- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2110/QĐ-TĐC 2025 công bố công khai số liệu giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết 173/NQ-CP
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2110/QĐ-TĐC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Hậu Ngọc |
| Trích yếu: | Về việc công bố công khai số liệu giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết 173/NQ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2110/QĐ-TĐC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA _______ Số: 2110/QĐ-TĐC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________ Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai số liệu giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 173/NQ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
_________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 367/QĐ-BKHCN ngày 01/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ sung nội dung tại một số điều của Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 1120/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 2 Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2816/QĐ-BKHCN ngày 22/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 173/NQ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 173/NQ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ cho các đơn vị dự toán trực thuộc Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch Nguyễn Nam Hải (để b/c); - Phó Chủ tịch Trần Hậu Ngọc; - Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ KH&CN; - Cổng thông tin https://tcvn.gov.vn; - Lưu: VT, KHTC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Phụ lục
CÔNG KHAI SỐ LIỆU GIAO SỐ TIẾT KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 173/NQ-CP NGÀY 13/6/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2110/QĐ-TĐC ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Mã tính chất nguồn kinh phí | Tổng số được giao | Tổng số đã giao | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng 1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng 3 | Trung tâm Mã số, mã vạch quốc gia | Trung tâm Chứng nhận phù hợp | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng 4 |
| A | B | C | D | E | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I. | PHÍ, LỆ PHÍ |
| -1.708 | -1.708 | -99 | -30 | -1.579 | 0,0 | 0,0 |
|
| Chi từ nguồn thu phí được để lại |
| -1.708 | -1.708 | -99 | -30 | -1.579 |
|
|
| II. | DỰ TOÁN CHI NSNN |
| 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| CHI THƯỜNG XUYÊN |
| -1.839 | -1.839 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -224 | -51 |
| 1. | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề (loại 070) | 12 | -66 | -66 |
|
|
|
| -51 |
| 2. | Chi quản lý hành chính (loại 340) | 12-13 | -605 | -605 |
|
|
|
|
|
| 3. | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (loại 100) | 12 | -1.005 | -1.005 |
|
|
| -224 |
|
| 4. | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (loại 250) | 12 | -163 | -163 |
|
|
|
|
|
|
| Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch |
|
|
| Phòng giao dịch số 9 KBNN Khu vực I | Phòng Giao dịch số 11 KBNN Khu vực II | Phòng giao dịch số 9-KBNN Khu vực I | Phòng giao dịch số 9 KBNN Khu vực I | Phòng nghiệp vụ 2-KBNN Khu vực XIV |
|
| Mã Kho bạc Nhà nước |
|
|
| 0023 | 0137 | 0023 | 0023 | 2961 |
|
| Mã số đơn vị sử dụng ngân sách |
|
|
| 1059091 | 1059097 | 1128584 | 1059099 | 1124073 |
| I. | PHÍ, LỆ PHÍ |
| 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
|
| Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II. | DỰ TOÁN CHI NSNN |
| 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
|
| CHI THƯỜNG XUYÊN |
| -75 | -30 | -61 | -70 | -932 | -396 |
|
| 1. | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề (Loại 070) | 12 |
|
|
|
| -15 |
|
|
| 2. | Chi quản lý hành chính (loại 340) | 12-13 |
|
|
|
| -605 |
|
|
| 3. | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (loại 100) | 12 | -75 | -30 | -61 | -70 | -312 | -233 |
|
| 4. | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (loại 250) | 12 |
|
|
|
|
| -163 |
|
|
| Địa điểm KBNN nơi đơn vị sử dụng ngân sách giao dịch |
|
|
| Phòng giao dịch số 9 KBNN Khu vực I | Phòng giao dịch số 9 KBNN Khu vực I | Phòng giao dịch số 9 KBNN Khu vực I/Ban giao dịch | Phòng giao dịch số 9 KBNN Khu vực I |
|
|
| Mã Kho bạc Nhà nước |
|
|
| 0023 | 0023 | 0023/0003 | 0023 |
|
|
| Mã số đơn vị sử dụng ngân sách |
|
|
| 1059092 | 1069715 | 1059093 | 1059094 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!