• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1933/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Phương án cắm mốc bảo vệ hồ chứa nước Mang Mang

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/06/2025 10:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1933/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình hồ chứa nước Mang Mang, huyện Vĩnh Lộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1933/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1933/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1933/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình
hồ chứa nước Mang Mang, huyện Vĩnh Lộc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về
quản lý an toàn đập;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; số 03/2022/TT-
BNNPTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1249/QĐ-UBND
ngày 12/4/2022 về việc phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện khôi phục hồ sơ các
hồ chứa nước lớn và vừa đã bàn giao cho các Công ty TNHH MTV khai thác
công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 1251/QĐ-UBND ngày
29/3/2024 về việc gia hạn thời gian thực hiện khôi phục hồ sơ các hồ chứa nước
đã bàn giao cho các Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa; số 1492/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 về việc chấp thuận
điều chỉnh việc thực hiện khôi phục hồ sơ các hồ chứa nước theo các Quyết định
số 1249/QĐ-UBND ngày 12/4/2022, số 1251/QĐ-UBND ngày 29/3/2024;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Báo cáo thẩm định
số 160/BC-SNNMT ngày 06/6/2025 và Công ty TNHH một thành viên Thuỷ lợi
Nam Sông Mã tại Tờ trình số 247/TTr-NSM ngày 28/5/2025 về việc phê duyệt
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình hồ chứa nước Mang
Mang, xã Vĩnh Phúc và Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình
đập, hồ chứa nước Mang Mang, huyện Vĩnh Lộc, với các nội dung chính
như sau:
1933
16 6
2
1. Mục đích: cắm mốc chỉ giới để xác định phạm vi bảo vệ công trình hồ
chứa nước Mang Mang do Công ty TNHH một thành viên thuỷ lợi Nam Sông Mã
quản lý nhằm chủ động trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình.
2. Phạm vi cắm mốc chỉ giới: toàn bộ các hạng mục công trình đầu mối và
vùng lòng hồ.
3. Tổng số lượng mốc chỉ giới, gồm 22 mốc (từ mốc CTTL.01-CTTL.22),
cụ thể:
- Phạm vi vùng phụ cận đập chính là 50m tính từ chân đập và vai đập trở
ra được giới hạn trong phạm vi các mốc tọa độ từ CTTL.09 đến CTTL.16;
- Phạm vi vùng phụ cận đập phụ, tràn là 50m tính từ chân đập, tràn trở ra
được giới hạn trong phạm vi các mốc tọa độ từ CTTL.17 đến CTTL.22.
- Phạm vi vùng phụ cận lòng hồ được tính từ đường biên có cao trình
bằng cao trình đỉnh đập (+16.20)m được giới hạn trong phạm vi các mốc toạ độ
từ CTTL.01 đến CTTL.08 trở xuống phía lòng hồ.
(Chi tiết có phụ lục kèm theo)
4. Quy cách mốc chỉ giới: cột mốc bằng bê tông cốt thép M200 đúc sẵn,
chiều cao mốc 90 cm, mặt cắt ngang (15cm x 15cm); đế mốc bằng bê tông đổ tại
chỗ M200, chiều sâu chôn mốc 40cm, mặt cắt ngang (40cm x 40cm), thân mốc
nhô lên khỏi mặt đất tự nhiên 50cm.
5. Thời gian thực hiện: Hoàn thành trong năm 2025.
6. Nguồn vốn thực hiện: từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh,
nguồn vốn của Công ty TNHH một thành viên thuỷ lợi Nam Sông Mã và các
nguồn vốn hợp pháp khác.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Công ty TNHH một thành viên thuỷ lợi Nam Sông Mã:
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Vĩnh Lộc, UBND các xã Vĩnh Phúc,
Vĩnh Hưng thực hiện việc cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình hồ chứa
nước Mang Mang, huyện Vĩnh Lộc trên thực địa theo đúng phương án được phê
duyệt.
- Bàn giao mốc giới cho UBND cấp xã nơi có hồ chứa để quản lý, bảo vệ
theo quy định của pháp luật. Trường hợp phạm vi bảo vệ công trình bị lấn chiếm,
sử dụng trái phép hoặc thực hiện các hoạt động khi chưa có giấy phép hoặc thực
hiện không đúng nội dung của giấy phép được cấp thì phải kịp thời phát hiện, báo
cáo và phối hợp với chính quyền địa phương để xử lý theo quy định.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có thay đổi so với phương án
được phê duyệt, Công ty TNHH một thành viên thuỷ lợi Nam Sông Mã phải có
văn bản báo cáo UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và chỉ được điều
chỉnh, bổ sung sau khi có văn bản chấp thuận của UBND tỉnh Thanh Hóa.
3
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thường xuyên theo dõi, kiểm tra,
đôn đốc Công ty TNHH một thành viên thuỷ lợi Nam Sông Mã và các đơn vị
liên quan triển khai thực hiện Phương án này; kịp thời báo cáo, tham mưu đề
xuất UBND tỉnh những nội dung vượt thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc; Chủ tịch UBND các xã: Vĩnh Phúc, Vĩnh Hưng;
Chủ tịch và Giám đốc Công ty TNHH một thành viên thuỷ lợi Nam Sông Mã và
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NNMT, TTPVHCC .
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ lục: Bảng tổng hợp các mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình đập, hồ chứa nước Mang Mang, huyện Vĩnh Lộc.
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Tên mốc
Vị trí mốc
(đơn vị
hành
chính cấp
xã)
Tọa độ VN2000 Kinh
tuyến trục 105°00 múi
chiếu 3°
Cao độ
mốc
VN2000
(m)
Khoảng
cách
giữa hai
mốc liền
kề (m)
Đặc điểm địa hình
Ghi chú
X
Y
Mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình đầu mối
Đập chính
CTTL.09
Xã Vĩnh
Phúc
2219828,160
566751,048
15.78
0,00
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(vai tả đập)
CTTL.10
Xã Vĩnh
Phúc
2219885,134
566798,200
11.68
73,96
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập chính)
CTTL.11
Xã Vĩnh
Phúc
2219892,614
566897,920
9.62
100,00
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập chính)
CTTL.12
Xã Vĩnh
Phúc
2219899,986
566997,648
9.66
100,00
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập chính)
CTTL.13
Xã Vĩnh
Phúc
2219907,549
567097,362
9.35
100,00
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập chính)
CTTL.14
Xã Vĩnh
Phúc
2219915,007
567197,083
9.05
100.00
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập chính)
CTTL.15
Xã Vĩnh
Hưng
2219922,466
567296,804
9.05
100,00
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Hưng quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập chính)
CTTL.16
Xã Vĩnh
Hưng
2219875,994
567351,407
11.68
71,70
Đất trồng lúa (đất do UBND xã
Vĩnh Hưng quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(vai hữu đập)
Đập phụ, tràn
CTTL.17
Xã Vĩnh
Phúc
2219091,773
566629,117
20.50
0,00
Đất trồng rừng sản xuất (đất do
UBND xã Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(vai tả đập phụ)
CTTL.18
Xã Vĩnh
2219148,509
566591,059
16.78
68,32
Đất trồng rừng sản xuất (đất do
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
2
Tên mốc
Vị trí mốc
(đơn vị
hành
chính cấp
xã)
Tọa độ VN2000 Kinh
tuyến trục 105°00 múi
chiếu 3°
Cao độ
mốc
VN2000
(m)
Khoảng
cách
giữa hai
mốc liền
kề (m)
Đặc điểm địa hình
Ghi chú
X
Y
Phúc
UBND xã Vĩnh Phúc quản lý)
(phía hạ du chân đập phụ)
CTTL.19
Xã Vĩnh
Phúc
2219210,090
566603,824
12.78
62,89
Đất trồng rừng sản xuất (đất
UBND xã Vĩnh Phúc)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập phụ)
CTTL.20
Xã Vĩnh
Phúc
2219308,008
566624,123
17.51
100,00
Đất trồng rừng sản xuất (đất do
UBND xã Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập phụ)
CTTL.21
Xã Vĩnh
Phúc
2219405,431
566645,072
16.20
100,00
Đất trồng rừng sản xuất (đất do
UBND xã Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía hạ du chân đập phụ)
CTTL.22
Xã Vĩnh
Phúc
2219438,148
566703,044
16.20
66,78
Đất trồng rừng sản xuất (đất do
UBND xã Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(vai hữu đập phụ)
Mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ khu vực lòng hồ
CTTL.01
Xã Vĩnh
Phúc
2219822,718
567341,643
16.20
0,00
Mép đường đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)
CTTL.02
Xã Vĩnh
Phúc
2219437,072
567341,643
16.20
387,20
Ranh giới đất chưa sử dụng và
đất trồng cây hàng năm của
nhà ông Trần Minh Phương
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)
CTTL.03
Xã Vĩnh
Phúc
2219125,224
567676,332
16.20
457,46
Ranh giới đất chưa sử dụng và
đất trồng rừng của nhà ông
Trần Minh Phương
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)
CTTL.04
Xã Vĩnh
Phúc
2218887,415
567791,546
16.20
246,25
Đất ở nhà ông Lê Văn Hùng
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)
CTTL.05
Xã Vĩnh
Phúc
2219035,336
567388,922
16.20
428,94
Mép đường đất (đường giao
thông nông thôn do UBND xã
Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)
CTTL.06
Xã Vĩnh
Phúc
2218959,647
566969,659
16.20
426,04
Đất trồng rừng sản xuất (đất do
UBND xã Vĩnh Hưng quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)
3
Tên mốc
Vị trí mốc
(đơn vị
hành
chính cấp
xã)
Tọa độ VN2000 Kinh
tuyến trục 105°00 múi
chiếu 3°
Cao độ
mốc
VN2000
(m)
Khoảng
cách
giữa hai
mốc liền
kề (m)
Đặc điểm địa hình
Ghi chú
X
Y
CTTL.07
Xã Vĩnh
Phúc
2219124,033
566687,280
16.20
326,74
Đất trồng rừng sản xuất của
nhà ông Trần Văn Thìn
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)
CTTL.08
Xã Vĩnh
Phúc
2219785,229
566798,246
16.20
359,90
Đất bằng chưa sử dụng (đất do
UBND xã Vĩnh Phúc quản lý)
Mốc chỉ giới bảo vệ công trình
(phía lòng hồ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1933/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình hồ chứa nước Mang Mang, huyện Vĩnh Lộc

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1933/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×