• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 5991/BTNMT-TNN 2024 phối hợp cung cấp số liệu phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông Hồng-Thái Bình

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/09/2024 10:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5991/BTNMT-TNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Châu Trần Vĩnh
Trích yếu: Về việc phối hợp cung cấp thông tin, số liệu phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông Hồng - Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT CÔNG VĂN 5991/BTNMT-TNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 5991/BTNMT-TNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 5991/BTNMT-TNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
: /BTNMT-TNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
V/v 

 - Thái Bình
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
  
 
         

         
.
            
            
-
t này 
Theo , quy 

c 




u - Thái Bình và l
11 n       ng án     
nguyên n
 
, 
   chuyên môn,  
 

  
- 
,   
(Mẫu cung cấp thông tin chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
-  
 (Mẫu cung cấp thông tin chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
- 
 (Mẫu cung cấp
thông tin chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
5991
04
9
2
 thông tin 
 (Mẫu cung cấp thông tin chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
  t   
(Mẫu cung cấp thông tin chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo).  
 


4. 

quá trình  
- Thái Bình.
Ngoài ra, 




uyên n
0986.851.286) tr tháng 9  
baocaoktsdtnn@gmail.com 

./.
Nơi nhận:
- 
- 
- 
- Trung tâm QH&
- 
- 
- KH;
- 
- 
TUQ. B TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG
CC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Châu Trần Vĩnh
3
Ph lc s 01. Cc công trnh đầu mối (h cha thy li, cng, trạm bơm) cn cung cp thông tin, s liu
(Ban hành kèm theo công văn số /BTNMT-TNN ngày tháng năm 2024 của B Tài nguyên và Môi trường v vic phi
hp cung cp thông tin, s liu phc v xây dng kch bn nguồn nước trên lưu vực sông Hng - Thái Bình)
1.1. t k 
 ch
i
TT
Tên hồ
chứa
Vị trí
Tọa độ
(VN2000)
Nguồn
nước
khai
thác
Nhiệm
vụ
Diện tích
tưới (ha)
Phạm vi
tưới/cấp
nước (xã…
huyện…
tỉnh...)
Thông số thiết kế
Quy
trình
vận
hành
(gửi
kèm)
Huyện
Tỉnh
X
(m)
Y
(m)
Thiết
kế
Thực
tế
CT
đỉnh
đập
(m)
MNGC
(m)
MNDBT
(m)
MNC
(m)
Dung
tích
toàn
bộ
(tr.
m
3
)
Dung
tích
hữu
ích
(tr.
m
3
)
1

Thái nguyên
2

Thái nguyên
3

Thái nguyên
4

Mao

5


6


7
Ngòi Giành

8
Khuôn

9
Làng Thum

10


11

Giang
12


13


14


15


4
TT
Tên hồ
chứa
Vị trí
Tọa độ
(VN2000)
Nguồn
nước
khai
thác
Nhiệm
vụ
Diện tích
tưới (ha)
Phạm vi
tưới/cấp
nước (xã…
huyện…
tỉnh...)
Thông số thiết kế
Quy
trình
vận
hành
(gửi
kèm)
Huyện
Tỉnh
X
(m)
Y
(m)
Thiết
kế
Thực
tế
CT
đỉnh
đập
(m)
MNGC
(m)
MNDBT
(m)
MNC
(m)
Dung
tích
toàn
bộ
(tr.
m
3
)
Dung
tích
hữu
ích
(tr.
m
3
)
16

Ninh
17
Khe Chè

18


19


20


21
Thanh Lanh
 Phúc
22


23


24


25


26


27

28


29
Xuân Khanh

30
Yên Quang
Ninh Bình
31


(1+2+3)
Ninh Bình
32

Ninh Bình
5
1.2. 





2015 - nay
Ngày
Mực nước hồ
(m)
Lưu lượng đến hồ
(m³/s)
Lưu lượng xả qua
tràn (m³/s)
Lưu lượng nước
khai thc từ hồ chứa
để tươ
́
i/cấp nước
(m³/s)
1/1/2015
1.3. Nhu cu i/



2015 - tháng 6/2025
Thời gian tưới/cấp nước
(từ ngày… đến ngày)
Lưu lượng
(m
3
/s)
Lượng nước
(tr. m
3
)
-
-
-
1.4. t k 
, 
TT
Tên công trnh đầu
mối
Hệ thống thủy
nông
Vị trí
Tọa độ
(VN2000)
Nguồn
nước
khai
thác
Nhiệm vụ
(tưới, tạo
nguồn cấp
nước sinh
hoạt, công
nghiệp,…)
Diện tích
tưới (ha)
Phạm vi
tưới/cấp
nước
(xã…
huyện…
tỉnh...)
Thông số thiết kế
Hiện
trạng
Quy
trình
vận
hành
(gửi
kèm)
Huyện
Tỉnh
X
(m)
Y
(m)
Thiết
kế
Thực
tế
Số
cửa
B
(m)
H
(m)
Cao
trình
đy
cống
(m)
Mực
nước
thiết
kế
(m)
Lưu
lượng
thiết
kế
(m
3
/s)
1


2


3


4


5
 Nhâm Lang

6


6
TT
Tên công trnh đầu
mối
Hệ thống thủy
nông
Vị trí
Tọa độ
(VN2000)
Nguồn
nước
khai
thác
Nhiệm vụ
(tưới, tạo
nguồn cấp
nước sinh
hoạt, công
nghiệp,…)
Diện tích
tưới (ha)
Phạm vi
tưới/cấp
nước
(xã…
huyện…
tỉnh...)
Thông số thiết kế
Hiện
trạng
Quy
trình
vận
hành
(gửi
kèm)
Huyện
Tỉnh
X
(m)
Y
(m)
Thiết
kế
Thực
tế
Số
cửa
B
(m)
H
(m)
Cao
trình
đy
cống
(m)
Mực
nước
thiết
kế
(m)
Lưu
lượng
thiết
kế
(m
3
/s)
7


8


9


10


11


12


13
 

14


15
TB Trung Hà

16


17


18


19


20

Nam Ninh
21

Nam Ninh
22

Nam Ninh
23

Nam Thái Bình
24

Nam Thái Bình
25

Phù Sa
26
TB Phù Sa
Phù Sa
27


28


29


30


31


32
TB Quang Trung

33


34


35


36


37


38


7
1.5. 
c mc mn (nu có) ng/tr
2015 - nay
Ngày
Mực nước cống/trạm bơm (m)
Độ mở cống (m)
Độ mặn (nếu có)
(%
0
)
Thượng lưu
Hạ lưu
1/1/2015
1.6. Nhu cu i/
a công trình cng, tru m
2015 - tháng 6/2025
Thời gian tưới/cấp nước
(từ ngày… đến ngày)
Lưu lượng
(m
3
/s)
Lượng nước
(tr. m
3
)
Mực nước yêu cầu tại vị
trí khai thc hoặc tại trạm
thủy văn đại diện (m)
-
-
-
Ph lc s 02. Thông tin, s liu công trình cấp nước tp trung
(Ban hành kèm theo công văn số /BTNMT-TNN ngày tháng năm 2024 của B Tài nguyên và Môi trường v vic phi hp
cung cp thông tin, s liu phc v xây dng kch bn nguồn nước trên lưu vực sông Hng - Thái Bình)
Bng 2.1. Danh mc công trình cc tp trung s dng nguc t
TT
Tên nhà máy
nước/Trạm cấp
nước
Số hiệu
giếng
Vị trí
Tọa độ
(VN2000)
Loại
hình
Cp nưc cho
mc đích
(sinh hot,
công nghip,)
Thông số công trnh
Huyện
Tỉnh
X
(m)
Y
(m)
Năm
bắt
đầu
khai
thác
Năm
dừng
khai
thác
Đường
kính
giếng
(mm)
Chiều
sâu
giếng
Hiện
trạng
khai thác
(m
3
/ngày)
Tầng
chứa
nước
khai
thác
Chiều sâu
mực nước
hiện tại
tính từ
mặt đất
(m)
Chế độ
khai thác
(giờ/ngày)


Bng 2.2. Danh mc công trình cc tp trung s dng nguc mt
TT
Tên công trình
Vị trí
Tọa độ (VN2000)
Nguồn
nước
khai
thác
(sông,
hồ...)
Cp nưc cho
mc đích
(sinh hot, công
nghip,)
Lưu lượng khai thc
(m
3
/ngày đêm)
Phạm vi
cấp nước
(xã…
huyện…
tỉnh…,
khu công
nghiệp...)
Cc thời
điểm gặp
khó khăn
trong khai
thc từ
2015 đến
nay
(thng…
năm…)
Kế hoạch
cấp nước
năm 2025
(m
3
/ngày
đêm)
Huyện
Tỉnh
X (m)
Y (m)
Thiết kế
Thực tế

9
Ph lc s 03. Thông tin v tình hình hn hán, thiếu nưc
(Ban hành kèm theo công văn số /BTNMT-TNN ngày tháng năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phối
hợp cung cấp thông tin, số liệu phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông Hồng - Thái Bình)
3.1.  
2015 - nay
Năm
Tỉnh
Huyện
(nếu có)
Thời gian
thiếu nước
(từ thng...
đến thng…)
Nguyên
nhân thiếu
nước
Mức độ ảnh hưởng do thiếu nước*

Công



tích)


Lúa +rau

trái (ha)

(ha)
Gia súc/

(con)
2015
...
* Trường hợp không định lượng được cụ thể thì đánh dấu “x” nếu có bị ảnh hưởng do thiếu nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 5991/BTNMT-TNN của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phối hợp cung cấp thông tin, số liệu phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông Hồng - Thái Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×