- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2310/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2310/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Minh Thạnh |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản nhóm III (đá xây dựng) thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (Đợt 2) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2310/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2310/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản nhóm III (đá xây dựng) thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố (Đợt 2)
___________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản.
Căn cứ Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7113/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 23 tháng 3 năm 2026 và Công văn số 9130/SNNMT-TNNKS ngày 07 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khoáng sản nhóm III (đá xây dựng) thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Đợt 2) (Chi tiết tại Phụ lục và Bản đồ kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị có liên quan thực hiện tham mưu cấp phép hoạt động khai khoáng sản không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định đối với các khu vực nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thường Tân, xã Phú Giáo và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh |
PHỤ LỤC:
KHU VỰC KHOANH ĐỊNH KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN NHÓM III (ĐÁ XÂY DỰNG) THUỘC THẨM QUYỀN CẤP PHÉP CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (ĐỢT 2)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
| STT | Khu vực khoanh định | Loại khoáng sản | Giấy phép khoáng sản đã cấp | Địa điểm | Tọa độ VN 2000 (Kinh tuyến trục 105045’, múi chiếu 30 ) | Diện tích (ha) | Độ sâu khoanh định | Tiêu chí khoanh định | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Mỏ đá xây dựng Thường Tân I-A | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 85/GP-UBND ngày 31/8/2020 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 21 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Mỏ đá xây dựng Thường Tân I-B | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 02/GP-UBND ngày 09/02/2023 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 24,64 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Mỏ đá xây dựng Thường Tân I-C | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 42/GP-UBND ngày 29/4/2020 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 16 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Mỏ đá xây dựng Thường Tân I-D | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 234/GPUBND ngày 03/12/2015 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 10 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Mỏ đá xây dựng Thường Tân II | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 101/GPUBND ngày 14/11/2003; 10/GP-UBND ngày 20/6/2022; 36/GP-UBND ngày 11/6/2025 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 48,53 | Cote - 120m |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Mỏ đá xây dựng Thường Tân VI - Khu I | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 21/GP-UBND ngày 20/02/2019 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 33,04 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Mỏ đá xây dựng Thường Tân VI - Khu II | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 247/GPUBND ngày 21/02/2026 | Xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 20,74 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Mỏ đá xây dựng Phước Vĩnh | Đá xây dựng | Giấy phép khai thác khoáng sản số 137/GPUBND ngày 13/7/2017, 42/GP-UBND ngày 21/6/2025 | Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 29,62 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | Khu vực xen kẹp nằm giữa khu vực mỏ đá Thường Tân I-A, I-B, I-C, I-D và mỏ đá Thường Tân II | Đá xây dựng |
| Xã Thường Tân, thành phố Hồ Chí Minh |
| 11,09 | Cote - 120m | Theo khoản 3 Điều 143 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BẢN ĐỒ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
KHU VỰC MỎ ĐÁ XÂY DỰNG THƯỜNG TÂN I-A, I-B, I-C, I-D; MỎ ĐÁ XÂY DỰNG THƯỜNG TÂN II;
MỎ ĐÁ XÂY DỰNG THƯỜNG TÂN VI - KHU I VÀ THƯỜNG TÂN VI - KHU II THUỘC XÃ THƯỜNG TÂN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

BẢN ĐỒ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
KHU VỰC MỎ ĐÁ XÂY DỰNG PHƯỚC VĨNH THUỘC XÃ PHÚ GIÁO, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

BẢN ĐỒ KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
KHU VỰC XEN KẸP NẰM GIỮA KHU VỰC MỎ ĐÁ XÂY DỰNG THƯỜNG TÂN I-A, I-B, I-C, I-D VÀ
MỎ ĐÁ XÂY DỰNG THƯỜNG TÂN II THUỘC XÃ THƯỜNG TÂN, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!