• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2310/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 quyết toán dự án Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/10/2024 13:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2310/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Nam Hưng
Trích yếu: Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2310/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2310/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2310/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Quảng Nam, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
Dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 quy
định chi tiết về hợp đồng xây dựng; số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì Công
trình xây dựng; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây
dựng, số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản
lý dự án đầu tư xây dựng, số 50/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015; số 35/2024/NĐ-CP ngày
20/6/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 của Chính phủ quy định
về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 04/8/2006 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án khả thi đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh;
Căn cứ các Quyết định: số 2882/QĐ-UBND ngày 01/9/2008 và số 4417/QĐ-
UBND ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh bổ sung dự
án đầu tư xây dựng Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 383/TTr-STC ngày 23/8/2024
(kèm Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm tra số 2790/BC-STC ngày 23/8/2024 của Sở
Tài chính).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
1. Dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh.
2. Địa điểm thực hiện: Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
3. Chủ đầu tư: Sở Y tế.
4. Thời gian khởi công: 29/12/2006; hoàn thành: 06/8/2020.
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Chi phí đầu tư:
St
t
Nội dung
Tổng mức đầu
tư được duyệt
(đồng)
Chi phí đầu tư
được quyết
toán
(đồng)
Tổng
số
43.648.790.000
42.554.692.433
1
Chi phí xây
dựng
20.416.981.637
20.708.905.000
2
Chi phí
thiết
bị
19.044.541.500
18.693.383.033
3
Chi phí
quản
lý
dự
án
735.032.876
723.522.000
4
Chi phí
tư
vấn
đầu
tư
1.420.611.831
1.382.274.000
5
Chi phí khác
418.224.494
427.922.500
6
Chi phí
đền
bù,
giải
phóng
mặt
bằng
618.686.000
618.685.900
7
Dự
phòng
994.711.663
0
2. Vốn đầu tư:
2.1. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách nhà nước.
2.2. Vốn đầu tư thực hiện:
- Sở Y tế thực hiện thanh toán: 42.367.889.933 đồng.
- Sở Y tế thực hiện nộp ngân sách nhà nước theo Kết luận Thanh tra của Sở Tài
chính: 8.879.000 đồng.
(Chi tiết nguồn vốn đầu tư tại Phụ lục I kèm theo)
3. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
ĐVT: đồng
Thuộc chủ đầu tư
quản
lý
Giao cho đơn vị khác
quản
lý,
sử
dụng
St
t
Nội dung
Giá trị
thực
tế
Giá trị
quy
đổi
Giá trị thực tế
Giá trị
quy
đổi
Tổng
số
0
42.554.692.433
1
Tài
sản
dài
hạn
(cố
định)
0
42.371.255.433
2
Tài
sản
ngắn
hạn
0
183.437.000
4. Chi phí đầu tư bị thiệt hại không tính vào giá trị tài sản:
4.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: Không có.
4.2. Chi phí không tạo nên tài sản: Không có.
5. Giá trị vật tư, thiết bị tồn đọng: Không có.
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan
1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
1.1. Được phép tất toán chi phí và vốn đầu tư là:
Stt
Nội
dung
Số
tiền
(đồng)
Ghi chú
Tổng
số
42.554.692.433
1
Vốn
đầu
tư
công
42.554.692.433
1.1
Vốn
ngân sách nhà
nước
42.554.692.433
1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác của các cơ
quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành
để
đầu
tư
theo quy
định
của
pháp
luật
0
2
Vốn
khác
0
1.2. Các khoản công nợ tính đến ngày 15/8/2024 là:
- Tổng nợ phải thu: 21.060.500 đồng.
- Tổng nợ phải trả: 216.742.000 đồng.
(Chi tiết các khoản công nợ theo số phải thu, phải trả của từng đơn vị
theo Phụ lục II kèm theo)
2. Trách nhiệm của Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh:
Được phép ghi tăng giá trị tài sản với số tiền 42.554.692.433 đồng, thực hiện
báo cáo kê khai biến động tài sản và quản lý, sử dụng tài sản đúng quy định hiện
hành của Nhà nước.
Stt Tên đơn vị tiếp nhận tài sản
Tài sản dài hạn
(đồng)
Tài sản ngắn
hạn
(đồng)
1
Trung tâm Y
tế
huyện
Phú Ninh
42.371.255.433
183.437.000
(Chi tiết danh mục tài sản theo Phụ lục III kèm theo)
3. Trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan:
3.1. Sở Y tế thực hiện:
- Bàn giao tài sản và các tài liệu, hồ sơ có liên quan đến tài sản được hình thành
cho Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh theo đúng quy định tại Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
- Thu hồi khoản phải thu nộp ngân sách nhà nước số tiền 21.060.500 đồng trước
ngày 30/10/2024 và gửi chứng từ về Sở Tài chính để theo dõi, báo cáo.
- Làm việc với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu UBND tỉnh bố trí vốn trả nợ
cho dự án với số tiền còn thiếu là 216.742.000 đồng.
- Rút kinh nghiệm trong quản lý dự án dự án đầu tư xây dựng trong việc: (i)
thực hiện nghiệm thu hệ thống chống sét trước khi có kết quả đo điện trở chống sét
(ii) phê duyệt thiết kế điều chỉnh bổ sung hạng mục Trạm biến áp 100KVA - Đường
dây trung và hạ thế sau khi công việc đã hoàn thành (iii) đối với hạng mục Nhà khám
đa khoa - Hành chính, san nền: không phê duyệt đề cương, nhiệm vụ, dự toán chi
chí khảo sát địa chất địa, hình làm cơ sở ký kết hợp đồng theo Điều 6 Chương III
Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và không lập kế hoạch
thực hiện các gói thầu tư vấn trình cấp thẩm quyền phê duyệt trước khi ký kết hợp
đồng theo Điều 4 Luật Đấu thầu số 61/20005/QH11 ngày 29/11/2005 (iv) chậm lập
báo cáo quyết toán hạng mục dự án hoàn thành và tổng hợp trình phê duyệt quyết
toán dự án hoàn thành so với thời gian quy định.
3.2. Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện: tham mưu UBND tỉnh bố trí vốn trả nợ
cho dự án với số tiền còn thiếu là 216.742.000 đồng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch
và Đầu tư, Y tế; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Trung tâm Y tế huyện
Phú Ninh và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu:VT, KTN, TH, KTTH.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Trần Nam Hưng
Phụ lục I
CHI TIẾT NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
Dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/ /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: đồng
Thực
hiện
Stt Nội dung
Tổng mức đầu tư
được duyệt
Giá trị quyết toán
được phê duyệt
Số vốn đã giải
ngân
Số vốn còn
được giải
ngân so với
giá trị quyết
toán được phê
duyệt
Số vốn
còn lại
phải thu
hồi so với
giá trị
quyết toán
được phê
duyệt
Tổng cộng
43.648.790.000 42.554.692.433
42.359.010.933
216.742.000
21.060.50
0
1
Vốn đầu tư công
43.648.790.000 42.554.692.433
42.359.010.933
216.742.000
21.060.50
0
1.1
Vốn ngân sách nhà nước
43.648.790.000 42.554.692.433
42.359.010.933
216.742.000
21.060.50
0
1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác của các
cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công
lập dành để đầu tư theo quy định của pháp
luật
- - - - -
2
Vốn
khác
- - - -
* Ghi chú: Số vốn đã giải ngân ở trên đã giảm trừ số tiền 8.879.000 đồng Sở Y tế đã nộp vào ngân sách nhà nước theo Kết luận Thanh
tra của Sở Tài chính.
2
Phụ lục II
TÌNH HÌNH THANH TOÁN VÀ CÔNG NỢ
Dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/ /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐVT: đồng
Công
nợ
tính
đến
ngày
15/8/2024
Stt Tên cá nhân, đơn vị thực hiện
Nội dung công việc, hợp đồng
thực hiện
Chi phí đầu tư
được quyết
toán
Đã thanh toán
Phải trả Phải thu
Tổng số
42.554.692.43
3
42.359.010.93
3
216.742.000 21.060.500
1
Công ty
Cổ
phần
Xây
dựng
và Kinh
doanh nhà Tam
Kỳ
Thi công xây
lắp
Khối
nhà khoa
- hành chính, san
nền
3.809.568.000 3.809.568.000
2 Công ty Cổ phần Xây dựng Hà Đông
Thi công xây
lắp
Khoa Lây, Khoa
Ngoại
- Liên chuyên khoa
3.481.029.000 3.481.029.000
3 Công ty TNHH Thành Trí
Thi công xây
lắp
Khoa
nội
-
đông
y, bể nước ngầm, đài nước, nhà
để xe CBCNV, hệ thống chống
sét,
hệ
thống
điện
nước
ngoài nhà
3.280.607.000 3.280.607.000
Thi công xây
lắp
Tường
rào
cổng
ngõ, nhà bảo vệ, gara ôtô, hành
lang nối các khoa, mương thoát
nước,
nền
sân bó
vỉa
3.318.785.000 3.318.785.000
4
Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại
và Dịch Thanh niên Xung phong
Thi công xây
lắp
Khối
kỹ
thuật
-
cận
lâm sàn
6.025.083.000 6.025.083.000
5
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Nhật
Trung
Thi công xây
lắp
Trạm
biến
áp
100KVA - Đường dây trung và
hạ
thế
471.640.000 471.640.000
3
6 Công ty TNHH MTV 379 Quảng Nam
Thi công xây
lắp
Hệ
thống
phòng
cháy
chữa
cháy
722.675.000 722.675.000
7 Công ty TNHH Thiết bị y tế Đức Bình Thiết bị y tế 4.725.000 4.725.000
8 Công ty dược - TTBYT Bình Định Thiết bị y tế 65.100.000 65.100.000
9
Công ty
Cổ
phần
dược
-
thiết
bị
y
tế
Đà
Nẵng
Thiết bị y tế 424.116.000 424.116.000
10
Công ty TNHH
thương
mại
-
dịch
vụ
kỹ
thuật
Lục
Tĩnh
Thiết bị y tế 295.000.000 295.000.000
11
Công ty TNHH
kỹ
thuật
y
tế
Quang
Đức
Thiết bị y tế 248.400.000 248.400.000
12
Công ty
Cổ
phần
XNK y
tế
TP
Hồ
Chí
Minh
Thiết bị y tế 113.950.000 113.950.000
13
Công ty
Cổ
phần
xuất
nhập
khẩu
kỹ
thuật
Technimex
Thiết bị y tế 75.000.000 75.000.000
14 Công ty TNHH thiết bị y khoa Đỗ Thân Thiết bị y tế 705.000.000 705.000.000
15
Công ty
Cổ
phần
dược
vật
tư
y
tế
Quảng
Nam
Thiết bị y tế 256.000.000 256.000.000
16 Công ty Cổ phần XNK y tế DOMESCO Thiết bị y tế 264.390.000 264.390.000
17
Công ty TNHH
thương
mại
và
thiết
bị
y
tế
Đê
Vi
Thiết bị y tế 548.100.000 548.100.000
18
Tổng
Công ty
Cổ
phần
y
tế
DANAMECO
Thiết bị y tế 584.700.000 584.700.000
19 Công ty dược TW3 Thiết bị y tế 57.632.000 57.632.000
20
Công ty TNHH
Văn
Thanh
Thiết
bị
y
tế
249.200.000
249.200.000
21
Liên danh Công ty TNHH
Văn
Thanh
và Công ty TNHH Tramatco
Thiết bị y tế 499.900.000 499.900.000
22
Công ty TNHH
thương
mại
và
thiết
bị
y
tế
Đê
Vi
Thiết bị y tế 943.800.000 943.800.000
23
Chi nhánh
cổ
phần
y
tế
DANAMECO
tại
Quảng
Nam
Thiết bị y tế 832.599.500 832.599.500
24
Công ty
Cổ
phần
Tư
vấn
và
Đầu
tư
Bông Sen Vàng
Thiết bị y tế
12.125.288.53
3
12.125.288.53
3
4
25
Sở
Y
tế
Quản
lý
dự
án
723.522.000
520.542.000
202.980.000
Khảo
sát
địa
chất
28.885.000
29.885.000
1.000.000
26
Viện qui hoạch đô thị và nông thôn
Quảng Nam
Thẩm
tra
thiết
kế
-
dự
toán
22.914.000
23.000.000
86.000
Lập
dự
án
đầu
tư
127.000.000
127.000.000
Thiết
kế
97.459.000
97.459.000
Thiết
kế
111.478.000
111.478.000
Thiết
kế
95.275.000
110.141.500
14.866.500
Thiết
kế
101.688.000
101.688.000
Thiết
kế
177.199.000
177.199.000
Tư
vấn
lựa
chọn
nhà
thầu
9.000.000
9.000.000
Tư
vấn
lựa
chọn
nhà
thầu
9.000.000
9.000.000
27
Công ty TNHH tư vấn đầu tư quy hoạch
và thiết kế Quảng Nam
Tư
vấn
lựa
chọn
nhà
thầu
9.000.000
9.000.000
Lập
dự
án
bổ
sung
10.000.000
10.000.000
28
Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng
Quảng
Nam
Tư
vấn
lựa
chọn
nhà
thầu
12.300.000
12.300.000
29
Công ty
Cổ
phần
tư
vấn
số
7
Thiết
kế
11.000.000
11.000.000
30
Công ty
Cổ
phần
Phước
Nguyên
Thịnh
Thiết
kế
16.134.000
15.000.000
1.134.000
Thẩm
tra
thiết
kế
-
dự
toán
12.813.000
12.338.000
475.000
Thẩm
tra
thiết
kế
-
dự
toán
11.353.000
11.353.000
Thẩm
tra
thiết
kế
-
dự
toán
11.098.000
11.099.000
1.000
Thẩm
tra
thiết
kế
-
dự
toán
11.846.000
11.915.000
69.000
Giám sát thi công xây
lắp
72.660.000
72.660.000
Giám sát thi công xây
lắp
67.857.000
72.895.000
5.038.000
Giám sát thi công xây
lắp
63.057.000
63.057.000
31 Trung tâm kỹ thuật xây dựng
Giám sát thi công xây
lắp
143.372.000
143.372.000
Tư
vấn
lựa
chọn
nhà
thầu
2.000.000
2.000.000
32 Công ty Cổ phần Xây dựng Hà Thanh
Tư
vấn
lựa
chọn
nhà
thầu
21.000.000
21.000.000
33
Công ty
Cổ
phần
Tư
vấn
Tài chính và
giá
cả
Quảng
Nam
Tư vấn lựa chọn nhà thầu 11.391.000 11.391.000
34
Công ty
Cổ
phần
Tư
vấn
Xây
dựng
Dân
dụng
Việt
Nam - VNCCI
Tư vấn lựa chọn nhà thầu 24.000.000 24.000.000
35
Công ty
Cổ
phần
tư
vấn
đầu
tư
xây
dựng
cơ
sở
hạ
tầng
Cửu
Long
Giám sát thi công xây lắp 63.944.000 63.944.000
37
Công ty
Cổ
phần
Tư
vấn
điện
Tam
Kỳ
Giám sát thi công xây
lắp
9.551.000
9.551.000
5
38
Công ty TNHH Phúc Nguyên Khánh
Giám sát thi công xây
lắp
18.000.000
16.000.000
2.000.000
Bảo
hiểm
công trình xây
dựng
8.846.000
8.846.000
39 Công ty cổ phần bảo hiểm Hàng không
Bảo
hiểm
công trình xây
dựng
16.754.000
16.754.000
Bảo
hiểm
công trình xây
dựng
10.057.000
10.057.000
Bảo
hiểm
công trình xây
dựng
9.789.000
9.789.000
40
Chi nhánh Công ty cổ phần Bảo hiểm
PETROLIMEX
Bảo
hiểm
công trình xây
dựng
9.711.000
9.711.000
41
Công ty
Bảo
Việt
Đà
Nẵng
Bảo
hiểm
công trình xây
dựng
641.000
641.000
42
Công ty
cổ
phần
thẩm
định
giá
BTCVALUE
Thẩm định giá 22.000.000 22.000.000
43
Công ty
Cổ
phần
Thẩm
định
giá và
dầu
khí PIV
Thẩm định giá 3.966.000 3.966.000
44
Công ty TNHH
kiểm
toán và
kế
toán
(AAC)
Kiểm toán báo cáo quyết toán 22.264.000 22.264.000
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
18.524.000
18.524.000
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
17.671.000
17.671.000
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
18.940.000
18.940.000
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
28.254.000
28.254.000
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
2.161.000
2.161.000
45
Chi nhánh Công ty TNHH kiểm toán và
tư vấn Thăng Long
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
26.518.000
26.518.000
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
109.999.000
109.999.000
46
Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định
giá và
Tư
vấn
ECOVIS AFA
Việt
Nam
Kiểm
toán báo cáo
quyết
toán
7.657.000
3.800.000
3.857.000
47
Điện
Lực
Quảng
Nam
Nghiệm
thu
đóng
điện
3.727.500
3.727.500
48
Công an
Quảng
Nam
Thẩm
duyệt
thiết
kế
PC-CC
500.000
500.000
Thẩm
định
dự
án
10.317.000
10.317.000
49 Sở Kế hoạch và Đầu tư
Thẩm
định
kết
quả
đấu
thầu
2.100.000
2.100.000
Thẩm
định
thiết
kế
cơ
sở
3.483.000
3.483.000
50 Sở Xây dựng
Thẩm
định
thiết
kế
-
dự
toán
1.458.000
1.458.000
51
Sở
Tài chính
Thẩm
tra, phê
duyệt
quyết
toán
72.585.000
66.289.000
6.296.000
52
UBND
huyện
Phú Ninh
Bồi
thường,
hỗ
trợ
và tái
định
cư
618.685.900
618.685.900
Phụ lục III
DANH MỤC TÀI SẢN HÌNH THÀNH SAU ĐẦU TƯ
Dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/ /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Stt Tên tài sản Đvt
Số
lượng
Quy mô/Nhãn hiệu/Xuất xứ Giá trị (đồng)
I
Tài
sản
dài
hạn
(cố
định)
42.371.255.433
1
Khối nhà khám đa khoa - hành chính Nhà 01 Nhà cấp 4, 02 tầng, diện tích xây dựng 1.633,72m2 3.604.459.000
3
Khoa lây Nhà Nhà 01 tầng, diện tích 357m2 2.571.773.000
2
Khoa ngoại, LCK Nhà Nhà 02 tầng, diện tích 834m2 1.319.877.000
4
Khoa nội - đông y Nhà Nhà 02 tầng, diện tích 948m2 2.811.952.000
5
Khối kỹ thuật cận lâm sàn Nhà Nhà 01 tấng, diện tích 1.354m2 6.462.374.000
6
Nhà để xe CBCNV Nhà Diện tích 100m2 82.137.000
7
Nhà bảo vệ Nhà Nhà cấp 4, 01 tầng, diện tích 12 m2 91.483.000
8
Gara ô tô Nhà Nhà cấp 4, 01 tầng diện tích 93,6m2 203.190.000
9
Hành lang nối
Hạng
mục
01 Nhà cấp 4, 01 tầng, diện tích 180 m2 558.696.000
10
Nhà đặt máy bơm Nhà Diện tích xây dựng 10m2 50.619.000
11
Bể nước ngầm
Hạng
mục
01 Dung tích 57m3 132.402.000
12
Đài nước
Hạng
mục
01 211.813.000
13
Trạm biến áp
Hạng
mục
01
Gồm
có: 01 Máy
biến
áp 100KVA-22/0,4kv; 03
bộ
chống
sét
van 18kv; 49m dây cáp
đồng
các
loại;
xà treo,
tủ
điện,…
166.367.000
14
Đường dây trung thế
Hạng
mục
01
Gồm
có: 01
trụ
sắt
10,7m; 01
trụ
BTLT 14; 85m cáp nhôm
bọc
AV70-12,7/24kv; 12m cáp đồng bọc XLPE; 81m cáp ngầm 3
pha Cu/XLPE/DSTA/PVA(3x20)/24kv;
tiếp
địa,
phụ
kiện,…
225.443.000
15
Đường dây hạ thế
Hạng
mục
01
Gồm
có: 95m cáp
ngầm
3 pha DSTA (3x95+1x50)/0,4kV; 85m
dây
đồng
trần;
mương
cáp,
hố
ga,..
119.404.000
16
Hạ
tầng
kỹ
thuật:
San
nền,
nền
sân bó
vỉa,
hệ
thống
điện
nước
ngoài nhà,
Hạng
mục
01 4.754.158.433
2
mương
thoát
nước,
hệ
thống
chống
sét,
hệ
thống
PCCC,
tường
rào,
17
Máy điều hòa nhiệt độ 2 mảnh máy 4 12.000 BTU/LG 80.976.000
18
Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel Cái 1 Salmson NOS 50-200-08/Pháp 254.827.000
19
Monitor 5 thông số Cái 1
Model OMNI III,
gồm
máy chính và các
phụ
kiện
đi
kèm/Infinium/Mỹ
88.256.000
20
Máy gây mê kèm thở+máy nén khí Cái 1 Model: ADS II/INFINIUM 473.569.000
21
Máy truyền dịch Cái 2 INFUSOMATP-B.BRAUN/B.Braun/Đức 56.377.000
22
Bàn mổ đa năng thủy lực Cái 1 KAKINUMA/Nhật Bản 206.033.000
23
Bơm tiêm điện Cái 3 Model: TE 331/Terumo/Nhật Bản 51.662.000
24
Bộ dụng cụ phẩu thuật sản phụ khoa Bộ 1 ZEPF/Đức 117.854.000
25
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hoá Bộ 1 ZEPF/Đức 101.494.000
26
Máy Xquang cao tần >=300 mA Cái 1 Model: ConRad 325HF/Control-X/Mỹ 18.348.000
27
Máy đo độ bão hoà ôxy Cái 1 Model: 31DT/Mediaid Inc/Mỹ 494.070.000
28
Máy
rửa
fiml Xquang
tự
động
>=60fiml/h;
Cái 1 Model: AGFA CP-1000/AGFA/Đức, 100.454.000
29
Bộ dụng cụ mổ quặm mộng mắt 1 AESCULAPBBRAUN/Đức. 16.349.000
30
Máy siêu âm
trăng
đen
2
đầu
dò kèm
máy in xe
đẩy;
Cái 1 Model: SSA-510A/Toshiba/Nhật Bản 302.387.000
31
Máy phân tích sinh hóa
tự
động
>=180test/h;
Cái 1 Model: TC-Matrix/TECO DIAGNOSTICS/Mỹ 434.736.000
32
Máy ly tâm
đa
năng
>= 4000
vòng/phút;
Cái 1 Model: PCL - 012E/Gemmy/Đài Loan 59.075.000
33
Máy
đo
điện
giải
Na, K, Cl
điện
cực
chọn
lọc
ion;
Cái 1 Model: TC-1000/TECO Diagnostics/Mỹ 76.878.000
34
Đèn mổ treo tần>=120000lux, Cái 1 Model: N66/YaMaDa/Nhật Bản 132.230.000
35
Máy phân tích
huyết
học
tự
động
>=18
thông
số;
Cái 1 Nihon Kohden/Nhật bản, 181.125.000
36
Máy giặt vắt >=30kg Cái 1 Model WF305/IPSO/Bỉ 285.986.000
37
Nồi hấp 75l chạy điện Cái 1
Model BDF-A75i,
gồm
máy chính và các
phụ
kiện
đi
kèm/BIDIPHAR/Việt
Nam
66.730.000
38
Bộ nội soi dạ dày Bộ 1 Model: EG 2770K/ Pentax/Nhật 722.654.000
3
39
Bộ
khám
điều
trị
RHM+
ghế
lấy
cao
răng
bằng
siêu âm
Bộ 1 Model: DC1335/Marus-DCI Equipment 254.620.000
40
Máy siêu xách tay 2
đầu
dò kèm máy
in xe
đẩy
Cái 1 Model: HS2000/Honda/Nhật Bản 255.440.000
41
Lò đốt chất thải rắn y tế 30 kg; Cái 1 Model: JKP-200/Jako/Hàn Quốc 967.433.000
42
Máy phân tích nước tiểu 11 thông số Cái 2 Model: Combi Scan 100/ANALYTICON/Đức 51.703.000
43
Máy hút
dịch
chạy
điện
liên
tục
và gián
đoạn
áp
lực
thấp
Cái 1 35.794.000
44
Hệ thống kéo dãn cột sống HT 1 Model: TU  100/AC  International/Ý 293.315.000
45
Máy xung điện; Cái 1 AC  International/Ý 149.143.000
46
Máy sắc thuốc chạy điện 16 ấm Cái 1 Model: ST16/Việt nam 55.680.000
47
Máy nghe tim thai Cái 1 Model: L-350R/Summit Doppler Systems, Inc/Mỹ 18.891.000
48
Máy điện tim 3 cần; Cái 1 Model: 7102/ Fukuda Denshi Co,Ltd /Nhật Bản 54.686.000
49
Bàn kéo dãn,nắn xương bó bột Cái 1 Việt Nam 15.640.000
50
Máy phân tích
huyết
học
tự
động
≥
18
thông
số.
Cái 1 Model: Abx micros ES 60/Horiba Medical/Pháp 370.920.000
51
Máy
rửa
phim X-quang
tự
động
≥
60
phim/giờ.
Cái 1 Model: Regius Sigma2/Konica Minolta/Nhật Bản 952.220.000
52
Máy phân tích
nước
tiểu
tự
động
10
thông
số
Cái 1 Model: Uryxxon 500/Macherey - Nagel/ Hungary 253.668.000
53
Máy
cất
nước
2
lần
2
lít/giờ
+
Bộ
tiền
lọc
Cái 1 Model: 2102/GFL/Đức 253.626.000
54
Máy ly tâm đa năng ≥ 4000 vòng/phút; Cái 1 Model: Rotofix 32A/Hettich/Đức 180.748.000
55
Kính hiển vi hai mắt Cái 1 Model: MBL 2000/Kruss/ Đức 47.554.000
56
Máy laser điều trị 25W Cái 1 Model: LP50/Cosmogamma/AC-International/Ý 74.081.000
57
Máy đo độ đông máu cầm tay Cái 1 Model: ST ART4/Diagnostica Stago/Pháp 221.920.000
58
Monitor phòng
mổ
6 thông
số
(không
có theo dõi EtCO2)
Cái 2 Model: OMNI K/ Infinium/Mỹ 412.547.000
59
Máy phân tích sinh hóa
tự
động
≥
180
test/
giờ
Cái 1 Model: Respons 920/Ấn Độ 1.774.236.000
60
Máy đo điện giải N+, K+, Cl - Cái 1 Model: OPTI LION/Opti Medical/Mỹ 206.212.000
4
61
Bộ
nội
soi
ống
mềm
video-Monitor
(Chỉ
có dây soi)
Bộ 1 Model: EC-380FKp/Nhật Bản 586.848.000
62
Bộ phẫu thuật xương Bộ 1 TEKNO/Đức 1.435.767.000
63
Bộ khám điều trị nội soi TMH + ghế Bộ 1 Model: INV-150, INU-3000, INC-3000/Innotech/Hàn Quốc 412.547.000
64
Máy gây mê kèm
thở
tích
hợp
sẵn
bên
trong máy nén khí
Cái 1 Model: Fabius plus/Dragerwerk AG & Co. KgaA/Đức 893.479.000
65
Giường cấp cứu Cái 2 Model: TB-2003/Taedong/Hàn Quốc 159.965.000
66
Sinh hiển vi khám mắt Cái 1 Model: 2ZL/ Takagi/Nhật Bản 129.952.000
67
Đèn mổ di động ≥ 60.000lux Cái 1 Model: LED 500 M/InfiniumX/Mỹ 257.842.000
68
Tủ lạnh trữ máu ≥ 120 lít Cái 1 Model: KN 72/NUVE/Thổ Nhĩ Kỳ 277.398.000
69
Máy hút
điện
(Máy hút
dịch
chạy
điện);
Cái 1 Model: 1242/Mỹ 47.419.000
70
Bộ
pipette + giá
để
10-100ul, 20-200ul,
100-1000ul
(mỗi
bộ
gồm
3
loại);
Bộ 1 Teco/Mỹ 17.310.000
71
Tủ sấy khô ≥ 60 lít. Cái 1 Model: FN 120/Nuve/Thổ Nhĩ Kỳ 174.364.000
72
Tủ ấm 37 đến 60 độ C, ≥ 60 lít Cái 1 Model: EN 120/Nuve/Thổ Nhĩ Kỳ 316.708.000
73
Tủ sấy 250 độ C; ≥ 120 lít Cái 1 Model: FN 120/Nuve/Thổ Nhĩ Kỳ 174.364.000
74
Máy sấy đồ vải ≥ 30 kg Cái 1 Model: ES 34 E/Imesa/Ý 435.911.000
75
Bộ đặt nội khí quản Bộ 1 Tekno/Đức 13.692.000
76
Tủ lạnh 250 lít Cái 1 Model: KN 120/Nuve/Thổ Nhĩ Kỳ 332.878.000
77
Bộ dụng cụ trung phẫu Bộ 1 Tekno/ Đức 123.455.000
78
Lồng ấp trẻ sơ sinh Cái 1 Model: Care plus 2000/Ge Healthcare/Mỹ 281.848.000
79
Cân kỹ thuật 0,1 gram (max ≥ 600g) Cái 1 Model: NBL 4201e/Labec/Úc 130.674.000
80
Máy điện tim 3 đến 6 kênh Cái 2 Model: ECG-1250K/Nihon Kohden/Nhật Bản 133.325.000
81
Máy đo độ bão hòa oxy loại để bàn Cái 1 Model: Cleo/Infinium/Mỹ 66.008.000
82
Máy hút điện chạy liên tục áp lực thấp Cái 1
Model: Constant 1400/Shin-Ei -Sanko Manufacturing
Co.,LtdNhật
Bản
16.502.000
83
Dao mổ điện cao tần 300W HF Cái 1 Model: System 2450/Conmed/Mexico 326.944.000
84
Bộ dụng cụ cắt Amydal Bộ 1 TEKNO/Đức 48.474.000
85
Máy phát điện dự phòng 50-200 KVA Cái 1 Dossan/Việt Nam 845.722.000
86
Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên HT 1 Việt Nam 84.263.000
5
87
Máy vi tính để bàn + máy in Bộ 5 Việt Nam 59.302.000
II
Tài
sản
ngắn
hạn
183.437.000
1 Bộ dụng cụ tiểu phẩu Bộ 1
Gồm:
Cán dao
số
3 dài 12,5cm, dao
mổ
số
15, khay
quả
đậu
250x140x40mm, chén tròn, Banh Crile/Falk/Pakistan
4.843.000
2
Bình
chứa
oxy 6m3.
Bình
5
Trung
Quốc
18.374.000
3
Đồng
hồ
đo
oxy
Cái
5
Model YR 88/Morris Engineering works,
ltd/Đài
Loan
10.440.000
4
Bộ
ống
nghe
Bộ
25
Model Duplex ,
huyết
áp
kế:Model
precisa
N/Riester/Đức
52.200.000
5
Bàn sinh,
Cái
2
Việt
Nam
8.153.000
6
Bàn khám
phụ
khoa
Cái
2
Việt
Nam
7.109.000
7
Giường
BN inox
Cái
20
Việt
Nam
60.990.000
8
Tủ
đầu
giường
BN
Cái
20
Việt
Nam
21.328.000
Tổng
cộng
42.554.692.433

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2310/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Dự án: Bệnh viện Đa khoa huyện Phú Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2310/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×