• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1186/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 giá nước sạch khu vực nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 13:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1186/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Quang Hùng
Trích yếu: Ban hành giá nước sạch khu vực nông thôn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1186/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1186/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1186/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá nước sạch khu vực nông thôn, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007
về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày
28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP; số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Số 45/2024/TT-BTC
ngày 01/7/2024 về việc ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng
hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 về
việc hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung
đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ Thông báo số 1250/TB-BTC ngày 27/12/2024 của Bộ Tài chính
về khung giá nước sạch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 535/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá nước sạch khu vực nông thôn, tỉnh Thanh Hóa, cụ
thể như sau:
1. Giá bán nước sạch khu vực nông thôn bình quân: 10.160 đồng/m
3
.
2. Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn:
STT
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch
Đơn giá
(đồng/m
3
)
Nhóm 1
Hộ dân cư:
- Mức dưới 10m
3
/đồng hồ/tháng
7.900
- Từ 10m
3
- 20m
3
/đồng hồ/tháng
10.160
- Từ trên 20m
3
- 30m
3
/đồng hồ/tháng
10.840
- Trên 30m
3
/đồng hồ/tháng
15.260
Nhóm 2
Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập;
trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và
tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)
12.190
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
1186
17 4
2
STT
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch
Đơn giá
(đồng/m
3
)
Nhóm 3
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất
15.150
Nhóm 4
Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ
18.100
Giá bán lẻ nước sạch bình quân
10.160
3. Giá nước sạch khu vực nông thôn quy định tại Quyết định này chưa bao
gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán và các cơ quan liên quan khác về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền
phê duyệt của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo
các điều kiện, tiêu chuẩn, định mức theo đúng quy định (kể cả các nội dung
thuộc chức năng, nhiệm vụ liên quan đến nội dung trình nhưng chưa được đề
cập tại các văn bản tham mưu, thẩm định).
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị,
UBND các xã, phường liên quan, chủ động theo dõi, kiểm tra, giám sát việc
thực hiện của các đơn vị, doanh nghiêp, đảm bảo tuân thủ đúng quy định của
pháp luật; kịp thời tham mưu đề xuất, báo cáo UBND tỉnh nếu có khó khăn,
vướng mắc hoặc các nội dung, vấn đề chưa phù hợp với quy định pháp luật.
3. Căn cứ nội dung tại Điều 1 Quyết định này và quy định của pháp luật,
các đơn vị cung cấp nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm cung ứng
nước sạch, thực hiện công khai và hướng dẫn các đối tượng tiêu dùng theo quy
định giá nước sạch và giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Bộ Tài chính (để b/c);
- TTr Tỉnh uỷ, TTr HĐND tỉnh
- Chủ tịch UBND tỉnh
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Hùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1186/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành giá nước sạch khu vực nông thôn, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1186/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×