- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3251/QĐ-BTC 2025 về việc chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3251/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đức Tâm |
| Trích yếu: | Về việc chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3251/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _____________________ |
| Số: 3251/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chuyển giao tài sản công về địa phương quản lý, xử lý
_____________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024, Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công là nhà, đất;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Công văn số 2823/UBND-KT ngày 19/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc tiếp nhận cơ sở nhà, đất của Bộ Tài chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Căn cứ Công văn số 11025/BTC-KHTC ngày 18/7/2025 của Bộ Tài chính về việc bố trí, sắp xếp xử lý trụ sở khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính;
Căn cứ Tờ trình số 31/TTr-CT ngày 10/6/2025 về việc đề nghị phê duyệt phương án xử lý nhà, đất của Chi cục Thuế khu vực IX và Công văn số 2580/CT-TVQT ngày 21/7/2025 về việc báo cáo cơ sở nhà đất ngành Thuế theo Công văn số 737/KHTC-TS ngày 11/7/2025 của Cục Thuế;
Căn cứ Công văn số 15576/CHQ-TVQT ngày 22/7/2025 và Công văn số 17898/CHQ-TVQT ngày 06/8/2025 của Cục Hải quan về việc phương án sắp xếp nhà, đất của Chi cục Hải quan khu vực VII;
Căn cứ Công văn số 9150/KBNN-TVQT ngày 05/8/2025 và Công văn số 10247/KBNN-TVQT ngày 22/9/2025 của Kho bạc Nhà nước về việc đề nghị chuyển giao trụ sở làm việc KBNN Mường Lay (cũ) nay thuộc phòng giao dịch số 1, Kho bạc Nhà nước khu vực X về địa phương quản lý, xử lý;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển giao 03 cơ sở nhà, đất từ Bộ Tài chính về Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quản lý, xử lý, theo quy định gồm:
1. Cơ sở nhà, đất là trụ sở của Thuế cơ sở 2 thuộc Thuế tỉnh Điện Biên (trước đây là đội Thuế xã Phì Nhừ thuộc Chi cục Thuế huyện Điện Biên Đông, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) tại xã Xa Dung (trước đây là xã Phì Nhừ, huyện Điện Biên Đông), tỉnh Điện Biên (Chi tiết danh mục tài sản chuyển giao theo Phụ lục I đính kèm).
2. Cơ sở nhà, đất là trụ sở Chi cục Hải quan khu vực VII (trước đây là Cục Hải quan tỉnh Điện Biên) tại số 882 đường Võ Nguyên Giáp, phường Điện Biên (trước đây là phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên), tỉnh Điện Biên (Chi tiết danh mục tài sản chuyển giao theo Phụ lục II đính kèm).
3. Cơ sở nhà, đất là trụ sở phòng giao dịch số 1, thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực X (trước đây là Kho bạc Nhà nước Mường Lay, thuộc Kho bạc Nhà nước Điện Biên) tại Phường Mường Lay (trước đây là khu tái định cư phường Sông Đà, thị xã Mường Lay), tỉnh Điện Biên (Chi tiết danh mục tài sản chuyển giao theo Phụ lục III đính kèm).
Lý do chuyển giao: Đơn vị không còn nhu cầu sử dụng.
Điều 2. Cục Thuế, Cục Hải quan, Kho bạc Nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận, hạch toán tăng, giảm tài sản và quản lý, sử dụng nhà, đất theo quy định của pháp luật hiện hành; đảm bảo việc quản lý, sử dụng minh bạch, đúng quy định của pháp luật, lợi ích của Nhà nước; tránh thất thoát, lãng phí.
Đơn vị tiếp nhận tài sản có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản theo quy định; chi trả các chi phí liên quan đến việc bàn giao, tiếp nhận tài sản (nếu có); đồng thời, hoàn thiện các thủ tục hành chính về đất đai theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực VII, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực X, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục I
DANH MỤC TÀI SẢN CHUYỂN GIAO
TỪ THUẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN (TRƯỚC ĐÂY LÀ CỤC THUẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN)
VỀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUẢN LÝ, XỬ LÝ
(Kèm theo Quyết định số 3251/QĐ-BTC ngày 23/9/2025 của Bộ Tài chính)
| STT | Loại | Tên tài sản | Đơn vị | Số lượng | Năm đưa | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại | Hình thức | Lý do đề nghị | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| Cơ sở nhà, đất xã Phì Nhừ thuộc Thuế cơ sở 2, thuộc Thuế tỉnh Điện Biên (trước đây là đội Thuế xã Phì Nhừ, thuộc Chi cục Thuế huyện Điện Biên Đông, Cục Thuế tỉnh Điện Biên) Địa chỉ: bản Suối Lư, xã Xa Dung (trước đây là xã Phì Nhừ, huyện Điện Biên Đông), tỉnh Điện Biên | |||||||||
| 1 | Đất |
| m2 | 392,8 | 2006 | 169.600.000 | 169.600.000 | Chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý | Đơn vị không còn nhu cầu sử dụng |
|
| 2 | Nhà |
| m2 | 80,0 |
| 168.621.926 | 0 |
| ||
| 2.1 | Nhà làm việc cấp 3 |
| m2 | 80,0 | 1995 | 168.621.926 | 0 |
| ||
|
| Tổng cộng |
|
|
|
| 338.221.926 | 169.600.000 |
|
|
|
Ghi chú:
- Diện tích đất theo Công văn số 9784/BTC-QLCS ngày 20/7/2012 và Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 01/8/2012 của Bộ Tài chính về phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Tài chính quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ là 320 m2
- Diện tích đất theo GCN quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BN 549889 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên cấp ngày 30/7/2014 là 392,8 m2, chênh lệch 72,8m2 so với diện tích đất theo Quyết định số 1934/QĐ-BTC ngày 01/8/2012 và Công văn số 9784/BTC-QLCS ngày 20/7/2012 của Bộ Tài chính là 320m2. Nguyên nhân là do đơn vị và địa phương đã thực hiện việc đo đạc lại khi làm hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Diện tích đất đơn vị đang theo dõi trên sổ sách là 392,8 m2 là lấy theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục II
DANH MỤC TÀI SẢN CHUYỂN GIAO
TỪ CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC VII (TRƯỚC ĐÂY LÀ CỤC HẢI QUAN TỈNH ĐIỆN BIÊN)
VỀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUẢN LÝ, XỬ LÝ
(Kèm theo Quyết định số 3251/QĐ-BTC ngày 23/9/2025 của Bộ Tài chính)
| STT | Tài sản | Loại tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa | Nguyên giá | Giá trị còn lại (đồng) | Hình thức xử lý | Lý do để | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực VII (trước đây là Cục Hải quan tỉnh Điện Biên cũ) Địa chỉ: Số 882, đường Võ Nguyên Giáp, phường Điện Biên (trước đây là địa chỉ số 882, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên), tỉnh Điện Biên | |||||||||
| I | Đất |
|
| 1.650 |
| 42.575.000.000 | 42.575.000.000 |
|
|
|
| 1 | Đất | Đất | m2 | 1.650 | 2006 | 42.575.000.000 | 42.575.000.000 | Chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý | Đơn vị |
|
| II | Nhà |
|
| 6.022 |
| 62.802.111.694 | 53.684.218.285 |
| ||
| 1 | Nhà làm việc (09 tầng nổi +01 tầng hầm) | Nhà | m2 | 5.592 | 2018 | 60.476.413.324 | 52.009.715.459 |
| ||
| 2 | Nhà công vụ (02 tầng) | Nhà | m2 | 430 | 2018 | 2.325.698.370 | 1.674.502.826 |
| ||
| III | Công trình khác gắn liền với đất |
|
|
|
| 2.363.022.800 | 1.450.851.470 |
| ||
| 1 | Các hạng mục phụ trợ (Cổng, tường rào, sân đường nội bộ, bể) | Công trình | Cái | 1 | 2018 | 2.119.841.800 | 1.377.897.170 |
| ||
| 2 | Hệ thống trạm biến áp và đường dây trung thế | Công trình | m2 | 240 | 2018 | 243.181.000 | 72.954.300 |
| ||
| IV | TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC |
|
| 167 |
| 12.231.045.000 | 437.200.000 |
| ||
| 1 | Biển biểu Đảng Cộng Sản Việt Nam (6.2m) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.900.000 | 0 |
| ||
| 2 | Bàn quầy lễ tân |
| Cái | 1 | 2017 | 66.500.000 | 0 |
| ||
| 3 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 4 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 5 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 6 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 7 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 8 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 9 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 10 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 11 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 12 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 13 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 14 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 15 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 16 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 17 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 18 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 19 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 20 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 21 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 22 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 23 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 24 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 18000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 25 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 26 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 27 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 28 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 29 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 30 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 31 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 32 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 33 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 34 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 35 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 36 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 37 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 38 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 39 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 40 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 41 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 42 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 43 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 44 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 45 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 46 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 47 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 48 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 49 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 50 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 51 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 52 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 53 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 54 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 55 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 56 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 57 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 58 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 59 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 60 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 61 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 62 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 63 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 64 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 65 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 66 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 67 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 68 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 69 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 70 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 71 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 72 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 73 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 74 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 75 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 76 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 77 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 78 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 79 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 80 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 81 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 82 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 83 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 84 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 85 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 21000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 86 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 87 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 88 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 89 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 90 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 91 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 92 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 93 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 94 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 95 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 24000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 27.500.000 | 0 |
| ||
| 96 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 28000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 30.800.000 | 0 |
| ||
| 97 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 28000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 30.800.000 | 0 |
| ||
| 98 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 28000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 30.800.000 | 0 |
| ||
| 99 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 32000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 34.100.000 | 0 |
| ||
| 100 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 32000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 34.100.000 | 0 |
| ||
| 101 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 32000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 34.100.000 | 0 |
| ||
| 102 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 32000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 34.100.000 | 0 |
| ||
| 103 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 32000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 34.100.000 | 0 |
| ||
| 104 | Điều hòa Âm trần (indoor casette 32000BTU/h) |
| Cái | 1 | 2017 | 34.100.000 | 0 |
| ||
| 105 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 106 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 107 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 108 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 109 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 110 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 111 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 112 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 113 | Lưu điện 2000 VA-1200W |
| Cái | 1 | 2017 | 17.380.000 | 0 |
| ||
| 114 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh Samsung 2010P |
| Cái | 1 | 2017 | 230.000.000 | 0 |
| ||
| 115 | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel samsung SNP-L6233RHP |
| Cái | 1 | 2017 | 49.500.000 | 0 |
| ||
| 116 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 117 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 118 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 119 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 120 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 121 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 122 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 123 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 124 | Cammera IP bán cầu Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 125 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 126 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 127 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 128 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 129 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 130 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 45.320.000 | 0 |
| ||
| 131 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 132 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 133 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 134 | Cammera thân hồng ngoại ngoài trời Full HD Samsung XNO - 6020RP |
| Cái | 1 | 2017 | 44.000.000 | 0 |
| ||
| 135 | Phần mềm quản lý camera |
| PM | 1 | 2017 | 75.200.000 | 0 |
| ||
| 136 | Màn hình giám sát 32 inch- độ phân giải HD |
| Cái | 1 | 2017 | 19.250.000 | 0 |
| ||
| 137 | Bộ điều khiển trung tâm hỗ trợ sẵn 6 vùng |
| Bộ | 1 | 2017 | 23.100.000 | 0 |
| ||
| 138 | Bộ khuyếch đại âm thanh 480W Điện áp: 230VAC+-10%, 50/60Hz |
| Bộ | 1 | 2017 | 23.500.000 | 0 |
| ||
| 139 | Bộ khuyếch đại âm thanh 480W Điện áp: 230VAC+-10%, 50/60Hz |
| Bộ | 1 | 2017 | 23.500.000 | 0 |
| ||
| 140 | Tủ thiết bị Rack 27U âm thanh chuyên dụng |
| Cái | 1 | 2017 | 32.000.000 | 0 |
| ||
| 141 | Wifi 3 râu độ phủ sóng bán kính 30m |
| Cái | 1 | 2017 | 16.000.000 | 0 |
| ||
| 142 | Wifi 3 râu độ phủ sóng bán kính 30m |
| Cái | 1 | 2017 | 16.000.000 | 0 |
| ||
| 143 | Wifi 3 râu độ phủ sóng bán kính 30m |
| Cái | 1 | 2017 | 16.000.000 | 0 |
| ||
| 144 | Máy trạm biến áp Kios 560kVA-22/0.4kV |
| Cái | 1 | 2017 | 1.305.205.000 | 0 |
| ||
| 145 | Máy phát điện dự phòng 500KVA |
| Cái | 1 | 2019 | 1.748.800.000 | 437.200.000 |
| ||
| 146 | Công tơ điện từ 3 pha, 380/220V |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 147 | Công tơ điện từ 3 pha, 380/220V |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 148 | Chống sét 22kV-10KA |
| Cái | 1 | 2018 | 30.000.000 | 0 |
| ||
| 149 | Máy bơm bù áp công suất 6m3/h.94mh,3Kw |
| Cái | 1 | 2017 | 140.000.000 | 0 |
| ||
| 150 | Máy bơm chìm Q=2m3/h,H=30m, P=1,0KW |
| Cái | 1 | 2017 | 11.000.000 | 0 |
| ||
| 151 | Máy bơm chìm Q=5m3/h,H=50m, P=3,0KW |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 152 | Máy bơm chìm Q=6m3/h,H=12,5m, P=1,5KW |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 153 | Máy bơm chìm Q=6m3/h,H=12,5m, P=1,5KW |
| Cái | 1 | 2017 | 22.000.000 | 0 |
| ||
| 154 | Máy bơm nước phòng cháy chữa cháy công suất 50HP - 37Kw. Điện áp 380V |
| Cái | 1 | 2017 | 462.500.000 | 0 |
| ||
| 155 | Máy bơm nước phòng cháy chữa cháy công suất 50HP - 37Kw. Điện áp 380V |
| Cái | 1 | 2017 | 462.500.000 | 0 |
| ||
| 156 | Thang máy tải khách có phòng cháy, tải trọng 750kg |
| Cái | 1 | 2017 | 1.698.000.000 | 0 |
| ||
| 157 | Thang máy tải khách có phòng cháy, tải trọng 750kg |
| Cái | 1 | 2017 | 1.698.000.000 | 0 |
| ||
| 158 | Tủ trưng bày |
| Cái | 1 | 2017 | 19.450.000 | 0 |
| ||
| 159 | Tủ trưng bày |
| Cái | 1 | 2017 | 19.450.000 | 0 |
| ||
| 160 | Tủ trưng bày |
| Cái | 1 | 2017 | 19.450.000 | 0 |
| ||
| 161 | Hệ thống hút mùi treo tường |
| HT | 1 | 2017 | 32.900.000 | 0 |
| ||
| 162 | Tủ bếp |
| Cái | 1 | 2018 | 49.500.000 | 0 |
| ||
| 163 | Điều hòa treo tường 1200BTU/h |
| Bộ | 1 | 2017 | 15.950.000 | 0 |
| ||
| 164 | Điều hòa treo tường 1200BTU/h |
| Bộ | 1 | 2017 | 15.950.000 | 0 |
| ||
| 165 | Điều hòa treo tường 1200BTU/h |
| Bộ | 1 | 2017 | 15.950.000 | 0 |
| ||
| 166 | Điều hòa treo tường 1200BTU/h |
| Bộ | 1 | 2017 | 15.950.000 | 0 |
| ||
| 167 | Bục tượng Bác |
| Cái | 1 | 2017 | 14.800.000 | 0 |
| ||
| V | CÔNG CỤ DỤNG CỤ |
|
| 387 |
| 991.526.000 | 0 |
| ||
| 1 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 2 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 3 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 4 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 5 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 6 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 7 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 8 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 9 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 10 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 11 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 12 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 13 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 14 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 15 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 16 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 17 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 18 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 19 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 20 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 21 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 22 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 23 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 24 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 25 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 26 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 27 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 28 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 29 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 30 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 31 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 32 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 33 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 34 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 35 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 36 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 37 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 38 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 39 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 40 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 41 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 42 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 43 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 44 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 45 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 46 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 47 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 48 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 49 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 50 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 51 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 52 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 53 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 54 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 55 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 56 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 57 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 58 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 59 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 60 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 61 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 62 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 63 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 64 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 65 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 66 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 67 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 68 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 69 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 70 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 71 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 72 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 73 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 74 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 75 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 76 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 77 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 78 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 79 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 80 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 81 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 82 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 83 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 84 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 85 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 86 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 87 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 88 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 89 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 90 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 91 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 92 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 93 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 94 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 95 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 96 | Ghế loại 2 (bao gồm cả bàn viết kèm theo)Hòa Phát -TC02B |
| Cái | 1 | 2017 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 97 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 98 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 99 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 100 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 101 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 102 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 103 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 104 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 105 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 106 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 107 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 108 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 109 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 110 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 111 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 112 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 113 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 114 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 115 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 116 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 117 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 118 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 119 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 120 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 121 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 122 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 123 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 124 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 125 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 126 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 127 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 128 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 129 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 130 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 131 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 132 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 133 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 134 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 135 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 136 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 137 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 138 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 139 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 140 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 141 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 142 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 143 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 144 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 145 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 146 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 147 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 148 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 149 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 150 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 151 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 152 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 153 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 154 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 155 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 156 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 157 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 158 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 159 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 160 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 161 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 162 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 163 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 164 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 165 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 166 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 167 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 168 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 169 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 170 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 171 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 172 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 173 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 174 | Loa âm trần 3-6W |
| Cái | 1 | 2017 | 990.000 | 0 |
| ||
| 175 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 176 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 177 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 178 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 179 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 180 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 181 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 182 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 183 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 184 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 185 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 186 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 187 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 188 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 189 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 190 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 191 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 192 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 193 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 194 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 195 | Loa hộp gắn tường 6W |
| Cái | 1 | 2017 | 2.000.000 | 0 |
| ||
| 196 | Micro thông báo |
| Cái | 1 | 2017 | 3.850.000 | 0 |
| ||
| 197 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 198 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 199 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 200 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 201 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 202 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 203 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 204 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 205 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 206 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 207 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 208 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 209 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 210 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 211 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 212 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 213 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 214 | Biển WC Nam, Nữ nhà 9 tầng: |
| Cái | 1 | 2017 | 760.000 | 0 |
| ||
| 215 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 216 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 217 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 218 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 219 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 220 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 221 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 222 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 223 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh nhà |
| Cái | 1 | 2017 | 1.850.000 | 0 |
| ||
| 224 | Biển hiệu Đảng cộng sản -7.3met |
| Cái | 1 | 2020 | 9.855.000 | 0 |
| ||
| 225 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 226 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 227 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 228 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 229 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 230 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 231 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 232 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 233 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 234 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 235 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 236 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 237 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 238 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 239 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 240 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 241 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 242 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 243 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 244 | Bình chữa cháy CO2 |
| Cái | 1 | 2023 | 785.000 | 0 |
| ||
| 245 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 246 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 247 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 248 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 249 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 250 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 251 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 252 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 253 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 254 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 255 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 256 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 257 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 258 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 259 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 260 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 261 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 262 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 263 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 264 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 265 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 266 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 267 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 268 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 269 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 270 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 271 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 272 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 273 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 274 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 275 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 276 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 277 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 278 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 279 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 280 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 281 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 282 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 283 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 284 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 285 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 286 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 287 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 288 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 289 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 290 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 291 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 292 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 293 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 294 | Bình chữa cháy MFZ4 |
| Cái | 1 | 2023 | 590.000 | 0 |
| ||
| 295 | Bộ trang phục PCCC |
| Cái | 1 | 2022 | 2.250.000 | 0 |
| ||
| 296 | Bộ trang phục PCCC |
| Cái | 1 | 2022 | 2.250.000 | 0 |
| ||
| 297 | Cửa xếp 323 x380 |
| Cái | 1 | 2019 | 8.589.000 | 0 |
| ||
| 298 | Phông, cờ hội trường 38m2 |
| Cái | 1 | 2017 | 7.254.000 | 0 |
| ||
| 299 | Phông, cờ hội trường 38m2 |
| Cái | 1 | 2017 | 7.254.000 | 0 |
| ||
| 300 | Rèm gỗ 7,5m2 |
| Mét | 1 | 2022 | 5.062.500 | 0 |
| ||
| 301 | Rèm gỗ 7,5m2 |
| Mét | 1 | 2022 | 5.062.500 | 0 |
| ||
| 302 | Rèm khánh tiết phông đỏ- 8.2M2 |
| Mét | 1 | 2020 | 4.879.000 | 0 |
| ||
| 303 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 304 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 305 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 306 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 307 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 308 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 309 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 310 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 311 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 312 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 313 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 314 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 315 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 316 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 317 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 318 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 319 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 320 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 321 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 322 | Rèm khánh tiết phông xanh (20 M2) |
| Mét | 1 | 2020 | 595.000 | 0 |
| ||
| 323 | Tượng Bác Hồ |
| Cái | 1 | 2017 | 3.600.000 | 0 |
| ||
| 324 | Tượng Bác Hồ |
| Cái | 1 | 2017 | 3.600.000 | 0 |
| ||
| 325 | Tượng Bác thạch cao nhỏ |
| Cái | 1 | 2020 | 850.000 | 0 |
| ||
| 326 | Bục tượng Bác |
| Cái | 1 | 2020 | 5.500.000 | 0 |
| ||
| 327 | Bộ sao búa liềm |
| Cái | 1 | 2017 | 2.400.000 | 0 |
| ||
| 328 | Bộ sao vàng |
| Cái | 1 | 2020 | 1.800.000 | 0 |
| ||
| 329 | Lưu điện Austdoos P2000 |
| Cái | 1 | 2019 | 6.900.000 | 0 |
| ||
| 330 | Lưu điện Austdoos P2000 |
| Cái | 1 | 2019 | 6.900.000 | 0 |
| ||
| 331 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 332 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 333 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
|
| |
| 334 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 335 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 336 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 337 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 338 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 339 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 340 | Ghế tiếp khách Hòa Phát - G42 |
| Cái | 1 | 2017 | 985.000 | 0 |
| ||
| 341 | Bàn giảng viên: Hòa Phát - ATK120SK |
| Cái | 1 | 2017 | 2.960.000 | 0 |
| ||
| 342 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 343 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 344 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 345 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 346 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 347 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 348 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 349 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 350 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 351 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 352 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 353 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 354 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 355 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 356 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 357 | Bàn học viên Hòa Phát - SV1250 |
| Cái | 1 | 2017 | 1.980.000 | 0 |
| ||
| 358 | Bàn làm việc |
| Cái | 1 | 2022 | 5.000.000 | 0 |
| ||
| 359 | Bàn họp tiếp dân Hòa Phát - SVH1810CN |
| Cái | 1 | 2017 | 5.520.000 | 0 |
| ||
| 360 | Bàn trưởng phòng Hòa Phát - ET 1600E |
| Cái | 1 | 2017 | 3.510.000 | 0 |
| ||
| 361 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 362 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 363 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 364 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 365 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 366 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 367 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 368 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 369 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 370 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 371 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 372 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 373 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 374 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 375 | Bàn làm việc chuyên viên Hòa Phát - SVL16 |
| Cái | 1 | 2017 | 3.410.000 | 0 |
| ||
| 376 | Tủ đựng hồ sơ của cán bộ công chức Hòa Phát - NT 1960G |
| Cái | 1 | 2017 | 4.900.000 | 0 |
| ||
| 377 | Tủ đựng hồ sơ của cán bộ công chức Hòa Phát - NT 1960G |
| Cái | 1 | 2017 | 4.900.000 | 0 |
| ||
| 378 | Tủ đựng hồ sơ của cán bộ công chức Hòa Phát - NT 1960G |
| Cái | 1 | 2017 | 4.900.000 | 0 |
| ||
| 379 | Tủ đựng hồ sơ của cán bộ công chức Hòa Phát - NT 1960G |
| Cái | 1 | 2017 | 4.900.000 | 0 |
| ||
| 380 | Tủ đựng hồ sơ của cán bộ công chức Hòa Phát - NT 1960G |
| Cái | 1 | 2017 | 4.900.000 | 0 |
| ||
| 381 | Tủ đựng hồ sơ của cán bộ công chức Hòa Phát - NT 1960G |
| Cái | 1 | 2017 | 4.900.000 | 0 |
| ||
| 382 | Tủ sắt đựng tài liệu có kính |
| Cái | 1 | 2022 | 4.950.000 | 0 |
| ||
| 383 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát - DC 1350H12 |
| Cái | 1 | 2017 | 5.000.000 | 0 |
| ||
| 384 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát - DC 1350H12 |
| Cái | 1 | 2017 | 5.000.000 | 0 |
| ||
| 385 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát - DC 1350H12 |
| Cái | 1 | 2017 | 5.000.000 | 0 |
| ||
| 386 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát - CAT 09K2 |
| Cái | 1 | 2017 | 5.000.000 | 0 |
| ||
| 387 | Tủ tài liệu trưởng phòng Hòa Phát - DC940H1 |
| Cái | 1 | 2017 | 5.000.000 | 0 |
| ||
Ghi chú:
- Diện tích đất theo Công văn số 9784/BTC-QLCS ngày 20/7/2012 của Bộ Tài chính về phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Tài chính quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ là 1.637,5 m2
- Diện tích đất theo GCN quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DI 308752 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên cấp ngày 05/01/2023 là 1.650 m2
- Diện tích đất đơn vị đang theo dõi trên sổ sách là 1.650 m2 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Diện tích nhà theo Công văn số 9784/BTC-QLCS ngày 20/7/2012 của Bộ Tài chính về phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Tài chính quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên theo Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ là 1.281,06 m2
- Diện tích nhà theo Quyết định số 3024/QĐ-TCHQ ngày 16/10/2014 của Tổng cục Hải quan về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Điện Biên là 6.022 m2
- Diện tích nhà đơn vị đang theo dõi trên sổ sách là 6.022 m2
BỘ TÀI CHÍNH
Phụ lục III
DANH MỤC TÀI SẢN CHUYỂN GIAO
TỪ KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC X (TRƯỚC ĐÂY LÀ KHO BẠC NHÀ NƯỚC ĐIỆN BIÊN)
VỀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUẢN LÝ, XỬ LÝ
(Kèm theo Quyết định số 3251/QĐ-BTC ngày 23/9/2025 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên tài sản (chi tiết theo từng tài sản) | Loại | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại | Hình thức xử lý | Lý do đề | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| Cơ sở nhà, đất Phòng giao dịch số 1, thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực X (trước đây là Kho bạc Nhà nước Mường Lay, thuộc Kho bạc Nhà nước Điện Biên) Địa chỉ: Phường Mường Lay (trước đây là khu tái định cư phường Sông Đà, thị xã Mường Lay) tỉnh Điện Biên | |||||||||
| I | Đất | đất | m² | 2.026 | 2011 | 2.552.760.000 | 2.552.760.000 | Chuyển giao | Đơn vị |
|
| II | Nhà |
| m² | 1.069 |
| 10.892.096.000 | 4.462.614.929 |
| ||
| 1 | Nhà làm việc 3 tầng | nhà | m² | 798 | 2012 | 8.473.041.000 | 3.814.308.195 |
| ||
| 2 | Nhà bảo vệ | m2 | 10 | 2012 | 92.225.000 | 24.716.296 |
| |||
| 3 | Nhà phụ trợ | m² | 190 | 2012 | 2.155.844.000 | 577.766.190 |
| |||
| 4 | Nhà để máy bơm, máy phát điện | m² | 21 | 2012 | 89.690.000 | 24.036.920 |
| |||
| 5 | Nhà để xe khách hàng | m² | 25 | 2012 | 56.896.000 | 15.248.128 |
| |||
| 6 | Nhà để xe nhân viên | m² | 25 | 2012 | 24.400.000 | 6.539.200 |
| |||
| III | Vật kiến trúc |
|
| 6 |
| 1.906.148.000 | 68.510.250 |
| ||
| 1 | Bể nước ngầm | vật | Hệ | 1 | 2012 | 152.245.000 | 68.510.250 |
| ||
| 2 | Cổng, tường rào | 1 | 2012 | 515.102.000 | 0 |
| ||||
| 3 | Cấp nước tổng thể | 1 | 2012 | 122.755.000 | 0 |
| ||||
| 4 | Cấp điện tổng thể | 1 | 2012 | 288.816.000 | 0 |
| ||||
| 5 | Kè đá | 1 | 2012 | 342.307.000 | 0 |
| ||||
| 6 | Sân bê tông, bồn hoa, cây xanh | 1 | 2012 | 484.923.000 | 0 |
| ||||
| IV | Tài sản khác |
|
| 8 |
| 1.577.028.410 | 122.268.144 |
| ||
| 1 | Cửa kho tiền | máy | cái | 1 | 2013 | 71.623.000 | 0 |
| ||
| 2 | Hệ thống báo cháy tự động -2016 | hệ | 1 | 2016 | 98.821.000 | 0 |
| |||
| 3 | Hệ thống báo động kho tiền | 1 | 2024 | 32.761.250 | 26.209.000 |
| ||||
| 4 | Hệ thống thiết bị chống sét máy chủ | máy | hệ | 1 | 2012 | 85.000.300 | 0 |
| ||
| 5 | Mạng vi tính, điện thoại | 1 | 2013 | 111.716.000 | 0 |
| ||||
| 6 | Đường dây 22kv và trạm biến áp | 1 | 2012 | 1.041.028.000 | 0 |
| ||||
| 7 | Bàn Quầy giao dịch BG 09 | 1 | 2023 | 106.078.860 | 79.559.144 |
| ||||
| 8 | Két sắt 1A | cái | 1 | 2021 | 30.000.000 | 16.500.000 |
| |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!