
1.069
152
160
1.162
1.229
Trích xuất, tổng
hợp thông tin từ
ti liệu lưu trữ
Trường
dữ liệu
35
0
0
0
1
36
36
5
5
41
41
10.1.1.3
Bn giao ti liệu
cho người sử
dụng
Ti liệu
1.970
0
0
0
1.970
1.970
296
296
2.266
2.266
21
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
10.1.2
Cung cấp thông
tin ti liệu dạng
số
Hệ số
0,82
10.1.2.1
Tiếp nhận yêu
cầu v lập hồ sơ
cung cấp thông
tin, ti liệu
Ti liệu
1.746
0
0
0
1.746
1.746
262
262
2.008
2.008
10.1.2.2
Chuẩn bị thông
tin, ti liệu theo
yêu cầu
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ nhất)
Mảnh
10.038
185
0
52
499
10.722
10.774
1.608
1.616
12.330
12.390
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ hai trở lên
trong cùng 01
hồ sơ yêu cầu
cung cấp)
Mảnh
1.064
21
0
52
499
1.584
1.636
238
245
1.822
1.881
Ti liệu khác
(trang thứ nhất)
Trang
A4
3.885
168
0
49
456
4.509
4.558
676
684
5.185
5.242
Ti liệu khác
(trang thứ hai
trở lên trong
cùng 01 hồ sơ
yêu cầu cung
cấp)
Trang
A4
532
19
0
49
456
1.007
1.056
151
158
1.158
1.214
22
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Trích xuất, tổng
hợp thông tin từ
ti liệu lưu trữ
Trường
dữ liệu
29
0
0
0
1
30
30
5
5
35
35
10.1.2.3
Bn giao ti liệu
cho người sử
dụng
Ti liệu
1.615
0
0
0
1.615
1.615
242
242
1.857
1.857
10.2
Cung cấp trực
tiếp dưới hình
thức cấp bản
sao hoặc cấp
chứng thực lưu
trữ trong trường
hợp không thu
phí
10.2.1
Cung cấp thông
tin, ti liệu dạng
giấy
Hệ số
0,79
10.2.1.1
Tiếp nhận yêu
cầu v lập hồ sơ
cung cấp thông
tin, ti liệu
Ti liệu
1.681
0
0
0
1.681
1.681
252
252
1.933
1.933
10.2.1.2
Chuẩn bị thông
tin, ti liệu theo
yêu cầu
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ nhất)
Mảnh
9.670
178
0
63
499
10.347
10.410
1.552
1.562
11.899
11.972
23
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ hai trở lên
trong cùng 01
hồ sơ yêu cầu
cung cấp)
Mảnh
1.051
20
0
63
499
1.570
1.633
236
245
1.806
1.878
Ti liệu khác
(trang thứ nhất)
Trang
A4
3.741
160
0
59
456
4.357
4.416
654
662
5.011
5.078
Ti liệu khác
(trang thứ hai
trở lên trong
cùng 01 hồ sơ
yêu cầu cung
cấp)
Trang
A4
420
19
0
59
456
895
954
134
143
1.029
1.097
Trích xuất, tổng
hợp thông tin từ
ti liệu lưu trữ
Trường
dữ liệu
26
0
0
0
1
27
27
4
4
31
31
10.2.1.3
Bn giao ti liệu
cho người sử
dụng
Ti liệu
1.557
0
0
0
1.557
1.557
234
234
1.791
1.791
10.2.2
Cung cấp thông
tin ti liệu dạng
số
Hệ số
0,82*0,
79
10.2.2.1
Tiếp nhận yêu
cầu v lập hồ sơ
cung cấp thông
tin, ti liệu
Ti liệu
1.379
0
0
0
1.379
1.379
207
207
1.586
1.586
24
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
10.2.2.2
Chuẩn bị thông
tin, ti liệu theo
yêu cầu
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ nhất)
Mảnh
7.930
147
0
52
499
8.576
8.628
1.286
1.294
9.862
9.922
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ hai trở lên
trong cùng 01
hồ sơ yêu cầu
cung cấp)
Mảnh
841
16
0
52
499
1.356
1.408
203
211
1.559
1.619
Ti liệu khác
(trang thứ nhất)
Trang
A4
3.068
132
0
49
456
3.656
3.705
548
556
4.204
4.261
Ti liệu khác
(trang thứ hai
trở lên trong
cùng 01 hồ sơ
yêu cầu cung
cấp)
Trang
A4
420
15
0
49
456
891
940
134
141
1.025
1.081
Trích xuất, tổng
hợp thông tin từ
ti liệu lưu trữ
Trường
dữ liệu
24
0
0
0
1
25
25
4
4
29
29
10.2.2.3
Bn giao ti liệu
cho người sử
dụng
Ti liệu
22
0
0
0
22
22
3
3
25
25
25
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
10.3
Cung cấp qua
đường bưu
chính, hệ thống
thông tin
10.3.1
Cung cấp thông
tin, ti liệu dạng
giấy
Hệ số
1,05
10.3.1.1
Tiếp nhận yêu
cầu v lập hồ sơ
cung cấp thông
tin, ti liệu
Ti liệu
2.235
0
0
0
2.235
2.235
335
335
2.570
2.570
10.3.1.2
Chuẩn bị thông
tin, ti liệu theo
yêu cầu
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ nhất)
Mảnh
12.853
450
0
67
499
13.802
13.869
2.070
2.080
15.872
15.949
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ hai trở lên
trong cùng 01
hồ sơ yêu cầu
cung cấp)
Mảnh
1.331
50
0
67
499
1.880
1.947
282
292
2.162
2.239
Ti liệu khác
(trang thứ nhất)
Trang
A4
4.973
409
0
62
456
5.838
5.900
876
885
6.714
6.785
Ti liệu khác
(trang thứ hai
trở lên trong
Trang
A4
532
44
0
62
456
1.032
1.094
155
164
1.187
1.258
26
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
cùng 01 hồ sơ
yêu cầu cung
cấp)
Trích xuất, tổng
hợp thông tin từ
ti liệu lưu trữ
Trường
dữ liệu
37
1
0
0
1
39
39
6
6
45
45
10.3.1.3
Bn giao ti liệu
cho người sử
dụng
Ti liệu
2.068
0
0
0
2.068
2.068
310
310
2.378
2.378
10.3.2
Cung cấp thông
tin ti liệu dạng
số
Hệ số
0,82*1,
05
10.3.2.1
Tiếp nhận yêu
cầu v lập hồ sơ
cung cấp thông
tin, ti liệu
Ti liệu
1.834
0
0
0
1.834
1.834
275
275
2.109
2.109
10.3.2.2
Chuẩn bị thông
tin, ti liệu theo
yêu cầu
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ nhất)
Mảnh
10.541
371
0
67
499
11.411
11.478
1.712
1.722
13.123
13.200
Ti liệu bản đồ,
ti liệu thông tin
địa lý (mảnh
thứ hai trở lên
trong cùng 01
hồ sơ yêu cầu
cung cấp)
Mảnh
1.064
41
0
67
499
1.604
1.671
241
251
1.845
1.922
27
STT
Tên công việc
Đơn vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi
phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Ti liệu khác
(trang thứ nhất)
Trang
A4
4.080
335
0
62
456
4.871
4.933
731
740
5.602
5.673
Ti liệu khác
(trang thứ hai
trở lên trong
cùng 01 hồ sơ
yêu cầu cung
cấp)
Trang
A4
532
37
0
62
456
1.025
1.087
154
163
1.179
1.250
Trích xuất, tổng
hợp thông tin từ
tài liệu lưu trữ
Trường
dữ liệu
32
0
0
0
1
33
33
5
5
38
38
10.3.2.3
Bn giao ti liệu
cho người sử
dụng
Ti liệu
1.695
0
0
0
1.695
1.695
254
254
1.949
1.949
10.4
Tổng hợp, báo
cáo tình hình
cung cấp thông
tin, ti liệu
(bước ny
không tính định
mức)
Lần
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
28
Ph lc 2
ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NGÀNH
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TNH TRÀ VINH
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh)
ĐVT: Đồng
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
1
Chỉnh
lý tài
liệu lưu
trữ
dạng
giấy
1.1
Chỉnh lý
ti liệu
lưu trữ
dạng
giấy
trong
trường
hợp ti
liệu đã
chỉnh lý
sơ bộ
Hệ số
1,0
763
09
29
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
1.1.1
Lấy kế
hoạch
chỉnh lý
v soạn
thảo các
văn bản
hướng
dẫn
nghiệp
vụ chỉnh
lý tài
liệu: lịch
sử đơn
vị hình
thành
phông,
lịch sử
phông;
hướng
dẫn xác
định giá
trị ti
liệu;
hướng
dẫn phân
loại lập
hồ sơ
Mét
giá
100.488
1.943
160
394
4.442
107.033
107.427
16.055
16.114
123.088
123.541
30
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
1.1.2
Giao
nhận ti
liệu, vận
chuyển
đến địa
điểm
chỉnh lý,
vệ sinh
sơ bộ ti
liệu
Mét
giá
31.151
965
0
0
742
32.858
32.858
4.929
4.929
37.787
37.787
1.1.3
Phân
loại ti
liệu
Mét
giá
294.569
2.916
63
580
6.940
304.488
305.068
45.673
45.760
350.161
350.828
1.1.4
Lập hồ
sơ hoặc
chỉnh
sửa,
hoàn
thiện hồ
Mét
giá
1.506.649
17.498
1.569
3.596
68.353
1.594.069
1.597.665
239.110
239.650
1.833.179
1.837.315
1.1.5
Biên
mục
phiếu tin
Mét
giá
1.197.593
13.609
73.136
3.422
49.423
1.333.761
1.337.183
200.064
200.577
1.533.825
1.537.760
1.1.6
Kiểm
tra,
Mét
giá
801.615
9.722
842
1.969
30.049
842.228
844.197
126.334
126.630
968.562
970.827
31
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
chỉnh
sửa việc
lập hồ sơ
và biên
mục
phiếu tin
1.1.7
Hệ thống
hóa
phiếu tin
theo
hướng
dẫn phân
loại v
hệ thống
hóa hồ
sơ theo
phiếu tin
Mét
giá
193.160
1.943
345
387
4.432
199.880
200.267
29.982
30.040
229.862
230.307
1.1.8
Biên
mục hồ
Mét
giá
2.173.052
25.277
102.748
6.040
122.746
2.423.823
2.429.863
363.573
364.479
2.787.396
2.794.342
1.1.9
Kiểm
tra,
chỉnh
sửa việc
biên mục
hồ sơ
Mét
giá
458.756
4.861
22
967
12.544
476.183
477.150
71.427
71.573
547.610
548.723
1.1.10
Vệ sinh,
tháo bỏ
ghim
kẹp, lm
phẳng ti
Mét
giá
111.067
1.077
483.204
873
3.593
598.941
599.814
89.841
89.972
688.782
689.786
32
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
liệu v
đưa ti
liệu vo
bìa hồ
sơ; đánh
số chính
thức lên
bìa hồ sơ
1.1.11
Sắp xếp
hồ
vo hộp
(cặp),
làm nhãn
hộp (cặp)
Mét
giá
53.119
973
502.966
193
2.119
559.177
559.370
83.877
83.906
643.054
643.276
1.1.12
Vận
chuyển
ti liệu
vào kho,
xếp lên
giá và
bàn giao
ti liệu
sau
chỉnh lý
Mét
giá
347.688
2.924
0
0
901
351.513
351.513
52.727
52.727
404.240
404.240
1.1.13
Hoàn
chỉnh,
bàn giao
hồ sơ
phông và
lập Báo
cáo kết
Mét
giá
280.082
1.984
2.399
588
6.956
291.421
292.009
43.713
43.801
335.134
335.810
33
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
quả
chỉnh lý
1.2
Chỉnh lý
ti liệu
lưu trữ
dạng
giấy
trong
trường
hợp ti
liệu chưa
lập hồ sơ
(ti liệu
rời lẻ)
Hệ số
1,1
1.2.1
Lấy kế
hoạch
chỉnh lý
v soạn
thảo các
văn bản
hướng
dẫn
nghiệp
vụ chỉnh
lý tài
liệu: lịch
sử đơn
vị hình
thành
Mét
giá
112.547
2.138
169
434
4.442
119.296
119.730
17.894
17.960
137.190
137.690
34
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
phông,
lịch sử
phông;
hướng
dẫn xác
định giá
trị ti
liệu;
hướng
dẫn phân
loại lập
hồ sơ
1.2.2
Giao
nhận ti
liệu, vận
chuyển
đến địa
điểm
chỉnh lý,
vệ sinh
sơ bộ ti
liệu
Mét
giá
34.613
1.062
0
0
742
36.417
36.417
5.463
5.463
41.880
41.880
1.2.3
Phân
loại ti
liệu
Mét
giá
323.543
3.209
73
638
6.940
333.765
334.403
50.065
50.160
383.830
384.563
35
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
1.2.4
Lập hồ
sơ hoặc
chỉnh
sửa,
hoàn
thiện hồ
Mét
giá
1.656.348
19.249
1.742
3.956
68.353
1.745.692
1.749.648
261.854
262.447
2.007.546
2.012.095
1.2.5
Biên
mục
phiếu tin
Mét
giá
1.318.318
14.972
80.449
3.764
49.423
1.463.162
1.466.926
219.474
220.039
1.682.636
1.686.965
1.2.6
Kiểm
tra,
chỉnh
sửa việc
lập hồ sơ
và biên
mục
phiếu tin
Mét
giá
883.707
10.693
908
2.165
30.049
925.357
927.522
138.804
139.128
1.064.161
1.066.650
1.2.7
Hệ thống
hóa
phiếu tin
theo
hướng
dẫn phân
loại v
hệ thống
hóa hồ
Mét
giá
212.476
2.138
379
426
4.432
219.425
219.851
32.914
32.978
252.339
252.829
36
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
sơ theo
phiếu tin
1.2.8
Biên
mục hồ
Mét
giá
2.390.357
27.804
113.023
6.644
122.746
2.653.930
2.660.574
398.090
399.086
3.052.020
3.059.660
1.2.9
Kiểm
tra,
chỉnh
sửa việc
biên mục
hồ sơ
Mét
giá
507.045
5.347
26
1.064
12.544
524.962
526.026
78.744
78.904
603.706
604.930
1.2.10
Vệ sinh,
tháo bỏ
ghim
kẹp, lm
phẳng ti
liệu v
đưa ti
liệu vo
bìa hồ
sơ; đánh
số chính
thức lên
bìa hồ sơ
Mét
giá
120.725
1.185
531.523
961
3.593
657.026
657.987
98.554
98.698
755.580
756.685
1.2.11
Sắp xếp
hồ sơ
vo hộp
(cặp),
Mét
giá
57.948
1.070
553.261
213
2.119
614.398
614.611
92.160
92.192
706.558
706.803
37
STT
Tên
công
việc
Đơn
vị
tính
Mức
khó
khăn
Chi phí
LĐKT
Chi
phí
dụng
cụ
Chi phí
vật liệu
Khấu
hao
thiết
bị
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí chung
Đơn giá
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
Không
khấu
hao
khấu
hao
Không
có khấu
hao
Có khấu
hao
làm nhãn
hộp (cặp)
1.2.12
Vận
chuyển
ti liệu
vào kho,
xếp lên
giá và
bàn giao
ti liệu
sau
chỉnh lý
Mét
giá
381.492
3.218
0
0
901
385.611
385.611
57.842
57.842
443.453
443.453
1.2.13
Hoàn
chỉnh,
bàn giao
hồ sơ
phông và
lập Báo
cáo kết
quả
chỉnh lý
Mét
giá
309.056
2.184
2.630
646
6.956
320.826
321.472
48.124
48.221
368.950
369.693

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 763/QĐ-UBND Trà Vinh 2024 Đơn giá hoạt động thu nhận cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2515/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×