- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2812/QĐ-BYT 2025 về việc phân bổ dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2025 (đợt 4)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2812/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Đức Luận |
| Trích yếu: | Về việc phân bổ dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2025 (đợt 4) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2812/QĐ-BYT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ ______ Số: 2812/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025 (đợt 4)
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2013 và các Nghị định hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1523/QĐ-TTg ngày 06/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi tiết ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 88/2024/TT-BTC ngày 24/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 4083/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 644/QĐ-BYT ngày 21/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025 (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 1795/QĐ-BYT ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025 (đợt 2);
Căn cứ Quyết định số 2344/QĐ-BYT ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025 (đợt 3);
Xét đề nghị của Trường Đại học Y dược Cần Thơ (công văn số 1769/ĐHYDCT ngày 12/8/2025); Trường Đại học Y dược Thái Bình (công văn số 940/YDTB-TCKT ngày 31/7/2025); Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương (công văn số 1326/VSDTTƯ-KHQT ngày 26/6/2025); Cục Phòng bệnh (công văn số 850/PB-KHTC ngày 20/8/2025); Dự án “Tăng cường tiếp cận công bằng tới thông tin và dịch vụ sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục toàn diện cho các nhóm dân cư dễ bị tổn thương” (công văn số 40/P03 ngày 19/8/2025), Bệnh viện Da liễu Trung ương (Công văn số 2374/BVDLTW-HTQT ngày 27/8/2025).
Xét Báo cáo số 163/BC-KH-TC ngày 28/8/2025 của Vụ Kế hoạch - Tài chính về thẩm định phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 (đợt 4);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025 (đợt 4) cho một số đơn vị tại Phụ lục 1 và 2 kèm theo.
Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 được điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này, Thủ trưởng các đơn vị và các Chủ dự án, phi dự án có trách nhiệm:
1. Tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, chỉ đạo chi trong phạm vi dự toán được giao, được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm đúng các chế độ, chi tiêu tài chính hiện hành. Thực hiện nghiêm Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; Luật phòng, chống tham nhũng; Luật quản lý, sử dụng tài sản công.
2. Thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài và Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16/12/2021; Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đơn vị có trách nhiệm báo cáo Bộ Y tế bằng văn bản để xem xét, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền quyết định. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo Bộ Y tế về tiến độ thực hiện và kết quả giải ngân.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Thủ trưởng các đơn vị có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Bộ Tài chính; - KBNN nơi đơn vị giao dịch; - Lưu: VT, KH-TC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Đức Luận |
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 1 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 (ĐỢT 4)
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên dự án | Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án Bộ Y tế | Nhà tài trợ | Thời gian thực hiện | Phân bổ dự toán năm 2025 (đợt 4) | ||
| Viện trợ | Vốn đối ứng | Tổng cộng | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 = 6+7 |
|
| TỔNG CỘNG (A+B) |
|
|
| - | - |
|
| A | SỰ NGHIỆP GD-ĐT, Loại 070 - Khoản 081: Giáo dục Đào tạo. |
|
|
| - | - | - |
| I | Trường Đại học Y dược Cần Thơ |
|
|
| 1.091 | - | 1.091 |
|
| Dự án "Nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ đào tạo khúc xạ tại Trường Đại học Y Dược Cần Thơ" | QĐ số 1345/QĐ-BYT ngày 21/4/2025 | Quỹ Fed Hollows | 21/4/2025-20/6/2028 | 1.091 | - | 1.091 |
| II | Trường Đại học Y dược Thái Bình |
|
|
| 438 | - | 438 |
|
| Phi dự án "Tài trợ gói trang thiết bị khúc xạ tại Trường Đại học Y Dược Thái Bình" | QĐ số 2448/QĐ-BYT ngày 29/7/2025 | Tổ chức The Fed Hollows Foundation (FHF), Australia | 29/7/2025-31/12/2025 | 438 | - | 438 |
| III | Văn phòng Bộ Y tế |
|
|
| (1.529) | - | (1.529) |
|
| Kinh phí các dự án, phi dự án triển khai theo Quyết định của Bộ Y tế |
|
|
| (1.529) | - | (1.529) |
| B | SỰ NGHIỆP Y TẾ DÂN SỐ-GĐ; Loại 130- Khoản 139: Y tế khác. |
|
|
| - | - | - |
| I | Cục Phòng bệnh |
|
|
| 16.625 | 295 | 16.920 |
| 1 | Ban quản lý Dự án Hỗ trợ chấm dứt dịch bệnh AIDS | QĐ số 697/QĐ-BYT ngày 27/2/2025 | CDC Hoa Kỳ | Kể từ ngày được phê duyệt đến ngày 30/9/2029 | 16.625 | 295 | 16.920 |
| II | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
|
|
| 195.272 | 180 | 195.452 |
| 1 | Phi dự án "Tiếp nhận vắc xin bại liệt tiêm (IPV) triển khai trong tiêm chủng mở rộng năm 2025-2026" | QĐ số 1803/QĐ-BYT ngày 30/5/2025 | Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng (GAVI) | 2025-2026 | 195.272 | 180 | 195.452 |
| III | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
|
|
| 438 | - | 438 |
| 1 | Dự án "Hỗ trợ kinh phí chế tạo và lắp đặt chân tay giả cho bệnh nhân phong" | QĐ số 1982/QĐ-BYT ngày 16/6/2025 | Hội chống phong Việt Nam - Thụy Sĩ | 2025-2026 | 438 | - | 438 |
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 2 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
_______________
Mã số ĐVSDNS: 1067973
Kho bạc Nhà nước Khu vực XIX - Mã số KBNN: 0861
Đơn vị: Triệu đồng
| LOẠI | MÃ SỐ/ KHOẢN | NỘI DUNG | TỔNG CỘNG |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.091 | |
| 070 |
| GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | 1.091 |
|
| 081 | Giáo dục đại học | 1.091 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 1.091 |
* Ghi chú:
- Loại 070 khoản 081 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ; phân bổ gồm:
Dự án "Nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ đào tạo khúc xạ tại Trường Đại học Y Dược Cần Thơ": Phân bổ dự toán 1.091 triệu đồng - Thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 1345/QĐ-BYT ngày 21/4/2025 của Bộ Y tế; nhà tài trợ: Quỹ Fred Hollows; thời gian thực hiện: từ khi được phê duyệt đến ngày 20/6/2028./.
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 2 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
_______________
Mã số ĐVSDNS: 1057282
Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực IV - Mã số KBNN: 0422
Đơn vị: Triệu đồng
| LOẠI | MÃ SỐ/ KHOẢN | NỘI DUNG | TỔNG CỘNG |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 438 | |
| 070 |
| GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | 438 |
|
| 081 | Giáo dục đại học | 438 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 438 |
* Ghi chú:
- Loại 070 khoản 081 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ; phân bổ gồm:
Phi dự án "Tài trợ gói trang thiết bị khúc xạ tại Trường Đại học Y Dược Thái Bình": Phân bổ dự toán 480 triệu đồng - Thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 2448/QĐ-BYT ngày 29/7/2022 của Bộ Y tế; nhà tài trợ: Tổ chức The Fed Hollows Foundation (FHF), Australia; thời gian thực hiện: từ ngày 29/7/2025 đến ngày 31/12/2025./.
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 2 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Ban quản lý Dự án Hỗ trợ chấm dứt dịch bệnh AIDS
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
______________
Mã số ĐVSDNS: 3034481
Kho bạc Nhà nước Khu vực I - Mã số KBNN: 0011
Đơn vị: Triệu đồng
| LOẠI | MÃ SỐ/ KHOẢN | NỘI DUNG | TỔNG CỘNG |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 295 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 295 |
|
| 139 | Y tế khác | 295 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 295 |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 16.625 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 16.625 |
|
| 139 | Y tế khác | 16.625 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 16.625 |
|
| TỔNG CỘNG | 16.920 | |
* Ghi chú:
- Loại 130 khoản 139 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ; phân bổ gồm:
Dự án "Hỗ trợ chấm dứt dịch bệnh AIDS": giao dự toán vốn trong nước 295 triệu đồng, vốn nước ngoài 16.625 triệu đồng, tổng dự toán 16.620 triệu đồng - Thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 697/QĐ-BYT ngày 27/2/2025 của Bộ Y tế; nhà tài trợ: CDC Hoa Kỳ; thời gian thực hiện: Kể từ thời điểm dự án được phê duyệt đến hết ngày 30/9/2029./.
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 2 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
_______________
Mã số ĐVSDNS: 1057443
Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I - Mã số KBNN: 0014
Đơn vị: triệu đồng
| LOẠI | MÃ SỐ/ KHOẢN | NỘI DUNG | TỔNG CỘNG |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 180 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 180 |
|
| 139 | Y tế khác | 180 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 180 |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 195.272 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 195.272 |
|
| 139 | Y tế khác | 195.272 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 195.272 |
* Ghi chú:
- Loại 130 khoản 139 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ; phân bổ gồm:
1. Phi dự án: Tiếp nhận vắc xin bại liệt tiêm (IPV) triển khai trong tiêm chủng mở rộng năm 2025-2026: phân bổ dự toán vốn trong nước 180 triệu đồng, vốn nước ngoài 195.272 triệu đồng, - Thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 1803/QĐ-BYT ngày 30/5/2025 của Bộ Y tế; nhà tài trợ: Liên minh toàn cầu về vắc xin và tiêm chủng (GAVI); thời gian thực hiện: năm 2025-2026.
2. Dự toán đã giao cho các dự án khác không thay đổi và thực hiện theo Quyết định số 4083/QĐ-BYT ngày 31/12/2024; 644/QĐ-BYT ngày 21/2/2025; số 1795/QĐ-BYT ngày 30/5/2025 của Bộ Y tế; số 2222/QĐ-BYT ngày 03/7/2025.
* Đơn vị thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao, thực hiện đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định; Vốn nước ngoài thực hiện kiểm soát chi các hoạt động phát sinh năm 2024, 2025./.
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 2 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Ban quản lý dự án Tăng cường tiếp cận công bằng tới thông tin và dịch vụ sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục toàn diện cho các nhóm dân cư dễ bị tổn thương (VNM10P03)
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
_______________
Mã số ĐVSDNS: 3031412
Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I - Mã số KBNN: 0012
Đơn vị: triệu đồng
| LOẠI | MÃ SỐ/ KHOẢN | NỘI DUNG | Dự toán đã giao tại Quyết định số 4083/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 | Giao bổ sung dự toán | Dự toán sau khi giao bổ sung |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC) | 1.700 | 200 | 1.900 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 1.700 | 200 | 1.900 |
|
| 139 | Y tế khác | 1.700 | 200 | 1.900 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 1.700 | 200 | 1.900 |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NGUỒN VỐN NƯỚC NGOÀI) | 10.000 | 3.500 | 13.500 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 10.000 | 3.500 | 13.500 |
|
| 139 | Y tế khác | 10.000 | 3.500 | 13.500 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 10.000 | 3.500 | 13.500 |
* Ghi chú:
- Loại 130 khoản 139 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, phân bổ gồm:
1. Dự án "Tăng cường tiếp cận công bằng tới thông tin và dịch vụ sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục toàn diện cho các nhóm dân cư dễ bị tổn thương (VNM10P03)": Thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 1621/QĐ-BYT ngày 23/6/2022 của Bộ Y tế; nhà tài trợ: UNFPA; thời gian thực hiện: tháng 6/2022 - tháng 12/2026: Dự toán giao từ đầu năm: vốn trong nước: 1.700 triệu đồng, vốn nước ngoài: 10.000 triệu đồng; Giao bổ sung: vốn trong nước: 200 triệu đồng, vốn nước ngoài: 3.500 triệu đồng; Dự toán sau khi giao bổ sung: vốn trong nước: 1.900 triệu đồng, vốn nước ngoài: 13.500 triệu đồng./.
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 2 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Bệnh viện Da liễu Trung ương
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
_____________
Mã số ĐVSDNS: 1034800
Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I - Mã số KBNN: 0014
Đơn vị: triệu đồng
| LOẠI | MÃ SỐ/ KHOẢN | NỘI DUNG | TỔNG CỘNG |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 438 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 438 |
|
| 139 | Y tế khác | 438 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 438 |
* Ghi chú:
- Loại 130 khoản 139 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ; phân bổ gồm:
Dự án "Hỗ trợ kinh phí chế tạo và lắp đặt chân tay giả cho bệnh nhân phong": vốn nước ngoài 438 triệu đồng - Thực hiện theo Quyết định phê duyệt số 1982/QĐ-BYT ngày 16/6/2025 của Bộ Y tế; nhà tài trợ: Hội chống phong Việt Nam - Thụy Sĩ; thời gian thực hiện: tháng 6/2025 - tháng 4/2026./.
| BỘ Y TẾ Chương 023 | Phụ lục 2 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
Văn phòng Bộ Y tế
(Kèm theo Quyết định số 2812/QĐ-BYT ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Bộ Y tế)
_____________
Mã số ĐVSDNS: 1057113
Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I - Mã số KBNN: 0012
Đơn vị: Triệu đồng
| LOẠI | MÃ SỐ/ KHOẢN | NỘI DUNG | Dự toán đã phân bổ tại các Quyết định: số 4083/QĐ-BYT ngày 31/12/2024, số 644/QĐ-BYT ngày 21/02/2025, số 2344/QĐ-BYT ngày 16/7/2025 | Điều chỉnh dự toán | Dự toán sau khi điều chỉnh | |
| Tăng | Giảm | |||||
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.100 | - | 675 | 425 | |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 1.100 | - | 675 | 425 |
|
| 139 | Y tế khác | 1.100 | - | 675 | 425 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 1.100 | - | 675 | 425 |
|
| DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 585.666 | - | 217.364 | 368.302 | |
| 070 |
| GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | 73.781 | - | 1.529 | 72.252 |
|
| 081 | Giáo dục đại học | 73.781 |
| 1.529 | 72.252 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 73.781 |
| 1.529 | 72.252 |
| 130 |
| Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH | 511.885 | - | 215.835 | 296.050 |
|
| 139 | Y tế khác | 511.885 | - | 215.835 | 296.050 |
|
|
| Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ | 511.885 | - | 215.835 | 296.050 |
|
|
| TỔNG CỘNG: | 586.766 |
| 218.039 | 368.727 |
* Ghi chú:
1. Loại 070 khoản 081 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ; điều chỉnh gồm:
Nguồn vốn nước ngoài: Kinh phí điều chỉnh giảm để giao cho dự án khác 1.529 triệu đồng.
2. Loại 130 khoản 139 - Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ; điều chỉnh gồm:
- Nguồn vốn trong nước: Kinh phí điều chỉnh giảm để giao cho các dự án, phi dự án triển khai theo Quyết định của Bộ Y tế: 675 triệu đồng.
- Nguồn vốn nước ngoài: Kinh phí điều chỉnh tăng để giao cho các dự án, phi dự án triển khai theo Quyết định của Bộ Y tế: 215.835 triệu đồng./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!