• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 162/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Danh mục chuyển đổi hệ thống Tiêu chuẩn ngành Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/06/2024 09:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 162/QĐ-BNN-KHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Việt Thắng
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục chuyển đổi hệ thống Tiêu chuẩn ngành Thủy sản
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/01/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 162/QĐ-BNN-KHCN

Quyết định 162/QĐ-BNN-KHCN: Phê duyệt danh mục chuyển đổi hệ thống tiêu chuẩn ngành Thủy sản

Quyết định số 162/QĐ-BNN-KHCN được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành vào ngày 18 tháng 01 năm 2008, có hiệu lực ngay từ ngày ban hành. Quyết định này phê duyệt danh mục chuyển đổi hệ thống tiêu chuẩn ngành Thủy sản theo quy định tại Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007.

Văn bản xác định các tiêu chuẩn ngành Thủy sản cần chuyển đổi bao gồm cả việc chuyển đổi sang các quy chuẩn và tiêu chuẩn quốc gia. Cụ thể, 24 tiêu chuẩn sẽ được chuyển đổi thành quy chuẩn quốc gia có sửa đổi, 22 tiêu chuẩn sẽ thành tiêu chuẩn quốc gia không sửa đổi, và 82 tiêu chuẩn sẽ chuyển đổi thành tiêu chuẩn quốc gia có sửa đổi. Đồng thời, 97 tài liệu kỹ thuật sẽ bị hủy bỏ.

Trong số các tiêu chuẩn được chuyển đổi, tiêu biểu gồm có 9 tiêu chuẩn liên quan đến nuôi trồng thủy sản sẽ được chuyển đổi thành quy chuẩn quốc gia. Một số tiêu chuẩn tiêu biểu như quy định về yêu cầu kỹ thuật cho tôm biển và cá bố mẹ cũng sẽ được sửa đổi nhằm đảm bảo chất lượng con giống. Các tiêu chuẩn này giúp nâng cao chất lượng sản phẩm thủy sản và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Ngoài ra, danh mục cũng đề cập đến việc chuyển đổi đối với tiêu chuẩn ngành đăng kiểm, khai thác, cơ khí và bảo vệ nguồn lợi với 18 tiêu chuẩn sẽ trở thành tiêu chuẩn quốc gia và 2 tiêu chuẩn thành quy chuẩn quốc gia. Vai trò quan trọng của các quy chuẩn này là định hướng cho phát triển bền vững ngành thủy sản của Việt Nam.

Quyết định cũng nêu rõ trách nhiệm của các Vụ: Khoa học Công nghệ, Kế hoạch, Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan trong việc thực hiện quyết định này. Điều này tạo ra một khuôn khổ pháp lý cần thiết để người dân và doanh nghiệp có thể tuân thủ trong quá trình sản xuất, chế biến và tiêu thụ thủy sản tại Việt Nam.

Những thay đổi này không chỉ ảnh hưởng đến việc cải thiện chất lượng sản phẩm mà còn có tác động tích cực đến uy tín của ngành thủy sản Việt Nam trên thị trường quốc tế. Việc đảm bảo các tiêu chuẩn khắt khe sẽ góp phần nâng cao giá trị sản phẩm trong bối cảnh cạnh tranh toàn cầu ngày càng mạnh mẽ.

Xem chi tiết Quyết định 162/QĐ-BNN-KHCN có hiệu lực kể từ ngày 18/01/2008

Tải Quyết định 162/QĐ-BNN-KHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 162/QĐ-BNN-KHCN DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc

________________________

Số: 162/QĐ-BNN-KHCN

Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Danh mục chuyển đổi hệ thống Tiêu chuẩn ngành Thủy sản

_____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Căn cứ Nghị định số 43/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thuỷ sản;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ vào Biên bản họp Hội đồng tư vấn xét chuyển đổi hệ thống Tiêu chuẩn ngành Thuỷ sản.

Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt Danh mục chuyển đổi Tiêu chuẩn ngành Thuỷ sản theo quy định tại Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

(Chi tiết chuyển đổi tại Danh mục chuyển đổi hệ thống Tiêu chuẩn ngành Thuỷ sản kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Vụ trưởng các Vụ: Khoa học Công nghệ, Kế hoạch, Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành theo Quyết định này.

 

Nơi nhận:        
- Như điều 2;    
- Lưu VT, KHCN.

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Việt Thắng

 

 

 

 

 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

--------------------

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC CHUYỂN ĐỔI

TIÊU CHUẨN NGÀNH THỦY SẢN

 

(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 162/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)

 

 

 

 

- Chuyển đổi thành Quy chuẩn Quốc gia (có sửa đổi):                     24 Tiêu chuẩn.

- Chuyển đổi thành Tiêu chuẩn Quốc gia (không sửa đổi):                22 Tiêu chuẩn.

- Chuyển đổi thành Tiêu chuẩn Quốc gia (có sửa đổi):                     82 Tiêu chuẩn

- Huỷ bỏ  tài liệu kỹ thuật tham khảo):                                             97 Tiêu chuẩn

 

 

 

 

1- Tiêu chuẩn ngành – Nuôi trồng thuỷ sản

- Chuyển đổi thành Quy chuẩn Quốc gia:                9 Tiêu chuẩn.

- Chuyển đổi thành Tiêu chuẩn Quốc gia:                39 Tiêu chuẩn.

- Huỷ bỏ ( chuyển thành tài liệu kỹ thuật):                27 Tiêu chuẩn

TT

Mã hiệu TCN

Tên TCN

Chuyển đổi

Lý do chuyển đổi

Ghi chú

1

28 TCN

99:1996

Tôm biển – tôm sú bố mẹ- yêu cầu kỹ thuật

QCVN

Quy định giới hạn các chỉ tiêu kỹ thuật tôm bố mẹ để đảm bảo chất lượng con giống

Sửa đổi để phù hợp với hiện nay

2

28 TCN

100:1996

Tôm biển – tôm he bố mẹ- yêu cầu kỹ thuật

QCVN

Sửa đổi để phù hợp với hiện nay

3

28 TCN

150:2000

Kích dục tố cho đẻ cá HCG

QCVN

Quy định về an toàn, bảo vệ động vật.

Sửa đổi nội dung và tên tiêu chuẩn bổ sung các loại kích dục tố khác

4

28 TCN

190 : 2004

Cơ sở nuôi tôm- Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

Quy định giới hạn các đặc tính kỹ thuật để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, cần thiết cho quản lý về môi trường dịch bệnh và an toàn cho người sử dụng thực phẩm

Sửa đổi bổ sung nội dung cho phù hợp điều kiện hiện nay

5

28 TCN

191 : 2004

Vùng nuôi tôm - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

Sửa đổi tên tiêu chuẩn thành " Cơ sở ... "

6

28 TCN

192 : 2004

Vùng nuôi cá bè - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

Sửa đổi tên tiêu chuẩn thành " Cơ sở ... "

7

28 TCN

193 : 2004

Vùng thu hoạch nhuyễn thể 2 mảnh vỏ - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

Sửa đổi tên tiêu chuẩn thành " Cơ sở ... "

8

28 TCN

92 : 2005

Cơ sở sản xuất giống tôm biển- Yêu cầu KT và vệ sinh thú y

QCVN

Quy định giới hạn các đặc tính kỹ thuật để đảm bảo sức khoẻ cho động vật thuỷ sản và an toàn con người

Sửa đổi

9

28 TCN

220 : 2005

Cơ sở sản xuất giống tôm càng xanh- Yêu cầu KT và vệ sinh thú y

QCVN

Quy định giới hạn các đặc tính kỹ thuật để đảm bảo sức khoẻ cho động vật thuỷ sản và an toàn con người

Sửa đổi

10

28 TCN

95-1994

Tôm biển - Kỹ thuật vận chuyển giống

TCVN

Quy định này đảm bảo chất lượng con giống

Sửa đổi bổ sung nội dung cho phù hợp điều kiện hiện nay

11

28TCN

55:79

C¸ nước ngät- ao nu«i – yªu cÇu kü thuËt

TCVN

Quy định các đặc tính kỹ thuật nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả

Sửa đổi bổ sung nội dung cho phù hợp điều kiện hiện nay

12

28TCN

56:79

Cá nước ngọt - công trình và trang thiết bị kỹ thuật phục vụ cho cá đẻ nhân tạo – yêu cầu kỹ thuật.

TCVN

Quy định các thiết bị cần thiết nhằm nâng cao tỷ lệ thụ tinh

Sửa đổi phù hợp với trình độ khoa học công nghệ hiện nay

13

28TCN

97:1996

Tôm càng xanh- tôm mẹ ấp trứng - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Quy định các chỉ tiêu kỹ thuật để đánh giá chất lượng

Sửa đổi nội dung và gộp 2 tiêu chuẩn 28TCN 97:1996; 28TCN 98:1996 thành 1 bộ tiêu chuẩn

14

28TCN

98:1996

Tôm càng xanh – tôm giống - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

15

28TCN

108:1998

Rong biển – rong câu chỉ vàng – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Quy định các chỉ tiêu chất lượng

Sửa đổi nội dung và gộp 2 Tiêu chuẩn 28TCN 108:1998; 28TCN 109:1998 thành 1 bộ tiêu chuẩn

16

28TCN

109:1998

Qui trình sản xuất giống rong câu chỉ vàng

TCVN

17

28TCN

112:1998

Quy trình nuôi cá cam, cá song trong lồng ở biển

TCVN

Quy định về đặc tính kỹ thuật nhằm nâng cao chất lượng

Sửa đổi

18

28TCN

113:1998

Quy trình kỹ thuật sản xuất ba ba giống

TCVN

Quy định về đặc tính kỹ thuật nhằm nâng cao chất lượng

Sửa đổi nội dung và gộp 2 tiêu chuẩn 28TCN 113:1998; 28TCN 114:1998 thành 1 bộ tiêu chuẩn

19

28TCN

114:1998

Quy trình kỹ thuật nuôi ba ba thương phẩm

TCVN

20

28TCN

121:1998

Cá nước ngọt - cá chép V1 bố mẹ – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

khyến khích sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

Sửa đổi nội dung và gộp 2 tiêu chuẩn 28TCN 121:1998; 28TCN 122:1998; 28TCN 123:1998 thành 1 bộ tiêu chuẩn

21

28TCN

122:1998

Cá nước ngọt - cá chép giống V1 – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

22

28TCN

123:1998

Quy trình nuôi cá chép V1 thương phẩm

TCVN

khyến khích sản xuất nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

 

23

28TCN

124:1998

Tôm biển – tôm giống PL15 – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Quy định đặc tính kỹ thuật để đánh giá chất lượng con giống

Sửa đổi phù hợp với điều kiện hiện nay

24

28TCN

131:1998

Cá nước ngọt – cá bố mẹ – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Quy định giới hạn các chỉ tiêu kỹ thuật cá bố mẹ để đảm bảo chất lượng con giống.

Sửa dổi nội dung gộp các tiêu chuẩn 28TCN 131:1998; 28TCN 151:2000; 28 TCN 167 : 2001; 28 TCN 204 : 2004; 28 TCN 216 : 2004 thành 1 bộ tiêu chuẩn cá bố mẹ

25

28TCN

151:2000

Cá nước ngọt – cá bố mẹ các loài mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

26

28 TCN

167 : 2001

Cá nước ngọt- Cá bố mẹ các loài Tai tượng, Tra và Basa

TCVN

27

28 TCN

204 : 2004

Cá nước ngọt – Cá bố mẹ các loài : Lóc, Lóc Bông, Rô đồng, và Sặc rằn –Yêu cầu kỹ thuật

TCVN

28

28 TCN

216 : 2004

Cá nước ngọt – Cá Bỗng bố mẹ – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

29

28TCN

133:1998

Cá nước ngọt – cá hương – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Quy định đặc tính kỹ thuật để đánh giá chất lượng con giống, khuyến khích nâng cao chất lượng con giống.

Sửa đổi nội dung và gộp các tiêu chuẩn 28TCN 133:1998; 28TCN 134:1998; 28TCN 153:2000; 28TCN 154:2000; 28TCN 154:2000; 28 TCN 169 : 2001; 28 TCN 170 :2001; 28 TCN 206 : 2004; 28 TCN 207 : 2004; 28 TCN 218 : 2004; 28 TCN 218 : 2004; 28TCN 132:1998; 28TCN 152:2000; 28 TCN 168 : 2001; 28 TCN 205 : 2004;

30

28TCN

134:1998

Cá nước ngọt – cá giống – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

31

28TCN

153:2000

Cá nước ngọt – cá hương các loài mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

32

28TCN

154:2000

Cá nước ngọt – cá giống các loài mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

33

28 TCN

169 : 2001

Cỏ nước ngọt – cỏ hương cỏc loài: Tai tượng, Tra, Basa – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN

34

28 TCN

170 :2001

Cá nước ngọt – cá giống các loài: Tai tượng, Tra, Basa – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Quy định đặc tính kỹ thuật để đánh giá chất lượng con giống, khuyến khích nâng cao chất lượng con giống

28 TCN 217 : 2004 thành bộ tiêu chuẩn giống (mục 29 - 43)

35

28 TCN

206 : 2004

Cá nước ngọt – Cá hương các loài : Lóc, Lóc Bông, Rô đồng và Sặc Rằn - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

36

28 TCN

207 : 2004

Cá nước ngọt – Cá giống các loài: Lóc, Lóc Bông, Rô Đồng và Sặc Rằn - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

37

28 TCN

218 : 2004

Cá nước ngọt – Cá Bỗng hương - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

38

28 TCN

218 : 2004

Cá nước ngọt- Cá Bỗng giống - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

39

28TCN

132:1998

Cá nước ngọt – cá bột – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

40

28TCN

152:2000

Cá nước ngọt – cá bột các loài mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

41

28 TCN

168 : 2001

Cỏ nước ngọt – cỏ bột cỏc loài: Tai tượng, Tra, Basa – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN

42

28 TCN

205 : 2004

Cá nước ngọt – Cá bột các loài : Lóc, Lóc Bông, Rô đồng và Sặc Rằn – yêu cầu kỹ thuật

TCVN

43

28 TCN

217 : 2004

Cá nước ngọt – Cá Bỗng bột - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

44

28 TCN

171 :2001

Quy trình công nghệ nuôi thâm canh tôm sú

TCVN

Khuyến khích nâng cao trình độ sản xuất sản xuất, nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

sửa đổi

45

28 TCN

213 : 2004

Quy trình kỹ thuật nuôi thâm canh cá Tra

TCVN

46

28 TCN

214 : 2004

Quy trình kỹ thuật nuôi thâm canh cá Ba sa

TCVN

Khuyến khích nâng cao trình độ sản xuất sản xuất, nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

sửa đổi

47

28 TCN

211 : 2004

Quy trình kỹ thuật sản xuất giống cá Tra

TCVN

48

28 TCN

212 : 2004

Quy trình kỹ thuật sản xuất giống cá Ba sa

TCVN

49

28 TCN

215 : 2004

Quy trình kỹ thuật sản xuất giống cá Bỗng

Huỷ bỏ

Hiện nay các cơ sở nuôi cá Bỗng rất ít, không phổ biến

Đưa vào tài liệu hướng dẫn

50

28 TCN

101:1997

Quy trình kiểm dịch động vật thủy sản và sản phẩm động vật thủy sản

Huỷ bỏ

Đưa vào văn bản quản lý của ngành

 

51

QTTS 1-73

Quy trình ngành - Kỹ thuật sản xuất giống nảy mầm và trồng đáy rong câu chỉ vàng

Huỷ bỏ

Quy trình sản xuất do cơ sở, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu xuất 28TCN 108:1998

 

52

28 QTTS

10-76

Kỹ thuật lấy giống thiên nhiên vào đầm nước lợ

Huỷ bỏ

Hiện nay chủ yếu nuôi bán thâm canh, thâm canh nguồn giống chủ yếu từ sinh sản nhân tạo; tiêu chuẩn này không còn phù hợp

 

53

28 QTTS

9-76

Kỹ thuật nuôi tôm ở đầm nước lợ

Huỷ bỏ

Tùy theo điều kiện từng khu vực nuôi và đã có tài tiệu kỹ thuật hướng dẫn

 

54

28 QTTS

8-76

Kỹ thuật nuôi ghép cá rô phi ở đầm nước lợ

Huỷ bỏ

Không phù hợp với hiện tại

 

55

58TCN

35:76

Cá rô phi giống thả nuôi ở đầm nước lợ-yêu cầu kỹ thuật

Huỷ bỏ

Đã có 28 TCN 108:1998

 

56

28TCN

58:79

Cá nước ngọt - cá bố mẹ – chế độ nuôi vỗ

Huỷ bỏ

Không phù hợp với hiện tại

 

57

28TCN

60:79

Cá nước ngọt- cá giống – mật độ và tỷ lệ nuôi vỗ trong ao đất

Huỷ bỏ

Quy định trong quy trình nuôi

 

58

28TCN

61:79

Cá nước ngọt- cá thịt – độ lớn khi thu hoạch

Huỷ bỏ

Tùy theo nhu cầu thị trường

 

59

28TCN

62:79

Cỏ nước ngọt- ao nuụi – phương phỏp chuẩn bị

Huỷ bỏ

Được quy định trong quy trình nuôi

 

60

28TCN

63:79

Cá rô phi – kỹ thuật giữ giống qua đông

Huỷ bỏ

Các cơ sở tự vận dụng được

 

61

28TCN

64:79

Cá rô phi – kỹ thuật nuôi vỗ cá bố mẹ và sản xuất giống

Huỷ bỏ

Các cơ sở tự xây dựng

 

62

28TCN

65:79

Cá nước ngọt- cá bố mẹ – phương pháp nuôi vỗ

Huỷ bỏ

Đã có quy định trong từng loài

 

63

28TCN

66:79

Cá nước ngọt- cá bột: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ- kỹ thuật sản xuất giống bằng phương pháp nhân tạo

Huỷ bỏ

Tùy theo điều kiện cụ thể sẽ có kỹ thuật nuôi khác nhau để đảm bảo yêu cầu sản phẩm

 

64

28TCN

67:79

Cá nước ngọt- cá bột: cá chép- kỹ thuật sản xuất giống

Huỷ bỏ

Đã có tài liệu quy định chi tiết

 

65

28TCN

68:79

Cá nước ngọt- cá hương cá giống - kỹ thuật ương nuôi

Huỷ bỏ

Không phù hợp với hiện tại

 

66

28TCN

69:79

Cá nước ngọt- cá thịt - kỹ thuật nuôi ghép trong ao nước tĩnh

Huỷ bỏ

Không phù hợp với hiện tại

 

67

28TCN

96:1996

Tôm biển - tôm giống – yêu cầu kỹ thuật

Huỷ bỏ

Không phù hợp thực tế sản xuất hiện nay; hiện nay không bắt giống dạng PL từ tự nhiên.

 

68

28TCN

110:1998

Quy trình công nghệ nuôi tôm sú, tôm he bán thâm canh

Huỷ bỏ

Không phù hợp thực tế sản xuất hiện tại với hiện tại

 

69

28TCN

111:1998

Quy trình phòng bệnh cho cá nuôi lồng bè

Huỷ bỏ

Sử dụng quá nhiều chất cấm trong phòng trị bệnh (chloramphenicol, Furazonlidon, Dipterex, Malachite xanh

 

70

28TCN

120:1998

Qui trình sản xuất giống cá cátla

Huỷ bỏ

Không phù hợp với Việt Nam. Số cơ sở không nhiều

 

71

28TCN

125:1998

Quy trình ương tôm giống từ PL15 đến PL 45

Huỷ bỏ

Cỡ tôm giống thả nuôi hiện nay chủ yếu từ PL15 – PL20 (thậm chí PL12) giai đoạn này nằm trong quy trình nuôi tôm thương phẩm

 

72

28TCN

155:2000

Quy trình kỹ thuật trồng rong câu chỉ vàng

Huỷ bỏ

Ao đầm nước lợ phát triển nuôi tôm cá là chính. Rong câu chỉ vàng phát triển chuyên tại khu vực đầm phá, có nước thủy triều ra vào thường xuyên, vì vậy quy trình này không phù hợp.

 

73

28 TCN

202 : 2004

Quy trình chuẩn đoán bệnh Virus đốm trắng trên các loài thuộc họ tôm he bằng kỹ thuật PCR

Huỷ bỏ

Được cụ thể hoá trong phòng thí nghiệm, cơ quan quản lý

 

74

28 TCN

173-2001

Trung tõm giống thủy sản cấp 1- yêu cầu chung

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế

 

75

28 TCN

176 : 2002

Cơ sở nuôi cá Basa cá Tra trong bè - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

Huỷ bỏ

Đã có quy định về điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm ( mục 4, 5, 6 ở trên)

 

 

2- Tiêu chuẩn ngành – Đăng kiểm; Khai thác; cơ khí; bảo vệ nguồn lợi.

- Chuyển đổi thành Tiêu chuẩn Quốc gia:                         18 Tiêu chuẩn.

- Chuyển đổi thành Quy chuẩn Quốc gia:                         2 Tiêu chuẩn.

- Huỷ bỏ (chuyển thành tài liệu kỹ thuật):                          45 Tiêu chuẩn

 

TT

Mã hiệu

TCN

Tên TCN

Chuyển đổi

Lý do chuyển đổi

Ghi chú

1

58 QTN2-75

Quy trình điều tra nguồn lợi hải sản ven biển

QCVN

Chuẩn hóa qui trình, kỹ thuật và định mức điều tra

Điều chỉnh bổ sung qui định qui trình, kỹ thuật điều tra và định mức điều tra

2

28 TCN 91-90

Tàu cá cỡ nhỏ - Quy phạm trang bị an toàn

QCVN

Cần thiết để đảm bảo an toàn cho hoạt động an toàn

Điều chỉnh bổ sung áp dụng cho các cỡ, loại tàu cá

3

28TCN 70:85

Bảo vệ nuồn lợi thuỷ sản - nồng độ giới hạn của một số chất độ tan trong nước có hại cho cá và thuỷ sinh vật

TCVN

Cần thiết để quản lý chất lượng môi trường thủy sinh

Điều chỉnh cập nhật thông tin, hài hòa khu vực và quốc tế. Tham kiến Bộ TN&MT

4

28TCN 87:88

Lưới rê 3 lớp khai thác cá nước ngọt – kỹ thuật lắp ráp

TCVN

Cần thiết để phổ biến, hướng dẫn cho các địa phương sản xuất

Điều chỉnh gộp thành 1 bộ; Có sửa đổi phù hợp với điều kiện sản xuất hiện tại; Bổ sung tiêu chuẩn thông số kỹ thuật cơ bản

5

28TCN 88:88

Lưới rê 3 lớp khai thác cá nước ngọt – kỹ thuật đánh bắt

TCVN

6

28TCN

115:1998

Lưới rê khai thác mực nang – Thông số và kich thước căn bản

TCVN

Cần thiết để phổ biến cho các địa phương sản xuất

Điều chỉnh gộp thành 1 bộ; Có sửa đổi phù hợp với điều kiện sản xuất hiện tại; Bổ sung tiêu chuẩn lắp ráp

7

28TCN

116:1998

Lưới rê khai thác mực nang – Kỹ thuật đánh bắt

TCVN

8

28 TCN

208 -2004

Vật liệu lưới khai thác thủy sản - chỉ tiêu chất lượng thông dụng của sợi

TCVN

Cần thiết cho sản xuất thực tế áp dụng, nâng cao chất lượng vật liệu

Hợp nhất 3 tiêu chuẩn 28 TCN 208 -2004; 28 TCN 209 -2004; 28 TCN 210 - 2004 thành 1 TCVN

9

28 TCN

209 -2004

Vật liệu lưới khai thác thủy sản - chỉ tiêu chất lượng thông dụng của dây

TCVN

10

28 TCN

210 - 2004

Vật liệu lưới khai thác thủy sản - chỉ tiêu chất lượng thông dụng của lưới tấm

TCVN

Cần thiết cho sản xuất thực tế áp dụng, nâng cao chất lượng vật liệu

 

11

28 TCN 221 -

2005

Lưới chụp mực - thông số và kích thước cơ bản

TCVN

Cần thiết để phổ biến cho các địa phương sản xuất, nâng cao năng suất Cần thiết thành bộ tiêu chuẩn lưới chụp mực

Điều chỉnh gộp thành 1 bộ; Có sửa đổi phù hợp với điều kiện sản xuất hiện tại; Gộp với TCN số 28 TCN 222: 2005, 28 TCN 223: 2005 thành 1 bộ

12

28 TCN 222:

2005

Lưới chụp mực – kỹ thuật lắp ráp

TCVN

13

28 TCN 223:

2005

Lưới chụp mực – Kỹ thuật khai thác

TCVN

14

28 TCN 227 :

2005

Thiết bị khai thác trên tàu cá - Ròng rọc dùng cho cáp thép

TCVN

Cần thiết để khuyến khích áp dụng trong sản xuất nhằm nâng cao năng suất

Điều chỉnh 3 tiêu chuẩn 28 TCN 227 : 2005; 28 TCN 228 : 2005; 28 TCN 229 : 2005 gộp thành 1 TCVN thiết bị cơ khí khai thác

15

28 TCN 228 :

2005

Thiết bị khai thác trên tàu cá - Ròng rọc dùng cho cáp thường

TCVN

16

28 TCN 229 :

2005

Thiết bị khai thác trên tàu cá - Con lăn 3 hướng

TCVN

17

58TCN 1:72

Lưới kéo đơn tầng đáu tàu 250- 300 mã lực – Thông số và kích thước cơ bản

TCVN

Cần thiết để hướng dẫn, nhằm nâng cao năng suất trong sản xuất

Điều chỉnh nội dung và đối tượng áp dụng; Bổ sung tiêu chuẩn lắp ráp và kỹ thuật khai thác

18

58TCN 2:72

Lưới vây kết hợp ánh sáng – thông số và kích thước cơ bản

TCVN

Điều chỉnh nội dung và đối tượng áp dụng; Bổ sung tiêu chuẩn lắp ráp và kỹ thuật khai thác

19

58TCN 5:72

Lưới kéo đôi tầng đáy tàu 80-135 cv – Thông số và kích thước cơ bản

TCVN

Điều chỉnh nội dung và đối tượng áp dụng; Bổ sung tiêu chuẩn lắp ráp và kỹ thuật khai thác

20

28 QTHS35-78

Kỹ thuật đánh bắt nghề lưới kéo đơn đuôi tầng đáy tàu 250-400 Mã lực

TCVN

Cần thiết để hướng dẫn, nhằm nâng cao năng suất trong sản xuất

Điều chỉnh nội dung, đối tượng, gộp với tiêu chuẩn 58 TCN 1: 72

21

28TCN 1-77

Lưới kéo đơn tầng đáy cho tàu 250 mã lực và 400 mã lực – thiết kế định hình

Huỷ bỏ

Do không còn phù hợp với thực tế sản xuất

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

22

28 TCN 19 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Các giai đoạn thiết kế

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

23

28 TCN 20 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Nội dung và PP xây dựng nhiệm vụ thiết kế

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

24

58TCN 3:72

Lưới vó kết hợp ánh sáng 65m/100m – Thông số và kích thước cơ bản

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

25

58TCN 4:72

Lưới vó kết hợp ánh sáng 81,25mm/125m – Thông số và kích thước cơ bản

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

26

58TCN 6:72

Lưới kéo đôi tầng đáy thuyền buồm máy 45-60cv – Thông số và kích thước cơ bản

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

27

58 TCN 34-75

Lưới kéo tôm thuyền buồm máy 23CV- Thông số và kích thước cơ bản

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất, hiện nay hầu như không sử dụng thuyền buồm trong khai thác thuỷ sản

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

28

58 QTTS 5-75

Lưới kéo tôm thuyền buồm máy 23CV- kỹ thuật khai thác

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất, hiện nay hầu như không sử dụng thuyền buồm trong khai thác thuỷ sản

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

29

58 QTTS 6-75

Lưới kéo tôm thuyền buồm máy - kỹ thuật lắp ráp

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất, hiện nay hầu như không sử dụng thuyền buồm trong khai thác thuỷ sản

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

30

28 QĐ 1-78

Yêu cầu chất lượng bóng đèn măng xông 4 mạng đánh cá sản xuất trong nước

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất, hiện nay hầu như không còn sử dụng đèn măng xông trong khai thác.

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

31

28TCN 53:78

Phụ tùng thay thế động cơ dieden 60-267/330- pít tông

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

32

28TCN 54:78

Phụ tùng thay thế động cơ dieden 60-267/330- vòng găng

Huỷ bỏ

Không phù hợp với thực tế sản xuất

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

33

28TCN 79:85

Hồ sơ đăng kiểm tàu cá - giấy chứng nhận cán bộ đăng kiểm tàu cá

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

34

28TCN

140:2000

Đăng kiểm tàu cá - Phân cấp tàu cá cỡ nhỏ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

35

28TCN

141:2000

Đăng kiểm tàu cá -Thủ tục hồ sơ trình và xét duyệt thiết kế tàu cá

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

36

28TCN

142:2000

Đăng kiểm tàu cá - Mẫu phiếu duyệt thiết kế

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

37

28TCN

143:2000

Đăng kiểm tàu cá - Mẫu giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

38

28TCN

144:2000

Đăng kiểm tàu cá - mẫu giấy chứng nhận xoá đăng ký tàu cá

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

39

28TCN

145:2000

Đăng kiểm tàu cá - Mẫu giấy đăng ký hoạt động nghề cá

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

40

28TCN

146:2000

Đăng kiểm tàu cá - Mẫu sổ chứng nhận khả năng hoạt động tàu cá

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

41

28TCN

147:2000

Đăng kiểm tàu cá - Mẫu 2 biên bản kiểm tra kỹ thuật lần đầu và định kỳ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

42

28TCN

148:2000

Đăng kiểm tàu cá - Mẫu kiểm tra kỹ thuật hàng năm

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

43

28TCN

149:2000

Đăng kiểm tàu cá - Mẫu biên bản nghiệm thu từng phần

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành quy định hành chính

44

28 TCN 225 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Nội dung thiết kế tiền sơ bộ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

45

28 TCN 21 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Nội dung thiết kế sơ bộ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

46

28 TCN 22 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Nội dung thiết kế kỹ thuật

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

47

28 TCN 226 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Nội dung lập hồ sơ hoàn công

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

48

28 TCN 25 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Khung tên và bảng kê

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

49

28 TCN 26 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá- Ký hiệu các bản vẽ và tài liệu KT

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

50

28 TCN 27 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Tỷ lệ bản vẽ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

51

28 TCN 28 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Ký hiệu bằng chữ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

52

28 TCN 29 :

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Vị trí đường lý thuyết trên bản vẽ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

53

28TCN 30:

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá - Đường nét trên bản vẽ

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

54

28TCN 32:

2005

Tài liệu thiết kế tàu cá- Ký hiệu quy ước

Huỷ bỏ

Không phù hợp Luật TC, QCKT

Chuyển thành tài liệu hướng dẫn kỹ thuật

55

28 TCN49-78

Nội dung và phương xây dựng đề cương đề tài nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn

Huỷ bỏ

Đã có quy định tại Thông tư số: 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ KH&CN Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn

 

56

28 TCN50-78

Nội dung và phương xây dựng kế hoạch đề tài nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn

Huỷ bỏ

Đã có quy định tại Thông tư số: 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ KH&CN Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn

 

57

28 TCN51-78

Nội dung và phương pháp lập hồ sơ tiêu chuẩn

Huỷ bỏ

 

 

58

28 TCN 84-87

Hệ thống lạnh - Thuật ngữ

Huỷ bỏ

Đưa vào tài liệu thuật ngữ ngành

 

59

28TCN166-2001

Thuật ngữ kỹ thuật lạnh, thông gió, sưởi ấm và điều hoà không khí

Huỷ bỏ

Đưa vào tài liệu thuật ngữ ngành

 

60

28 QTTS 25-77

Kỹ thuật vận hành ắc quy axit

Huỷ bỏ

Do nhà sản xuất hướng dẫn sử dụng nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng và an toàn trong quá trình sử dụng thiết bị

 

61

28 QTTS 26-77

Kỹ thuật vận hành ắc ắc quy kiềm

Huỷ bỏ

 

62

28 QTTS 28-77

Kỹ thuật vận hành bảng phân phối điện tại các trạm phát điện và trạm biến áp hạ áp

Huỷ bỏ

 

63

28 QTTS 29-77

Kỹ thuật vận hành máy phát điện xoay chiều

Huỷ bỏ

 

64

28 QTTS 32-77

Kỹ thuật vận hành động cơ điện xoay chiều không đồng bộ rôto dây quấn có vành tiếp xúc ở rôto

Huỷ bỏ

 

65

28 QTTS 33-77

Kỹ thuật vận hành động cơ điện xoay chiều không đồng bộ rôto lồng sóc và dây quấn không có vành tiếp xúc ở rôto

Huỷ bỏ

 

 

3- Tiêu chuẩn ngành – Phương pháp thử

- Chuyển đổi thành Tiêu chuẩn Quốc gia:                                     22 Tiêu chuẩn.

- Huỷ bỏ ( chuyển thanh tài liệu tham khảo):                                  2 Tiêu chuẩn

TT

Mã hiệu TCN

Tên TCN

Chuyển đổi

Lý do chuyển đổi

Ghi chú

1

28TCN

157:2000

Độc tố gây mất trí nhớ trong thịt nhuyễn thể 2 mảnh vỏ - phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.

TCVN

Cần có phương pháp chuẩn để xác định hàm lượng các chất cấm; các chất có hàm lượng giới hạn trong  thực phẩm thủy sản, phục vụ cho công tác kiểm nghiệm

Giữ nguyên

2

28TCN

158:2000

Độc tố gây tiêu chảy - phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.

TCVN

Giữ nguyên

3

28TCN

159:2000

Độ tố gây liệt cơ - phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.

TCVN

Giữ nguyên

4

28TCN

160:2000

Hàm lượng thuỷ ngân trong thuỷ sản - phương pháp định lượng bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử

TCVN

Giữ nguyên

5

28TCN

161:2000

Hàm lượng chì - phương pháp định lượng bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử

TCVN

Giữ nguyên

6

28TCN

162:2000

Hàm lượng Cadimi – phương pháp định lượng bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử.

TCVN

Giữ nguyên

7

28 TCN

177 : 2002

Hàm lượng kháng sinh nhóm Tetracyclin trong sản phẩm thuỷ sản - phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

TCVN

Giữ nguyên

8

28 TCN

178 : 2002

Hàm lượng axit oxolinic trong sản phẩm thuỷ sản – phương pháp định lượng bằng sắc kí lỏng hiệu năng cao

TCVN

Giữ nguyên

9

28 TCN

179 : 2002

Hàm lượng aflatoxin trong sản phẩm thuỷ sản – phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

TCVN

Giữ nguyên

10

28 TCN

180 :2002

Hàm lượng thuốc trừ sâu gốc clo hữu cơ và pcb trong sản phẩm thuỷ sản - phương pháp định lượng bằng sắc kí khí

TCVN

Giữ nguyên

11

28 TCN

182 : 2003

Sulfit trong sản phẩm thuỷ sản . phương pháp định lượng

TCVN

Giữ nguyên

12

28 TCN

183 : 2003

Axit Boric và muối Borat trong sản phẩm TS - phương pháp định tính

TCVN

Giữ nguyên

13

28 TCN

184 : 2003

Urê trong sản phẩm TS - phương pháp định tính

TCVN

Giữ nguyên

14

28 TCN

185 : 2003

Muối Poly phosphat trong sản phẩm TS - phương pháp định lượng bằng sắc ký Ion

TCVN

Cần có phương pháp chuẩn để xác định

Giữ nguyên

15

28 TCN

186 : 2003

Hàm lượng chloramphenicol trong sản phẩm TS – phương pháp định lượng bằng sắc ký khí

TCVN

hàm lượng các chất cấm; các chất có hàm lượng giới hạn trong  thực phẩm thủy sản, phục vụ cho công tác kiểm nghiệm

Giữ nguyên

16

28 TCN

194 : 2004

Các chất chuyển hoá thuộc nhóm Nitrofuran trong thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản - phương pháp định lượng bằng sắc ký lỏng khối phổ - Khối phổ

TCVN

Giữ nguyên

17

28 TCN

195 :2004

Thuốc trừ sâu gốc phospho hữu cơ trong TS và SPTS - phương pháp định lượng bằng sắc ký khí

TCVN

Giữ nguyên

18

28 TCN

196 : 2004

Sulfonamit trong sản phẩm TS - PP định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

TCVN

Giữ nguyên

19

28 TCN

197 : 2004

Penicillin trong SPTS - PP định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

TCVN

Giữ nguyên

20

28 TCN

198 : 2004

Histamin trong SPTS - PP định lượng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

TCVN

Giữ nguyên

21

28 TCN

199 : 2004

Salmonella trong SPTS- PP định tính bằng kỹ thuật PCR

TCVN

Giữ nguyên

22

28 TCN

200 : 2004

Vibriocholera trong SPTS - PP định tính

TCVN

Giữ nguyên

23

28 TCN 45-77

Bột cá thực phẩm - phương pháp lấy mẫu

Huỷ bỏ

Đã lạc hậu, không phù hợp với điều kiện hiện nay

 

24

28 TCN 46-77

Bột cá thực phẩm - phương pháp thu

Huỷ bỏ

Đã lạc hậu, không phù hợp với điều kiện hiện nay

 

 

4- Tiêu chuẩn ngành – Điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm và ghi nhãn

- Chuyển đổi thành Quy chuẩn Quốc gia:                        12 Tiêu chuẩn.

- Huỷ bỏ :                                                                     2 Tiêu chuẩn

TT

Mã hiệu

TCN

Tên TCN

Chuyểnđổi

Lý do chuyển đổi

Ghi chú

1

28TCN

129:1998

Cơ sở chế biến thuỷ sản quản lý chất lượng theo HACCP

QCVN

Phục vụ quản lý của ngành về VSATTP, phù hợp với Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm, Pháp lệnh chất lượng hàng hóa, đảm bảo an toàn sức khỏe cho người sử dụng sản phẩm.

Sửa đổi để phù hợp với tình hình sản xuất hiện nay ( đang thực hiện sửa đổi)

2

28TCN

130:1998

Cơ sở chế biến TS - điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

3

28TCN

135:1999

Tàu cá - điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

QCVN

4

28TCN

136:1999

Cơ sở sản xuất nhuyễn thể 2 mảnh vỏ - điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

QCVN

5

28TCN

137:1999

Cơ sở sản xuất đồ hộp thuỷ sản- điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

QCVN

6

28TCN

138:1999

Cơ sở chế biến thuỷ sản ăn liền - điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

QCVN

7

28TCN

139:1999

Cơ sở chế biến thuỷ sản khô - điều kiện đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

QCVN

8

28TCN

163:2000

Cảng cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

9

28TCN

164:2000

Cơ sở thu mua thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

10

28TCN

165:2000

Chợ cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

11

28 TCN 174 :

2002

Cơ sở sản xuất nước đá Thuỷ sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

12

28 TCN

175:2002

Cơ sở sản xuất nước mắm - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN

13

58TCN 18:74

Khuôn khổ và mẫu ghi nhãn cho các sản phẩm chế biến hải sản

Huỷ bỏ

Lạc hậu không phù hợp với hiện nay và có quy định tại Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hoá.

 

14

28 TCN 156 -

2000

Quy định sử dụng phụ gia thực phẩm trong chế biến thủy sản

Huỷ bỏ

Áp dụng theo quy định của Bộ Y tế ( Quyết định: 3742/2001/QĐ- BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế Về việc ban hành “ Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm”)

 

 

5- Tiêu chuẩn ngành – Sản phẩm chế biến và kỹ thuật chế biến thuỷ sản

- Chuyển đổi thành Tiêu chuẩn Quốc gia:                 21 Tiêu chuẩn.

- Huỷ bỏ:                                                              18 Tiêu chuẩn

TT

Mã hiệu

TCN

Tên TCN

Chuyển

đổi

Lý do chuyển đổi

Ghi chú

1

58TCN 8:74

Mắm tôm - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Cần có tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm để khuyến khích nâng cao trình độ sản xuất và chất lượng sản phẩm

Sửa đổi

2

58TCN 9:74

Cá tươi- yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Sửa đổi

3

58TCN 10:74

Cá khô - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Sửa đổi

4

58TCN 11:74

Tôm he khô xuất khẩu - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Xem xét sửa đổi, gộp 2 TC này cùng TCVN5650:1992

5

58TCN 12:74

Tôm khô xuất khẩu - yêu cầu kỹ thuật

TCVN

6

58TCN 15:74

Sứa ướp muối phèn xuất khẩu- yêu cầu kỹ thuật

TCVN

sửa đổi

7

58TCN 16:74

Hải sâm trắng khô xuất khẩu- yêu cầu kỹ thuật

TCVN

Xem xét sửa đổi, gộp 2 TC 58TCN 16:74 58TCN 17:74

8

58TCN 17:74

Hải sâm đen khô xuất khẩu- yêu cầu kỹ thuật

TCVN

9

28TCN

103:1997

Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - Ghẹ miếng

TCVN

sửa đổi

10

28TCN

104:1997

Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - mực phi lê ăn liền (Sashimi)

TCVN

 

sửa đổi

11

28TCN

105:1997

Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

TCVN

sửa đổi

12

28TCN

107:1997

Chượp chín - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN

sửa đổi

13

28TCN

117:1998

Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - cá ba sa phi lê

TCVN

sửa đổi

14

28TCN

118:1998

Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - thịt nghêu luộc

TCVN

sửa đổi

15

28TCN

119:1998

Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - surimi cá biển

TCVN

 

sửa đổi

16

28 TCN 102:

2004

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm sú

TCVN

Cần có tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm để khuyến khích nâng cao trình độ sản xuất và cất lượng sản phẩm

sửa đổi

17

28 TCN 187:

2004

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm càng xanh

TCVN

sửa đổi

18

28TCN 188:

:2004

Thức ăn hỗn hợp dạng viờn cho cá Tra và cá Basa

TCVN

sửa đổi

19

28 TCN 189:

2004

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho cá Rô phi

TCVN

sửa đổi

20

28 TCN 201:

2004

Sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - Cồi điệp

TCVN

sửa đổi

21

28 TCN 230:

2006

Nước mắm phú quốc

Huỷ bỏ

Chỉ áp dụng cho sản phẩm được sản xuất tại khu vực địa lý Phú Quốc

Chuyển thành quy chuẩn địa phương

22

58 TCN 7-74

Nước mắm - yêu cầu kỹ thuật

Huỷ bỏ

Đã có TCVN 5107: 2003

 

23

58TCN 13:74

Tôm nõn khô xuất khẩu - yêu cầu kỹ thuật

 

Đã có TCVN 5650: 1992

 

24

58TCN 14:74

Mực ống khô xuất khẩu - yêu cầu kỹ thuật

Huỷ bỏ

Đã có TCVN 5651: 1992

 

25

58TCN 33:75

Rong câu chỉ vàng - yêu cầu kỹ thuật

Huỷ bỏ

Đã có TCVN 3590 - 88

 

26

28TCN 52:77

Agar-Agar

Huỷ bỏ

Đã có TCVN 5391 - 88

 

27

28TCN

106:1997

Sản phẩm thuỷ sản đóng hộp - cá ngừ ngâm dầu

Huỷ bỏ

Đã có TCVN 6388: 2006

 

28

28TCN 44:77

Bột cá thực phẩm - yêu cầu kỹ thuật

Huỷ bỏ

Đã có TCVN 1644 : 2001

 

29

28TCN 43: 77

Bột bã mắm chăn nuôi - yêu cầu kỹ thuật

Huỷ bỏ

không còn loại sản phẩm này

 

30

28TCN 71: 79

Kỹ thuật làm vệ sinh hầm tàu bảo quản cá tôm bằng hoá chất

Huỷ bỏ

Không phù hợp, được quy định các điều kiện cần đảm bảo; được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật nhằm về điều kiện sản xuất đảm bảo an toàn thực phẩm.

 

31

28TCN 72: 79

Kỹ thuật bảo quản tôm tươi trong thùng cách nhiệt bằng nước biển có hoá chất và làm lạnh bằng đá

Huỷ bỏ

 

32

28TCN 82: 85

Tôm đông lạnh xuất khẩu- qui phạm sử dụng chlorin trong chế biến.

Huỷ bỏ

 

 

33

28TCN 85: 87

Nước mắm cô

Huỷ bỏ

Hiện nay không còn sản phẩm

 

34

28TCN 95: 81

Sản phẩm hải sản chế biến - định mức nguyên liệu qui tươi.

TCVN

Làm căn cứ cho việc quy hoạch và hoạch toán kinh tế trong sản xuất.

Sửa đổi bổ sung để phù hợp với điều kiện hiện nay.

35

28 QTTS 34-82

Kỹ thuật sản xuất tôm thịt đông lạnh xuất khẩu

Huỷ bỏ

Tùy điều kiện sx sẽ có kỹ thuật sx khác nhau, cơ sở sẽ tự đưa ra quy trình sản xuất để đảm bảo chất lượng và VSATTP và tuân theo quy phạm thực hành sản xuất tốt (GMP)

 

36

28TCN 81:85

Tôm đông lạnh xuất khẩu- tôm vỏ - kỹ thuật sản xuất

Huỷ bỏ

Không phù hợp với điều kiện công nghệ hiện nay, mỗi cơ sở sản xuất sẽ tự đưa ra quy trình sản xuất để đảm bảo điều kiện thực hành sản xuất tốt (GMP)

 

37

28TCN 80:85

Tôm đông lạnh xuất khẩu - tôm thịt - kỹ thuật sản xuất

Huỷ bỏ

Không phù hợp với điều kiện công nghệ hiện nay, mỗi cơ sở sản xuất sẽ tự đưa ra quy trình sản xuất để đảm bảo điều kiện thực hành sản xuất tốt (GMP)

 

38

28 QTTS 35-82

Kỹ thuật sản xuất tụm vỏ khụng đầu đụng lạnh xuất khẩu

Huỷ bỏ

Không phù hợp với điều kiện công nghệ hiện nay, mỗi cơ sở sản xuất sẽ tự đưa ra quy trình sản xuất để đảm bảo điều kiện thực hành sản xuất tốt (GMP)

 

39

28TCN 90:88

Thức ăn chăn nuôi , bột cá mặn

Huỷ bỏ

Hiện nay không có sản phẩm này

 

 

6- Tiêu chuẩn ngành – Cấp bậc kỹ thuật

- Chuyển đổi thành Tiêu chuẩn Quốc gia:             5 Tiêu chuẩn.

- Huỷ bỏ:                                                           3 Tiêu chuẩn

TT

Mã hiệu TCN

Tên TCN

Chuyển đổi

Lý do chuyển đổi

Ghi chú

1

28TCN

93:1995

Cấp bậc công nhân kỹ thuật ngành thuỷ sản - lĩnh vực chế biến nuôi trồng, sản xuất lưới sợi

TCVN

Khuyến khích nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ thuật của người lao động

Sửa đổi phù hợp với tình hình sản xuất hiện nay

2

28TCN

126:1998

Cấp bậc KT công nhân ngành TS - lĩnh vực khai thác hải sản

TCVN

3

28TCN

127:1998

Cấp bậc KT công nhân ngành TS – lĩnh vực nuôi trồng thuỷ sản

TCVN

4

28TCN

128:1998

Cấp bậc KT công nhân ngành TS – lĩnh vực chế biến thuỷ sản

TCVN

5

28TCN 172:

2001

Cấp bậc KT công nhân trong lĩnh vực cơ khí , đóng sửa tàu thuyền TS

TCVN

6

28TCN181:

2002

Chức danh viên chức tàu cá thuỷ sản

Huỷ bỏ

Quy định trong quản lý hành chính trong hệ thống Nhà nước; nên quy định dưới dạng quy định hành chính

Gộp chung tiêu chuẩn 28TCN 126:1998

7

28TCN

203:2004

Chức danh viên chức tàu kiểm ngư

Huỷ bỏ

 

8

28TCN

224:2005

Chức danh viên chức chuyên môn nghiệp vụ trong DN nhà nước Ngành TS

Huỷ bỏ

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 162/QĐ-BNN-KHCN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Danh mục chuyển đổi hệ thống Tiêu chuẩn ngành Thủy sản

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 162/QĐ-BNN-KHCN (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×