Văn bản Luật Tài nguyên-Môi trường

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 16,459 văn bản: Tài nguyên-Môi trường
101

Quyết định 2299/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

102

Thông tư 102/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 21/2024/TT-BTNMT ngày 21/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá tài nguyên và thăm dò khoáng sản đất hiếm

103

Văn bản hợp nhất 101/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư quy định kỹ thuật về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 bằng phương pháp đo sâu hồi âm và thành lập bản đồ địa hình đáy biển từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ tương ứng

104

Văn bản hợp nhất 104/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ hành chính

105

Thông tư 100/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi lòng sông, lòng hồ

106

Quyết định 2300/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

107

Văn bản hợp nhất 92/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở

108

Văn bản hợp nhất 96/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000

109

Văn bản hợp nhất 99/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

110

Quyết định 3394/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

111

Thông tư 87/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định trình tự, thủ tục giao nộp, thu nhận, cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

112

Thông tư 145/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch

113

Thông tư 82/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

114

Thông tư 55/2025/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thiên nhiên thương phẩm"

115

Quyết định 5943/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Kế hoạch Chuyển đổi số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường năm 2026

116

Thông tư 83/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường

117

Văn bản hợp nhất 100/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000

118

Văn bản hợp nhất 103/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn hóa địa danh phục vụ công tác thành lập bản đồ

119

Văn bản hợp nhất 95/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000

120

Văn bản hợp nhất 93/VBHN-BNNMT năm 2025 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành hợp nhất Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000