- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 74/QĐ-UBDT 2025 công khai dự toán ngân sách (lần 1) năm 2025
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban Dân tộc |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 74/QĐ-UBDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nông Thị Hà |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai dự toán ngân sách (lần 1) năm 2025 của Ủy ban Dân tộc | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 74/QĐ-UBDT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN DÂN TỘC
Số: 74/QĐ-UBDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách (lần 1) năm 2025 của Ủy ban Dân tộc
_________________
Căn cứ Nghị định số 66/2022/NĐ-CP ngày 20/9/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1523/QĐ-TTg ngày 06/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi tiết chi ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 902/QĐ-UBDT ngày 27/12/2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho các đơn vị dự toán thuộc, trực thuộc Ủy ban Dân tộc năm 2025;
Căn cứ Công văn số 948/BTC-HCSN ngày 23/01/2025 của Bộ Tài chính về việc phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 của Ủy ban Dân tộc;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của Ủy ban Dân tộc theo biểu đính kèm.
Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 được giao, Thủ trưởng đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thực hiện công khai những nội dung theo quy định tại Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 và Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị dự toán chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Kiểm toán Nhà nước; - Bộ trưởng (để b/c); - Các đơn vị dự toán; - Chuyên mục CKNS, Cổng TTĐT; - Lưu VT, KHTC (05). | KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM THỨ TRƯỞNG, PHÓ CHỦ NHIỆM
Nông Thị Hà |
| ỦY BAN DÂN TỘC | Mẫu biểu số 37 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025 - CHI THƯỜNG XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 74/QĐ-UBDT ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
Đơn vị: đồng
| STT | Nội dung | Dự toán | Dự toán đã | Phân bổ cho các đơn vị dự toán | ||||||||||||||
| Văn phòng Ủy ban | Thanh tra Ủy ban | Văn phòng | Ban QLDA | Trung tâm | Tạp chí Dân tộc | Học viện Dân tộc | Viện Chiến | Trung tâm | Trung tâm bồi dưỡng kiến thức CTDT | Trường DBĐH | Trường DBĐH | Trường DBĐH | Trường DBĐH | Trường Phổ | ||||
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 418,352,000,000 | 412,925,185,000 | 82,316,016,000 | 6,695,814,000 | 4,115,120,000 | 1,232,000,000 | 7,944,000,000 | 2,830,000,000 | 34,043,334,000 | 2,186,313,000 | 1,603,959,000 | 2,536,135,000 | 60,061,777,000 | 41,908,138,000 | 29,353,614,000 | 26,205,720,000 | 109,893,245,000 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 96,500,000,000 | 93,851,749,000 | 77,744,815,000 | 6,695,814,000 | 4,115,120,000 | 1,232,000,000 | 4,064,000,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
| 67,048,749,000 | 57,191,815,000 | 5,914,814,000 | 3,942,120,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
| 26,803,000,000 | 20,553,000,000 | 781,000,000 | 173,000,000 | 1,232,000,000 | 4,064,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nghiên cứu khoa học | 7,160,000,000 | 7,160,000,000 | 1,216,201,000 |
| 0 |
| 0 | 0 | 5,111,311,000 | 0 | 0 | 832,488,000 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN |
| 6,262,196,800 | 378,397,800 |
| 0 |
|
|
| 5,051,311,000 | 0 | 0 | 832,488,000 |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
| 6,262,196,800 | 378,397,800 |
|
|
|
|
| 5,051,311,000 |
|
| 832,488,000 |
|
|
|
|
|
|
| - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
| 700,000,000 | 700,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| 197,803,200 | 137,803,200 |
|
|
|
|
| 60,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 299,710,000,000 | 298,710,000,000 | 1,200,000,000 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 25,115,587,000 | 1,664,313,000 | 1,603,959,000 | 1,703,647,000 | 60,061,777,000 | 41,908,138,000 | 29,353,614,000 | 26,205,720,000 | 109,893,245,000 |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
| 170,493,604,000 |
|
|
|
|
|
| 13,670,768,000 | 1,571,706,000 | 1,525,279,000 | 1,624,293,000 | 33,034,245,000 | 28,887,165,000 | 18,697,450,000 | 15,504,559,000 | 55,978,139,000 |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| 128,216,396,000 | 1,200,000,000 |
|
|
|
|
| 11,444,819,000 | 92,607,000 | 78,680,000 | 79,354,000 | 27,027,532,000 | 13,020,973,000 | 10,656,164,000 | 10,701,161,000 | 53,915,106,000 |
| 4 | Chi sự nghiệp kinh tế | 6,420,000,000 | 4,641,436,000 | 0 |
| 0 | 0 | 3,880,000,000 | 0 | 761,436,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| * Vốn trong nước | 6,420,000,000 | 4,641,436,000 | 0 |
| 0 | 0 | 3,880,000,000 | 761,436,000 |
|
| 0 |
|
|
|
|
| |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
| 3,679,000,000 | 0 |
|
|
| 3,679,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| 962,436,000 | 0 |
|
|
| 201,000,000 |
| 761,436,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| * Vốn nước ngoài | 0 | 0 |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 522,000,000 | 522,000,000 | 0 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 522,000,000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
| 0 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 522,000,000 | 522,000,000 |
|
|
|
|
|
|
| 522,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6. | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 8,040,000,000 | 8,040,000,000 | 2,155,000,000 |
| 0 | 0 | 0 | 2,830,000,000 | 3,055,000,000 |
|
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
| 2,608,000,000 | 0 |
|
|
|
| 2,608,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 8,040,000,000 | 5,432,000,000 | 2,155,000,000 |
|
|
|
| 222,000,000 | 3,055,000,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã số đơn vị sử dụng NSNN |
|
| 1058960 | 1133165 | 3030758 | 3031264 | 1058957 | 1059148 | 1059147 | 1124791 | 3030931 | 1127003 | 1055597 | 1084137 | 1055629 | 1055630 | 1057464 |
|
| Mã số KBNN nơi giao dịch |
|
| 0012 | 0011 | 0012 | 0012 | 0012 | 0012 | 0012 | 0012 | 0017 | 0012 | 1261 | 1362 | 2061 | 0114 | 2261 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!