Quyết định 90/QĐ-CN-TACN 2020 chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỤC CHĂN NUÔI

___________

Số: 90/QĐ-CN-TACN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

__________________

Hà Nội, ngày 28 tháng 4 năm 2020

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

____________________________

CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI

 

Căn cứ Quyết định số 1398/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNTvề việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi, Quyết định 2570/QĐ-BNN-TCCB ngày 02/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 1398/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ban hành ngày 21/11/2007;

Căn cứ Nghị định sổ 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 và Nghị định số 154/2018/-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Hồ sơ đăng ký chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi của Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chỉ định Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi (Địa chỉ: Tân Phong, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội) là tổ chức chứng nhận hơp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được chỉ định chứng nhận tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày 20/4/2022.

Điều 3. Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm đinh chăn nuôi có trách nhiệm thực hiện chứng nhận phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả chứng nhận do đơn vị mình thực hiện.

Điều 4. Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- TT, Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi;

- TT, Tin học và Thống kê (để đăng tải);

- Vụ KHCN&MT (để biết);

- Cục QLCLNLSTS (để biết);

- Tổng cục TĐC, Bộ KH&CN (để biết);

- Lưu: VT, TACN

Q.CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Xuân Dương

 

PHỤ LỤC

Danh mục QCVN được chỉ định chứng nhận hợp quy của Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi

(Ban hành kèm theo Quyết định 90/QĐ-CN-TĂCN ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)

 

TT

Tên Quy chuẩn kỹ thuật

Ký hiệu

1

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm

QCVN 01-

183:2016/BNNPTNT

2

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản

QCVN 01-

190:2020/BNNPTNT

3

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 01- 77:2011/BNNPTNT*

4

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong thức ăn chăn nuôi

QCVN 01-

78:2011/BNNPTNT

 

(*) Chỉ thực hiện hoạt động đánh giá giám sát đối với các cơ sơ đã được Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi cấp giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 01-77:2011/BNNPTNT.

 

 

thuộc tính Quyết định 90/QĐ-CN-TACN

Quyết định 90/QĐ-CN-TACN của Cục Chăn nuôi về việc chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
Cơ quan ban hành: Cục Chăn nuôiSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:90/QĐ-CN-TACNNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Xuân Dương
Ngày ban hành:28/04/2020Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Nông nghiệp-Lâm nghiệp
TÓM TẮT VĂN BẢN

Chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi

Ngày 28/4/2020, Cục Chăn nuôi ban hành Quyết định 90/QĐ-CN-TACN về việc chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.

Theo đó, Cục Chăn nuôi chỉ định Trung tâm Khảo, kiểm nghiệm và kiểm định chăn nuôi là tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Các quy chuẩn kỹ thuật được chỉ định để chứng nhận bao gồm: QCVN 01-183:2016/BNNPTNT, QCVN 01-190:2020/BNNPTNT, QCVN 01-77:2011/BNNPTNT, QCVN 01-78:2011/BNNPTNT.

Trung tâm có trách nhiệm thực hiện chứng nhận phục vụ quản lý Nhà nước khi có yêu cầu và phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, đồng thời chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả chứng nhận do mình thực hiện.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày 20/4/2022.

Xem chi tiết Quyết định 90/QĐ-CN-TACN tại đây

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi