• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư về ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế của Bộ Quốc phòng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/07/2026 09:48 (GMT+7)
Lĩnh vực: Ngoại giao Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 04/08/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 28/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ QUỐC PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BQP
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy đnh vic ký kết và thc hin tha thun quc tế
thuc phm vi qun lý ca B Quc phòng
Căn cứ Luật Thỏa thuận quốc tế số …/2026/QH15;
Căn cứ Ngh định s 01/2022/NĐ-CP ca Chính ph quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn cu t chc ca B Quc phòng, được sửa đổi, b
sung bi Ngh định s 03/2025/NĐ-CP ca Chính ph;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông quy định vic ký kết và thc
hin tha thun quc tế thuc phm vi qun lý ca B Quc png.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông này quy định vic ký kết thc hin tha thun quc tế thuc
phm vi qun lý ca B Quc phòng, bao gm: nguyên tc, thm quyn, trình t,
th tc xây dng, kết, sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi,
tạm đình chỉ thc hin, tổ chức thc hin (sau đây viết gọn là “ký kết thc hin
tho thun quc tế”), trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị.
2. Thông tư này không điều chỉnh vic kết thc hin tha thun quốc
tế quy định tại khoản 2 Điều 1 Luật Thỏa thuận quốc tế và đàm phán, ký kết thực
hiện hợp đồng thương mại quân sự.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với quan, đơn vị nhân liên quan đến
công tác thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản của Bộ Quốc phòng tha
thun bằng văn bản gia bên kết Vit Nam trong phm vi chức năng, nhiệm
2
v, quyn hn vi bên kết nước ngoài, không làm phát sinh, thay đi hoc
chm dt quyền, nga vụ của nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam theo
pháp lut quc tế, được đề xut kết đúng thẩm quyn, hình thc, trình t, th
tục theo quy định ca Lut Tho thun quc tế và ca Thông tư này.
2. Bên ký kết Việt Nam bao gồm:
a) Nhà nước, Chính phủ;
b) Bộ Quốc phòng;
c) Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị quan, đơn vị trực thuộc
Bộ Quốc phòng (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng);
d) Cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
Quốc phòng. Ban Ch huy quân s cp biên giới, Đồn Biên phòng tương
đương kết tha thun quc tế với bên nước ngoài đơn vị cấp tương đương
v giao lưu, trao đổi thông tin, kết nghĩa, hợp tác thc hin qun lý biên gii phù
hp với điều ước quc tế liên quan nước Cng hoà hi ch nghĩa Việt
Nam là thành viên tha thun quc tếB Quc phòng hoặc đơn vị cp trên
đã ký kết.
3. ng tác thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
tổng hợp những hoạt động liên quan đến việc xây dựng, kết; sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thực hiện thỏa thuận
quốc tế.
Điều 4. Nguyên tắc ký kết và thc hin tha thun quc tế
Nguyên tc kết thc hin tha thun quc tế thuc phm vi qun
ca B Quc phòng thc hiện theo quy đnh ti Điều 3 Lut Tha thun quc tế.
Điu 5. Tên gi, ngôn ng, ni dung tha thun quc tế
1. Tên gi, ngôn ng, ni dung tha thun quc tế thc hiện theo Điều 6,
Điu 7 Lut Tho thun quc tế.
2. Ni dung chính ca tha thun quc tế:
a) Tên gi;
b) Tên các bên ký kết;
c) Căn cứ ký kết;
d) Ni dung, hình thc hp tác
3
đ) chế trao đổi thông tin, bo mt, kinh phí, trách nhim ca các bên,
gii quyết các vấn đề chưa thống nht, sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu
lc tha thun quc tế.
e) Ni dung quy định hoc th hiện ý định ca các bên ký kết v vic tha
thun quc tế đó không làm phát sinh, thay đi, chm dt quyn, nghĩa vụ ca
c Cng hoà xã hi ch nghĩa Việt Nam.
g) Thời điểm bắt đầu có hiu lc, thi hn hiu lc;
h) Ngày ký, địa điểm ký, ngôn ng ký;
i) H tên, chc danh của người ký.
Điu 6. Ký điện t tha thun quc tế
điện t tha thun quc tế thc hiện theo quy định tại Điều 8 Lut Tho
thun quc tế s
Điu 7. Lp kế hoch hằng năm xây dựng, kết trong B Quc phòng
1. B Quc phòng quyết định kế hoch hằng năm đề xut xây dng, ký kết
tho thun quc tế nhân danh Nhà nước, Chính ph; xây dng, kết tha thun
quc tế cp B Quốc phòngquan, đơn vị trc thuc B Quc phòng.
a) quan, đơn vị trc thuc B Quốc phòng đề xut nhu cu xây dng,
kết tha thun quc tế nhân danh Nhà nước, Chính ph, B Quốc phòng quan,
đơn vị nh; gi v Cục Đối ngoi BQuốc phòng, Cục Pháp chế BQuốc phòng
trưc ngày 15 tháng 10 hng năm.
b) Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng ch trì, phi hp vi Cục Pháp chế B
Quốc phòng và quan, đơn v liên quan tng hp, xây dng kế hoch, báo cáo
xin ý kiến B Tổng Tham mưu, Tổng cc Chính tr.
c) B Quc phòng xem xét, quyết định kế hoch xây dng, kết tha
thun quc tế nhân danh B Quốc phòng và cơ quan, đơn v trc thuc B Quc
phòng trước ngày 10 tháng 11 hằng năm.
d) Trường hợp đột xut, phát sinh nhu cu xây dng, kết tha thun quc
tế, cơ quan, đơn vị ch trì, phi hp vi Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng, báo cáo
B Quc phòng xem xét, quyết định.
2. quan, đơn vị trc thuc B Quc phòng quyết định kế hoch xây dng,
kết tha thun quc tế cấp đơn vị thuc quyền hướng dn trình t, th tc
lp kế hoch phù hợp quy định ca pháp lut và ca B Quc phòng.
4
Chương II
ĐỀ XUẤT KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ
NHÂN DANH NHÀ NƯỚC, CHÍNH PHỦ; KÝ KẾT THỎA THUẬN
QUỐC TẾ NHÂN DANH BỘ QUỐC PHÒNG
Điu 8. Thm quyn quyết đnh vic đề xut ký kết tha thun quc tế
nhân danh N nưc, Chính ph; ký kết tha thun quc tế nn danh B Quc
phòng
B trưởng B Quc phòng quyết định đề xut kết tha thun quc tế
nhân danh Nhà nước, Chính ph; quyết định kết tha thun quc tế nn danh
B Quc phòng.
Điều 9. Trình tự, thủ tục đề xuất ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh
Nhà nước, Chính ph; ký kết tha thun quc tế nn danh B Quc phòng
1. Xây dựng hồ sơ thỏa thuận quốc tế;
2. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng;
3. Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao và ban, bộ, ngành có liên quan;
4. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ thỏa thuận quốc tế;
5. Trình cấp có thẩm quyền quyết định ký kết;
6. Ký kết thỏa thuận quốc tế;
7. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện các thủ tục sau ký kết.
Điều 10. Hồ sơ tha thun quc tế
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo xây dựng hồ thỏa thuận quốc tế theo
quy định tại Điều 24 Luật Thoả thuận quốc tế.
2. Nội dung dự thảo thỏa thuận quốc tế thực hiện theo quy định tại khoản 2
Điều 5 Thông tư này. Trường hợp cần thiết, cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo trao
đổi sơ bộ với phía đối tác nước ngoài về nội dung dự thảo thoả thuận quốc tế.
Điều 11. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo lấy ý kiến quan, đơn vị trong Bộ
Quốc phòng về hồ sơ thỏa thuận quốc tế.
2. quan, đơn vị được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tại
khoản 2 Điều này. Trường hợp hồ sơ gửi lấy ý kiến chưa đầy đủ theo quy định tại
5
khoản 2 Điều này, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến đề nghị cơ quan gửi lấy ý kiến bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Thời hạn trả lời được tính kể từ ngày cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Điều 12. Lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao và ban, bộ, ngành có liên quan
Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo hoàn thiện hồ sơ thoả thuận quốc tế, báo
cáo Bộ Quốc phòng gửi lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao ban, bộ, ngành liên
quan; tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Ngoại giao và ban, bộ, ngành
liên quan.
Điều 13. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ thỏa thuận quốc tế
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo gửi hồ thỏa thuận quốc tế về Cục
Đối ngoại Bộ Quốc phòng để kiểm tra và Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng để thẩm
định trước khi báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trình cấp thẩm quyền xem
xét, quyết định ký kết .
2. H sơ gửi kim tra, thẩm định gm:
a) Công văn đề nghị kiểm tra, thẩm định;
b) Hồ sơ thoả thuận quốc tế theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.
c) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến ca B Ngoi giao, bộ, ngành
quan, đơn vị trong B Quc phòng có liên quan;
d) Bản sao văn bản tham gia ý kiến của cơ quan, đơn vị có liên quan trong
B Quc phòng, B Ngoi giao và ban, b, ngành có liên quan;
đ) Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
3. Thi hn kim tra, thẩm định
a) Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm việc k t ngày nhận đủ h sơ, Cục
Đối ngoi Bộ Quốc phòng và Cc Pháp chế B Quốc phòng có văn bản kim tra,
thẩm định gửi cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo;
b) Trường hợp hồ chưa đủ tài liệu theo quy định tại khoản 3 Điều này,
chậm nhất trong 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Đối ngoại
Bộ Quốc phòng Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng đnghị quan, đơn vị bsung,
hn thiện h. Thi hạn kiểm tra, thm định tính tngày nhận đủ h.
4. Ni dung kim tra
a) S cn thiết, yêu cu ký kết tha thun quc tế trên cơ sở đánh giá quan
h gia Vit Nam và bên ký kết nước ngoài;
6
b) Đánh giá sự phù hp ca tha thun quc tế vi li ích quc gia, dân
tộc, đường lối đối ngoi của nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
c) Đánh giá sự phù hp ca tha thun quc tế với điều ước quc tế có liên
quan mà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam là thành viên;
d) Đánh giá năng lực ch thkết tha thun quc tế bên nước ngoài có
chức năng, nhiệm v, quyn hạn và năng lc thc hin phù hp vi ni dung tha
thun quc tế;
đ) Tên gi, hình thức, danh nghĩa ký kết, người ký, ngôn ng, hiu lc, k
thuật văn bản tha thun quc tế;
e) Tính thng nht của văn bản tha thun quc tế bng tiếng Vit với văn
bn tha thun quc tế bng tiếng nước ngoài.
5. Ni dung thẩm định
a) S cn thiết, yêu cu ký kết tha thun quc tế;
b) Tính hợp hiến, hợp pháp, sự phù hợp của dự thảo thỏa thuận quốc tế với
các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên;
c) Đánh giá việc tuân th nguyên tc tho thun quc tế không làm phát
sinh, thay đổi, chm dt quyền, nghĩa vụ của nước Cng hòa hi ch nghĩa
Vit Nam theo pháp lut quc tế;
d) Ni dung d tho tha thun quc tế đảm bo không đưc ràng buc
trách nhim thc hin của Nhà nước, Quc hi, Chính ph cơ quan, đơn vị, t
chc khác không ký kết tha thun quc tế đó;
đ) Việc tuân thủ trình tự, thủ tục xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế;
e) Các vấn đề pháp lý khác có liên quan trong dự thảo thỏa thuận quốc tế.
6. Trường hợp thỏa thuận quốc tế nội dung, tính chất quan trọng, phức
tạp thì Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng thành lập Hội đồng vấn thẩm định. Hội
đồng tư vấn thẩm định gồm thành viên của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 14. Quyết định đàm phán, ký kết
1. Quyết định đàm phán, kết thoả thuận quốc tế nhân danh Nhà nước,
Chính phủ
a) Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo tiếp thu, giải trình ý kiến kiểm tra của
Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng, ý kiến thẩm định của Cục Pháp chế Bộ Quốc
phòng; báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định đàm phán với phía nước
ngoài về nội dung thoả thuận quốc tế; báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng trình
7
Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định kết thỏa thuận quốc tế nhân danh
Chính phủ; kiến nghị Chính phủ trình Chủ tịch nước quyết định ký kết thỏa thuận
quốc tế nhân danh Nhà nước.
b) Hồ sơ trình gồm:
- Hồ sơ thoả thuận quốc tế theo quy định tại Điều 10 Thông tư này; vấn đề
ý kiến khác nhau giữa quan, đơn vị được lấy ý kiến (nếu có) kiến nghị
hướng xử lý, đề xuất về việc uỷ quyền ký thoả thuận quốc tế (nếu có);
- Báo cáo tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Ngoại giao ban, bộ,
ngành có liên quan;
- Bản sao ý kiến của Bộ Ngoại giao và ban, bộ, ngành có liên quan;
- Tài liu liên quan khác (nếu có).
2. Quyết định đàm phán, kết thoả thuận quốc tế nhân danh Bộ Quốc
phòng
a) Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo tiếp thu, giải trình ý kiến kiểm tra của
Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng, ý kiến thẩm định của Cục Pháp chế Bộ Quốc
phòng, hoàn chỉnh hồ ; trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định
đàm phán, ký kết.
b) Hồ sơ trình gồm:
- Hồ thoả thuận quốc tế theo quy định tại Điều 10 Thông tư này; trong
đó, Tờ trình nêu các vấn đề ý kiến khác nhau giữa quan, tổ chức được lấy
ý kiến (nếu có) và kiến nghị hướng xử lý, đề xuất về việc uỷ quyền ký thoả thuận
quốc tế (nếu có); thời gian, địa điểm, thành phần, hình thức thỏa thuận quốc
tế.
- Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến các quan, đơn v trong B Quc
phòng; B Ngoi giao ban, b, ngành liên quan, ý kiến kim tra ca Cc
Đối ngoi Bộ Quốc phòng và thẩm định ca Cc Pháp chế B Quc phòng;
- Bn sao ý kiến tham gia của quan, đơn vị trong B Quốc phòng, văn
bn tham gia ý kiến góp ý của Bộ Ngoại giao và bộ, ngành có liên quan, văn bản
kim tra ca Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng, văn bản thẩm định ca Cc Pháp chế
B Quc phòng;
- Các tài liu liên quan khác (nếu có).
Điu 15. T chc ký kết tho thun quc tế
1. Sau khi cp thm quyn quyết định kết tho thun quc tế, quan,
đơn vị ch trì son tho ch trì, phi hợp quan, đơn vị, ban, b, ngành liên quan
t chc ký kết tho thun quc tế.
8
2. Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo chủ trì, phối hợp tổ chức, cơ quan liên
quan soát, đối chiếu văn bản bằng tiếng Việt với văn bản bằng tiếng nước ngoài,
chịu trách nhiệm bảo đảm tính chính xác, thống nhất về nội dung, hình thức giữa
bản tiếng Việt và tiếng nước ngoài.
3. Trường hp tho thun quc tế d kiến có thay đổi cơ bản v mt ni
dung so với văn bản đã được cơ quan, người có thm quyn cho phép kết,
quan đơn vị ch trì son tho thc hiện theo quy đnh tại Điều 38 Lut Tho thun
quc tế.
Điều 16. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện thủ tục sau ký kết
Trong thi hn 15 (mưi m) ngày m việc k t ngày thỏa thuận quốc tế được
ký kết:
1. Đối với thoả thuận quốc tế cấp Nhà nước, Chính phủ:
a) Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo phi hp vi Cục Đối ngoại Bộ Quốc
phòng, Văn phòng Bộ Quốc phòng báo cáo cấp thẩm quyền việc kết thỏa
thuận quốc tế gửi bản sao thoả thuận quốc tế theo quy định tại Điều 28 Luật
Thoả thuận quốc tế.
b) Văn phòng Bộ Quốc phòng lưu trữ bản gốc gửi bản sao thỏa thuận
quốc tế tới Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng, Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng và
quan, đơn vị có liên quan.
c) Cơ quan chủ trì soạn thảo cập nhật thông tin thoả thuận quốc tế trên Cơ
sở dữ liệu về thoả thuận quốc tế của Bộ Quốc phòng theo quy định.
2. Đối với thoả thuận quốc tế cấp Bộ Quốc phòng:
a) Văn phòng Bộ Quốc phòng lưu trữ bản gốc, gửi bản sao thỏa thuận quốc
tế cho Bộ Ngoại giao, cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo, Cục Đối ngoại Bộ Quốc
phòng, Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng quan, đơn vị liên quan trong Bộ
Quốc phòng.
b) quan, đơn vị chủ tsoạn thảo trách nhiệm cập nhật thoả thuận
quốc tế vào sở dữ liệu về thỏa thuận quốc tế của Bộ Quốc phòng theo quy
định.
Chương III
XÂY DỰNG, KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ
NHÂN DANH CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
Điều 17. Trình tự, thủ tục xây dựng, ký kết thỏa thuận quốc tế
1. Xây dựng hồ sơ thỏa thuận quốc tế.
9
2. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan.
3. Kiểm tra, thẩm định thỏa thuận quốc tế.
4. Trình cấp có thẩm quyền quyết định đàm phán, ký kết;
5. Ký kết thỏa thuận quốc tế;
6. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện các thủ tục sau ký kết.
Điều 18. Hồ sơ thỏa thuận quốc tế
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo xây dựng hồ thỏa thuận quốc tế theo
quy định tại Điều 24 Luật Thoả thuận quốc tế.
2. Nội dung dự thảo thỏa thuận quốc tế thực hiện theo quy định tại khoản
2 Điều 5 Thông này. Trường hợp cần thiết, quan, đơn vị chủ trì soạn thảo
trao đổi sơ bộ với phía đối tác nước ngoài về nội dung dự thảo thoả thuận quốc tế.
Điều 19. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo lấy ý kiến quan, đơn vị có liên quan
trong Bộ Quốc phòng về hồ sơ thỏa thuận quốc tế.
3. quan, đơn vị được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tại
khoản 2 Điều này. Trường hợp hồ sơ gửi lấy ý kiến chưa đầy đủ theo quy định tại
khoản 2 Điều này, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến đề nghị cơ quan gửi lấy ý kiến bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Thời hạn trả lời được tính kể tngày cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Điều 20. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ thỏa thuận quốc tế
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo gửi hkết thỏa thuận quốc tế đến
Cc Đối ngoi BQuốc png để kim tra và Cục Pháp chế BQuốc phòng đthm
định trước khi trình Thủ tng BQuốc png xem xét, quyết định đàm phán.
2. Hồ sơ, thời hạn, nội dung kiểm tra, thẩm định thực hiện theo quy định
tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 13 Thông tư này.
3. Trường hợp thỏa thuận quốc tế nội dung, tính chất quan trọng, phức
tạp thì Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng thành lập Hội đồng vấn thẩm định. Hội
đồng tư vấn thẩm định gồm thành viên của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 21. Quyết định đàm phán, ký kết thỏa thuận quốc tế
1. quan, đơn vchủ t soạn thảo tiếp thu, giải trình ý kiến kim tra của Cục
Đối ngoại Bộ Quốc phòng, ý kiến thẩm định của Cục Pháp chế Bộ Quốc phòng, hoàn
chỉnh h, trình Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định đàm pn, ký kết.
2. Hồ sơ trình gồm:
10
a) Tờ trình của cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;
b) D tho tha thun quc tế bng tiếng Vit và tiếng nước ngoài;
c) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến các quan, đơn v trong B Quc
phòng b, ngành liên quan, ý kiến kim tra ca Cục Đối ngoi Bộ Quốc
phòng và thẩm định ca Cc Pháp chế Bộ Quốc phòng;
d) Bn sao ý kiến tham gia của quan, đơn vị trong B Quc phòng, ý
kiến góp ý của ban, bộ, ngành liên quan (nếu có); văn bản kim tra ca Cc
Đối ngoi Bộ Quốc phòng, văn bn thẩm đnh ca Cc Pháp chế Bộ Quốc phòng;
đ) Các tài liu liên quan khác (nếu có).
Điều 22. Ký kết thỏa thuận quốc tế
1. Sau khi được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đồng ý bằng văn bản việc
kết thỏa thuận quốc tế, Thủ trưởng quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng
trực tiếp hoặc ủy quyền bằng văn bản đến cấp cục tương đương thuộc quyền
quản lý ký thỏa thuận quốc tế.
2. Trước khi tiến hành kết thỏa thuận quốc tế, quan, đơn vị chủ trì
soạn thảo phối hợp với Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng và cơ quan, đơn vị có liên
quan soát, đối chiếu văn bản bằng tiếng Việt với văn bản bằng tiếng nước ngoài
để bảo đảm chính xác về nội dung và thống nhất về thể thức.
3. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan
báo cáo Thủ trưởng quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng quyết định thời
gian, địa điểm, thành phần, hình thức ký thỏa thuận quốc tế.
4. Trường hp tho thun quc tế d kiến có thay đổi cơ bản v mt ni
dung so với văn bản đã được cơ quan, người có thm quyn cho phép kết,
quan đơn vị ch trì son tho thc hiện theo quy đnh tại Điều 38 Lut Tho thun
quc tế.
Điều 23. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện thủ tục sau ký kết
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày kết, quan,
đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm:
1. Báo cáo Bộ Quốc phòng bằng văn bản kết quả kết thỏa thuận quốc tế;
2. Lưu trữ bản gốc theo quy định ca pháp lut v lưu trữ;
3. Gửi bản sao thỏa thuận quốc tế đến Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng, Cục
Pháp chế Bộ Quốc phòng và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
4. Cập nhật thoả thuận quốc tế vào Cơ sở dữ liệu về thoả thuận quốc tế của
Bộ Quốc phòng theo quy định.
11
Chương IV
XÂY DỰNG, KÝ KẾT THỎA THUẬN QUỐC TẾ NHÂN DANH CƠ
QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC QUYỀN QUẢN LÝ CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
Điu 24. Thm quyn quyết đnh vic y dng, ký kết tha thun quc tế
quan, đơn vị trc thuc B Quc phòng quyết định vic xây dng,
kết tha thun quc tế nhân danh quan, đơn v thuc quyn qun chu
trách nhim toàn diện trước B Quc phòng v việc cơ quan, đơn vị thuc quyn
tuân th các quy định tại Thông tư này.
Điều 25. Trình tự, thủ tục xây dựng thỏa thuận quốc tế
Trình tự, thủ tục xây dựng thỏa thuận quốc tế thực hiện theo quy định tại
Điều 17 Thông tư này.
Điều 26. Hồ sơ thỏa thuận quốc tế
Hồ thỏa thuận quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 18 Thông tư này.
Điều 27. Lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo lấy ý kiến quan, đơn vị liên quan
và cơ quan đối ngoại, pháp chế cùng cấp hoặc cấp trên trực tiếp trong trường hợp
không có cơ quan đối ngoại, pháp chế cùng cấp về hồ sơ thỏa thuận quốc tế.
2. quan, đơn vị được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản
trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định tại
khoản 2 Điều này. Trường hợp hồ sơ gửi lấy ý kiến chưa đầy đủ theo quy định tại
khoản 2 Điều này, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến đề nghị cơ quan gửi lấy ý kiến bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Thời hạn trả lời được tính kể tngày cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Điều 28. Kiểm tra, thẩm định hồ sơ thỏa thuận quốc tế
1. Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo lấy ý kiến kiểm tra, thẩm định của
quan đối ngoại, pháp chế. Trường hợp không có tổ chức, cán bộ làm công tác đối
ngoại, pháp chế tquan, cán bộ đối ngoại, pháp chế cấp trên trực tiếp trách
nhiệm kiểm tra, thẩm định.
2. H sơ gửi kim tra, thẩm định gm:
a) Công văn đề nghị kiểm tra, thẩm định;
b) Hồ sơ thoả thuận quốc tế theo quy định tại Điều 26 Thông tư này.
c) Báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến tham gia của cơ quan, đơn vị;
d) Bn sao văn bản tham gia ý kiến của cơ quan, đơn vị;
đ) Dự thảo kế hoạch triển khai thực hiện thỏa thuận quốc tế;
12
e) Các tài liu liên quan khác (nếu có).
3. Thời hạn, nội dung kiểm tra, thẩm định thực hiện theo quy định tại khoản
3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 13 Thông tư này.
Điều 29. Quyết định đàm phán, ký kết thỏa thuận quốc tế
1. quan, đơn vị chủ trì soạn thảo giải trình, tiếp thu ý kiến kiểm tra,
thẩm định hoàn thiện hsơ, trình Chỉ huy quan, đơn vị quy định tại Điều
24 Thông tư này xem xét, quyết định đàm phán, kết.
2. Hồ sơ trình gồm:
a) Tờ trình;
b) D tho tha thun quc tế;
c) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của cơ quan, đơn vị có liên quan;
d) Bản sao văn bản kim tra và thẩm định;
đ) Bản sao ý kiến tham gia của cơ quan, đơn vị có liên quan;
e) Dự thảo kế hoạch triển khai thực hiện thỏa thuận quốc tế;
g) Các tài liu liên quan khác (nếu có).
Điều 30. Ký thỏa thuận quốc tế
1. Sau khi Chỉ huy cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 24 Thông tư này quyết
định việc kết thỏa thuận quốc tế nhân danh quan, đơn vị thuộc quyền quản
lý, Chỉ huy cơ quan, đơn vị ký hoặc ủy quyền ký thỏa thuận quốc tế bằng n bản
cho cấp phó thuộc quyền và quyết định thời gian, địa điểm, thành phần, hình thức
ký.
2. Trường hp tho thun quc tế d kiến có thay đổi cơ bản v mt ni
dung so với văn bản đã được cơ quan, người có thm quyn cho phép kết,
quan đơn vị ch trì son tho thc hiện theo quy đnh tại Điều 38 Lut Tho thun
quc tế.
Điều 31. Báo cáo kết quả ký kết và thực hiện thủ tục sau ký kết
1. Trong thời hạn 15 (mười m) ngày làm việc kể từ ngày thỏa thuận quốc
tế được ký kết, cơ quan, đơn vị ký thỏa thuận quốc tế trách nhiệm:
a) Báo cáo cấp trên đến cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng gửi bản sao thỏa
thuận quốc tế về Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng, Văn phòng Bộ Quốc phòng, Cục
Pháp chế Bộ Quốc phòngquan, đơn vị có liên quan.
b) Lưu trữ bản gốc thỏa thuận quốc tế theo quy định ca pháp lut v lưu
tr;
2. quan chủ quản cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng của quan, đơn vị
13
chủ trì soạn thảo có trách nhiệm cập nhật thoả thuận quốc tế vào Cơ sở dữ liệu về
thỏa thuận quốc tế của Bộ Quốc phòng theo quy định.
Chương V
HIỆU LỰC, SỬA ĐỔI BỔ SUNG, GIA HẠN, CHẤM DỨT, RÚT KHỎI,
TẠM ĐÌNH CHỈ; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN VÀ THỰC HIỆN
THỎA THUẬN QUỐC TẾ
Điu 32. Hiu lc ca tha thun quc tế
1. Tha thun quc tế có hiu lực theo quy định ti tha thun quc tế đó.
2. Trong trường hp tha thun quc tế không quy đnh v hiu lc thì tha
thun quc tế hiu lc theo s thng nht bng văn bản gia bên kết Vit
Nam và bên ký kết nước ngoài.
Điu 33. Sửa đổi, b sung, gia hn tha thun quc tế
1. quan, người thm quyn quyết định vic kết tha thun quc
tế y có thm quyn quyết định sửa đổi, b sung, gia hn tha thun quc tế đó.
2. Trình t, th tc sa đi, b sung, gia hn tha thun quc tế đưc tiến nh
theo trình t, th tc ký kết tha thun quc tế đưc quy định ti Thông tư này.
3. Đối vi nhng sửa đổi, b sung, gia hn mang tính cht k thut, thuc
phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao và không ký kết tho thun quc tế mi,
quan ch trì đ xut sửa đổi, b sung không nht thiết phi ly ý kiến kim tra,
thẩm định.
Điu 34. Chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin tha
thun quc tế
1. Tha thun quc tế th b chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ
thc hiện theo quy định ca tha thun quc tế đó hoặc theo tha thun gia bên
ký kết Vit Nam và bên ký kết nước ngoài.
2. Bên kết Vit Nam phi chm dt hiu lc hoc rút khi tha thun
quc tế nếu qtrình thc hin tha thun quc tế s vi phm mt trong các
nguyên tắc quy định tại Điều 4 Thông này.
3. quan, người thm quyn quyết định vic kết tha thun quc
tế thm quyn quyết đnh vic chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin tha thun quc tế đó.
4. Trình t, th tc chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình ch thc hin tha
thun quc tế đưc tiến hành theo trình t, th tc ký kết tha thun quc tế đưc
quy định ti Thông tư này.
14
Điu 35. Trình t, th tc rút gn
Trình t, th tc rút gn kết sa đi, b sung, gia hn tho thun quc
tế thc hiện theo quy đnh ti Chương IV Lut Tha thun quc tế.
Điu 36. Lưu trữ tha thun quc tế
1. Vic lưu tr tha thun quc tế thc hiện theo quy định ti khon 1
Điu 39 Lut Tho thun quc tế và quy đnh ca pháp lut v lưu tr.
2. Văn phòng Bộ Quc phòng có trách nhiệm lưu trữ bn gốc văn bản tha
thun quc tế nhân danh Nhà nước, Chính ph, B Quc phòng; gi bn sao cho
cp có thm quyn các cơ quan, đơn vị có liên quan theo quy định.
3. quan, đơn vị kết tha thun quc tế trách nhiệm lưu trữ bn gc
văn bản tha thun quc tế nhân danh cp mình.
Điu 37. Thc hin tha thun quc tế
1. Trong thi hạn 15 (mười lăm) ngày làm vic k t ngày tha thun quc
tế đưc ký kết, cơ quan, đơn vị ch trì xây dng tha thun quc tế, phi hp vi
quan, đơn vị liên quan xây dng kế hoch trin khai thc hin tha thun
quc tế, trình ch huy cơ quan, đơn vị cp trên trc tiếp xem xét, quyết định.
2. Ni dung cơ bn ca kế hoch trin khai thc hin tha thun quc tế gm:
a) L trình thc hin tha thun quc tế;
b) Phân công trách nhim của các quan, đơn v, nhân trong vic t
chc thc hin tha thun quc tế;
c) Kiến ngh sa đổi, b sung, bãi b hoặc ban hành văn bn quy phm
pháp luật và các văn bản khác để thc hin tha thun quc tế;
d) Tuyên truyn, ph biến tha thun quc tế;
đ) Các biện pháp t chc, qun lý, tài chính các bin pháp cn thiết khác
để thc hin tha thun quc tế.
Điu 38. Kim tra công tác tho thun quc tế
1. Kim tra công tác tho thun quc tế đưc thc hin theo kế hoch hoc
kiểm tra đột xuất. Trưng hp kim tra theo kế hoch thì kế hoch kim tra phi
đưc gi đến quan, đơn vị đưc kim tra trưc thời điểm kim tra ít nht 07
(by) ngày làm vic.
2. Kế hoch kim tra phải xác định mục đích, yêu cầu, đối ng, ni
dung, phương pháp kiểm tra, thi hn, thi đim kim tra, thành phn đoàn kiểm
tra, thành phn đơn v đưc kim tra.
15
3. Hoạt động kiểm tra được tiến hành độc lp hoc kết hp vi kim tra, nm
tình hình công tác khác; bo đảm đúng quy định của Nhà nước B Quc phòng
v công tác kim tra.
4. Cục Đi ngoi ch trì, phi hp vi Cc Pháp chế và quan, đơn vị liên
quan tham mưu, giúp Th trưng B Quc phòng t chức các đoàn của B Quc
phòng kim tra công tác tho thun quc tế tại quan, đơn vị các cp trong toàn
quân. Kết lun kiểm tra được thc hin bằng văn bản và gửi đến cơ quan, người
thm quyn qun công tác tho thun quc tế, quan, đơn vị đưc kim
tra, thành viên đoàn kiểm tra và cơ quan, đơn v liên quan.
Điu 39. Rà soát, h thng hóa tha thun quc tế
1. Hoạt động soát, h thống hóa văn bản tha thun quc tế phải được
tiến hành đnh kỳ, thường xuyên, ngay khi căn c soát văn bản kp thi
công b tp h thống hóa văn bản tha thun quc tế còn hiu lc, hết hiu lc.
2. Cc Pháp chế B Quc phòng ch trì, phi hp vi Cục Đối ngoi B
Quc phòng t chc thc hin soát, h thng hoá các tha thun quc tế
nhân danh Nhà nước, Chính ph, B Quc phòng.
3. quan, đơn v trc thuc B Quốc phòng quan, đơn vị thuc
quyn qun của quan, đơn vị trc thuc B Quc phòng trách nhim thc
hin rà soát, h thng hóa các tha thun quc tế ca cp mình. Nếu phát hiện căn
c pháp lý, thm quyền không đúng hoc ni dung trái vi ch trương, đường li
của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước, mâu thun chng chéo, không còn
phù hp vi tình hình thc tin thì kiến ngh cp có thm quyền đã quyết định ký
kết quyết định vic sửa đổi, b sung, chm dt hiu lc tha thun quc tế đó.
quan, đơn v trc thuc B Quc phòng gi kết qu soát, h thng
hóa các tha thun quc tế ca cp mình và cp trc thuc v Cc Pháp chế định
k 06 tháng 1 lần, trước ngày 01/7 hằng năm.
4. Định k hằng năm, Bộ Quc phòng công b danh mục văn bn tha
thun quc tế nhân danh Nhà nước, Chính ph, B Quc phòng và nhân danh cơ
quan, đơn v trc thuc B Quc phòng hết hiu lực, ngưng hiệu lực. quan,
đơn vị trc thuc B Quc phòng công b danh mục văn bản tha thun quc tế
nhân danh cp thuc quyn qun lý hết hiu lực, ngưng hiệu lc.
Điu 40. Cơ sở d liu v tha thun quc tế
1. Cơ sở dữ liệu về thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc
phòng là tập hợp các thỏa thuận quốc tế thuộc lĩnh vực, phm vi qun ca B
Quc phòng dưới dạng văn bản điện tử.
2. Cơ sở dữ liệu về thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc
phòng được xây dựng, sử dụng chung nhằm cung cấp chính xác, kịp thời, phục
16
vụ yêu cầu lãnh đạo, chỉ đạo, quản thực hiện các thỏa thuận quốc tế đã
kết.
3. Thông tin về nội dung thỏa thuận quốc tế cập nhật vào sở dữ liệu gồm:
a) Tên gọi, nội dung thỏa thuận quốc tế, tên các bên ký, ngày ký, ngày
hiệu lực, tình trạng hiệu lực;
b) Văn bản liên quan gồm văn bản làm căn cứ ký và các văn bản ký kết để
triển khai thực hiện (nếu có);
c) Quá trình thay đổi hiệu lực của văn bản;
d) Những thông tin cần thiết khác (nếu có).
4. Thỏa thuận quốc tế được xác định độ mật không đăng tải trên sở d
liệu về thỏa thuận quốc tế.
5. Kinh phí đầu tư xây dựng, quản lý, duy trì, cập nhật văn bản trên cơ sở
dữ liệu về thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản của Bộ Quốc phòng được bảo
đảm từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp và c nguồn kinh phí hợp pháp
khác theo quy định của pháp luật.
6. Cục Pháp chế quan chủ trì, chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ
Quốc phòng về việc xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và bảo đảm an toàn,
an ninh Cơ sở dữ liệu về thoả thuận quốc tế trong Quân đội.
Các quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng trách nhiệm cập nhật đầy đủ,
chính xác, kịp thời các thoả thuận quốc tế thuộc phạm vi quản lý theo hướng dẫn
của Cục Pháp chế.
Chương VI
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG CÔNG TÁC
THỎA THUẬN QUỐC TẾ
Điu 41. Quản lý nhà nước v công tác tha thun quc tế thuc phm
vi qun lý ca B Quc phòng
B Quc phòng thc hin quản lý nhà nước vng tác tha thun quc tế
thuc phm vi qun lý ca B Quc phòng, bao gm:
1. Ban hành văn bn quy phm pháp lut v tha thun quc tế.
2. Đề xut, xây dng, kim tra, thẩm đnh, kết, sao gi, thc hin,
soát, h thng hóa, xây dựng sở d liu, sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt
hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin tha thun quc tế thc hin theo quy
định ca pháp lut.
3. Tuyên truyn, ph biến, giáo dục, hướng dn thi hành pháp lut v tha
17
thun quc tế.
4. T chc thống kê, lưu trữ tha thun quc tế.
5. Kiểm tra, thanh tra, khen thưởng x vi phm pháp lut v tha
thun quc tế.
6. Gii quyết khiếu ni, t cáo liên quan đến vic ký kết và thc hin tha
thun quc tế.
Điu 42. Trách nhim ca Cc Pháp chế Bộ Quốc phòng
1. Ch txây dng lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết
ca Ủy ban Thường v Quc hi, ngh định ca Chính ph, quyết định ca Th
ng Chính ph để thc hin công tác tho thun quc tế thuc phm vi qun lý
ca B Quc phòng; ch trì, phi hp với các quan, đơn vị liên quan đ xây
dựng văn bản quy phm pháp luật khác khi được cp có thm quyn giao.
2. T chc thc hin soát, h thng hóa, xây dựng sở d liu v
tha thun quc tế thuc phm vi qun lý ca B Quc phòng.
3. Phi hp vi Cục Đối ngoại cơ quan chức năng có liên quan thc
hin kim tra vic kết và thc hin tho thun quc tế trong tn quân.
4. Thẩm định d tho tha thun quc tế theo quy đnh tại Thông tư này.
5. T chc tuyên truyn, ph biến v pháp lut vkết thc hin tho
thun quc tế.
6. T chc theo dõi tình hình thi hành pháp lut v tha thun quc tế thuc
lĩnh vực quân s, quc phòng.
7. Phi hp vi Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng ng dn, theo dõi, kim
tra việc đề xut, xây dng, kết, sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc,
rút khi, tạm đình chỉ thc hin tha thun quc tế bo đảm thc hin theo quy
định ca pháp lut.
8. Gii quyết khiếu ni, t cáo liên quan đến vic ký kết và thc hin tha
thun quc tế.
9. Thực hiện các nhiệm vụ được giao trong Thông này hoặc khi cấp
thẩm quyền giao.
Điu 43. Trách nhim ca Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng
1. Ch trì, phi hp son thảo văn bản quy phm pháp lut v kết, gia
nhp và thc hin tho thun quc tế thuc phm vi qun lý ca B Quc phòng
khi được cp có thm quyn giao.
2. Xây dng trình B trưởng B Quc phòng kế hoch dài hn, kế hoch
hằng năm đt xut v đề xut, xây dng, kết, sửa đổi, b sung, gia hn,
18
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thc hin tha thun quc tế; xây dng
báo cáo v hoạt động ký kết và thc hin tha thun quc tế trình Th trưởng B
Quc phòng xem xét, báo cáo cp có thm quyền theo quy định.
3. Hướng dn, theo dõi, kim tra việc đề xut, xây dng, kết, sửa đổi,
b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin tha thun
quc tế.
4. Kim tra d tho tha thun quc tế theo quy định tại Thông tư này.
5. T chức sơ kết, tng kết công tác tha thun quc tế.
6. Chủ trì, phi hp vi Cục Pháp chế và cơ quan chức năng có ln quan
thc hin kim tra vic ký kếtthc hin tho thun quc tế trong tn quân;
o cáo B Quc png xem xét, x lý đi vi nhng vi phm trong ng c
tho thun quc tế trong Quân đi.
7. Tng hp d toán ngân sách hàng năm của các quan, đơn vị gi B
Quc phòng (qua Cc Tài chính B Quốc phòng) để báo cáo B trưởng B Quc
phòng.
8. Hằng năm hoặc đột xut theo yêu cu nhim v thc hin chế độ báo cáo
v công tác tha thun quc tế ca B Quc phòng gi B Ngoi giao theo quy
định ti khon 4 Điu 39 Lut Tha thun quc tế.
9. Thực hiện các nhiệm vụ được giao trong Thông tư này hoặc khi cấp
thẩm quyền giao.
Điu 44. Trách nhim của Văn phòng Bộ Quc phòng
1. Thẩm tra h, soát bảo đảm trình tự, thủ tục, báo cáo Thtrưởng
Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định việc ký kết, sửa đổi, b sung, gia hn, chấm
dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình ch thc hin tha thun quc tế nhân danh Nhà
nước, Chính phủ, Bộ Quốc phòng nhân danh quan, đơn vị trực thuộc Bộ
Quốc phòng.
2. Phi hp vi Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng và cơ quan, đơn vị liên
quan phc v Th trưởng B Quc phòng trước, trong sau quá trình kết tha
thun quc tế.
3. Thc hin sao, gửi lưu trữ các tha thun quc tế nhân danh Nhà
c, Chính ph, B Quốc phòng theo quy định.
Điu 45. Trách nhim ca Cc Tài chính B Quc phòng
Căn cứ d toán của các cơ quan, đơn vị do Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng
gi, tng hợp đề xut d toán ngân sách phương án phân b, báo cáo B trưởng
xem xét, quyết định.
19
Điều 46. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ an ninh Quân đội
Theo chức năng, nhim v, giúp B Quc phòng trin khai thc hin nhim
v bo v an ninh bo v mật nhà nước trong công tác tho thun quc tế
của Quân đội.
Điu 47. Trách nhim của các quan, đơn v trc thuc B Quc
phòng quan, đơn vị thuc quyn qun của quan, đơn v trc thuc
B Quc phòng
1. quan, đơn vị trc thuc B Quc phòng theo chức năng, nhim v,
quyn hn, phm vi quản lý ngành, địa bàn chu trách nhim toàn diện trước pháp
lut B trưởng B Quốc phòng trong tham mưu, đ xut xây dng, kết, thc
hin, rà soát, h thng hóa, sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi,
tạm đình chỉ thc hin tha thun quc tế nhân danh Nhà nước, Chính ph, B
Quốc phòng và nhân danh cơ quan, đơn vị mình.
2. Cơ quan, đơn vị thuc quyn qun lý của cơ quan, đơn vị trc thuc B
Quc phòng chu trách nhim toàn diện trước pháp lut và ch huy cp trên trong
tham mưu, đ xut xây dng, kết, thc hin, sửa đổi, b sung, gia hn, chm
dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc hin tha thun quc tế nhân danh
quan, đơn vị cp mình.
3. Hằng năm (trước ngày 30 tháng 10) hoặc đột xut theo yêu cu nhim
v thc hin chế độ báo cáo công tác tha thun quc tế của cơ quan, đơn vị mình
vi B Quc phòng (qua Cục Đối ngoi Bộ Quốc phòng Cục Pháp chế Bộ
Quốc phòng) và thc hin các nhim v khác đưc cp có thm quyn giao.
Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Thông tư này hiệu lực thi hành từ ngày tháng … năm 2026 thay
thế Thông số 105/2021/TT-BQP ngày 04/8/2021 ca B trưởng B Quc
phòng quy định vic xây dng, ký kết và thc hin tha thun quc tế.
Điu 49. Quy định chuyn tiếp
1. Trường hp các văn bản vin dn tại Thông này được sửa đổi, b sung
hoc thay thế thì các quy định vin dn tại Thông tư này thực hiện theo quy định
của văn bản sửa đổi, b sung hoc thay thế tươngng.
2. Tha thun quc tế chưa được kết trước ngày Thông này hiu
lực thi hành nhưng đã được tiến hành theo trình t, th tc kết quy định ti
20
Thông tư số 105/2021/TT-BQP thì được t chc ký kết, không phi thc hin li
trình t, th tc ký kết theo quy định tại Thông tư này.
3. Đối vi tha thun quc tế đã được kết theo quy định tại Thông
105/2021/TT-BQP, vic sao gi, thc hin,soát, h thng hóa, xây dựng cơ sở
d liu, sửa đổi, b sung, gia hn, chm dt hiu lc, rút khi, tạm đình chỉ thc
hin tha thun quc tế thì thc hiện theo quy định ti Thông tư này.
Điều 50. Kinh phí đảm bảo
Kinh phí bảo đảm cho công tác tha thun quc tế thực hiện theo quy định
của Nhà nước và Bộ Quốc phòng về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế,
thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật.
Điều 51. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Chỉ huy các cơ
quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cc Pháp chế B Quc phòng trách nhim theo dõi, đôn đốc, kiểm
tra, báo cáo việc thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Thủ trưởng Bộ Quốc phòng;
- BTTM, TCCT;
- Bộ Tư pháp;
- Các đầu mối trực thuộc BQP;
- Công báo; Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng;
- Lưu: VT, NCTH, CPC.Ngoc80.
BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Phan Văn Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×