Quy chuẩn Việt Nam

Có tất cả 1,307 văn bản Quy chuẩn Việt Nam
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
441

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2019/BCA Hệ thống phòng cháy và chữa cháy cho kho chứa, cảng xuất, nhập và trạm phân phối khí đốt

442

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2019/BQP Hủy nổ lựu đạn sát thương và đầu đạn nổ phá, nổ sát thương, nổ phá sát thương

443

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 86:2019/BTTTT Tương thích điện từ cho thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động

444

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN An toàn đồ chơi trẻ em

445

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 19:2019/BKHCN Sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED

446

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 37:2019/BLĐTBXH Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa

447

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 36:2019/BLĐTBXH Phương tiện bảo vệ cá nhân - Giày ủng an toàn

448

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 103:2019/BGTVT Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới

449

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-189:2019/BNNPTNT Chất lượng phân bón

450

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 35:2019/BTTTT Chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất

451

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 81:2019/BTTTT Chất lượng dịch vụ truy nhập internet trên mạng viễn thông di động mặt đất

452

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 34:2019/BTTTT Chất lượng dịch vụ truy nhập internet băng rộng cố định mặt đất

453

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia sửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT An toàn tời trục mỏ

454

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-32-1:2019/BNNPTNT Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản - Phần 1: Hóa chất, chế phẩm sinh học

455

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-31-2:2019/BNNPTNT Thức ăn thủy sản - Phần 2: Thức ăn bổ sung

456

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia sửa đổi 3:2018 QCVN 21:2015/BGTVT Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép

457

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-31-3:2019/BNNPTNT Thức ăn thủy sản - Phần 3: Thức ăn tươi, sống

458

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 102:2018/BGTVT An toàn lao động và kỹ thuật nồi hơi lắp đặt trên phương tiện, thiết bị thăm dò và khai thác trên biển

459

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 101:2018/BGTVT Cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển

460

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 67:2018/BGTVT Thiết bị chịu áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển