• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1495/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đất xã Thăng Bình

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/04/2024 11:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1495/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Thăng Bình và xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống (diện tích mỏ 10,0 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1495/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1495/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1495/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt phương án đu gquyền khai thác khoáng sản
m đt m vt liu san lấp tại xã Thăng Bình và Tượng Lĩnh,
huyn ng Cống (diện tích m 10,0 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sa đi, b sung một số điu ca Luật T chức chính phvà Lut t chc
chính quyn đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Khoáng sn ngày 17 tháng 11 năm 2010;
n cứ Luật đấu gtài sn ngày 17 tháng 11 năm 2016;
n c Nghị đnh số 22/2012/NĐ-CP ny 26 tháng 3 m 2012 ca
Chính ph quy đnh về đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Nghị đnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều của Luật Khoáng sản; Nghđnh s 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết một số điều và bin pháp
thi hành Luật đu giá tài sản; Nghị đnh số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 của Chính phquy đnh vphương pháp nh, mc thu tin cấp quyền
khai thác khoáng sn; Nghị đnh số s 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm
2023 ca Chính ph sửa đi, b sung mt số điều tại quy định chi tiết một số
điu bin pp thi hành Luật Đấu giá tài sản;
n cứ Quyết định số 153/-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Chth số 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
ca Thủ ớng Chính phv việc tiếp tục ng ờng ng tác quản nhà nưc
đi với các hot đng thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu
khoáng sn;
n cứ Tng tư liên tch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B tởng B i nguyên và Môi tờng, Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy đnh vđu giá quyền khai thác khng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của B trưởng B
Tài chính quy định về khung giá tính thuế i nguyên đi với nhóm, loi tài
nguyên nh chất lý, hoá ging nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 của B trưởng B Tài chính quy định khung thù lao dch v
đấu gtài sản theo quy đnh tại Luật đấu gtài sn; Thông số 48/2017/TT-
1495
16 4
2
BTC ny 15 tháng 5 năm 2017 của B trưởng B i chính quy đnh chế độ tài
chính trong hot đng đấu gtài sản; Thông s 05/2020/TT-BTC ny 20
tháng 01 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
ca Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy định về khung giá tính thuế i nguyên đi với nhóm, loi tài
nguyên tính cht , hoá ging nhau; Thông s 108/2020/TT-BTC ny 21
tháng 12 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sa đi, bổ sung một s điều
ca Thông số 45/2017/TT-BTC ny 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đu giá i sản theo quy đnh ti Lut
đấu gtài sản; Thông số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng B Tư pháp hướng dn lựa chn tổ chc đấu giá i sản;
n cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
ca UBND tỉnh quy đnh mc thu phí tham gia đu giá quyền khai thác khng
sn trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa thuc thẩm quyn cp phép ca UBND tnh;
Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của UBND tỉnh
ban hành quy đnh vđu giá quyền khai tc khoáng sn thuc thẩm quyền cấp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 3597/QĐ-UBND ngày 25 tháng
10 m 2022 ca UBND tỉnh về việc phê duyt kế hoch đấu gquyền khai
thác khoáng sn làm vật liu xây dng thông thường trên đa bàn tnh (mđt
làm vt liệu san lp ti Thăng Bình xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cng,
din ch 10,0 ha); Quyết đnh số 18/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2023 ca UBND tỉnh về việc ban hành danh mục hàng hóa, dch v đặc thù thực
hin khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định s 3326/QĐ-UBND
ny 18 tháng 9 m 2023 của UBND tỉnh về việc hy kết qutng đu giá
quyền khai thác khoáng sn m đt m vật liệu san lấp tại xã Thăng Bình và xã
Tượng Lĩnh, huyện Nông Cng; Quyết đnh s45/2023/QĐ-UBND ngày 24
tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành bng giá nh thuế tài nguyên trên
đa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02
năm 2024 của UBND tỉnh sửa đi, b sung một s điều của quy định về đấu giá
quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cp phép của UBND tỉnh ban
hành kèm theo Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017;
Quyết định số 1156/QĐ-UBND ny 25 tháng 3 năm 2024 ca UBND tnh v
việc phê duyệt kế hoch sử dụng đất năm 2024, huyện Nông Cng;
Theo đ nghcủa Giám đc Sở Tài nguyên Môi trường ti T trình s
586/TTr-STNMT ngày 08 tháng 4 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn m đt
làm vt liệu san lp ti xã Thăng Bình xã Tượng Lĩnh, huyn Nông Cống,
gm các ni dung chính như sau:
3
1. Thông tin về m đu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M đt san lp xã Thăng Bình và Tượng Lĩnh, huyn Nông Cng
nằm cách trung m th trấn Nông Cống, huyện Nông Cống khong 18 km về
phía Đông - Đông Bắc, được gii hn bi các đim gc như sau:
Điểm góc
TO ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
Y(m)
1
573 178.33
2
573 274.28
3
573 364.97
4
573 423.09
5
573 447.53
6
573 541.50
7
573 674.72
8
573 441.39
9
573 339.95
b) Din tích m: 10,0 ha.
c) Tài nguyên dự báo: 1.100.000 m
3
đt làm vật liệu san lp.
d) Khu vực m chưa được thăm dò khoáng sản; chưa cấp phép cho tổ
chức, cá nhân nào đ hot động khoáng sản.
1.2. Ngun gc, hin trng đất m:
a) Đất m là đt trng rừng sn xut đã giao cho h dân quản lý, sdng.
b) Tổ chức, cá nhân trúng đu giá c trách nhiệm gii phng mặt bằng khu
vực m hoàn thiện h sơ thuê đt theo quy đnh ca pháp luật; trong trường
hợp không thực hiện được việc bi thường gii phng mặt bng, không hoàn
thiện được h sơ th đt theo quy đnh thì b hủy quyết đnh công nhận kết qu
trúng đấu giá và không được nhn lại tin đt cc.
1.3. V quy hoch sdng đt, kế hoch sdng đt: Theo điu chnh
quy hoạch s dng đt thời k 2021 - 2030 kế hoạch s dng đt năm 2023,
huyện Nông Cống được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 2520/QĐ-
UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023, vị trí khu đất được quy hoạch s dng cho
hoạt đng khoáng sản (SKS), c trong danh mục công trình, d án thực hin
trong năm 2024 được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết định s 1156/QĐ-UBND
ny 25 tng 3 năm 2024 (sthứ tự 11, mục II.2.1, ph biu s V).
4
1.4. Dtoán đ án thăm dò khoáng sản khu vực m đt làm vt liệu san
lấp là 617.308.000 đồng (Bằng chữ: Sáu trăm mười by triệu, ba trăm lẻ m
nghìn đng).
2. Nguyên tắc đu giá:
2.1. Vic đu giá phi tuân ththeo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bo đm tính đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
kch quan.
2.3. Bo v quyền, lợi ích hợp pháp ca người c tài sn đu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đu giá, tổ chức đu giá i sn, đu giá viên.
2.4. Cuc đu giá phải do đu giá viên điều nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ c đnh tiền đt trước: 1.878.000.000 đng (Bằng
ch: Mt tỷ, tám trăm by mươi m triu đng).
3.2. Giá khi đim đ đu giá được xác đnh bằng mc thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tiền đt tớc:
4.1. Tin đt trước:
a) Tiền đt tớc cho mt b h sơ tham gia đấu giá là: 375.600.000 đồng
(Bằng ch: Ba trăm bảy mươim triệu, sáu trăm nghìn đng).
Tiền đt tớc được gửi vào mt i khon thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá i sn mtại ngân ng thương mại; chi nhánh ngân hàng nước ngoài
tại Việt Nam.
b) Tổ chức đấu giá i sản ch được thu tiền đt tớc ca nời tham gia
đu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic trước ngày mcuc đu giá, tr
trường hợp tổ chức đấu giá i sản người tham gia đu giá ctha thuận khác
nng phi trước ngày mcuộc đu giá. T chức đu giá tài sản không được s
dng tiền đt trước ca người tham gia đu giá o bt k mục đích nào kc.
4.2. Xử lý tiền đt trước:
a) T chức đu giá i sản c trách nhiệm trả li khon tiền đt tớc
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hợp người tham gia đu giá không
trúng đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic k từ ngày kết thúc cuộc đu
giá, trừ trường hợp quy đnh tại đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh y.
b)c trường hợp không được hoàn tr tiền đt trước bao gm: các
trường hợp quy đnh khon 6 Điều 39 Luật Đu giá i sản năm 2016. Tin đặt
trước quy đnh tại khon 6 Điều 39 Lut Đấu giái sản m 2016 được np vào
5
nn sách nhà nước theo quy đnh ca pháp luật, sau khi trừ chi phí đu giá i
sn.
c) Trường hợp trúng đu giá thì khoản tiền đt trước tiền lãi (nếu c)
được chuyn thành tiền đt cọc nộp o i khon ca nhà ớc đ bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ mua i sản đấu giá sau khi được cơ quan c thẩm quyn phê
duyt. Việc xlý tin đt cc thực hin theo quy định ca pháp luật về dân sự và
quy định khác ca pháp luật c liên quan.
5. Các nh vi b nghiêm cm: thực hin theo quy đnh tại Điu 9 Lut
Đấu giá i sn m 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đu giá i sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chn t chức đấu giá i sản, hợp đồng dch vụ đu giá: giao S
Tài nguyên Môi tờng lựa chn t chức đấu giá i sản và hợp đồng dch
vđu giá theo thm quyn, đảm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pháp luật về
đu giá i sản và pháp luật kc c liên quan; chun b h sơ, tài liệu trước và sau
cuc đu giá; chịu tch nhim toàn diện trước pháp luật về kết quthực hiện.
6.2. Đu giá: t chức đu giá i sn được lựa chn c trách nhiệm thực
hiện đu giá theo quy đnh của pháp luật vđu giá i sn pháp lut khác c
liên quan; chu tch nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
6.3. Hình thức, phương thức đu giá:
a) Hình thức đu giá là: Đu giá trực tuyến.
b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
7. Đối ợng, điu kiện và hồ sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối ợng, điều kin: Các tổ chức, nhân được tham gia phiên đu
giá khi đ các điu kin quy đnh tại khon 1 Điều 8 Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đu giá:
a) Căn c phương án đu giá quyn khai thác khoáng sn được UBND
tỉnh phê duyt, giao S Tài nguyên và Môi tờng lp h sơ mời đấu giá quyn
khai thác khoáng sn đm bo tuân thđy đ quy đnh ca pháp lut và chu
trách nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
b) H sơ mời đu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các nội dung chính
sau:
- n loại khoáng sản, đa đim khu vực c khoáng sn đưa ra đu giá;
- Địa đim, thời gian d kiến tổ chức cuc đu giá;
- Thông tin cơ bn về đa chất và khoáng sản; điu kin khai thác khu vực
c khoáng sn đưa ra đấu giá; phương thức tham kho thông tin, i liu c liên
6
quan, hiện trạng vcơ shạ tầng, s dng đt khu vực c khoáng sản được đưa
ra đu giá;
- Giá khi đim, tiền đt trước;
- Ki toán về kinh phí gii phng mặt bằng khu vực m;
- Quy đnh về các tiêu chuẩn đánh giá h sơ tham gia đấu giá: Gồm các
ni dung quy đnh tại ph lục m theo Quyết định này;
- c biu mu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá ơn đ ngh
tham gia đu giá, những yêu cu cơ bn về mặt kinh tế - kỹ thut v.v…) ;
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai thác, chế biến sâu sdng khoáng
sn: Phương pháp, u cầu công nghệ, thiết b khai thác, chế biến khoáng sản tối
thiu phải đt được; yêu cu tối thiu v cht lượng khoáng sn sau khai thác,
chế biến; mc đích, đa ch sdng khoáng sn sau khai thác đcung cp cho
các dán chế biến khoáng sản đã xác định trong quy hoạch khai thác, s dng
khoáng sản cùng loi được cơ quan nhà ớc c thm quyn phê duyt.
7.3. H sơ đ ngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nhân c nhu cu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lập và np h sơ đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sản (hợp
lệ) trực tiếp tại n phòng ca tổ chức đu giá i sn theo quy đnh tại khoản 1
Điều 38 Lut Đấu giá i sn m 2016.
b) H sơ đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sn gồm các
ni dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mẫu);
- Bn chính hoc bn sao c chứng thực: Giấy chứng nhn đăng kinh
doanh hoặc Giy chứng nhn đăng ký doanh nghip;
- Bn chính văn bn giới thiệu ng lực, kinh nghiệm trong thăm , khai
thác và chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực i chính kh ng huy đng
i chính; tm tắt kế hoạch sơ bvic đu tư khai thác, chế biến sâu, tiêu thụ sản
phẩm (theo mẫu);
- Bản chính n bn cam kết thực hiện nếu trúng đu giá, trong đphi c
cam kết thực hiện phương án khai thác hạn chế tối đa hưng đến môi trường,
đời sng nhân dân, khu nghĩa trang và ngun nước sinh hoạt ca thôn Lý Đông,
xã Thăng Bình, huyn Nông Cống theo chỉ đo ca UBND tỉnh tại Quyết đnh
s 3597/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2022 và các quy đnh hin nh ca
pháp lut cliên quan (theo mẫu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
7
- Bn chính hoc bn sao c chứng thực văn bn c nhn ca cơ quan
thuế về thực hin nghĩa vi chính;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh v vốn ch
shữu theo quy đnh ca pháp luật.
7.4. H sơ đ điều kin tham đu giá:
H sơ đ điều kin tham gia đu giá là h sơ c đ thành phn quy đnh
tại mục 7.3 Điu 1 và đáp ứng các điu kin quy đnh tại phc lục m theo
Quyết đnh y.
8. Phê duyệt kết quả đu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu giá,
tổ chức đu giá i sản chuyn kết qu đu giá i sản, biên bn đu giá, danh
sách nời trúng đu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh tại
khoản 2 Điều 45 Lut đấu giá i snm 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (năm) ny làm việc k từ ngày nhận
đy đ hồ sơ do tổ chức đu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên và Môi tờng
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết qu tng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ny làm vic k từ ngày nhận được hồ sơ đ
ngh phê duyt kết qu trúng đu giá, UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyt
kết qu trúng đấu giá. Trường hợp không phê duyệt phi c thông báo bng văn
bn và nêu lý do và các u cu rà soát, bsung (nếu c).
d) Văn bn phê duyt kết qu trúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tỉnh xem t, cấp phép hot đng khoáng sản cho tổ chức, cá nhân tng đu giá
theo quy đnh ca pháp lut về khoáng sn.
8.2. Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản:
a) Là tỷ l phn trăm trữ lượng khoáng sản nằm trong khu vực đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
b) STài nguyên Môi tờng chu trách nhim c đnh tin trúng đu
giá quyn khai tc khoáng sn đảm bảo tn th đy đủ quy định ca pháp lut,
trình UBND tỉnh phê duyt.
8.3. Thời đim xác đnh tiền trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giấy phép khai thác khoáng sn.
8.4. Phương thức thu, np tin trúng đấu giá:
a) Tiền trúng đấu giá được thu, nộp theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh các quan thanh tra, kim tra, kim toán, các quan liên
quan v nh chínhc ca ni dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
8
đim thu tiền trúng đu giá; kết qu thu, np tiền trúng đu giá m đt làm vật
liệu san lp tại xã Thăng Bình Tượng Lĩnh, huyn Nông Cng.
8.5. Thông báo kết quả trúng đu giá:
a) Kết qu trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn phải được thông báo
công khai tại trang thông tin đin tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết qu trúng đu giá gm:
- n t chức, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Tên loi khoáng sản; đa đim khu vực trúng đu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Giá trúng đu giá (R = %).
b) Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết qutrúng đu giá là 05
(năm) ngày k từ ny UBND tỉnh phê duyệt kết qu tng đu giá.
9. Quyn nghĩa vụ ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
9.1. T chức, cá nhân trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn c các
quyn sau đây:
a) Được cp n bn c nhận trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản;
b) Được sdng thông tin v khoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sản;
c) Được cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các th tục liên quan theo quy đnh ca pháp luật v
khoáng sản;
d) Được ng các quyền khác theo quy đnh ca pháp lut.
9.2. Tổ chức, cá nhân trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn c nghĩa
vụ sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải nộp hồ
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thm
quyn cp phép theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sản;
b) Np tiền trúng đu giá các nghĩa vi chính khác theo quy đnh ca
pháp lut;
c) Không được chuyn nhượng kết qu đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho tổ chức, cá nhân khác lập h sơ đ ngh cp phép hoạt đng khoáng sản;
d) Khi lp d án đu khai thác m phải áp dng công nghkhai thác
hiện đi nhm nâng cao hiệu qu khai thác, phi c phương án khai thác hạn chế
tối đa ng đến môi trường, đời sống nhân dân, khu nghĩa trang và ngun nước
sinh hoạt ca thôn Lý Đông, xã Thăng Bình, huyn Nông Cng, đm bảo v môi
trường trong khai thác, vận chuyn, tiêu thụ khoáng sn;
9
đ) Sau khi được UBND tỉnh cấp giy phép khai thác khoáng sản:
- Cắm mc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phm vi khu vực
m được cấp phép, theo công sut, trlượng được cấp phép theo quy đnh ca
pháp luật; chỉ khai thác đúng theo mc giới đã được cắm, được các cơ quan nhà
nước c thm quyn cấp.
- Chấp hành đy đ quy đnh ca pháp luật v khai, np thuế đúng, đ
sn lượng được cp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liệu (đã
bao gồm thuế giá trị gia ng) ti m theo quy đnh; ctrách nhim phi hợp
chặt chẽ với UBND các huyn, thị , thành ph, ch đu các dự án đ cung
cp báo giá (giá bán tại m) phc v việc lập dự án đu tư theo quy đnh; không
được từ chi, y kh kn trong vic cung cấp giá bán khi c u cu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, ch trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao n mức giá ã bao gm thuế giá tr gia tăng) đã kê khai giá được niêm yết,
công b y thiệt hi đến lợi ích ca n ớc nhân dân; thực hiện vic xut
ha đơn giá tr gia ng đy đ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Trước khi thực hin khai thác khoáng sản phi hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh ca pháp luật; thực hin
việc báo cáo công sut, tr lượng khai thác với cơ quan chức ng theo quy
đnh; hàng ngày làm việc, thực hiện kết ni, truyn thông tin và cung cp giá
bán vật liệu với STài chính, SXây dng, S Tài nguyên và Môi tờng, đ
công b công khai trên Website do STài chính quản lý.
- Chịu tch nhiệm tớc pháp luật nếu vi phạm vic kê khai giá bán
không đúng thc tế, vi phm các quy đnh trong hoạt động khai thác, chế biến
vận chuyn khoáng sn.
đ) Thực hiện các nghĩa v khác theo quy đnh ca pháp lut.
10. Phí và chi phí đu giá:
10.1. Phí tham gia đu giá là: 8.000.000 đng/hồ sơ (Bằng ch: Tám triu
đng tn mt b h ).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đu giá cho tổ chức đu giá i
sn khi mua hồ sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không được hoàn trả.
10.3. Tchức đấu giá i sn được s dng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đu giá np và thực hiện các nghĩa v theo quy định của
pháp lut.
10.4. Tổ chức đu giá i sản được thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
phí đu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đu giá quyền khai thác khoáng sản
m đt làm vật liu san lp tại Thăng Bình và xã Tượng Lĩnh, huyn Nông
10
Cống không quy đnh c thtại phương án y thì thực hin theo quy đnh ca
Luật Đu giá i sản năm 2016; Nghị đnh s 22/2012/NĐ-CP ny 26 tháng 3
năm 2012 ca Chính ph quy đnh về đu giá quyn khai thác khoáng sản;
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 m 2014
ca B trưng B Tài nguyên Môi tờng, B trưng B Tài chính quy đnh
chi tiết mt s điu ca Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm
2012 của Chính ph quy đnh về đu giá quyn khai thác khoáng sn; Quyết
đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ny 17 tháng 8 năm 2017, Quyết đnh s
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 ca UBND tỉnh và các quy
đnh hin hành ca pháp luật c liên quan.
Điều 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh này và các quy đnh hin
hành ca N nước, các đơn v liên quan c trách nhim:
1. STài nguyên Môi tờng:
- Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh chính c ca s
liệu nh toán, các nội dung tham mưu, đ xut trong phương án đu giá quyền
khai thác khoáng sản m đt làm vt liu san lp tại xã Thăng Bình xã Tượng
Lĩnh, huyn Nông Cng được UBND tỉnh phê duyệt tại quyết đnh này.
- Trin khai các công vic, hồ th tc tiếp theo đ đu giá quyền khai
thác khoáng sản m đt làm vật liệu san lấp tại Thăng Bình Tượng
Lĩnh, huyện Nông Cng theo phương án đu giá đã được phê duyt, đảm bo
tuân th đy đ quy đnh hiện nh ca pháp luật đm bảo công khai, minh
bch; tuyt đi không được c nh vi cản tr hoạt động đấu giá đ tiêu cực, lợi
ích nhm, làm tht thoát ngân sách nhà nước.
- Trong quá trình thực hin nếu c quy đnh, văn bn mới được cấp c
thm quyn ban nh liên quan đến vic đu giá quyền khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đ xut, báo cáo UBND tỉnh chu tch nhiệm toàn
din trước pháp luật vkết quthực hiện, đảm bảo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sản m đt làm vt liệu san lp tại Thăng Bình Tượng Lĩnh,
huyện Nông Cng tuân th đúng quy đnh ca pháp luật và mang li ngun thu
cao nht cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: pháp, Tài chính, Xây dựng,ng Thương, Nông nghiệp và
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Cục Thuế tỉnh Thanh Ha,
theo chức ng, nhim vụ được giao ctrách nhiệm phi hợp chặt chvới S
Tài nguyên Môi trường đ tổ chức đu giá quyn khai thác khoáng sn m
đt làm vt liệu san lấp tại Thăng Bình xã Tượngnh, huyn Nông Cống;
đồng thời, thực hiện những nội dung công vic thuộc thẩm quyn theo quy định
ca pháp luật.
3. UBND huyn Nông Cng c trách nhim:
11
- Phi hợp chặt chẽ với S Tài nguyên Môi trường đ t chức đu giá
quyn khai thác khoáng sản m đt làm vt liu san lp tại xã Thăng Bình và
Tượngnh, huyn Nông Cống đm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pháp lut;
đồng thời, thực hiện những nội dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh
ca pháp luật.
- T chức ch đo thực hin bo vệ mặt bng, mc giới khu m đu giá
quyn khai thác khoáng sản, đảm bo nguyên trng đ bàn giao cho tổ chức, cá
nn trúng đu giá quyn khai tc khoáng sn; chu trách nhim toàn din trước
pháp lut về kết qu thực hiện.
4. Giao Công an tỉnh ch đng phi hợp chặt chẽ với STài nguyên
Môi trường trong đm bo an ninh, trật tự tại cuc đu giá; đng thời ch đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tìnhnh, kp thời phát hiện,
đu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các t chức, cá nhân
c nh vi vi phạm pháp luật trong hot đng đu giá quyn khai thác khoáng
sn, đm bo không làm thất thoát ngân sách nhà ớc.
Điều 3. Quyết đnh y c hiu lực thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên Môi tờng,
Giám đc S Tư pháp, Giám đc S Tài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đốc Sng Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đốc SVăn ha, Th thao và Du lch, Giám đcng an tnh, Cục tng Cc
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyện Nông Cng, Ch tịch UBND xã Thăng Bình,
huyện Nông Cng, Ch tịch UBND Tượng Lĩnh, huyện Nông Cng và Thủ
trưng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chịu tch nhiệm thi hành quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh;
- c PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-74
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
Phlục
Quy định về các tiêu chuẩn đánh giá h tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đ ngh
tham gia đu giá
Hồ sơ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
Bn chính lp theo đúng mu số 01 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhn đăng ký kinh
doanh hoc giy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điều kiện theo quy định tại Điều 51
Lut Khoáng sản năm 2010.
3
Văn bn giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai thác và
chế biến khoáng sản; Kế hoạch
sơ b v công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sản.
Bn chính lp theo đúng mu s 02 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bn cam kết thực hiện d án
nếu tng đu giá.
Bn chính lp theo đúng mu số 03 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bn chính hoc bản sao c chứng thực
phiếu thu tiền n h sơ mời đu giá.
6
Văn bn xác nhn ca cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực của
cơ quan thuế xác nhn không còn n đng
ngân sách nhà ớc.
7
Chứng minh c vn chs hữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bản theo quy đnh ti Điều 9 Ngh
định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính ph, trong đ xác định vn chủ
shữu ít nht bằng 50% tng dtoán Đề án
thăm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1495/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Thăng Bình và xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống (diện tích mỏ 10,0 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1495/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1495/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×