• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định kiểm tra chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/10/2026
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 09/11/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 19/10/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
Số: /2026/TT-NHNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định về kiểm tra việc chấp hành pháp luật
về tiền tệ và ngân hàng
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động kiểm
tra chuyên ngành;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về
kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ,
hoạt động ngân hàng, ngoại hối và phòng, chống rửa tiền (sau đây gọi là tiền tệ
và ngân hàng) đối với đối tượng kiểm tra.
2. Việc kiểm tra phục vụ quá trình giải quyết các thủ tục hành chính của
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) thực hiện
theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Các tổ chức hành chính thuộc Ngân hàng Nhà nước, gồm:
a) Thanh tra Ngân hàng Nhà nước;
b) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực;
DỰ THẢO
NGÀY 19/10/2026
2
c) Các tổ chức hành chính khác thuộc Ngân hàng Nhà nước (không bao
gồm Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Cục An toàn hệ thống các tổ chức
tín dụng, Vụ Pháp chế, Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ Tổ chức cán bộ, Văn phòng).
2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực.
3. Chi cục Phát hành và Kho quỹ tại thành phố Hồ Chí Minh.
4. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại
diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có
hoạt động ngân hàng.
5. Các tổ chức có hoạt động ngoại hối, hoạt động kinh doanh vàng; tổ chức
hoạt động thông tin tín dụng; tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
không phải là ngân hàng.
6. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kiểm tra việc chấp hành pháp
luật về tiền tệ và ngân hàng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Kiểm tra là việc xem xét, đánh giá, xử lý của đơn vị kiểm tra đối với đối
tượng kiểm tra trong việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.
2. Đơn vị kiểm tra là các đơn vị quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông
tư này.
3. Đối tượng kiểm tra là đối tượng thuộc chức năng quản lý nhà nước của
Ngân hàng Nhà nước, bao gồm các đối tượng quy định tại khoản 4 và khoản 5
Điều 2 Thông tư này.
4. Người ra quyết định kiểm tra là người có thẩm quyền kiểm tra quy định tại
Điều 5 Thông tư này.
Đối với các đơn vị kiểm tra là các Vụ thuộc Ngân hàng Nhà nước, thủ trưởng
các đơn vị kiểm tra ký thừa lệnh Thống đốc Ngân hàng Nhà nước các văn bản của
người ra quyết định kiểm tra theo quy định tại Thông tư này.
Điều 4. Mục đích kiểm tra
1. Xem xét, đánh giá thông tin, số liệu, tình hình chấp hành chính sách,
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng của đối tượng kiểm tra để đảm bảo đầy đủ,
chính xác, tuân thủ quy định của pháp luật về tiền tệ và ngân hàng.
2. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước trong lĩnh
vực tiền tệ và ngân hàng.
3. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật
trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
4. Đề xuất sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện các cơ chế, chính sách, quy định
của pháp luật về tiền tệ và ngân hàng nếu cần thiết.
3
5. Góp phần bảo đảm sự phát triển an toàn, lành mạnh của hệ thống các tổ
chức tín dụng và hệ thống tài chính; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người
gửi tiền và khách hàng của tổ chức tín dụng.
Điều 5. Thẩm quyền kiểm tra
1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng đối với đối tượng kiểm tra thuộc chức năng quản
lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.
2. Thủ trưởng các đơn vị kiểm tra quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông
tư này có thẩm quyền kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng đối
với đối tượng kiểm tra quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Việc kiểm tra của các đơn vị kiểm tra được thực hiện khi có dấu hiệu vi
phạm hoặc được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao. Trường hợp cần thiết
theo yêu cầu quản lý nhà nước, các đơn vị kiểm tra xây dựng, trình Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước phê duyệt, ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề theo quy
định tại Điều 8 Thông tư này.
Điều 6. Đối tượng kiểm tra của đơn vị kiểm tra
1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ
và ngân hàng đối với đối tượng kiểm tra, gồm:
a) Tổ chức tín dụng, trừ đối tượng quy định tại điểm a và điểm c khoản 2
Điều này;
b) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo phân công của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước;
c) Đối tượng kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra
Ngân hàng Nhà nước Khu vực nếu thấy cần thiết.
2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
Khu vực kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng đối với đối
tượng kiểm tra trên địa bàn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực, gồm:
a) Quỹ tín dụng nhân dân;
b) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, trừ đối tượng quy định tại điểm b
khoản 1 Điều này;
c) Chi nhánh, phòng giao dịch của tổ chức tín dụng;
d) Tổ chức hoạt động thông tin tín dụng;
đ) Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ
chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
e) Tổ chức có hoạt động ngoại hối, hoạt động kinh doanh vàng; tổ chức
cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán không phải là ngân hàng.
4
3. Các đơn vị kiểm tra quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 3 Điều 2
Thông tư này thực hiện kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân
hàng đối với đối tượng kiểm tra thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao, gồm:
a) Tổ chức tín dụng, trừ đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;
b) Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
c) Tổ chức có hoạt động ngoại hối, hoạt động kinh doanh vàng; tổ chức
cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán không phải là ngân hàng.
4. Trường hợp cần thiết, các đơn vị kiểm tra thực hiện kiểm tra đối với đối
tượng kiểm tra khác khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao.
Điều 7. Nguyên tắc kiểm tra
1. Hoạt động kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng
thực hiện theo quy định của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành, quy
định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.
2. Bảo đảm không chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động kiểm tra theo quy
định của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành, bảo đảm không chồng
chéo, trùng lặp về nội dung, thời gian, đối tượng kiểm tra giữa hoạt động kiểm
tra của các đơn vị kiểm tra thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Khi tiến hành hoạt động kiểm tra, nếu phát hiện chồng chéo, trùng lặp giữa
hoạt động kiểm tra của các đơn vị kiểm tra thuộc Ngân hàng Nhà nước, thủ trưởng
các đơn vị kiểm tra thống nhất để thực hiện một cuộc kiểm tra.
Chương II
HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA
Điều 8. Xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề
1. Đối với các đơn vị kiểm tra quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều
2 Thông tư này, trường hợp cần thiết theo yêu cầu quản lý nhà nước, các đơn vị
kiểm tra xây dựng và ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề như sau:
a) Các đơn vị kiểm tra căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao
xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề và gửi lấy ý kiến Thanh tra Ngân hàng
Nhà nước để rà soát, đảm bảo không chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động
kiểm tra giữa các đơn vị kiểm tra thuộc Ngân hàng Nhà nước và không chồng
chéo, trùng lặp giữa kế hoạch kiểm tra chuyên đề với kế hoạch thanh tra hàng
năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực;
b) Trên cơ sở kết quả rà soát, các đơn vị kiểm tra hoàn thiện kế hoạch kiểm
tra chuyên đề của đơn vị kiểm tra và trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem
xét phê duyệt, ban hành;
c) Kế hoạch kiểm tra chuyên đề của các đơn vị kiểm tra có thể sửa đổi, bổ
sung khi cần thiết. Việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch kiểm tra chuyên đề của các
5
đơn vị kiểm tra thực hiện theo quy trình quy định tại điểm a và điểm b khoản
này.
2. Đối với đơn vị kiểm tra là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực,
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vực ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề. Việc xây dựng, ban hành kế
hoạch kiểm tra chuyên đề của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thực
hiện như sau:
a) Trường hợp cần thiết theo yêu cầu quản lý nhà nước, Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh Khu vực căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao xây
dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề, đảm bảo không chồng chéo, trùng lặp giữa
kế hoạch kiểm tra chuyên đề với kế hoạch thanh tra hàng năm của Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực.
b) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực gửi lấy ý kiến Thanh tra Ngân
hàng Nhà nước để rà soát, đảm bảo không chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động
kiểm tra giữa các đơn vị kiểm tra thuộc Ngân hàng Nhà nước và không chồng
chéo, trùng lặp giữa kế hoạch kiểm tra chuyên đề với kế hoạch thanh tra hàng
năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
c) Trên cơ sở kết quả rà soát, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
hoàn thiện và ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề của Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh Khu vực;
d) Kế hoạch kiểm tra chuyên đề của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu
vực có thể sửa đổi, bổ sung khi cần thiết. Việc sửa đổi, bổ sung kế hoạch kiểm
tra chuyên đề của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thực hiện theo quy
trình quy định tại điểm a, b và c khoản này.
3. Kế hoạch kiểm tra chuyên đề của các đơn vị kiểm tra thuộc Ngân hàng
Nhà nước phải có tối thiểu các nội dung sau đây:
a) Căn cứ ban hành kế hoạch kiểm tra;
b) Mục đích, yêu cầu kiểm tra;
c) Đối tượng kiểm tra;
d) Nội dung kiểm tra;
đ) Thời gian tiến hành kiểm tra.
4. Kế hoạch kiểm tra chuyên đề của các đơn vị kiểm tra thuộc Ngân hàng
Nhà nước và văn bản sửa đổi, bổ sung kế hoạch kiểm tra chuyên đề phải được
gửi cho:
a) Ban Lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước, các đơn vị kiểm tra thuộc Ngân
hàng Nhà nước và đối tượng kiểm tra chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày
được ban hành;
b) Thanh tra Chính phủ (Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là đơn vị đầu mối
gửi).
6
5. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm rà soát kế hoạch kiểm tra
chuyên đề và văn bản sửa đổi, bổ sung kế hoạch kiểm tra chuyên đề của các đơn
vị kiểm tra thuộc Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp phát hiện chồng chéo, trùng
lặp trong hoạt động kiểm tra, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có văn bản thông
báo gửi các đơn vị kiểm tra có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước để các đơn
vị có biện pháp xử lý.
Điều 9. Quyết định kiểm tra, thành lập Đoàn kiểm tra, kế hoạch tiến
hành kiểm tra và việc tiến hành kiểm tra, xử lý vi phạm
1. Quyết định kiểm tra do người ra quyết định kiểm tra ký ban hành. Căn
cứ ban hành Quyết định kiểm tra, nội dung Quyết định kiểm tra, địa điểm kiểm
tra và việc công bố Quyết định kiểm tra thực hiện theo quy định của Chính phủ
về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
Đối với cuộc kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra chuyên đề, Quyết định kiểm
tra phải được gửi cho đối tượng kiểm tra chậm nhất 05 ngày làm việc trước ngày
công bố Quyết định kiểm tra, trừ trường hợp cần tiến hành kiểm tra ngay để bảo
đảm yêu cầu quản lý nhà nước.
Quyết định kiểm tra thực hiện theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư
này.
2. Người ra quyết định kiểm tra thành lập Đoàn kiểm tra có Trưởng đoàn,
Phó Trưởng đoàn (nếu có) và các thành viên, trong đó:
a) Trưởng đoàn kiểm tra đáp ứng quy định của Chính phủ về hoạt động
kiểm tra chuyên ngành và là lãnh đạo cấp phòng trở lên hoặc là chuyên viên
chính và tương đương trở lên hoặc là chuyên viên và tương đương có thời gian
giữ ngạch tối thiểu 5 năm.
b) Phó Trưởng đoàn (nếu có) và các thành viên đáp ứng quy định của
Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
Người ra quyết định kiểm tra có thể thay đổi Trưởng đoàn kiểm tra, Phó
Trưởng đoàn (nếu có), thành viên đoàn kiểm tra khi không đáp ứng được yêu
cầu theo quy định của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
3. Việc xây dựng, ban hành kế hoạch tiến hành kiểm tra thực hiện theo quy
định của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành. Trường hợp cần thiết,
Trưởng đoàn kiểm tra yêu cầu đối tượng kiểm tra cung cấp các hồ sơ, thông tin,
tài liệu có liên quan đến nội dung kiểm tra bằng văn bản để phục vụ cho việc
xây dựng kế hoạch tiến hành kiểm tra.
Kế hoạch tiến hành kiểm tra thực hiện theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư này.
4. Việc tiến hành kiểm tra, xử lý vi phạm thực hiện theo quy định của
Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
Trong quá trình tiến hành kiểm tra, trường hợp cần thiết, Trưởng đoàn kiểm
tra quyết định làm việc trực tiếp với những người có liên quan đến nội dung
7
kiểm tra, yêu cầu đối tượng kiểm tra giải trình bằng văn bản về những vấn đề
chưa rõ liên quan đến nội dung kiểm tra, tổ chức xác minh liên quan đến nội
dung kiểm tra.
Điều 10. Thời hạn kiểm tra, gia hạn thời hạn kiểm tra
1. Thời hạn kiểm tra và các trường hợp được gia hạn thời hạn kiểm tra thực
hiện theo quy định của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
2. Việc gia hạn thời hạn kiểm tra do người ra quyết định kiểm tra xem xét,
quyết định.
Trưởng đoàn kiểm tra có văn bản gửi người ra quyết định kiểm tra đề nghị
gia hạn thời hạn kiểm tra kèm theo dự thảo quyết định gia hạn thời hạn kiểm tra;
văn bản đề nghị phải nêu rõ lý do, thời hạn gia hạn.
3. Quyết định gia hạn thời hạn kiểm tra phải được gửi cho đối tượng kiểm
tra trước khi hết thời hạn kiểm tra theo Quyết định kiểm tra và phải có tối thiểu
các nội dung sau đây:
a) Quyết định kiểm tra;
b) Lý do gia hạn thời hạn kiểm tra;
c) Thời gian gia hạn kiểm tra.
Quyết định gia hạn thời hạn kiểm tra thực hiện theo Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông tư này.
Điều 11. Tạm dừng kiểm tra, tiếp tục kiểm tra
1. Người ra quyết định kiểm tra quyết định tạm dừng kiểm tra theo quy
định của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành. Người ra quyết định
kiểm tra quyết định tiếp tục kiểm tra khi lý do của việc tạm dừng kiểm tra không
còn hoặc hết thời hạn tạm dừng kiểm tra.
2. Việc tạm dừng kiểm tra, tiếp tục kiểm tra phải có quyết định do người ra
quyết định kiểm tra ký ban hành.
3. Quyết định tạm dừng kiểm tra có tối thiểu các nội dung sau đây:
a) Quyết định kiểm tra;
b) Lý do tạm dừng kiểm tra;
c) Thời hạn tạm dừng kiểm tra và ngày bắt đầu dừng kiểm tra.
Quyết định tạm dừng kiểm tra thực hiện theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo
Thông tư này.
4. Quyết định tiếp tục kiểm tra có tối thiểu các nội dung sau đây:
a) Quyết định kiểm tra;
b) Quyết định tạm dừng kiểm tra;
c) Lý do tiếp tục kiểm tra và ngày tiếp tục kiểm tra.
8
Quyết định tiếp tục kiểm tra thực hiện theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo
Thông tư này.
5. Quyết định tạm dừng kiểm tra, quyết định tiếp tục kiểm tra phải được
gửi cho đối tượng kiểm tra trước thời điểm tạm dừng kiểm tra, tiếp tục kiểm tra.
6. Thời gian tạm dừng kiểm tra không tính vào thời hạn kiểm tra.
Điều 12. Đình chỉ kiểm tra
1. Người ra quyết định kiểm tra quyết định đình chỉ kiểm tra theo quy định
của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
2. Việc đình chỉ kiểm tra phải có quyết định do người ra quyết định kiểm
tra ký ban hành. Quyết định đình chỉ kiểm tra phải được gửi cho Ban Lãnh đạo
Ngân hàng Nhà nước, các đơn vị kiểm tra có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà
nước và đối tượng kiểm tra trước ngày bắt đầu đình chỉ kiểm tra.
3. Quyết định đình chỉ kiểm tra phải có tối thiểu các nội dung sau đây:
a) Quyết định kiểm tra;
b) Lý do đình chỉ kiểm tra;
c) Thời gian bắt đầu đình chỉ kiểm tra.
Quyết định đình chỉ kiểm tra thực hiện theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo
Thông tư này.
4. Khi đình chỉ kiểm tra, đoàn kiểm tra có trách nhiệm hủy bỏ các biện
pháp đã áp dụng theo thẩm quyền trong quá trình kiểm tra.
Điều 13. Báo cáo kết quả kiểm tra, tổ chức thực hiện quyết định xử lý
về kiểm tra và lưu trữ hồ sơ kiểm tra
1. Sau khi kết thúc tiến hành kiểm tra, trường hợp xét thấy cần thiết hoặc
theo yêu cầu của người ra quyết định kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng
báo cáo kết quả kiểm tra, trình người ra quyết định kiểm tra theo quy định của
Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
2. Việc xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra theo quy định tại khoản 1 Điều
này thực hiện như sau:
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tiến hành kiểm tra,
từng thành viên đoàn kiểm tra có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản về kết quả
kiểm tra đối với nội dung kiểm tra được phân công và đề xuất, kiến nghị với
Trưởng đoàn kiểm tra.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo bằng văn
bản của các thành viên đoàn kiểm tra, Trưởng đoàn kiểm tra phải có báo cáo kết
quả kiểm tra và dự thảo văn bản triển khai kết quả kiểm tra phù hợp với kết quả
kiểm tra kèm theo hồ sơ kiểm tra có liên quan, đề xuất, kiến nghị, trình người ra
quyết định kiểm tra.
9
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả
kiểm tra và dự thảo văn bản triển khai kết quả kiểm tra của Trưởng đoàn kiểm
tra, người ra quyết định kiểm tra xem xét, đánh giá, phê duyệt các nội dung của
báo cáo kết quả kiểm tra, văn bản triển khai kết quả kiểm tra.
4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt, đơn vị kiểm tra
gửi văn bản triển khai kết quả kiểm tra cho:
a) Đối tượng kiểm tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thực
hiện các kiến nghị sau kiểm tra;
b) Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu
vực, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng và các đơn vị có liên quan thuộc
Ngân hàng Nhà nước để thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
5. Báo cáo kết quả kiểm tra phải có tối thiểu các nội dung sau đây:
a) Đối tượng kiểm tra;
b) Nội dung kiểm tra;
c) Kết quả kiểm tra (mô tả các nội dung đã tiến hành kiểm tra, kết quả kiểm
tra; nhận xét, đánh giá về việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng; xác
định rõ vi phạm: tính chất, mức độ, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với
từng vi phạm (nếu có);…);
d) Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có);
đ) Đề xuất, kiến nghị các biện pháp xử lý kết quả kiểm tra;
e) Chế độ báo cáo kết quả khắc phục, xử lý theo kiến nghị (nếu có).
Báo cáo kết quả kiểm tra thực hiện theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Thông tư này.
6. Việc tổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra thực hiện theo quy
định của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành.
7. Đơn vị kiểm tra có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ kiểm tra theo quy định của
pháp luật.
Điều 14. Các biện pháp xử lý kết quả kiểm tra
1. Đơn vị kiểm tra có văn bản yêu cầu đối tượng kiểm tra chấn chỉnh, khắc
phục tồn tại, hạn chế sau kiểm tra, thời hạn thực hiện (nếu có).
2. Đơn vị kiểm tra áp dụng hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm
quyền áp dụng biện pháp theo quy định của pháp luật để xử lý hành vi vi phạm
nếu phát hiện vi phạm.
3. Đơn vị kiểm tra trình cấp có thẩm quyền xem xét tiến hành thanh tra đối
với đối tượng kiểm tra trong trường hợp phát hiện vi phạm pháp luật có nhiều
tình tiết phức tạp và không thuộc thẩm quyền xử lý của đơn vị kiểm tra.
10
4. Người ra quyết định kiểm tra chuyển ngay hồ sơ vụ việc, tài liệu có liên
quan đến cơ quan điều tra để xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật
trong trường hợp phát hiện vụ việc có dấu hiệu tội phạm.
5. Các biện pháp khác theo quy định của pháp luật.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 15. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm .
2. Thông tư số 17/2023/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành chính
sách, pháp luật về tiền tệ và ngân hàng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư
này có hiệu lực thi hành.
Điều 16. Quy định chuyển tiếp
Các cuộc kiểm tra có Quyết định kiểm tra được ban hành trước ngày Thông
tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa hoàn thành các thủ tục, công việc của
hoạt động kiểm tra thì các thủ tục, công việc tiếp theo được thực hiện theo quy
định tại Thông tư này.
Điều 17. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, đối tượng
kiểm tra quy định tại Thông tư này chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư
này./.
Nơi nhận: THỐNG ĐỐC
- Như Điều 17;
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
- Lưu: VP, Vụ PC, ATHT2 (03).
Mẫu số 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày ……/…./2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng)
(
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-2)
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm tra…………………….. (3)
4)
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động kiểm
tra chuyên ngành;
Căn cứ………………………………………………………………………….....(5)
Theo đề nghị của …………………………………………………….………….(6)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.  ....(7)
............
  .ngày  

.
):.......................................................................
Điều 2. 
, T
2. , ;
3. , thành viên.
Điều 3. ...................................................................................................... (8)
Điều 4. Các ), (10

Nơi nhận:
- 4;
- .......;
- .....
......
2
Ghi chú:
(1) 
  .
(2)  
(3) Tên  
(4) 
Nam.
(5) Q  ( k
tra  
có)).
(6)  .
(7) ,    


(8) .
(9)         

(10  
/.
(11) q.
Mẫu số 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày ……/…./2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
…, ngày … tháng … năm …
KẾ HOẠCH TIẾN HÀNH KIỂM TRA
Thc hin Quynh s... ngày.../.../... ca...(4) v...(5), oàn kim tra
lp k hoch ki
I. Mục tiêu, yêu cầu
1. Mc tiêu
2. Yêu cu
II. Đối tượng, nội dung kiểm tra…
ng kim tra
2. Ni dung kim tra

III. Thời gian, địa điểm kiểm tra
1.  
 tra.
2. : ........
3.    
.........
IV. Phương thức, phương pháp tiến hành kiểm tra
. (7)
V.... (8)
VI. Tổ chức thực hiện
1. Phân công nhim v cho các thành viên
2. Ch  thông tin, báo cáo
3. Ni dung khác (nu có)
Nơi nhận:
- ..........;
- ..........;
- .

..........................(9)
(- )
Họ và tên
PHÊ DUYỆT CỦA NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA
2
Ghi chú:
(1) Tên  kim tra.
(2) Tên oàn kim tra.
(3) Ch vit tt tên oàn kim tra.
(4) 
Nam.
(5) Tên cuc kim tra.
(6) 
 

(7) Nêu   ;  pháp 
pháp 
 
 tra).
(8) k.
(9kim tra.
Mẫu số 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày ……/…./2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-2)
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn thời hạn kiểm tra …………… (3)
.............................................(4)
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động kiểm
tra chuyên ngành;
Căn cứ…………………………………………………………………………... (5);
Căn cứ Quyết định số... ngày.../.../...của ..........(4) về việc kiểm tra……..(3);
Theo đề nghị của Trưởng đoàn kiểm tra.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. oàn  
(4 (3).
Lý do:
..............................................................................................................
    ..ngày     ./.../ 
ngày././....
Điều 2.    tra, (6) và (7    

Nơi nhận:
- ;
- ..........;
- 

..........................(8)
( )
Họ và tên
2
Ghi chú:
(1) 
tra .
 
(3) 
(4) 
Nam.
(5) 
(6)     


/
(8) q
Mẫu số 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày ……/…./2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-2)
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm dừng kiểm tra…………………….. (3)
4)
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động kiểm
tra chuyên ngành;
Căn cứ………………………………………………………………............... (5);
Căn cứ Quyết định số... ngày.../.../...của ..........(4) về việc kiểm tra……(3);
Theo đề nghị của Trưởng đoàn kiểm tra.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.      6)    .
ngày...../...../..................(4 ....3), (7), (8).
......
 .../.../...
 ... (9)

Điều 2. oàn  (10), (11) 

Nơi nhận:
- ;
- .......;
- .....
.......
2
Ghi chú:
(1) 
tra .
 
.
(4) 
Nam.
(5) có).
(6) Tên 
.
(8
(9) 
tra).
(10) 

(11

q
Mẫu số 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày ……/…./2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-2)
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tiếp tục kiểm tra…………………….. (3)
4)
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động kiểm
tra chuyên ngành;
Căn cứ………...…………………………………….……………………..….. (5);
Căn cứ Quyết định số... ngày.../.../...của ............(4) về việc kiểm tra.....(3);
Căn cứ Quyết định số... ngày.../.../...của ..........(4) về việc tạm dừng kiểm
tra……………………………………………………………………………………….(3);
Theo đề nghị của Trưởng đoàn kiểm tra.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.  .(6.
ngày....././..............(4.3), (7), (8).
Lý do   
: 

Điều 2. 9), (10) 

Nơi nhận:
- 
- .......;
- ......
.......
2
Ghi chú:
(1) 
.
 
.
(4) 
Nam.

(6) Tên 
.

(9)      



q
Mẫu số 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày ……/…./2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-2)
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đình chỉ kiểm tra…………………….. (3)
4)
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP của Chính phủ về hoạt động kiểm
tra chuyên ngành;
Căn cứ…………………………………………………………………..…….... (5);
Căn cứ Quyết định số... ngày.../.../...của ...............(4) về việc kiểm tra.…(3);
Theo đề nghị của Trưởng đoàn kiểm tra.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.    (7  ...
ngày.././..... .................(4..3), (8), (9)
Lý do  .
gian   

Điều 2.  10), (11) 

Nơi nhận:
- 
- .......;
- ......
......
2
Ghi chú:
(1) 
.
 
.
(4)  
Nam.

.
(7) Tên 
(8.
(9
(10)  




Mẫu số 07
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày ……/…./2026 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm tra việc chấp hành
pháp luật về tiền tệ và ngân hàng)
(1)...................

-...(3)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra................(4)
Thc hin Quynh s... ngày.../.../... ca....(5) v vic kim tra...(4), t
ngày..../.../... n ngày.../.../..., oàn kim n hành kim tra...(6) v (7)

1
2. Kt qu kim tra
..................................................................................................................... (9)
3. Các bin pháp x lý theo thm quyng (nu có)
... (10)
4 xut, kin ngh các bin pháp x lý kt qu kim tra
... (11)
5. Ch  báo cáo kt qu khc phc, x lý theo kin ngh (nu có)
... (12)
6. .... (13)
báo cáo kt qu kim tra v....(4)./.
Nơi nhận:
- ..........;
- ..........;
- 

..........................(14)
(- )
Họ và tên
2
Ghi chú:
(1) Tên .
(2) Tên 
(3 
(4) Tên cuc kim tra.
(5) 
Nam.
(6) Tên i ng kim tra.
(7) Ni dung kim tra.
(8) m tình hình t chc, hon ni
dung kim tra cng kim tra (nu có).
(9) Kt qu kim tra (mô t các ni dung tin hành kim tra, kt qu
kim tra; nhn xét, v vic chp hành pháp lut v tin t và ngân hàng;
nh rõ vi phm: tính cht, m, trách nhim ca t chi vi
tng vi phm (nu có); .
(10) Nêu các bin pháp x lý theo thm quyn ng trong khi tin
hành kim tra (nu có) p biên bn vi phm hành 
(11) Kin ngh vin chn chnh hoc yêu cu ng kim tra
khc phc tn ti, hn ch sau kim tra, thi hn thc hin (nu có); kin ngh
x pht vi phm hành chính (nu có); kin ngh các bin pháp khác theo quy
nh tày (nu có).
(12) Nêu c th thi hn, các ni dung cn thi ng kim tra
báo cáo kt qu khc phc, x lý theo kin ngh (nu có).
(13) Nhng ni dung khác cn b sung vào báo cáo kt qu kim tra (nu
có).
(14) kim tra.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định về kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tiền tệ và ngân hàng

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×