Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 55/2026/QĐ-UBND Phú Thọ Quy chuẩn kỹ thuật địa phương chất lượng nước sạch sinh hoạt

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/09/2026 09:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 55/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Khắc Hiếu
Trích yếu: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 55/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 55/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 55/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 55/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

__________

Số: 55/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Phú Thọ, ngày 23 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng

cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

__________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số: 375/TTr-SYT ngày 22 tháng 8 năm 2026, Báo cáo số 292/BC-STP ngày 16/07/2026 của Sở Tư pháp, Báo cáo số 05/BC-HĐTĐ ngày 30/7/2026 của Hội đồng thẩm định về kết quả thẩm định Hồ sơ dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành quy định Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP) về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; ký hiệu: QCĐP 01:2026/PT.

Đang theo dõi

Điều 2. Quy định về nội kiểm, ngoại kiểm, kiểm tra và giám sát

Đang theo dõi

1. Nội kiểm chất lượng nước đối với đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước: thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

2. Ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch:

Đang theo dõi

a) Đối với đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước: thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

b) Đối với đơn vị và hộ gia đình tự khai thác sử dụng nước: thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Y tế

Đang theo dõi

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến; triển khai, hướng dẫn và báo cáo việc thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh.

Đang theo dõi

b) Chỉ đạo và giao nhiệm vụ cho các đơn vị trực thuộc thực hiện kiểm tra, giám sát, ngoại kiểm chất lượng nước sạch các đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước, đơn vị và hộ gia đình tự khai thác sử dụng nước theo quy định hiện hành.

Đang theo dõi

c) Xây dựng kế hoạch, đảm bảo nhân lực, trang thiết bị, trình UBND tỉnh bố trí kinh phí hằng năm để thực hiện kiểm tra, giám sát và ngoại kiểm chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn.

Đang theo dõi

d) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh quyết định tăng tần suất, số lượng, vị trí lấy mẫu thử nghiệm ngoại kiểm theo QCĐP đối với các trường hợp cụ thể: khi xảy ra sự cố có nguy cơ ô nhiễm nguồn nước; tình hình dịch bệnh; phản ánh của tổ chức, cá nhân về chất lượng nước sạch không đảm bảo và trường hợp khác theo yêu cầu của UBND tỉnh và cơ quan chức năng.

Đang theo dõi

2. Sở Khoa học và Công nghệ Phối hợp với Sở Y tế, các sở, ban ngành và cơ quan đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.

Đang theo dõi

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường

Đang theo dõi

a) Hướng dẫn việc áp dụng các quy định về cấp nước an toàn và QCĐP tại các đơn vị cấp nước thuộc phạm vi quản lý khu vực nông thôn.

Đang theo dõi

b) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện QCĐP, đảm bảo cấp nước an toàn và hoạt động cấp nước tại các đơn vị cấp nước thuộc thẩm quyền quản lý.

Đang theo dõi

c) Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường và cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh xác định khu vực khai thác nước có nguy cơ ô nhiễm nguồn nước khi xảy ra sự cố về môi trường hoặc nguyên nhân khác trên địa bàn tỉnh.

Đang theo dõi

d) Hướng dẫn các hộ gia đình khu vực nông thôn tự khai thác nước thực hiện đúng quy định về vệ sinh nguồn nước, kỹ thuật xử lý nước cơ bản để đảm bảo sức khoẻ người dân.

Đang theo dõi

e) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh các giải pháp đảm bảo cung cấp nước sạch liên tục cho người dân tại khu vực nông thôn khi xảy ra sự cố về hạ tầng cấp nước hoặc chất lượng nước sạch không đảm bảo QCĐP.

Đang theo dõi

4. Sở Xây dựng

Đang theo dõi

a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định của pháp luật về hoạt động cấp nước, cấp nước an toàn; quản lý, vận hành công trình và hệ thống cấp nước sạch thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.

Đang theo dõi

b) Trên cơ sở kết quả kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch của cơ quan y tế, phối hợp hướng dẫn, đôn đốc đơn vị cấp nước thuộc phạm vi quản lý khắc phục các nguyên nhân liên quan đến công trình, công nghệ xử lý, mạng lưới và quản lý vận hành.

Đang theo dõi

c) Chủ trì tham mưu giải pháp xử lý sự cố công trình, hệ thống cấp nước và duy trì cấp nước liên tục đối với hệ thống thuộc phạm vi quản lý; phối hợp với Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã, đơn vị cấp nước và cơ quan liên quan đề xuất, tổ chức phương án cấp nước thay thế khi cần thiết.

Đang theo dõi

5. Sở Tài chính Tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện QCĐP trên cơ sở đề xuất của Sở Y tế và các Sở, ban, ngành liên quan hàng năm; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan quản lý, sử dụng kinh phí đảm bảo đúng chế độ quy định.

Đang theo dõi

6. Các Sở, ban ngành khác và tổ chức đoàn thể Căn cứ chức năng nhiệm vụ, phối hợp Sở Y tế tuyên truyền phổ biến cho cán bộ, viên chức, người lao động và người dân thực hiện quyết định này.

Đang theo dõi

7. Ủy ban nhân dân xã, phường

Đang theo dõi

a) Chỉ đạo tuyên truyền, phổ biến nội dung QCĐP cho các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trên địa bàn.

Đang theo dõi

b) Tiếp nhận ý kiến phản ánh của tổ chức, cá nhân về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt; kịp thời báo cáo và đề xuất xác định khu vực khai thác nước có nguy cơ ô nhiễm nguồn nước gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Y tế.

Đang theo dõi

c) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan liên quan kiểm tra, giám sát, ngoại kiểm chất lượng nước sạch trên địa bàn quản lý.

Đang theo dõi

d) Phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan trong việc đảm bảo cung cấp nước sạch liên tục cho người dân khi xảy ra sự cố về chất lượng nước sạch.

Đang theo dõi

đ) Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này gửi Sở Y tế để tổng hợp.

Đang theo dõi

8. Đơn vị cấp nước

Đang theo dõi

a) Thực hiện các quy định tại Quyết định này.

Đang theo dõi

b) Việc đánh giá sự phù hợp, đăng ký công bố hợp quy: thực hiện theo khoản 1 Điều 7 QCĐP 01:2026/PT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng nước sạch do đơn vị cung cấp.

Đang theo dõi

c) Lưu trữ và quản lý hồ sơ theo dõi về chất lượng nước sạch:

- Các kết quả thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch định kỳ, đột xuất; bao gồm cả kết quả nội kiểm, kết quả ngoại kiểm chất lượng nước sạch theo quy định;

- Các hồ sơ về hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất nước sạch;

- Kết quả khắc phục các sự cố liên quan đến chất lượng nước sạch;

- Minh chứng công khai thông tin về chất lượng nước sạch.

Đang theo dõi

d) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Đang theo dõi

đ) Đề xuất các thông số chất lượng nước sạch và mức giới hạn tương ứng để xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch.

Đang theo dõi

e) Đảm bảo cung cấp nước sạch liên tục, chất lượng đạt theo quy chuẩn cho người dân khi xảy ra sự cố về chất lượng nước (nếu có).

Đang theo dõi

g) Báo cáo kết quả thử nghiệm chất lượng nước sạch theo quy định.

Đang theo dõi

9. Đơn vị sử dụng nước

Đang theo dõi

a) Thường xuyên tự kiểm tra, đảm bảo vệ sinh bể chứa nước sạch, bể chứa trung gian và hệ thống truyền dẫn nước sạch; thực hiện các quy định về nội kiểm chất lượng nước sạch và phối hợp với các đơn vị liên quan để thực hiện ngoại kiểm chất lượng nước sạch theo quy định tại Điều 2 Quyết định này.

Đang theo dõi

b) Lưu trữ và quản lý hồ sơ, kết quả nội kiểm theo dõi chất lượng nước sạch theo quy định.

Đang theo dõi

c) Báo cáo sự cố liên quan đến chất lượng nước sạch và các biện pháp, kết quả khắc phục cho cơ quan quản lý, đơn vị cấp nước, UBND xã, phường và đơn vị y tế liên quan.

Đang theo dõi

10. Đơn vị và hộ gia đình tự khai thác nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt

Đang theo dõi

a) Thực hiện các quy định về sử dụng nguồn nước an toàn theo khuyến cáo của chính quyền địa phương.

Đang theo dõi

b) Thường xuyên tự kiểm tra, đảm bảo vệ sinh của các công trình, thiết bị, dụng cụ thu, xử lý, lưu trữ nước sạch. Có biện pháp bảo vệ nguồn nước và hệ thống lưu trữ không bị ô nhiễm bởi chất thải sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp và làng nghề.

Đang theo dõi

c) Kịp thời thông báo cho chính quyền địa phương khi phát hiện có hiện tượng bất thường về chất lượng nước.

Đang theo dõi

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh Hoà Bình ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hoà Bình hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Y tế, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp, Công thương; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Khắc Hiếu

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

QCĐP 01:2026/PT

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Local technical regulation on Domestic Water Quality in Phu Tho Province

 

PHÚ THỌ - 2026

 

QCĐP 01:2026/PT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Lời nói đầu

Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ QCĐP 01:2026/PT do Ban soạn thảo được thành lập tại Quyết định số 2175/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Phú Thọ biên soạn; Sở Y tế trình duyệt; UBND tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2026.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Quy chuẩn này áp dụng đối với:

Đang theo dõi

a) Các đơn vị cấp nước (bao gồm cả các đơn vị có trụ sở tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác có mạng lưới cấp nước cho người dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ).

Đang theo dõi

b) Các đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác, sử dụng nước.

Đang theo dõi

c) Cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch; cơ quan y tế được giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát và các phòng thử nghiệm các thông số chất lượng nước.

Đang theo dõi

2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với:

Đang theo dõi

a) Nước uống đóng chai, đóng bình, nước khoáng thiên nhiên; nước uống trực tiếp tại vòi.

Đang theo dõi

b) Các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.

Đang theo dõi

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh.

Đang theo dõi

2. Đơn vị sử dụng nước là cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, khu chung cư, khu tập thể, bệnh viện, trường học, khách sạn, nhà hàng, khu nghỉ dưỡng có bể chứa nước sạch được cung cấp bởi đơn vị cấp nước.

Đang theo dõi

3. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng đảm bảo, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).

Đang theo dõi

4. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.

Đang theo dõi

5. CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Colony Forming Unit” có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.

Đang theo dõi

6. MPN là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Most probable number” có nghĩa là số có xác suất lớn nhất.

Đang theo dõi

7. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Nephelometric Turbidity Unit” có nghĩa là đơn vị đo độ đục.

Đang theo dõi

8. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “True Color Unit” có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.

Đang theo dõi

Chương II

QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Đang theo dõi

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

Các thông số nhóm A

 

a. Thông số vi sinh vật

 

 

1

Coliform tổng số

CFU/100 ML hoặc
MPN/100mL

< 1

2

E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt

CFU/100 mL hoặc
MPN/100mL

< 1

 

b. Thông số cảm quan và hoá học

3

Màu sắc

TCU

15

4

Mùi (*)

-

Không có mùi lạ

5

pH (*)

-

Trong khoảng 6,0-8,5

6

Độ đục

NTU

2

7

Asen (Arsenic) (As)

mg/L

0,01

8

Clo dư tự do (*)

mg/L

Trong khoảng 0,2-1,0

9

Permanganat

mg/L

2

10

Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N)

mg/L

1

Các thông số nhóm B

 

a. Thông số vi sinh vật

 

 

11

Trực khuẩn mủ xanh
(Pseudomonas aeruginosa)

CFU/100mL

< 1

12

Tụ cầu vàng
(Staphylococcus aureus)

CFU/100mL

< 1

 

b. Thông số hoá học

 

 

13

Cadmi (Cd)

mg/L

0,003

14

Chì (Plumbum) (Pb)

mg/L

0,01

15

Chromi (Cr)

mg/L

0,05

16

Đồng (Cuprum) (Cu)

mg/L

1

17

Độ cứng, tính theo CaCO3

mg/L

300

18

Florua (Fluoride) (F- )

mg/L

1,5

19

Kẽm (Zincum) (Zn)

mg/L

2

20

Mangan (Mn)

mg/L

0,1

21

Nhôm (Aluminium) (Al)

mg/L

0,2

22

Nickel (Ni)

mg/L

0,07

23

Nitrat (NO3- tính theo N)

mg/L

11

24

Nitrit (NO2- tính theo N)

mg/L

0,9

25

Sắt (Ferrum) (Fe)

mg/L

0,3

26

Seleni (Se)

mg/L

0,04

27

Sulfat (Sulfate) (SO42-)

mg/L

250

28

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)

mg/L

0,001

29

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

mg/L

1000

30

Xyanua (Cyanide) (CN-)

mg/L

0,05

 

Nhóm Hydrocacbua thơm

 

 

31

Benzene (C6H6)

µg/L

10

32

Pentachlorophenol (C6HCl5O)

µg/L

9

 

Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật

 

 

33

Atrazine (C8H14ClN5) và các dẫn xuất chloro-s-triazine

µg/L

100

34

Chlorpyrifos (C9H11Cl3NO3PS)

µg/L

30

 

Nhóm hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ

 

 

35

Monochloramine (NH2Cl)

µg/L

3000

 

Nhóm Trihalomethane (THM)

 

 

36

Chloroform (CHCl3)

µg/L

300

Chú thích: (-) là không có đơn vị tính

(*) Thông số đo tại hiện trường.
Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong
trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sạch thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:
Cnitrat /GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit ≤1

Đang theo dõi

Chương III

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Đang theo dõi

Điều 5. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử

Đang theo dõi

1. Phương pháp lấy mẫu và phương pháp thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch theo quy định tại Phụ lục Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm ban hành kèm theo QCVN 01-1 :2024/BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Đang theo dõi

2. Ngoài các phương pháp quy định tại khoản 1 điều này, chấp nhận kết quả từ các thiết bị quan trắc tự động, liên tục chất lượng nước sạch đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

Điều 6. Yêu cầu đối với phòng thử nghiệm chất lượng nước sạch

Đang theo dõi

1. Việc thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn khác theo quy định hiện hành.

Đang theo dõi

2. Phương tiện đo sử dụng trong thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch (kể cả phương tiện đo hiện trường) phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường. Trong toàn bộ thời gian quy định của chu kỳ kiểm định, đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo phải được duy trì trong suốt quá trình sử dụng.

Đang theo dõi

Điều 7. Công bố hợp quy

Đang theo dõi

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất nước sạch

Đang theo dõi

a) Việc chứng nhận sự phù hợp được thực hiện theo Phương thức 1 quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Đang theo dõi

b) Thực hiện đăng ký công bố hợp quy qua Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN; cung cấp tài liệu minh chứng đã hoàn thành công bố hợp quy cho khách hàng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi được yêu cầu.

Đang theo dõi

2. Tổ chức, cá nhân chỉ thực hiện truyền dẫn, phân phối, bán buôn, bán lẻ nước sạch không phải thực hiện công bố hợp quy, nhưng phải tuân thủ Quy chuẩn này và đảm bảo duy trì chất lượng nước sạch trong phạm vi công trình, mạng lưới thuộc quyền quản lý.

Đang theo dõi

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan hướng dẫn triển khai QCĐP; đánh giá hiệu quả việc áp dụng QCĐP định kỳ 05 năm hoặc sớm hơn khi cần thiết, kể từ ngày ban hành.

Đang theo dõi

2. Đơn vị cấp nước; đơn vị sử dụng nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ phải tuân thủ các quy định tại QCĐP này; lập và lưu trữ đầy đủ hồ sơ.

Đang theo dõi

3. Các phòng thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch theo QCĐP này phải đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành.

Đang theo dõi

Điều 9. Áp dụng quy định của pháp luật

Đang theo dõi

1. Trong trường hợp các phương pháp thử và các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong QCĐP này được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản pháp luật mới.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Y tế) để giải quyết./.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 55/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 55/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 55/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 20/2023/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×