- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 622/QĐ-TTg 2026 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến sử dụng khoáng sản tại khu vực đá granit Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 622/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Hồng Hà |
| Trích yếu: | Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến sử dụng khoáng sản tại khu vực đá granit Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Xây dựng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 622/QĐ-TTG
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 622/QĐ-TTg
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Số: 622/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 06 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến sử dụng
khoáng sản tại khu vực đá granit Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai trong
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
__________________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung, một số điều theo Luật số 147/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 10-NQ/TW ngày 10 tháng 02 năm 2022 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai thác đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-CP ngày 22/7/2022 của Chính phủ về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 10-NQ/TW ngày 10/02/2022 của Bộ Chính trị về định hướng chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 334/QĐ-TTg ngày 01/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai khoáng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1626/QĐ-TTg ngày 15/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3250 /TTr-BNNMT ngày 05 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tại khu vực đá granit Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 như sau:
Điều chỉnh danh mục chi tiết quy hoạch thăm dò, khai thác khu vực đá granit Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai tại tiểu mục 3, mục II, Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2023 (Chi tiết tại Phụ lục I).
Điều 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ về tính chính xác của thông tin, số liệu báo cáo. Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện cấp phép hoạt động khoáng sản đối với khu vực khoáng sản quy định tại Điều 1 của Quyết định này và theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT; các Vụ, Cục, Công báo; - Lưu: Văn thư, CN | KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà
|
PHỤ LỤC
Điều chỉnh danh mục chi tiết quy hoạch thăm dò, khai thác khu vực đá granit Xuân Hòa, tỉnh Đồng Nai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 622/QĐ-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)
Điều chỉnh tiểu mục 3, mục II, Phụ lục V - Danh mục chi tiết quy hoạch thăm dò, khai thác các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, như sau:
TỈNH ĐỒNG NAI
| TT | Loại khoáng sản/khu vực khoáng sản | Địa điểm | Hệ tọa độ VN 2000, KTT 105°00’ múi chiếu 6 độ | Diện tích (ha) | Trữ lượng + Tài nguyên (1000 tấn; 1000 m3) | Cấp trữ lượng + Tài nguyên | Khu vực khoáng sản quy hoạch thăm dò | Công suất khai thác (1000 tấn/năm; 1000 m3 /năm) | Khu vực khoáng sản quy hoạch khai thác | Ghi chú | ||||
| Điểm | X(m) | Y(m) | Thời kỳ 2021- 2030 | Tầm nhìn đến năm 2050 | Thời kỳ 2021- 2030 | Tầm nhìn đến năm 2050 | ||||||||
| II | Đá làm ốp lát, mỹ nghệ |
|
|
| 81,20 | 5.146 |
| 1 |
| 85 | 3 | 3 |
| |
| 3 | Đá granit Xuân Hòa | Xã Xuân Hòa | 1 | 1.200.684 | 776.902 | 74,00 | 4.850 | 334a | X |
| 75 | X | X |
|
| 2 | 1.200.691 | 777.642 | ||||||||||||
| 3 | 1.199.690 | 777.651 | ||||||||||||
| 4 | 1.199.684 | 776.911 | ||||||||||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!