• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2211/QĐ-UBND Thanh Hóa điều chỉnh dự toán ngân sách 2025

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/07/2025 14:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2211/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và điều chỉnh phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025, tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2211/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2211/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2211/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Thanh H, ngày tháng m 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic điu chnh dự toán thu ngân ch nhà nước trên địa n; thu, chi
ngân ch đa phương và điu chỉnh phân bd toán chi ngân ch địa
phương m 2025, tnh Thanh a sau khi sắp xếp, tổ chức li đơn v nh
chính các cp và xây dựng nh tchức chính quyn địa phương 02 cp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH H
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Ngân sách nhà ớc ngày 25/6/2015;
Căn cứ Lut số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc hi sửa đổi, b
sung một số điều của Lut Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán đc lp,
Lut Ngân ch nhà nước, Luật Quản lý, sử dng tài sản công, Luật Quản lý
thuế, Luật Thuế thu nhập nhân, Luật Dtrữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm
hành chính m 2024;
Căn cứ Ngh quyết số 1686/NQ-UBTVQH ny 16/6/2025 của y ban
Thưng vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị nh chính cấp của tỉnh
Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghđịnh số 31/2017/NĐ-CP ny 23/3/2017 của Chính ph về
việc ban nh quy chế lp, thm tra, quyết định kế hoch tài chính 05 năm địa
pơng, kế hoạch đu tư công trung hạn 05 năm đa pơng, kế hoạch tài chính
- ngân ch nhà nước 03 m đa pơng, dự toán phân b ngân ch địa
pơng, phê chun quyết toán ngân ch địa pơng hằng năm;
Căn cứ Quyết đnh số 1500/QĐ-TTg ngày 30/11/2024 của Th tướng
Chính ph về việc giao d tn nn sách n nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 759/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thtướng Chính
phủ pduyệt Đ án sắp xếp, t chức li đơn vị hành chính các cấp xây dựng
hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Căn cứ Công văn số 4205/BTC-NSNN ngày 02/4/2025 của Bộ i chính
về việc hướng dn ngun tc xử tài chính, nn ch nhà nước khi t chc
lại đơn vị nh chính c cấp y dựng mô hình t chc chính quyền đa
pơng 02 cấp;
Căn cứ Nghquyết số 611/NQ-ND ngày 14/12/2024 của ND tnh
về d toán thu ngân sách nhà nước trên địa n; thu, chi ngân ch đa phương
năm 2025, tỉnh Thanh a;
2211
28 6
2
Căn cứ Nghquyết số 612/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 của ND tnh
về phân b d toán chi ngân sách địa phương năm 2025, tỉnh Thanh a;
Căn cứ Nghị quyết số 631/NQ-HDngày 09/4/2025 của HĐND tnh về
việc giao điều chỉnh d toán chi thường xuyên ngân ch nhà nước cấp tỉnh
năm 2025 choquan, đơn vị khi thc hiện sắp xếp, t chc bộ y;
Căn cứ Ngh quyết số 08/2025/NQ-ND ngày 24/6/2025 của ND
tnh về việc sửa đổi Nghị quyết số 176/2021/NQ-ND ny 10/12/2021 của
ND tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi tlphần tm (%)
pn chia ngun thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đon 2022-2025
tnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 655/NQ-ND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh về
việc điều chỉnh dự toán thu ngân ch n nước trên địa bàn; thu, chi ngân ch
đa pơng năm 2025, tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp, t chc lại đơn vị hành
chính các cấp xây dng hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Căn cứ Nghị quyết số 656/NQ-ND ngày 24/6/2025 của HĐND tnh về
việc điều chỉnh phân b d toán chi ngân ch đa pơng năm 2025, tỉnh
Thanh Hóa sau khi sắp xếp, t chức li đơn vị hành chính các cấpxây dng
hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Theo đề nghị của Sở Tài chính ti Tờ trính số 5675/TTr-STC ny
26/6/2025 về việc điều chỉnh dự toán thu ngân ch nhà nước trên địa bàn; thu,
chi nn ch địa pơng điều chỉnh phân b d tn chi ngân ch địa
pơng năm 2025, tỉnh Thanh a sau khi sắp xếp, t chức li đơn vị hành
chính các cấp xây dng hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Điều chnh d toán thu ngân sách nnước trên địa bàn; thu, chi
ngân sách địa phương và điều chnh phân b d toán chi ngân sách đa phương
năm 2025, tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp, tổ chức lại đơn vhành chính các
cấp và xây dng hình tổ chc chính quyền địa phương 02 cấp như sau:
1. Điều chỉnh cấu d toán chi nn sách địa phương tại Phần III Điều 1
Quyết đnh số 5107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh:
1.1. Điều chỉnh cấu dtoán chi đầu từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại
tiết b điểm 1.1 mục 1:
Tổng d toán chi đầu từ nguồn thu tiền sử dng đất: 8.500.000 triệu
đồng, bao gm:
- Ngân sách cấp tỉnh: 7.053.162 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã: 1.446.838 triệu đng.
1.2. Điều chnh cơ cấu dự toán chi thường xuyên tại mục 2:
3
Tổng d toán chi thường xuyên: 35.882.227 triệu đng, bao gm:
- Ngân sách cấp tỉnh: 10.279.631 triệu đng.
- Ngân sách cấp xã : 25.602.596 triệu đng.
1.3. Điều chỉnh cơ cấu d toán chi dự phòng ngân sách tại mục 5:
Tổng d toán chi d phòng nn sách: 907.741 triệu đng, bao gồm:
- Ngân sách cấp tỉnh: 456.069 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã: 451.672 triệu đồng.
2. Điều chỉnh dự toán thu, chi nn sách cấp huyện, xã năm 2025 tại Phần
VII Điều 1 Quyết định số 5107/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND tnh
thành dự toán thu, chi ngân sách cấp xã, như sau:
2.1. Dự toán thu NSNN trên đa bàn cấp xã: 12.718.121 triệu đồng.
2.2. Dự toán thu ngân sách cấp xã: 27.501.106 triệu đng.
- Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: 1.968.199 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 25.432.808 triệu đồng.
Trong đó: B sung thc hin ci cách tin ơng 2,34 triu đng/tháng
5.416.852 triu đồng.
- Thu chuyển ngun cải cách tiền ơng n dư năm 2024 chuyển sang đ
thực hiện chính sách tiền ơng theo chế đ hiện hành: 100.099 triệu đồng.
2.3. Dự toán chi ngân sách cấp xã: 27.501.106 triệu đng.
- Chi đu từ nguồn thu tiền sử dng đất: 1.446.838 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 25.602.596 triệu đồng.
- Chi d phòng ngân sách cấp: 451.672 triệu đng.
(nội dung điều chỉnh chi tiết theo c Phụ lục đính kèm)
3. c nội dung khác giữ nguyên thực hiện theo Quyết định số
5107/-UBND ngày 24/12/2024 và Quyết đnh số 1175/QĐ-UBND ngày
21/4/2025 của UBND tỉnh.
Điu 2. Căn cdtoán thu nn sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi nn
sách địa phương và phân b d toán chi nn sách địa phương năm 2025 sau khi
điều chỉnh tại Điều 1 Quyết định này:
1. Giao Sở Tài chính:
- Thông báo d toán chi tiết, đng thời hướng dẫn các , phường và các
đơn vdự toán cấp tỉnh, các đơn v, t chức có ln quan để thực hiện sau khi sắp
xếp, tổ chc lại đơn vhành chính các cấp và xây dựng hình tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp.
- Đi với d toán chi của các chính sách, chương trình, nhiệm vụ chưa
pn bchi tiết hoặc đã phân bổ chi tiết (gồm c các ni dung đã pn bổ chi tiết đu
4
năm và bsung d tn trong năm đến ngày 30/6/2025) nhưng phi thực hin pn
bli do thay đổi v đơn vị, địa phương qun lý thực hin sau khi thực hin sp xếp,
tchức bộ máy: Sở i chính phi hợp với các quan, đơn vị, đa phương
liên quan tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh phân b chi tiết theo đúng quy
đnh cỉa Luật Ngân sách nhà nước Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024
của Quốc hi sửa đi, b sung một số điều của Luật Chng khoán, Luật Kế toán,
Luật Kiểm toán đc lập, Luật Nn sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dng tài
sản công, Luật Quản thuế, Luật Thuế thu nhập nhân, Luật dtrữ quc gia,
Luật xvi phạm hành chính.
- Đi với nguồn thu tiền sử dụng đất đã điều tiết ngân sách cấp huyện 06
tháng đầu năm chuyển vnn sách cấp tỉnh: Sau khi hoàn thành công c bàn
giao, chuyển tiếp c dán đầu ng do cấp huyện, xã quyết đnh đầu, trên
sở số thu tiền sử dng đất thực tế đã điều tiết ngân sách cấp huyện đến ngày
30/6/2025, kế hoạch vốn đã giao cho các d án từ nguồn thu tiền sử dng đất,
Sở Tài chính phi hợp với các quan, đơn vị, địa phương soát, báo cáo cấp
thẩm quyền phân b lại cho các chđầu tư tiếp nhận dự án theo quy định.
- Sau thời điểm chốt và bàn giao số liệu ngày 30/6/2025 hoặc trong quá
trình triển khai thực hiện, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dtoán, căn cứ
các quy định hiện hành và tình hình thc tế, tham mưu cho UBND tỉnh quyết
đnh việc điều chỉnh trong phạm vi d toán đã được HĐND tỉnh giao, báo cáo
HĐND tỉnh tại k hp gần nhất.
2. c sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các , phường và các đơn vsử
dụng ngân sách:
- Thực hiện chi ngân sách trong phạm vi d toán được giao; tiết kiệm triệt
đcác khoản chi thường xuyên; tiếp tục thực hiện các giải pháp tạo ngun cải
cách chính sách tiền ơng trong nhng tháng còn lại của năm 2025 theo quy
đnh.
- Thực hiện bàn giao, tiếp nhận i chính, nn sách sau sắp xếp đthực
hiện nhiệm vtheo d toán được giao đúng quy đnh; đảm bảo hoạt đng bình
thường, liên tc, thông sut của b máy hành chính nhà nước, kng m gián
đoạn ng việc, không làm ảnh hưởng đến người dân, doanh nghiệp; không đ
sảy ra nh trạng nợ chế độ, chính sách, đặc biệt là đối ợng bảo trợ xã hội,
đối tượng yếu thế và các đối tượng bnh hưởng trong quá trình sắp xếp, tổ
chức b máy; phấn đấu hoàn thành mức cao nhất nhiệm vụ tài chính - ngân sách
nhà nước năm 2025.
- c quan, tổ chc, đơn vdtoán kng b ảnh hưởng khi thc
hiện sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dng hình tổ chức
chính quyền địa phương 02 cấp tiếp tục thực hiện theo dự toán đã giao tại Quyết
đnh số 5107/QĐ-UBND ny 24/12/2024, Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày
21/4/2025 của UBND tỉnh thông báo dtoán của Sở Tài chính trong 6 tháng
đầu năm 2025.
5
3. UBND các xã, phưng:
- Trình HĐND ng cấp quyết đnh dtoán thu nn sách nhà nước trên
đa bàn, d toán chi ngân sách đa phương quyết định phân b d toán nn
sách cấp mình theo quy đnh của Luật Nn sách n nước và các văn bản
hướng dẫn; chm nhất sau 05 ny làm việc gửi vSở Tài chính để tổng hợp,
báo cáo cấp có thẩm quyền.
- Chđộng b trí cấu chi nn sách địa phương năm 2025 theo nguyên
tắc triệt để tiết kiệm chi thường xuyên để tập trung nguồn lực tăng chi đầu tư phát
triển; thực hiện sắp xếp các khoản chi đđảm bảo kinh phí thực hiện các nhiệm
vquan trọng, nhiệm vmới ng thêm trong năm 2025, btkinh phí đầy đ
cho c chính sách đã ban hành.
- Sử dụng phần kinh phí dành ra tviệc tiết kiệm chi h trợ hoạt đng
thường xuyên trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước và hỗ trợ c đơn v s
nghiệp công lập của ngân sách địa phương, theo nguyên tắc: 50% bổ sung nguồn
cải cách tiền ơng theo quy định; 50% n lại ưu tiên chi trả các chính sách an
sinh hi do địa phương ban hành và ng chi cho nhiệm v ng ờng sở
vật chất của nh vực ơng ứng. Việc quyết định chi cho từng ni dung do đa
phương quyết định theo thẩm quyền quy định lại Lut Ngân sách nnước.
- Ngoài việc tiết kiệm 10% d toán chi thường xuyên năm 2025 đthực
hiện tạo nguồn cải cách chính sách tiền lương theo quy định; thực hiện tiết kiệm
thêm chi thường xuyên dtoán năm 2025 theo Ngh quyết số 173/NQ-CP ngày
13/6/2025 của Chnh ph.
- Trong quá trình quyết định phân bdtoán thu, chi ngân sách, trường
hợp Hội đng nhân dân quyết đnh dự toán thu nn sách cấp mình được hưởng
cao hơn mức cấp trên giao, thì dtoán chi b trí ng thêm ơng ứng (không kể
thu tiền sử dng đt c khoản đưc loại trừ khi xác định số tăng thu thực
hiện cải cách tiền lương theo Nghquyết của Quốc hội), sau khi dành 70% số
ng thu thực hiện cải cách tiền ơng theo quy định, phần còn lại cần ưu tiên b
sung dự phòng ngân sách địa phương để ch động trong quá trình điều hành
ngân sách, chi cho đầu nhng nhiệm vụ, chế đ, chính sách an sinh xã hội
được cấp có thẩm quyền quyết đnh theo chế độ quy đnh.
- Trong điều hành nn sách nnước năm 2025, trường hợp địa phương
nguồn thu cân đi giảm so với d toán được cấp thẩm quyền quyết đnh
phải chđng sử dng các nguồn lực hợp pháp của mình, soát, sắp xếp, cắt,
giảm, giãn các nhiệm v chi chưa thực sự cần thiết để đảm bảo n đi nn sách
đa phương. Sau khi đã thực hiện các ni dung nêu trên nhưng vẫn chưa đm bo
cân đối ngân sách địa phương, UBND các xã, phường báo cáo STài chính đ
tổng hợp, trình cấp thẩm quyền xem xét đđược h trợ theo quy định.
4. quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực X thực hiện quản lý,
kiểm soát chi ngân sách chặt chẽ, trong phạm vi d toán được duyệt, đúng mục
6
đích, tiêu chuẩn, định mức, chế độ quy đnh, đảm bảonh thống nhất tkhâu d
toán, đến kiểm tra phân b, điều hành và quyết toán ngân sách.
5. Chi cục Thuế khu vực X chủ trì, phối hợp với UBND các , phường
và các đơn vliên quan, tổ chc triển khai thực hiện nghiêm Luật Quản lý thuế;
ng cường công c quản thu, chống thất thu ngân sách; đôn đc thu hi n
thuế, giảm nđng thuế; đảm bảo thu đúng, thu đ, thu kịp thời c khoản thu
vào ngân sách n nước; đẩy mạnh điện tử hóa quản lý thuế; đra biện pháp
quản thu hiệu qu, đảm bảo hoàn thành và phấn đấu tăng thu ngân sách năm
2025 so với dự toán Chính ph và Hi đồng nhân dân tỉnh giao.
Điu 3. Các cấp ngân sách thực hiện ng khai ngân sách nhà nước theo
quy định tại Thông số 343/2016/TT-BTC ny 30/12/2016 của B trưởng B
Tài chính. Các đơn vd toán ngân sách, các tổ chc ngân sách nhà nước được
htrợ thực hiện ng khai theo quy đnh tại Thông số 61/2017/TT-BTC ngày
16/6/2017 Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 15/6/2017 của B trưởng B
Tài chính. c quan, đơn vị được giao quảnc quỹ có nguồn từ nn sách
n nước thc hiện ng khai theo quy đnh tại Thông tư số 19/2005/TT-BTC
ngày 11/03/2005 ca B trưởng B Tài chính.
Điu 4. Quyết đnh y có hiu lc thi nh t ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Chánh n phòng UBND tỉnh; Gm đc Sở Tài chính; Gm đc Kho
bạc Nhà nước khu vực X; Chi cục trưởng Chi cc Thuế khu vực X; Gm đc
các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các ,
phường; các tổ chc, đơn v và nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
TM. U BAN NN N
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
7
Phlc I
DỰ TOÁN CHI NSĐP THEO CU CHI SAU SẮP XẾPM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
cp xã
A
B
1
2
3
TỔNG CHI NSĐP:
53.721.789
26.220.683
27.501.106
I
Chi đầu tư phát triển
15.441.876
13.995.038
1.446.838
1
Chi đầu tư trong cân đối NSĐP
10.128.120
8.681.282
1.446.838
1.1
Chi đầu XDCB vốn trong nước
1.600.120
1.600.120
1.2
Chi đầu từ nguồn thu tiền sử dụng đất
8.500.000
7.053.162
1.446.838
1.3
Chi đầu từ nguồn thu xsố kiến thiết
28.000
28.000
2
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
300.400
300.400
3
Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bổ sung
1.841.866
1.841.866
3.1
Vốn trong nước (Đầu thực hiện các dự án, nhiệm vụ)
1.488.861
1.488.861
3.2
Vốn ngoài nước (ODA)
353.005
353.005
4
Chương trình MTQG (vốn đầu tư)
1.038.419
1.038.419
5
Chi đầu từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân
sách cấp tỉnh (Phần vốn bố trí tăng chi đầu theo quy
Khoản 2 Điều 59 Luật NSNN)
909.442
909.442
6
Chi đầu phát triển khác (Chi bồi thường GPMB
đầu hạ tầng các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản
lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà đu tưng
trước theo phương án được cấp thẩm quyền phê duyệt)
1.223.629
1.223.629
II
Chi thường xuyên
35.882.227
10.279.631
25.602.596
1
Chi sự nghiệp kinh tế
4.832.576
2.640.639
2.191.937
2
Chi quốc phòng - an ninh địa phương
828.551
508.960
319.591
3
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
17.211.332
3.185.360
14.025.972
4
Chi sự nghiệp y tế, dân số gia đình
2.820.330
1.083.297
1.737.033
5
Chi quản lý hành chính
6.246.088
1.600.129
4.645.959
6
Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH
568.346
414.336
154.010
7
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
2.176.301
323.908
1.852.393
8
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
266.331
266.331
9
Chi sự nghiệp môi trường
662.172
136.671
525.501
10
Chi khác ngân sách
270.200
120.000
150.200
III
Chi trnợ lãi vay
53.700
53.700
IV
Chi bổ sung Quỹ dự trtài chính
3.230
3.230
V
Dự phòng ngân sách
907.741
456.069
451.672
VI
Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp
226.079
226.079
1
Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
111.668
111.668
2
Chương trình MTQG (Vốn sự nghiệp)
114.411
114.411
VII
Chi từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2024 chuyn
sang để thực hiện theo Khoản 2 Điều 59 Luật NSNN
1.206.936
1.206.936
Ghi chú: D toán bao gm c tiết kim chi tờng xuyên năm 2025 và ngun CCTL c ò n dư năm trưc
chuyn sang đ thực hin chế đ tin lương theo quy đnh.
2211
28 6
8
Phụ lục II
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH SAU SẮP XP NĂM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
A
B
1
2
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
26.220.683
I
Chi đầu tư phát triển
13.995.038
1
Chi đầu tư trong cân đối ngân sách tỉnh
8.681.282
Thực hiện theo Kế hoạch
Đầu tư công m 2025
1.1
Chi đầu tư XDCB vốn trong nước
1.600.120
1.2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết
ngân sách cấp tỉnh
7.053.162
1.3
Chi đầu tư tnguồn thu xsố kiến thiết
28.000
2
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
300.400
3
Chi đầu tư từ nguồn vốn Trung ương bsung
1.841.866
3.1
Vn trong nưc (Đu tư thc hiện các d án, nhiệm vụ)
1.488.861
3.2
Vốn ngoài nước (ODA)
353.005
4
Chương trình MTQG (vốn đầu tư)
1.038.419
4.1
CTMTQG Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi
261.518
4.2
CTMTQG Giảm nghèo bền vững
253.246
4.3
CTMTQG Xây dựng nông thôn mi
523.655
5
Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân
sách cấp tnh (Phần vốn bố t tăng chi đầu tư theo
quy Khoản 2 Điều 59 Luật NSNN)
909.442
6
Chi đầu tư phát triển khác (Chi bồi thường GPMB
đầu htầng c dự án khai thác qu đất do tỉnh
quản lý; chi thanh toán tiền bồi thường GPMB nhà
đầu ứng trước theo phương án được cấp thẩm
quyền phê duyệt)
1.223.629
Giao STài chính chủ trì,
báo cáo UBND tỉnh phê
duyt ghi thu, ghi chi theo
quy định
II
Chi thường xuyên
10.279.631
1
Chi sự nghiệp kinh tế
2.640.639
1.1
Phân bcho các đơn vị
490.695
Chi tiết theo Phụ lục II.1
1.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhim vụ
2.149.944
-
Chính sách h trợ kinh phí s dụng sản phẩm, dịch
vụ công ích thy li
415.600
Chi tiết theo Phụ lục II.2
Tr.đó: Ngân sách địa phương
44.867
-
Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo Ngh
định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính
ph, gồm:
171.318
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp các cơ quan, đơn
v có ln quan trình
UBND tỉnh phân bổ theo
chính sách.
+ Nguồn thu tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa
105.000
+ Nguồn NSTW bổ sung vốn snghiệp năm 2025
66.318
2211 28 6
9
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
-
Chính sách tín dụng đối với người chấp hành xong án
phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày
17/8/2023 của Th tướng Chính ph
30.000
Giao S Tài chính thc hin
th tc, nghip v y thác
vn qua Ngân hàng Chính
sách xã hội để cho vay theo
quy định
-
Chính sách phát triển sản xuất nông nghiệp, nông
thôn, nông dân theo Ngh quyết s 185/2021/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tnh
114.725
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Chính sách tích tụ, tập trung đất đai để phát triển nông
nghiệp quy mô lớn, công nghcao theo Ngh quyết số
192/2019/NQ-ND ngày 16/10/2019 của ND
tnh
12.607
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Chính sách h trợ các phương tiện vận tải biển quốc
tế nội địa; h trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng
hóa bằng container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh
Hóa theo Ngh quyết số 248/NQ-ND ngày
13/7/2022 của ND tỉnh
40.000
Giao Ban Qun KKT
Nghi Sơn và các KCN tỉnh
ch trì, phi hợp với Sở
Tài chính và các ngành có
liên quan, tnh UBND
tỉnh phân b theo chính
sách
-
Chính sách khuyến khích phát triển giao thông nông
thôn tnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 2025 theo
Ngh quyết số 184/2021/NQ-HĐND ngày
10/12/2021 của ND tỉnh
53.300
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với Sở y
dựng, các nnh có ln
quan, trình UBND tỉnh
pn btheo quy định
-
Chính sách phát triển công nghiệp, tiểu th công
nghiệp theo Ngh quyết s 121/2021/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021 của ND tỉnh
2.000
Giao S Công thương ch trì
phi hp vi S Tài chính,
các đơn v có liên quan trình
UBND tỉnh phân b theo
chính sách
-
Chương tnh phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa giai
đoạn 2021-2025 theo Quyết định số 623-/TU
ngày 23/7/2021 ca Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh
90.000
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Chương trình vệ sinh an toàn thực phm
35.000
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Chương trình đi ngoi, xúc tiến đu tư, thương mi du
lch
50.000
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Chương trình khuyến công địa phương Chương
tnh sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu qu
30.000
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Kinh phí đảm bảo an toàn đập, hchứa nước bảo
t tài sản kết cấu h tầng thy lợi theo Ngh định số
129/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính ph
167.000
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Vốn s nghiệp đối ứng Chương trình MTQG xây
dựng Nông thôn mi
175.380
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Kinh phí duy tu, bảo t đường bộ (Trong đó: Nguồn
NSTW bổ sung vốn sự nghiệp 122.526 triệu đồng)
440.306
Chi tiết theo Phụ lục II.2
+ Sửa chữa thường xuyên đường bộ
78.471
+ Thanh toán nợ các công trình đã thực hiện
53.335
+ Sa cha đnh k theo kế hoch đưc duyt năm 2025
308.500
10
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
-
Kinh phí htrợ các hoạt động khuyến nông
9.236
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Kinh phí htrợ các địa phương bị thiệt hại do dịch tả
lợn Châu Phi
11.742
Chi tiết theo Phụ lục II.2
-
Kinh phí đo đạc địa gii hành chính (Phần NSĐP)
10.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành,
đơn v có liên quan, trình
UBND tỉnh phân bổ theo
nhiệm v được cp có
thẩm quyền phê duyt.
-
Kinh phí thuê tư vấn xác định giá đất cụ th theo
Ngh quyết số 73/NQ-CP ngày 06/5/2023 của Chính
ph
38.042
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành,
đơn v có liên quan, trình
UBND tỉnh phân bổ theo
nhiệm v được cấp có
thẩm quyền phê duyt.
-
Đ án chương trình tín dụng ưu đãi htrợ thanh niên
khởi nghiệp
20.000
Giao Sở Tài chính thực
hiện th tục, nghiệp vủy
thác vn qua Ngân ng
Chính sách hi đ cho
vay theo quy định
-
y thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội đ cho vay
đối vi ngưi nghèo và các đối tượng chính sách
khác
50.000
Giao Sở Tài chính thực
hiện th tục, nghiệp vủy
thác vn qua Ngân ng
Chính sách hi đ cho
vay theo quy định
-
Sự nghiệp kinh tế khác (Trong đó, kinh phí thc hiện
các dự án do cấp tnh quyết định ch trương đầu tư,
quyết định đầu tư giao cấp huyện làm ch đầu tư:
132.700 triệu đồng)
183.688
Chi tiết theo Phụ lục II.2
2
Chi lĩnh vực Quốc phòng - An ninh đa phương
508.960
2.1
Phân bcho các đơn vị
377.943
Chi tiết theo Phụ lục II.1
2.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhim vụ
131.017
-
Kinh phí thực hiện dự án Kho vũ khí trang bị k
thuật cho Bộ Chhuy Quân sự tỉnh (Nguồn vốn dự bị
động viên NSTW bổ sung)
7.000
Giao STài chính báo cáo
UBND tỉnh trình HĐND
tỉnh điều chỉnh tổng mức
vn kế hoch đầu ng
trung giai đon 2021-2025
làm cơ sở giao bổ sung kế
hoch đu tư ng m
2025 cho Chủ đầu thực
hiện
-
Kinh phí mua sắm trang phc dân quân t vệ vật
cht, công c, dụng htrtheo Lut Dân quân tự vệ;
đảm bảo vật cht theo Đề án phòng th dân sự, ứng
phó sự cố thiên tai, tìm kiếm cứu nạn theo Quyết
định số 3326/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 của UBND
tnh
45.500
Giao B Chỉ huy Qn sự
tỉnh ch t phối hợp với
S Tài chính, các đơn v
có liên quan trình UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
vụ
-
Kinh phí mua sắm trang phc lần đầu cho lực lượng
tham gia bảo vệ ANTT sở
38.517
Giao STài chính b sung
dtoán cho Công an tỉnh
11
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
-
Các chính sách, đề án, nhiệm vụ phát sinh
40.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành có
liên quan, tnh UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
v được cp có thm
quyn phê duyệt
3
Chi sự nghiệp giáo dc, đào tạo và dạy ngh
3.185.360
3.1
Phân bcho các đơn vị
2.362.771
Chi tiết theo Phụ lục II.1
3.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhim vụ
822.589
-
Chínhch khuyến khích xã hội hóa giáo dục mầm
non theo Ngh quyết s 82/2017/NQ-HĐND ngày
07/12/2017 và Ngh quyết số 386/2021/NQ-HĐND
ngày 26/4/2021; Chính sách htrợ đối với các sở
giáo dục mầm non độc lập dân lập, thc; trẻ em,
giáo viên tại các sở giáo dục mầm non n lập,
thc địa bàn có khu công nghiệp tnh Thanh Hóa
theo Ngh quyết số 05/2022/NQ-ND ngày
11/12/2022 Ngh quyết s 32/2024/NQ-HĐND
ngày 10/7/2024 của ND tnh
9.000
Giao Sở Giáo dc và Đào
tạo, STài chính phối hợp
với các ngành có ln
quan, trình UBND tỉnh
pn bổ theo nhiệm v
được cp có thẩm quyền
phê duyt
-
Chính sách h trợ phát triển doanh nghiệp theo Ngh
quyết s 214/2022/NQ-ND ngày 13/4/2022 của
HĐND tỉnh
12.000
Chi tiết theo Phụ lục II.3
-
Kinh phí cấp miễn, giảm học phí theo Ngh định
số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021
69.433
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp các cơ quan, đơn
v có ln quan trình
UBND tỉnh pn b theo
chính sách.
-
Kinh phí tổ chức thi tốt nghiệp THPT; thi tuyển vào
lớp 10 (gồm cả THPT chuyên Lam Sơn)
37.900
Giao Sở Giáo dc và Đào
tạo, Sở Tài chính và các
nnh có ln quan, tnh
UBND tỉnh phân bổ theo
nhiệm vụ.
-
Kinh phí đào tạo, bồi ỡng nguồn nhân lực
20.000
Chi tiết theo Phụ lục II.3
-
Kinh phí thực hiện chương trình GDPT mi tn địa
bàn tỉnh Thanh Hóa theo Kế hoạch 134/KH-UBND
ngày 17/6/2020 của UBND tỉnh (Trong đó: Hỗ trợ
đầu tư, nâng cấp svật chất trường, lớp học; 05
trung tâm chính trị theo TB s495-TB/VPTU ngày
19/11/2024 của VPTU: 120.000 triệu đồng)
340.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với SGiáo dc
và Đào tạo vàc nnh,
đơn v có liên quan, trình
UBND tỉnh phân bổ theo
nhiệm vụ.
-
Kinh phí tuyn dụng giáo viên hp đồng theo Ngh
định số 111/2022/-CP ngày 30/12/2022 của
Chính ph; một số chế độ, chính sách giáo dục
nhiệm vụ phát sinh khác;…
334.256
Chi tiết theo Phụ lục II.3
4
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
1.083.297
4.1
Phân bcho các đơn vị
1.029.847
Chi tiết theo Phụ lục II.1
4.2
Phân btheo Chương trình, nhim vụ
53.450
12
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
-
Kinh phí mua th BHYT cho c đối tượng (NSTW
bổ sung còn lại chưa phân bổ)
43.450
Giao STài chính, Sở Y tế
phối hợp với các ngành có
liên quan, trình UBND tỉnh
pn b theo quy định.
-
Chính sách thu hút bác sỹ tnh độ cao bác s làm
việc tại các đơn vị snghiệp y tế công lập giai đoạn
2021-2025
10.000
Giao Sở Y tế chủ t phi
hợp với Sở Tài chính và
các ngành liên quan,
trình UBND tỉnh phân b
theo nhiệm vđược cấp có
thẩm quyền phê duyt.
5
Chi quản hành chính
1.600.129
5.1
Phân bcho các đơn vị
1.033.129
Chi tiết theo Phụ lục II.1
5.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhim vụ
567.000
-
Kinh phí t chức Đại hội đảng bộ các cấp lần th
XX, nhiệm k 2025-2030 (gồm cả kinh phí tuyên
truyền theo Kế hoạch số 232-KH/TU ngày
25/10/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh y)
250.000
Chi tiết theo Ph lục II.3
(Kết hợp ngun NSTW hỗ
trđể thực hiện)
-
Kinh phí t chức Đại hội thi đua yêu nước Hội
ngh tuyên dương điển hình tiên tiến các cấp, tiến ti
Đại hội Thi đua yêu nước toàn quốc lần th XI năm
2025
10.000
Giao Sở Nội v chủ trì,
phối phi hợp với S Tài
chính và các nnh có ln
quan, trình UBND tỉnh
pn btheo nhiệm v
-
Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, m rộng, xây
dựng mi hạng mc công trình trong các dự án đã
đầu tư xây dựng của các quan, đơn vị cấp tỉnh
theo Ngh định số 98/2024/-CP ngày 06/5/2025
của Chính ph
60.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành có
liên quan, trình UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
v được cp có thm
quyn phê duyệt
-
Kinh phí mua xe ô tô phc vụ công tác chung, xe ô
chuyên dùng các quan, đơn vị, tổ chc
30.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành có
liên quan, tnh UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
v được cp có thm
quyn phê duyệt
-
Hỗ trợ sửa chữa các cơ quan hành chính cấp xã
60.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành,
đơn v, địa phương có liên
quan, trình UBND tỉnh
pn bổ theo nhiệm v
được cp có thẩm quyn
phê duyt
-
Chi qun hành chính khác (Gồm cả dự kiến kinh
phí bổ sung số lượng công chc người hoạt động
không chuyên trách cấp xã tăng thêm theo Ngh định
số 33/2023/NĐ-CP; kinh phí chỉnh tài liệu các đơn
vị cấp tỉnh một schế độ trợ cấp, ph cấp, chính
sách khác;…)
157.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành có
liên quan, tnh UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
v được cp có thm
quyn phê duyệt
6
Chi sự nghiệp VHTT, TDTT, PTTH
414.336
6.1
Phân bcho các đơn vị
269.336
Chi tiết theo Phụ lục II.1
6.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhim vụ
145.000
13
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
-
Kinh phí đặt hàng tuyên truyền nhiệm vụ chính trị
tnh Thanh Hóa trên sóng Đài Phát thanh Truyền
hình tỉnh
55.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành
liên quan, tnh UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
v được cp có thm
quyn phê duyệt
-
Tăng cường sở vật chất ngành văn hóa
50.000
Chi tiết theo Phụ lục II.3
-
Các hoạt động văn hóa, truyn thông theo kế hoạch;
xây dựng lực lượng vận động viên tham gia đại hội
th dục th thao toàn quốc lần th X; tchức các l
hội ln và nhiệm vụ phát sinh khác
40.000
Chi tiết theo Phụ lục II.3
7
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
323.908
7.1
Phân bcho các đơn vị
187.313
Chi tiết theo Phụ lục II.1
7.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
136.595
-
Tặng quà người có công dịp Tết nguyên đán, ngày
Thương binh, liệt (Mức 300.000đ/suất/lần)
60.000
Giao Sở Nội v ch t
phối hợp với STài chính,
các ngành liên quan,
trình UBND tỉnh phân b
theo đối tượng
-
Dự kiến đối tượng tăng thêm đảm bảo xã hội khác
76.595
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành có
liên quan, tnh UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
v được cp có thm
quyn phê duyệt
8
Chi sự nghiệp khoa học và công ngh
266.331
8.1
Phân bcho các đơn vị
16.331
Chi tiết theo Phụ lục II.1
8.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhim vụ
250.000
-
Chi hoạt động khoa học, công ngh, đổi mi sáng tạo
chuyển đổi stheo Kế hoạch số 266-KH/TU ngày
26/4/2025 ca Tỉnh y (kết hợp với vốn tăng thu, tiết
kiệm chi để thực hiện)
150.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành có
liên quan, tnh UBND
tỉnh phân bổ theo nhiệm
v được cp có thm
quyn phê duyệt
-
Chính sách khuyến khích phát triển khoa học công
ngh trở thành khâu đột phá trong phát triển kinh tế
xã hội
40.000
Giao Sở Khoa học và
Công nghệ ch trì phối
hợp với Sở Tài chính, các
nnh có ln quan, tnh
UBND tỉnh phân bổ theo
chính sách.
-
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học
60.000
Giao Sở Khoa học và
Công nghệ ch trì phối
hợp với Sở Tài chính, các
nnh có ln quan, tnh
UBND tỉnh phân bổ theo
nhiệm v
9
Chi sự nghiệp môi trường
136.671
9.1
Phân bcho các đơn vị
26.671
Chi tiết theo Phụ lục II.1
9.2
Phân btheo Chính sách, chương trình, nhiệm vụ
110.000
14
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
-
Chính sách h trợ x lý chất thải rắn sinh hoạt theo
Ngh quyết số 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019
80.000
Chi tiết theo Phụ lục II.3
-
Các nhiệm vụ môi tờng khác
30.000
Giao S Tài chính ch trì
phi hp vi các ngành có
liên quan, trình UBND tnh
phân b theo nhiệm v đưc
cp có thm quyn phê duyệt
10
Chi khác ngân sách (Gồm cả htrtỉnh Ha Phăn -
Lào theo thỏa thuận hợp tác)
120.000
Giao Sở Tài chính chủ trì
phối hợp với các ngành có
liên quan, tnh UBND tỉnh
pn bổ theo nhiệm v
được cp có thẩm quyền
pduyt
III
Chi trnlãi vay
53.700
IV
Chi bsung qudtrữ tài chính
3.230
V
Dự phòng ngân sách cấp tnh
456.069
VI
Chi từ nguồn TW bsung vốn sự nghiệp
226.079
1
Thực hin các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
111.668
-
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo ATGT
24.138
Chi tiết theo Phụ lục II.3
-
Hỗ trợ doanh nghiệp nhvà vừa
1.460
Phân bổ theo ớng dẫn
ca Trung ương
-
Kinh phí thực hiện chương trình phát triển lâm
nghiệp bền vững
83.470
Chi tiết theo Phụ lục II.3
-
Kinh phí thực hiện một số chính sách khuyến khích,
h trợ khai thác, nuôi trồng hi sản dịch vụ khai
thác hải sản tn c vùng biển xa theo Quyết định s
48/QĐ-TTg ngày 13/7/2010 của Th tướng Chính
ph
2.600
Giao Sở Nông nghiệp và
Môi trường ch trì, phối
hợp với Sở Tài chính và
các ngành có liên quan
trình phân bổ theo quy
định
2
Chương trình MTQG (Vốn snghip)
114.411
-
CTMTQG xây dựng Nông thôn mi
114.411
Chi tiết theo Phụ lục II.3
VII
Chi từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2024
chuyển sang đ thực hin theo Khoản 2 Điều 59
Luật NSNN
1.206.936
1
Bổ sung nguồn thực hin một số chính sách
ASXH:
815.936
Chi tiết theo Phụ lục II.4
-
Chính sách trgiúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ
xã hội theo các Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021, Ngh định 76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính ph, mai táng phí
514.259
-
Chính sách htrtiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt
đối với sinh viên phạm theo Ngh định số
116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính ph
122.859
-
Chínhch hỗ trợ người đóng bảo hiểm xã hội t
nguyn theo Ngh định số 134/2015/NĐ-CP ngày
29/12/2015 của Chính ph
49.264
15
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2025
T chức thực hiện
-
Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào
dân tộc thiểu số theo quy định tại Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg Quyết định số 28/2023/QĐ-TTg
của Th tướng Chính ph
3.704
-
Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng
tn địa bàn tỉnh theo Ngh quyết số 249/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tnh
38.116
-
Chính sách h trợ gạo cho c h gia đình tham gia
bảo vệ phát triển rừng trên địa bàn huyện Mường
Lát theo Ngh quyết s 03/2023/NQ-ND ngày
24/3/2023 của ND tỉnh
75.737
-
Chính sách htrngười thuộc hgia đình cận nghèo
tham gia BHYT theo Ngh quyết số 13/2023/NQ-
HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tnh
11.997
2
Thanh toán nxây dựng bản, khối lượng hoàn
thành các công trình, d án chuyển tiếp d kiến
hoàn thành năm 2024, 2025 do ngân sách tnh h
trcòn thiếu vốn
391.000
Chi tiết theo Phụ lục II.4
16
Phlục II.1
DỰ TOÁN CHI TIẾT CHI THƯỜNG XUYÊN GIAO CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH SAU SẮP XẾP NĂM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Sở, ban, ngành, đơn v dự toán cp tỉnh
Dự toán
năm 2025
(1)
Bao gm
Chi từ ngun kinh
p thực hin
CCTL ti đơn vị
(bao gm nguồn
còn dư năm 2024
chuyn sang và
ngun năm 2025)
Chi từ ngun
thu phí được
đ lại tại đơn
v theo quy
đnh của
Lut p, l
phí
Chi s
nghip
Kinh tế
Chi s
nghip
i
trường
Chi s
nghip Giáo
dục, đào to
và dạy nghề
Chi s
nghip Y tế,
dân số và
gia đình
Chi s
nghip
Khoa học
và công
ngh
Chi s
nghip
Văn hóa
thông tin
Chi s
nghip
Th dục
thể thao
Chi s
nghip
Phát
thanh
truyn
hình
Chi s
nghip
đảm bảo
xã hội
Chi Quản
lý nh
chính
Chi
Quốc
phòng
Chi
An
ninh
TỔNG CỘNG:
5.794.036
490.695
26.671
2.362.771
1.029.847
16.331
182.018
83.809
3.509
187.313
1.033.129
321.203
56.740
13.474
73.652
1
Tnh uỷ Thanh Hóa
328.421
43.440
430
27.670
7.962
9.022
239.897
480
1.1
Văn phòng Tnh uỷ
269.737
15.687
430
3.689
7.962
9.022
232.947
156
1.2
Trường Chính trtỉnh
23.981
23.981
324
1.3
o và Đài Phát thanh - Truyn hình tỉnh
34.703
27.753
6.950
2
Văn phòng Đoàn ĐBQH ND tỉnh
29.646
914
28.732
3
UBND tnh Thanh Hóa
66.446
1.742
626
1.592
62.486
40
3.1
Đảng ủy UBND tỉnh
6.334
626
5.708
3.2
VP UBND tỉnh Thanh Hóa
54.403
1.742
422
52.239
3.3
Trung m phc vụ hành chínhng
5.709
1.170
4.539
40
4
STài chính
52.829
1.373
51.456
5
Thanh tra tỉnh
35.554
102
35.452
6
SNgoi v
9.909
80
42
9.787
7
SNi vụ
122.913
3.088
300
204
45.032
74.289
3
7.1
Văn phòng Sở Ni v
80.279
1.728
300
200
7.720
70.331
7.2
TT cm sóc nuôi dưỡng người có công
24.894
24.894
7.3
TT điều ỡng nời có công
8.878
8.878
7.4
Trung m lưu trlịch s
5.322
1.360
4
3.958
3
7.5
Trung m dịch vviệcm
3.540
3.540
8
SXây dựng
74.416
26.365
412
47.639
1.421
9
Ngành Khoa hc và công nghệ
59.088
183
14.125
17.639
27.141
10.1
Sở Khoa hc và Công nghệ
42.043
11.207
6.278
24.558
10.2
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chun Đo lường Cht
lượng và Ứng dụng, Chuyn giao Khoa hc Công
ngh Thanh Hóa
5.501
2.918
2.583
10.3
Trung m CNTT và truyền thông
11.544
183
11.361
10
Ngành Tư pp
28.376
12.355
1.951
382
13.688
1.212
10.1
Sở Tư pp
16.021
1.951
382
13.688
664
10.2
Trung m trợ giúp pháp
9.258
9.258
10.3
Phòngng chứng NN số 1
1.418
1.418
225
10.4
Phòngng chứng NN số 2
813
813
36
2211 28 6
17
STT
Sở, ban, ngành, đơn v dự toán cp tỉnh
Dự toán
năm 2025
(1)
Bao gm
Chi từ ngun kinh
p thực hin
CCTL ti đơn vị
(bao gm nguồn
còn dư năm 2024
chuyn sang và
ngun năm 2025)
Chi từ ngun
thu phí được
đ lại tại đơn
v theo quy
đnh của
Lut p, l
phí
Chi s
nghip
Kinh tế
Chi s
nghip
i
trường
Chi s
nghip Giáo
dục, đào to
và dạy nghề
Chi s
nghip Y tế,
dân số và
gia đình
Chi s
nghip
Khoa học
và công
ngh
Chi s
nghip
Văn hóa
thông tin
Chi s
nghip
Th dục
thể thao
Chi s
nghip
Phát
thanh
truyn
hình
Chi s
nghip
đảm bảo
xã hội
Chi Quản
lý nh
chính
Chi
Quốc
phòng
Chi
An
ninh
10.5
Trung m Dịch v đu giá tài sản
866
866
287
11
Ngành Công thương
69.430
6.807
44.209
491
17.923
220
11.1
Sở Công thương
19.454
1.743
491
17.220
20
11.2
BCĐ phòng chống buôn lu và gian ln thương
mại
703
703
11.3
Trung m xúc tiến ng thương
5.064
5.064
11.4
Trường Cao đng công nghiệp Thanh Hóa
27.858
27.858
200
11.5
Trường Trung cp Thương mại du lịch Thanh
Hóa
9.184
9.184
11.6
Trường Cao đng nghề Nghi Sơn
7.167
7.167
12
Ngành Nông nghip và i trường
534.734
289.607
21.443
28.429
557
500
194.198
554
12.1
Sở Nông nghiệp và Môi trường
75.199
21.386
16.461
300
252
36.800
250
12.2
Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa
103.909
15.355
88.554
12.3
Chi cục Thủy lợi
30.869
7.559
23.310
12.4
Chi cc Cht lượng, Chế biến và Pt triển th
trường
6.780
1.820
4.960
12.5
Chi cục Cn nuôi và thú y
25.229
14.070
11.159
12.6
Chi cục Trng trọt và Bảo v thực vật
15.462
8.367
7.095
12.7
Chi cục Phát triển nông thôn
16.098
9.101
5
500
6.492
12.8
VP Điều phi chương trình xây dựng NTM
4.575
4.575
12.9
Chi cục Biển đo và Thủy sản Thanh a
24.206
10.564
2.389
11.253
24
12.10
Trung m quan trc i trường, địa chất
1.453
1.453
12.11
Trung m phát triển qu đt
6.833
6.833
12.12
Trung m dliệu thông tin nông nghiệp và môi
trường
3.486
2.046
1.140
300
80
12.13
Trung m ớc sạch và VSMT nông thôn
1.066
1.066
12.14
Trường cao đng nông nghiệp Thanh Hóa
28.129
28.129
200
12.15
Trung m khuyến nông
6.366
6.366
12.16
Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
19.862
19.862
12.17
Ban QL rừng phòng h
39.507
39.507
-
Ban QLý RPH Lang Cnh
3.542
3.542
-
Ban QLý RPH Thường Xuân
5.237
5.237
-
Ban QLý RPH Như Thanh
8.114
8.114
-
Ban QLý RPH Sông Chàng
3.348
3.348
-
Ban QLý RPH Nghi Sơn
3.617
3.617
-
Ban QLý RPH Mường t
4.140
4.140
-
Ban QLý RPH Thạch Tnh
4.545
4.545
18
STT
Sở, ban, ngành, đơn v dự toán cp tỉnh
Dự toán
năm 2025
(1)
Bao gm
Chi từ ngun kinh
p thực hin
CCTL ti đơn vị
(bao gm nguồn
còn dư năm 2024
chuyn sang và
ngun năm 2025)
Chi từ ngun
thu phí được
đ lại tại đơn
v theo quy
đnh của
Lut p, l
phí
Chi s
nghip
Kinh tế
Chi s
nghip
i
trường
Chi s
nghip Giáo
dục, đào to
và dạy nghề
Chi s
nghip Y tế,
dân số và
gia đình
Chi s
nghip
Khoa học
và công
ngh
Chi s
nghip
Văn hóa
thông tin
Chi s
nghip
Th dục
thể thao
Chi s
nghip
Phát
thanh
truyn
hình
Chi s
nghip
đảm bảo
xã hội
Chi Quản
lý nh
chính
Chi
Quốc
phòng
Chi
An
ninh
-
Ban QLý RPH Quan Sơn
6.964
6.964
12.18
BQL khu bảo tồn thn nhn Pù Luông
14.398
14.398
12.19
BQL khu bảo tồn thn nhn Pù Hu
16.661
16.661
12.20
BQL Vườn Quc gia Xuân Liên
17.250
17.250
12.21
BQL Vườn Quc gia Bến En
20.981
20.981
12.22
Trung m kiểm nghiệm và CN chất lượng NLTS
2.172
2.172
12.23
Ban quản lý cảng Thanh Hóa
5.777
5.777
12.24
c Trung tâm dịch v nông nghiệp
48.466
48.466
13
Ngành Văn hóa th thao
389.332
7.507
200
126.109
148.270
83.809
23.409
28
604
13.1
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
95.122
4.238
200
16.547
50.700
23.409
28
71
13.2
Trung m Nghiên cứu lịch sử và Bảo tồn Di sn
Thanh Hóa
18.236
60
18.176
118
13.3
Bảo tàng tỉnh
10.341
10.341
13.4
Tviện tỉnh
12.066
100
11.966
13.5
Nhà hát Ngh thut Lam Sơn Thanh Hóa
40.231
40.231
250
13.6
Trung m Bảo tồn di sn Thành Nhà Hồ
8.966
8.966
66
13.7
Trung m c tiến du lịch, Văn hóa và Điện nh
Thanh Hóa
24.637
3.269
50
21.318
13.8
Trung m hun luyn và Thi đu thể dc ththao
168.124
125.899
20.725
21.500
99
13.9
Liên đoàn bóng đá
11.609
11.609
14
Ngành Giáo dục đào tạo
2.097.349
200
2.074.677
1.068
153
21.251
5.020
14.1
Sở Giáo dục và Đào tạo
43.266
200
20.594
1.068
153
21.251
14.2
Trường Đại học Hồng Đức
92.871
92.871
14.3
Trung tâm giáo dục quốc tế
1.440
1.440
14.4
Trường Đại học Văn hóa, Th thao và Du lịch
24.763
24.763
14.5
Trường THPT n tộc nội trú
40.145
40.145
14.6
Trường THPT n tộc nội trú Ngọc Lặc
35.941
35.941
14.7
Trường THPT chuyên Lam Sơn
76.002
76.002
100
14.8
Trung m Giáo dục thường xuyên - kthut tổng
hợp
20.437
20.437
86
14.9
Trường TC ngh Miền núi
26.566
26.566
14.10
Trường TC ngh TTN đc biệt KK
7.579
7.579
14.11
c trường THPT
1.580.467
1.580.467
4.834
14.12
c trường trung cp nghề, trung tâm giáo dục
thường xuyên - giáo dục ngh nghiệp
147.872
147.872
15
Ngành Y tế
1.196.339
31.906
1.028.779
134
109.069
26.451
3.829
15.1
Sở Y tế
35.724
5.915
134
12.888
16.787
120
19
STT
Sở, ban, ngành, đơn v dự toán cp tỉnh
Dự toán
năm 2025
(1)
Bao gm
Chi từ ngun kinh
p thực hin
CCTL ti đơn vị
(bao gm nguồn
còn dư năm 2024
chuyn sang và
ngun năm 2025)
Chi từ ngun
thu phí được
đ lại tại đơn
v theo quy
đnh của
Lut p, l
phí
Chi s
nghip
Kinh tế
Chi s
nghip
i
trường
Chi s
nghip Giáo
dục, đào to
và dạy nghề
Chi s
nghip Y tế,
dân số và
gia đình
Chi s
nghip
Khoa học
và công
ngh
Chi s
nghip
Văn hóa
thông tin
Chi s
nghip
Th dục
thể thao
Chi s
nghip
Phát
thanh
truyn
hình
Chi s
nghip
đảm bảo
xã hội
Chi Quản
lý nh
chính
Chi
Quốc
phòng
Chi
An
ninh
15.2
Chi cục An toàn v sinh thực phẩm
10.468
5.931
4.537
13
15.3
Chi cục dân s KHH gia đình
19.194
14.467
4.727
15.4
Khối bnh vin
139.170
136.288
2.882
a
Bệnh vin tuyến chuyên sâu
39.550
36.668
2.882
-
Bệnh vin Đa khoa tỉnh
6.802
3.920
2.882
-
Bệnh vin Ph sản
250
250
-
Bệnh vin Nhi
3.300
3.300
-
Bệnh vin Y dược ctruyền
300
300
-
Bệnh vin Mắt
300
300
-
Bệnh vin Da liễu
5.644
5.644
-
Bệnh vin Nội tiết
2.866
2.866
-
Bệnh vin Phi
5.998
5.998
-
Bệnh vin Tâm thn
10.728
10.728
-
Bệnh vin Phc hi chức ng
1.362
1.362
-
Bệnh vin Ung bướu
2.000
2.000
b
Bệnh vin tuyến cơ bn
99.620
99.620
15.5
Khối Y tế dự phòng
864.923
864.923
3.696
a
Dự phòng tuyến tỉnh
71.084
71.084
3.696
-
Trung m kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa
56.559
56.559
2.200
-
Trung m kiểm nghiệm
9.658
9.658
53
-
Trung m Pháp y và giám định y khoa
4.867
4.867
1.443
b
Trung m y tế
242.173
242.173
c
Trm y tế , phường
551.666
551.666
15.6
Trường Cao đng Y tế
31.906
31.906
15.7
Trung m bảo tr hi
50.262
733
49.529
15.8
Trung m bảo trs 2
18.668
202
18.466
15.9
Trung m côngc hi - Quỹ bo trợ trẻ em
11.151
10.751
400
15.10
Trung tâm Chăm sóc, phc hồi chức ng cho
nời tâm thn, người rối nhiễu tâm t khu vực
miền núi Thanh a
11.659
177
11.482
15.11
ng trSOS Thanh Hóa
3.214
143
3.071
16
SDân tộc và Tôn giáo
20.367
76
6.257
14.034
17
Ban quản lý khu kinh tế Nghi n và các KCN
119.687
88.118
1.260
132
30.177
27
17.1
Văn phòng Ban quản khu kinh tế Nghi Sơn và
các KCN
116.383
88.118
1.260
132
26.873
17.2
T. tâm quản hạ tầng, môi trường và QL đu
3.304
3.304
27
20
STT
Sở, ban, ngành, đơn v dự toán cp tỉnh
Dự toán
năm 2025
(1)
Bao gm
Chi từ ngun kinh
p thực hin
CCTL ti đơn vị
(bao gm nguồn
còn dư năm 2024
chuyn sang và
ngun năm 2025)
Chi từ ngun
thu phí được
đ lại tại đơn
v theo quy
đnh của
Lut p, l
phí
Chi s
nghip
Kinh tế
Chi s
nghip
i
trường
Chi s
nghip Giáo
dục, đào to
và dạy nghề
Chi s
nghip Y tế,
dân số và
gia đình
Chi s
nghip
Khoa học
và công
ngh
Chi s
nghip
Văn hóa
thông tin
Chi s
nghip
Th dục
thể thao
Chi s
nghip
Phát
thanh
truyn
hình
Chi s
nghip
đảm bảo
xã hội
Chi Quản
lý nh
chính
Chi
Quốc
phòng
Chi
An
ninh
18
Ủy ban Mặt trận tổ quc
20.232
265
800
600
18.567
19
Tnh Hội phn
15.281
1.041
295
2.173
11.772
20
Tnh Đoàn Thanh niên
23.838
918
7.456
15.464
20.1
Văn phòng tỉnh Đoàn Thanh nn
16.382
918
15.464
20.2
Trung m Thanh thiếu nhi tỉnh Thanh Hóa
7.456
7.456
21
Đoàn TNCS HCM UBND tỉnh Thanh Hóa
2.287
200
2.087
22
Hội ng n tỉnh
10.938
300
300
10.338
23
Hội Cựu chiến binh tnh
6.015
180
5.835
24
Hội Chữ thập đỏ tỉnh
5.075
100
4.975
25
Hội người tnh
6.251
2.318
3.933
25.1
VP hi người
4.233
300
3.933
25.2
TT giáo dc dy ngh cho người mù
2.018
2.018
26
Hội nhà báo
4.251
200
4.051
27
Hội n học nghệ thut
4.752
553
4.199
28
Hội Đông y
2.532
60
2.472
29
Hội làm ờn trang trại
2.019
200
220
80
1.519
30
Hội Lut gia
1.634
1.634
31
Hội Khuyến học
2.243
2.243
32
Hội bảo tr Người khuyết tt, tr mồ côi và
bảo vệ quyền tr em
1.215
1.215
33
Hội cựu Thanh niên xung phong
1.775
1.775
34
Hội nạn nhân chất đc màu da cam
1.169
1.169
35
Hội người cao tuổi
2.085
180
150
1.755
36
Liên hip các Hội KHKT
5.318
450
2.206
2.662
37
Liên minh các Hợp tác
8.961
300
4.280
4.381
64
37.1
VP cơ quan Liên minh các Hợp tác xã
4.681
300
4.381
37.2
Trường TC ngh kỹ ngh Thanh Hoá
4.280
4.280
64
38
Tp chí Văn ngh xứ Thanh
2.226
2.226
39
Liên hip các t chức Hữu nghị tnh Thanh
Hóa
1.065
1.065
40
Trung tâm Trin lãm - Hi ch - Quảng cáo
3.509
3.509
41
B Chỉ huy Quân stỉnh
278.276
200
5.366
272.710
42
Ban Chỉ huy B đi Biên phòng
49.596
200
48.493
903
43
Công an tỉnh
63.671
200
7.837
55.634
44
sở cai nghin ma túy s1
7.463
7.463
21
STT
Sở, ban, ngành, đơn v dự toán cp tỉnh
Dự toán
năm 2025
(1)
Bao gm
Chi từ ngun kinh
p thực hin
CCTL ti đơn vị
(bao gm nguồn
còn dư năm 2024
chuyn sang và
ngun năm 2025)
Chi từ ngun
thu phí được
đ lại tại đơn
v theo quy
đnh của
Lut p, l
phí
Chi s
nghip
Kinh tế
Chi s
nghip
i
trường
Chi s
nghip Giáo
dục, đào to
và dạy nghề
Chi s
nghip Y tế,
dân số và
gia đình
Chi s
nghip
Khoa học
và công
ngh
Chi s
nghip
Văn hóa
thông tin
Chi s
nghip
Th dục
thể thao
Chi s
nghip
Phát
thanh
truyn
hình
Chi s
nghip
đảm bảo
xã hội
Chi Quản
lý nh
chính
Chi
Quốc
phòng
Chi
An
ninh
45
sở cai nghin ma túy s2
2.133
2.133
46
Tòa án tnh
860
665
135
60
47
Cục thi nh án dân stỉnh
820
820
48
Liên đoàn lao động tnh
900
200
700
49
Liên đoàn Tơng mại Công nghip Việt
Nam Chi nhánh Thanh Hóa - Ninh Bình
3.133
1.983
1.150
50
u lạc bộ m Rng
1.375
1.375
51
Hip hội Doanh nghip tnh Thanh Hoá
231
231
52
Chi từ ngun thu phạt VPHC
5.480
5.480
53
Chi cc Thuế khu vực X
2.000
2.000
54
Chi cc Thống kê tnh
2.631
2.631
55
Vin Kim sát nhân dân tnh
3.360
3.300
60
56
Kho bc Nhà nước khu vực X
1.500
1.500
57
Chi cc Hải quan khu vực X
1.100
1.045
55
58
Chi từ nguồn thu phí được đ lại ti đơn v
theo quy đnh của Luật phí, l phí
73.652
Ghi chú: (1) Dự toán đã trừ tiết kiệm 10% chi thường xuyên; giảm trừ theo ltrình tự chủ; nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương còn tại đơn vị để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định nguồn thu phí được để lại tại đơn vị
theo quy định của Luật phí, lphí.
22
Phlục II.2
DỰ TOÁN TỔNG HỢP CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VSAU SẮP XẾP M 2025
(Thuộc sự nghiệp kinh tế)
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách h
trsử dng sn
phẩm, dịch v
công ích thy
lợi
Chính sách
pt triển sn
xuất nông
nghiệp, nông
thôn, nông dân
Chính sách tích
t, tp trung đất
đai đ phát trin
nông nghiệp
quy mô ln,
công nghệ cao
Chương
trình
pt
triển du
lịch
Chương
trình v
sinh an
toàn thực
phẩm
Chương
trình đi
ngoại, xúc
tiến đầu tư,
thương mại
du lịch
Chương trình
khuyến công địa
pơng và
Chương trình sử
dụng năng lượng
tiết kiệm hiệu quả
Kinh phí đm
bo an toàn
đp, hồ chứa
nước và bo trì
tài sản kết cấu
h tng thy lợi
Chính sách
xây dựng
nông thôn
mới (vn
đối ứng)
Kinh phí duy tu,
bo trì đường bộ
(gồm c ngun
NSTW bổ sung
vn sự nghiệp)
Hỗ tr
các
hot
động
khuyến
nông
Kinh phí h
trcác địa
pơng bị
thiệt hại do
dịch tả lợn
Châu Phi
S
nghiệp
kinh tế
kc
TỔNG CỘNG
1.735.284
415.600
114.725
12.607
90.000
35.000
50.000
30.000
167.000
175.380
440.306
9.236
11.742
183.688
I
c đơn v cp tỉnh
548.035
500
350
29.920
22.133
5.710
2.680
344.806
9.236
132.700
1
Văn phòng Tnh ủy
147
147
2
Ban Tuyên giáo và Dân vn Tỉnh y
525
170
355
3
Ủy ban kiểm tra Tnh y
200
200
4
Trường Chính trtỉnh
300
300
5
o và Đài Phát thanh - truyn hình Thanh Hoá
3.489
2.340
929
220
6
Văn phòng UBND tỉnh
2.460
2.460
7
Sở Xây dựng
344.806
344.806
8
Sở Công thương
1.325
1.325
9
Trung m c tiến Công thương
3.630
950
2.680
10
Trường Trung cp thương mại du lịch Thanh Hóa
300
300
11
Sở Nông nghiệp và Môi trường
500
500
12
Chi cục Cht lưng, Chế biến và Phát trin th tng
3.506
3.506
13
Chi cục Cn nuôi và T y
1.204
1.204
14
Chi cục Trng trọt và Bảo v thực vật
1.206
350
856
15
Chi cục Biển đo và Thủy sản Thanh a
567
567
16
Trung m khuyến nông
8.362
8.362
17
Ban quản lý Khu BTTN Pù Hu
700
700
18
Ban quản lý VQG Bến En
980
980
19
Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất
lượng nông lâm thủy sn
2.742
2.742
20
Sở Văn hoá, Th thao và Du lịch
19.893
19.800
93
21
Nhà hát nghệ thut Lam Sơn Thanh Hóa
1.400
1.400
22
Trung m Bảo tồn di sn Thanh Nhà Hồ
200
200
23
Trung m c tiến du lịch, Văn hóa và Điện nh
Thanh Hóa
3.150
1.850
1.300
24
Trường Đại học Hồng Đức
300
300
25
Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng khoa học công
ngh - Trường Đại học Hồng Đức
160
160
2211 28 6
23
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách h
trsử dng sn
phẩm, dịch v
công ích thy
lợi
Chính sách
pt triển sn
xuất nông
nghiệp, nông
thôn, nông dân
Chính sách tích
t, tp trung đất
đai đ phát trin
nông nghiệp
quy mô ln,
công nghệ cao
Chương
trình
pt
triển du
lịch
Chương
trình v
sinh an
toàn thực
phẩm
Chương
trình đi
ngoại, xúc
tiến đầu tư,
thương mại
du lịch
Chương trình
khuyến công địa
pơng và
Chương trình sử
dụng năng lượng
tiết kiệm hiệu quả
Kinh phí đm
bo an toàn
đp, hồ chứa
nước và bo trì
tài sản kết cấu
h tng thy lợi
Chính sách
xây dựng
nông thôn
mới (vn
đối ứng)
Kinh phí duy tu,
bo trì đường bộ
(gồm c ngun
NSTW bổ sung
vn sự nghiệp)
Hỗ tr
các
hot
động
khuyến
nông
Kinh phí h
trcác địa
pơng bị
thiệt hại do
dịch tả lợn
Châu Phi
S
nghiệp
kinh tế
kc
26
Trường Đại học Văn hóa, Th thao và Du lịch
800
800
27
Chi cục an toàn v sinh thực phm
7.386
7.386
28
Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN
600
600
29
Ủy ban Mặt trận T quc tỉnh
524
200
324
30
Hội ln hiệp Phntỉnh
994
180
814
31
Tnh đoàn Thanh nn
1.299
400
899
32
Đoàn TNCS HCM UBND tỉnh Thanh a
200
200
33
Hội ng dân tỉnh
636
386
250
34
Hội Cựu chiến binh tỉnh
200
200
35
Liên minh hợp tác tỉnh
400
400
36
Hội làm vườn và trang tri
244
244
37
Ban QLDA ĐTXD khu vực ng Cng
26.700
26.700
38
Ban QLDA ĐTXD khu vực Thiệu Hóa
26.000
26.000
39
Ban QLDA ĐTXD khu vực Thọ Xuân
36.000
36.000
40
Ban QLDA ĐTXD khu vực Triệu Sơn
20.000
20.000
41
Ban QLDA ĐTXD khu vực Ngc Lặc
8.700
8.700
42
Ban QLDA ĐTXD khu vực Tờng Xuân
15.300
15.300
II
c đơn v, tổ chức, cá nhân khác
332.848
323.573
9.275
1
ng ty TNHH MTV Sông Chu
156.039
146.764
9.275
2
ng ty TNHH MTV TL Bắc ng Mã Thanh Hoá
106.025
106.025
3
ng ty TNHH MTV TL Namng Mã Thanh Hoá
70.784
70.784
III
c xã, phường
508.242
50.810
17.085
157.725
175.380
95.500
11.742
1
Phường Hc Thành
500
500
2
Phường Đông Sơn
1.300
1.300
3
Phường Đông Tiến
1.100
1.100
4
Phường Sm Sơn
1.147
1.147
5
Phường Nam Sm Sơn
100
100
6
Phường Bỉm Sơn
48
48
7
Phường Quang Trung
21
21
8
Phường Ngc Sơn
36
36
9
Phường Tân n
350
350
10
Phường Hi Lĩnh
27
27
11
Phường Tĩnh Gia
6.415
6.000
300
115
12
Phường Đào Duy T
152
152
24
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách h
trsử dng sn
phẩm, dịch v
công ích thy
lợi
Chính sách
pt triển sn
xuất nông
nghiệp, nông
thôn, nông dân
Chính sách tích
t, tp trung đất
đai đ phát trin
nông nghiệp
quy mô ln,
công nghệ cao
Chương
trình
pt
triển du
lịch
Chương
trình v
sinh an
toàn thực
phẩm
Chương
trình đi
ngoại, xúc
tiến đầu tư,
thương mại
du lịch
Chương trình
khuyến công địa
pơng và
Chương trình sử
dụng năng lượng
tiết kiệm hiệu quả
Kinh phí đm
bo an toàn
đp, hồ chứa
nước và bo trì
tài sản kết cấu
h tng thy lợi
Chính sách
xây dựng
nông thôn
mới (vn
đối ứng)
Kinh phí duy tu,
bo trì đường bộ
(gồm c ngun
NSTW bổ sung
vn sự nghiệp)
Hỗ tr
các
hot
động
khuyến
nông
Kinh phí h
trcác địa
pơng bị
thiệt hại do
dịch tả lợn
Châu Phi
S
nghiệp
kinh tế
kc
13
Phường Hi Bình
3.925
3.925
14
Phường Trúc m
689
689
15
Các Sơn
3.925
3.925
16
Hoạt Giang
7.800
7.000
800
17
Tng Sơn
15.000
1.000
14.000
18
Nga Sơn
60
60
19
Hồ Vương
900
900
20
Nga An
1.100
1.100
21
Nga Thắng
100
100
22
Tân Tiến
6.692
6.650
42
23
Hậu Lc
2.569
2.450
119
24
Triệu Lc
21
21
25
Đông Tnh
100
100
26
Hoa Lc
2.311
2.300
11
27
Vạn Lc
3.600
3.500
100
28
Hoằng Hóa
2.353
1.353
1.000
29
Hoằng Lộc
600
600
30
Hoằng Thanh
300
300
31
Hoằng Sơn
3.400
3.000
400
32
Hoằng Châu
2.668
1.428
900
340
33
Xã Hoằng Giang
1.300
1.300
34
Hoằng Tiến
9.689
3.650
1.700
4.339
35
Hoằng Phú
300
300
36
Lưu V
3.075
2.975
100
37
Quảng Ninh
1.000
1.000
38
Quảng Bình
300
300
39
Xã Quảng Chính
4.925
4.025
900
40
Quảng Ngọc
5.054
1.904
3.150
41
Quảng Yên
1.000
1.000
42
Nông Cống
1.511
1.100
411
43
Tng Bình
12.716
12.500
216
44
Thắng Lợi
4.231
3.650
100
481
45
Tượng Lĩnh
6.030
6.000
30
46
Trường Văn
451
400
51
25
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách h
trsử dng sn
phẩm, dịch v
công ích thy
lợi
Chính sách
pt triển sn
xuất nông
nghiệp, nông
thôn, nông dân
Chính sách tích
t, tp trung đất
đai đ phát trin
nông nghiệp
quy mô ln,
công nghệ cao
Chương
trình
pt
triển du
lịch
Chương
trình v
sinh an
toàn thực
phẩm
Chương
trình đi
ngoại, xúc
tiến đầu tư,
thương mại
du lịch
Chương trình
khuyến công địa
pơng và
Chương trình sử
dụng năng lượng
tiết kiệm hiệu quả
Kinh phí đm
bo an toàn
đp, hồ chứa
nước và bo trì
tài sản kết cấu
h tng thy lợi
Chính sách
xây dựng
nông thôn
mới (vn
đối ứng)
Kinh phí duy tu,
bo trì đường bộ
(gồm c ngun
NSTW bổ sung
vn sự nghiệp)
Hỗ tr
các
hot
động
khuyến
nông
Kinh phí h
trcác địa
pơng bị
thiệt hại do
dịch tả lợn
Châu Phi
S
nghiệp
kinh tế
kc
47
Trung Chính
433
200
233
48
Công Chính
6.287
5.800
487
49
Triệu Sơn
16.969
1.269
1.700
14.000
50
Tân Ninh
7.901
1.151
6.650
100
51
An Nông
800
800
52
Đồng Tiến
200
200
53
Hợp Tiến
1.600
1.600
54
Thọ Ngc
5.900
3.500
2.400
55
Thọ P
2.000
2.000
56
Thọ Xuân
8.523
7.000
1.523
57
Thọ Lập
800
800
58
Xuân Lập
5.775
5.775
59
Xuân Hòa
1.000
1.000
60
Yên Định
1.100
1.100
61
Yên Trường
1.600
1.600
62
Định Tân
2.000
2.000
63
Thiệu Hóa
18.582
1.333
1.900
14.000
1.349
64
Thiệu Trung
1.265
1.200
65
65
Thiệu Quang
10.149
9.100
500
549
66
Thiệu Tiến
1.220
920
300
67
Thiệu Toán
506
100
406
68
Vĩnh Lộc
15.650
3.150
12.500
69
Tây Đô
2.000
2.000
70
Biện Thượng
3.608
2.000
1.408
200
71
Kim Tân
5.973
3.900
1.940
133
72
Vân Du
6.140
3.200
2.940
73
Ngc Tro
1.000
1.000
74
Thạch Bình
1.039
1.000
39
75
Thạch Quảng
9.020
3.200
5.820
76
Tnh Vinh
4.940
4.940
77
Cm Thủy
3.600
3.600
78
Cm Thạch
2.000
2.000
79
Cm Tân
12.500
2.500
10.000
80
Cm Vân
800
800
26
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách h
trsử dng sn
phẩm, dịch v
công ích thy
lợi
Chính sách
pt triển sn
xuất nông
nghiệp, nông
thôn, nông dân
Chính sách tích
t, tp trung đất
đai đ phát trin
nông nghiệp
quy mô ln,
công nghệ cao
Chương
trình
pt
triển du
lịch
Chương
trình v
sinh an
toàn thực
phẩm
Chương
trình đi
ngoại, xúc
tiến đầu tư,
thương mại
du lịch
Chương trình
khuyến công địa
pơng và
Chương trình sử
dụng năng lượng
tiết kiệm hiệu quả
Kinh phí đm
bo an toàn
đp, hồ chứa
nước và bo trì
tài sản kết cấu
h tng thy lợi
Chính sách
xây dựng
nông thôn
mới (vn
đối ứng)
Kinh phí duy tu,
bo trì đường bộ
(gồm c ngun
NSTW bổ sung
vn sự nghiệp)
Hỗ tr
các
hot
động
khuyến
nông
Kinh phí h
trcác địa
pơng bị
thiệt hại do
dịch tả lợn
Châu Phi
S
nghiệp
kinh tế
kc
81
Cm Tú
4.250
3.150
1.100
82
Thạch Lp
4.050
4.050
83
Kiên Thọ
2.543
1.043
1.500
84
Minh Sơn
7.550
4.050
3.500
85
Nguyệtn
7.550
4.050
3.500
86
Như Thanh
1.000
1.000
87
Xuân Du
5.287
3.600
1.600
87
88
Mậu Lâm
4.072
4.050
22
89
Thanh Kỳ
1.000
1.000
90
Yên Thọ
307
307
91
Xuân Ti
1.500
1.500
92
Linh Sơn
7.220
6.300
920
93
Đồng ơng
1.000
1.000
94
Văn Phú
5.940
3.000
2.940
95
Giao An
5.440
3.500
1.940
96
Yên Khương
1.940
1.940
97
Yên Thắng
1.940
1.940
98
Bá Thước
2.727
1.627
1.100
99
Thiết Ống
1.940
1.940
100
Văn Nho
1.940
1.940
101
Luông
11.940
10.000
1.940
102
Điền
1.200
1.200
103
Điền Quang
7.630
3.750
3.880
104
Xã Quý Lương
3.880
3.880
105
Hiền Kiệt
11.880
8.000
3.880
106
Nam Xn
1.940
1.940
107
Phú L
2.940
2.940
108
Phú Xn
1.000
1.000
109
Thiên Ph
1.940
1.940
110
Trung Tnh
3.880
3.880
111
Tờng Xuân
4.700
4.700
112
Luận Tnh
2.040
2.040
113
Tân Tnh
10.630
6.750
3.880
114
Xuân Chinh
8.880
5.000
3.880
27
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách h
trsử dng sn
phẩm, dịch v
công ích thy
lợi
Chính sách
pt triển sn
xuất nông
nghiệp, nông
thôn, nông dân
Chính sách tích
t, tp trung đất
đai đ phát trin
nông nghiệp
quy mô ln,
công nghệ cao
Chương
trình
pt
triển du
lịch
Chương
trình v
sinh an
toàn thực
phẩm
Chương
trình đi
ngoại, xúc
tiến đầu tư,
thương mại
du lịch
Chương trình
khuyến công địa
pơng và
Chương trình sử
dụng năng lượng
tiết kiệm hiệu quả
Kinh phí đm
bo an toàn
đp, hồ chứa
nước và bo trì
tài sản kết cấu
h tng thy lợi
Chính sách
xây dựng
nông thôn
mới (vn
đối ứng)
Kinh phí duy tu,
bo trì đường bộ
(gồm c ngun
NSTW bổ sung
vn sự nghiệp)
Hỗ tr
các
hot
động
khuyến
nông
Kinh phí h
trcác địa
pơng bị
thiệt hại do
dịch tả lợn
Châu Phi
S
nghiệp
kinh tế
kc
115
Thắng Lộc
2.000
2.000
116
Yên Nhân
1.940
1.940
117
Bát Mọt
1.940
1.940
118
Như Xuân
6.940
5.000
1.940
119
Thanh Phong
5.820
5.820
120
Thanh Quân
4.880
4.880
121
Tợng Ninh
13.500
1.000
12.500
122
Xuân Bình
3.140
3.140
123
ờngt
3.500
3.500
124
ờng Chanh
250
50
200
125
ờng
1.070
70
1.000
126
Nhi Sơn
1.050
50
1.000
127
Nhi
4.940
3.000
1.940
128
Quang Chiểu
1.100
1.100
129
Tam Chung
1.940
1.940
130
Trung Lý
1.000
1.000
131
Quan Sơn
2.240
300
1.940
132
ờng Mìn
1.118
1.000
118
133
Na Mèo
1.000
1.000
134
Sơn Điện
9.573
7.500
1.940
133
135
Tam Thanh
1.940
1.940
136
Trung Hạ
7.281
1.206
5.820
255
137
Sơn Thủy
2.633
693
1.940
IV
Kinh p phân b sau
346.159
92.027
114.225
12.257
9.270
12.867
44.290
10.235
50.988
28
Phlục II.3
DỰ TOÁN TỔNG HỢP C CHÍNH SÁCH, CƠNG TRÌNH, NHIỆM V SAU SẮP XẾP NĂM 2025
(Thuộc sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề; quản lý hành chính; văn hóa thông tin, thể dục thể thao và phát thanh truyền hình; nguồn vốn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp)
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
TỔNG CỘNG
1.008.275
12.000
334.256
20.000
250.000
50.000
40.000
80.000
24.138
83.470
114.411
I
c đơn v cp tỉnh
118.007
2.340
13.172
6.004
17.500
1.374
16.630
38.000
22.987
1
Văn phòng Tnh ủy
15.750
15.700
50
2
Ban Tuyên giáo và Dân vn Tỉnh y
100
100
3
Ủy ban kiểm tra Tnh y
50
50
4
Ban T chức Tnh y
50
50
5
Ban Nội chính Tnh y
50
50
6
Trường Chính trtỉnh
1.233
500
733
7
o và Đài Phát thanh - truyền hình Thanh Hoá
354
300
54
8
Văn phòng Đoàn Đại biu Quc hi và HĐND tỉnh
50
50
9
Đảng ủy UBND tỉnh
1.500
1.500
10
Văn phòng UBND tỉnh
50
50
11
S Tài chính
687
387
300
12
Thanh tra tỉnh
1.400
1.400
13
Sở Ngoại v
61
61
14
Sở Nội v
449
399
50
15
Sở Xây dựng
8.100
8.000
100
16
Sở Khoa hc và ng ngh
957
857
100
17
Trung m Công ngh Thông tin và Truyền thông
575
575
18
Sở Tư pp
743
193
550
19
Sở Công thương
161
111
50
20
Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.438
238
1.200
21
Chi cục Kiểm m
3.700
3.700
22
Chi cục Thủy Lợi
194
194
23
Chi cục Phát triển nông thôn
50
50
24
Văn phòng Điu phối Chương tnh xây dng NTM tnh
9.100
9.100
25
Trung m ớc sạch và VSMT nông thôn
1.000
1.000
26
Ban QLRPH Lang Chánh
2.728
2.728
27
Ban QLRPH Thường Xuân
3.200
3.200
28
Ban QLRPH Như Thanh
2.410
2.410
2211 28 6
29
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
29
Ban QLRPH Sông Chàng
2.491
2.491
30
Ban QLRPH Nghi Sơn
1.889
1.889
31
Ban QLRPH Thch Tnh
2.032
2.032
32
Ban QLRPH Quan Sơn
3.446
3.446
33
Ban quản lý Khu BTTN Pù Luông
1.035
1.035
34
Ban quản lý Khu BTTN Pù Hu
1.386
1.386
35
Ban quản lý VQG Xn Ln
2.575
2.575
36
Ban quản lý VQG Bến En
1.218
1.218
37
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
450
400
50
38
Trung m Nghiên cứu lịch sử và Bảo tồn Di sản
Thanh Hóa
6
6
39
Nhà hát nghệ thut Lam Sơn Thanh Hóa
1.220
1.220
40
Sở Giáo dục và Đào tạo
50
50
41
Trung tâm Go dc quốc tế Trưng Đi học Hng Đc
172
172
42
Trường Đại học Văn hóa, Th thao và Du lịch
109
109
43
Sở Y tế
50
50
44
Sở Dân tộc và Tôn giáo
311
261
50
45
Ủy ban Mặt trận T quc tỉnh
1.050
300
750
46
Hội ln hiệp Phụ nữ tỉnh
1.076
776
250
50
47
Tnh đoàn Thanh niên
2.558
990
208
610
750
48
Đoàn TNCS HCM UBND tỉnh Thanh Hóa
350
100
250
49
Hội ng dân tỉnh
1.014
464
550
50
Hội Cựu chiến binh tỉnh
50
50
51
Hội Chthập đtỉnh
420
420
52
Liên minh hợp tác tỉnh
50
50
53
Bộ Chỉ huy Quân stỉnh
1.550
1.550
54
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
166
166
55
Công an tỉnh
2.387
100
2.287
56
Liên đoàn lao đng tnh
50
50
57
Kho bạc N nước khu vực X
150
150
58
Hiệp hi Doanh nhân nữ tỉnh
850
850
59
Ban An toàn giao thông tnh
4.950
4.950
60
Ban quản lý DTLSVH m Rồng
23
23
61
Đồn Biên phòng Quang Chiểu
2.617
2.617
62
Đồn Biên phòng Tam Chung
491
491
30
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
63
Đồn Biên phòng Pù Nhi
1.168
1.168
64
Đồn Biên phòng Trung
450
450
65
Đồn Biên phòng Tén Tn
1.777
1.777
66
Đồn Biên phòng Na o
1.863
1.863
67
Đồn Biên phòng Tam Thanh
1.925
1.925
68
Đồn Biên phòng Mường Mìn
997
997
69
Đồn Biên phòng Hiền Kiệt
448
448
70
Đồn Biên phòng Yên Khương
699
699
71
Đồn Biên phòng t Mọt
854
854
72
Trung đoàn 923
272
272
73
c trường THPT
11.924
11.924
74
Trung m GDNN-GDTX Thước
45
45
75
Trung m GDNN-GDTX Quan Hóa
5
5
76
Trung m GDNN-GDTX Quan Sơn
2
2
77
Trung m GDNN-GDTX Như Xuân
37
37
78
Trung m GDNN-GDTX Lang Chánh
23
23
79
Trung m GDNN-GDTX Thường Xuân
9
9
80
Trung m GDNN-GDTX Như Thanh
56
56
81
Trung m GDNN-GDTX Vĩnh Lc
36
36
82
Trung m GDNN-GDTX Ngc Lặc
117
117
83
Trung m GDNN-GDTX Cẩm Thủy
49
49
84
Trung m GDNN-GDTX ng Cng
69
69
85
Trung m GDNN-GDTX Trung
75
75
86
Trung m GDNN- GDTX Hoằng Hóa
112
112
87
Trung m GDNN-GDTX Qung Xương
54
54
88
Trung m GDNN-GDTX Số 1
110
110
89
Trung m GDNN-GDTX Nghi Sơn
72
72
90
Trung m GDNN-GDTX Th Xuân
57
57
91
Trung m GDNN-GDTX Triệu Sơn
126
126
92
Trung m GDNN-GDTX Yên Định
92
92
93
Trung m GDNN-GDTX Thiệu Hóa
51
51
94
Trung m GDNN-GDTX Sầm Sơn
51
51
II
c đơn v, tổ chức, cá nhân khác
1.223
50
500
573
100
1
Công ty CP đường sắt Thanh a
500
500
2
Công ty Điện lực Thanh Hóa
50
50
31
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
3
Ngân ng Nhà nước khu vực 7
50
50
4
Ngân ng Chính sách xã hội Chi nhánh Thanh Hóa
50
50
5
Công ty lâm nghiệp Lang Chánh
214
214
6
Công ty lâm nghiệp Cẩm Ngc
359
359
III
c xã, phường
167.318
8.660
3.906
50.000
15.867
88.885
1
Phường Hc Thành
928
480
448
2
Phường Quảng Phú
133
133
3
Phường Đông Quang
126
76
50
4
Phường Hàm Rồng
110
110
5
Phường Nguyt Vn
53
53
6
Phường Đông Sơn
158
113
45
7
Phường Đông Tiến
2.119
84
2.000
35
8
Phường Sm Sơn
391
262
99
30
9
Phường Nam Sm Sơn
167
80
42
45
10
Phường Bỉm Sơn
2.160
73
52
2.035
11
Phường Quang Trung
239
152
52
35
12
Phường Ngc Sơn
106
96
10
13
Phường Tân n
49
44
5
14
Phường Hi Lĩnh
34
29
5
15
Phường Tĩnh Gia
390
140
185
65
16
Phường Đào Duy T
40
40
17
Phường Hi Bình
84
84
18
Phường Trúc m
60
45
15
19
Phường Nghi Sơn
33
28
5
20
Các Sơn
46
36
10
21
Trường m
50
40
10
22
Trung
1.317
49
193
1.000
75
23
Lĩnh Toi
60
40
20
24
Hoạt Giang
53
38
15
25
Long
52
42
10
26
Tng Sơn
4.262
47
4.200
15
27
Nga Sơn
346
83
163
100
28
Hồ Vương
2.063
43
2.020
29
Ba Đình
55
35
20
30
Nga An
2.050
35
2.000
15
32
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
31
Nga Thắng
2.058
38
2.000
20
32
Tân Tiến
57
42
15
33
Hậu Lc
2.249
121
33
2.095
34
Triệu Lc
86
46
25
15
35
Đông Tnh
106
53
33
20
36
Hoa Lc
144
66
48
30
37
Vạn Lc
1.208
147
41
1.000
20
38
Hoằng Hóa
1.427
92
230
1.000
105
39
Hoằng Lộc
1.092
62
1.000
30
40
Hoằng Thanh
83
63
20
41
Hoằngn
1.067
47
1.000
20
42
Hoằng Châu
72
52
20
43
Hoằng Giang
1.065
45
1.000
20
44
Hoằng Tiến
2.070
50
2.020
45
Hoằng Phú
2.060
40
2.000
20
46
Lưu V
2.234
113
31
2.000
90
47
Quảng Ninh
2.091
49
27
2.015
48
Quảng Bình
136
89
27
20
49
Quảng Chính
99
52
27
20
50
Quảng Ngọc
109
62
27
20
51
Tiên Trang
132
90
27
15
52
Quảng Yên
91
44
27
20
53
Nông Cống
1.937
103
236
1.493
105
54
Tng Bình
732
51
666
15
55
Thắng Lợi
687
46
621
20
56
Tượng Lĩnh
472
43
414
15
57
Trường Văn
2.564
36
508
2.020
58
Trung Chính
3.899
58
3.000
811
30
59
Công Chính
746
55
676
15
60
Triệu Sơn
256
125
31
100
61
Tân Ninh
75
46
19
10
62
An Nông
3.105
61
24
3.000
20
63
Đồng Tiến
78
45
18
15
64
Hợp Tiến
134
79
30
25
65
Thọ Bình
83
50
18
15
33
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
66
Thọ Ngc
5.099
55
24
3.000
2.020
67
Thọ P
140
85
30
25
68
Thọ Xuân
282
57
15
210
69
Sao Vàng
102
84
18
70
Lam Sơn
92
77
15
71
Thọ Long
58
43
15
72
Thọ Lập
2.071
56
15
2.000
73
Xuân Tín
57
42
15
74
Xuân Lập
2.075
60
15
2.000
75
Xuân Hòa
2.552
37
15
2.500
76
Yên Định
3.003
89
31
2.818
65
77
Yên Trường
879
67
31
756
25
78
Yên P
67
21
31
15
79
Quý Lộc
90
49
31
10
80
Yên Ninh
246
50
31
145
20
81
Định Hòa
2.559
56
31
447
2.025
82
Định Tân
831
65
31
710
25
83
Thiệu Hóa
2.181
102
41
2.038
84
Thiệu Trung
141
62
41
38
85
Thiệu Quang
2.136
57
41
2.000
38
86
Thiệu Tiến
2.125
46
41
2.000
38
87
Thiệu Toán
133
54
41
38
88
Vĩnh Lộc
2.074
94
1.900
80
89
Tây Đô
3.080
60
3.000
20
90
Biện Thượng
2.089
69
2.020
91
Kim Tân
755
100
655
92
Vân Du
8.073
63
6.000
2.010
93
Ngc Tro
1.214
44
1.000
170
94
Thạch Bình
2.095
75
2.020
95
Thạch Quảng
135
40
95
96
Xã Tnh Vinh
296
56
240
97
Cm Thủy
148
63
20
65
98
Cm Thạch
123
67
36
20
99
Cm Tân
78
36
27
15
100
Cm Vân
104
48
36
20
34
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
101
Cm Tú
5.108
52
36
5.020
102
Ngc Lặc
251
71
90
90
103
Thạch Lp
263
38
225
104
Kiên Thọ
2.306
51
2.255
105
Minh Sơn
353
53
300
106
Ngc Liên
75
50
25
107
Nguyệtn
2.339
54
2.285
108
Như Thanh
4.245
62
68
3.045
1.070
109
Xuân Du
2.331
35
281
2.015
110
Mậu Lâm
303
41
252
10
111
Thanh Kỳ
42
32
10
112
Yên Thọ
2.389
50
324
2.015
113
Xuân Ti
13
8
5
114
Linh Sơn
2.131
36
2.095
115
Đồng ơng
2.276
26
2.250
116
Văn Phú
203
13
190
117
Giao An
119
19
100
118
Yên Khương
166
11
155
119
Yên Thắng
169
14
155
120
Bá Thước
394
40
212
142
121
Thiết Ống
180
18
162
122
Văn Nho
118
16
102
123
C Lũng
152
20
132
124
Luông
2.187
19
2.168
125
Điền
2.123
45
2.078
126
Điền Quang
218
20
198
127
Quý Lương
236
38
198
128
Hồi Xuân
5.516
29
122
2.300
3.065
129
Hiền Kiệt
23
13
10
130
Nam Xn
155
5
150
131
Phú L
323
18
305
132
Phú Xn
155
10
145
133
Thiên Ph
1.157
7
1.150
134
Trung Sơn
11
6
5
135
Trung Tnh
1.314
14
1.300
35
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
Chính sách
h trợ phát
triển doanh
nghiệp
Kinh phí tuyn dng giáo
viên hp đồng theo Ngh
đnh s 111/2022/NĐ-CP
ngày 30/12/2022 ca
Chính ph; một số chế
độ, chính ch giáo dc
và nhim v phát sinh
khác;
Kinh phí đào
tạo, bồi
dưỡng nguồn
nn lực
Kinh phí tổ
chức Đại hội
Đảng các cp
nhiệm k
2025-2030
Tăng cường cơ
sở vt chất
nnh văn hóa
Các hoạt động văn hóa,
truyền thông theo kế
hoạch; xây dng lc lưng
vn động viên tham gia đi
hội th dc th thao tn
quc ln th X; tổ chc c
l hội ln và nhim v phát
sinh khác
Chính sách
h trợ xử lý
cht thải rắn
sinh hot
Kinh phí đm
bo trật tự an
toàn giao
thông
Chương tnh
mục tu pt
triển lâm nghiệp
bn vững (Vn
sự nghiệp nn
sách TW bổ
sung)
Kinh phí thực hiện
Chương trình
MTQG xây dựng
nông thôn mới
năm 2025 (Vn s
nghiệp nn sách
TW bổ sung) (1)
136
Tờng Xuân
154
79
75
137
Luận Tnh
44
34
10
138
Tân Tnh
32
22
10
139
Xuân Chinh
23
13
10
140
Thắng Lộc
25
15
10
141
Yên Nhân
11
6
5
142
Vạn Xuân
16
11
5
143
Bát Mọt
9
4
5
144
Lương Sơn
21
16
5
145
Như Xuân
455
46
144
265
146
Thanh Phong
243
28
215
147
Hóa Qu
34
24
10
148
Thanh Quân
2.235
20
2.215
149
Tợng Ninh
2.247
32
2.215
150
Xuân Bình
260
45
215
151
ờngt
120
40
20
60
152
ờng Chanh
3.038
13
20
3.005
153
ờng
838
13
20
805
154
Nhi Sơn
4.038
13
20
4.005
155
Nhi
838
13
20
805
156
Quang Chiểu
3.638
13
20
3.605
157
Tam Chung
838
13
20
805
158
Trung
1.043
13
25
1.005
159
Quan Sơn
2.226
28
138
2.060
160
ờng Mìn
110
110
161
Na Mèo
182
7
175
162
Sơn Điện
211
16
195
163
Tam Thanh
115
10
105
164
Tam
23
13
10
165
Trung Hạ
5.224
19
5.205
166
Sơn Thủy
262
7
255
IV
Kinh p chưa phân bổ
721.727
9.660
312.424
10.090
232.500
38.576
64.133
7.008
44.897
2.439
Ghi chú: (1) Mức trợ hỗ trợ tối đa từ nguồn ngân sách trung ương đối với nội dung thành phần số 3 và số 7: 2.000 triệu đồng/mô hình, dự án.
36
Phlục II.4
DỰ TOÁN KINH PCHI T NGUỒN NG THU, TIẾT KIM CHI M 2024 CHUYN SANG ĐỂ THỰC HIỆN THEO KHOẢN 2 ĐIỀU 59 LUẬT NGÂN CH NHÀ NƯỚC
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
1.Kinh phí thực
hiện một s chính
sách ASXH
Trong đó
2. Thanh toán n
xây dựng cơ bản,
khối lượng hoàn
thành các công
trình, dán
chuyn tiếp dự
kiến hoàn thành
năm 2024, 2025
do ngân sách tỉnh
h trợ còn thiếu
vn
Chính sách trợ
giúp xã hội đối
với đối tượng bo
trtheo nghị định
20/2021/-CP
ny 15/3/2021
và Ngh định
76/2024/NĐ-CP
ny 01/7/2024
ca Chính phủ,
mai táng p
Chính sách htrợ
tiền đóng hc phí,
chi phí sinh hoạt
đối với sinh viên
sư phm theo quy
định tại Ngh định
số 116/2020/NĐ-
CP ngày
25/9/2020 của
chính ph
Chính sách h
trngười đóng
BHXH tự
nguyện theo
Nghị định số
134/2015/NĐ-
CP ngày
29/12/2015 của
Chính ph
Chính sách htrợ
nời có uy n
trong đồng bào dân
tộc thiểu stheo
Quyết định số
12/2018/-TTg và
Quyết định số
28/2023/-TTg
ca Thủ tướng CP
(bao gồm kinh phí
năm 2024)
Chính sách khuyến
kch sử dng hình
thức hỏa táng trên
địa bàn tỉnh theo
Nghị quyết số
249/2022/NQ-
ND ngày
13/7/2022 của
ND tỉnh (bao
gm kinh phí thiếu
năm 2023, 2024)
Chính sách hỗ trợ
go cho các h gia
đình tham gia bảo
v và phát triển
rừng tn đa bàn
huyn Mường Lát
theo Nghquyết s
02/2023/NQ-
ND ngày
24/3/2023 của
ND tỉnh
Chính sách htrợ
nời thuộc hộ gia
đình cn nghèo
tham gia BHYT
theo Nghị quyết s
13/2023/NQ-
ND ngày
14/12/2023 của
ND tỉnh
TỔNG CỘNG
1.206.936
815.936
514.259
122.859
49.264
3.704
38.116
75.737
11.997
391.000
I
c đơn v cp tỉnh
67.000
61.400
61.400
5.600
1
Trường Đại học Hồng đức
48.200
48.200
48.200
2
Trường Đại học Văn hóa, Th thao và Du lịch
13.200
13.200
13.200
3
Bộ Ch huy Quân stỉnh
5.600
5.600
II
c đơn v, tổ chức, cá nhân khác
80.800
80.800
1
ng ty TNHH MTV Sông Chu
13.800
13.800
2
ng ty TNHH MTV TL Bắc ng Mã Thanh Hoá
17.000
17.000
3
ng ty TNHH MTV TL Nam ng Mã Thanh Hoá
17.700
17.700
4
Ban QLDA ĐTXD khu vực Trung
10.000
10.000
5
Ban QLDA ĐTXD khu vực nh Lộc
10.000
10.000
6
Ban QLDA ĐTXD khu vực Nga Sơn
9.000
9.000
7
Ban QLDA ĐTXD khu vực Nông Cống
3.300
3.300
III
c xã, phường
997.677
693.077
514.259
49.264
3.704
38.116
75.737
11.997
304.600
1
Phường Hc Thành
9.290
9.290
6.928
966
1.368
28
2
Phường Quảng Phú
6.651
6.651
5.330
665
612
44
3
Phường Đông Quang
8.045
8.045
6.586
760
674
25
4
Phường Hàm Rồng
4.890
4.890
3.684
475
714
17
5
Phường Nguyt Vn
4.056
4.056
3.122
380
509
45
6
Phường Đông Sơn
10.192
10.192
8.438
760
931
63
7
Phường Đông Tiến
5.725
5.725
4.416
533
652
124
8
Phường Sm Sơn
10.590
10.590
7.661
1.735
902
292
9
Phường Nam Sm Sơn
3.775
3.775
2.651
779
213
132
10
Phường Bỉm Sơn
4.750
4.750
3.174
1.115
445
16
11
Phường Quang Trung
8.460
3.460
1.902
1.113
421
24
5.000
12
Phường Ngc Sơn
10.361
3.861
3.044
356
108
353
6.500
13
Phường Tân n
1.949
1.949
1.578
164
106
101
14
Phường Hi Lĩnh
12.033
1.533
1.237
107
106
83
10.500
15
Phường Tĩnh Gia
18.147
18.147
17.458
314
108
267
2211 28 6
37
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
1.Kinh phí thực
hiện một s chính
sách ASXH
Trong đó
2. Thanh toán n
xây dựng cơ bản,
khối lượng hoàn
thành các công
trình, dán
chuyn tiếp dự
kiến hoàn thành
năm 2024, 2025
do ngân sách tỉnh
h trợ còn thiếu
vn
Chính sách trợ
giúp xã hội đối
với đối tượng bo
trtheo nghị định
20/2021/-CP
ny 15/3/2021
và Ngh định
76/2024/NĐ-CP
ny 01/7/2024
ca Chính phủ,
mai táng p
Chính sách htrợ
tiền đóng hc phí,
chi phí sinh hoạt
đối với sinh viên
sư phm theo quy
định tại Ngh định
số 116/2020/NĐ-
CP ngày
25/9/2020 của
chính ph
Chính sách h
trngười đóng
BHXH tự
nguyện theo
Nghị định số
134/2015/NĐ-
CP ngày
29/12/2015 của
Chính ph
Chính sách htrợ
nời có uy n
trong đồng bào dân
tộc thiểu stheo
Quyết định số
12/2018/-TTg và
Quyết định số
28/2023/-TTg
ca Thủ tướng CP
(bao gồm kinh phí
năm 2024)
Chính sách khuyến
kch sử dng hình
thức hỏa táng trên
địa bàn tỉnh theo
Nghị quyết số
249/2022/NQ-
ND ngày
13/7/2022 của
ND tỉnh (bao
gm kinh phí thiếu
năm 2023, 2024)
Chính sách hỗ trợ
go cho các h gia
đình tham gia bảo
v và phát triển
rừng tn đa bàn
huyn Mường Lát
theo Nghquyết s
02/2023/NQ-
ND ngày
24/3/2023 của
ND tỉnh
Chính sách htrợ
nời thuộc hộ gia
đình cn nghèo
tham gia BHYT
theo Nghị quyết s
13/2023/NQ-
ND ngày
14/12/2023 của
ND tỉnh
16
Phường Đào Duy T
1.388
1.388
1.081
77
103
127
17
Phường Hi Bình
1.980
1.980
1.572
96
106
206
18
Phường Trúc m
1.589
1.589
1.212
126
108
143
19
Phường Nghi Sơn
1.655
1.655
1.369
74
106
106
20
Các Sơn
1.451
1.451
1.138
115
103
95
21
Trường m
1.106
1.106
869
88
2
102
45
22
Trung
5.189
5.189
3.930
786
344
129
23
Lĩnh Toi
4.681
4.681
3.908
293
344
136
24
Hoạt Giang
3.879
3.879
3.345
223
258
53
25
Long
3.663
3.663
3.048
248
36
258
73
26
Tng Sơn
5.456
5.456
4.651
368
344
93
27
Nga Sơn
4.207
4.207
2.635
566
792
214
28
Hồ Vương
4.122
4.122
3.579
175
265
103
29
Ba Đình
6.825
6.825
5.657
139
867
162
30
Nga An
3.232
3.232
2.506
89
469
168
31
Nga Thắng
6.557
6.557
5.358
261
812
126
32
Tân Tiến
4.822
4.822
4.157
100
410
155
33
Hậu Lc
6.836
6.836
5.838
540
314
144
34
Triệu Lc
5.332
5.332
4.574
397
266
95
35
Đông Tnh
5.150
5.150
4.320
375
305
150
36
Hoa Lc
8.956
8.956
7.817
589
384
166
37
Vạn Lc
9.077
9.077
7.745
650
448
234
38
Hoằng Hóa
7.852
7.852
6.494
304
552
502
39
Hoằng Lộc
7.040
7.040
6.380
278
365
17
40
Hoằng Thanh
7.284
7.284
6.825
272
169
18
41
Hoằng Sơn
4.993
4.993
4.542
166
272
13
42
Hoằng Châu
5.748
5.748
5.258
226
249
15
43
Hoằng Giang
5.627
5.627
5.207
213
192
15
44
Hoằng Tiến
4.988
4.988
4.685
186
103
14
45
Hoằng Phú
4.153
4.153
3.698
262
183
10
46
Lưu V
5.332
5.332
4.624
388
192
128
47
Quảng Ninh
4.206
4.206
3.846
161
102
97
48
Quảng Bình
4.720
4.720
4.257
212
105
146
38
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
1.Kinh phí thực
hiện một s chính
sách ASXH
Trong đó
2. Thanh toán n
xây dựng cơ bản,
khối lượng hoàn
thành các công
trình, dán
chuyn tiếp dự
kiến hoàn thành
năm 2024, 2025
do ngân sách tỉnh
h trợ còn thiếu
vn
Chính sách trợ
giúp xã hội đối
với đối tượng bo
trtheo nghị định
20/2021/-CP
ny 15/3/2021
và Ngh định
76/2024/NĐ-CP
ny 01/7/2024
ca Chính phủ,
mai táng p
Chính sách htrợ
tiền đóng hc phí,
chi phí sinh hoạt
đối với sinh viên
sư phm theo quy
định tại Ngh định
số 116/2020/NĐ-
CP ngày
25/9/2020 của
chính ph
Chính sách h
trngười đóng
BHXH tự
nguyện theo
Nghị định số
134/2015/NĐ-
CP ngày
29/12/2015 của
Chính ph
Chính sách htrợ
nời có uy n
trong đồng bào dân
tộc thiểu stheo
Quyết định số
12/2018/-TTg và
Quyết định số
28/2023/-TTg
ca Thủ tướng CP
(bao gồm kinh phí
năm 2024)
Chính sách khuyến
kch sử dng hình
thức hỏa táng trên
địa bàn tỉnh theo
Nghị quyết số
249/2022/NQ-
ND ngày
13/7/2022 của
ND tỉnh (bao
gm kinh phí thiếu
năm 2023, 2024)
Chính sách hỗ trợ
go cho các h gia
đình tham gia bảo
v và phát triển
rừng tn đa bàn
huyn Mường Lát
theo Nghquyết s
02/2023/NQ-
ND ngày
24/3/2023 của
ND tỉnh
Chính sách htrợ
nời thuộc hộ gia
đình cn nghèo
tham gia BHYT
theo Nghị quyết s
13/2023/NQ-
ND ngày
14/12/2023 của
ND tỉnh
49
Quảng Chính
4.277
4.277
3.895
249
45
88
50
Quảng Ngọc
4.370
4.370
3.576
413
252
129
51
Tiên Trang
4.015
4.015
3.540
81
192
202
52
Quảng Yên
5.048
5.048
4.607
219
195
27
53
Nông Cống
6.643
6.643
5.309
677
503
154
54
Tng Bình
4.045
4.045
3.478
221
241
105
55
Thắng Lợi
4.562
4.562
3.595
367
353
247
56
Tượng Lĩnh
2.471
2.471
2.023
143
232
73
57
Trường Văn
3.424
3.424
2.804
219
340
61
58
Trung Chính
4.849
4.849
3.998
296
465
90
59
Công Chính
3.753
3.753
2.894
353
250
256
60
Triệu Sơn
5.473
5.473
4.425
375
600
73
61
Tân Ninh
3.309
3.309
2.514
320
398
77
62
An Nông
3.810
3.810
3.099
299
360
52
63
Đồng Tiến
8.320
2.920
2.251
342
279
48
5.400
64
Hợp Tiến
4.097
4.097
3.195
300
538
64
65
Thọ Bình
2.230
2.230
1.531
297
100
256
46
66
Thọ Ngc
2.988
2.988
2.299
269
369
51
67
Thọ P
4.639
4.639
3.837
237
496
69
68
Thọ Xuân
5.354
5.354
3.749
964
106
429
106
69
Sao Vàng
8.237
4.337
2.869
989
18
343
118
3.900
70
Lam Sơn
3.368
3.368
2.303
780
192
93
71
Thọ Long
6.061
6.061
4.643
821
503
94
72
Thọ Lập
4.447
4.447
3.227
778
6
318
118
73
Xuân Tín
4.127
4.127
2.948
733
14
328
104
74
Xuân Lập
15.089
6.189
4.405
939
729
116
8.900
75
Xuân Hòa
4.354
4.354
2.929
917
403
105
76
Yên Định
6.609
6.609
5.746
267
564
32
77
Yên Trường
21.593
6.393
5.643
251
456
43
15.200
78
Yên P
13.886
3.886
3.097
405
345
39
10.000
79
Quý Lộc
5.978
5.978
5.372
287
10
259
50
80
Yên Ninh
6.686
4.486
3.937
214
258
77
2.200
81
Định Hòa
5.864
5.864
5.070
266
454
74
39
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
1.Kinh phí thực
hiện một s chính
sách ASXH
Trong đó
2. Thanh toán n
xây dựng cơ bản,
khối lượng hoàn
thành các công
trình, dán
chuyn tiếp dự
kiến hoàn thành
năm 2024, 2025
do ngân sách tỉnh
h trợ còn thiếu
vn
Chính sách trợ
giúp xã hội đối
với đối tượng bo
trtheo nghị định
20/2021/-CP
ny 15/3/2021
và Ngh định
76/2024/NĐ-CP
ny 01/7/2024
ca Chính phủ,
mai táng p
Chính sách htrợ
tiền đóng hc phí,
chi phí sinh hoạt
đối với sinh viên
sư phm theo quy
định tại Ngh định
số 116/2020/NĐ-
CP ngày
25/9/2020 của
chính ph
Chính sách h
trngười đóng
BHXH tự
nguyện theo
Nghị định số
134/2015/NĐ-
CP ngày
29/12/2015 của
Chính ph
Chính sách htrợ
nời có uy n
trong đồng bào dân
tộc thiểu stheo
Quyết định số
12/2018/-TTg và
Quyết định số
28/2023/-TTg
ca Thủ tướng CP
(bao gồm kinh phí
năm 2024)
Chính sách khuyến
kch sử dng hình
thức hỏa táng trên
địa bàn tỉnh theo
Nghị quyết số
249/2022/NQ-
ND ngày
13/7/2022 của
ND tỉnh (bao
gm kinh phí thiếu
năm 2023, 2024)
Chính sách hỗ trợ
go cho các h gia
đình tham gia bảo
v và phát triển
rừng tn đa bàn
huyn Mường Lát
theo Nghquyết s
02/2023/NQ-
ND ngày
24/3/2023 của
ND tỉnh
Chính sách htrợ
nời thuộc hộ gia
đình cn nghèo
tham gia BHYT
theo Nghị quyết s
13/2023/NQ-
ND ngày
14/12/2023 của
ND tỉnh
82
Định Tân
7.192
7.192
6.468
260
409
55
83
Thiệu Hóa
6.610
6.610
5.544
420
541
105
84
Thiệu Trung
6.112
6.112
5.544
192
311
65
85
Thiệu Quang
16.485
6.085
5.544
185
286
70
10.400
86
Thiệu Tiến
22.134
6.134
5.544
240
280
70
16.000
87
Thiệu Toán
6.139
6.139
5.543
262
280
54
88
Vĩnh Lộc
46.442
8.742
7.631
599
413
99
37.700
89
Tây Đô
14.920
6.420
5.544
175
5
375
321
8.500
90
Biện Thượng
6.837
6.837
5.975
424
3
352
83
91
Kim Tân
25.626
6.026
4.912
484
64
505
61
19.600
92
Vân Du
2.903
2.903
2.280
251
84
252
36
93
Ngc Tro
3.360
3.360
2.653
270
66
336
35
94
Thạch Bình
6.303
6.303
5.331
458
119
336
59
95
Thạch Quảng
2.494
2.494
1.946
214
59
252
23
96
Tnh Vinh
3.851
3.851
3.298
83
94
336
40
97
Cm Thủy
15.602
3.002
2.134
458
20
230
160
12.600
98
Cm Thạch
3.674
3.674
3.205
191
44
60
174
99
Cm Tân
2.411
2.411
2.073
208
9
68
53
100
Cm Vân
22.187
4.487
4.087
187
45
87
81
17.700
101
Cm Tú
8.435
2.635
2.283
125
30
80
117
5.800
102
Ngc Lặc
4.247
4.247
2.993
727
128
178
221
103
Thạch Lp
3.380
3.380
2.810
259
84
38
189
104
Kiên Thọ
3.482
3.482
2.788
395
77
38
184
105
Minh Sơn
4.399
4.399
3.593
548
91
38
129
106
Ngc Liên
5.739
5.739
4.895
511
122
38
173
107
Nguyệtn
9.805
3.405
2.798
342
108
38
119
6.400
108
Như Thanh
3.776
2.976
2.206
382
55
281
52
800
109
Xuân Du
3.664
3.664
2.992
350
102
147
73
110
Mậu Lâm
8.569
2.569
2.189
157
77
89
57
6.000
111
Thanh Kỳ
1.842
1.842
1.607
128
63
38
6
112
Yên Thọ
17.617
3.217
2.591
234
53
273
66
14.400
113
Xuân Ti
392
392
282
42
28
38
2
114
Linh Sơn
1.829
1.829
1.295
280
26
228
40
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
1.Kinh phí thực
hiện một s chính
sách ASXH
Trong đó
2. Thanh toán n
xây dựng cơ bản,
khối lượng hoàn
thành các công
trình, dán
chuyn tiếp dự
kiến hoàn thành
năm 2024, 2025
do ngân sách tỉnh
h trợ còn thiếu
vn
Chính sách trợ
giúp xã hội đối
với đối tượng bo
trtheo nghị định
20/2021/-CP
ny 15/3/2021
và Ngh định
76/2024/NĐ-CP
ny 01/7/2024
ca Chính phủ,
mai táng p
Chính sách htrợ
tiền đóng hc phí,
chi phí sinh hoạt
đối với sinh viên
sư phm theo quy
định tại Ngh định
số 116/2020/NĐ-
CP ngày
25/9/2020 của
chính ph
Chính sách h
trngười đóng
BHXH tự
nguyện theo
Nghị định số
134/2015/NĐ-
CP ngày
29/12/2015 của
Chính ph
Chính sách htrợ
nời có uy n
trong đồng bào dân
tộc thiểu stheo
Quyết định số
12/2018/-TTg và
Quyết định số
28/2023/-TTg
ca Thủ tướng CP
(bao gồm kinh phí
năm 2024)
Chính sách khuyến
kch sử dng hình
thức hỏa táng trên
địa bàn tỉnh theo
Nghị quyết số
249/2022/NQ-
ND ngày
13/7/2022 của
ND tỉnh (bao
gm kinh phí thiếu
năm 2023, 2024)
Chính sách hỗ trợ
go cho các h gia
đình tham gia bảo
v và phát triển
rừng tn đa bàn
huyn Mường Lát
theo Nghquyết s
02/2023/NQ-
ND ngày
24/3/2023 của
ND tỉnh
Chính sách htrợ
nời thuộc hộ gia
đình cn nghèo
tham gia BHYT
theo Nghị quyết s
13/2023/NQ-
ND ngày
14/12/2023 của
ND tỉnh
115
Đồng ơng
1.369
1.369
1.295
52
22
116
Văn Phú
1.430
1.430
1.271
144
15
117
Giao An
1.332
1.332
1.247
78
7
118
Yên Khương
701
701
624
59
18
119
Yên Thắng
698
698
647
51
120
Bá Thước
16.815
2.815
2.136
518
116
45
14.000
121
Thiết Ống
1.661
1.661
1.387
175
66
33
122
Văn Nho
1.429
1.429
1.311
62
56
123
C Lũng
1.391
1.391
1.264
61
66
124
Luông
1.822
1.822
1.712
58
52
125
Điền
2.693
2.693
2.348
172
104
69
126
Điền Quang
2.390
2.390
2.127
161
87
15
127
Quý Lương
1.976
1.976
1.741
144
73
18
128
Hồi Xuân
9.551
2.551
2.196
185
41
129
7.000
129
Hiền Kiệt
1.520
1.520
1.338
147
35
130
Nam Xn
810
810
636
139
35
131
Phú L
1.257
1.257
1.100
136
21
132
Phú Xn
433
433
334
64
35
133
Thiên Ph
1.404
1.404
1.227
142
35
134
Trung Sơn
116
116
43
62
11
135
Trung Tnh
392
392
200
157
35
136
Tờng Xuân
4.015
4.015
3.249
594
46
126
137
Luận Tnh
2.399
2.399
2.165
144
28
62
138
Tân Tnh
2.428
2.428
2.286
51
46
45
139
Xuân Chinh
1.345
1.345
1.129
138
42
36
140
Thắng Lộc
1.487
1.487
1.359
61
28
39
141
Yên Nhân
8.437
937
862
46
11
18
7.500
142
Vạn Xuân
811
811
678
73
28
32
143
Bát Mọt
30.548
748
643
80
7
18
29.800
144
Lương Sơn
1.026
1.026
906
72
18
30
145
Như Xuân
1.484
1.484
1.031
194
65
84
110
146
Thanh Phong
8.266
966
854
39
46
27
7.300
147
Hóa Qu
1.157
1.157
840
123
63
45
86
41
STT
Tên đơn v, đa phương
Dự toán
năm 2025
Bao gm
1.Kinh phí thực
hiện một s chính
sách ASXH
Trong đó
2. Thanh toán n
xây dựng cơ bản,
khối lượng hoàn
thành các công
trình, dán
chuyn tiếp dự
kiến hoàn thành
năm 2024, 2025
do ngân sách tỉnh
h trợ còn thiếu
vn
Chính sách trợ
giúp xã hội đối
với đối tượng bo
trtheo nghị định
20/2021/-CP
ny 15/3/2021
và Ngh định
76/2024/NĐ-CP
ny 01/7/2024
ca Chính phủ,
mai táng p
Chính sách htrợ
tiền đóng hc phí,
chi phí sinh hoạt
đối với sinh viên
sư phm theo quy
định tại Ngh định
số 116/2020/NĐ-
CP ngày
25/9/2020 của
chính ph
Chính sách h
trngười đóng
BHXH tự
nguyện theo
Nghị định số
134/2015/NĐ-
CP ngày
29/12/2015 của
Chính ph
Chính sách htrợ
nời có uy n
trong đồng bào dân
tộc thiểu stheo
Quyết định số
12/2018/-TTg và
Quyết định số
28/2023/-TTg
ca Thủ tướng CP
(bao gồm kinh phí
năm 2024)
Chính sách khuyến
kch sử dng hình
thức hỏa táng trên
địa bàn tỉnh theo
Nghị quyết số
249/2022/NQ-
ND ngày
13/7/2022 của
ND tỉnh (bao
gm kinh phí thiếu
năm 2023, 2024)
Chính sách hỗ trợ
go cho các h gia
đình tham gia bảo
v và phát triển
rừng tn đa bàn
huyn Mường Lát
theo Nghquyết s
02/2023/NQ-
ND ngày
24/3/2023 của
ND tỉnh
Chính sách htrợ
nời thuộc hộ gia
đình cn nghèo
tham gia BHYT
theo Nghị quyết s
13/2023/NQ-
ND ngày
14/12/2023 của
ND tỉnh
148
Thanh Quân
1.102
1.102
986
22
60
33
1
149
Tợng Ninh
1.236
1.236
922
114
67
43
90
150
Xuân Bình
1.649
1.649
1.054
368
77
65
85
151
ờngt
12.135
12.135
1.123
157
15
10.840
152
ờng Chanh
7.797
7.797
414
25
12
7.346
153
ờng
10.795
10.795
1.173
15
8
9.599
154
Nhi Sơn
6.581
6.581
560
13
6.008
155
Nhi
11.461
11.461
962
23
4
10.472
156
Quang Chiểu
12.266
12.266
878
20
19
11.349
157
Tam Chung
8.584
8.584
915
17
4
7.648
158
Trung Lý
14.188
14.188
1.691
14
8
12.475
159
Quan Sơn
1.595
1.595
1.428
109
43
15
160
ờng Mìn
588
588
546
42
161
Na Mèo
10.405
905
881
24
9.500
162
Sơn Điện
1.127
1.127
1.060
63
4
163
Tam Thanh
6.935
935
871
64
6.000
164
Tam
1.489
1.489
1.421
47
18
3
165
Trung Hạ
1.855
1.855
1.654
117
55
29
166
Sơn Thủy
852
852
814
34
4
IV
Kinh p chưa phân bổ
61.459
61.459
61.459
42
Phlục III
TỔNG HỢP N ĐỐI THU, CHI NN CH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP NĂM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
phường,
Tổng nguồn thu
ngân sách cấp
Bao gồm
Trong đó: Bổ sung
thực hiện CCTL
2,34 triệu
đồng/tháng
(1)
Tổng chi cân đối
ngân sách cấp
Trong đó: Tiết
kiệm chi thường
xuyên để thực
hiện CCTL
Thu chuyển nguồn
CCTL còn dư năm
2024 chuyển sang
Thu điều tiết
ngân sách cấp
được hưởng theo
phân cấp
Thu bsung t
ngân sách cấp trên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
Tổng số:
12.718.121
27.501.106
100.099
1.968.199
25.432.809
5.416.582
27.501.106
239.033
1
Phường Hạc Thành
1.090.661
1.182.465
8.114
62.183
1.112.168
191.758
1.182.465
18.888
2
Phường Quảng Phú
321.914
283.825
3.454
36.416
243.955
57.548
283.825
5.723
3
Phường Đông Quang
528.542
273.965
7.115
59.067
207.783
46.250
273.965
3.631
4
Phường Hàm Rồng
225.232
196.471
1.887
15.111
179.473
37.075
196.471
3.741
5
Phường Nguyệt Viên
314.972
161.299
349
21.815
139.135
34.221
161.299
2.907
6
Phường Đông n
652.370
363.371
10.626
107.471
245.274
54.602
363.371
4.340
7
Png Đông Tiến
147.257
242.629
2.820
19.556
220.253
48.631
242.629
3.464
8
Phường Sầm n
1.222.705
631.710
164.445
467.265
93.927
631.710
8.507
9
Phường Nam Sầm n
83.977
182.189
18.243
163.946
43.079
182.189
3.254
10
Phường Bỉm n
184.102
391.543
1.962
27.232
362.349
49.305
391.543
4.455
11
Phường Quang Trung
112.528
178.613
8.918
169.695
33.404
178.613
2.070
12
Phường Ngọc n
32.716
211.117
9.676
201.441
46.846
211.117
2.080
13
Phường Tân Dân
10.036
100.626
961
99.665
25.280
100.626
1.081
14
Phường Hải Lĩnh
10.447
90.087
770
89.317
23.164
90.087
1.020
15
Phường Tĩnh Gia
359.860
409.269
3.533
77.703
328.033
61.322
409.269
3.518
16
Phường Đào Duy Từ
180.342
108.025
2.117
20.474
85.434
22.593
108.025
1.124
17
Phường Hải Bình
36.467
113.762
482
2.138
111.142
31.390
113.762
1.403
18
Phường Trúc Lâm
18.903
108.618
253
1.833
106.532
27.642
108.618
1.323
19
Phường Nghi n
50.071
123.397
4.584
2.458
116.355
21.915
123.397
1.244
20
Xã Các Sơn
8.492
90.615
793
89.822
21.490
90.615
1.035
21
Xã Trường Lâm
234.580
117.804
4.157
16.109
97.538
17.903
117.804
1.038
22
Xã Hà Trung
24.845
195.384
905
5.549
188.930
44.149
195.384
1.536
23
Xã Lĩnh Toại
10.270
147.967
2.797
145.170
33.137
147.967
1.088
24
Xã Hoạt Giang
16.270
133.926
800
5.144
127.982
29.549
133.926
1.015
25
Xã Hà Long
83.441
154.721
23.798
130.923
28.544
154.721
986
2211 28 6
43
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
phường,
Tổng nguồn thu
ngân sách cấp
Bao gồm
Trong đó: Bổ sung
thực hiện CCTL
2,34 triệu
đồng/tháng
(1)
Tổng chi cân đối
ngân sách cấp
Trong đó: Tiết
kiệm chi thường
xuyên để thực
hiện CCTL
Thu chuyển nguồn
CCTL còn dư năm
2024 chuyển sang
Thu điều tiết
ngân sách cấp
được hưởng theo
phân cấp
Thu bsung t
ngân sách cấp trên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
26
Xã Tống n
126.210
157.275
1.199
8.761
147.315
31.085
157.275
1.224
27
Xã Nga n
97.238
316.272
2.495
28.017
285.760
60.555
316.272
2.734
28
Xã Hồ Vương
20.074
150.822
760
5.842
144.220
32.722
150.822
1.354
29
Xã Ba Đình
7.119
133.102
661
2.081
130.360
29.405
133.102
1.188
30
Xã Nga An
13.058
118.983
391
2.951
115.641
27.005
118.983
1.123
31
Xã Nga Thng
15.235
134.528
653
3.223
130.652
32.117
134.528
1.301
32
Xã Tân Tiến
11.624
105.016
296
3.366
101.354
24.443
105.016
1.013
33
Xã Hậu Lộc
65.072
232.750
13.696
219.054
52.764
232.750
2.074
34
Xã Triệu Lộc
16.467
126.219
2.866
123.353
30.224
126.219
1.213
35
Xã Đông Thành
9.963
179.704
1.927
177.777
36.660
179.704
1.437
36
Xã Hoa Lộc
231.891
270.306
35.839
234.467
50.200
270.306
1.929
37
Xã Vạn Lộc
230.088
348.676
54.894
293.782
72.932
348.676
2.725
38
Xã Hoằng Hóa
236.816
317.644
2.369
33.408
281.867
59.684
317.644
2.592
39
Xã Hoằng Lộc
292.004
235.137
1.462
59.185
174.490
43.248
235.137
1.885
40
Xã Hoằng Thanh
78.948
149.823
1.239
11.296
137.288
32.714
149.823
1.692
41
Xã Hoằng n
84.522
171.199
956
19.098
151.145
36.363
171.199
1.435
42
Xã Hoằng Châu
127.628
189.916
522
32.185
157.209
38.626
189.916
1.570
43
Xã Hoằng Giang
56.568
180.152
1.377
10.981
167.794
36.869
180.152
1.525
44
Xã Hoằng Tiến
204.005
165.364
1.551
36.519
127.294
27.563
165.364
1.493
45
Xã Hoằng Phú
480.155
223.053
1.830
105.230
115.993
28.440
223.053
1.148
46
Xã Lưu Vệ
150.809
240.268
39.229
201.039
50.216
240.268
2.285
47
Xã Quảng Ninh
12.736
132.995
3.585
129.410
32.906
132.995
1.233
48
Xã Quảng nh
60.173
156.252
19.236
137.016
34.425
156.252
1.745
49
Xã Quảng Chính
17.341
151.179
3.919
147.260
29.353
151.179
1.452
50
Xã Quảng Ngọc
28.985
168.380
9.548
158.832
32.089
168.380
1.512
51
Xã Tiên Trang
16.456
145.198
5.439
139.759
32.785
145.198
1.767
52
Xã Quảng Yên
160.607
171.661
52.484
119.177
31.155
171.661
1.337
53
Xã Nông Cống
178.851
319.880
5.390
20.303
294.187
59.114
319.880
2.780
54
Xã Thăng Bình
48.843
145.366
7.318
138.048
29.558
145.366
1.283
55
Xã Thắng Li
43.229
160.059
8.696
151.363
31.954
160.059
1.316
44
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
phường,
Tổng nguồn thu
ngân sách cấp
Bao gồm
Trong đó: Bổ sung
thực hiện CCTL
2,34 triệu
đồng/tháng
(1)
Tổng chi cân đối
ngân sách cấp
Trong đó: Tiết
kiệm chi thường
xuyên để thực
hiện CCTL
Thu chuyển nguồn
CCTL còn dư năm
2024 chuyển sang
Thu điều tiết
ngân sách cấp
được hưởng theo
phân cấp
Thu bsung t
ngân sách cấp trên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
56
Xã Tượng Lĩnh
22.210
97.436
3.470
93.966
20.827
97.436
932
57
Xã Trường Văn
35.181
118.438
5.427
113.011
27.744
118.438
1.120
58
Xã Trung Chính
70.229
201.823
12.007
189.816
44.206
201.823
1.819
59
Xã Công Chính
11.848
144.098
2.775
141.323
26.228
144.098
1.249
60
Xã Triệu n
89.532
293.008
2.767
17.492
272.749
55.986
293.008
2.516
61
Xã Tân Ninh
81.449
135.507
541
17.257
117.709
25.892
135.507
1.019
62
Xã An Nông
72.639
146.130
219
17.087
128.824
32.070
146.130
1.267
63
Xã Đồng Tiến
23.701
115.456
492
5.114
109.850
25.463
115.456
1.117
64
Xã Hợp Tiến
37.693
177.657
193
4.749
172.715
37.510
177.657
1.608
65
Xã ThBình
14.547
114.144
30
3.631
110.483
27.460
114.144
957
66
Xã ThNgọc
50.000
154.001
370
10.504
143.127
29.418
154.001
1.053
67
Xã ThPhú
37.441
188.969
1.577
8.452
178.940
44.927
188.969
1.692
68
Xã ThXuân
161.522
234.831
1.430
12.753
220.648
51.564
234.831
1.996
69
Xã Sao Vàng
121.763
292.231
550
19.946
271.735
48.946
292.231
2.993
70
Xã Lam n
30.674
178.432
7.122
171.310
31.848
178.432
1.564
71
Xã ThLong
87.332
176.319
550
3.982
171.787
36.511
176.319
1.489
72
Xã ThLập
43.742
136.834
4.772
132.062
25.715
136.834
1.152
73
Xã Xuân n
51.879
114.628
8.232
106.396
25.148
114.628
1.080
74
Xã Xuân Lập
230.740
201.213
350
15.127
185.736
37.783
201.213
1.595
75
Xã Xuân Hòa
178.920
145.773
420
6.541
138.812
33.251
145.773
1.173
76
Xã Yên Định
346.880
306.801
61.386
245.415
53.419
306.801
2.488
77
Xã Yên Trường
51.396
152.455
13.183
139.272
33.522
152.455
1.404
78
Xã Yên Phú
35.185
104.017
8.636
95.381
21.736
104.017
990
79
Xã Quý Lộc
57.900
138.276
7.897
130.379
26.034
138.276
1.217
80
Xã Yên Ninh
26.711
121.478
7.735
113.743
26.064
121.478
1.108
81
Xã Định Hòa
71.163
181.319
16.294
165.025
30.476
181.319
1.266
82
Xã Định Tân
41.967
146.053
12.836
133.217
31.748
146.053
1.305
83
Xã Thiệu Hóa
336.833
304.775
3.675
35.191
265.909
55.314
304.775
2.596
84
Xã Thiệu Trung
80.334
180.991
659
14.096
166.236
37.327
180.991
1.409
85
Xã Thiệu Quang
42.113
160.152
1.243
7.033
151.876
34.465
160.152
1.484
45
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
phường,
Tổng nguồn thu
ngân sách cấp
Bao gồm
Trong đó: Bổ sung
thực hiện CCTL
2,34 triệu
đồng/tháng
(1)
Tổng chi cân đối
ngân sách cấp
Trong đó: Tiết
kiệm chi thường
xuyên để thực
hiện CCTL
Thu chuyển nguồn
CCTL còn dư năm
2024 chuyển sang
Thu điều tiết
ngân sách cấp
được hưởng theo
phân cấp
Thu bsung t
ngân sách cấp trên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
86
Xã Thiệu Tiến
26.351
166.545
177
4.137
162.231
27.152
166.545
1.233
87
Xã Thiệu Toán
85.699
144.063
226
13.141
130.696
28.978
144.063
1.204
88
Xã Vĩnh Lộc
28.000
300.656
5.632
295.024
56.738
300.656
2.732
89
Xã Tây Đô
11.475
171.358
2.900
168.458
34.681
171.358
1.625
90
Xã Biện Thượng
87.507
221.369
19.134
202.235
41.065
221.369
1.915
91
Xã Kim Tân
31.557
277.511
329
6.455
270.727
62.509
277.511
2.125
92
Xã Vân Du
26.760
158.325
683
7.414
150.228
32.560
158.325
1.024
93
Xã Ngọc Trạo
27.610
132.741
366
7.733
124.642
31.377
132.741
1.051
94
Xã Thạch Bình
13.146
181.095
256
4.466
176.373
45.776
181.095
1.490
95
Xã Thạch Quảng
22.717
138.671
316
12.431
125.924
24.076
138.671
862
96
Xã Thành Vinh
12.735
202.646
361
7.790
194.495
41.300
202.646
1.160
97
Xã Cẩm Thy
62.299
280.998
1.431
12.170
267.397
44.323
280.998
1.352
98
Xã Cẩm Thạch
14.975
176.507
334
2.716
173.457
37.217
176.507
1.050
99
Xã Cẩm Tân
9.744
132.633
224
2.038
130.371
30.216
132.633
817
100
Xã Cẩm Vân
16.654
183.977
36
3.302
180.639
26.948
183.977
892
101
Xã Cẩm Tú
29.271
154.004
216
7.735
146.053
33.602
154.004
1.033
102
Xã Ngọc Lc
27.732
295.883
6.088
289.795
52.836
295.883
1.771
103
Xã Thạch Lập
4.658
137.499
1.236
136.263
33.575
137.499
806
104
Xã Kiên Th
5.168
124.316
1.578
122.738
27.141
124.316
830
105
Xã Minh n
11.445
219.671
2.492
217.179
47.042
219.671
1.138
106
Xã Ngọc Liên
14.010
227.591
2.657
224.934
43.387
227.591
1.135
107
Xã Nguyệt n
4.158
154.419
1.510
152.909
30.659
154.419
889
108
Xã Như Thanh
86.738
296.477
107
34.536
261.834
53.321
296.477
1.481
109
Xã Xuân Du
6.166
138.090
28
1.482
136.580
33.791
138.090
837
110
Xã Mậu Lâm
20.928
120.556
89
7.496
112.971
27.816
120.556
695
111
Xã Thanh Kỳ
8.670
102.869
1.069
1.114
100.686
21.317
102.869
690
112
Xã Yên Th
15.950
178.336
274
5.485
172.577
38.288
178.336
928
113
Xã Xuân Thái
1.156
42.509
59
42.450
9.515
42.509
271
114
Xã Linh n
15.697
169.847
1.929
167.918
34.011
169.847
891
115
Xã Đồng Lương
1.612
89.187
503
88.684
24.832
89.187
602
46
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
phường,
Tổng nguồn thu
ngân sách cấp
Bao gồm
Trong đó: Bổ sung
thực hiện CCTL
2,34 triệu
đồng/tháng
(1)
Tổng chi cân đối
ngân sách cấp
Trong đó: Tiết
kiệm chi thường
xuyên để thực
hiện CCTL
Thu chuyển nguồn
CCTL còn dư năm
2024 chuyển sang
Thu điều tiết
ngân sách cấp
được hưởng theo
phân cấp
Thu bsung t
ngân sách cấp trên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
116
Xã Văn Phú
584
126.125
81
126.044
15.894
126.125
474
117
Xã Giao An
1.872
99.257
158
99.099
16.053
99.257
492
118
Xã Yên Khương
355
68.476
53
68.423
13.515
68.476
301
119
Xã Yên Thng
682
56.157
154
56.003
11.982
56.157
364
120
Xã Bá Thước
14.521
226.518
2.043
224.475
47.203
226.518
1.534
121
Xã Thiết ng
25.946
85.683
681
85.002
18.538
85.683
653
122
Xã Văn Nho
643
92.971
86
92.885
16.976
92.971
611
123
Xã Cổ Lũng
536
88.820
210
88.610
18.979
88.820
595
124
Xã Pù Luông
1.680
94.126
593
93.533
21.675
94.126
696
125
Xã Điền Lư
32.064
157.236
6.343
150.893
32.023
157.236
1.086
126
Xã Điền Quang
824
150.250
236
150.014
30.597
150.250
925
127
Xã Quý Lương
1.472
122.094
399
121.695
26.242
122.094
931
128
Xã Hồi Xuân
17.043
140.613
2.002
6.592
132.019
31.841
140.613
957
129
Xã Hiền Kiệt
255
89.001
60
88.941
15.677
89.001
482
130
Xã Nam Xuân
306
91.237
55
91.182
15.422
91.237
448
131
Xã Phú L
1.029
97.793
78
97.715
18.748
97.793
572
132
Xã Phú Xuân
174
51.803
30
51.773
13.454
51.803
343
133
Xã Thiên Ph
470
70.343
60
70.283
14.815
70.343
412
134
Xã Trung Sơn
52.900
37.783
295
37.488
7.624
37.783
262
135
Xã Trung Thành
5.234
84.173
39
84.134
13.118
84.173
459
136
Xã Thường Xuân
54.796
320.723
9.312
311.411
69.709
320.723
2.241
137
Xã Luận Thành
6.957
119.385
2.200
117.185
23.819
119.385
741
138
Xã Tân Thành
2.390
134.958
213
134.745
26.804
134.958
779
139
Xã Xuân Chinh
559
98.450
139
98.311
18.958
98.450
558
140
Xã Thắng Lộc
8.757
83.559
5.794
77.765
18.557
83.559
536
141
Xã Yên Nhân
805
47.331
165
47.166
11.356
47.331
371
142
Xã Vạn Xuân
27.157
52.813
297
52.516
11.006
52.813
361
143
Xã Bát Mọt
533
49.479
43
49.436
11.945
49.479
295
144
Xã Lương n
7.531
104.087
2.538
101.549
15.481
104.087
459
145
Xã Như Xuân
38.342
173.464
2.575
170.889
37.625
173.464
1.056
47
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
phường,
Tổng nguồn thu
ngân sách cấp
Bao gồm
Trong đó: Bổ sung
thực hiện CCTL
2,34 triệu
đồng/tháng
(1)
Tổng chi cân đối
ngân sách cấp
Trong đó: Tiết
kiệm chi thường
xuyên để thực
hiện CCTL
Thu chuyển nguồn
CCTL còn dư năm
2024 chuyển sang
Thu điều tiết
ngân sách cấp
được hưởng theo
phân cấp
Thu bsung t
ngân sách cấp trên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
146
Xã Thanh Phong
1.793
129.112
391
128.721
26.142
129.112
603
147
Xã Hóa Qu
11.495
109.566
7.060
102.506
22.785
109.566
553
148
Xã Thanh Quân
7.982
139.092
2.286
136.806
28.562
139.092
615
149
Xã Thượng Ninh
3.101
99.460
487
98.973
24.755
99.460
636
150
Xã Xuân Bình
8.646
134.460
2.400
132.060
30.433
134.460
747
151
Xã Mường Lát
4.524
169.932
470
169.462
26.274
169.932
1.502
152
Xã Mường Chanh
416
66.971
39
66.932
14.528
66.971
293
153
Xã Mường Lý
211
60.395
52
60.343
13.054
60.395
452
154
Xã Nhi n
150
45.671
34
45.637
9.353
45.671
295
155
Xã Pù Nhi
478
64.899
59
64.840
13.469
64.899
375
156
Xã Quang Chiểu
632
64.084
98
63.986
12.863
64.084
371
157
Xã Tam Chung
351
81.059
67
80.992
14.003
81.059
325
158
Xã Trung Lý
416
80.382
39
80.343
16.810
80.382
449
159
Xã Quan n
5.411
144.644
100
1.333
143.211
33.287
144.644
963
160
Xã Mường Mìn
477
47.856
100
47.756
13.226
47.856
144
161
Xã Na Mèo
1.243
76.337
134
76.203
12.984
76.337
192
162
Xã Sơn Điện
1.522
65.517
50
340
65.127
11.799
65.517
213
163
Xã Tam Thanh
661
40.326
392
39.934
9.486
40.326
167
164
Xã Tam Lư
845
111.340
50
545
110.745
14.619
111.340
399
165
Xã Trung Hạ
3.130
124.356
313
124.043
23.245
124.356
541
166
Xã Sơn Thy
393
56.767
170
56.597
12.720
56.767
181
Ghi chú: (1) Sẽ xác định chính xác căn cứ vào số CCTL chính thc.
48
Phlục IV
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG, XÃ SAU SP XẾP NĂM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN xã,
phường
m 2025
Trong đó
Chi
Cục
thuế
thu
Gồm
Các xã,
phường
thu
Gồm
Thuế
môn
i
Thuế
i
nguyên
Tiền
thuê
đất
Thu
cấp
quyn
KTKS
Phí
BV
MT
KTKS
Phí
nước
thải SH
Thu
từ
khối
DNNN
Thuế
CTN
NQD
Thuế
thu
nhp
CN
Thu tiền
SD đất
Thuế
SD đất
phi NN
Thu
tiền
thuê
đất
Lệ phí
trước
bạ
Phí và
lệ p
kc
Phí lệ
phí
Trung
ương
Phí
nước
thải
Phí
BVMT
KT
KS
Thu
cấp
quyn
KTKS
Thu tại
xã,
phường
Thu kc ngân sách
Phạt
VPHC
Chậm
nộp
Thu
kc
cấp xã
Tổng s:
12.718.121
549.446
8.051
317.776
67.870
31.321
94.468
29.960
12.168.675
30.370
1.559.900
447.000
8.500.000
92.000
94.000
920.000
65.180
17.700
1.000
50.000
51.285
110.000
58.070
21.970
150.200
1
Phường Hạc Thành
1.090.661
51.503
4.076
28.256
244
127
18.800
1.039.158
5.172
356.092
105.446
325.141
15.197
11.731
166.842
13.972
2.200
398
5.172
3.623
1.079
14.711
3.986
8.396
2
Phường Quảng Phú
321.914
3.357
3.321
28
8
318.557
1.646
47.139
18.719
186.933
2.980
9.441
41.152
2.602
700
5
870
1.247
2.524
684
1.915
3
Phường Đông Quang
528.542
8.098
4.448
2.094
440
1.116
520.444
79
42.698
10.985
423.948
2.406
3.037
23.967
1.782
400
100
2.810
1.466
1.460
2.486
673
2.147
4
Phường m Rồng
225.232
6.071
5.380
16
675
219.161
767
73.149
12.839
60.710
4.584
7.204
47.186
2.887
550
97
1.351
482
503
3.787
1.026
2.039
5
Phường Nguyệt Viên
314.972
333
317
16
314.639
66
19.427
3.143
269.792
872
1.666
15.448
749
200
570
786
213
1.707
6
Phường Đông Sơn
652.370
698
698
651.672
36.894
12.522
570.472
1.799
2.798
15.923
1.363
130
40
767
1.460
2.004
2.397
649
2.454
7
Phường Đông Tiến
147.257
453
227
206
20
146.804
5.913
3.638
120.267
837
1.137
11.393
633
170
60
977
108
29
1.642
8
Phường Sầm Sơn
1.222.705
5.386
218
1.458
3.710
1.217.319
5.475
69.693
40.180
1.024.906
7.460
18.000
30.719
2.298
1.150
1.600
2.049
2.731
11.058
9
Phường Nam Sầm Sơn
83.977
1.684
94
1.590
82.293
15
7.956
7.945
42.802
2.815
14.996
437
535
351
499
3.942
10
Phường Bỉm Sơn
184.102
99.846
150
21.904
6.541
8.563
61.195
1.493
84.256
815
34.439
3.256
19.372
2.222
3.770
12.160
1.010
680
280
1.168
1.220
310
3.554
11
Phường Quang Trung
112.528
6.082
204
3.861
324
946
747
106.446
15
42.481
3.829
31.140
1.820
6.300
13.190
1.140
950
1.100
1.175
1.400
460
1.446
12
Phường Ngọc Sơn
32.716
32.716
3.949
3.236
14.316
1.418
240
5.847
420
2.700
37
43
510
13
Phường Tân Dân
10.036
10.036
2.496
963
600
4.974
208
270
7
8
510
14
Phường Hảinh
10.447
10.447
3.051
1.284
1.347
560
430
2.971
179
30
40
45
510
15
Phường nh Gia
359.860
1.633
633
1.000
358.227
19.688
14.231
293.174
3.464
1.330
13.917
1.053
2.500
340
523
597
7.410
16
Phường Đào Duy Từ
180.342
100
100
180.242
200
5.922
3.989
159.930
1.457
605
5.968
511
200
150
620
84
96
510
17
Phường Hảinh
36.467
36.467
21.837
1.823
3.531
1.064
85
6.125
297
500
260
203
232
510
18
Phường Trúc Lâm
18.903
250
250
18.653
6.944
1.457
1.951
513
110
3.227
421
420
1.200
140
821
939
510
19
Phường Nghi Sơn
50.071
681
681
49.390
31.872
1.177
975
949
7.082
490
5.110
310
427
488
510
20
Xã Các Sơn
8.492
8.492
4.928
324
57
140
2.011
122
290
51
59
510
21
Xã Trường Lâm
234.580
67.749
38.804
1.643
7.159
20.143
166.831
11.000
71.312
1.016
41.720
835
1.000
4.778
300
17.380
13.540
640
1.307
1.493
510
22
Xã Hà Trung
24.845
869
113
756
23.976
280
7.735
2.585
2.065
814
1.043
6.650
507
130
80
100
837
300
150
700
23
Xã Lĩnh Toại
10.270
10.270
2.475
980
2.364
153
34
2.700
122
40
1.102
100
50
150
24
Xã Hoạt Giang
16.270
315
47
98
170
15.955
3.150
1.898
5.451
246
174
3.100
165
200
151
1.170
67
33
150
25
Xã Hà Long
83.441
405
53
132
220
83.036
600
7.870
1.092
65.822
416
123
4.000
111
785
600
1.097
247
123
150
26
Xã Tống Sơn
126.210
92.280
89.245
76
766
2.193
33.930
20
17.850
660
1.313
330
556
3.900
435
2.365
4.149
1.952
167
83
150
27
Xã Nga Sơn
97.238
391
127
264
96.847
175
13.719
4.851
63.855
976
762
8.061
1.135
273
845
1.219
186
790
28
Xã H Vương
20.074
20.074
3.269
1.116
9.221
220
25
4.529
99
80
1.013
226
34
242
29
Xã Ba Đình
7.119
7.119
1.519
656
750
96
15
2.492
47
24
1.208
61
9
242
30
Xã Nga An
13.058
692
555
14
123
12.366
2.504
580
2.415
256
118
3.323
78
27
450
1.015
1.208
130
20
242
31
Xã Nga Thắng
15.235
4
4
15.231
6.602
788
1.781
181
30
3.079
99
96
1.683
564
86
242
32
Xã Tân Tiến
11.624
11.624
1.387
509
5.250
171
3.016
62
30
842
100
15
242
33
Xã Hậu Lộc
65.072
186
130
56
64.886
470
6.727
3.259
40.706
690
260
5.906
1.068
850
650
722
78
3.500
2211 28 6
49
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN xã,
phường
m 2025
Trong đó
Chi
Cục
thuế
thu
Gồm
Các xã,
phường
thu
Gồm
Thuế
môn
i
Thuế
i
nguyên
Tiền
thuê
đất
Thu
cấp
quyn
KTKS
Phí
BV
MT
KTKS
Phí
nước
thải SH
Thu
từ
khối
DNNN
Thuế
CTN
NQD
Thuế
thu
nhp
CN
Thu tiền
SD đất
Thuế
SD đất
phi NN
Thu
tiền
thuê
đất
Lệ phí
trước
bạ
Phí và
lệ p
kc
Phí lệ
phí
Trung
ương
Phí
nước
thải
Phí
BVMT
KT
KS
Thu
cấp
quyn
KTKS
Thu tại
xã,
phường
Thu kc ngân sách
Phạt
VPHC
Chậm
nộp
Thu
kc
cấp xã
34
Xã Triu Lộc
16.467
2.963
1.281
752
30
900
13.504
3.133
914
2.536
272
220
4.195
199
290
135
15
1.595
35
Xã Đông Thành
9.963
50
50
9.913
2.954
1.002
586
169
10
2.887
115
405
135
15
1.635
36
Xã Hoa Lộc
231.891
10
10
231.881
9.650
2.551
208.747
543
210
6.116
289
920
1.082
118
1.655
37
Xã Vạn Lộc
230.088
10
2
8
230.078
3.036
3.874
213.468
825
100
6.096
379
435
225
25
1.615
38
Xã Hoằng Hóa
236.816
1.104
263
84
305
2
450
235.712
100
18.017
4.937
192.880
1.035
680
11.110
681
680
16
350
2.058
965
193
2.010
39
Xã Hoằng Lộc
292.004
155
155
291.849
16.485
2.703
259.726
570
412
7.670
501
16
861
756
151
1.998
40
Xã Hoằng Thanh
78.948
50
50
78.898
4.295
3.207
58.408
640
145
8.296
433
11
1.955
147
29
1.332
41
Xã Hoằng Sơn
84.522
102
100
2
84.420
4.047
1.567
68.441
214
304
7.225
294
11
606
316
63
1.332
42
Xã Hoằng Châu
127.628
50
50
127.578
3.361
1.611
109.253
319
158
6.570
364
11
4.286
261
52
1.332
43
Xã Hoằng Giang
56.568
23
20
3
56.545
7.323
2.038
38.928
247
171
5.094
379
13
763
214
43
1.332
44
Xã Hong Tiến
204.005
102
94
8
203.903
3.304
5.732
185.184
1.075
192
4.674
391
10
1.623
322
64
1.332
45
Xã Hoằng Phú
480.155
17
15
2
480.138
3.968
2.705
465.677
400
138
3.861
376
11
446
1.020
204
1.332
46
Xã Lưu V
150.809
1.623
218
83
516
6
800
149.186
13.902
8.763
106.071
1.820
1.095
11.691
732
480
676
831
844
2.281
47
Xã Quảng Ninh
12.736
6
6
12.730
1.998
2.680
592
848
26
4.832
272
353
56
57
1.016
48
Xã Quảng nh
60.173
60.173
2.459
5.615
43.203
1.319
197
6.066
395
596
111
112
100
49
Xã Quảng Chính
17.341
10
10
17.331
4.788
1.250
480
297
278
5.430
352
2.150
69
70
2.167
50
Xã Quảng Ngọc
28.985
28
22
6
28.957
2.474
2.330
16.657
336
59
5.140
395
1.342
29
29
166
51
Xã Tiên Trang
16.456
37
37
16.419
45
3.083
3.990
1.696
1.350
131
5.232
330
225
83
84
170
52
Xã Quảng n
160.607
125
125
160.482
5.148
3.747
142.947
555
12
6.494
308
925
122
124
100
53
Xã Nông Cống
178.851
1.154
203
621
330
177.697
1.050
13.250
5.048
135.736
661
816
14.996
536
370
1.170
975
375
2.714
54
Xã Thăng nh
48.843
129
129
48.714
2.440
725
40.967
173
31
3.086
81
20
720
40
15
416
55
Xã Thắng Lợi
43.229
1.175
154
336
685
42.054
6.550
913
28.887
234
59
3.702
93
780
36
14
786
56
Xã Tượng nh
22.210
3.258
2.259
217
782
18.952
4.105
751
8.750
68
101
2.120
36
1.120
600
855
36
14
396
57
Xã Trường Văn
35.181
8
8
35.173
2.375
742
27.434
76
40
2.852
83
1.110
47
18
396
58
Xã Trung Chính
70.229
359
182
177
69.870
900
12.500
1.783
47.805
225
100
3.385
716
480
580
840
116
44
396
59
Xã Công Chính
11.848
65
65
11.783
1.280
1.038
6.064
162
4
2.359
85
325
51
19
396
60
Xã Triu Sơn
89.532
1.219
192
914
13
100
88.313
445
18.230
5.326
42.705
1.096
626
12.731
996
650
145
110
763
428
122
3.940
61
Xã Tân Ninh
81.449
662
280
282
100
80.787
8.450
1.822
62.183
370
157
4.927
106
243
50
349
428
122
1.580
62
Xã An Nông
72.639
15
15
72.624
2.560
1.334
64.207
177
22
2.151
82
411
78
22
1.580
63
Xã Đng Tiến
23.701
201
201
23.500
2.100
1.088
12.773
164
45
4.649
78
243
240
440
78
22
1.580
64
Xã Hợp Tiến
37.693
353
201
2
150
37.340
20
19.570
1.997
7.392
415
61
5.476
148
68
100
358
121
34
1.580
65
Xã Thọ nh
14.547
14.547
1.850
1.040
7.125
205
66
2.450
50
121
47
13
1.580
66
Xã Thọ Ngc
50.000
50.000
455
1.078
42.743
170
3.415
80
349
101
29
1.580
67
Xã Thọ P
37.441
211
7
104
100
37.230
8.785
3.715
14.999
354
23
6.400
410
809
121
34
1.580
68
Xã Thọ Xuân
161.522
771
46
725
160.751
500
7.013
5.027
130.515
786
2.482
9.354
629
1.050
200
150
1.263
183
102
1.497
69
Xã Sao Vàng
121.763
983
58
498
397
30
120.780
12.910
1.894
97.002
1.262
131
5.175
203
1.345
179
100
579
70
Xã Lam Sơn
30.674
2.795
52
2.633
110
27.879
13.435
2.750
2.485
807
593
4.576
444
150
1.700
392
218
329
71
Xã Thọ Long
87.332
18
12
6
87.314
3.100
1.769
75.252
505
39
4.675
275
1.108
72
40
479
50
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN xã,
phường
m 2025
Trong đó
Chi
Cục
thuế
thu
Gồm
Các xã,
phường
thu
Gồm
Thuế
môn
i
Thuế
i
nguyên
Tiền
thuê
đất
Thu
cấp
quyn
KTKS
Phí
BV
MT
KTKS
Phí
nước
thải SH
Thu
từ
khối
DNNN
Thuế
CTN
NQD
Thuế
thu
nhp
CN
Thu tiền
SD đất
Thuế
SD đất
phi NN
Thu
tiền
thuê
đất
Lệ phí
trước
bạ
Phí và
lệ p
kc
Phí lệ
phí
Trung
ương
Phí
nước
thải
Phí
BVMT
KT
KS
Thu
cấp
quyn
KTKS
Thu tại
xã,
phường
Thu kc ngân sách
Phạt
VPHC
Chậm
nộp
Thu
kc
cấp xã
72
Xã Thọ Lập
43.742
43.742
956
839
36.446
170
251
3.041
170
1.424
10
6
429
73
Xã Xuân n
51.879
51.879
1.415
968
43.549
230
17
2.655
147
2.250
12
7
629
74
Xã Xuân Lập
230.740
38
23
15
230.702
3.802
1.943
216.869
300
25
5.039
322
1.831
27
15
529
75
Xã Xuân Hòa
178.920
83
83
178.837
5.869
1.311
164.763
241
61
3.985
260
1.581
24
13
729
76
Xã Yên Định
346.880
540
178
362
346.340
20
16.921
4.462
298.430
1.809
3.229
12.570
799
770
151
66
2.007
589
211
4.306
77
Xã Yên Trường
51.396
78
78
51.318
8.555
2.580
29.709
933
961
5.247
696
183
300
1.373
108
39
634
78
Xã Yên Phú
35.185
100
4
50
46
35.085
8.141
1.272
17.640
619
336
3.669
145
390
2.131
113
40
589
79
Xã Quý Lộc
57.900
7.610
4.097
127
1.770
1.616
50.290
13.643
1.574
16.935
601
1.371
4.055
252
4.228
6.134
720
146
52
579
80
Xã Yên Ninh
26.711
26.711
1.285
1.172
19.004
439
332
2.654
135
954
116
41
579
81
Xã Đnh Hòa
71.163
37
37
71.126
7.225
1.562
54.522
563
519
3.746
110
431
1.392
300
107
649
82
Xã Đnh Tân
41.967
41.967
1.730
1.177
33.478
436
253
2.759
93
117
1.222
28
10
664
83
Xã Thiu Hóa
336.833
1.042
18
206
782
36
335.791
30
18.128
6.831
291.125
1.497
1.783
8.100
472
626
708
1.909
571
199
3.812
84
Xã Thiu Trung
80.334
17
17
80.317
3.510
1.192
65.247
317
62
6.750
716
164
568
181
63
1.547
85
Xã Thiu Quang
42.113
259
17
207
35
41.854
1.490
1.436
31.144
293
191
3.740
124
181
1.324
285
99
1.547
86
Xã Thiu Tiến
26.351
223
17
206
26.128
3.840
774
15.209
203
343
1.400
229
901
940
656
64
22
1.547
87
Xã Thiu Tn
85.699
17
17
85.682
1.520
1.116
77.469
314
7
2.500
140
1.003
49
17
1.547
88
Xã Vĩnh Lộc
28.000
139
109
30
27.861
10.020
1.894
5.301
553
131
6.500
606
30
1.080
307
83
1.356
89
Xã Tây Đô
11.475
20
20
11.455
2.110
710
2.419
374
55
3.500
75
400
860
8
2
942
90
Xã Bin Thượng
87.507
3.702
1.666
339
1.084
613
83.805
7.970
1.196
63.031
273
614
5.200
119
400
1.170
1.800
960
55
15
1.002
91
Xã Kim n
31.557
380
23
40
117
200
31.177
10.275
2.620
3.887
286
36
8.700
1.620
420
80
470
2.160
208
52
363
92
Xã Vân Du
26.760
84
20
40
5
19
26.676
7.728
750
12.765
76
128
2.500
209
1.350
595
456
76
19
24
93
Xã Ngc Trạo
27.610
155
20
40
5
90
27.455
8.351
530
15.198
27
22
1.700
302
50
200
813
176
44
42
94
Xã Thạch Bình
13.146
60
20
40
13.086
3.910
1.040
2.384
106
63
3.100
268
20
2.051
92
23
29
95
Xã Thạch Quảng
22.717
65
20
40
5
22.652
5.640
1.125
13.028
68
1.800
428
35
364
104
26
34
96
Xã Thành Vinh
12.735
59
20
39
12.676
996
1.035
7.914
33
1
2.000
253
256
144
36
8
97
Xã Cẩm Thủy
62.299
672
117
310
195
50
61.627
50
13.284
3.585
23.997
142
213
14.915
1.851
250
1.365
695
150
1.130
98
Xã Cẩm Thch
14.975
8.678
8.385
16
207
70
6.297
565
1.120
714
40
115
485
125
240
380
660
1.853
99
Xã Cẩmn
9.744
8
3
5
9.736
4.594
1.340
1.542
19
5
225
45
600
1.366
100
Xã Cẩmn
16.654
527
2
300
225
16.127
3.055
625
9.277
15
46
330
64
80
100
730
1.805
101
Xã Cẩm
29.271
1.959
1.365
26
232
36
300
27.312
502
1.130
21.592
34
152
245
66
80
220
1.445
1.846
102
Xã Ngc Lặc
27.732
1.026
136
50
500
100
240
26.706
130
8.608
3.965
217
554
125
9.016
477
190
1.095
560
99
1.670
103
Xã Thạch Lập
4.658
53
3
50
4.605
1.442
705
44
1.591
68
509
34
6
206
104
Xã Kiên Thọ
5.168
171
11
50
110
4.997
1.277
752
27
60
2
1.811
125
657
68
12
206
105
Xã Minh Sơn
11.445
25
25
11.420
5.699
1.369
406
91
2.622
153
807
57
10
206
106
Xã Ngc Liên
14.010
5.130
7
2.946
80
995
1.102
8.880
3.311
547
28
68
1.994
122
800
390
1.265
127
22
206
107
Xã Nguyt Ấn
4.158
21
21
4.137
163
1.161
82
23
1.966
65
466
4
1
206
108
Xã Như Thanh
86.738
1.146
43
923
180
85.592
75
16.985
1.697
56.510
260
37
8.000
96
180
63
347
260
68
399
211
404
109
Xã Xuân Du
6.166
8
8
6.158
1.500
585
1.830
49
5
1.500
372
28
71
65
35
118
51
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN xã,
phường
m 2025
Trong đó
Chi
Cục
thuế
thu
Gồm
Các xã,
phường
thu
Gồm
Thuế
môn
i
Thuế
i
nguyên
Tiền
thuê
đất
Thu
cấp
quyn
KTKS
Phí
BV
MT
KTKS
Phí
nước
thải SH
Thu
từ
khối
DNNN
Thuế
CTN
NQD
Thuế
thu
nhp
CN
Thu tiền
SD đất
Thuế
SD đất
phi NN
Thu
tiền
thuê
đất
Lệ phí
trước
bạ
Phí và
lệ p
kc
Phí lệ
phí
Trung
ương
Phí
nước
thải
Phí
BVMT
KT
KS
Thu
cấp
quyn
KTKS
Thu tại
xã,
phường
Thu kc ngân sách
Phạt
VPHC
Chậm
nộp
Thu
kc
cấp xã
110
Xã Mậu Lâm
20.928
7
7
20.921
6.000
420
12.044
26
11
1.900
229
21
52
65
35
118
111
Xã Thanh Kỳ
8.670
4.236
6
1.600
55
2.050
525
4.434
1.500
402
730
14
1.400
112
12
40
65
35
124
112
Yên Th
15.950
165
8
157
15.785
3.000
848
9.115
48
17
2.000
19
32
284
140
64
65
35
118
113
Xã Xuân Thái
1.156
760
1
759
396
15
49
3
200
2
4
5
118
114
Xã Linh Sơn
15.697
1.380
48
1.117
57
158
14.317
9.308
1.036
1.183
61
1.618
114
50
400
190
5
352
115
Xã Đng Lương
1.612
7
7
1.605
390
198
262
4
8
608
15
80
40
116
Xã Văn Phú
584
584
47
29
471
7
30
117
Xã Giao An
1.872
1.872
1.438
127
2
262
8
35
118
Xã Yên Khương
355
355
22
18
285
10
20
119
Xã Yên Thắng
682
682
95
92
456
16
23
120
Xã Bá Thước
14.521
148
56
92
14.373
40
6.007
1.360
2.055
60
70
3.472
557
170
70
77
175
100
160
121
Xã Thiết Ống
25.946
18.358
17.838
520
7.588
4.893
505
44
1.375
83
230
150
38
210
60
122
Xã Văn Nho
643
643
231
49
23
237
24
9
10
60
123
Xã Cổ Lũng
536
536
26
30
128
247
34
6
5
60
124
Xã Pù Luông
1.680
1.680
527
340
192
466
34
21
10
90
125
Xã Điền
32.064
15.180
15.162
18
16.884
2.697
1.131
9.826
2.705
121
50
130
57
77
90
126
Xã Điền Quang
824
824
61
221
362
38
49
3
90
127
Xã Quý Lương
1.472
1.472
58
264
112
636
39
50
170
43
10
90
128
Xã Hi Xuân
17.043
17.043
13.830
476
35
100
2.000
241
20
100
191
19
31
129
Xã Hiền Kiệt
255
255
38
29
150
12
26
130
Xã Nam Xuân
306
306
30
23
210
17
26
131
Xã P Lệ
1.029
1.029
28
29
890
33
9
1
39
132
Xã P Xuân
174
174
5
15
130
11
13
133
Xã Thiên Ph
470
470
30
22
370
22
26
134
Xã Trung Sơn
52.900
52.597
37
50.000
16
2.544
303
15
8
90
7
170
13
135
Xã Trung Thành
5.234
5.000
5.000
234
23
8
160
17
26
136
Xã Thường Xuân
54.796
22.383
70
22.020
73
220
32.413
100
8.074
2.089
15.168
78
19
5.350
238
170
103
295
41
688
137
Xã Luận Thành
6.957
6.957
1.322
406
2.968
22
20
1.577
81
295
9
39
47
7
164
138
Xã Tân Thành
2.390
2.390
963
120
1.016
73
20
34
164
139
Xã Xuân Chinh
559
559
58
56
210
37
34
164
140
Xã Thắng Lộc
8.757
8.757
28
82
7.831
2
530
66
20
34
164
141
Xã Yên Nhân
805
805
17
20
123
449
23
9
164
142
Xã Vạn Xuân
27.157
23.110
22.020
1.090
4.047
2.485
109
34
3
6
680
124
196
229
17
164
143
Xã Bát Mọt
533
533
13
10
318
19
9
164
144
Xã Lương Sơn
7.531
150
150
7.381
1.340
408
4.642
4
670
70
20
22
21
18
2
164
145
Xã Như Xuân
38.342
79
43
36
38.263
50
26.967
1.760
288
135
48
6.000
292
200
83
40
591
59
1.750
146
Xã Thanh Phong
1.793
494
325
69
100
1.299
33
125
14
6
16
200
59
333
83
30
136
14
250
147
Xã Hóa Qu
11.495
11.495
87
188
10.003
17
800
80
60
9
1
250
52
STT
Xã, phường
Tổng thu
NSNN xã,
phường
m 2025
Trong đó
Chi
Cục
thuế
thu
Gồm
Các xã,
phường
thu
Gồm
Thuế
môn
i
Thuế
i
nguyên
Tiền
thuê
đất
Thu
cấp
quyn
KTKS
Phí
BV
MT
KTKS
Phí
nước
thải SH
Thu
từ
khối
DNNN
Thuế
CTN
NQD
Thuế
thu
nhp
CN
Thu tiền
SD đất
Thuế
SD đất
phi NN
Thu
tiền
thuê
đất
Lệ phí
trước
bạ
Phí và
lệ p
kc
Phí lệ
phí
Trung
ương
Phí
nước
thải
Phí
BVMT
KT
KS
Thu
cấp
quyn
KTKS
Thu tại
xã,
phường
Thu kc ngân sách
Phạt
VPHC
Chậm
nộp
Thu
kc
cấp xã
148
Xã Thanh Quân
7.982
781
325
15
158
283
7.201
2.913
150
3.229
12
6
250
67
167
117
30
9
1
250
149
Xã Thượng Ninh
3.101
21
21
3.080
2.000
201
28
18
350
75
83
65
9
1
250
150
Xã Xuân nh
8.646
43
43
8.603
2.000
526
1.730
32
90
3.400
97
133
75
245
25
250
151
Xã Mường t
4.524
24
17
7
4.500
20
2.295
249
5
10
1.410
50
50
41
70
10
290
152
Xã Mường Chanh
416
416
45
14
310
10
7
30
153
Xã Mường
211
211
35
19
105
15
7
30
154
Xã Nhi Sơn
150
150
15
10
75
10
10
30
155
Xã Pù Nhi
478
478
100
19
300
15
14
30
156
Xã Quang Chiu
632
632
35
19
300
35
26
180
7
30
157
Xã Tam Chung
351
351
5
220
45
44
7
30
158
Xã Trung
416
416
75
14
280
10
7
30
159
Xã Quan Sơn
5.411
47
29
18
5.364
2.339
532
440
6
1.150
182
70
150
130
65
71
9
220
160
Xã Mường n
477
477
160
14
10
210
13
30
40
161
Xã Na Mèo
1.243
1.243
655
20
8
420
15
70
13
2
40
162
Xã Sơn Điện
1.522
1.522
660
200
10
525
32
30
22
3
40
163
Xã Tam Thanh
661
661
385
40
95
11
90
40
164
Xã Tam
845
845
402
60
10
200
23
110
40
165
Xã Trung H
3.130
1.437
1.344
93
1.693
900
68
105
10
6
400
39
70
35
18
2
40
166
Xã Sơn Thủy
393
393
100
16
42
10
100
15
70
40
53
Phlục V
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU ĐIỀU TIẾT CÁC CP NN CH DO PHƯỜNG, XÃ THỰC HIỆN SAU SẮP XẾP NĂM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
, phường
Thu NSNN xã, phường m 2025
Trong đó:
Tổng thu
NSNN năm
2025
Điu tiết
Chi Cục thuế thu
, phường thu
NSTW
NS cấp
tỉnh
Trong đó:
NS cấp xã
Trong đó:
GTGC; chấp
thun CT
đầu tư thuê
đất; GTGC
tiền đất
Tổng thu
NSNN
Điu tiết
Tổng thu
NSNN
Trong đó
Tin sử
dụng đất
Tin sử
dụng đất
NSTW
NS cấp tỉnh
NS cấp xã
NSTW
NS cấp
tỉnh
NS cấp xã
GTGC; chấp
thun CT đầu
tư thuê đất;
GTGC tin đất
Tổng số:
12.718.121
33.908
10.704.014
7.053.162
1.968.199
1.446.838
12.000
549.446
13.058
496.760
39.628
12.168.675
20.850
10.207.25
4
1.928.571
12.000
1
Phường Hc Thành
1.090.661
2.200
1.023.078
292.158
62.183
32.983
3.200
51.503
48.615
2.888
1.039.158
2.200
974.463
59.295
3.200
2
Phường Quảng Phú
321.914
700
282.998
156.548
36.416
30.385
1.800
3.357
3.020
337
318.557
700
279.978
36.079
1.800
3
Phường Đông Quang
528.542
400
467.925
374.769
59.067
49.179
1.150
8.098
7.479
619
520.444
400
460.446
58.448
1.150
4
Phường Hàm Rồng
225.232
550
208.821
52.011
15.111
8.699
750
6.071
5.421
650
219.161
550
203.400
14.461
750
5
Phường Nguyt Vn
314.972
200
292.857
249.944
21.815
19.848
100
333
299
34
314.639
200
292.558
21.781
100
6
Phường Đông Sơn
652.370
130
544.769
473.129
107.471
97.343
698
628
70
651.672
130
544.141
107.401
7
Phường Đông Tiến
147.257
170
127.531
105.737
19.556
14.530
453
403
50
146.804
170
127.128
19.506
8
Phường Sm Sơn
1.222.705
1.150
1.052.110
873.153
164.445
151.753
5.000
5.386
5.240
146
1.217.319
1.150
1.046.870
164.299
5.000
9
Phường Nam Sầm Sơn
83.977
65.734
34.075
18.243
8.727
1.684
1.684
82.293
64.050
18.243
10
Phường Bỉm Sơn
184.102
6.413
150.457
15.974
27.232
3.398
99.846
5.733
74.239
19.874
84.256
680
76.218
7.358
11
Phường Quang Trung
112.528
51
103.559
28.002
8.918
3.138
6.082
51
5.285
746
106.446
98.274
8.172
12
Phường Ngc Sơn
32.716
23.040
9.755
9.676
4.561
32.716
23.040
9.676
13
Phường Tân n
10.036
9.075
961
10.036
9.075
961
14
Phường Hi Lĩnh
10.447
9.677
1.315
770
32
10.447
9.677
770
15
Phường Tĩnh Gia
359.860
2.500
279.657
221.575
77.703
71.599
1.633
1.633
358.227
2.500
278.024
77.703
16
Phường Đào Duy T
180.342
159.868
141.691
20.474
18.239
100
80
20
180.242
159.788
20.454
17
Phường Hi Bình
36.467
34.329
2.854
2.138
677
36.467
34.329
2.138
18
Phường Trúc m
18.903
17.070
1.919
1.833
32
250
200
50
18.653
16.870
1.783
19
Phường Nghi Sơn
50.071
2.730
44.883
952
2.458
23
681
631
50
49.390
2.730
44.252
2.408
20
Các Sơn
8.492
7.699
40
793
17
8.492
7.699
793
21
Trường m
234.580
2.010
216.461
41.720
16.109
67.749
2.010
58.652
7.087
166.831
157.809
9.022
22
Trung
24.845
130
19.166
1.839
5.549
226
869
719
150
23.976
130
18.447
5.399
23
Lĩnh Toi
10.270
7.473
2.001
2.797
363
10.270
7.473
2.797
24
Hoạt Giang
16.270
11.126
4.041
5.144
1.410
315
244
71
15.955
10.882
5.073
25
Long
83.441
420
59.223
44.883
23.798
20.939
405
315
90
83.036
420
58.908
23.708
26
Tng Sơn
126.210
117.449
1.313
8.761
92.280
91.530
750
33.930
25.919
8.011
27
Nga Sơn
97.238
273
68.948
42.451
28.017
21.404
391
338
53
96.847
273
68.610
27.964
28
Hồ Vương
20.074
80
14.152
5.944
5.842
3.277
20.074
80
14.152
5.842
29
Ba Đình
7.119
24
5.014
527
2.081
223
7.119
24
5.014
2.081
30
Nga An
13.058
27
10.080
1.811
2.951
604
692
678
14
12.366
27
9.402
2.937
31
Nga Thng
15.235
96
11.916
1.277
3.223
504
4
3
1
15.231
96
11.913
3.222
32
Tân Tiến
11.624
30
8.228
3.422
3.366
1.828
11.624
30
8.228
3.366
33
Hậu Lc
65.072
850
50.526
32.011
13.696
8.695
186
174
12
64.886
850
50.352
13.684
2211 28 6
54
STT
, phường
Thu NSNN xã, phường m 2025
Trong đó:
Tổng thu
NSNN năm
2025
Điu tiết
Chi Cục thuế thu
, phường thu
NSTW
NS cấp
tỉnh
Trong đó:
NS cấp xã
Trong đó:
GTGC; chấp
thun CT
đầu tư thuê
đất; GTGC
tiền đất
Tổng thu
NSNN
Điu tiết
Tổng thu
NSNN
Trong đó
Tin sử
dụng đất
Tin sử
dụng đất
NSTW
NS cấp tỉnh
NS cấp xã
NSTW
NS cấp
tỉnh
NS cấp xã
GTGC; chấp
thun CT đầu
tư thuê đất;
GTGC tin đất
34
Triệu Lc
16.467
13.601
1.902
2.866
634
2.963
2.534
429
13.504
11.067
2.437
35
Đông Tnh
9.963
8.036
439
1.927
147
50
35
15
9.913
8.001
1.912
36
Hoa Lc
231.891
196.052
177.479
35.839
31.268
10
8
2
231.881
196.044
35.837
37
Vạn Lc
230.088
175.194
164.852
54.894
48.616
10
7
3
230.078
175.187
54.891
38
Hoằng Hóa
236.816
680
202.728
166.639
33.408
26.241
1.104
1.043
61
235.712
680
201.685
33.347
39
Hoằng Lộc
292.004
232.819
204.497
59.185
55.229
155
124
31
291.849
232.695
59.154
40
Hoằng Thanh
78.948
67.652
52.243
11.296
6.165
50
40
10
78.898
67.612
11.286
41
Hoằng Sơn
84.522
65.424
51.780
19.098
16.661
102
82
20
84.420
65.342
19.078
42
Hoằng Châu
127.628
95.443
83.291
32.185
25.962
50
40
10
127.578
95.403
32.175
43
Hoằng Giang
56.568
45.587
30.884
10.981
8.044
23
19
4
56.545
45.568
10.977
44
Hoằng Tiến
204.005
167.486
155.041
36.519
30.143
102
83
19
203.903
167.403
36.500
45
Hoằng Phú
480.155
374.925
363.985
105.230
101.692
17
14
3
480.138
374.911
105.227
46
Lưu V
150.809
480
111.100
75.640
39.229
30.431
1.623
1.517
106
149.186
480
109.583
39.123
47
Quảng Ninh
12.736
9.151
444
3.585
148
6
5
1
12.730
9.146
3.584
48
Quảng Bình
60.173
40.937
30.346
19.236
12.857
60.173
40.937
19.236
49
Quảng Chính
17.341
13.422
360
3.919
120
10
8
2
17.331
13.414
3.917
50
Quảng Ngọc
28.985
19.437
10.915
9.548
5.742
28
22
6
28.957
19.415
9.542
51
Tiên Trang
16.456
11.017
1.250
5.439
446
37
30
7
16.419
10.987
5.432
52
Quảng Yên
160.607
108.123
95.503
52.484
47.444
125
100
25
160.482
108.023
52.459
53
Nông Cống
178.851
370
158.178
122.183
20.303
13.553
1.154
1.030
124
177.697
370
157.148
20.179
54
Tng Bình
48.843
41.525
35.387
7.318
5.580
129
103
26
48.714
41.422
7.292
55
Thắng Lợi
43.229
235
34.298
22.491
8.696
6.396
1.175
235
670
270
42.054
33.628
8.426
56
Tượng Lĩnh
22.210
67
18.673
7.573
3.470
1.177
3.258
67
2.935
256
18.952
15.738
3.214
57
Trường Văn
35.181
29.754
23.981
5.427
3.453
8
6
2
35.173
29.748
5.425
58
Trung Chính
70.229
58.222
39.779
12.007
8.026
359
269
90
69.870
57.953
11.917
59
Công Chính
11.848
9.073
4.775
2.775
1.289
65
52
13
11.783
9.021
2.762
60
Triệu Sơn
89.532
650
71.390
33.236
17.492
9.469
1.219
1.035
184
88.313
650
70.355
17.308
61
Tân Ninh
81.449
64.192
47.701
17.257
14.482
662
578
84
80.787
63.614
17.173
62
An Nông
72.639
55.552
49.087
17.087
15.120
15
12
3
72.624
55.540
17.084
63
Đồng Tiến
23.701
18.587
9.865
5.114
2.908
201
201
23.500
18.386
5.114
64
Hợp Tiến
37.693
32.944
5.390
4.749
2.002
353
308
45
37.340
32.636
4.704
65
Thọ Bình
14.547
10.916
4.864
3.631
2.261
14.547
10.916
3.631
66
ThNgọc
50.000
39.496
33.819
10.504
8.924
50.000
39.496
10.504
67
Thọ P
37.441
28.989
11.055
8.452
3.944
211
199
12
37.230
28.790
8.440
68
Thọ Xuân
161.522
1.050
147.719
125.246
12.753
5.269
771
626
145
160.751
1.050
147.093
12.608
69
Sao Vàng
121.763
101.817
80.953
19.946
16.049
983
898
85
120.780
100.919
19.861
70
Lam Sơn
30.674
23.552
1.670
7.122
815
2.795
2.247
548
27.879
21.305
6.574
71
Thọ Long
87.332
83.350
74.834
3.982
418
18
17
1
87.314
83.333
3.981
72
Thọ Lập
43.742
38.970
34.526
4.772
1.920
43.742
38.970
4.772
55
STT
, phường
Thu NSNN xã, phường m 2025
Trong đó:
Tổng thu
NSNN năm
2025
Điu tiết
Chi Cục thuế thu
, phường thu
NSTW
NS cấp
tỉnh
Trong đó:
NS cấp xã
Trong đó:
GTGC; chấp
thun CT
đầu tư thuê
đất; GTGC
tiền đất
Tổng thu
NSNN
Điu tiết
Tổng thu
NSNN
Trong đó
Tin sử
dụng đất
Tin sử
dụng đất
NSTW
NS cấp tỉnh
NS cấp xã
NSTW
NS cấp
tỉnh
NS cấp xã
GTGC; chấp
thun CT đầu
tư thuê đất;
GTGC tin đất
73
Xuân Tín
51.879
43.647
39.307
8.232
4.242
51.879
43.647
8.232
74
Xuân Lập
230.740
215.613
206.769
15.127
10.100
38
35
3
230.702
215.578
15.124
75
Xn Hòa
178.920
172.379
162.414
6.541
2.349
83
66
17
178.837
172.313
6.524
76
Yên Định
346.880
770
284.724
246.171
61.386
52.259
540
467
73
346.340
770
284.257
61.313
77
Yên Trường
51.396
38.213
22.107
13.183
7.602
78
62
16
51.318
38.151
13.167
78
Yên P
35.185
26.549
13.364
8.636
4.276
100
80
20
35.085
26.469
8.616
79
Quý Lộc
57.900
50.003
15.064
7.897
1.871
7.610
6.922
688
50.290
43.081
7.209
80
Yên Ninh
26.711
18.976
14.160
7.735
4.844
26.711
18.976
7.735
81
Định Hòa
71.163
54.869
42.122
16.294
12.400
37
30
7
71.126
54.839
16.287
82
Định Tân
41.967
29.131
23.625
12.836
9.853
41.967
29.131
12.836
83
Thiệu Hóa
336.833
626
301.016
266.250
35.191
24.875
1.042
882
160
335.791
626
300.134
35.031
84
Thiệu Trung
80.334
164
66.074
53.604
14.096
11.643
17
17
80.317
164
66.057
14.096
85
Thiệu Quang
42.113
35.080
27.287
7.033
3.857
259
249
10
41.854
34.831
7.023
86
Thiệu Tiến
26.351
22.214
13.220
4.137
1.989
223
223
26.128
21.991
4.137
87
Thiệu Toán
85.699
72.558
66.847
13.141
10.622
17
17
85.682
72.541
13.141
88
Vĩnh Lộc
28.000
22.368
4.012
5.632
1.289
139
133
6
27.861
22.235
5.626
89
Tây Đô
11.475
400
8.175
1.814
2.900
605
20
16
4
11.455
400
8.159
2.896
90
Biện Thượng
87.507
400
67.973
48.196
19.134
14.835
3.702
3.343
359
83.805
400
64.630
18.775
91
Kim Tân
31.557
420
24.682
2.600
6.455
1.287
380
357
23
31.177
420
24.325
6.432
92
Vân Du
26.760
19.346
7.657
7.414
5.108
84
81
3
26.676
19.265
7.411
93
Ngc Tro
27.610
19.877
9.118
7.733
6.080
155
145
10
27.455
19.732
7.723
94
Thạch Bình
13.146
8.680
1.346
4.466
1.038
60
60
13.086
8.620
4.466
95
Thạch Quảng
22.717
10.286
2.606
12.431
10.422
65
64
1
22.652
10.222
12.430
96
Tnh Vinh
12.735
4.945
1.466
7.790
6.448
59
59
12.676
4.886
7.790
97
Cm Thủy
62.299
250
49.879
17.275
12.170
6.722
672
617
55
61.627
250
49.262
12.115
98
Cm Thạch
14.975
145
12.114
428
2.716
286
8.678
145
8.488
45
6.297
3.626
2.671
99
Cm Tân
9.744
7.706
890
2.038
652
8
7
1
9.736
7.699
2.037
100
Cm Vân
16.654
13.352
7.754
3.302
1.523
527
429
98
16.127
12.923
3.204
101
Cm Tú
29.271
87
21.449
16.655
7.735
4.937
1.959
87
1.833
39
27.312
19.616
7.696
102
Ngc Lặc
27.732
190
21.454
163
6.088
54
1.026
896
130
26.706
190
20.558
5.958
103
Thạch Lp
4.658
3.422
1.236
53
53
4.605
3.369
1.236
104
Kiên Thọ
5.168
3.590
16
1.578
11
171
138
33
4.997
3.452
1.545
105
Minh Sơn
11.445
8.953
179
2.492
227
25
25
11.420
8.928
2.492
106
Ngc Liên
14.010
11.353
2.657
5.130
4.684
446
8.880
6.669
2.211
107
Nguyệtn
4.158
2.648
32
1.510
50
21
21
4.137
2.627
1.510
108
Như Thanh
86.738
180
52.022
24.823
34.536
31.687
1.146
1.110
36
85.592
180
50.912
34.500
109
Xuân Du
6.166
4.684
1.098
1.482
732
8
8
6.158
4.676
1.482
110
Mậu Lâm
20.928
13.432
5.193
7.496
6.851
7
7
20.921
13.425
7.496
111
Thanh Kỳ
8.670
1.435
6.121
438
1.114
292
4.236
1.435
2.427
374
4.434
3.694
740
56
STT
, phường
Thu NSNN xã, phường m 2025
Trong đó:
Tổng thu
NSNN năm
2025
Điu tiết
Chi Cục thuế thu
, phường thu
NSTW
NS cấp
tỉnh
Trong đó:
NS cấp xã
Trong đó:
GTGC; chấp
thun CT
đầu tư thuê
đất; GTGC
tiền đất
Tổng thu
NSNN
Điu tiết
Tổng thu
NSNN
Trong đó
Tin sử
dụng đất
Tin sử
dụng đất
NSTW
NS cấp tỉnh
NS cấp xã
NSTW
NS cấp
tỉnh
NS cấp xã
GTGC; chấp
thun CT đầu
tư thuê đất;
GTGC tin đất
112
Yên Thọ
15.950
10.465
4.799
5.485
4.316
165
149
16
15.785
10.316
5.469
113
Xuân Ti
1.156
1.097
59
760
760
396
337
59
114
Linh Sơn
15.697
160
13.608
828
1.929
355
1.380
110
1.243
27
14.317
50
12.365
1.902
115
Đồng ơng
1.612
1.109
53
503
209
7
7
1.605
1.102
503
116
Văn Phú
584
503
81
584
503
81
117
Giao An
1.872
1.714
158
1.872
1.714
158
118
Yên Khương
355
302
53
355
302
53
119
Yên Thắng
682
528
154
682
528
154
120
Bá Thước
14.521
170
12.308
1.438
2.043
617
148
130
18
14.373
170
12.178
2.025
121
Thiết Ống
25.946
364
24.901
8
681
36
18.358
364
17.942
52
7.588
6.959
629
122
Văn Nho
643
557
5
86
18
643
557
86
123
C Lũng
536
326
25
210
103
536
326
210
124
Luông
1.680
1.087
38
593
154
1.680
1.087
593
125
Điền
32.064
25.721
4.442
6.343
5.384
15.180
15.178
2
16.884
10.543
6.341
126
Điền Quang
824
588
236
824
588
236
127
Quý Lương
1.472
1.073
22
399
90
1.472
1.073
399
128
Hồi Xuân
17.043
10.451
6.592
17.043
10.451
6.592
129
Hiền Kiệt
255
195
60
255
195
60
130
Nam Xn
306
251
55
306
251
55
131
Phú Lệ
1.029
951
78
1.029
951
78
132
Phú Xuân
174
144
30
174
144
30
133
Thiên Ph
470
410
60
470
410
60
134
Trung Sơn
52.900
1.905
50.700
295
52.597
1.735
50.591
271
303
170
109
24
135
Trung Tnh
5.234
5.195
39
5.000
5.000
234
195
39
136
Tờng Xuân
54.796
324
45.160
8.777
9.312
6.391
22.383
154
22.214
15
32.413
170
22.946
9.297
137
Luận Tnh
6.957
4.757
1.446
2.200
1.522
6.957
4.757
2.200
138
Tân Tnh
2.390
2.177
213
2.390
2.177
213
139
Xuân Chinh
559
420
139
559
420
139
140
Thắng Lộc
8.757
2.963
2.236
5.794
5.595
8.757
2.963
5.794
141
Yên Nhân
805
640
25
165
98
805
640
165
142
Vạn Xuân
27.157
762
26.098
17
297
17
23.110
762
22.348
4.047
3.750
297
143
Bát Mọt
533
490
43
533
490
43
144
Lương Sơn
7.531
105
4.888
2.603
2.538
2.039
150
105
45
7.381
4.843
2.538
145
Như Xuân
38.342
200
35.567
202
2.575
86
79
72
7
38.263
200
35.495
2.568
146
Thanh Phong
1.793
1.402
2
391
12
494
457
37
1.299
945
354
147
Hóa Qu
11.495
4.435
3.371
7.060
6.632
11.495
4.435
7.060
148
Thanh Quân
7.982
5.696
1.438
2.286
1.791
781
677
104
7.201
5.019
2.182
149
Tợng Ninh
3.101
2.614
14
487
14
21
17
4
3.080
2.597
483
150
Xuân Bình
8.646
6.246
346
2.400
1.384
43
43
8.603
6.203
2.400
57
STT
, phường
Thu NSNN xã, phường m 2025
Trong đó:
Tổng thu
NSNN năm
2025
Điu tiết
Chi Cục thuế thu
, phường thu
NSTW
NS cấp
tỉnh
Trong đó:
NS cấp xã
Trong đó:
GTGC; chấp
thun CT
đầu tư thuê
đất; GTGC
tiền đất
Tổng thu
NSNN
Điu tiết
Tổng thu
NSNN
Trong đó
Tin sử
dụng đất
Tin sử
dụng đất
NSTW
NS cấp tỉnh
NS cấp xã
NSTW
NS cấp
tỉnh
NS cấp xã
GTGC; chấp
thun CT đầu
tư thuê đất;
GTGC tin đất
151
ờngt
4.524
50
4.004
470
24
23
1
4.500
50
3.981
469
152
ờng Chanh
416
377
39
416
377
39
153
ờng
211
159
52
211
159
52
154
Nhi Sơn
150
116
34
150
116
34
155
Nhi
478
419
59
478
419
59
156
Quang Chiểu
632
534
98
632
534
98
157
Tam Chung
351
284
67
351
284
67
158
Trung Lý
416
377
39
416
377
39
159
Quan Sơn
5.411
70
4.008
183
1.333
257
47
43
4
5.364
70
3.965
1.329
160
ờng Mìn
477
377
100
477
377
100
161
Na Mèo
1.243
1.109
134
1.243
1.109
134
162
Sơn Điện
1.522
1.182
340
1.522
1.182
340
163
Tam Thanh
661
269
392
661
269
392
164
Tam
845
300
545
845
300
545
165
Trung Hạ
3.130
65
2.752
20
313
85
1.437
65
1.363
9
1.693
1.389
304
166
Sơn Thủy
393
223
8
170
34
393
223
170
58
Phlc VI
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN CH CP PHƯỜNG, SAU SẮP XẾP NĂM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
, phường
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Chi đầu tư từ
ngun thu
tiền sdụng
đất
Chi thường
xuyên (1)
Bao gồm
Dự phòng
ngân sách
SN Kinh tế
SN Môi
trường
SN VHTT,
TDTT, PTTH
SN Y tế, dân
số gia đình
SN giáo dục, đào
tạo dạy ngh
SN Đm bảo
xã hội
Chi Qun lý
hành chính
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
Chi kc
Tổng số:
27.501.106
1.446.838
25.602.596
2.191.937
525.501
154.010
1.737.033
14.025.972
1.852.393
4.645.959
41.401
278.190
150.200
451.672
1
Phường Hc Tnh
1.182.465
32.983
1.127.839
165.165
207.098
5.551
45.274
528.044
31.206
128.466
1.512
7.127
8.396
21.643
2
Phường Quảng Phú
283.825
30.385
248.451
3.608
118
1.855
19.506
148.085
20.019
49.685
439
3.221
1.915
4.989
3
Phường Đông Quang
273.965
49.179
220.357
4.232
4.424
1.940
14.068
113.053
23.410
53.435
339
3.309
2.147
4.429
4
Phường Hàm Rồng
196.471
8.699
183.370
3.362
2.209
2.144
11.819
102.296
16.341
39.585
298
3.277
2.039
4.402
5
Phường Nguyt Vn
161.299
19.848
138.674
2.359
86
1.578
9.610
79.368
11.104
30.694
276
1.892
1.707
2.777
6
Phường Đông Sơn
363.371
97.343
260.791
3.678
1.152
1.942
17.232
147.759
29.436
53.406
316
3.416
2.454
5.237
7
Phường Đông Tiến
242.629
14.530
223.730
6.866
425
1.782
18.931
115.534
26.386
48.431
353
3.380
1.642
4.369
8
Phường Sm Sơn
631.710
151.753
470.914
37.045
53.027
2.914
22.521
238.557
30.895
69.987
600
4.310
11.058
9.043
9
Phường Nam Sm Sơn
182.189
8.727
170.042
1.440
1.994
1.728
16.157
98.576
10.114
33.708
510
1.873
3.942
3.420
10
Phường Bỉm Sơn
391.543
3.398
381.648
51.624
84.020
1.820
9.033
160.784
10.662
56.924
470
2.757
3.554
6.497
11
Phường Quang Trung
178.613
3.138
172.643
30.140
2.995
1.794
10.658
81.176
9.232
32.976
470
1.756
1.446
2.832
12
Phường Ngc Sơn
211.117
4.561
202.903
38.651
208
712
15.194
106.680
9.577
29.032
170
2.169
510
3.653
13
Phường Tân n
100.626
98.782
1.717
156
820
8.697
59.774
5.343
20.429
140
1.196
510
1.844
14
Phường Hi Lĩnh
90.087
32
88.364
5.245
156
650
7.909
47.683
4.565
20.340
280
1.026
510
1.691
15
Phường Tĩnh Gia
409.269
71.599
331.714
27.343
28.597
1.078
14.645
150.503
46.959
50.962
1.302
2.915
7.410
5.956
16
Phường Đào Duy T
108.025
18.239
88.087
4.126
260
561
7.640
53.652
3.856
16.037
210
1.235
510
1.699
17
Phường Hi Bình
113.762
677
110.854
745
156
659
9.699
71.524
5.231
21.026
140
1.164
510
2.231
18
Phường Trúc m
108.618
32
106.496
4.050
532
627
10.161
59.814
4.104
25.116
170
1.412
510
2.090
19
Phường Nghi Sơn
123.397
23
120.941
745
1.364
692
25.988
64.041
4.748
21.436
140
1.277
510
2.433
20
Các Sơn
90.615
17
89.051
5.240
104
373
7.843
56.032
3.671
14.112
110
1.056
510
1.547
21
Trường m
117.804
115.488
540
37.687
404
7.030
49.673
2.851
15.280
110
1.403
510
2.316
22
Trung
195.384
226
191.550
3.621
551
974
11.849
107.033
14.726
49.024
620
2.452
700
3.608
23
Lĩnh Toi
147.967
363
145.210
9.470
368
864
7.653
79.891
13.998
30.849
170
1.797
150
2.394
24
Hoạt Giang
133.926
1.410
130.362
8.965
646
860
6.590
77.279
12.887
21.448
140
1.397
150
2.154
25
Long
154.721
20.939
131.719
20.665
1.619
776
6.902
70.312
9.749
20.349
140
1.057
150
2.063
26
Tng Sơn
157.275
154.666
15.150
5.224
970
8.694
80.143
13.697
28.445
170
2.023
150
2.609
27
Nga Sơn
316.272
21.404
289.821
5.075
503
991
15.702
176.698
26.968
59.417
600
3.077
790
5.047
28
Hồ Vương
150.822
3.277
145.000
11.030
308
960
11.075
79.560
13.140
26.887
170
1.628
242
2.545
29
Ba Đình
133.102
223
130.586
11.030
308
1.075
8.743
68.124
13.303
26.319
170
1.272
242
2.293
30
Nga An
118.983
604
116.334
14.894
706
1.210
8.392
53.143
12.107
23.940
140
1.560
242
2.045
31
Nga Thắng
134.528
504
131.504
6.613
308
675
9.443
70.787
15.386
26.275
170
1.605
242
2.520
32
Tân Tiến
105.016
1.828
101.276
2.575
256
615
7.839
54.557
11.672
21.973
170
1.377
242
1.912
33
Hậu Lộc
232.750
8.695
219.827
3.595
471
981
11.483
114.198
23.718
58.451
800
2.630
3.500
4.228
2211 28 6
59
STT
, phường
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Chi đầu tư từ
ngun thu
tiền sdụng
đất
Chi thường
xuyên (1)
Bao gồm
Dự phòng
ngân sách
SN Kinh tế
SN Môi
trường
SN VHTT,
TDTT, PTTH
SN Y tế, dân
số gia đình
SN giáo dục, đào
tạo dạy ngh
SN Đm bảo
xã hội
Chi Qun lý
hành chính
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
Chi kc
34
Triệu Lc
126.219
634
123.178
3.540
1.176
1.614
9.727
64.229
17.344
22.768
140
1.045
1.595
2.407
35
Đông Tnh
179.704
147
176.729
21.855
378
838
10.934
91.043
19.076
29.296
170
1.504
1.635
2.828
36
Hoa Lc
270.306
31.268
235.184
37.225
432
818
15.426
112.349
25.389
39.262
230
2.398
1.655
3.854
37
Vạn Lc
348.676
48.616
294.441
3.260
380
1.325
38.576
181.017
29.235
36.416
340
2.277
1.615
5.619
38
Hoằng Hóa
317.644
26.241
285.780
4.157
996
989
34.963
149.787
23.030
66.292
381
3.175
2.010
5.623
39
Hoằng Lộc
235.137
55.229
176.524
2.737
403
961
7.538
102.002
19.627
38.826
405
2.027
1.998
3.384
40
Hoằng Thanh
149.823
6.165
140.934
2.177
294
969
7.981
79.319
19.658
27.307
284
1.613
1.332
2.724
41
Hoằng Sơn
171.199
16.661
151.785
9.277
294
1.284
5.687
87.713
14.553
29.762
228
1.655
1.332
2.753
42
Hoằng Châu
189.916
25.962
161.045
4.027
294
942
7.021
102.375
15.757
27.254
278
1.765
1.332
2.909
43
Hoằng Giang
180.152
8.044
169.209
23.870
296
1.867
6.740
85.496
16.419
31.054
295
1.840
1.332
2.899
44
Hoằng Tiến
165.364
30.143
132.946
19.240
293
678
6.137
62.934
13.819
26.628
283
1.602
1.332
2.275
45
Hoằng Phú
223.053
101.692
119.119
2.427
294
787
4.725
70.452
11.859
25.600
209
1.434
1.332
2.242
46
Lưu V
240.268
30.431
205.750
3.326
1.185
993
14.364
118.879
15.352
45.923
703
2.744
2.281
4.087
47
Quảng Ninh
132.995
148
130.451
11.196
242
628
8.816
73.632
11.449
22.124
180
1.168
1.016
2.396
48
Quảng Bình
156.252
12.857
140.720
1.591
489
834
11.007
85.147
12.882
26.966
250
1.454
100
2.675
49
Quảng Chính
151.179
120
148.731
32.101
294
836
9.706
64.878
11.708
25.567
170
1.304
2.167
2.328
50
Quảng Ngọc
168.380
5.742
160.141
24.761
294
702
10.982
84.858
11.014
25.623
170
1.571
166
2.497
51
Tiên Trang
145.198
446
142.243
796
241
846
12.568
91.932
10.578
23.072
230
1.810
170
2.509
52
Quảng Yên
171.661
47.444
121.805
3.011
293
671
8.722
67.150
14.168
26.073
170
1.447
100
2.412
53
Nông Cống
319.880
13.553
301.091
20.012
871
849
15.380
172.751
22.924
60.528
717
4.345
2.714
5.236
54
Tng Bình
145.366
5.580
137.488
4.177
6.392
625
10.569
81.279
13.002
19.661
140
1.227
416
2.298
55
Thắng Lợi
160.059
6.396
150.989
12.682
979
652
11.280
74.664
14.315
33.495
170
1.966
786
2.674
56
Tượng Lĩnh
97.436
1.177
94.527
5.887
2.144
557
6.599
45.358
8.175
23.825
140
1.446
396
1.732
57
Trường Văn
118.438
3.453
112.839
1.882
294
625
8.452
63.521
11.371
24.683
170
1.445
396
2.146
58
Trung Chính
201.823
8.026
190.325
18.852
1.054
1.285
10.984
104.211
16.769
34.592
230
1.952
396
3.472
59
Công Chính
144.098
1.289
140.737
19.179
241
625
10.567
76.489
11.016
20.376
140
1.708
396
2.072
60
Triệu Sơn
293.008
9.469
278.604
22.687
723
854
20.006
142.919
23.594
59.706
733
3.442
3.940
4.935
61
Tân Ninh
135.507
14.482
118.948
6.447
717
812
8.862
64.106
12.768
21.831
141
1.684
1.580
2.077
62
An Nông
146.130
15.120
128.543
962
283
836
8.917
73.127
14.503
26.508
161
1.666
1.580
2.467
63
Đồng Tiến
115.456
2.908
110.551
757
474
631
8.422
65.964
10.890
20.442
142
1.249
1.580
1.997
64
Hợp Tiến
177.657
2.002
172.755
8.567
553
769
10.227
101.010
15.793
31.961
213
2.082
1.580
2.900
65
Thọ Bình
114.144
2.261
109.887
1.857
231
475
6.604
67.294
7.482
22.652
121
1.591
1.580
1.996
66
Thọ Ngc
154.001
8.924
142.817
21.772
283
591
8.164
70.494
12.459
25.681
200
1.593
1.580
2.260
67
Thọ P
188.969
3.944
181.651
4.567
435
759
11.217
105.712
19.343
35.494
196
2.348
1.580
3.374
68
Thọ Xuân
234.831
5.269
224.093
8.485
640
1.146
12.132
121.970
23.547
51.227
660
2.789
1.497
5.469
69
Sao Vàng
292.231
16.049
270.264
36.890
10.786
4.662
15.397
139.232
16.365
43.275
170
2.908
579
5.918
70
Lam Sơn
178.432
815
175.101
34.385
524
1.373
11.656
89.224
12.122
23.761
140
1.587
329
2.516
71
Thọ Long
176.319
418
172.727
1.170
335
775
11.609
96.917
23.323
36.328
200
1.591
479
3.174
60
STT
, phường
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Chi đầu tư từ
ngun thu
tiền sdụng
đất
Chi thường
xuyên (1)
Bao gồm
Dự phòng
ngân sách
SN Kinh tế
SN Môi
trường
SN VHTT,
TDTT, PTTH
SN Y tế, dân
số gia đình
SN giáo dục, đào
tạo dạy ngh
SN Đm bảo
xã hội
Chi Qun lý
hành chính
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
Chi kc
72
Thọ Lập
136.834
1.920
132.638
2.085
299
767
11.247
73.442
17.545
24.743
140
1.941
429
2.276
73
Xuân Tín
114.628
4.242
108.220
760
231
657
10.808
54.214
15.032
23.641
140
2.108
629
2.166
74
Xuân Lập
201.213
10.100
188.767
14.230
6.751
1.249
13.601
100.166
21.566
28.419
170
2.086
529
2.346
75
Xuân Hòa
145.773
2.349
140.785
965
283
796
10.228
79.776
16.806
29.431
170
1.601
729
2.639
76
Yên Định
306.801
52.259
250.043
12.314
588
3.689
11.875
143.838
18.988
51.702
580
2.163
4.306
4.499
77
Yên Trường
152.455
7.602
142.253
4.574
477
919
9.516
80.914
17.165
26.580
170
1.304
634
2.600
78
Yên P
104.017
4.276
98.050
15.219
964
570
5.560
44.031
9.415
20.373
140
1.189
589
1.691
79
Quý Lộc
138.276
1.871
134.143
8.559
6.372
625
8.732
70.343
16.076
21.212
140
1.505
579
2.262
80
Yên Ninh
121.478
4.844
114.628
9.479
242
1.094
7.477
60.449
12.175
21.781
140
1.212
579
2.006
81
Định Hòa
181.319
12.400
166.505
41.454
724
658
9.102
69.403
17.290
25.752
170
1.303
649
2.414
82
Định Tân
146.053
9.853
133.673
4.574
553
673
8.409
72.390
19.710
25.394
170
1.136
664
2.527
83
Thiệu Hóa
304.775
24.875
275.017
19.772
1.231
1.803
16.475
150.883
21.150
55.660
542
3.689
3.812
4.883
84
Thiệu Trung
180.991
11.643
166.531
12.017
328
647
8.557
98.710
15.310
27.723
170
1.522
1.547
2.817
85
Thiệu Quang
160.152
3.857
153.506
5.822
596
767
9.435
82.978
16.727
33.660
200
1.774
1.547
2.789
86
Thiệu Tiến
166.545
1.989
162.241
18.963
1.229
681
7.852
88.198
15.824
26.372
170
1.405
1.547
2.315
87
Thiệu Toán
144.063
10.622
131.102
15.117
471
699
7.608
61.522
15.942
26.747
170
1.279
1.547
2.339
88
Vĩnh Lộc
300.656
1.289
294.666
38.541
633
1.601
11.828
157.024
22.966
57.004
650
3.063
1.356
4.701
89
Tây Đô
171.358
605
167.989
7.746
408
2.011
9.978
100.295
15.581
29.127
220
1.681
942
2.764
90
Biện Thượng
221.369
14.835
203.341
18.446
2.191
1.172
10.168
118.990
17.278
31.367
220
2.507
1.002
3.193
91
Kim Tân
277.511
1.287
271.393
33.734
835
1.180
15.055
139.969
16.431
59.656
630
3.540
363
4.831
92
Vân Du
158.325
5.108
150.730
5.748
1.749
799
10.479
100.230
6.832
23.094
140
1.635
24
2.487
93
Ngc Tro
132.741
6.080
124.294
7.019
358
977
9.762
69.323
7.605
27.458
170
1.580
42
2.367
94
Thạch Bình
181.095
1.038
176.584
4.027
328
919
15.417
108.593
15.355
29.243
170
2.503
29
3.473
95
Thạch Quảng
138.671
10.422
126.286
28.996
256
772
11.061
56.121
5.704
21.915
140
1.287
34
1.963
96
Tnh Vinh
202.646
6.448
192.936
19.604
308
1.415
18.306
113.046
9.534
28.621
170
1.924
8
3.262
97
Cm Thủy
280.998
6.722
270.664
78.493
417
934
9.785
125.762
9.229
42.302
560
2.052
1.130
3.612
98
Cm Thạch
176.507
286
173.163
2.072
638
1.063
15.040
110.552
11.069
28.842
170
1.864
1.853
3.058
99
Cm Tân
132.633
652
129.680
15.443
276
964
10.142
71.188
6.918
22.015
140
1.228
1.366
2.301
100
Cm Vân
183.977
1.523
180.152
35.867
633
819
11.195
87.489
13.328
27.539
170
1.307
1.805
2.302
101
Cm Tú
154.004
4.937
146.409
14.530
744
833
13.296
77.439
7.966
28.103
170
1.482
1.846
2.658
102
Ngc Lặc
295.883
54
291.415
39.572
739
701
16.909
166.084
10.051
52.036
540
3.113
1.670
4.414
103
Thạch Lp
137.499
134.962
4.225
256
701
11.897
86.852
7.038
21.905
140
1.742
206
2.537
104
Kiên Thọ
124.316
11
122.101
825
366
724
15.084
74.962
6.970
21.305
140
1.519
206
2.204
105
Minh Sơn
219.671
227
215.770
16.419
308
814
14.500
139.684
9.194
32.162
170
2.313
206
3.674
106
Ngc Liên
227.591
224.109
38.795
2.262
967
10.757
123.275
12.114
33.137
200
2.396
206
3.482
107
Nguyệtn
154.419
50
151.925
8.125
256
798
12.620
97.094
7.414
23.283
140
1.989
206
2.444
108
Như Thanh
296.477
31.687
260.847
53.149
809
1.003
11.598
139.689
8.758
42.145
540
2.752
404
3.943
109
Xuân Du
138.090
732
134.855
2.809
284
851
13.925
81.516
9.666
23.466
140
2.080
118
2.503
61
STT
, phường
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Chi đầu tư từ
ngun thu
tiền sdụng
đất
Chi thường
xuyên (1)
Bao gồm
Dự phòng
ngân sách
SN Kinh tế
SN Môi
trường
SN VHTT,
TDTT, PTTH
SN Y tế, dân
số gia đình
SN giáo dục, đào
tạo dạy ngh
SN Đm bảo
xã hội
Chi Qun lý
hành chính
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
Chi kc
110
Mậu Lâm
120.556
6.851
111.754
5.454
225
792
8.670
71.185
7.076
16.668
110
1.456
118
1.951
111
Thanh Kỳ
102.869
292
100.636
4.204
741
805
5.646
63.858
5.261
18.615
110
1.272
124
1.941
112
Yên Thọ
178.336
4.316
171.392
13.009
572
646
9.629
113.989
8.620
22.908
140
1.761
118
2.628
113
Xuân Ti
42.509
41.676
399
156
505
8.340
20.039
1.150
10.321
80
568
118
833
114
Linh Sơn
169.847
355
166.707
15.518
747
1.708
8.716
93.688
6.126
37.677
438
1.737
352
2.785
115
Đồng ơng
89.187
209
87.287
2.120
284
708
9.581
52.856
4.689
15.921
130
958
40
1.691
116
Văn Phú
126.125
124.757
33.144
204
729
9.007
60.364
4.785
15.503
158
833
30
1.368
117
Giao An
99.257
97.944
26.870
204
506
6.504
42.987
4.501
15.542
129
666
35
1.313
118
Yên Khương
68.476
67.329
415
152
506
6.468
44.370
2.657
11.991
171
579
20
1.147
119
Yên Thắng
56.157
55.130
1.915
152
469
7.381
32.284
2.767
9.542
70
527
23
1.027
120
Bá Thước
226.518
617
222.156
20.265
444
792
13.104
125.638
9.657
47.854
510
3.732
160
3.745
121
Thiết Ống
85.683
36
84.127
694
409
728
11.755
47.138
5.196
16.676
100
1.371
60
1.520
122
Văn Nho
92.971
18
91.495
7.131
179
699
11.275
48.439
5.259
17.353
100
1.000
60
1.458
123
C Lũng
88.820
103
87.177
10.709
179
709
11.453
40.769
5.346
16.607
100
1.245
60
1.540
124
Luông
94.126
154
92.189
3.772
231
724
9.644
46.007
6.152
24.231
130
1.208
90
1.783
125
Điền
157.236
5.384
149.516
33.479
281
620
11.512
71.084
7.952
22.615
130
1.753
90
2.336
126
Điền Quang
150.250
147.891
4.078
231
607
14.283
95.347
7.571
23.820
130
1.734
90
2.359
127
Quý Lương
122.094
90
119.869
2.657
281
599
15.468
69.767
6.938
22.413
130
1.526
90
2.135
128
Hồi Xuân
140.613
137.856
3.090
342
637
6.678
73.902
16.331
34.534
480
1.831
31
2.757
129
Hiền Kiệt
89.001
87.716
4.014
179
680
8.817
54.644
1.693
16.747
148
768
26
1.285
130
Nam Xn
91.237
90.109
20.264
179
472
5.745
45.469
1.551
15.459
100
844
26
1.128
131
Phú L
97.793
96.424
21.463
231
694
6.076
44.712
1.613
20.570
130
896
39
1.369
132
Phú Xn
51.803
50.787
365
127
426
5.856
32.763
1.494
9.053
70
620
13
1.016
133
Thiên Ph
70.343
69.196
2.320
179
487
7.506
41.163
1.797
14.850
100
768
26
1.147
134
Trung Sơn
37.783
37.138
365
127
419
4.049
21.723
1.322
8.694
70
356
13
645
135
Trung Tnh
84.173
83.077
18.370
179
512
6.892
40.170
1.557
14.412
100
859
26
1.096
136
Tờng Xuân
320.723
6.391
309.112
18.638
418
685
15.845
210.737
13.429
45.612
500
2.560
688
5.220
137
Luận Tnh
119.385
1.522
115.962
14.503
466
508
11.045
66.210
7.212
14.739
100
1.015
164
1.901
138
Tân Tnh
134.958
132.591
14.819
191
553
14.558
77.887
7.722
15.472
100
1.125
164
2.367
139
Xuân Chinh
98.450
96.862
11.003
171
520
8.167
56.045
4.747
15.128
100
817
164
1.588
140
Thắng Lộc
83.559
5.595
76.434
503
191
500
9.601
45.097
5.097
14.451
100
730
164
1.530
141
Yên Nhân
47.331
98
46.308
298
119
425
5.123
27.981
3.213
8.547
70
368
164
925
142
Vạn Xuân
52.813
17
51.909
7.810
314
452
4.115
27.074
2.481
8.846
70
583
164
887
143
Bát Mọt
49.479
48.510
898
118
455
4.916
28.618
2.701
9.908
262
470
164
969
144
Lương Sơn
104.087
2.039
100.842
33.798
138
271
7.210
45.883
3.314
9.569
70
425
164
1.206
145
Như Xuân
173.464
86
170.400
13.205
347
1.881
5.760
97.744
5.204
42.045
560
1.904
1.750
2.978
146
Thanh Phong
129.112
12
127.072
13.717
689
821
7.711
75.236
3.388
24.150
130
980
250
2.028
147
Hóa Qu
109.566
6.632
101.370
13.812
204
707
5.085
60.072
3.285
16.708
100
1.147
250
1.564
62
STT
, phường
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Chi đầu tư từ
ngun thu
tiền sdụng
đất
Chi thường
xuyên (1)
Bao gồm
Dự phòng
ngân sách
SN Kinh tế
SN Môi
trường
SN VHTT,
TDTT, PTTH
SN Y tế, dân
số gia đình
SN giáo dục, đào
tạo dạy ngh
SN Đm bảo
xã hội
Chi Qun lý
hành chính
Chi quốc
phòng
Chi an ninh
Chi kc
148
Thanh Quân
139.092
1.791
135.083
817
706
849
9.996
93.398
3.954
23.802
130
1.181
250
2.218
149
Tợng Ninh
99.460
14
97.693
2.617
256
759
6.106
60.955
3.672
21.657
130
1.291
250
1.753
150
Xuân Bình
134.460
1.384
130.976
23.067
256
803
6.723
72.158
4.002
21.962
130
1.625
250
2.100
151
ờngt
169.932
167.264
37.514
420
599
6.866
80.512
5.127
33.918
690
1.328
290
2.668
152
ờng Chanh
66.971
65.846
9.985
145
547
3.001
37.467
1.405
12.440
310
516
30
1.125
153
ờng
60.395
59.210
365
99
567
6.317
35.748
4.024
11.166
70
824
30
1.185
154
Nhi Sơn
45.671
44.775
365
99
537
3.343
26.048
1.907
11.897
190
359
30
896
155
Nhi
64.899
63.626
365
99
598
6.132
40.189
3.321
12.050
214
628
30
1.273
156
Quang Chiểu
64.084
62.908
4.483
125
605
6.608
34.686
2.944
12.367
334
726
30
1.176
157
Tam Chung
81.059
79.786
16.524
143
383
4.897
42.768
3.017
11.399
166
459
30
1.273
158
Trung Lý
80.382
78.805
365
99
448
7.878
51.118
5.624
12.244
166
833
30
1.577
159
Quan Sơn
144.644
257
141.566
3.566
472
659
7.447
83.221
5.119
38.203
470
2.189
220
2.821
160
ờng Mìn
47.856
46.921
537
127
448
1.848
32.712
1.430
9.174
118
487
40
935
161
Na Mèo
76.337
75.150
4.343
127
514
4.593
50.990
2.539
11.050
238
716
40
1.187
162
Sơn Điện
65.517
64.493
3.174
127
498
5.676
41.850
2.865
9.474
214
575
40
1.024
163
Tam Thanh
40.326
39.537
466
127
462
4.902
20.990
2.476
9.257
238
579
40
789
164
Tam
111.340
110.203
41.380
179
506
3.189
45.138
3.570
15.262
220
719
40
1.137
165
Trung Hạ
124.356
85
122.404
29.923
231
610
9.841
54.794
4.704
20.860
130
1.271
40
1.867
166
Sơn Thủy
56.767
34
55.623
509
127
291
4.551
36.089
2.378
10.828
190
620
40
1.110
Ghi chú: (1) Dự toán các chính ch, chương trình, nhiệm vụ ngân sách tnh htrợ có mc tiêu cho c phường, xã chi tiết theo Ph lc VI.1.
63
Phlục VI.1
DỰ TOÁN CÁC CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VHỖ TRMỤC TIÊU TNGÂN SÁCH TỈNH CHO CÁC PHƯỜNG, XÃ SAU SẮP XẾP M 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Xã, phường
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
SN Kinh tế
Trong đó
SN Môi
trường: Hỗ trợ
xây dựng hệ
thống thu gom,
x lý ớc thải
các làng nghề
Quản lý hành
chính
Trong đó
Hỗ trợ kinh
phí thực hiện
các nhiệm vụ
quy hoạch
Kinh phí thanh toán nợ các chương trình, chính sách, nhiệm vụ
ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hỗ trợ sửa
chữa các tuyến
đường trên địa
bàn xã bị
hỏng nặng để
đảm bảo an toàn
giao thông
Hỗ trợ sửa chữa
các cơ quan
hành chính
(Thanh toán nợ
quyết toán,
KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Hỗ trợ công tác
sắp xếp, chỉnh lý
số hóa hồ , tài
liệu lưu trữ
Chính sách bảo
vệ, phát triển đất
trồng lúa (Thanh
toán nợ quyết
toán, KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Kinh phí đảm bảo
an toàn đập, hồ chứa
nước bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy li (Thanh toán
nợ quyết toán,
KLHT các công
trình năm 2024 trở
về trước)
Kinh phí xlý, khắc
phục các công trình
bị thiệt hại do thiên
tai, mưa lũ; các công
trình hỏng, xuống
cấp nghiêm trọng
nguy gây mất an
toàn
A
B
1
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
4
4.1
4.2
Tng số:
3.785.159
1.185.450
37.073
231.362
123.726
255.431
537.858
17.550
45.880
31.800
14.080
1
Pờng Hạc Thành
33.649
2
Pờng Quảng P
20.138
3
Pờng Đông Quang
21.460
4
Pờng Hàm Rồng
13.613
5
Pờng Nguyệt Viên
11.229
6
Pờng Đông Sơn
28.014
7
Pờng Đông Tiến
28.904
4.400
4.400
8
Pờng Sầm Sơn
49.696
9
Pờng Nam Sầm n
9.836
10
Pờng Bỉm Sơn
43.514
5.520
1.500
4.020
5.400
5.400
11
Pờng Quang Trung
37.360
28.700
1.400
27.300
12
Pờng Ngọc Sơn
20.143
10.900
8.100
2.800
13
Pờng Tân Dân
12.154
972
972
14
Pờng Hải nh
8.257
4.500
4.500
15
Pờng Tĩnh Gia
66.526
7.720
7.720
5.000
16
Pờng Đào Duy T
7.271
3.786
3.786
17
Pờng Hải Bình
5.250
18
Pờng Trúc Lâm
6.867
3.100
3.100
19
Pờng Nghi n
10.036
20
Các Sơn
15.515
4.700
3.100
1.600
21
Tờng Lâm
2.936
22
Hà Trung
24.097
2211 28 6
64
STT
Xã, phường
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
SN Kinh tế
Trong đó
SN Môi
trường: Hỗ trợ
xây dựng hệ
thống thu gom,
x lý ớc thải
các làng nghề
Quản lý hành
chính
Trong đó
Hỗ trợ kinh
phí thực hiện
các nhiệm vụ
quy hoạch
Kinh phí thanh toán nợ các chương trình, chính sách, nhiệm vụ
ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hỗ trợ sửa
chữa các tuyến
đường trên địa
bàn xã bị
hỏng nặng để
đảm bảo an toàn
giao thông
Hỗ trợ sửa chữa
các cơ quan
hành chính
(Thanh toán nợ
quyết toán,
KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Hỗ trợ công tác
sắp xếp, chỉnh lý
số hóa hồ , tài
liệu lưu trữ
Chính sách bảo
vệ, phát triển đất
trồng lúa (Thanh
toán nợ quyết
toán, KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Kinh phí đảm bảo
an toàn đập, hồ chứa
nước bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy li (Thanh toán
nợ quyết toán,
KLHT các công
trình năm 2024 trở
về trước)
Kinh phí xlý, khắc
phục các công trình
bị thiệt hại do thiên
tai, mưa lũ; các công
trình hỏng, xuống
cấp nghiêm trọng
nguy gây mất an
toàn
A
B
1
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
4
4.1
4.2
23
nh Toại
13.686
24
Hoạt Giang
24.095
8.100
8.100
25
Hà Long
26.789
18.620
18.620
26
Tốngn
28.992
12.900
3.100
9.800
27
Nga Sơn
42.383
1.300
1.300
28
Hồ Vương
14.172
29
Ba Đình
10.400
30
Nga An
23.251
14.069
4.819
4.350
4.900
31
Nga Thắng
17.640
5.583
5.583
32
Tân Tiến
10.932
1.750
1.750
33
Hậu Lộc
23.970
3.300
3.300
34
Triệu Lộc
18.451
2.700
2.700
35
Đông Thành
25.179
9.310
9.310
36
Hoa Lộc
62.754
35.770
5.000
1.440
29.330
37
Vạn Lộc
36.341
2.010
2.010
38
Hoằng Hóa
25.241
39
Xã Hoằng Lộc
18.962
1.400
1.400
40
Hoằng Thanh
20.237
1.250
1.250
41
Hoằng Sơn
21.096
8.350
6.500
1.850
42
Hoằng Châu
17.716
3.100
3.100
43
Hoằng Giang
19.253
4.743
4.743
44
Hoằng Tiến
31.510
18.313
2.423
15.890
45
Hoằng P
10.320
46
Lưu V
18.138
4.300
4.300
47
Quảng Ninh
14.125
3.400
3.400
48
Quảng Bình
20.076
49
Quảng Chính
33.873
22.700
6.000
2.700
14.000
65
STT
Xã, phường
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
SN Kinh tế
Trong đó
SN Môi
trường: Hỗ trợ
xây dựng hệ
thống thu gom,
x lý ớc thải
các làng nghề
Quản lý hành
chính
Trong đó
Hỗ trợ kinh
phí thực hiện
các nhiệm vụ
quy hoạch
Kinh phí thanh toán nợ các chương trình, chính sách, nhiệm vụ
ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hỗ trợ sửa
chữa các tuyến
đường trên địa
bàn xã bị
hỏng nặng để
đảm bảo an toàn
giao thông
Hỗ trợ sửa chữa
các cơ quan
hành chính
(Thanh toán nợ
quyết toán,
KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Hỗ trợ công tác
sắp xếp, chỉnh lý
số hóa hồ , tài
liệu lưu trữ
Chính sách bảo
vệ, phát triển đất
trồng lúa (Thanh
toán nợ quyết
toán, KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Kinh phí đảm bảo
an toàn đập, hồ chứa
nước bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy li (Thanh toán
nợ quyết toán,
KLHT các công
trình năm 2024 trở
về trước)
Kinh phí xlý, khắc
phục các công trình
bị thiệt hại do thiên
tai, mưa lũ; các công
trình hỏng, xuống
cấp nghiêm trọng
nguy gây mất an
toàn
A
B
1
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
4
4.1
4.2
50
Quảng Ngọc
36.869
19.160
2.700
4.700
11.760
51
Tiên Trang
17.918
52
Quảng Yên
14.593
2.010
2.010
53
Nông Cống
42.538
16.090
6.500
9.590
3.200
3.200
54
Thăng Bình
27.368
3.400
3.400
6.150
55
Thắng Lợi
17.642
5.200
1.300
3.900
56
Tượngnh
12.259
5.310
3.400
1.910
57
Tờng Văn
9.504
58
Trung Chính
31.337
17.460
1.200
1.910
1.400
12.950
59
Công Chính
23.193
5.802
5.802
60
Triệu Sơn
24.029
3.200
3.200
61
Tân Ninh
16.014
5.100
5.100
62
An Nông
13.426
63
Đồng Tiến
10.054
64
Hợp Tiến
21.646
7.400
7.400
65
Thọ Bình
15.786
1.100
1.100
66
Thọ Ngọc
34.936
20.810
3.660
17.150
67
Thọ P
29.188
3.400
3.400
68
Thọ Xuân
18.878
69
Sao Vàng
31.807
16.270
5.000
11.270
70
Lam Sơn
43.038
32.100
6.200
25.900
71
Thọ Long
21.314
72
Thọ Lập
25.034
73
Xuân Tín
14.264
74
Xuân Lập
35.251
8.020
1.600
3.820
2.600
6.400
75
Xuân Hòa
22.567
76
Yên Định
36.650
4.800
4.800
3.700
3.700
66
STT
Xã, phường
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
SN Kinh tế
Trong đó
SN Môi
trường: Hỗ trợ
xây dựng hệ
thống thu gom,
x lý ớc thải
các làng nghề
Quản lý hành
chính
Trong đó
Hỗ trợ kinh
phí thực hiện
các nhiệm vụ
quy hoạch
Kinh phí thanh toán nợ các chương trình, chính sách, nhiệm vụ
ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hỗ trợ sửa
chữa các tuyến
đường trên địa
bàn xã bị
hỏng nặng để
đảm bảo an toàn
giao thông
Hỗ trợ sửa chữa
các cơ quan
hành chính
(Thanh toán nợ
quyết toán,
KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Hỗ trợ công tác
sắp xếp, chỉnh lý
số hóa hồ , tài
liệu lưu trữ
Chính sách bảo
vệ, phát triển đất
trồng lúa (Thanh
toán nợ quyết
toán, KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Kinh phí đảm bảo
an toàn đập, hồ chứa
nước bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy li (Thanh toán
nợ quyết toán,
KLHT các công
trình năm 2024 trở
về trước)
Kinh phí xlý, khắc
phục các công trình
bị thiệt hại do thiên
tai, mưa lũ; các công
trình hỏng, xuống
cấp nghiêm trọng
nguy gây mất an
toàn
A
B
1
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
4
4.1
4.2
77
Yên Tờng
15.507
78
Yên P
12.099
3.350
1.600
1.750
79
Quý Lộc
31.245
6.600
3.600
3.000
80
Yên Ninh
19.821
8.700
8.700
81
Định Hòa
56.372
40.470
1.400
1.500
10.400
27.170
82
Định Tân
20.941
3.000
3.000
83
Thiệu Hóa
37.979
12.000
3.800
3.000
5.200
84
Thiệu Trung
24.330
85
Thiệu Quang
19.365
4.600
4.600
86
Thiệu Tiến
42.243
17.946
3.296
1.910
12.740
87
Thiệu Toán
27.881
13.510
13.510
88
Vĩnh Lộc
51.629
29.250
3.400
1.750
9.400
14.700
89
Tây Đô
25.428
2.700
2.700
90
Biện Thượng
43.867
15.400
2.800
2.800
9.800
91
Kim Tân
52.107
29.757
857
2.000
15.700
11.200
1.280
1.280
92
Vân Du
34.396
4.336
2.104
2.232
93
Ngọc Trạo
13.801
5.992
1.775
4.217
94
Thạch Bình
18.569
3.000
3.000
95
Thạch Quảng
22.007
13.774
1.174
12.600
96
Thành Vinh
32.548
5.977
2.700
3.277
97
Cẩm Thủy
68.321
48.825
1.085
38.500
9.240
1.280
1.280
98
Cẩm Thạch
31.365
1.044
1.044
99
Cẩm Tân
21.601
14.620
3.907
3.713
7.000
100
Cẩm Vân
55.861
21.339
6.901
1.538
12.900
101
Cẩm Tú
21.458
13.502
2.800
3.659
7.043
102
Ngọc Lặc
50.870
16.207
5.007
11.200
1.280
1.280
103
Thạch Lập
16.386
3.400
3.400
67
STT
Xã, phường
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
SN Kinh tế
Trong đó
SN Môi
trường: Hỗ trợ
xây dựng hệ
thống thu gom,
x lý ớc thải
các làng nghề
Quản lý hành
chính
Trong đó
Hỗ trợ kinh
phí thực hiện
các nhiệm vụ
quy hoạch
Kinh phí thanh toán nợ các chương trình, chính sách, nhiệm vụ
ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hỗ trợ sửa
chữa các tuyến
đường trên địa
bàn xã bị
hỏng nặng để
đảm bảo an toàn
giao thông
Hỗ trợ sửa chữa
các cơ quan
hành chính
(Thanh toán nợ
quyết toán,
KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Hỗ trợ công tác
sắp xếp, chỉnh lý
số hóa hồ , tài
liệu lưu trữ
Chính sách bảo
vệ, phát triển đất
trồng lúa (Thanh
toán nợ quyết
toán, KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Kinh phí đảm bảo
an toàn đập, hồ chứa
nước bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy li (Thanh toán
nợ quyết toán,
KLHT các công
trình năm 2024 trở
về trước)
Kinh phí xlý, khắc
phục các công trình
bị thiệt hại do thiên
tai, mưa lũ; các công
trình hỏng, xuống
cấp nghiêm trọng
nguy gây mất an
toàn
A
B
1
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
4
4.1
4.2
104
Kiên Th
11.916
105
Minh Sơn
19.449
3.389
3.389
106
Ngọc Liên
42.663
29.560
2.400
4.324
2.636
11.800
8.400
107
Nguyệt n
29.611
7.300
7.300
108
Như Thanh
59.054
33.500
8.300
25.200
1.280
1.280
109
Xuân Du
21.221
2.000
2.000
110
Mậu Lâm
12.178
4.850
1.250
3.600
111
Thanh Kỳ
24.536
3.600
3.600
112
Yên Thọ
21.442
12.200
5.900
6.300
113
Xuân Thái
3.277
114
Linh Sơn
30.301
12.358
1.858
10.500
5.780
4.500
1.280
115
Đồng Lương
7.492
1.500
1.500
116
Văn P
25.693
1.524
1.524
117
Giao An
32.360
26.250
1.750
24.500
118
Yên Khương
15.698
119
Yên Thắng
6.141
1.500
1.500
120
Bá Tớc
28.829
6.981
161
1.220
5.600
1.280
1.280
121
Thiết Ống
6.927
135
135
122
Văn Nho
14.051
6.772
123
4.059
2.590
123
Cổ Lũng
17.323
10.150
10.150
124
Pù Luông
12.597
3.008
208
2.800
125
Điền
11.310
2.715
202
2.513
126
Điền Quang
26.173
3.314
187
3.127
127
Quý Lương
22.647
1.893
143
1.750
128
Hồi Xuân
23.498
1.280
1.280
129
Hiền Kiệt
7.484
3.444
1.694
1.750
130
Nam Xuân
22.731
19.694
1.494
18.200
68
STT
Xã, phường
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
SN Kinh tế
Trong đó
SN Môi
trường: Hỗ trợ
xây dựng hệ
thống thu gom,
x lý ớc thải
các làng nghề
Quản lý hành
chính
Trong đó
Hỗ trợ kinh
phí thực hiện
các nhiệm vụ
quy hoạch
Kinh phí thanh toán nợ các chương trình, chính sách, nhiệm vụ
ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hỗ trợ sửa
chữa các tuyến
đường trên địa
bàn xã bị
hỏng nặng để
đảm bảo an toàn
giao thông
Hỗ trợ sửa chữa
các cơ quan
hành chính
(Thanh toán nợ
quyết toán,
KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Hỗ trợ công tác
sắp xếp, chỉnh lý
số hóa hồ , tài
liệu lưu trữ
Chính sách bảo
vệ, phát triển đất
trồng lúa (Thanh
toán nợ quyết
toán, KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Kinh phí đảm bảo
an toàn đập, hồ chứa
nước bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy li (Thanh toán
nợ quyết toán,
KLHT các công
trình năm 2024 trở
về trước)
Kinh phí xlý, khắc
phục các công trình
bị thiệt hại do thiên
tai, mưa lũ; các công
trình hỏng, xuống
cấp nghiêm trọng
nguy gây mất an
toàn
A
B
1
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
4
4.1
4.2
131
Phú Lệ
31.374
20.688
20.688
132
Phú Xuân
4.825
133
Thiên Phủ
5.524
1.750
1.750
134
Trungn
3.592
135
Trung Thành
19.134
2.800
2.800
136
Tờng Xuân
58.149
15.215
2.215
3.400
9.600
1.280
1.280
137
Luận Thành
23.145
14.000
1.500
2.000
10.500
138
Tân Thành
33.814
14.316
3.816
10.500
139
Xuân Chinh
20.623
10.500
10.500
140
Thắng Lộc
7.696
141
Yên Nhân
4.552
142
Vạn Xuân
12.511
7.512
437
1.175
2.000
3.900
143
Bát Mọt
4.024
144
Lương Sơn
7.651
3.500
500
3.000
145
Như Xuân
21.326
7.353
2.773
2.800
1.780
1.280
1.280
146
Thanh Phong
31.703
12.900
12.900
147
Hóa Quỳ
4.697
1.000
1.000
148
Thanh Quân
18.808
149
Tợng Ninh
6.743
1.800
1.800
150
Xuân Bình
7.772
2.950
450
2.500
151
Mường Lát
49.870
33.629
2.129
31.500
1.280
1.280
152
Mường Chanh
12.851
9.620
620
9.000
153
Xã Mường
8.195
154
Nhi Sơn
7.398
155
Pù Nhi
11.222
156
Quang Chiểu
10.576
4.118
709
1.670
1.739
157
Tam Chung
12.233
1.159
1.159
69
STT
Xã, phường
Dự toán
năm 2025
Bao gồm
SN Kinh tế
Trong đó
SN Môi
trường: Hỗ trợ
xây dựng hệ
thống thu gom,
x lý ớc thải
các làng nghề
Quản lý hành
chính
Trong đó
Hỗ trợ kinh
phí thực hiện
các nhiệm vụ
quy hoạch
Kinh phí thanh toán nợ các chương trình, chính sách, nhiệm vụ
ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hỗ trợ sửa
chữa các tuyến
đường trên địa
bàn xã bị
hỏng nặng để
đảm bảo an toàn
giao thông
Hỗ trợ sửa chữa
các cơ quan
hành chính
(Thanh toán nợ
quyết toán,
KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Hỗ trợ công tác
sắp xếp, chỉnh lý
số hóa hồ , tài
liệu lưu trữ
Chính sách bảo
vệ, phát triển đất
trồng lúa (Thanh
toán nợ quyết
toán, KLHT các
công trình năm
2024 trở về
trước)
Kinh phí đảm bảo
an toàn đập, hồ chứa
nước bảo trì tài
sản kết cấu hạ tầng
thủy li (Thanh toán
nợ quyết toán,
KLHT các công
trình năm 2024 trở
về trước)
Kinh phí xlý, khắc
phục các công trình
bị thiệt hại do thiên
tai, mưa lũ; các công
trình hỏng, xuống
cấp nghiêm trọng
nguy gây mất an
toàn
A
B
1
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
4
4.1
4.2
158
Trung
14.173
159
Quan Sơn
18.265
497
497
5.480
4.200
1.280
160
Mường Mìn
1.903
193
193
161
Na Mèo
24.469
1.799
169
1.630
162
Sơn Điện
17.728
2.830
130
2.700
163
Tam Thanh
3.644
122
122
164
Tam Lư
42.793
25.831
53
2.678
23.100
165
Trung Hạ
36.304
29.169
79
2.800
2.000
24.290
166
Sơn Thủy
8.123
165
165
70
Phlục VI.1
DỰ TOÁN CÁC CHÍNH SÁCH, CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VHỖ TRMỤC TIÊU TNGÂN SÁCH TỈNH CHO CÁC PHƯỜNG, XÃ NĂM 2025
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Xã, phường
Bao gồm
SN Giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Trong đó
SN đảm bảo
hội: Kinh
phí thực hiện
các chính sách
ASXH
Trong đó
Kinh phí thực
hiện các chính
sách ASXH
Bao gồm
Hỗ trợ sửa
chữa, cải tạo,
nâng cấp các
công trình giáo
dục
Chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối ợng
bảo trợ theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/03/2021
Nghị định số
76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính
phủ, mai táng phí
Tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách
Chính sách học
bổng học sinh
dân tộc nội trú
theo Nghị định
số 84/2020/NĐ-
CP ngày
17/7/2020
Chính sách hỗ trợ
HS và trường PT
xã, thôn ĐBKK
theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016
Chính sách về GD
đối với người
khuyết tật theo
Thông liên tịch
số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013
Chính sách miễn,
giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập
theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
Chính sách
phát triển giáo
dục MN theo
Nghị định số
105/2020/NĐ-
CP ngày
8/9/2020
A
B
5
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
5.1.5
5.2
6
6.1
6.2
Tng số:
1.042.994
504.594
69.170
76.548
67.449
239.760
51.667
538.400
1.493.285
1.460.971
32.314
1
Pờng Hạc Thành
12.603
12.603
23
12.538
42
21.046
21.034
12
2
Pờng Quảng P
3.870
3.870
114
3.706
50
16.268
16.226
42
3
Pờng Đông Quang
1.404
1.404
127
1.236
41
20.056
19.994
62
4
Pờng Hàm Rồng
2.415
2.415
91
2.308
16
11.198
11.190
8
5
Pờng Nguyệt Viên
1.696
1.696
68
1.608
20
9.533
9.484
49
6
Pờng Đông Sơn
2.144
2.144
250
1.807
87
25.870
25.623
247
7
Pờng Đông Tiến
1.546
1.546
111
1.382
53
22.958
22.817
141
8
Pờng Sầm Sơn
23.248
8.848
142
8.527
179
14.400
26.448
26.233
215
9
Pờng Nam Sầm n
1.675
1.675
330
1.187
158
8.161
8.038
123
10
Pờng Bỉm Sơn
23.912
9.712
172
9.435
105
14.200
8.682
8.585
97
11
Pờng Quang Trung
2.238
2.238
60
2.119
59
6.422
6.375
47
12
Pờng Ngọc Sơn
1.654
1.654
555
1.000
99
7.589
7.416
173
13
Pờng Tân Dân
7.241
841
333
453
55
6.400
3.941
3.845
96
14
Pờng Hải nh
655
655
128
474
53
3.102
3.013
89
15
Pờng Tĩnh Gia
11.171
2.371
256
1.725
390
8.800
42.635
42.524
111
16
Pờng Đào Duy T
793
793
195
533
65
2.692
2.632
60
17
Pờng Hải Bình
1.343
1.343
103
1.052
188
3.907
3.828
79
18
Pờng Trúc Lâm
717
717
77
570
70
3.050
2.952
98
19
Pờng Nghi n
6.625
6.625
282
5.169
1.174
3.411
3.334
77
20
Các Sơn
7.983
683
154
482
47
7.300
2.832
2.772
60
21
Tờng Lâm
772
772
77
630
65
2.164
2.116
48
22
Hà Trung
14.393
3.493
428
2.996
69
10.900
9.704
9.541
163
2211 28 6
71
STT
Xã, phường
Bao gồm
SN Giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Trong đó
SN đảm bảo
hội: Kinh
phí thực hiện
các chính sách
ASXH
Trong đó
Kinh phí thực
hiện các chính
sách ASXH
Bao gồm
Hỗ trợ sửa
chữa, cải tạo,
nâng cấp các
công trình giáo
dục
Chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối ợng
bảo trợ theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/03/2021
Nghị định số
76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính
phủ, mai táng phí
Tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách
Chính sách học
bổng học sinh
dân tộc nội trú
theo Nghị định
số 84/2020/NĐ-
CP ngày
17/7/2020
Chính sách hỗ trợ
HS và trường PT
xã, thôn ĐBKK
theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016
Chính sách về GD
đối với người
khuyết tật theo
Thông liên tịch
số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013
Chính sách miễn,
giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập
theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
Chính sách
phát triển giáo
dục MN theo
Nghị định số
105/2020/NĐ-
CP ngày
8/9/2020
A
B
5
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
5.1.5
5.2
6
6.1
6.2
23
nh Toại
3.998
698
143
483
72
3.300
9.688
9.489
199
24
Hoạt Giang
7.725
825
214
562
49
6.900
8.270
8.120
150
25
Hà Long
601
601
107
442
52
7.568
7.400
168
26
Tốngn
4.620
1.220
518
643
59
3.400
11.472
11.290
182
27
Nga Sơn
22.268
4.368
489
3.731
148
17.900
18.815
18.568
247
28
Hồ Vương
4.559
759
202
413
144
3.800
9.613
9.475
138
29
Ba Đình
832
832
337
367
128
9.568
9.452
116
30
Nga An
629
629
202
346
81
8.553
8.456
97
31
Nga Thắng
652
652
135
423
94
11.405
11.255
150
32
Tân Tiến
597
597
135
368
94
8.585
8.460
125
33
Hậu Lộc
3.446
3.446
325
2.827
294
17.224
16.942
282
34
Triệu Lộc
1.111
1.111
288
521
302
14.640
14.320
320
35
Đông Thành
1.143
1.143
129
534
480
14.726
14.442
284
36
Hoa Lộc
9.023
1.223
357
550
316
7.800
17.961
17.611
350
37
Vạn Lộc
10.761
3.461
961
1.660
840
7.300
23.570
23.277
293
38
Hoằng Hóa
8.003
8.003
308
7.571
124
17.238
16.959
279
39
Hoằng Lộc
746
746
214
433
99
16.816
16.660
156
40
Hoằng Thanh
1.049
1.049
396
447
206
17.938
17.822
116
41
Hoằng Sơn
607
607
207
329
71
12.139
11.861
278
42
Hoằng Châu
739
739
168
436
135
13.877
13.730
147
43
Hoằng Giang
571
571
199
323
49
13.939
13.597
342
44
Hoằng Tiến
851
851
311
390
150
12.346
12.234
112
45
Hoằng P
483
483
160
263
60
9.837
9.657
180
46
Lưu V
2.224
2.224
371
1.744
109
11.614
11.488
126
47
Quảng Ninh
1.081
1.081
139
821
121
9.644
9.555
89
48
Quảng Bình
9.376
1.576
265
1.145
166
7.800
10.700
10.577
123
49
Quảng Chính
1.369
1.369
331
922
116
9.804
9.678
126
72
STT
Xã, phường
Bao gồm
SN Giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Trong đó
SN đảm bảo
hội: Kinh
phí thực hiện
các chính sách
ASXH
Trong đó
Kinh phí thực
hiện các chính
sách ASXH
Bao gồm
Hỗ trợ sửa
chữa, cải tạo,
nâng cấp các
công trình giáo
dục
Chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối ợng
bảo trợ theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/03/2021
Nghị định số
76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính
phủ, mai táng phí
Tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách
Chính sách học
bổng học sinh
dân tộc nội trú
theo Nghị định
số 84/2020/NĐ-
CP ngày
17/7/2020
Chính sách hỗ trợ
HS và trường PT
xã, thôn ĐBKK
theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016
Chính sách về GD
đối với người
khuyết tật theo
Thông liên tịch
số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013
Chính sách miễn,
giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập
theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
Chính sách
phát triển giáo
dục MN theo
Nghị định số
105/2020/NĐ-
CP ngày
8/9/2020
A
B
5
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
5.1.5
5.2
6
6.1
6.2
50
Quảng Ngọc
8.743
1.443
313
997
133
7.300
8.966
8.884
82
51
Tiên Trang
8.949
1.649
230
1.237
182
7.300
8.969
8.795
174
52
Quảng Yên
1.050
1.050
200
787
63
11.533
11.447
86
53
Nông Cống
6.009
6.009
235
5.683
91
17.239
16.989
250
54
Thăng Bình
6.552
652
177
427
48
5.900
11.266
11.121
145
55
Thắng Lợi
761
761
276
395
90
11.681
11.495
186
56
Tượngnh
377
377
59
272
46
6.572
6.469
103
57
Tờng Văn
399
399
39
312
48
9.105
8.967
138
58
Trung Chính
1.053
1.053
256
610
187
12.824
12.593
231
59
Công Chính
7.951
1.051
286
578
187
6.900
9.440
9.255
185
60
Triệu Sơn
3.399
1.999
250
1.664
85
1.400
17.430
17.341
89
61
Tân Ninh
992
992
107
832
53
9.922
9.850
72
62
An Nông
1.226
1.226
107
1.051
68
12.200
12.144
56
63
Đồng Tiến
1.192
1.192
232
917
43
8.862
8.822
40
64
Hợp Tiến
1.586
1.586
232
1.288
66
12.660
12.520
140
65
Thọ Bình
8.604
804
178
573
53
7.800
6.082
5.999
83
66
Thọ Ngọc
4.996
1.196
232
901
63
3.800
9.130
9.008
122
67
Thọ P
10.598
1.798
339
1.367
92
8.800
15.190
15.036
154
68
Thọ Xuân
3.935
3.935
1.097
1.830
1.008
14.943
14.776
167
69
Sao Vàng
4.043
4.043
1.832
1.110
1.101
11.494
11.309
185
70
Lam Sơn
1.757
1.757
391
1.002
364
9.181
9.077
104
71
Thọ Long
2.593
2.593
999
999
595
18.721
18.303
418
72
Thọ Lập
12.086
2.286
857
738
691
9.800
12.948
12.719
229
73
Xuân Tín
2.429
2.429
621
837
971
11.835
11.620
215
74
Xuân Lập
3.229
3.229
1.014
1.226
989
17.602
17.365
237
75
Xuân Hòa
10.859
2.059
667
869
523
8.800
11.708
11.547
161
76
Yên Định
13.055
6.155
123
5.997
35
6.900
15.095
15.000
95
73
STT
Xã, phường
Bao gồm
SN Giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Trong đó
SN đảm bảo
hội: Kinh
phí thực hiện
các chính sách
ASXH
Trong đó
Kinh phí thực
hiện các chính
sách ASXH
Bao gồm
Hỗ trợ sửa
chữa, cải tạo,
nâng cấp các
công trình giáo
dục
Chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối ợng
bảo trợ theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/03/2021
Nghị định số
76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính
phủ, mai táng phí
Tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách
Chính sách học
bổng học sinh
dân tộc nội trú
theo Nghị định
số 84/2020/NĐ-
CP ngày
17/7/2020
Chính sách hỗ trợ
HS và trường PT
xã, thôn ĐBKK
theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016
Chính sách về GD
đối với người
khuyết tật theo
Thông liên tịch
số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013
Chính sách miễn,
giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập
theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
Chính sách
phát triển giáo
dục MN theo
Nghị định số
105/2020/NĐ-
CP ngày
8/9/2020
A
B
5
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
5.1.5
5.2
6
6.1
6.2
77
Yên Tờng
644
644
98
479
67
14.863
14.750
113
78
Yên P
537
537
123
358
56
8.212
8.099
113
79
Quý Lộc
10.308
508
49
402
57
9.800
14.337
14.042
295
80
Yên Ninh
678
678
196
415
67
10.443
10.292
151
81
Định Hòa
658
658
172
427
59
15.244
15.052
192
82
Định Tân
755
755
221
473
61
17.186
16.904
282
83
Thiệu Hóa
10.967
3.667
431
2.987
249
7.300
15.012
14.716
296
84
Thiệu Trung
10.815
1.015
107
806
102
9.800
13.515
13.225
290
85
Thiệu Quang
1.250
1.250
269
828
153
13.515
13.225
290
86
Thiệu Tiến
10.782
982
160
711
111
9.800
13.515
13.225
290
87
Thiệu Toán
856
856
105
657
94
13.515
13.225
290
88
Vĩnh Lộc
3.787
3.787
953
2.601
233
18.592
18.318
274
89
Tây Đô
9.246
1.946
794
884
268
7.300
13.482
13.308
174
90
Biện Thượng
13.892
1.692
609
904
179
12.200
14.575
14.341
234
91
Kim Tân
8.667
8.667
6.759
337
1.455
116
12.403
12.268
135
92
Vân Du
24.294
2.194
335
432
1.140
287
22.100
5.766
5.693
73
93
Ngọc Trạo
1.083
1.083
392
565
126
6.726
6.624
102
94
Thạch Bình
2.067
2.067
797
1.030
240
13.502
13.311
191
95
Thạch Quảng
3.113
3.113
510
376
1.667
560
5.120
4.860
260
96
Thành Vinh
18.232
6.932
1.851
448
3.333
1.300
11.300
8.339
8.237
102
97
Cẩm Thủy
11.796
7.096
6.604
159
293
40
4.700
6.420
6.299
121
98
Cẩm Thạch
20.704
1.504
382
846
276
19.200
9.617
9.459
158
99
Cẩm Tân
745
745
161
552
32
6.236
6.118
118
100
Cẩm Vân
22.237
1.037
126
810
101
21.200
12.285
12.063
222
101
Cẩm Tú
1.126
1.126
261
758
107
6.830
6.735
95
102
Ngọc Lặc
26.035
4.035
589
1.092
2.058
296
22.000
7.348
6.788
560
103
Thạch Lập
6.561
1.661
130
676
663
192
4.900
6.425
6.377
48
74
STT
Xã, phường
Bao gồm
SN Giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Trong đó
SN đảm bảo
hội: Kinh
phí thực hiện
các chính sách
ASXH
Trong đó
Kinh phí thực
hiện các chính
sách ASXH
Bao gồm
Hỗ trợ sửa
chữa, cải tạo,
nâng cấp các
công trình giáo
dục
Chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối ợng
bảo trợ theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/03/2021
Nghị định số
76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính
phủ, mai táng phí
Tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách
Chính sách học
bổng học sinh
dân tộc nội trú
theo Nghị định
số 84/2020/NĐ-
CP ngày
17/7/2020
Chính sách hỗ trợ
HS và trường PT
xã, thôn ĐBKK
theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016
Chính sách về GD
đối với người
khuyết tật theo
Thông liên tịch
số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013
Chính sách miễn,
giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập
theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
Chính sách
phát triển giáo
dục MN theo
Nghị định số
105/2020/NĐ-
CP ngày
8/9/2020
A
B
5
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
5.1.5
5.2
6
6.1
6.2
104
Kiên Thọ
5.529
1.429
493
695
241
4.100
6.387
6.327
60
105
Minh Sơn
7.831
7.831
5.420
858
1.239
314
8.229
8.152
77
106
Ngọc Liên
1.934
1.934
107
745
809
273
11.169
11.106
63
107
Nguyệt n
15.898
3.298
269
835
1.700
494
12.600
6.413
6.350
63
108
Như Thanh
17.838
8.438
5.445
384
2.435
174
9.400
6.436
6.282
154
109
Xuân Du
10.572
2.672
355
951
888
478
7.900
8.649
8.521
128
110
Mậu Lâm
952
952
445
390
117
6.376
6.232
144
111
Thanh Kỳ
16.238
16.238
11.060
362
3.708
1.108
4.698
4.575
123
112
Yên Thọ
1.713
1.713
664
793
256
7.529
7.379
150
113
Xuân Thái
2.432
2.432
1.263
121
791
257
845
804
41
114
Linh Sơn
8.176
8.176
6.604
11
184
967
410
3.987
3.771
216
115
Đồng Lương
2.037
2.037
9
400
1.081
547
3.955
3.771
184
116
Văn P
20.216
2.716
323
387
1.326
680
17.500
3.953
3.703
250
117
Giao An
2.226
2.226
7
433
1.208
578
3.884
3.635
249
118
Yên Khương
13.667
3.667
1.478
253
1.463
473
10.000
2.031
1.817
214
119
Yên Thắng
2.497
2.497
310
664
1.054
469
2.144
1.887
257
120
Bá Tớc
14.190
14.190
6.604
519
619
6.168
280
6.378
6.018
360
121
Thiết Ống
2.319
2.319
875
1.095
349
4.473
4.053
420
122
Văn Nho
2.707
2.707
135
345
1.606
621
4.572
4.202
370
123
Cổ Lũng
2.598
2.598
814
583
698
503
4.575
3.985
590
124
Pù Luông
4.098
4.098
910
924
1.709
555
5.491
4.871
620
125
Điền
1.546
1.546
82
250
998
216
7.049
6.849
200
126
Điền Quang
16.374
3.774
1.087
1.996
691
12.600
6.485
5.985
500
127
Quý Lương
14.822
3.622
143
557
2.039
883
11.200
5.932
5.362
570
128
Hồi Xuân
7.820
7.820
6.295
200
359
702
264
14.398
14.267
131
129
Hiền Kiệt
2.697
2.697
818
183
1.157
539
1.343
1.023
320
130
Nam Xuân
1.797
1.797
616
235
571
375
1.240
1.023
217
75
STT
Xã, phường
Bao gồm
SN Giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Trong đó
SN đảm bảo
hội: Kinh
phí thực hiện
các chính sách
ASXH
Trong đó
Kinh phí thực
hiện các chính
sách ASXH
Bao gồm
Hỗ trợ sửa
chữa, cải tạo,
nâng cấp các
công trình giáo
dục
Chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối ợng
bảo trợ theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/03/2021
Nghị định số
76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính
phủ, mai táng phí
Tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách
Chính sách học
bổng học sinh
dân tộc nội trú
theo Nghị định
số 84/2020/NĐ-
CP ngày
17/7/2020
Chính sách hỗ trợ
HS và trường PT
xã, thôn ĐBKK
theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016
Chính sách về GD
đối với người
khuyết tật theo
Thông liên tịch
số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013
Chính sách miễn,
giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập
theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
Chính sách
phát triển giáo
dục MN theo
Nghị định số
105/2020/NĐ-
CP ngày
8/9/2020
A
B
5
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
5.1.5
5.2
6
6.1
6.2
131
Phú Lệ
9.355
2.055
400
399
887
369
7.300
1.331
1.023
308
132
Phú Xuân
3.586
3.586
1.594
619
1.071
302
1.239
1.023
216
133
Thiên Phủ
2.533
2.533
1.050
316
707
460
1.241
1.023
218
134
Trungn
2.356
2.356
1.098
303
703
252
1.236
1.023
213
135
Trung Thành
15.033
4.533
2.132
709
1.260
432
10.500
1.301
1.023
278
136
Tờng Xuân
32.612
9.712
6.321
1.617
1.328
446
22.900
9.042
8.893
149
137
Luận Thành
3.063
3.063
1.687
972
404
6.082
5.927
155
138
Tân Thành
12.703
12.703
5.787
2.713
3.120
1.083
6.795
6.258
537
139
Xuân Chinh
6.623
6.623
3.669
979
1.431
544
3.500
3.091
409
140
Thắng Lộc
3.609
3.609
363
925
1.659
662
4.087
3.719
368
141
Yên Nhân
2.012
2.012
421
644
711
236
2.540
2.358
182
142
Vạn Xuân
3.111
3.111
2.160
457
287
207
1.888
1.856
32
143
Bát Mọt
2.018
2.018
887
773
358
2.006
1.759
247
144
Lương Sơn
1.616
1.616
943
425
248
2.535
2.481
54
145
Như Xuân
9.250
9.250
6.476
91
429
1.988
266
3.443
3.313
130
146
Thanh Phong
15.760
6.360
1.993
372
2.972
1.023
9.400
3.043
2.744
299
147
Hóa Quỳ
896
896
13
279
431
173
2.801
2.701
100
148
Thanh Quân
15.251
5.851
1.452
375
2.829
1.195
9.400
3.557
3.169
388
149
Tợng Ninh
1.786
1.786
395
510
619
262
3.157
2.962
195
150
Xuân Bình
1.298
1.298
52
274
633
339
3.524
3.386
138
151
Mường Lát
11.445
11.445
6.553
550
208
3.231
903
3.516
3.253
263
152
Mường Chanh
1.992
1.992
1.844
31
59
58
1.239
1.198
41
153
Mường
4.319
4.319
734
101
2.486
998
3.876
3.400
476
154
Nhi Sơn
5.580
5.580
3.433
127
1.387
633
1.818
1.623
195
155
Pù Nhi
8.060
8.060
4.890
71
2.234
865
3.162
2.787
375
156
Quang Chiểu
3.838
3.838
1.447
58
1.781
552
2.620
2.545
75
157
Tam Chung
8.234
8.234
5.766
96
1.694
678
2.840
2.652
188
76
STT
Xã, phường
Bao gồm
SN Giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Trong đó
SN đảm bảo
hội: Kinh
phí thực hiện
các chính sách
ASXH
Trong đó
Kinh phí thực
hiện các chính
sách ASXH
Bao gồm
Hỗ trợ sửa
chữa, cải tạo,
nâng cấp các
công trình giáo
dục
Chính sách trợ giúp xã
hội đối với đối ợng
bảo trợ theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-
CP ngày 15/03/2021
Nghị định số
76/2024/NĐ-CP ngày
01/7/2024 của Chính
phủ, mai táng phí
Tiền điện hộ
nghèo, hộ
chính sách
Chính sách học
bổng học sinh
dân tộc nội trú
theo Nghị định
số 84/2020/NĐ-
CP ngày
17/7/2020
Chính sách hỗ trợ
HS và trường PT
xã, thôn ĐBKK
theo Nghị định số
116/2016/NĐ-CP
ngày 18/7/2016
Chính sách về GD
đối với người
khuyết tật theo
Thông liên tịch
số 42/2013/TTLT-
BGDĐT-
BLĐTBXH-BTC
ngày 31/12/2013
Chính sách miễn,
giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập
theo Nghị định số
81/2021/NĐ-CP
ngày 27/8/2021
Chính sách
phát triển giáo
dục MN theo
Nghị định số
105/2020/NĐ-
CP ngày
8/9/2020
A
B
5
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
5.1.5
5.2
6
6.1
6.2
158
Trung
8.836
8.836
4.646
199
2.898
1.093
5.337
4.898
439
159
Quan Sơn
8.806
8.806
6.089
1.014
1.174
529
3.482
2.986
496
160
Mường Mìn
457
457
135
240
82
1.253
1.204
49
161
Na Mèo
20.450
6.450
4.108
337
1.271
734
14.000
2.220
1.944
276
162
Sơn Điện
12.350
1.850
573
883
394
10.500
2.548
2.339
209
163
Tam Thanh
1.375
1.375
388
771
216
2.147
1.923
224
164
Tam Lư
13.769
1.169
236
770
163
12.600
3.193
3.137
56
165
Trung Hạ
2.965
2.965
994
1.240
731
4.170
3.651
519
166
Sơn Thủy
5.903
5.903
3.616
286
1.317
684
2.055
1.797
258

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2211/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và điều chỉnh phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025, tỉnh Thanh Hóa sau khi sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2211/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2211/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×