• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3414/QĐ-UBND Hà Nội 2026 Quy chế phối hợp kiểm tra, xử lý ô nhiễm môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/07/2026 13:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3414/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Duy Cường
Trích yếu: Ban hành Quy chế phối hợp về tổ chức kiểm tra chuyên ngành; tiếp nhận và xử lý thông tin về ô nhiễm và chia sẻ dữ liệu về môi trường giữa Sở Nông nghiệp và Môi trường với Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3414/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3414/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3414/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế phi hp v t chc kim tra chuyên ngành;
tiếp nhn và x lý thông tin v ô nhim chia s d liu v môi trường
gia S Nông nghiệp và Môi trường vi y ban nhân dân cp xã
trên địa bàn Thành ph
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14 được sửa đổi, b sung
bi Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 Luật trong lĩnh vực nông nghip
môi trường s 146/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường được sửa đổi,
b sung bi Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 m 2025 Ngh
định s 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Ngh định s 217/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 ca Chính ph v
hoạt động kim tra chuyên ngành;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca
B trưởng B Tài nguyên và Môi trưng (sau hp nht là B Nông nghip Môi
trường) quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v Môi trường đưc
sửa đổi, b sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025
và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Quyết định s 2530/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2025 ca Th
ng Chính ph phê duyt Kế hoạch hành động quc gia v khc phc ô nhim
qun lý chất ng môi trường không khí giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến
năm 2045;
Căn cứ Quyết đnh s 47/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2025 ca
UBND Thành ph v việc Quy định phân cp, phân công trách nhiệm trong lĩnh
vc quản lý nhà nước v bo v môi trường trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Thc hin Kế hoch s 372/KH-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 ca
UBND Thành ph v Trin khai thc hin các gii pháp khc phục điểm nghn v
ô nhiễm môi trường trên địa bàn Thành ph;
Theo đ ngh ca Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường thành ph
Ni ti T trình s 278 /TTr-SNNMT ngày 13 tháng 4 năm 2026.
3414
08
7
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phi hp v t chc
kim tra chuyên ngành; tiếp nhn x thông tin v ô nhim chia s d liu
v môi trường gia S Nông nghiệp Môi trường vi y ban nhân dân cp
trên địa bàn Thành ph.
Điu 2. Quyết định này hiu lc k t ngày ký. Trong quá trình thc
hin, nếu phát sinh khó khăn, ng mc, s đưc sửa đi, b sung hoc ban
hành thay thế cho phù hp vi tình hình thc tế và các quy định ca pháp lut.
Điu 3. Cnh Văn phòngy ban nhân dân Thành ph; Giám đốc các s, ban,
ngành Thành ph; Ch tch y ban nhân n các xã, png và Th trưởng các đơn
v, t chc, cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Tng trc Thành y;
- Tng trực HĐND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- VPUB: CVP, các PCVP;
các Phòng : NNMT, NC, HC-QT;
- Trung tâm TT, DL&CNS Thành ph;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Duy Cường
QUY CH PHI HP
Quy chế phi hp v t chc kim tra chuyên ngành; tiếp nhn và x
thông tin v ô nhim và chia s d liu v môi trường gia S Nông nghip và
Môi trường vi y ban nhân dân cp xã trên địa bàn Thành ph
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
Chương I.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
1. Quy chế này quy đnh trách nhim v qun nhà c, mi quan h trong
phi hp, hướng dn chuyên môn t chc trin khai thc hin nhim v gia S
Nông nghip Môi trưng vi y ban nhân dân cp trên đa bàn Thành ph v
các ni dung sau đây:
a) T chc kim tra chuyên ngành v bo v môi trường theo quy định ca
pháp luật đối với các đối tượng quản được phân cp tại Điều 3 Quyết đnh s
47/2025/-UBND ngày 01/8/2025 ca y ban nhân dân Thành ph v vic Quy
định phân cp, phân công trách nhim trong lĩnh vực quản lý nhà nưc v bo v môi
trường trên địa bàn thành ph Nội (sau đây đưc viết tt Quyết định s
47/2025/-UBND).
b) Quy trình, thời gian, phương thức tiếp nhn x thông tin phn ánh,
kiến ngh, cnh báo v ô nhiễm môi trường tn địa bàn các xã, phường.
c) Chia s d liu cung cp thông tin v môi trường phc v công tác qun
lý, kim kê ngun thi và cnh báo ô nhiễm môi trường gia S Nông nghip và Môi
trường vi y ban nhân dân cp xã.
2. Các trường hp gii quyết khiếu ni, t cáo v môi trường được thc hin
theo quy định ca pháp lut v Khiếu ni và T cáo.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Sng nghiệp Môi trưng c phòng, đơn vị chun môn trc thuc.
2. y ban nhân dân cp xã và các phòng, đơn vị chuyên môn trc thuc.
Điu 3. Nguyên tc phi hp
1. Tuân th các quy định pháp lut hiện hành liên quan đến công tác kim tra,
gii quyết kiến ngh, phn ánh v ô nhiễm môi trường; x vi phm pháp lut v
bo v môi trường chế phi hp theo quy đnh tại Điều 7 Quyết định s
47/2025/-UBND.
2. Đảm bo nguyên tc qun lý, kim soát ô nhiễm môi trường theo quy trình
t phát hin, cnh báo, kim tra, x và giám sát vic khc phc chế độ báo cáo,
công khai kết qu x ; trong đó Sở Nông nghiệp Môi trường gi vai trò hướng
dn chuyên môn, giám sát tng hp báo cáo kết qu thc hiện trên địa bàn toàn
Thành ph.
3. Công khai, minh bạch, đảm bo quá trình gii quyết công vic nhanh, gn,
hiu lc, hiu qu; nâng cao chất lượng phc v người dân và doanh nghip.
3414
08 7
2
4. Bảo đảm thc hiện đúng trách nhim, thm quyền được giao theo nguyên
tc không chng chéo và không làm ảnh hưởng ti hoạt động sn xut, kinh doanh,
dch v nh thường ca t chức, cá nhân trên địa bàn Thành ph.
5. Tăng cưng ng dng công ngh thông tin, xây dng cơ sở d liu và chia s
d liu v môi trường gia S Nông nghiệp i trường vi y ban nhân dân cp
; x lý trc tuyến và rút ngn thi gian gii quyếtng vic nhm phc v hoạt động
qun lý nhà nước; tuy nhn vn phi tuân th đúng quy trình, quy đnh hin hành.
6. Công tác phi hp gii quyết công việc được thc hin thông qua hình thc
văn bản. Trong trường hp yêu cu gii quyết công vic chế độ “khẩn”, “hỏa tốc”;
đại din làm đầu mi tiếp nhn thông tin ca S Nông nghiệp Môi trường ca
y ban nhân dân cp ch động báo cáo Lãnh đo quan, đơn vị để ch đạo
liên h trc tiếp (qua điện thoi, thư điện t hoặc các phương thức liên lc phù hp
khác) để phi hp gii quyết, đm bo tiến độ kp thi.
Chương II.
TRÁCH NHIM PHI HP TRONG VIC THC HIN CÔNG TÁC
KIM TRA CHUYÊN NGÀNH
Điu 4. Phi hp trong xây dng ban hành kế hoch kim tra chuyên
ngành v bo v môi trường
Thi hn ban hành kế hoch kim tra chuyên ngành v bo v môi trường trên
địa bàn Thành ph đưc thc hin theo quy đnh tại Điều 160 Lut Bo v môi
trường năm 2020 được sửa đổi, b sung ti khoản 34 Điều 1 Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025 và Điều
6 Quyết định s 47/2025/QĐ-UBND.
a) y ban nhân dân cp xã: xây dng phê duyt kế hoch kim tra chuyên
ngành v bo v môi trường trên địa bàn qun lý; gi S Nông nghiệp và Môi trường
trước ngày 10 tháng 01 hằng năm.
b) S ng nghiệp và Môi trưng: trên cơ sở kế hoch kim tra chuyên ngành
v bo v môi trường ca y ban nhân dân cp , xây dng phê duyt kế hoch
kim tra chuyên ngành v bo v môi trường ca S Nông nghiệp Môi trường
(được lng ghép vào Kế hoch công tác kiểm tra trong lĩnh vực Nông nghip Môi
trường ca S trình y ban nhân dân Thành ph phê duyt) đối với các đối tượng
quản được phân cp ti khoản 1 Điều 3; đảm bo nguyên tc không chng chéo
theo Điều 7 Quyết định s 47/2025/QĐ-UBND.
Điu 5. Phi hp trong t chc kim tra theo kế hoạch được duyt
1. Trách nhim phi hp:
a) y ban nhân n cp xã: ch động thc hin kim tra chuyên ngành v bo v
môi tng theo kế hoch đã ban hành; cử đại din tham gia phi hp kiểm tra đi vi các
trường hp do S ng nghiệp và Môi tng t chc khi nhn đưc văn bản đ ngh.
b) S Nông nghiệp Môi trường: t chc kim tra chuyên ngành v bo v
môi trường theo kế hoạch đã được phê duyệt; văn bản đ ngh y ban nhân dân
cp xã c đại din tham gia phi hợp trong trường hp cn thiết.
3
2. Thi hn thc hin 01 (mt) cuc kim tra chuyên ngành v bo v môi
trường theo quy đnh tại điểm đ khoản 4 Điều 163 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính ph đưc sa đi, b sung ti khoản 54 Điều 1 Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 Điu 33 Ngh định s 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026.
Thi hn kim tra không bao gm thời gian phân tích, giám định, kiểm định
mẫu môi trường (nếu có).
Chương III.
TRÁCH NHIM PHI HP TRONG THC HIN TIP NHN,
GII QUYT CÁC PHN ÁNH, KIN NGH
V Ô NHIỄM MÔI TRƯNG
Điu 6. Trình t, thi hn phi hp trong tiếp nhn x thông tin
phn ánh, kiến ngh v ô nhim i trường
1. Công tác phi hp thc hin theo trình t như sau:
a) Tiếp nhận, xác minh đề xuất phương án x thông tin phn ánh, kiến
ngh v các vấn đề môi trường.
b) T chc kim tra x vi phạm hành chính trong lĩnh vc bo v môi
trường theo thm quyn được quy định ca pháp lut.
c) Báo cáo và công khai kết qu gii quyết thông tin trên cổng thông tin điện t
ca S Nông nghiệp và Môi trường ca y ban nhân dân cp xã.
d) Giám sát vic khc phc ô nhiễm môi trường (nếu có).
2. Thi hn gii quyết công vic theo khon 1 Điu này như sau:
Thi hn gii quyết 01 (mt) v việc đối với sở (ch ngun thi, ngun ô
nhiễm môi trường) được thc hiện theo quy định ca pháp lut hoc tuân th theo
đúng Quy trình gii quyết công vic ni b (ngoài th tc hành chính) ca S Nông
nghiệp và Môi trường Hà Ni và ca y ban nhân dân cp xã đã ban hành; trong đó,
thi gian thc hin cuc kim tra đưc áp dng theo khoản 2 Điều 5 Quy chế này.
3. Đối với các trường hp s c môi trường hoc v việc nguy gây nh
ng nghiêm trọng đến sc khe cộng đồng, quan tiếp nhn thông tin phi t
chc kiểm tra ngay, thông báo cho quan liên quan trong thi gian sm nht
thc hin theo quy trình v ng phó s c môi trường theo quy định ca pháp lut.
Điu 7. Phân loi thông tin, v vic cn kim tra, xác minh và x
1. Tr trường hp kim tra chuyên ngành v bo v môi trường; các ngun
thông tin cn thc hin kim tra, xác minh và x gm: thông tin được phản ánh từ
các quan báo chí, từ kiến nghị, phn ánh của người dân trên hệ thống iHanoi,
đường dây nóng hoặc bằng văn bản; thông tin dự báo, cảnh báo của Sở Nông nghiệp
và Môi trường hoặc theo chỉ đạo, đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
2. Phân loại vụ việc:
a) Các vụ việc thông thường, bao gồm: các thông tin phản ánh đã xác định
được chủ nguồn thải, nguồn ô nhiễm môi trường theo Điu 3 Quyết định s
47/2025/-UBND.
4
b) Các vụ việc phức tạp, bao gồm: các thông tin phản ánh chưa xác định đưc
ch ngun thi, ngun ô nhiễm môi trường; có phm vi rộng, có nguy cơ gây ô nhiễm
môi trường t 02 địa bàn xã, phường tr lên hoc yếu t liên tnh.
Điu 8. Phi hp trong tiếp nhn, xác minh và đề xut phương án xử
1. Sở Nông nghiệp Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp tổ chức xác minh,
kim tra, gii quyết ngay khi tiếp nhn thông tin; tr trường hp v vic phc tp cn
phi xác minh, làm trước khi quyết đnh phương án x hoc phi chuyn
quan chuyên môn có thm quyn gii quyết.
2. Trách nhim ca S Nông nghiệp và Môi trường:
Trong thi hn 01 (mt) ngày làm vic k t ngày tiếp nhn thông tin; phòng,
đơn vị chuyên môn thuc S đưc giao đề xuất phương án x , báo cáo lãnh đạo S
xem xét, quyết định:
a) T chc kim tra thc tế tại địa điểm được phn ánh, kiến ngh đối vi các
v vic phc tp và thuộc đối tượng được phân cp qun lý theo quy định ti khon 1
Điu 3 Quyết định s 47/2025/-UBND.
b) Hoặc văn bản đề ngh y ban nhân n cp xác minh thông tin và x
theo thm quyền đối vi các trường hp không thuộc quy định tại điểm a khon
này; phi hợp xác minh đối vi các trường hp v vic phc tạp (trong trường hp
cần xác minh trước thông tin).
Trường hp v vic có phạm vi địa bàn nm t 02 (hai) xã, phường tr lên; vai
trò ch trì ca y ban nhân dân cp xã đưc thc hiện theo quy định ti khoản 3 Điều
3 Quyết định s 47/2025/QĐ-UBND.
c) Trong trưng hp v vic có liên quan đến chc năng, nhim v qun lý nhà
c ca c s, ban, ngành Thành ph; văn bản đề ngh phi hp gii quyết công vic.
3. Trách nhim ca y ban nhân dân cp xã:
a) Trong thi hn tối đa 05 (năm) ngày làm việc k t ngày tiếp nhn thông tin
trc tiếp hoc nhận được văn bản đề ngh ca S Nông nghiệp Môi trường;
trách nhim ch đạo phòng, đơn vị, công chức được giao nhim v t chc xác minh
thông tin và kim tra thc tế đ có báo o kết qu x lý hoc đề xuất phương án giải
quyết kp thi. Đối vi v vic phc tp thuc thm quyn gii quyết, th kéo dài
nhưng không quá 10 (mười) ngày làm vic.
b) Trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic tiếp theo, có văn bản báo cáo S Nông
nghiệp Môi trường đối với trường hp thc hin xác minh thông tin, kèm theo
kiến ngh v phương án giải quyết để xem xét, hướng dn hoc tiếp tc phi hp x
lý theo quy định ca pháp lut.
4. Các ni dung chính cn xác minh, bao gm: tính xác thc ca thông tin
đưc tiếp nhn, nhn din ngun hoc nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường, đối
ng chịu tác đng và trách nhim của cơ quan có liên quan.
Điu 9. Phi hp trong kim tra và x lý vi phm
1. Tr trường hp kim tra chuyên ngành v bo v môi trường; t chc kim
tra đối vi trường hợp quy định ti Điu 7 Điu 8 Quy chế này được thc hin
5
theo quy trình kiểm tra đột xuất quy định ti khoản 4 Điều 7 Quyết định s
47/2025/-UBND.
2. Ni dung kim tra, gm:
a) Thc hin xác minh tính xác thc của thông tin được phn ánh, kiến ngh.
b) Đối với trường hp đã xác định đưc ch ngun thi, ngun ô nhim môi
trường: t chc kim tra vic chp hành pháp lut v bo v môi trường theo quy
định tại điểm d khoản 4 Điều 163 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph đưc sửa đổi, b sung ti khoản 54 Điều 1 Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 và Điều 33 Ngh định s 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026.
c) Đối với trường hợp chưa xác định đưc ch ngun thi, ngun ô nhim môi
trường: t chc kim tra vic thc hin các trách nhim quản nhà nước v bo v
môi trường ca chính quyền địa phương theo quy đnh tại Điều 168 Lut Bo v môi
trường năm 2020 đưc sửa đổi, b sung ti khoản 35 Điều 1 Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025.
3. Yêu cu phi hp:
a) Đảm bo s phi hp cht ch gia S Nông nghiệp Môi trường vi y
ban nhân dân cp và các quan chuyên môn liên quan theo nguyên tc phi
hợp được nêu tại Điều 3 Quy chế này.
b) S Nông nghiệp và Môi trường có văn bản đề ngh y ban nhân dân cp
c đại din phi hp kim tra đối vi trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
8 Quy chếy.
c) y ban nhân dân cp ch động kim tra theo thm quyn. Trong quá
trình thc hin, nếu khó khăn, vướng mc, liên h S Nông nghiệp và Môi trường
để được hướng dn, phi hp gii quyết.
4. Thm quyn ca S Nông nghiệp Môi trường; ca y ban nhân dân cp
được quy định như sau:
a) T chc kim tra x vi phm pháp luật trong lĩnh vực bo v môi
trường theo thm quyn x pht tại Điều 5 Điều 6 Ngh định s 189/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 ca Chính phủ, được phân định thm quyn ti khoản 1 Điều 68 Ngh
định s 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022 ca Chính ph.
b) Tiếp tc thc hin các nhim v được giao sau khi văn bn ch đo ca
quan thm quyn (nếu có) v kết qu gii quyết, x thông tin nhm gii
quyết dứt điểm các phn ánh, kiến ngh v ô nhiễm môi trường tránh tái phm.
Chương IV.
CH ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG KHAI THÔNG TIN VÀ
CHIA S D LIU V MÔI TRƯỜNG
Điu 10. Chế độ báo cáo và công khai thông tin
1. Đối với trường hp kim tra, x lý thông tin phn ánh, kiến ngh v ô nhim
môi trường:
a) Theo thm quyền được giao, S Nông nghiệp Môi trường y ban
nhân dân cp trách nhim lp báo cáo kết qu gii quyết đề xuất phương án
6
x tiếp theo (nếu có) trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic k t ngày kết qu
kim tra cui cùng. Báo cáo đưc gi y ban nhân dân Thành phố; trường hp y
ban nhân dân cp ch trì kim tra, x tđồng thi gi S Nông nghip Môi
trường để theo dõi, tng hp.
b) S Nông nghiệp và Môi trường, y ban nhân dân cp xã ch động cung cp
thông tin v kết qu x cho quan báo chí, t chc, nhân liên quan
người dân; đồng thời đăng tải công khai kết qu x lý trên cổng thông tin điện t ca
đơn v theo quy định ca pháp lut.
c) Mu báo cáo kết qu gii quyết phn ánh, kiến ngh v ô nhim môi trường
được quy định ti Ph lc I kèm theo Quy chế này.
Mẫu báo cáo được s hóa trên h thng cung cp dưới dạng đường dn d
liu, y ban nhân dân cp trách nhim ch động cp nht chu trách nhim
v s liu cp nht trên h thng.
2. Đối với trường hp kim tra chuyên ngành v bo v môi trường:
a) Trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, y ban nhân dân cp trách nhim
báo cáo S Nông nghiệp Môi trường v kết qu kim tra, phát hin x các
hành vi vi phm pháp lut v bo v môi trường trên địa bàn để tng hp, theo dõi.
b) S Nông nghiệp Môi trường trách nhim tng hp kết qu kim tra,
x lý vi phm pháp lut v bo v i trường trên địa bàn Thành phố; đồng thi công
khai kết qu trên cổng thông tin điện t ca S theo quy định ca pháp lut.
Điu 11. Phi hp trong công tác chia s d liệu môi trường
1. D liệu môi trường được chia s thông qua các phương thức sau đây:
a) H thống cơ sở d liệu môi trường ca Thành ph;
b) H thống thông tin điện t ca Thành ph;
c) n bản, biu mu o o theo ng dn ca S Nông nghiệp và i tng.
d) Vic chia s d liu phi tuân th quy đnh ca pháp lut v bo v mt
nhà nước, an ninh mng, d liu s và tiếp cn thông tin.
2. Trách nhim phi hp thu thp, cp nht và qun lý d liệu môi trường:
a) S Nông nghiệp Môi trưng ch trì xây dng, qun lý, vn hành cp
nhật cơ sở d liệu môi trường ca Thành ph theo quy định ca pháp lut.
b) y ban nhân dân cp xã trách nhim thu thp, cp nht thông tin v
ngun thải trên đa bàn; cung cp d liu phc v công tác qun lý, kim ngun
thi kim soát ô nhiễm môi trường; thc hin cp nht d liệu vào sở d liu
môi trường ca Thành ph theo hướng dn ca Sng nghiệp và Môi trường.
3. Thông tin, d liệu môi trường cần được thu thp, rà soát và cp nhật thường
xuyên, bao gm:
a) Danh sách sở sn xut, kinh doanh, dch v phát sinh nước thi, khí
thi, cht thi rn và các loi cht thi khác;
b) Thông tin v các ngun phát thi phân tán t hoạt động xây dng, giao
thông, làng ngh và các hoạt động khác;
7
c) Thông tin v các khu vực, địa điểm đã bị ô nhiễm, đang bị ô nhim hoc có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn;
d) c tng tin, d liu khác theo u cu ca S Nông nghiệp i tng.
4. Định k hoặc đột xut theo yêu cu ca S Nông nghiệp và Môi trưng, y
ban nhân dân cp thc hin soát, thu thp, cp nht cung cp các thông tin,
d liệu quy đnh ti khoản 3 Điều này đ phc v công tác qun lý, kim ngun
thi và kim soát ô nhiễm môi trường trên địa bàn Thành ph.
Chương V.
T CHC THC HIN
Điu 12. T chc thc hin
1. S Nông nghiệp và Môi trường, y ban nhân dân cp xã có trách nhim:
a) Phi hp ch đạo, t chc triển khai đầy đủ, kp thi các nội dung quy định
ti Quy chế này; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và đánh giá kết qu thc hin.
b) Ch đo các phòng, đơn vị trc thuc thc hin nghiêm túc các ni dung
phi hợp theo đúng chức năng, nhiệm v và thm quyền được giao; kp thi chn
chnh, x lý theo thm quyền đối vi phòng, đơn v, công chc không thc hin hoc
thc hin không đy đủ trách nhim phi hp, làm ảnh hưởng đến tiến độ, chất lượng
gii quyết công vic hoc quyn và li ích hp pháp ca t chc, cá nhân.
c) B trí công chức trình độ, năng lực chuyên môn làm đu mi phi hp,
bảo đảm việc trao đổi thông tin và gii quyết công việc được thng nht, xuyên sut,
kp thi và hiu qu.
2. Trong quá trình t chc thc hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng
mc hoc cn sửa đổi, b sung Quy chế; S Nông nghip và Môi trường ch trì, phi
hp vi y ban nhân dân cp tng hp, báo cáo y ban nhân dân Thành ph xem
xét, quyết định./.
Ph lc I
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
………..(1)…………
….……(2)…………
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/BC-……
….…, ngày …… tháng … năm ……..
BÁO CÁO
Kết qu gii quyết phn ánh, kiến ngh v ô nhim môi trưng
Kính gửi: ………..(3)……………
Thc hin …..…(4)……….
……..(5)…… đã tiến hành xác minh ni dung phn ánh, kiến ngh ca
……..(6)….....đi vi ................(7)………………………
Căn cứ vào thông tin, tài liu thu thp kết qu xác minh hiện trường v ni
dung thông tin được phn ánh, kết qu làm vic với các quan, tổ chức đơn vị,
nhân liên quan,…….(5)…….báo cáo kết qu xác minh ni dung thông tin được
phn ánh (hoc báo o kết qu gii quyết phn ánh, kiến ngh) về…..…(7)……..; cụ
th như sau:
Phn I. Kết qu xác minh thông tin: (ch báo cáo mc 1 trong trường hp
thc hin báo cáo kết qu xác minh để báo cáo cơ quan có thẩm quyn xem xét, quyết
định phương án xử lý tiếp theo)
- Tóm tắt nội dung được giao xác minh, giải quyết.
- Hiện trạng thực tế tại sở, khu vực nơi được phản ánh, kiến nghị (được ghi
nhận theo biên bản kiểm tra hiện trường).
- Nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi trường (bao gồm xác định ngun gây ô
nhiễm, cơ quan/tổ chc/cá nhân gây ô nhim)
- Phạm vi tác động và đối tượng chịu tác động bi ngun ô nhim
- Xác định trách nhim của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến ni
dung phn ánh, kiến ngh v ô nhiễm môi trường.
- Kết lun tính xác thc, chính xác ca thông tin phn ánh: đúng toàn bộ, sai
toàn bộ hoặc đúng một phần.
Phn II. Kết qu kim tra và x vi phm (nếu có)
- Báo cáo các ni dung đã thực hin kim tra để gii quyết thông tin đưc phn
ánh và kết qu x vi phm pháp lut v bo v môi trường theo quy trình t chc
01 cuc kiểm tra được quy định ca pháp lut hoặc theo phương án xử lý thông tin đã
được cơ quan có thẩm quyn phê duyt.
2
Phần III. Đề xut, kiến ngh
1. Kiến ngh với các quan thẩm quyn v phương án xử tiếp theo sau
khi có kết qu xác minh thông tin hoc kết qu kim tra và x lý vi phm.
2. Kiến ngh quan, tổ chức liên quan đến thông tin, v việc được phn
ánh, kiến ngh; các yêu cu vi ch ngun thi phi thc hin các gii pháp v bo v
môi trường, khc phc ô nhiễm theo quy định ca pháp lut.
Nơi nhn:
- N trên;
- Lưu: VT, hồ .
CHỨC DANH NGƯỜI ĐỨNG ĐU CA (2)
HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIM V XÁC MINH
(Ch, du (nếu có))
H n
Ghi chú:
(1) n cơ quan, t chức, đơn vị cp trên trc tiếp (nếu có).
(2) n quan, tổ chức, đơn vị hoặc Đoàn (Tổ) o cáo kết qu xác minh ni
dung thông tin đưc phn ánh, kiến ngh.
(3) Người giao nhim v xác minh.
(4) Văn bn/Quyết định giao nhim v c minh thông tin
(5) Tên cơ quan, tổ chức, đơn v, Đoàn (Tổ) hoặc người đưc giao nhim vc
minh thông tin đưc phn ánh, kiến ngh.
(6) Tên cơ quan, t chc có thông tin phn ánh, kiến ngh
(7) Nội dung thông tin được phn ánh, kiến ngh.
Ph lc II
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni)
Sơ đồ lung x lý thông tin, gii quyết các phn ánh,
kiến ngh v môi trường
Báo cáo đề
xuất phương
án x
03 ngày
KIM TRA
THC T
UBND
CP XÃ
Phân loi
đánh giá
Xác minh thông tin
07 -10
ngày
03 ngày
TR LI
PHN ÁNH
BÁO CÁO KT QU
(gi UBND Thành ph/
S NN&MT)
01 ngày
(24h)
NGƯỜI
DÂN/T CHC
H THNG TIP NHN PHN ÁNH
(iHanoi/Cổng thông tin/ Hotline /Văn bản)
Phân loi
xác định thm quyn
S NÔNG
NGHIP VÀ
MÔI TRƯỜNG
KIM TRA
THC T
BÁO CÁO,
CÔNG KHAI
10-15
ngày
lv
03 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3414/QĐ-UBND Hà Nội 2026 Quy chế phối hợp kiểm tra, xử lý ô nhiễm môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×