- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 37/QĐ-TCKTTV 2025 công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước của Tổng cục Khí tượng Thủy văn
| Cơ quan ban hành: | Tổng cục Khí tượng Thủy văn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 37/QĐ-TCKTTV | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | La Đức Dũng |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2025 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/01/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 37/QĐ-TCKTTV
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG _________ Số: 37/QĐ-TCKTTV | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _________________ Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn
_____________
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Căn cứ Quyết định số 10/2023/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Khí tượng Thủy văn trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 4238/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của Tổng cục Khí tượng Thủy văn.
(Chi tiết như Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Tổng cục, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tổng cục có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
| BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ______________ |
|
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 37/QĐ-TCKTTV ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng số | Miền núi phía Bắc | Đồng bằng và Trung du Bắc Bộ | Bắc Trung Bộ | Trung Trung Bộ | Nam Trung Bộ | Tây Nguyên | Nam Bộ | Trung tâm Mạng lưới | Trung tâm Dự báo | Văn phòng | Liên đoàn khảo sát | Trung tâm Công nghệ | Thông tin và Dữ liệu | Trung tâm Hải văn | Ban QLCDA |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | DỰ TOÁN THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thu phí khai thác, sử dụng tài liệu thông tin, dữ liệu KTTV | 4 856 | 950 | 700 | 250 | 300 | 110 | 170 | 363 | 13 |
|
|
|
| 2 000 |
|
|
| 2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại (Các hoạt động kinh tế) | 3 399 | 665 | 490 | 175 | 210 | 77 | 119 | 254 | 9 |
|
|
|
| 1 400 |
|
|
|
| Chi thường xuyên (Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp cho cán bộ trực tiếp thực hiện việc thu phí) | 3 399 | 665 | 490 | 175 | 210 | 77 | 119 | 254 | 9 |
|
|
|
| 1 400 |
|
|
|
| Chi không thường xuyên (Chi mua sắm, sửa chữa phục vụ cho việc thu phí) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Số phí nộp NSNN | 1 457 | 285 | 210 | 75 | 90 | 33 | 51 | 109 | 4 |
|
|
|
| 600 |
|
|
| II | DỰ TOÁN CHI NSNN | 669 975 | 94 583 | 103 199 | 50 601 | 50 982 | 46 259 | 41 149 | 94 240 | 54 736 | 30 317 | 12 203 | 18 100 | 2 809 | 66 342 | 4 455 |
|
| - | Vốn trong nước | 669 275 | 94 583 | 103 199 | 50 601 | 50 982 | 46 259 | 41 149 | 94 240 | 54 036 | 30 317 | 12 203 | 18 100 | 2 809 | 66 342 | 4 455 |
|
|
| Quản lý hành chính | 11 025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 025 |
|
|
|
|
|
|
| Sự nghiệp khoa học và công nghệ | 6 323 | 200 | 590 |
| 305 |
| 723 | 200 | 1 187 | 2 045 | 250 | 200 |
| 523 | 100 |
|
|
| Các hoạt động kinh tế | 608 264 | 90 988 | 92 925 | 48 277 | 44 686 | 44 599 | 37 801 | 84 228 | 44 714 | 28 272 | 928 | 17 900 | 2 772 | 65 819 | 4 355 |
|
|
| Sự nghiệp môi trường | 43 663 | 3 395 | 9 684 | 2 324 | 5 991 | 1 660 | 2 625 | 9 812 | 8 135 |
|
|
| 37 |
|
|
|
| - | Vốn ngoài nước (Các hoạt động kinh tế) | 700 |
|
|
|
|
|
|
| 700 |
|
|
|
|
|
|
|
| A | QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH | 11 025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 025 |
|
|
|
|
|
| A.1 | Vốn trong nước | 11 025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 025 |
|
|
|
|
|
| 1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 10 508 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 508 |
|
|
|
|
|
| 2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 517 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 517 |
|
|
|
|
|
| B | SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | 6 323 | 200 | 590 |
| 305 |
| 723 | 200 | 1 187 | 2 045 | 250 | 200 |
| 523 | 100 |
|
| B1 | Vốn trong nước | 6 323 | 200 | 590 |
| 305 |
| 723 | 200 | 1 187 | 2 045 | 250 | 200 |
| 523 | 100 |
|
| I | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN | 6 123 | 200 | 590 |
| 305 |
| 723 | 200 | 1 187 | 2 045 | 150 | 200 |
| 523 |
|
|
| 1 | Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ | 5 873 | 200 | 340 |
| 305 |
| 723 | 200 | 1 187 | 2 045 | 150 | 200 |
| 523 |
|
|
| 2 | Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở | 250 |
| 250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 100 |
|
|
| 100 |
|
| C | CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ | 608 964 | 90 988 | 92 925 | 48 277 | 44 686 | 44 599 | 37 801 | 84 228 | 45 414 | 28 272 | 928 | 17 900 | 2 772 | 65 819 | 4 355 |
|
| C1 | Vốn trong nước | 608 264 | 90 988 | 92 925 | 48 277 | 44 686 | 44 599 | 37 801 | 84 228 | 44 714 | 28 272 | 928 | 17 900 | 2 772 | 65 819 | 4 355 |
|
| I | Kinh phí nhiệm vụ chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 608 264 | 90 988 | 92 925 | 48 277 | 44 686 | 44 599 | 37 801 | 84 228 | 44 714 | 28 272 | 928 | 17 900 | 2 772 | 65 819 | 4 355 |
|
| 1 | Nhiệm vụ đặc thù | 600 968 | 90 988 | 92 925 | 48 277 | 44 686 | 44 599 | 37 801 | 84 228 | 41 396 | 27 073 | 928 | 15 461 | 2 772 | 65 819 | 4 015 |
|
| 2 | Nhiệm vụ chuyên môn chuyển tiếp | 7 296 |
|
|
|
|
|
|
| 3 318 | 1 199 |
| 2 439 |
|
| 340 |
|
| - | Nhiệm vụ Chính phủ | 1 000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 000 |
|
|
|
|
|
|
| - | Nhiệm vụ cấp Bộ | 6 296 |
|
|
|
|
|
|
| 3 318 | 199 |
| 2 439 |
|
| 340 |
|
| C2 | Vốn ngoài nước | 700 |
|
|
|
|
|
|
| 700 |
|
|
|
|
|
|
|
| D | SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG | 43 663 | 3 395 | 9 684 | 2 324 | 5 991 | 1 660 | 2 625 | 9 812 | 8 135 |
|
|
| 37 |
|
|
|
| D.1 | Vốn trong nước | 43 663 | 3 395 | 9 684 | 2 324 | 5 991 | 1 660 | 2 625 | 9 812 | 8 135 |
|
|
| 37 |
|
|
|
| I | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 43 663 | 3 395 | 9 684 | 2 324 | 5 991 | 1 660 | 2 625 | 9 812 | 8 135 |
|
|
| 37 |
|
|
|
| 1 | Nhiệm vụ đặc thù | 27 862 | 1 507 | 3 098 | 1 057 | 4 592 | 445 | 1 120 | 7 871 | 8 135 |
|
|
| 37 |
|
|
|
| 2 | Nhiệm vụ chuyên môn | 15 801 | 1 888 | 6 586 | 1 267 | 1 399 | 1 215 | 1 505 | 1 941 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!