Quy chuẩn Việt Nam

Có tất cả 1,308 văn bản Quy chuẩn Việt Nam
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
481

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03-01:2018/BNNPTNT Keo dán gỗ

482

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 13:2018/BXD Gara ô-tô

483

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2018/BXD Công trình tàu điện ngầm

484

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 34:2018/BLĐTBXH An toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế

485

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-1:2018/BYT Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt

486

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 11:2018/BQP Kho bảo quản vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ tiếp nhận, thu gom thuộc phạm vi Bộ Quốc phòng quản lý

487

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2018/BCT An toàn bình tự cứu cá nhân sử dụng trong mỏ hầm lò

488

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2018/BKHCN Thiết bị X-quang răng dùng trong y tế

489

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 15:2018/BKHCN Thiết bị X-quang di động dùng trong thiết bị y tế

490

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2018/BKHCN Thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình dùng trong y tế

491

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 100:2018/BGTVT Hệ thống xử lý nước thải trên tàu

492

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 32:2018/BLĐTBXH An toàn lao động đối với thang máy gia đình

493

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật

494

Quy chuẩn Quốc gia QCVN 02-30:2018/BNNPTNT Chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản-Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm

495

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 66:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu kim loại màu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

496

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

497

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 65:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu thủy tinh nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

498

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 31:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu sắt, thép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

499

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 32:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

500

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 67:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu xỉ hạt lò cao (xỉ hạt nhỏ, xỉ cát từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất