• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3029/QĐ-UBND Lào Cai 2026 giá dịch vụ sự nghiệp công ngân sách Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 15:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3029/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Giàng Quốc Hưng
Trích yếu: Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với dịch vụ đánh giá trình độ và năng lực công nghệ; hỗ trợ xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ; hỗ trợ đổi mới công nghệ; hỗ trợ chuyển giao công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3029/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3029/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3029/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lào Cai, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với
dịch vụ đánh giá trình độnăng lực công nghệ; hỗ trợ xây dựng lộ trình
đổi mới công nghệ; hỗ trợ đổi mới công nghệ; hỗ trợ chuyển giao công nghệ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Khoa hc, Công ngh và đi mi sáng to ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023 đưc sa đổi, b sung bi Lut sa
đi, b sung mt s điu ca Lut G ngày 10 tng 12 năm 2025;
Căn c Ngh định s 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 ca Chính ph
quy đnh giao nhim v, đặt hàng hoc đấu thu cung cp sn phm, dch vng s
dng nn sách n nước t ngun kinh phí chi thưng xuyên;
Căn c Ngh định s 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 ca Chính ph
quy đnh cơ chế t ch tài chính ca đơn v s nghip công lp đưc sa đi, b sung
bi Ngh đnh s 111/2025/NĐ-CP ny 22 tng 5 năm 2025;
Căn c Ngh định s 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Giá được sa đổi, b sung bi Ngh định s
128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 ca Chính ph;
Căn c Thông tư s 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 ca B trưởng
B Tài chính quy định phương pháp đnh g chung đối ving hóa, dch v do Nhà
nưc định giá;
Căn c Thông tư s 21/2023/TT-BKHCN ny 21 tng 11 năm 2023 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh ban nh đnh mc kinh tế - k thut dch v s
nghip công s dng ngân sách nhà nưc;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
246/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 8 năm 2026 Báo cáo thẩm định số 303/BC-
SKHCN ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban nh giá dch v s nghip ng s dng ngânch n nước
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước đối với dịch vụ đánh giá trình độ năng lực công nghệ; hỗ
3029
24
trợ xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ; hỗ trợ đổi mới công nghệ; hỗ trợ chuyển
giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
2. Giá dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để các quan,
đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước lập dự toán, giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc thực
hiện các phương thức cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật; làm sở
kết hợp đồng, nghiệm thu, thanh toán quyết toán đối với các dịch vụ quy định
tại khoản 1 Điều này.
3. Việc áp dụng giá dịch vụ phải bảo đảm đúng đối tượng, đúng phạm vi,
đúng nội dung dịch vụ, đúng định mức kinh tế - kỹ thuật, khối lượng thực tế
đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, giá, đấu thầu và các quy định
pháp luật có liên quan.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ
1. Giá dịch vụ ban hành tại Quyết định này được xác định trên sở định
mức kinh tế - kỹ thuật các yếu tố chi phí liên quan theo quy định của pháp
luật tại thời điểm xây dựng, thẩm định và ban hành giá.
2. Giá dịch vụ được áp dụng phù hợp với quy mô, tính chất, nội dung và yêu
cầu thực tế của từng nhiệm vụ; không sử dụng giá dịch vụ để xác định dự toán vượt
quá khối lượng, phạm vi công việc hoặc nhu cầu thực tế.
3. Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định khác hoặc quan
thẩm quyền ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật, chế độ, chính sách, phương pháp
xác định giá mới thì thực hiện theo quy định mới.
4. Trường hợp phát sinh nội dung dịch vụ chưa được quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định này hoặc chưa định mức kinh tế - kỹ thuật,
phương pháp xác định giá được cấp thẩm quyền ban hành thì quan, đơn vị sử
dụng ngân sách không tự vận dụng, suy diễn hoặc tự xác định giá để thực hiện.
quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ để chủ
trì, phối hợp với Sở Tài chính và các quan có liên quan xem xét, tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh hoặc cấp thẩm quyền quyết định theo quy định trước khi tổ
chức thực hiện.
5. Việc ban hành giá dịch vụ không làm thay đổi trách nhiệm của quan,
đơn vị được giao nhiệm vụ trong việc xác định nhu cầu, phạm vi công việc, khối
lượng, yêu cầu chuyên môn, lập dự toán, lựa chọn nhà cung cấp, nghiệm thu, thanh
toán, quyết toán và quản lý, sử dụng kinh phí theo quy định.
6. Các khoản chi phí không thuộc giá dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định
này chỉ được lập dự toán, thanh toán khi n cứ pháp lý, thuộc phạm vi nhiệm
vụđược cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định; không được tính trùng với
các khoản chi phí đã được xác định trong giá dịch vụ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Hướng dẫn các quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, áp dụng
giá dịch vụ theo đúng quy định; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện, kịp thời
phát hiện khó khăn, vướng mắc và tham mưu cấpthẩm quyền xem xét, xử lý.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính các quan liên quan soát,
đánh giá giá dịch vụ khi có thay đổi về định mức kinh tế - kỹ thuật, chế độ, chính
sách, tiền lương, giá các yếu tố đầu vào hoặc các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá
dịch vụ; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung,
điều chỉnh theo quy định.
c) Trường hợp phát hiện sai sót về số liệu, công thức tính toán, nội dung,
số hoặc giá dịch vụ không còn phù hợp, Sở Khoa họcCông nghệ có trách nhiệm
chủ động soát, kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đính chính
hoặc điều chỉnh theo đúng trình tự, thủ tục; không tự ý sửa đổi giá dịch vụ đã được
ban hành.
d) Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnhtrước pháp luật về hồ sơ,
tài liệu, số liệu, căn cứ, phương pháp xây dựng giá dịch vụ các nội dung tham
mưu thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
2. Trách nhiệm của Sở Tài chính
a) Tham mưu, hướng dẫn việc áp dụng giá dịch vụ trong lập, phân bổ, giao
dự toán, quản lý, sử dụng, thanh toán quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
theo quy định.
b) Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ st, đánh giá, tham mưu điều
chỉnh giá dịch vụ khi biến động về chính sách tài chính, giá cả hoặc các yếu tố
hình thành giá theo quy định của pháp luật.
c) Chịu trách nhiệm đối với các nội dung tham mưu thuộc lĩnh vực tài chính,
ngân sách nhà nước theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
3. Trách nhiệm của các quan, đơn vị sử dụng giá dịch vụ
a) Thủ trưởng các quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước chịu trách
nhiệm tổ chức áp dụng giá dịch vụ đúng mục đích, đúng đối tượng, đúng phạm vi,
phù hợp với tính chất, quy mô và yêu cầu của từng nhiệm vụ; chịu trách nhiệm về
việc xác định nhu cầu, khối lượng, lập dự toán, tổ chức lựa chọn nhà cung cấp,
nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước theo
quy định.
b) Không được lợi dụng giá dịch vụ để hợp thức hóa chi phí, xác định sai
khối lượng, chia nhỏ nhiệm vụ, lập dự toán vượt nhu cầu thực tế hoặc thanh toán
sai quy định, gây thất thoát, lãng phí ngân sách nhà nước.
c) Trường hợp áp dụng giá dịch vụ không đúng quy định hoặc để xảy ra sai
phạm trong quá trình tổ chức thực hiện thì người đứng đầu quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước đối với các dịch vụ quy định tại Điều 1 Quyết
định này hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học
Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các quan, tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT&HN tỉnh;
- Lưu: VT, TH, NC.
PHỤ LỤC: GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘ
NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ; HỖ TRỢ XÂY DỰNG LỘ TRÌNH ĐỔI MỚI
CÔNG NGHỆ; HỖ TRỢ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ; HỖ TRỢ CHUYỂN
GIAO CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/ 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. GIÁ DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ TRÌNH ĐỘNĂNG LỰC CÔNG NGHỆ
1. Giá dịch vụ đánh giá trình độnăng lực công nghệ của một doanh nghiệp
2. Giá dịch vụ đánh giá trình độ năng lực công nghệ của một ngành, lĩnh
vực tại một địa phương
II. GIÁ DCH V H TR Y DNG L TRÌNH ĐỔI MI CÔNG NGH
1.
Giá dch v h tr xây dng l trình đổi mi công ngh ca mt doanh nghip.
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số
lượng
(VNĐ)
(VNĐ)
Tổng chi phí
10.334.774
1
Chi phí công lao
động
Gói DV
1
9.867.671
9.867.671
2
Chi phí khấu hao
máy móc thiết bị
Gói DV
1
216.702
216.702
3
Chi phí vật
Gói DV
1
250.400
250.400
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số
lượng
(VNĐ)
(VNĐ)
Tổng chi phí
45.838.279
1
Chi phí công lao
động
Gói DV
1
44.217.163
44.217.163
2
Chi phí khấu hao
máy móc thiết bị
Gói DV
1
904.756
904.756
3
Chi phí vật
Gói DV
1
716.360
716.360
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số
lượng
(VNĐ)
(VNĐ)
3029
24
2. Giá dịch vụ hỗ trợ xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ của một ngành, lĩnh
vực tại một địa phương.
III. GIÁ DỊCH HỖ TRỢ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
IV. GIÁ DỊCH VỤ HỖ TRỢ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Tổng chi phí
18.218.913
1
Chi phí nhân công
Gói DV
1
17.537.542
17.537.542
2
Chi phí khấu hao
máy móc thiết bị
Gói DV
1
303.311
303.311
3
Chi phí vật
Gói DV
1
378.060
378.060
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số
lượng
(VNĐ)
(VNĐ)
Tổng chi phí
36.753.312
1
Chi phí nhân công
Gói DV
1
35.575.846
35.575.846
2
Chi phí khấu hao
máy móc thiết bị
Gói DV
1
616.846
616.846
3
Chi phí vật
Gói DV
1
560.620
560.620
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số
lượng
(VNĐ)
(VNĐ)
Tổng chi phí
58.631.920
1
Chi phí nhân
công
Gói DV
1
56.773.765
56.773.765
2
Chi phí khấu hao
máy móc thiết bị
Gói DV
1
1.071.956
1.071.956
3
Chi phí vật
Gói DV
1
786.200
786.200
Đơn giá
Thành tiền
Ghi chú
STT
Nội dung chi phí
ĐVT
Số
lượng
(VNĐ)
(VNĐ)
Tổng chi phí
67.850.261
1
Chi phí nhân
công
Gói DV
1
65.070.968
65.070.968
2
Chi phí khấu hao
máy móc thiết bị
Gói DV
1
1.639.653
1.639.653
3
Chi phí vật
Gói DV
1
1.139.640
1.139.640

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3029/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với dịch vụ đánh giá trình độ và năng lực công nghệ; hỗ trợ xây dựng lộ trình đổi mới công nghệ; hỗ trợ đổi mới công nghệ; hỗ trợ chuyển giao công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3029/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×