• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2023/QĐ-UBND Sơn La ban hành Khung kiến trúc Chính quyền số phiên bản 4.0

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/08/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2023/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Ban hành Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Sơn La phiên bản 4.0
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2023/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2023/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2023/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Khung kiến trúc Chính quyn s tỉnh Sơn La phiên bn 4.0
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đi, b sung
cp nhật Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW
ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi
mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
Căn cứ Quyết định s 292/-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B trưởng
B Khoa hc Công ngh ban hành Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên
bn 4.0;
n cứ Ngh quyết s 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Thường v Tnh y
v chuyển đổi s tỉnh Sơn La giai đon 2021-2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoch hành động s 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban Thường v
Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v
đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi ng to chuyển đi s quc gia;
n cứ Kế hoch s 142/KH-UBND ngày 04/6/2025 ca UBND tnh v thc
hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph Kế hoch hành
động s 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban Thưng v Tnh y thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột pphát trin khoa
hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
Theo đ ngh của Giám đốc S Khoa hc và Công ngh ti T trình s
238/TTr-SKHCN ngày 11/8/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Khung kiến trúc Chính quyền số
tỉnh Sơn La, phiên bản 4.0.
Điều 2. T chc thc hin
1. Giao S Khoa hc và Công ngh
- Cung cp tài liu Khung kiến trúc Chính quyn s tỉnh Sơn La, phiên bản
4.0 cho các s, ban, ngành, UBND các xã, phường thc hin.
2
- Căn c hướng dn ca B Khoa hc và Công nghệ, điu kin thc tin ca
tnh, tiếp tc cp nhật, tham mưu trình Ch tch UBND tnh ban hành phiên bn mi
Khung kiến trúc Chính quyn s ca tnh cho phù hợp, đm bo xây dng thành
công Chính quyn s tỉnh Sơn La.
- Trình cp thm quyền ban hành quy đnh pháp v trin khai Chính
quyn s theo Khung kiến trúc đã được phê duyt.
2. Các s, ban, ngành, UBND các xã, phường trin khai phát trin chính quyn
s trên địa bàn phi đảm bo tuân th Khung kiến trúc Chính quyn s tỉnh Sơn La,
phiên bn 4.0.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Khoa học Công nghệ;
Thủ trưng các sở, ban, ngành của tỉnh; Ch tịch UBND các xã, phường; Thủ tng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định s 3039/-UBND ngày 12/12/2019 ca
Ch tch UBND tnh v vic phê duyt Kiến trúc Cnh quyền đin t tỉnh Sơn La,
phiên bn 2.0; Quyết định s 219/-UBND ngày 31/01/2022 ca Ch tch UBND tnh
v cp nht, b sung Kiến trúc Chính quyền đin t tỉnh Sơn La, phiên bn 2.0./.
Nơi nhận:
- B Khoa hc và Công ngh;
- Thưng trc Tnh y;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Ban Ch đạo 1363 Tnh y;
- Ban Ch đạo 1287 UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- u: VT, KGVX, Đại.
KT. CHTỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công
Y BAN NHÂN DÂN TNH 
---------------oOo---------------


, 2025
2
MC LC
I. MM VI ÁP DNG .......................................................................... 8
1. Mục đích ...................................................................................................................... 9
2. Phạm vi áp dụng .......................................................................................................... 9
II. TM NHÌN ............................................................................................................... 9
1. Phù hợp với tầm nhìn, định hướng của quốc gia về Chính phủ số.............................. 9
2. Tầm nhìn phát triển Chính quyền số tỉnh Sơn La đến năm 2030 .............................. 11
3. Tóm tắt các nội dung cập nhật ................................................................................... 13
III. NGUYÊN TC ...................................................................................................... 14
1. Nguyên tắc chung ...................................................................................................... 14
2. Nguyên tắc cần tuân thủ trong xây dựng Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Sơn La,
phiên bản 4.0.................................................................................................................. 15
IV. K HOCH PHÁT TRIN CA T ............................................ 16
NG PHÁT TRIN CHÍNH QUYN S ......................................... 18
VI. KHUNG KIN TRÚC HIN TRNG ............................................................... 24
1. Kiến trúc nghiệp vụ ................................................................................................... 24
2. Kiến trúc ứng dụng .................................................................................................... 59
3. Kiến trúc dữ liệu ........................................................................................................ 70
4. Kiến trúc công nghệ ................................................................................................... 78
5. Kiến trúc an toàn thông tin mạng .............................................................................. 81
6. Ưu điểm, hạn chế ....................................................................................................... 83
VII. KHUNG KIN TRÚC MC TIÊU ................................................................... 84
1. Sơ đồ tổng quát Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Sơn La ................................. 84
2. Kiến trúc nghiệp vụ ................................................................................................... 91
3. Kiến trúc dữ liệu ...................................................................................................... 130
4. Kiến trúc ứng dụng .................................................................................................. 134
5. Kiến trúc công nghệ ................................................................................................. 147
6. Kiến trúc an toàn thông tin mạng, an ninh mạng .................................................... 157
VIII. PHÂN TÍCH KHONG CÁCH ..................................................................... 173
1. Phân tích khoảng cách nghiệp vụ ............................................................................ 173
3
2. Phân tích khoảng cách dữ liệu ................................................................................. 174
3. Phân tích khoảng cách ứng dụng ............................................................................. 175
4. Phân tích khoảng cách công nghệ ........................................................................... 175
5. Phân tích khoảng cách an toàn thông tin mạng, an ninh mạng ............................... 176
IX. T CHC TRIN KHAI .................................................................................. 177
1. Danh mục nhiệm vụ và lộ trình triển khai ............................................................... 177
2. Giải pháp quản lý, duy trì và cập nhật Khung Kiến trúc CQS ................................ 182
3. Giải pháp về nguồn nhân lực ................................................................................... 183
4. Giải pháp về cơ chế, chính sách .............................................................................. 184
5. Giải pháp về tài chính .............................................................................................. 185
4
MC LC HÌNH V
Hình 1: Sơ đồ t chc tng th chính quyn tỉnh Sơn La ................................... 25
Hình 2: Sơ đồ mi quan h nghip v trong tỉnh Sơn La ................................... 26
Hình 3: Sơ đồ mi quan h nghip v gia các s/ban/ngành trong tnh ........... 26
Hình 4: Sơ đồ mi quan h nghip v giữa các cơ quan cấp thành ph/huyn .. 27
Hình 5: Sơ đồ mi quan h nghip v ca cp xã ............................................... 27
Hình 6: Quy trình x lý Th tc hành chính Th công ................................... 29
Hình 7: Quy trình x lý Th tc hành chính Tin hc hóa ................................ 30
Hình 8. Sơ đồ mng tng th ............................................................................... 78
Hình 9. Sơ đồ kết ni mng s, ban, ngành, UBND các cp .............................. 79
Hình 10: Sơ đồ tng quát Khung Kiến trúc Chính quyn s tỉnh Sơn La .......... 85
Hình 11: Sơ đồ t chc ca UBND tnh Sơn La ................................................. 92
Hình 12: Mô hình hóa quy trình x lý nghip v ............................................. 115
Hình 13: Quy trình cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip .................. 116
Hình 14: Quy trình x lý h ......................................................................... 117
Hình 15: Quy trình quản lý thi đua khen thưởng .............................................. 118
Hình 16: Quy trình x lý văn bản đến ............................................................... 121
Hình 17: Quy trình x lý văn bản đi ................................................................. 123
Hình 18: Quy trình nghip v tăng tài sản c định ........................................... 125
Hình 19: Quy trình thanh lý tài sn ................................................................... 127
Hình 20: Sơ đồ tng quát quy trình nghip v liên thông hin ti. ................... 128
Hình 21: Sơ đồ khái quát tng th nghip v liên thông .................................. 129
Hình 22. Mô hình tng quan CSDl ................................................................... 131
Hình 23: Mô hình khung tham chiếu d liu tỉnh Sơn La ................................ 132
Hình 24: Mô hình d liu mc khái nim ca tnh ........................................... 133
Hình 25: Min tham chiếu ng dng ................................................................ 135
Hình 26: Sơ đồ ng dng tng th .................................................................... 140
Hình 27: Sơ đồ tích hp ng dng .................................................................... 143
Hình 28: Các thành phần cơ bản ca LGSP ...................................................... 144
Hình 29: Min tham chiếu kiến trúc h tng k thut, công ngh .................... 148
Hình 30: Mô hình mng tng th tỉnh Sơn La .................................................. 148
Hình 31: Mô hình kết nối TTDL đặt tại địa phương với mng TSLCD ........... 149
Hình 32: Mô hình kết nối địa phương vào mạng TSLCD ................................ 150
Hình 33: Sơ đồ kết ni mng có dây ................................................................. 150
Hình 34: Sơ đồ mng không dây ....................................................................... 151
Hình 35: Mô hình tng quan trin khai Trung tâm d liu tỉnh Sơn La ........... 152
Hình 36: Min tham chiếu kiến trúc an toàn thông tin mng ........................... 159
Hình 37: Mô hình an toàn thông tin mng ........................................................ 160
Hình 38: Mô hình thành phn SOC................................................................... 166
Hình 39: H thng giám sát trung tâm SOC ..................................................... 168
MC LC BNG BIU
Bảng 1. Các bước tin hc hóa xTTHC ........................................................ 30
Bảng 2. Định hướng gii pháp tin hc hóa ......................................................... 31
Bng 3. Mt s mi quan h cung cp dch v giữa các cơ quan tham gia xử
TTHC ................................................................................................................... 33
Bng 4. Mi quan h trong việc trao đổi thông tin giữa các cơ quan tham gia xử
TTHC ................................................................................................................... 37
Bng 5. Dch v dùng chung và yêu cu v mt chức năng của h thng cung cp
dch v ................................................................................................................. 41
Bng 6. Các đối tượng mà tnh có nhu cu s dng thông tin ............................ 43
Bng 7. Kết ni, s dng CSDLQG và CSDL do các B đã và đang xây dựng 50
Bng 8. Danh sách các thông tin d liu dung chung cho toàn tỉnh Sơn La ...... 57
Bng 9. Cổng, Trang TTĐT của các cơ quan nhà nước tnh Sơn La ................. 59
Bng 10. Danh mc nghip v ............................................................................ 93
Bng 11. Mô t c bước cung cấp TTHC cho người dân/doanh nghip ......... 116
Bng 12. Mô t quy trình nghip v x lý thi đua khen thưởng ....................... 119
Bng 13. Mô t c bước quy trình x lý văn bản đến ..................................... 121
Bng 14. Mô t c bước ca quy trình x lý văn bản đi ................................. 124
Bng 15. Mô t quy trình nghip v tăng tài sản .............................................. 126
Bng 16. Mô t quy trình thanh lý tài sn ......................................................... 128
Bng 17. Các loi dch v ng dng ................................................................. 136
Bng 18. Danh sách ng dng ca tnh ............................................................. 141
6
BNG T VÀ THUT NG VIT TT
STT



1.
ABBs
Architecture Building Blocks - Khối kiến trúc
2.
AI
Artificial Intelligence - Trí tuệ nhân tạo
3.
ANTT
An ninh thông tin
4.
ATTP
An toàn thực phẩm
5.
ATTT
An toàn thông tin
6.
Big Data
Dữ liệu lớn
7.
BHXH
Bảo hiểm xã hội
8.
CBCCVC
Cán bộ, công chức, viên chức
9.
CCHC
Cải cách hành chính
10.
Cloud Computing
Điện toán đám mây
11.
CMND
Chứng minh nhân dân
12.
CNTT
Công nghệ thông tin
13.
Cổng DVC
Cổng dịch vụ công
14.
Cổng TTĐT
Cổng Thông tin điện tử
15.
Cổng TT-GTĐT
Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử tỉnh
16.
CPĐT
Chính phủ điện tử
17.
CPS
Chính phủ số
18.
CQĐT
Chính quyền điện tử
19.
CQS
Chính quyền s
20.
CQNN
Cơ quan nhà nước
21.
CSDL
Cơ sở dữ liệu
22.
CSDLQG
Cơ sở dữ liệu quốc gia
23.
DN
Doanh nghiệp
24.
DVC
Dịch vụ công
25.
DVCC
Dịch vụ cung cấp
26.
DVCTT
Dịch vụ công trực tuyến
27.
Email
Thư điện tử
28.
GPXD
Giấy phép xây dựng
7
STT



29.
HCC
Hành chính công
30.
HTTT
Hệ thống thông tin
31.
LGSP
Local Government Service Platform - Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh
32.
NDXP
National Data Exchange Platform - Nền tảng tích
hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia
33.
PCCC
Phòng cháy, chữa cháy
34.
QLKCN
Ban quản lý khu công nghiệp
35.
QLVB&ĐH
Quản lý văn bản và điều hành
36.
SOA
Service-Oriented Architecture - Kiến trúc hướng
dịch vụ
37.
TSLCD
Truyền số liệu chuyên dùng
38.
TTHC
Thủ tục hành chính
39.
TW
Trung ương
40.
ƯDCNTT
Ứng dụng công nghệ thông tin
8
I. MM VI ÁP DNG
Ch tch y ban nhân dân tnh Sơn La đã ban hành Kiến trúc Chính quyền điện
t (CQĐT), phiên bn 2.0 ti Quyết đnh s 3039/QĐ-UBND ngày 12/12/2019,
cp nht, b sung Kiến trúc Chính quyền điện t tnh Sơn La phiên bn 2.0 ti Quyết
định s 219/QĐ-UBND ngày 31/01/2022. T thc tin trin khai xây dựng CQĐT
ca tnh Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc và
Công ngh ban hành Khung Kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0. Khung
kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La, phiên bn 4.0 được nghiên cu, xây dng và
cp nht, b sung mt s ni dung mi so vi vi Kiến trúc CQĐT phiên bản 2.0 đã
ban hành, c th:
- Cp nht sơ đồ khái quát Khung kiến trúc Chính quyn s và mô t các thành
phn, các nn tng mi, các hình tham chiếu, các công ngh mi, gii pháp an
toàn thông tin mới… phù hp vi s phát trin của xu hướng phát trin Chính ph
s theo Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0.
- Cp nht, b sung các quan điểm, nguyên tc, tm nhìn kiến trúc; định hướng
phát trin, nhim v, gii pháp, mô hình kiến trúc thành phn; chi tiết hóa mô t các
h thng thông tin, h thống cơ s d liu to nn tng kèm theo l trình thc hin
c th đ tham chiếu phc v xây dng Chính quyn s php với định hướng
phát trin chính quyn s, kinh tế s hi s phát triển đô thị thông minh,
kinh tế - xã hi ca tnh (đã ban hành theo các văn bn: Ngh quyết s 17-NQ/TU
ngày 31/8/2021 ca Ban Thường v Tnh y Sơn La v chuyển đổi s tỉnh Sơn La
giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030; Kế hoch s 251/KH-UBND ngày
01/11/2021 ca UBND tnh trin khai thc hin Quyết định s 942/QĐ-TTg ngày
15/6/2021 ca Th ng Chính ph Ngh quyết s 17-NQ/TU ngày 31/8/2021
ca Ban Tng v tnh y v chuyển đổi s tỉnh Sơn La giai đoạn 2021-2025, định
ớng đến năm 2030; Quyết định s 811/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 ca UBND
tnh v ban hành Kế hoch phát trin kinh tế s và xã hi s tỉnh Sơn La năm 2024-
2025; Quyết định s 1959/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 ca UBND tnh v ban hành
kế hoch phát trin h tng s trên địa bàn tỉnh Sơn La thi k 2025-2030; Quy
hoch tỉnh Sơn La thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (được phê duyt ti
Quyết định s 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023); Kế hoạch hành động s 333-KH/TU
ngày 07/5/2025 của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW
ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 07-KH/BCĐ ngày 28/6/2025
ca Ban Ch đạo 1287 tnh v trin khai thc hin Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày
19/6/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương Kế hoch s 03-KH/BCĐ1363 ngày
26/6/2025 ca Ban Ch đo 1363 tnh Sơn La; Quyết định s 1891/QĐ-UBND ngày
29/7/2025 ca UBND tnh v phê duyt Kế hoch Chuyn đổi s tnh n La m 2025).
9
1. 
- Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La, phiên bn 4.0 b sung, cp
nht cho Kiến trúc CQĐT tnh Sơn La phiên bn 2.0 (ban hành năm 2019, cp nht
năm 2022) phù hp với định hướng phát trin chuyển đổi s ca quc gia, phát trin
CPĐT hướng ti CPS ca Trung ương; phù hp hin trạng, định hướng ca tỉnh Sơn
La v phát trin chính quyn s, kinh tế s và xã hi s.
- Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La, phiên bn 4.0 sở đưa ra
các quyết định đầu tư, trin khai CQS kp thi, chính xác; nâng cao hiu qu, cht
ng các dch v công trc tuyến ca tnh; bảo đm tính kết ni liên thông, tránh
trùng lặp, lãng phí đạt được mc tiêu xây dng CQS ca tỉnh; s cho vic
trin khai, xây dng CQS thành công các cấp, các ngành trên địa bàn tỉnh, hướng
ti các hoạt động hành chính không giy; bảo đảm chất lượng, hiu lc, hiu qu
tính minh bch trong hoạt động của các quan nhà nước; phc v ngưi dân
doanh nghip ngày càng tốt hơn.
2. 
Áp dụng cho các quan nhà nước trên đa bàn tnh (các s, ban, ngành,
UBND xã, phường).
Các quan, tổ chc khác liên quan (các doanh nghip trin khai ng dng
công ngh thông tin cho các cơ quan nhà nước phi tuân th kiến trúc; các t chc
khác như các quan Đng, Đoàn th, Hi, Hip hội… bảo đảm s kết ni, chia
sẻ…) có th s dụng để tham kho.
II. TM NHÌN
1. , q
Trin khai xây dng Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La, phiên bn
4.0 phù hp vi các ni dung ch đạo, định hướng, mc tiêu ca B Chính tr,
Chính ph, Ban Ch đạo Trung ương về phát trin khoa hc công nghệ, đổi mi sáng
to và Chuyển đổi s quc gia tại các văn bản:
- Ngh quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
- Kế hoch s 01-KH/BCĐTW ngày 02/6/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương
v Phát trin Khoa hc công nghệ, đi mi sáng to Chuyển đổi s quc gia v
hành động chiến lược trin khai Ngh quyết s 57-NQ/TW, ngày 22/12/2024 ca B
Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi
s quc gia;
10
- Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương
v phát trin khoa hc công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc gia v
việc thúc đy chuyển đổi s liên thông, đồng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu
sp xếp t chc b máy ca h thng chính tr;
- Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph v sửa đổi, b sung
cp nhật Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW
ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
- Ngh định s 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 ca Chính ph v Qun lý, kết
ni và chia s d liu s của cơ quan nhà nước;
- Ngh định s 13/2023/NĐ-CP ngày 17/4/2023 ca Chính ph v bo v d
liu cá nhân;
- Ngh định s 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 ca Chính ph quy định v
định danh và xác thực điện t;
- Quyết định s 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Th ng Chính ph v phê
duyệt “Chương trình Chuyển đối s quốc gia đến năm 2025, định ớng đến năm
2030”;
- Quyết định s 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph v Phê
duyt Chiến lược phát trin Chính ph đin t ng ti Chính ph s giai đoạn
2021 - 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định s 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 ca Th ng Chính ph phê
duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh xác thực đin t
phc v chuyển đổi s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
- Ch th s 07/CT-TTg ngày 14/3/2025 ca Th ng Chính ph v đẩy mnh
triển khai Đ án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh xác thực điện
t phc v chuyển đổi s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030
ti các bộ, ngành, địa phương năm 2025 và những năm tiếp theo;
- Ngh quyết s 175/NQ-CP ngày 30/10/2023 ca Chính ph phê duyệt Đề án
Trung tâm d liu quc gia;
- Quyết định s 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 ca Th ng Chính ph phê
duyt Quy hoch tnh Sơn La thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc và Công
ngh ban hành Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0.
Tầm nhìn, định hướng của Đảng và Nhà nước, quan điểm ch đạo ca Chính
ph hướng ti phát trin Chính ph s, kinh tế s, xã hi số. Để làm được điều
11
này, trước tiên phi phát trin Chính ph số. Đ phát triển được Chính ph s, bt
buc phi xây dng Chính quyn s cp nht theo xu thế phát trin trên thế gii ti
các tnh, thành ph trên phm vi c c theo Khung Kiến trúc CPS Vit Nam, phiên
bn 4.0 được B Khoa hc Công ngh ban hành ti Quyết định s 292/QĐ-
BKHCN ngày 25/03/2025, do đó việc xây dng, nâng cp, cp nht Khung kiến trúc
Chính quyn s tnh Sơn La, phiên bn 4.0 là hoàn toàn phù hp vi tầm nhìn, định
ng ca Quc gia v Chính ph s.
2.   La 
Tnh Sơn La đã và đang tiếp cn, ch động nm bt, trin khai thành qu quan
trng ca cuộc CMCN 4.0, đẩy nhanh vic chuyển đổi s, xây dng CQĐT, hướng
đến CQS. Điều đó th hin thông qua nhiu ch trương, quyết sách mnh m, th
hin s quyết tâm của toàn Đảng b c h thng chính tr ca tnh: Ngh quyết s
17-NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Thường v Tnh ủy Sơn La v chuyển đổi s
tỉnh Sơn La giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030; Kế hoch s 251/QĐ-
UBND ngày 01/11/2021 ca UBND tỉnh Sơn La v Kế hoch trin khai thc hin
Quyết định s 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph và Ngh quyết
s 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Thường v Tnh ủy Sơn La về chuyển đi s
tỉnh Sơn La giai đon 2021-2025, định hướng đến năm 2030; Kế hoạch hành đng
s 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban Thường v Tnh ủy Sơn La về thc hin
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s
142/KH-UBND ngày 04/6/2025 ca UBND tnh v thc hin Ngh quyết s 71/NQ-
CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph Kế hoạch hành động s 333-KH/TU ngày
07/5/2025 của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng
to chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 07-KH/BCĐ ngày 28/6/2025 ca Ban
Ch đạo 1287 tnh v trin khai thc hin Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày
19/6/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương Kế hoch s 03-KH/BCĐ1363 ngày
26/6/2025 ca Ban Ch đạo 1363 tỉnh Sơn La…
Trong đó, đặt ra các quan điểm, mục tiêu như sau:
* Quan điểm:
- Quán trit sâu sc và trin khai thc hin phù hp, thc cht và hiu qu các
nhim v v chuyển đi số, đẩy mnh xây dng chính quyn s, nn kinh tế s,
hi s đã được xác định trong Ngh quyết Đi hội Đại biu toàn quc ln th XIII
của Đảng; Ngh quyết s 52-NQ/TW ngày 27/9/2019 ca B Chính tr v mt s ch
trương, chính sách chủ đng tham gia cuc Cách mng công nghip ln th tư; Ngh
12
quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột pphát trin khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia.
- Chuyển đi s cơ hội để bứt phá, vươn lên, là giải pháp mạng tính đột phá
trong phát trin kinh tế - hi ca tỉnh. Các quan, đơn v, các ngành, các đa
phương phải có kế hoch chi tiết, c thể, xác định nhng ni dung công vic, l
trinh thc hin chuyển đổi s.
- Hoàn thin xây dng phát trin chính quyn s, kinh tế s và xã hi s
nhim v trng tâm, xuyên sut, cn phi triển khai đồng b, toàn din trong c h
thng chính tr, ti khu vực nhà nước, khu vc doanh nghip và nhân dân.
- Quá trình chuyển đổi s cần ưu tiên mt s ngành, lĩnh vc thc hiện trước,
như: Giáo dục, y tế, văn hóa, du lịch, tài chính, ngân hàng, nông nghip, giao thông
vn tải và logistics, tài nguyên và môi trường.
- Tp trung ngun lc xây dng h tng k thut và nhân lực để bảo đảm tuyt
đối an toàn thông tin, d liu, an ninh mng trong quá trình trin khai, thc hin
chuyển đổi s, phát trin chính quyn s, kinh tế s và xã hi s.
- Người đứng đầu cơ quan đảng, chính quyn, Mt trn T quc Vit nam tnh
các t chc chính tr - hi các cp chu trách nhim v kết qu thc hin
chuyển đổi s, phát trin chính quyn s, kinh tế s hi s theo chức năng,
nhim v và thm quyền được giao.
* Mc tiêu tng quát:
- Xây dng chính quyn s, kinh tế s, xã hi s hiện đại, minh bch, hiu qu,
đưa hoạt động qun lý, ch đạo, điều hành của quan đảng, nhà c, t chc
chính tr - hi lên môi trưng s, da trên d liu; cung cp dch v công trc
tuyến toàn trình, tin ích s thun lợi cho ngưi dân, doanh nghip, tạo đột phá
trong ci cách hành chính, qun tr công và phát trin bn vng.
- Tái cu trúc, xây dng h tng s thng nht, ổn định, linh hoạt, ưu tiên áp
dng công ngh điện toán đám mây, bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mng, tng
c nâng cao chất lượng sng của người dân, góp phn chuyn dịch cấu kinh
tế theo hướng công nghip hóa, hiện đại hóa.
* Mc tiêu c th đến năm 2030:
(1) Phát trin h tng
- T l ph sóng 5G trên địa bàn đạt 100%.
- 100% ngưi s dng kh năng truy cập băng thông rng c định vi tc
độ trên 01 Gb/s.
(2) Phát trin ngun lc
13
- ≥ 1,5% tổng chi ngân sách địa phương chi cho khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to; t l chi cho khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s
đạt 3% GRDP.
- 100% cán b, công chc cấp xã được bồi dưỡng k năng số căn bản.
- 100% cán b, công chc, viên chc làm ch k năng số, ng dng công ngh
trong quản lý, điều hành.
- 90% dân s trưởng thành tiếp cn dch v s trong y tế, giáo dc, bo him,
giao thông.
(3) Phát trin chuyển đổi s
- Ch s chuyển đổi s cp tỉnh ≥ 0,75..
- 100% th tục hành chính được tiếp nhn, gii quyết phi đa gii hành
chính giữa trung ương và địa phương, giữa các cp chính quyn.
- 100% th tục hành chính liên quan đến đào to, nghiên cu, sn xut, kinh
doanh phải được thc hin trc tuyến.
- 100% giao dch hành chính thuc diện “phi tiếp xúc”.
- 100% h sơ, kết qu gii quyết th tục hành chính được s hóa.
- 100% dch v công trc tuyến toàn trình trên tng s th tc hành chính
đủ điu kin.
- Có ≥ 85% hồ sơ thủ tc hành chính xtrc tuyến.
- Có ≥ 70% h thng thông tin ca tnh vn hành trên nn tảng điện toán đám
mây.
- Có ≥ 80% cơ sở d liu ca tỉnh được s hóa liên thông tới Trung ương.
- Có ≥ 85% d liu ca các ban, sở, ngành được tích hp vi nn tng chia s
LGSP.
- Có ≥ 90% đảng y, chính quyền xã, phường s dng phn mm qun tr điu
hành thng nht.
- Quy mô kinh tế s đt 15% GRDP.

T thc tin trin khai Kiến trúc Chính quyền điện t tnh Sơn La, phiên bn
2.0. Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La, phiên bn 4.0 cp nht, b sung
mt s ni dung sau:
a) Cp nht kế hoch phát trin theo Quy hoch tnh Sơn La. Cp nhật định
ng phát trin ca tỉnh theo đường li, ch trương của Tnh y.
14
b) Cp nhật đổ tng quát Khung kiến trúc Chính quyn s t các
thành phn.
- Kết ni h thng bên ngoài qua trc LGSP ca tnh kết ni Nn tng tích hp,
chia s d liu quc gia (NDXP).
- B sung kết ni vi Nn tảng định danh xác thực đin t, H thống định
danh và xác thực điện t và vic khai thác, s dng các h thng này.
- B sung kết ni vi Trung tâm d liu quc gia, Kho d liu v con người,
Kho d liu tng hp t các Cơ s d liu quc gia.
c) Cp nht các Kiến trúc nghip v; Kiến trúc ng dng; Kiến trúc d liu;
Kiến trúc công ngh; Kiến trúc an toàn thông tin mng, an ninh mng:
- Cp nht thêm Kho d liu dùng chung; Cng d liu m; Kho d liu chuyên
ngành; Nn tng phân tích và x lý d liu.
- Cp nht các nn tng, ng dng mi: các ng dng chuyên ngành; các HTTT
phc v hoạt động qun tr ni b; các nn tng tng hp, phân tích d liu; nn tng
định danh và xác thực điện t; nn tng qun tr tng th.
- Cp nht các công ngh mi như: h tầng điện toán đám mây; hạ tng o hóa;
h tầng lưu trữ; …
- Cp nht an toàn thông tin mng, an ninh mng: cp nht, b sung hình
an toàn thông tin theo t chc 04 lp. Cp nhật phương án bảo đảm ATTT; phương
án quản lý ATTT;…
III. NGUYÊN TC

Trong quá trình xây dng, trin khai áp dng các ni dung Khung kiến trúc Chính
quyn s tỉnh Sơn La, phiên bản 4.0 phi tuân th các nguyên tc theo Khung kiến
trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0 (ban hành kèm theo Quyết định s
292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc Công ngh), c th:
a) Phù hp vi Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0các
văn bản hướng dn liên quan.
b) Phù hp với định hưng, mc tiêu trin khai ng dng công ngh thông tin,
phát trin Chính ph s ca quc gia.
c) Phù hp vi chiến lược, mc tiêu phát trin kinh tế - hi của đất nước,
ca các b, ngành và ca tỉnh Sơn La.
d) Bảo đảm việc đầu tư triển khai Chính quyn s hiu qu.
15
đ) Phát triển h tng, nht h tng s, công ngh s trên nguyên tắc “hiện đại,
đồng b, an ninh, an toàn, hiu quả, tránh lãng phí”.
e) Nn tng là giải pháp đột phá. Kết hp mô hình trin khai tp trung và phân
tán, tuân th Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam Khung kiến trúc Chính
quyn s tỉnh Sơn La. Phát trin các nn tảng theo hướng cung cp dch v đồng b,
thông sut các cấp hành chính đ th s dng ti mọi nơi. Các nền tng, ng dng
và dch v quy mô quc gia phải được làm trước, làm tt, làm tp trung.
g) Áp dng hiu qu các công ngh s mi; s dng, ng dng hiu qu công
ngh điện toán đám mây, trí tu nhân to các công ngh hiện đại khác theo l
trình phù hp.
h) Trin khai các gii pháp bo mt, an toàn thông tin mng, an ninh mng
các thành phn ca Khung Kiến trúc mc tiêu theo nhu cu và l trình phù hp.
i) Tuân th các quy chun, tiêu chun bt buc áp dụng, quy đnh k thut v
ng dng công ngh thông tin, phát trin Chính ph s ca quc gia, chuyên ngành.
k) D liu là tài nguyên mi; làm giàu, khai thác tối đa tiềm năng ca d liu,
đưa dữ liệu thành tư liệu sn xuất chính, thúc đẩy phát triển nhanh cơ sở d liu các
cp, công nghip d liu, kinh tế d liu.
l) Phát trin d liu s to nn tng cho trin khai Chính ph s, bảo đảm cung
cp d liu s cho các dch v công trc tuyến, chia s d liu thông sut gia các
quan nhà nước, cung cp các b d liu m có chất lượng giá tr khai thác cao
để phát trin các dch v đổi mi sáng to.
2. Khung k
4.0
a) Tuân th Khung kiến trúc ca Quc gia, ca B, ngành liên quan trong xây
dng Khung kiến trúc Chính quyn s, trin khai ng dng CNTT, chuyển đổi s
ca tnh.
b) Phù hp vi quy hoch, chiến lược, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi ca
tnh; phù hợp định hướng, mc tiêu phát trin chính quyn s, kinh tế s, hi s
và phát triển đô thị thông minh ca tnh.
c) Phù hp vi quy trình nghip vụ, thúc đy liên thông, chia s, tái cu trúc
nghip vụ, hướng đến đơn giản hóa, tăng hiệu qu trong cung cp dch v trc tuyến
toàn trình tích hợp định danh, xác thực, thanh toán điện t tốt hơn cho người dân,
doanh nghip.
d) Ưu tiên s dng toàn b các ng dng, nn tng s dùng chung gm: Nn
tng s quc gia; Nn tng s dùng chung ca b, ngành trin khai đến địa phương;
16
các Nn tng, ng dng do tnh triển khai được kết ni trên mng truyn s liu
chuyên dùng để liên thông, đồng b d liu với nhau. Ưu tiên sử dng các h tng
trung tâm d liệu đã được xây dng và kh năng dùng chung cho toàn b hoc
nhiều quan, đơn vị trên địa bàn (bao gm c vic triển khai đến cp nếu
nghip v liên quan).
đ) Phát trin d liu s to nn tng cho trin khai Chính quyn s, bảo đảm
cung cp d liu s cho các dch v công trc tuyến, chia s d liu thông sut gia
các cơ quan nhà nước, cung cp các b d liu m có chất lượng giá tr khai thác
cao để phát trin các dch v đổi mi sáng to.
e) Các vấn đề v ATTT cn phải được nhn din và có gii pháp toàn din, các
h thng trin khai trong Khung kiến trúc Chính quyn s phải đượcc đnh cấp độ
an toàn thông tin theo quy định ca Chính phủ, hướng dn ca B Công an.
g) Các h thng k thut, các ng dng, dch v phi tuân th đáp ng các
quy chun, tiêu chun k thut v CNTT và các văn bản quy định có liên quan.
IV. K HOCH PHÁT TRIN CA TNH 
Tnh Sơn La đã tập trung ch đạo quyết lit, triển khai đồng b nhiu nhim v,
gii pháp linh hot hiu qu phù hp vi điu kin thc tế ca tnh từng địa
phương.
Quy hoch tnh  thi k 2021 - 2030, t (ban
hành kèm theo Quyết định s 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 ca Th ng Chính
phủ) đã đặt ra các quan điểm, mc tiêu, nhim v:
* Quan điểm phát trin:
- Phát trin tỉnh Sơn La thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 phải bo
đảm phù hp, thng nhất, đồng b vi mục tiêu, định hướng ca các quy hoch cp
quc gia, cp vùng phương ng phát trin kinh tế - hội đảm bo quc
phòng, an ninh vùng trung du và min núi phía Bc.
- Phát trin kinh tế theo hướng đa ngành, đa lĩnh vực, toàn din, nhanh và bn
vng; chuyn dch mnh m cu kinh tế gn với đổi mới hình tăng trưởng vi
công nghiệp năng lượng, khai khoáng, chế biến, chế to nn tng, các ngành nông
nghip ng dng công ngh cao, quy ln, giá tr gia tăng cao du lịch mũi
nhọn đột phá.
- Phát trin xã hội văn minh, thân thiện trên cơ sở đảm bo các ch tiêu và kết
cu h tng xã hội; trong đó sắp xếp li h thống đô thị, các điểm dân nông thôn
trên cơ sở ưu tiên phát triển các đô thị ln có sc hút ln, có nhiu vic làm và dch
vhi, gn với các khu, điểm kinh tế chuyên ngành, to lực kéo đẩy mnh, nhm
đẩy nhanh tốc độmức độ đô thị hóa, công nghip hóa hiện đại hóa đô thị; sp
17
xếp bo tn h thống các điểm dân nông thôn theo ng nông thôn mi
đề cao sc thái dân tc; bo tn di sản văn hóa vùng đồng bào dân tc thiu s gn
với xóa đói giảm nghèo.
- T chc không gian chiến lược cho các hoạt động kinh tế - hi gn vi các
định hướng phát trin quan trọng đã được xác lập, đồng thời đề xut các yếu t mi
trên cơ s phát trin kinh tế - xã hi toàn din trong mi quan h mt thiết vi các
vùng xung quanh trong s phân công hp tác cùng lợi. Trong đó cần làm s
gn kết vi s phát trin kinh tế - xã hi ca các vùng chức năng với các hành lang
kinh tế ca tnh, vùng nhằm thúc đẩy liên kết ni vùng, liên kết vùng; tạo đột phá
phát huy các tim năng, thế mnh, li thế so sánh, li thế cnh tranh từng địa phương
ca tnh, gn kết vi vùng trung du min núi phía Bc; tập trung đầu phát triển
quản lý đô thị theo hưng xanh, thông minh, tiết kiệm tài nguyên năng ng và
bn sắc rõ ràng …nhằm đảm bo các nguyên tc: Gần tương ứng, cân đối lãnh th,
kết hp các chuyên ngành theo lãnh th, có tp trung có phân tán, phù hp vi môi
trường và quc phòng, an ninh nhằm đảm bo phát trin ổn định và bn vng.
- Phát trin kinh tế - hi, kết cu h tng gn vi bo v môi trường, qun
lý tài nguyên thiên nhiên, khai thác và s dng bn vng các ngun tài nguyên, gi
vng cân bng sinh thái; ch động ng phó vi biến đổi khí hậu hướng ti mt nn
kinh tế xanh, tun hoàn thân thin với môi trường. Khai thác s dng tng hp
tài nguyên nước, tiết kim, hiu qu, kết hp hài hòa li ích và đảm bo công bng,
hp lý; phù hp vi kh năng nguồn nước, tôn trng quy lut t nhiên với điều kin
thc tế, không gây suy thoái, cn kit nguồn nước.
- Gn phát trin kinh tế - hi vi xây dng h thng chính tr vng mnh,
tăng cường quc phòng, an ninh, n định chính tr, trt t an toàn hội; tăng cường
quan h hu ngh, nâng cao hiu qu hoạt động đối ngoại. Tăng ng liên kết phát
trin hp tác vi các tnh, thành phố, các vùng trong nước, khu vc và quc tế.
* Mục tiêu đến năm 2030:
- Phấn đấu đến năm 2030, tỉnh Sơn La trở thành tnh phát trin nhanh, toàn
din, bn vng công bng. Phấn đấu đưa tỉnh tr thành mt trong nhng tnh
phát trin khá ca vùng trung du min núi phía Bc, là trung tâm ca tiu vùng
Tây Bc; trọng điểm du lch ca vùng biên gii Vit Nam - Lào vùng trung du
min núi phía Bc; trung tâm chế biến sn phm nông nghip ca vùng trung du
min núi phía Bc. Kết ni thun li vi c trung tâm kinh tế - hi ln ca vùng,
c c, khu vc quc tế thuc tiu vùng Công, các nước láng ging ASEAN.
Tăng cường công tác quốc phòng, an ninh và đối ngoi; bo v độc lp, ch quyn,
thng nht, toàn vn lãnh th; gi vững môi trưng hoà bình, ổn định, góp phn
phát triển vùng và đất nước.
18
- Phát triển Sơn La tiếp tc tr thành tnh phát triển đa ngành, đa lĩnh vực, bao
gm: Công nghip, dch v, nông nghiệp, đô thị nông thôn. Trong đó, nông nghip
ng dng công ngh cao; du lịch sinh thái, văn hóa, lch sử; đô thị thông minh
nông thôn mi giàu bn sc là trng tâm; công nghiệp hưng xanh và h thống đô
th quy ln mối quan tâm hàng đầu. Phát trin h thng kết cu h tng
đồng b; mi quan h liên kết phát trin mt thiết vi các tnh lân cn trong vùng
c c; bn vng v môi trường sinh thái, ng phó hiu qu vi biến đổi khí
hu.
* Các đột phá phát trin:
- Ngun lc dân số, lao động văn hóa: Đào tạo sát hch cp chng ch
cho lao động; cung cp mt h thống chăm sóc sức khe hiu qu hơn; phát huy giá
tr văn hóa toàn diện theo hướng văn minh, giữ gìn, phát huy bn sc dân tc.
- Chuyển đổi xanh, chuyển đổi s, to s chuyn biến mnh m v tái cấu
nn kinh tế ci thiện môi trường đầu tư, kinh doanh, nâng cao năng lc cnh
tranh địa phương. Quan tâm đầu phát triển h tng phc v chuyển đổi xanh,
chuyển đổi s; khuyến khích ng dng khoa hc công ngh vào sn xut, kinh doanh
và phát trin các mô hình kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn. Đồng thi, thc hin hiu
qu, toàn din các mc tiêu chuyển đổi s trên c ba tr ct là chính quyn s, kinh
tế s, hi số. Trong đó, trng tâm nâng cao ch s năng lực cnh tranh cp
tnh (PCI), ch s hiu qu qun tr và hành chính công cp tnh (PAPI).
- Cơ sở h tầng đồng b: Phát trin kết cu h tng kinh tế - hội theo hướng
đồng b, hiện đại, trong đó đảm bo các khu công nghiệp, đô thị, vùng nông nghip
và nông thôn có đủ các thiết chế v văn hóa, thể thao, y tế, giáo dc.... Xây dng h
tng phòng chng thiên tai, x cht thải và nước thi; nâng cp h tng thông tin
viễn thông đáp ứng yêu cu phát trin.
- Đổi mi hoàn thin th chế, tạo môi trường kinh doanh minh bch, lãnh
đạo và điều hành theo hướng: Tăng cường vai trò kiến to của các cơ quan quản lý
nhà nước; ci thin mnh m ch s Năng lực cnh tranh cp tnh (PCI), ci thin
môi trường đầu tư; thu hút đầu tư và thu hút nhân tài.
V. NG PHÁT TRIN CHÍNH QUYN S
Tnh y, UBND tỉnh đã ban hành Ngh quyết, Kế hoch trin khai chuyển đổi
s, xây dng chính quyn s phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh như: Ngh quyết
s 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Thường v Tnh ủy Sơn La về chuyển đi s
tỉnh Sơn La giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030; Kế hoch hành động
s 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban Thường v Tnh ủy Sơn La về thc hin
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s
19
251/QĐ-UBND ngày 01/11/2021 ca UBND tỉnh Sơn La v Kế hoch trin khai
thc hin Quyết định s 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph
Ngh quyết s 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 ca Ban Thường v Tnh ủy Sơn La về
chuyển đổi s tỉnh Sơn La giai đon 2021-2025, định hướng đến năm 2030; Quyết
định s 811/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 ca UBND tỉnh Sơn La ban hành Kế hoch
phát trin kinh tế s hi s tỉnh Sơn La năm 2024-2025; Quyết định s
1959/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 ca UBND tnh v ban hành kế hoch phát trin
h tng s trên địa bàn tỉnh Sơn La thời k 2025-2030; Kế hoch s 142/KH-UBND
ngày 04/6/2025 ca UBND tnh v thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 ca Chính ph Kế hoạch hành đng s 333-KH/TU ngày 07/5/2025
của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
ca B Chính tr v đột pphát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 07-KH/BCĐ ngày 28/6/2025 của Ban Ch đạo
1287 tnh v trin khai thc hin Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 ca
Ban Ch đạo Trung ương Kế hoch s 03-KH/BCĐ1363 ngày 26/6/2025 ca Ban
Ch đạo 1363 tỉnh Sơn La…
K hoch s 251/KH-UBND ngày 01/11/2021 ca UBND tt ra các
mc tiêu, nhim v:
* Mc tiêu:
- Thúc đẩy mnh m chuyn đi s đ to nn tảng, cơ sở cho hn thin CT
ng đến CQS, pt trin dch v đô th thông minh, kinh tế s và xã hi s.
- Đến năm 2025, xây dựng CQĐT tỉnh Sơn La thuộc nhóm khá ca các tnh
min núi phía bắc; hình thành các chế, chính sách đ kinh tế s đóng góp quan
trng vào GRDP ca tỉnh; thúc đẩy quá trình phát trin dch v đô thị thông minh
và xã hi ca tỉnh theo hướng bn vng.
- Đến năm 2030, bn hình thành chính quyn s vi h thng dch v s;
các dch v đô thị thông minh được trin khai, rng khp; kinh tế s hi s
phát trin nhanh, bn vng.
* Nhim v:
1) Nhim v to nn móng chuyển đổi s
a) Chuyển đổi nhn thc và phát trin, nâng cao chất lượng ngun nhân lc
- T chc các hi ngh, hi tho, tọa đàm về chuyển đổi s, xây dng chính
quyn số, đô thị thông minh quy mô cp tnh nhằm trao đổi kinh nghim, nâng cao
nhn thc v chuyển đổi s.
- Xây dng chuyên trang, chuyên mục, chương trình chuyển đổi s đ thc hin
tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đi chúng, h thống thông tin s v
20
kế hoch và kết qu thc hin chuyển đổi s ca tnh nhằm tăng cường s tham gia
của người dân s dng các dch v, tin ích do chuyển đổi s mang li.
- Tăng cường tuyên truyn ph biến v các ch trương, chính sách, pháp luật,
chiến lược v ng dng CNTT, thc hin chuyển đổi s của Đảng Nhà nước;
nâng cao nhn thc ca toàn hội trên địa bàn tnh trong vic thc hin chuyển đổi
s để xây dng chính quyn s, kinh tế s hi s trên Báo Sơn La, Đài Phát
thanh Truyn hình tỉnh để thu hút, định hướng người dân, doanh nghip ng dng
CNTT, thc hin chuyển đổi s, tham gia xây dng chính quyn s, to s đồng
thun trong xã hi và toàn h thng chính tr.
- Đưa nội dung đào tạo v kiến thc, k năng số vào chương trình bồi dưỡng
lãnh đạo qun lý, bồi dưỡng nghip v đối vi cán b, công chc, viên chc
chương trình của các cp hc.
b) Xây dng, hoàn thiện cơ chế, chính sách
- Duy trì, cp nht Kiến trúc chính quyền điện t theo định hướng ca B Khoa
hc Công ngh đáp ng yêu cu phát trin chính quyền đin tử, hướng đến
chính quyn s tỉnh Sơn La.
- Cp nht, xây dng các quy chế qun lý, vn hành, duy trì các h tng s, nn
tng s, h thống thông tin, s d liu (CSDL) dùng chung ca tỉnh đảm bảo đng
b, an toàn thông tin và kh năng chia sẻ d liu.
- Cp nht quy chế bo đm an toàn thông tin mng trong hoạt động của các
quan nhà nước (CQNN) trên địa bàn tnh.
- Xây dng các quy chế khai thác, s dng d liu; kết ni, chia s d liu;
- Cp nht b ch s đánh giá Chính quyn s của các quan nhà nước tnh
Sơn La.
- Cp nht, xây dựng quy định v tiếp nhn, s hóa, lưu trữx lý h sơ, văn
bản điện t đúng pháp luật hin hành v văn thư lưu trữ và ch ký s.
- Xây dng các chính sách, giải pháp thu hút đầu tư, trong đó ưu tiên thu hút
các doanh nghip công ngh s, công ngh cao, thương mại điện tử... thúc đẩy phát
trin các sn phm, dch v, hình kinh tế mi da trên nn tng công ngh s
trên địa bàn tỉnh để tạo điều kin thun li cho quá trình chuyển đổi s.
- Xây dng Kế hoch h trợ, thúc đy phát trin các doanh nghip chuyển đổi
s toàn din, hiu qu, phù hp với môi trường s, tạo môi trường, điều kin thun
lợi thúc đẩy hot động khi nghiệp, đi mi sáng to.
- Xây dng Kế hoch h tr các doanh nghip, hp tác xã, các h dân qung
bá, tiêu th sn phm trên các sàn giao dịch điện t có uy tín trong và ngoài nưc.
21
c) Phát trin h tng s
- Xây dng, phát trin h tầng băng thông rng chất lượng cao trên toàn tnh,
phấn đấu ti thiểu đạt 50Mbps.
- Tp trung nâng cp, m rng mạng di động 4G; tích cc trin khai h tng
mạng di động 5G.
d) Phát triển đồng b các h thng CSDL
- Xây dng và phát trin kho d liu dùng chung, kho d liu m ca tnh.
- Xây dựng các sở d liu chuyên ngành: y tế, giáo dc, nông nghip, tài
nguyên và môi trường, văn hóa, du lịch... để cung cp, kết ni, chia s vi Cng d
liu dùng chung ca tnh.
e) Phát trin nn tng s
- Xây dng nn tng kết ni các dch v s hóa tỉnh Sơn La bằng công ngh trí
tu nhân to (AI).
- Xây dng nn tảng định danh điện t (elD) tỉnh Sơn La để để lưu tr và truy
xut thông tin công dân s trên địa bàn tnh.
- Xây dng nn tng điện toán đám mây tỉnh Sơn La trên cơ sở kết ni to môi
trường để lưu trữ, chia s i nguyên, phát trin dch v ng chung cho chính quyn
s trên quy mô toàn tỉnh được linh hot, hiu qu, nhanh chóng.
- Trin khai dch v nn tng phân ch d liu ln (Big Data) gm các thành
phn quan trọng như phân tích, thu thập, giám sát d liu, tìm kiếm, chia sẻ, lưu trữ,
truyn nhn, trc quan, truy vấn và tính riêng tư.
- S dng hiu qu, thc hin kết ni vi các nn tng s quy mô quốc gia như
tích hp chia s d liu quốc gia, đnh danh và xác thực điện t quc gia, thanh
toán điện tử; giám sát, điu hành an toàn an ninh mng; các nn tng chuyên ngành...
f) To lp nim tin, bảo đảm an toàn, an ninh mng
- Tăng cường qun lý, giám sát an ninh mng, bo mt thông tin và an toàn d
liu.
- Trin khai các gii pháp phòng chng hiu qu các hoạt động phá hoi, thâm
nhp h thng quản lý, điều hành.
- Kết ni, chia s d liu quc gia v dân trong một s lĩnh vc công trc
tuyến như: Định danh điện tử, lưu trữ và truy xut thông tin, qun lý công dân.
- Kiện toàn, nâng cao năng lc và duy trì hoạt động thường xuyên của Đội ng
cu s c an toàn thông tin mng; tham gia tích cc vào các hoạt động ca Mng
22
i ng cu s c an toàn thông tin mng quc gia; tăng cường chia s, cung cp
thông tin v s c an toàn mng.
- Thường xuyên ch đạo các doanh nghip, t chc thuc phm vi qun thc
hiện soát, đánh giá, biện pháp tăng cường bảo đảm an toàn thông tin đi vi
các h thng h tng thông tin các h thng thông tin quan trng khác do doanh
nghip qun lý, khai thác, vn hành.
2) Nhim v phát trin chính quyn s
- Tiếp tc duy trì và m rng trin khai Mng truyn s liu chuyên dùng tnh
Sơn La kết ni ti tt c các quan, đơn v cp tnh, cp huyn, cp với băng
thông đủ lớn để trin khai vận hành đồng b, thng nht các h thng thông tin dùng
chung trong toàn tnh.
- Đầu tư, xây dng H tng k thut Trung tâm ch hp d liu ca tỉnh đủ
mạnh để qun tập trung và u trữ tt c các h thống thông tin, s d liu dùng
chung ca tỉnh và sở d liu chuyên ngành của các quan, đơn vị trong tnh,
phc v trin khai Chính quyn s tỉnh Sơn La theo hướng ng dụng điện toán đám
mây, thuê dch v và kết ni với đám mây chính phủ toàn quc.
- Tiếp tục đầu tư, xây dựng h tng k thut, phát trin các ng dụng để phc
v cho Trung tâm điều hành thông minh ca tnh, các huyn, thành ph.
- Nâng cp, hoàn thin h tầng thut tại các đơn vị cp tnh, huyn, bao
gm: Nâng cp, b sung máy tính, máy in, máy quét các máy tính chuyên dùng
theo các đặc thù c th ca mỗi cơ quan, đơn vị.
- Duy trì, m rng, nâng cp: (1) H thng hi ngh truyn hình trc tuyến 3
cp t tỉnh đến huyn, xã; (2) H thng camera giám sát an ninh; (3) H thng truyn
hình trc tuyến phiên tòa; (4) H thng Cng thông tin đin t; (5) H thng Giám
sát An ninh mng.
- Nâng cp H thng Quản văn bản điu hành ca tnh, hoàn thin chc
năng quản tài liệu lưu tr đin t tại Lưu trữ quan đáp ng các yêu cu ca
pháp lut và bảo đảm gii pháp tích hp, kết ni liên thông để trích xut, nộp lưu tài
liu có thi hn bo quản vĩnh viễn vào Lưu trữ lch s tnh.
- Trin khai H thng thông tin o cáo ca tnh, từng bước t động hóa công
tác báo cáo, thng phc v s ch đạo, điều nh nhanh chóng, kp thi, h tr cho
hoạt động kim tra, quyết đnh của cơ quan quản lý nhàc da trên d liu ca cơ
quan nnước các cp và kết ni vi H thng thông tin báo o Chính ph.
- Trin khai phòng hp không giy t tại các quan nhà nước, nhm tiết kim
chi phí và đa dạng hóa các hình thc làm vic phù hp với các đối tượng, hoàn cnh
khác nhau.
23
- Xây dng Cng d liu tỉnh là đầu mi cung cp d liu m của các cơ quan
nhà nước trên môi trường mng nhằm tăng cường tính minh bch trong hoạt động
của cơ quan nhà nước và thúc đẩy sáng to, phát trin kinh tế, xã hi.
- Duy trì Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) ca tnh; soát, chun
hóa phn kết ni các h thống thông tin dùng chung và chuyên ngành đ kết ni qua
trc tích hp, chia s d liu ca tnh.
- To lp kho qun lý d liệu điện t ca t chc, cá nhân trên h thng thông
tin gii quyết th tc hành chính tiến ti xây dng Kho d liu s tỉnh Sơn La để qun
lý thng nht việc lưu trữ, chia sẻ, trao đổi, bo qun an toàn và t chc s dng có
hiu qu các tài liệu lưu trữ đin t ca tnh hình thành trong quá trình chuyển đi
s.
- Duy trì, nâng cp H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tỉnh Sơn
La đáp ng yêu cu; phát trin vi các h thng x nghip v chuyên ngành
để cung cp dch v s, kết ni vi h thống giám sát, đo lường mức độ cung cp
s dng dch v Chính ph s và các h thng quy mô quc gia cn thiết khác.
- Trin khai cung cp 100% dch v công đ điu kin lên trc tuyến mức độ
toàn trình.
- Trin khai s dng ch ký s và chứng thư số để tích hp và s dng dch v
công trc tuyến trong các giao dch G2G, G2C, G2B, B2B, B2C, C2C.
- M rng h thng phòng chống mã độc theo mô hình tập trung đến cp xã.
- Xây dng và trin khai các h thng d phòng, sao lưu dữ liu, bảo đảm hot
động liên tc của quan, t chc; sn sàng khôi phc hoạt động bình thường ca
h thng sau khi gp s c mt an toàn thông tin mng.
T ng các nhim v, gii pháp trên, vic phát trin
Chính quyn s tnh  c c th 
- Xây dng CQS tnh Sơn La phù hp với định hướng phát trin chuyển đổi s,
phát trin CPS của Trung ương theo Khung kiến trúc CPS Vit Nam, phiên bn 4.0;
đảm bo thc hin tt các mc tiêu, nhim v, gii pháp phát trin kinh tế, hi,
chuyển đổi s, xây dng chính quyn s phát triển đô thị thông minh trên địa bàn
tnh tại các văn bn: Quyết định s 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 ca Th ng
Chính ph v quy hoch tnh Sơn La thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Ngh quyết s 17-NQ/TU ngày 31/8/2021 ca Ban Thường v Tnh ủy Sơn La về
chuyển đổi s tỉnh Sơn La giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030; Quyết
định s 811/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 ca UBND tỉnh Sơn La ban hành Kế hoch
phát trin kinh tế s hi s tỉnh Sơn La năm 2024-2025; Quyết định s
24
2449/QĐ-UBND ngày 21/11/2023 ca UBND tỉnh Sơn La ban hành Kế hoch phát
trin h tng s trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2023 - 2025.
- Đẩy mnh ng dng, phát trin ng dng CNTT chuyển đổi s đảm bo
đồng b, thng nht, liên thông, chia s kp thi trên tt c các lĩnh vc, nâng cao
chất lượng, hiu qu hoạt động ca các CQNN, phc v người dân và doanh nghip
trên địa bn tnh Sơn La. Nâng cao v trí xếp hng Chuyển đổi s (DTI) ca tnh n
La lên mc khá so vi các tnh/thành ph trên toàn quc.
- Hoàn thin nn tng chính quyn s nhm nâng cao hiu lc, hiu qu hot
động ca b máy hành chính nhà c chất lượng phc v người dân, doanh
nghip; phát trin chính quyn s da trên d liu và d liu m ng ti nn kinh
tế s, hi s, phát triển đô thị thông minh, bảo đảm an toàn thông tin an ninh
mng trên địa bàn tnh Sơn La.
VI. KHUNG KIN TRÚC HIN TRNG
Căn c Quyết định s 3039/QĐ-UBND ngày 12/12/2019 ca UBND tnh Sơn
La v vic phê duyt Kiến trúc CQĐT tnh Sơn La, phiên bn 2.0; Quyết định s
219/QĐ-UBND ngày 31/01/2022 ca UBND tỉnh Sơn La về cp nht, b sung Kiến
trúc Chính quyền đin t tỉnh Sơn La phiên bn 2.0. Trong quá trình thc hin ch
trương của B Chính tr, Ban Ch đạo Trung ương tng kết thc hin Ngh quyết s
18-NQ/TW v việc điều chuyn, sp xếp chức năng, nhiệm v các bộ, quan ngang
bộ, địa phương. ới đây tổng hp hin trng theo kiến trúc đưc cp nhật đến
tháng 6/2025:
1. 
1.1. Sơ đồ quy trình x lý nghip v hin ti
Sơ đồ t chc mc tổng quan CQĐT:
25
Hình 1: Sơ đồ t chc tng th chính quyn tnh Sơn La
- Sơ đồ mi quan h nghip v các cp chính quyn tnh Sơn La
+ y ban nhân dân tnh Sơn La:
26
Hình 2: Sơ đồ mi quan h nghip v trong tnh Sơn La
Ký hiu: Quan h chuyên môn
Ch đạo, quan h trc tiếp
+ Các s, ban, ngành trong tnh:
Hình 3: Sơ đồ mi quan h nghip v gia các s/ban/ngành trong tnh
+ Cp thành ph/huyn:
27
Hình 4: Sơ đồ mi quan h nghip v giữa các cơ quan cấp thành ph/huyn
+ Cp xã:
Hình 5: Sơ đồ mi quan h nghip v ca cp
28
Xây dng Khung Kiến trúc CQS phi xut phát t hin trng danh mc nghip
v, các quy trình x nghip v ni ti của các quan, đơn v (ví d: nghip v
hành chính; nghip v chuyên ngành; nghip v bản liên quan đến th tc hành
chính…), cũng như các quy trình xliên thông nghip v giữa các quan, đơn
v bên trong và bên ngoài.
Phân tích hình nghip v liên thông ca các TTHC ưu tiên trin khai mt
yêu cu bt buộc, để t đó thấy được vai trò và s kết ni của các cơ quan nhà nước
tham gia vào mt TTHC công. Vic phân tích hình nghip v liên thông ca các
TTHC để thấy được nhng thông tin nào cần trao đổi, chia s giữa các quan, từ
đó định hướng được vic xây dng nhng CSDL cn thiết phc v cho mục đích
kim tra, trích lọc trao đổi thông tin giữa các quan tham gia vào vic x
TTHC.
Vic phân tích quy trình hin ti ca một DVC là bước đầu tiên trong quá trình
phân tích hình nghip v liên thông. Tại bước này xác định các quy trình thc
hin tun t trong mt hình nghip v liên thông, các đơn v tham gia vào vic
xquy trình (ví d: B phn tiếp nhn h sơ và trả kết qu, B phn x lý ca S
A, B phn x lý ca S B).
Căn cứ trên việc phân tích các văn bn, biu mu, quy trình x TTHC ca
các dch v công trc tuyến toàn trình và dch v công trc tuyến mt phn ca tnh
Sơn La s đề xut ra mi quan h nghip vụ, thông tin trao đổi giữa các cơ quan.
T quy trình hin ti ca TTHC, cần hình hóa các bước trong tng TTHC
để thấy được những điểm yếu, những điểm bt cp cn phi ng dng CNTT, tin
hc hóa quy trình.
29
Hình 6: Quy trình x lý Th tc hành chính - Th công
Sau khi đã hình hóa quy trình hiện ti ca TTHC, vic tiếp theo phải đưa ra
nhng yêu cầu để th ng dng CNTT phc v mục đích tin học hóa mt s
nhng quy trình nhằm tăng tính tự động hóa, gim bớt các công đon th công như
hin tại. Để làm được điều này, cần căn cứ vào các bước th nht, th hai đ bo
đảm quy trình ca TTHC mặc dù được tin học hóa nhưng cũng không thay đi quá
nhiu v mt t chc ca mỗi đơn vị liên quan.
30
Hình 7: Quy trình x lý Th tc hành chính Tin hc hóa
- Xác định các vấn đề và định hướng gii pháp tin hc hóa:
Qua vic phân tích các dch vng trc tuyến toàn trình và dch v công trc
tuyến mt phn ca tnh Sơn La, các bước trong quy trình sau khi tin hc hóa, th
tng hợp được các khâu trong quy trình x lý TTHC t đó đ xut những c
nên để mc th công, t động hoc bán t động theo bảng bên dưới. Các khâu th
công nghĩa là con người vn phi hoàn toàn t làm mà không có s giúp đỡ ca các
thiết b. Khâu t động nghĩa là con người không cn phi tham gia vào, khâu này,
các thiết b CNTT s hoàn toàn đm nhim 100%. Khâu bán t động xảy ra đối vi
các trường hp c s tham gia của con người ln các thiết b CNTT h tr.
d như khâu kiểm tra s hp l ca h thì ngoài việc kim tra t động đối vi các
trường thông tin ược điền đầy đủ thông tin), cn s tham gia của con người đ
kim tra tính chính xác ca thông tin.
Bng 1. Các bước tin hc hóa x lý TTHC
Các khâu
Th công
T ng
Bán t ng
Đăng nhp vào Website
x
Điền thông tin chính (Mã đnh
danh/CMND/S H chiếu) vào Form ti
văn bản đính kèm
x
31
Các khâu
Th công
T ng
Bán t ng
H thng t tr v các thông tin liên quan
x
Kim tra s đầy đủ ca h
x
Gi thông báo (Email, SMS)
x
Kim tra s hp l ca h
x
Trích xut và gi yêu cu cung cp thông tin
x
Gi tr thông tin theo yêu cu
x
Thm tra h
x
Lưu trữ kết qu xh
x
In kết qu x
x
Thanh toán
x
Tr kết qu x
x
ng dụng CNTT đ tin hc hóa các quy trình trong các TTHC, th gim
ợc đáng kể đưc s tham gia của con người trong các khâu như: hệ thng t tr v
các thông tin liên quan, kim tra s đầy đ ca h sơ, gửi thông báo (Website, Email,
SMS), trích xut gi yêu cu cung cp thông tin, gi tr thông tin theo yêu cu,
lưu trữ kết qu x lý h sơ, in kết qu x lý.
T đó có th xác định các vấn đề cn tin học hóa và đưa ra các định hướng tin
học hóa để gii quyết tng vấn đề một, đây cũng chính là những điều kin cần để
th áp dng nhng gii pháp tin hc hóa.
Bng 2. Định hướng gii pháp tin hc hóa
STT
Các v
ng gii pháp tin hc hóa
1
H th tc ca các TTHC hin
ti vn tn ti nhiều văn bản giy,
gây khó khăn cho người dân, doanh
nghip và c đơn vị x lý. T l h
giải quyết qua trc tuyến qua
mng Internet còn thp.
Xây dng Cng Thông tin - Giao tiếp điện
t tnh và H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh Sơn La cung cp toàn b các
danh mục cũng như thông tin ca tng
TTHC. Từng bước đưa các DVC này lên
toàn trình bng vic xây dng các E-form
(biu mẫu điện t tương tác) đ cho phép
trích, xut thông tin mt cách t động t các
CSDL tránh việc sai sót trong khi đin các
thông tin liên quan của người dân/doanh
nghip. Cho phép tiếp nhận các văn bản điện
t dưới nhiều định dạng như .pdf, .doc, .xls,
.jpeg,… để hn chế việc u trữ h dưới
32
STT
Các v
ng gii pháp tin hc hóa
dng giy truyn thng s gây khó khăn
trong vic x lý, tìm kiếm u trữ sau này.
2
Chưa các ng dng, h thng
thông tin để x mt s quy trình
TTHC t động.
Xây dng các phn mm, ng dng, các h
thống thông tin để th x mt s quy
trình mt cách t động như tự động kim tra
tính đầy đủ ca h sơ, tự động luân chuyn
các tác v đã xác định trước, t động yêu cu
cung cấp thông tin đã được lp trình t
ban đầu.
3
Các đơn v liên quan trong vic
gii quyết TTHC chưa cung cấp các
dch v theo yêu cầu đ th truy
cp/cung cp thông tin mt cách t
động. Do đó, vn tn ti vic gi
văn bản xin cung cp, xác minh
thông tin, y mt thi gian công
sc ca các đơn v x lý.
Xây dng các ng dng, phn mm, h
thống thông tin đ cung cấp thông tin dưới
dng các dch v. d như dch v cung
cp thông tin v giy chng nhn quyn s
dụng đất. Khi thc hin x lý các TTHC mà
cn phi kim tra thông tin v giy chng
nhn quyn s dụng đt th yêu cu dch
v này để cung cp thông tin.
4
Thông tin vn còn u rải rác ti các
CSDL khác nhau, do các đơn vị
khác nhau quản lý, do đó gây khó
khăn cho vic c thc thông tin
cũng như vic tra cu thông tin.
Cn phi xây dng danh mc các CSDL
dùng chung cho toàn tnh phi kết ni
được ti tt c các đơn vị trong tnh (nếu có
yêu cu kết ni, truy xut thông tin).
1.2. Mô hình trao đổi thông tin, d liu giữa các cơ quan
Qua phân tích các dch v công trc tuyến toàn trình dch v công trc tuyến
mt phn ca tnh Sơn La, nhiu dch v khi được mt quan cung cp, s
nhiều quan nhu cu khai thác thông tin, d liu liên quan đến dch v này.
Trong phm vi thuyết minh Khung kiến trúc CQS, phiên bn 4.0, không th tng
hợp đầy đủ mi quan h cung cp - khai thác, cung cp - phi hp ca tt c các cơ
quan, đơn vị liên quan đến các th tc hành chính.
Bng 3, Bng 4 ới đây gii thiu mt s dch v bn, th hin mi quan
h nghip v, trao đổi thông tin giữa các quan trong tỉnh Sơn La khi tham gia
cung cp các dch v công, TTHC.
Bng 3. Mt s mi quan h cung cp dch v giữa các quan tham gia x TTHC
Cung
cp/
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S Ni
v
S
NN&MT
Công
an
tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

Ban
QLKCN
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
DVCC
thông
tin v
thuế
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
-
DVCC
thông
tin v
quy
hoch
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông
tin v
GPXD
DVCC
thông
tin v
h
chiếu
ph
thông
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
DVCC
thông
tin v
chng
ch
xây
dng
UBND
tnh
DVCC
thông
tin v
công
dân
DVCC
thông
tin v
DN
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
DVCC
thông tin
bng cp
chng
ch
DVCC
thông
tin v
an toàn
PCCC
Công an
tnh
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v giy
phép lao
động
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
DVCC
thông tin
bng cp
chng
ch
UBND
huyn
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
DVCC
thông
tin v
thuế
DVCC
thông
tin v
giy
chng
nhn
ATTP
DVCC
thông
tin v
DN
DVCC
thông tin
v
CBCCVC
DVCC
thông tin
v đất đai
DVCC
thông
tin v
h tch
DVCC
thông
tin v
GPXD
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông
tin v
an toàn
PCCC
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
DVCC
thông
tin v
chng
ch
xây
dng
-
DVCC
thông
tin v
báo
cáo tài
chính
S Công

-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
DVCC
thông
tin v
thuế
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
-
DVCC
thông
tin v
GPXD
DVCC
thông
tin v
v
sinh
ATTP
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông
tin v
34
Cung
cp/
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S Ni
v
S
NN&MT
Công
an
tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

an toàn
PCCC
DVCC
thông
tin v
điu
kin
ANTT
S VH,
TT &
Du lch
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
-
DVCC
thông
tin v
GPXD
DVCC
thông
tin v
v
sinh
ATTP
-
DVCC
thông tin
bng cp
chng
ch
DVCC
thông
tin v
an toàn
PCCC
DVCC
thông
tin v
điu
kin
ANTT
S

-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
DVCC
thông tin
v
CBCCVC
DVCC
thông tin
v đất đai
DVCC
thông
tin v
h tch
-
-
-


-
DVCC
thông
tin v
đăng
phương
tin
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
-
-
DVCC
thông
tin v
GPXD
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông
tin v
công
dân
DVCC
thông
tin v
an toàn
PCCC

chính
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
DVCC
thông
tin v
thông
quan
đin
t
DVCC
thông
tin v
thuế
-
-
-
DVCC
thông tin
v đất đai
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
(t
chc
là DN,
nhân
góp
vn
thành
DVCC
thông
tin v
chng
ch
xây
dng
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông
tin v
đăng
phương
tin
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
35
Cung
cp/
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S Ni
v
S
NN&MT
Công
an
tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

lp
DN)


DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
DVCC
thông
tin v
h tch
-
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
S Ni
v
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v đất đai
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
-
-
-

NN&MT
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
DVCC
thông
tin v
đăng
kim
phương
tin
DVCC
thông
tin v
thông
quan
đin
t
DVCC
thông
tin v
thuế
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
-
DVCC
thông
tin v
v
sinh
ATTP
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
S Tài
chính
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
DVCC
thông tin
v
CBCCVC
DVCC
thông tin
v đất đai
-
-
-
-
S
NN&MT
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
DVCC
thông
tin v
thuế
-
DVCC
thông
tin v
DN
DVCC
thông tin
v
CBCCVC
-
-
DVCC
thông
tin v
quy
hoch
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
S
KH&CN
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
DVCC
thông
tin v
báo
cáo tài
chính
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
-
-
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông
tin v
điu
kin
ANTT
S 
pháp
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
DVCC
thông
tin v
thuế
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
-
-
-
-
S Y t
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
-
DVCC
thông
tin v
lý lch
-
-
DVCC
thông
tin v
chng
36
Cung
cp/
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S Ni
v
S
NN&MT
Công
an
tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

DVCC
thông
tin v
giy
phép
lái xe
pháp
nhn
đầu tư
S Xây
dng
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
DVCC
thông tin
v đất đai
DVCC
thông
tin v
lý lch
pháp
-
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
S
KH&CN
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
DVCC
thông tin
v
CBCCVC
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
DVCC
thông tin
bng cp
chng
ch
DVCC
thông
tin v
đăng
phương
tin
S Dân
tc và
Tôn giáo
Dch
v
cung
cp
thông
tin v
công
dân
UBND
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v người
có công
-
DVCC
thông
tin v
h tch
-
-
-
Thanh
tra tnh
-
DVCC
thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông
tin v
DN
-
-
-
-
-
-
-
37
Bng 4. Mi quan h trong việc trao đổi thông tin gia các quan tham gia x
TTHC
Cung
cp
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S
Ni
v
S
NN&MT
Công
an tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

Ban
QLKCN
Thông
tin v
BHXH
Thông
tin v
công
dân
-
-
Thông
tin v
thuế
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
Thông
tin v đất
đai
-
Thông
tin v
quy
hoch
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
GPXD
Thông
tin v
h
chiếu
ph
thông
Thông
tin v
đánh giá
tác động
môi
trường
Thông
tin v
chng
ch
xây
dng
UBND
tnh
Thông
tin v
công
dân
Thông
tin v
doanh
nghip
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
Thông
tin bng
cp
chng
ch
Thông
tin v
an toàn
PCCC
Công an
tnh
Thông
tin v
BHXH
Thông
tin v
giy
phép
lao
động
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
Thông
tin bng
cp
chng
ch
UBND
huyn
Thông
tin v
BHXH
Thông
tin v
công
dân
-
-
Thông
tin v
thuế
Thông
tin v
giy
chng
nhn
ATTP
Thông
tin v
doanh
nghip
Thông
tin v
cbccvc
Thông
tin v đất
đai
Thông
tin v
h tch
Thông
tin v
GPXD
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
an toàn
PCCC
Thông
tin v
đánh giá
tác động
môi
trường
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
Thông
tin v
chng
ch
xây
dng
-
Thông
tin v
báo
cáo
tài
chính
S Công

-
Thông
tin v
công
dân
-
-
Thông
tin v
thuế
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
Thông
tin v đất
đai
-
Thông
tin v
GPXD
Thông
tin v
v
sinh
ATTP
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
an toàn
PCCC
Thông
tin v
điu
kin an
ninh
trt t
-
Thông
tin v
-
-
-
-
Thông
tin v
-
-
Thông
tin v
-
Thông
tin bng
38
Cung
cp
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S
Ni
v
S
NN&MT
Công
an tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

S VH,
TT &
Du lch
công
dân
doanh
nghip
Thông
tin v đất
đai
Thông
tin v
GPXD
v
sinh
ATTP
cp
chng
ch
Thông
tin v
an toàn
PCCC
Thông
tin v
điu
kin an
ninh
trt t
S

-
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
Thông
tin v
doanh
nghip
Thông
tin v
cbccvc
Thông
tin v đất
đai
Thông
tin v
h tch
-
-
-


-
Thông
tin v
đăng
phương
tin
-
-
-
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
-
-
Thông
tin v
GPXD
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
công
dân
Thông
tin v
an toàn
PCCC

chính
Thông
tin v
BHXH
Thông
tin v
công
dân
-
Thông
tin v
thông
quan
đin
t
Thông
tin v
thuế
-
-
-
Thông
tin v đất
đai
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
(t
chc là
doanh
nghip,
nhân
góp
vn
thành
lp
doanh
nghip)
Thông
tin v
chng
ch
xây
dng
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
đăng
phương
tin
Thông
tin v
đánh giá
tác động
môi
trường
S Ni
v
Thông
tin v
BHXH
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
-
-
Thông
tin v đất
đai
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
-
-
-
S
NN&MT
-
Thông
tin v
công
dân
Thông
tin v
đăng
kim
phương
tin
Thông
tin v
thông
quan
đin
t
Thông
tin v
thuế
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
Thông
tin v đất
đai
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
-
Thông
tin v
v
sinh
ATTP
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
đánh giá
tác động
môi
trường
39
Cung
cp
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S
Ni
v
S
NN&MT
Công
an tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

S Tài
chính
-
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
Thông
tin v
doanh
nghip
Thông
tin v
cbccvc
Thông
tin v đất
đai
-
-
-
-

NN&MT
-
Thông
tin v
công
dân
-
-
Thông
tin v
thuế
-
Thông
tin v
doanh
nghip
Thông
tin v
cbccvc
-
-
Thông
tin v
quy
hoch
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư

KH&CN
-
Thông
tin v
công
dân
-
-
Thông
tin v
báo
cáo
tài
chính
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
Thông
tin v đất
đai
-
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
điu
kin an
ninh
trt t
S 
pháp
-
Thông
tin v
công
dân
-
-
Thông
tin v
thuế
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
Thông
tin v đất
đai
-
-
-
-
S Y t
Thông
tin v
BHXH
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
-
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
giy
phép
lái xe
S Xây
dng
-
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
Thông
tin v đất
đai
Thông
tin v
lý lch
tư pháp
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin v
đánh giá
tác động
môi
trường
S
KH&CN
-
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
Thông
tin v
doanh
nghip
Thông
tin v
cbccvc
-
-
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông
tin bng
cp
chng
ch
Thông
tin v
đăng
phương
tin
S Dân
tc và
Tôn giáo
Thông
tin v
công
dân
UBND
Thông
tin v
BHXH
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
-
Thông
tin v
ngưi
-
Thông
tin v
h tch
-
-
-
40
Cung
cp
Trin
khai
BHXH
tnh
Công
an tnh
Trung
tâm

kim
Chi
cc
Hi
quan
khu
vc
VII
Chi
cc
Thu
khu
vc
IX
S
Công

S
Tài
chính
S
Ni
v
S
NN&MT
Công
an tnh
S
Xây
dng
S Y
t
UBND
tnh
S

công
Thanh
tra tnh
-
Thông
tin v
công
dân
-
-
-
-
Thông
tin v
doanh
nghip
-
-
-
-
-
-
-
41
Dch v dùng chung yêu cu v mt chức năng của các h thng cung cp các
dch v: Qua phân tích các TTHC, mt s nhng dch v mang tính ct lõi s trin khai
thành dch vng chung cho toàn tỉnh (như bảng bên dưới).
Bng 5. Dch v dùng chung yêu cu v mt chức năng ca h thng cung cp
dch v

TT


Chi
c

quan
khu

VII



Công


Tài
chính


Nông
 và Môi


pháp

DVCC
thông
tin về
an
toàn
PCCC
DVCC
thông
tin về
công
dân
DVCC
thông
tin về
hộ
chiếu
phổ
thông
DVCC
thông
tin về
đăng
phương
tiện
DVCC
thông
tin về
lý lịch
pháp
DVCC
thông
tin về
đăng
kiểm
phương
tiện
DVCC
thông
tin về
thông
quan
điện
tử
DVCC
thông
tin về
thuế
DVCC
thông
tin về
báo
cáo tài
chính
DVCC
thông
tin về
giấy
chứng
nhận
ATTP
DVCC
thông
tin về
doanh
nghiệp
DVCC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC;
thông
tin về
người
công
DVCC
thông
tin về
đất đai
DVCC
thông
tin về
đánh
giá tác
động
môi
trường
DVCC
thông
tin về
hộ tịch
DVCC
thông
tin về
quy
hoạch
DVCC
thông
tin về
giấy
phép
xây
dựng
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
an
toàn
PCCC
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
công
dân
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
hộ
chiếu
phổ
thông
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
đăng
phương
tiện
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
lý lịch
pháp
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
đăng
kiểm
phương
tiện
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
thông
quan
điện
tử
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
thuế
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
báo
cáo tài
chính
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
giấy
chứng
nhận
ATTP
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
doanh
nghiệp
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC;
thông
tin về
người
công
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
đất đai
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
đánh
giá tác
động
môi
trường
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
hộ tịch
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
quy
hoạch
Tiếp
nhận
các
YC về
CC
thông
tin về
giấy
phép
xây
dựng
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
an
toàn
PCCC
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
công
dân
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
hộ
chiếu
phổ
thông
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
đăng
phương
tiện
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
lý lịch
pháp
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
đăng
kiểm
phương
tiện
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
thông
quan
điện
tử
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
thuế
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
báo
cáo tài
chính
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
giấy
chứng
nhận
ATTP
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
doanh
nghiệp
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC;
thông
tin về
người
công
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
đất đai
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
đánh
giá tác
động
môi
trường
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
hộ tịch
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
quy
hoạch
Xử lý
các
YC
CC
thông
tin về
giấy
phép
xây
dựng
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi các
YC CC
thông
tin về
đăng
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi các
YC CC
thông
tin về
đăng
kiểm
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi các
YC CC
thông
tin về
giấy
chứng
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi các
YC CC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC;
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
Phản
hồi
các
YC
CC
thông
tin về
42

TT


Chi
c

quan
khu

VII



Công


Tài
chính


Nông
 và Môi


pháp

an
toàn
PCCC
công
dân
hộ
chiếu
phổ
thông
phương
tiện
lý lịch
pháp
phương
tiện
thông
quan
điện
tử
tin về
thuế
báo
cáo tài
chính
nhận
ATTP
doanh
nghiệp
thông
tin về
người
công
tin về
đất đai
đánh
giá tác
động
môi
trường
tin về
hộ tịch
quy
hoạch
giấy
phép
xây
dựng
DVCC thông tin về BHXH
DVCC thông tin về an toàn PCCC
DVCC thông tin về công dân
DVCC thông tin về hộ chiếu phổ thông
DVCC thông tin về đăng ký phương tiện
DVCC thông tin về đăng kiểm phương tiện
DVCC thông tin về thông quan điện tử
DVCC thông tin về thuế
DVCC thông tin về báo cáo tài chính
DVCC thông tin về giấy chứng nhận ATTP
DVCC thông tin về doanh nghiệp
DVCC thông tin về chứng nhận đầu tư
DVCC thông tin về người có công
DVCC thông tin về cán bộ, CCVC
DVCC thông tin về đất đai
DVCC thông tin về đánh giá tác động môi trường
DVCC thông tin về hộ tịch
Dịch vụ cung cấp thông tin về lý lịch tư pháp
DVCC thông tin về quy hoạch
DVCC thông tin về giấy phép xây dựng
DVCC thông tin về chứng chỉ xây dựng
DVCC thông tin về vệ sinh ATTP
DVCC thông tin về hộ chiếu công vụ, ngoại giao
Dịch vụ quản lý định danh
Dịch vụ xác thực
Dịch vụ cấp quyền truy cập
Dịch vụ thanh toán điện tử
43
Căn cứ trên nhng dch v dùng chung cho toàn tnh việc trao đổi thông tin,
d liu giữa các quan trong tỉnh cũng như đối vi các quan ở Trung ương, các
thông tin bản đối vi từng đối tượng c th tnh nhu cu s dng thông tin:
Bng 6. Các đối tượng mà tnh có nhu cu s dng thông tin
STT
ng mà
tnh có nhu cu s
dng thông tin
n ca tng
1
Thông tin v công
dân
- S định danh
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Nơi đăng ký khai sinh
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
- Tình trng hôn nhân
- Nơi thường trú
- Nơi ở hin ti
- Và các thông tin khác
2
Thông tin v doanh
nghip
- Mã s doanh nghip
- Tên doanh nghip
- Ngành, ngh kinh doanh
- Mã s địa điểm kinh doanh
- Địa ch doanh nghip
- Đin thoi
- Email
- Ch s hu
- Vốn điều l
- Ngưi đi din theo pháp lut
- Và các thông tin khác
3
Thông tin v chng
nhận đầu tư
- Mã s giy chng nhận đầu tư
- Tên ch đầu tư
- Địa ch
- Địa đim thc hin d án đầu tư
- Quy mô đầu tư
44
STT
ng mà
tnh có nhu cu s
dng thông tin
n ca tng
- Tng vốn đầu tư
- Thi gian thc hin
- Tiến độ
- Và các thông tin khác
4
Thông tin v đất
đai
- Nhóm d liu v ngưi: gm d liệu người quản đất
đai, nhà tài sn khác gn lin với đất, ngưi s dng
đất, ch s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất, người
liên quan đến các giao dch v đất đai, nhà tài sn
khác gn lin vi đt;
- Nhóm d liu v thửa đt: gm d liu không gian và d
liu thuc tính ca tha đt;
- Nhóm d liu v tài sn gn lin với đất: gm d liu
không gian và d liu thuc tính ca nhà tài sn khác
gn lin vi đt;
- Nhóm d liu v quyn: gm d liu thuc tính v tình
trng s dng ca tha đất, nhà tài sn khác gn lin
với đất; hn chế quyền nghĩa vụ trong s dụng đất, s
hu nhà tài sn khác gn lin với đất; giao dch v đất
đai, nhà ở và tài sn khác gn lin vi đt;
- Nhóm d liu v thy h: gm d liu không gian d
liu thuc tính v h thng thủy văn và h thng thy li;
- Nhóm d liu v giao thông: gm d liu không gian
d liu thuc tính v h thống đường giao thông;
- Nhóm d liu v địa gii: gm d liu không gian d
liu thuc tính v mốc đường đa gii hành chính các
cp;
- Nhóm d liu v địa danh và ghi chú: gm d liu không
gian d liu thuc tính v v trí, tên của các đối ng
địa danh sơn văn, thu văn, dân cư, và các ghi chú khác;
- Nhóm d liu v điểm khng chế tọa độ độ cao: gm
d liu không gian d liu thuc tính v điểm khng chế
tọa độ độ cao trên thực địa phc v đo vẽ lp bản đồ địa
chính;
- Nhóm d liu v quy hoch: gm d liu không gian
d liu thuc tính v đưng ch gii mc gii quy hoch
s dụng đất, quy hoch xây dng, quy hoch giao thông
các loi quy hoch khác; ch gii hành lang an toàn bo v
công trình.
45
STT
ng mà
tnh có nhu cu s
dng thông tin
n ca tng
5
Thông tin v h
tch
- Khai sinh
- Tình trng hôn nhân
- Tình trng giám h
- Khai t
- Quc tch
- Cha, m, con
- Và các thông tin khác
6
Thông tin v thuế
- Mã s thuế
- H và tên
- CMND
- Tnh/Thành ph cư trú
- Ngày cp mã s thuế
- Cơ quan thuế qun lý
- Và các thông tin khác
7
Thông tin v đăng
kiểm phương tiện
- Mã s h sơ đăng kim
- S đăng ký phương tin
- Ch s hữu phương tiện
- Thi hạn đăng kim
- Tình trạng phương tin
- Và các thông tin khác
8
Thông tin v bo
him xã hi
- H và tên
- Ngày sinh
- Gii tính
- S CMND
- Nơi cấp giy khai sinh
- Địa ch cư trú
- Mã h gia đình
- Quan h vi ch h
- Mã s th bo him
- Địa ch đăng ký khám chữa bnh
- Thi hn s dng
- Và các thông tin khác
46
STT
ng mà
tnh có nhu cu s
dng thông tin
n ca tng
9
Thông tin v đăng
ký phương tiện
- Mã s đăng ký phương tiện
- Tên ch phương tiện
- S máy
- S khung
- Địa ch thưng trú
- Biến s đăng ký
- Nhãn hiu
- Màu sơn
- Và các thông tin khác
10
Thông tin v
lịch tư pháp
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Nơi sinh
- Quc tch
- Gii tính
- Nơi thường trú
- Nơi tạm trú
- CMND
- H và tên cha
- H và tên m
- H và tên v/chng
- Tình trng án tích
11
Thông tin v giy
phép xây dng
- Mã s giy phép
- Ngày, tháng, năm cp
- Cấp cho: Tên người dân/doanh nghip/t chc
- Địa ch công trình
- Tên công trình
- V trí xây dng
- Loi và cp công trình
- Ch gii xây dng
- Din tích xây dng
- Tng din tích sàn
- Chiu cao công trình
- S tng xây dng
- Hiu lc giy phép
47
STT
ng mà
tnh có nhu cu s
dng thông tin
n ca tng
12
Thông tin v chng
ch hot đng xây
dng
Thông tin v chng ch
hành ngh hoạt động xây
dng ca nhân bao
gm:
- Mã s chng ch
- H và tên
- S CMND
- Ngày cấp, nơi cấp
- Ngày, tháng, năm sinh
- Địa ch thưng trú
- S điện thoi
- Trình đ chuyên môn
- Đơn vị công tác
- Lĩnh vực hoạt động xây
dng
- Hn s dng
Thông tin v chng ch hành
ngh hot động xây dng ca
t chc bao gm:
- Mã s chng ch
- Tên t chc
- Giy chng nhận đăng ký
doanh nghip/Quyết định
thành lp
- Tên người đại din theo pháp
lut
- Quc tch
- Địa ch tr s chính
- S điện thoi
- Vốn điều l
- Phm vi hot đng xây dng
- Hn s dng
13
Thông tin v an
toàn phòng cháy
cha cháy
- S
- H và tên
- Chc v
- Đại din cho
- Ngày lp biên bn kim tra
- Cơ sở
- Địa ch
14
Thông tin v h
chiếu ph thông
- Loi
- Mã s
- S h chiếu
- H và tên
- Quc tch
- Ngày sinh
- Nơi sinh
- S CMND
- Gii tính
- Ngày cp
- Ngày hết hn
48
STT
ng mà
tnh có nhu cu s
dng thông tin
n ca tng
- Nơi cấp
15
Thông tin v thông
quan điện t
- S
- Ngày đăng ký
- Tên Cc
- Tên Chi cc
- Mã s thuế đơn v nhp khu
- Tên đơn vị nhp khu
- Tên đơn vị xut khu
- Loi hình
- S hợp đồng
- Ngày tháng năm hợp đồng
- S hóa đơn
- Ngày tháng năm hóa đơn
- c xut khu
- Cảng, địa điểm xếp hàng
- Cảng, địa điểm d hàng
16
Thông tin v báo
cáo tài chính
- Tên công ty
- Địa ch
- Năm báo cáo tài chính
- Tài sn
- Mã s
- Thuyết minh
- S cuối năm
- S đầu năm
17
Thông tin v giy
chng nhn an toàn
thc phm
- S
- Hiu lc
- Tên cơ sở
- Ch cơ sở
- Địa ch
- Đin thoi
- Ngành ngh kinh doanh đủ điều kin an toàn thc phm
18
Thông tin v người
có công
- S
- Loi đi tưng
49
STT
ng mà
tnh có nhu cu s
dng thông tin
n ca tng
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
- Nơi thường trú
19
Thông tin v cán
b, công chc, viên
chc
- H và tên
- Năm sinh
- Quê quán
- Trình đ
- Chuyên ngành đào to
- S CMND
- Chc danh chuyên môn
- Chc danh ngh nghip
- H s lương
- Và các thông tin khác
20
Thông tin v đánh
giá tác động môi
trưng
- S quyết định
- Ngày tháng năm
- Tên d án
- Ch đầu tư
- Và các thông tin khác
21
Thông tin v quy
hoch
- S quyết định
- Sơ đồ
- Loi quy hoch
- Và các thông tin khác
22
Thông tin v v
sinh an toàn thc
phm
- S
- Tên cơ sở
- Loi hình kinh doanh
- Ch cơ sở
- Địa ch
- Đin thoi
50
Danh mc CSDL dùng chung cp tnh:
Danh sách các phn t d liu trong CSDL dùng chung và ràng buc:
Vic la chn xây dng các CSDL dùng chung cho tỉnh cũng phải da trên
nguyên tc, đó là bo đảm vic chia sc thông tin dùng chung cho toàn tnh, cung
cp chính xác, kp thi các thông tin cho các hoạt động nghip v chung ca tỉnh để
gim thiu tối đa thời gian x lý, phi hp giữa các cơ quan, đơn vị trong tnh. Qua
đó, cung cấp các DVCTT cho người dân mt cách minh bch, rõ ràng và gim thiu
tối đa thời gian đi lại cho người dân. Hơn nữa, các CSDL dùng chung này cũng cn
phi so sánh, tham chiếu đến các CSDL quc gia hiện nay đang được xây dựng để có
th có l trình cũng như sự phi hp trin khai cho phù hp.
Ngoài ra, tùy theo tình hình thc tế để xem xét, cân nhắc đưa các d liu khác
phát sinh trong quá trình gii quyết TTHC, cũng như sự cn thiết ca các d liệu đó
để phc v quá trình quản nhà nước, hình thành d liu dùng chung ca tnh. Vic
xây dng các CSDL cn phi s tham gia ca các thành phần liên quan để bo
đảm tính đầy đủ, chính xác v mt d liệu để tránh việc đầu tư, xây dng trùng lp.
Đồng thi, cn cân đối ngân sách ca tnh trong việc đề xut xây dng CSDL phù
hp vi vic cp nht, duy trì Khung kiến trúc CQS ca tnh Sơn La. Ví d như đối
vi dch v cung cp cp giy phép xây dng, ngoài dch v cung cp theo thm
quyn ca ca S Xây dng, Tnh xem xét s cn thiết la chn thời điểm phù
hợp đ trin khai dch v cung cp thông tin cp giy phép xây dng thuc thm
quyn ca Ban Qun các khu công nghip tnh Sơn La, cp giy phép xây dng
thuc thm quyn cp giy phép ca UBND cp trc thuc, để hình thành d liu
dùng chung đồng b, bảo đm phù hp v h tng k thut, ngun nhân lc duy t
vn hành, cp nht d liệu thường xuyên, quyết tâm của người đứng đu, hiu qu,
vn...
Qua phân tích căn c vào bng các dch v dùng chung ca tnh Sơn La,
vic kết ni, s dng các CSDL quc gia, các CSDL do các B đã đang triển khai
sau và danh sách các d liu dùng chung cho toàn tỉnh như sau:
Bng 7. Kết ni, s dng CSDLQG và CSDL do các B đã và đang xây dựng
STT
CSDL
n

qun
1
CSDLQG v
dân cư
- S định danh/CMND
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Nơi đăng ký khai sinh
B Công an
51
STT
CSDL
n

qun
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
- Tình trng hôn nhân
- Nơi thường trú
- Nơi ở hin ti
- Và các thông tin khác
2
CSDLQG v
đăng ký doanh
nghip
- Mã s doanh nghip
- Tên doanh nghip
- Ngành, ngh kinh doanh
- Mã s địa điểm kinh doanh
- Địa ch doanh nghip
- Đin thoi
- Email
- Ch s hu
- Vốn điều l
- Ngưi đi din theo pháp lut
- Và các thông tin khác
B Tài chính
3
CSDL đất đai
quc gia
- Nhóm d liu v người: gm d liệu người
quản đất đai, nhà tài sn khác gn
lin vi đất, ngưi s dụng đất, ch s hu
nhà tài sn khác gn lin với đất, người
liên quan đến các giao dch v đất đai,
nhà và tài sn khác gn lin với đất;
- Nhóm d liu v thửa đất: gm d liu
không gian d liu thuc tính ca tha
đất;
- Nhóm d liu v tài sn gn lin với đất:
gm d liu không gian d liu thuc
tính ca nhà tài sn khác gn lin vi
đất;
- Nhóm d liu v quyn: gm d liu thuc
tính v tình trng s dng ca tha đt, nhà
tài sn khác gn lin với đất; hn chế
B Nông nghip
và Môi trường
52
STT
CSDL
n

qun
quyền nghĩa vụ trong s dụng đất, s hu
nhà tài sn khác gn lin với đất; giao
dch v đất đai, nhà tài sn khác gn
lin vi đt;
- Nhóm d liu v thy h: gm d liu
không gian d liu thuc tính v h thng
thủy văn và hệ thng thy li;
- Nhóm d liu v giao thông: gm d liu
không gian d liu thuc tính v h thng
đường giao thông;
- Nhóm d liu v địa gii: gm d liu
không gian và d liu thuc tính v mc và
đường địa gii hành chính các cp;
- Nhóm d liu v địa danh ghi chú: gm
d liu không gian d liu thuc tính v
v trí, tên của các đối tượng địa danh sơn
văn, thuỷ văn, dân cư, và các ghi chú khác;
- Nhóm d liu v điểm khng chế tọa độ
độ cao: gm d liu không gian d
liu thuc tính v điểm khng chế tọa độ
độ cao trên thực địa phc v đo v lp bn
đồ địa chính;
- Nhóm d liu v quy hoch: gm d liu
không gian d liu thuc tính v đưng
ch gii và mc gii quy hoch s dụng đất,
quy hoch y dng, quy hoch giao thông
các loi quy hoch khác; ch gii hành
lang an toàn bo v công trình.
4
CSDL v h
tch
- Khai sinh
- Tình trng hôn nhân
- Tình trng giám h
- Khai t
- Quc tch
- Cha, m, con
- Và các thông tin khác
B Tư pháp
5
CSDL v thuế
- Mã s thuế
Cc Thuế
53
STT
CSDL
n

qun
- H và tên
- CMND
- Tnh/Thành ph cư trú
- Ngày cp mã s thuế
- Cơ quan thuế qun lý
- Và các thông tin khác
6
CSDL v đăng
kiểm phương
tin
- Mã s h sơ đăng kim
- S đăng ký phương tin
- Ch s hữu phương tiện
- Thi hạn đăng kim
- Tình trạng phương tin
- Và các thông tin khác
B Xây dng
7
CSDL v bo
him xã hi
- H và tên
- Ngày sinh
- Gii tính
- S CMND
- Nơi cấp giy khai sinh
- Địa ch cư trú
- Mã h gia đình
- Quan h vi ch h
- Mã s th bo him
- Địa ch đăng ký khám chữa bnh
- Thi hn s dng
- Và các thông tin khác
Bo him xã hi
Vit Nam
8
CSDL v đăng
ký phương tiện
- Mã s đăng ký phương tiện
- Tên ch phương tiện
- S máy
- S khung
- Địa ch thưng trú
- Biến s đăng ký
- Nhãn hiu
- Màu sơn
- Và các thông tin khác
B Công an
54
STT
CSDL
n

qun
9
CSDL v
lịch tư pháp
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Nơi sinh
- Quc tch
- Gii tính
- Nơi thường trú
- Nơi tạm trú
- CMND
- H và tên cha
- H và tên m
- H và tên v/chng
- Tình trng án tích
B Công an
10
CSDL v h
chiếu ph
thông
- Loi
- Mã s
- S h chiếu
- H và tên
- Quc tch
- Ngày sinh
- Nơi sinh
- S CMND
- Gii tính
- Ngày cp
- Ngày hết hn
- Nơi cấp
Cc Qun lý
xut nhp cnh -
B Công an
11
CSDL v thông
quan điện t
- S
- Ngày đăng ký
- Tên Cc
- Tên Chi cc
- Mã s thuế đơn v nhp khu
- Tên đơn vị nhp khu
- Tên đơn vị xut khu
- Loi hình
- S hợp đồng
Cc Hi quan
55
STT
CSDL
n

qun
- Ngày tháng năm hợp đồng
- S hóa đơn
- Ngày tháng năm hóa đơn
- c xut khu
- Cảng, địa điểm xếp hàng
- Cảng, địa điểm d hàng
12
CSDL v báo
cáo tài chính
- Tên công ty
- Địa ch
- Năm báo cáo tài chính
- Tài sn
- Mã s
- Thuyết minh
- S cuối năm
- S đầu năm
Cc Thuế
13
CSDL v
người có công
- S
- Loi đi tưng
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
- Nơi thường trú
B Ni v
14
CSDL v cán
b, công chc,
viên chc
- H và tên
- Năm sinh
- Quê quán
- Trình đ
- Chuyên ngành đào to
- S CMND
- Chc danh chuyên môn
- Chc danh ngh nghip
- H s lương
B Ni v
56
STT
CSDL
n

qun
- Và các thông tin khác
15
CSDL v h
chiếu công v,
ngoi giao
- Loi
- Mã s
- S h chiếu
- H và tên
- Quc tch
- Ngày sinh
- Nơi sinh
- S CMND
- Gii tính
- Ngày cp
- Ngày hết hn
- Nơi cấp
B Ngoi giao
CSDL dùng chung cho toàn tnh Sơn La cn đáp ứng được các yêu cu:
(1) D liệu được lưu ti Trung tâm d liu ca tnh do quan chủ qun chu
trách nhim qun , d liu s hóa phải được bảo đảm giá tr pháp theo quy
định. D liu th đưc chia s với các quan trong đa bàn tnh, hoc vi các
tnh khác hoc với các quan Trung ương tùy theo nhu cu, trách nhim gia các
bên.
(2) D liệu được lưu trữ nhm mục đích phục v cho công tác qun lý, cp
nht, chia s với các quan liên quan trong địa bàn tnh vi các tnh, các b,
ngành khi có nhu cu thc tế.
(3) D liệu được thu thp, cp nhật và lưu trữ t vic thc hin các TTHC ca
ngưi dân và doanh nghip, t đó hình thành CSDL v gii quyết TTHC.
(4) D liệu được thu thp, chun hóa, xác thc được lưu trữ nhm mục đích
chia s với các đơn vị liên quan đ tăng kh năng tra cứu, xut thông tin trong quá
trình gii quyết TTHC, thu ngn thi gian x lý h sơ TTHC. Các dữ liệu này cũng
là nhng thành phn quan trọng để phc v cho vic xây dng kho d liu ca tnh
nhm mục đích thống kê, phân tích, báo cáo sau này.
57
Bng 8. Danh sách các thông tin d liu dung chung cho toàn tnh Sơn La
STT
D liu
dùng chung
n

qun
1
D liu v
giy phép
xây dng
- Mã s giy phép
- Ngày, tháng, năm cp
- Cấp cho: Tên người dân/doanh nghip/t
chc
- Địa ch công trình
- Tên công trình
- V trí xây dng
- Loi và cp công trình
- Ch gii xây dng
- Din tích xây dng
- Tng din tích sàn
- Chiu cao công trình
- S tng xây dng
- Hiu lc giy phép
- S Xây dng
- Ban Qun các
khu công nghip
- UBND cp
huyn
2
D liu v
chng ch
hot đng
xây dng
D liu v chng
ch hành ngh hot
động xây dng ca
cá nhân bao gm:
- Mã s chng ch
- H và tên
- S CMND
- Ngày cấp, nơi cấp
- Ngày, tháng, năm
sinh
- Địa ch thưng
trú
- S điện thoi
- Trình đ chuyên
môn
- Đơn vị công tác
- Lĩnh vc hot
động xây dng
- Hn s dng
D liu v chng ch
hành ngh hoạt động
xây dng ca t chc
bao gm:
- Mã s chng ch
- Tên t chc
- Giy chng nhn
đăng ký doanh
nghip/Quyết đnh
thành lp
- Tên ngưi đi din
theo pháp lut
- Quc tch
- Địa ch tr s chính
- S điện thoi
- Vốn điều l
- Phm vi hot đng
xây dng
- Hn s dng
S Xây dng
58
STT
D liu
dùng chung
n

qun
3
D liu v
an toàn
phòng cháy
cha cháy
- S giy phép
- H và tên ca ch cơ sở được cp giy
phép
- Chc v ca ch cơ s
- Đại din cho
- Ngày lp biên bn kim tra
- Địa ch cơ sở
Cnh sát Phòng
cháy cha cháy
tnh
4
D liu v
giy chng
nhn an
toàn thc
phm
- S giy chng nhn
- Hiu lc
- Tên cơ sở
- Tên ch cơ sở
- Địa ch cơ sở
- Đin thoi
- Ngành ngh kinh doanh đủ điều kin an
toàn thc phm
S Công Thương
5
D liu v
đánh giá tác
động môi
trưng
- S quyết định
- Ngày tháng năm
- Tên d án
- Tên ch đầu tư
- Và các thông tin khác
S Nông nghip
và Môi trường
6
D liu v
quy hoch
- S quyết định
- Sơ đồ
- Loi quy hoch
- Và các thông tin khác
S Xây dng
7
D liu v
v sinh an
toàn thc
phm
- S giy chng nhn
- Tên cơ sở
- Loi hình kinh doanh
- Tên ch cơ sở
- Địa ch cơ sở
- Đin thoi
S Y tế
Ngoài các đ xut v vic s dng các d liu nêu trên, Khung kiến trúc CQS
tnh Sơn Lan nhng CSDL dùng chung khác, phc v các h thng, ng dng,
dch v dùng chung thuc Khung kiến trúc.
59
2. 
2.1. Hin trng các ng dụng đang sử dng
a) ng dng cung cp dch v và d liu thông tin:
Cổng thông tin đin t ca tnh tại địa ch http://sonla.gov.vn gm 01 Cng
chính và các Trang thông tin đin t thành viên (s, ban, ngành; UBND cp huyn,
cp xã) đã đáp ng các chức năng hỗ tr bản v tương tác vi t chc, nhân
trên môi trường mng, kết ni, chia s thông tin của quan nhà nước trên môi
trường mng ca Ngh định 42/2022/NĐ-CP, ngày 24/6/2022 ca Chính ph quy
định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan Nhà nước
trên môi trường mng. Cổng thông tin điện t tỉnh thường xuyên cung cp các tin
tc thông tin ch đạo điều hành ca lãnh đạo tnh, S, ngành, huyn, tạo điều kin
thun li cho các t chc, nhân doanh nghip khai thác thông tin; 100% các
S, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph đã có Trang thông tin điện t đáp ứng
yêu cu.
Bng 9. Cng, Trang TTĐT của các cơ quan nhà nước tnh Sơn La
TT

a ch truy cp
1
Cổng thông tin đin t tỉnh Sơn La
https://www.sonla.gov.vn
2
Văn phòng UBND tnh
https://sonla.gov.vn/ubnd/4/467/63576
/van-phong-ubnd-tinh-son-la/
3
S Công thương
https://socongthuong.sonla.gov.vn
4
S Giáo dục và Đào to
https://sogiaoduc.sonla.gov.vn/
5
S Khoa hc và Công ngh
https://sokhcn.sonla.gov.vn/
6
S Nông nghip và Môi Trường
https://sonnmt.sonla.gov.vn/
7
S Ngoi v
https://songoaivu.sonla.gov.vn/
8
S Ni v
https://sonoivu.sonla.gov.vn/
9
S Tài chính
http://sotaichinh.sonla.gov.vn
10
S Tư pháp
https://sotuphap.sonla.gov.vn/
11
S Văn hóa, Thể thao và Du lch
https://vhttdl.sonla.gov.vn/
12
S Xây dng
https://soxaydung.sonla.gov.vn/
13
S Y tế
https://soyte.sonla.gov.vn/
14
S Dân tc và Tôn giáo
https://sodantoctongiao.sonla.gov.vn/
60
15
Thanh tra tnh
https://thanhtra.sonla.gov.vn/
16
Ban Qun lý các khu công nghip tnh
http://bqlkcn.sonla.gov.vn/
17
Bo him xã hi tnh
https://sonla.baohiemxahoi.gov.vn
18
Chi cc Thuế khu vc IX
https://sonla.gdt.gov.vn/
19
Công an tnh
https://congan.sonla.gov.vn/
b) ng dng CNTT ti B phn mt ca và cung cp dch vng trc tuyến:
H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tỉnh Sơn La liên thông, đồng
b t tỉnh đến xã; đáp ứng đầy đủ tính năng theo quy định, kết nối đầy đủ, toàn din,
chia s d liu vi Cng Dch v công Quc gia, H thng EMC ca B Khoa hc
Công ngh, kết ni vi CSDL quc gia v dân của B Công an; H thng qun
đất đai của B Nông nghip Môi trường; H thống đăng , giải quyết chính
sách tr giúp hi trc tuyến ca B Y tế; H thng phn mm dch v công liên
thông để trin khai 02 nhóm dch v công liên thông giữa các ngành Tư pháp - Bo
him - Y tế - Công an. Đến tháng 6/2025, tng s dch v công trc tuyến ca tnh
1.560 dch vụ, trong đó: Tỷ l DVC trc tuyến toàn trình đủ điu kin 1560/1560
t 100%); t l DVC phát sinh h nộp trc tuyến (toàn trình mt phn)
319/380 t 83,9%); t l h trực tuyến toàn trình 58486/62123 h t
94,1%); t l h trực tuyến mt phn 7.006/7.110 h t 98,5%); t l TTHC
đưc tích hp, trin khai thanh toán trc tuyến 516/516 TTHC t 100%)
Triển khai soát, đánh giá, cấu trúc quy trình đi vi các nhóm TTHC,
DVCTT liên thông theo Quyết định 206/QĐ-TTg; xây dựng tính năng làm sch tài
khon trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh, kết ni, xác thc
thông tin tài khon qua H thống định danh và xác thực điện t (VNeID).
c) ng dng CNTT trong ni b cơ quan nhà nước:
- H thng quản văn bản điều hành: đã được trin khai tại 725 quan,
đơn vị, kết ni 100% S, ngành, UBND cp huyn, 100% UBND cp xã thuc tnh.
Tng s có 228.494 văn bản ch đạo, điều hành ca UBND tnh, các S, ban, ngành
UBND các huyn, thành phố, xã, phường, th trấn đã được ban hành, gi, nhn
qua H thống, trong đó có 222.470 văn bản phát hành đã được s t trên 97%),
vy hu hết văn bản đi, đến trong toàn tỉnh đã được x lý hoàn toàn trên môi
trường mng.
- H thng thông tin báo cáo: đáp ng yêu cu chức năng, tính năng k thut,
góp phần đồng b, bảo đảm cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kp thi, phc v
công tác tng hp, qun s liu của quan hành chính Nhà ớc. Đồng thi,
thc hin kết nối đầy đủ chế độ báo cáo, cung cp thông tin, d liu ca tnh vi H
61
thng thông tin báo cáo Chính ph, Trung tâm thông tin, ch đạo điều hành ca Chính
ph, Th ng Chính ph.
- H thng thông tin phc v hp (eCabinet) đưc trin khai tại Văn phòng
UBND tnh mt s quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, hướng đến mc tiêu hp
không giy tp phn tích cc vào công tác ci cách hành chính.
d) ng dng chuyên ngành:
- Ngành Nông nghip Môi trường đẩy mnh chuyn đổi s trong các lĩnh vực
qun s dụng đt, b tngun lc hp để y dng, hn thin cơ sở d liu
đất đai của tnh; xây dng CSDL quan trắc, giám sát i trường định k, d liu h
sơ, thủ tục môi trường, d liệu đa dạng sinh hc, d liu thanh tra v môi trường và
đa dạng sinh hc; hoàn thành vic xây dựng đưa vào khai thác sử dụng sở d
liu v i nguyên nước Khí tượng thy văn tại địa ch
https://tnn.sotnmt.sonla.gov.vn https://kttv.sotnmt.sonla.gov.vn. Tiếp tc trin khai
d liu s v nông nghip, bao gm: D liu s vùng trng (205 s vùng trng);
D liệu sở đóng gói (11 s đóng gói); Nhật điện t (195 tài khon trên phn
mm Farmdiary.online 11 tài khoản trên cơ sở d liu ngành trng trt). Tp hun
v thiết lp qun lý, mã sng trng phc v xut khu, mã s vùng trng lĩnh vực
trng trt cho thành viên ca các t chức, cá nhân đưc cp mã s vùng trng, cơ sở
đóng gói được 08 lp với 174 lượt ngưi tham d.
- Ngành Xây dng tiếp tc trin khai CSDL qun quy hoch, cung cp thông
tin quy hoch trc tuyến trên nn tng h thng công ngh thông tin địa lý toàn cu,
điện toán đám mây trên địa bàn tỉnh Sơn La; CSDL nguồn nguyên liu dùng cho sn
xut vt liu xây dựng trong nước và cơ sở d liu ngun nhân lc ngành xây dng
trên địa bàn tỉnh Sơn La. Quản phương tin kinh doanh vn ti, quản người
điu khiển phương tiện, h phương tin, cp qun giấy phép người điều
khiển phương tiện trên nn tng s ca B Xây dng, h thống sở d liu cp
giấy phép lái xe được truyn v Cục đường b Việt Nam hàng ngày đ đồng b d
liu, qun lý giy phép lái xe trên toàn quc; ch đạo các đơn vị kinh doanh vn ti
hành khách thc hin bán xe vn ti bng hình thức bán đin t, bán qua
đin thoi.
- Ngành Y tế phi hp vi Bo him xã hi tỉnh hướng dn triển khai thí điểm
khám cha bnh Bo him hi bằng căn cước công dân gn chíp. Trin khai thc
hiện hóa đơn điện t giúp gim thi gian bnh nhân phi ch đợi thanh toán; h
thng bm s xếp hàng đăng ký khám bệnh, vào bung khám bnh; h thống lưu trữ
hình nh (PACS) và h thng ch ký đin t ti mt s bnh viện trên địa bàn tnh.
Thc hin tr kết qu xét nghim qua h thng LIS, chẩn đoán hình nh qua h thng
RIS liên thông vi h thng phn mm HIS. Triển khai hình “Bnh vin thông
62
minh” tại Bnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La (theo Quyết định s 1903/QĐ-UBND ngày
26/9/2023 ca UBND tnh).
- Ngành Giáo dục Đào tạo tiếp tc trin khai CSDL ngành trên CSDL chung
ca B Giáo dục Đào tạo tại địa ch https://sgd.csdl.moet.gov.vn. Triển khai đồng
b phn mm quản lý trường hc t mm non, ph thông và giáo dục thường xuyên
đảm bo ti thiểu các mô đun qun học sinh, đội ngũ, kết qu hc tập, sở vt
cht, xếp thi khóa biểu; đảm bo kết ni liên thông d liu t trường đến phòng,
S Giáo dục Đào tạo. Trin khai s dng hc b đin t qua h thng SMAS,
VNEDU; phn mm Kiểm định cht lượng Giáo dc. S dng H thng d liu qun
thi tt nghip trung hc ph thông, trin khai nhp liu qun trc tuyến đồng
b t B Giáo dục Đào tạo, S Giáo dục Đào tạo đến tt c c trường ti thí sinh
trong tt c các khâu t đăng ký dự thi đến thông báo điểm.
- Ngành Công Thương tiếp tc duy trì cp nht d liu, bản đồ s (GIS) qun
lý thủy điện trên địa bàn tỉnh Sơn La phục v cho công tác quản lý Nhà nước trong
lĩnh vc thủy điện. Phi hp với VNPT Sơn La xây dng h thống “Quản lý Cơ sở
d liệu ngành Công Thương” (https://csdlsct.vnptsonla.vn/) để thc hin vic qun
lưu trữ tập trung sở d liu của ngành Công Thương, kết ni liên thông t
S Công thương đến các đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn tnh. Phi hp vi Cc
thuế tnh trin khai áp dng vic xuất hóa đơn điện t theo tng ln bán hàng ti
100% các ca hàng bán l xăng dầu trên địa bàn tnh.
- Ngành n hóa, Thể thao và Du lch trin khai phn mm du lch thông minh
tại địa ch https://mysonla.vn/ ng dng du lch thông minh (App Tourism) trên
đin thoại di động; phn mm Qun lý di sản văn hóa trên địa bàn tnh tại địa ch
http://dsvh.sonla.gov.vn. Phi hp trin khai, qung tour du lch o ti khu du lch
Quc gia Mc Châu giúp người xem có th tri nghiệm đi lại, tham quan, tương tác
gần như thực tế vi với địa danh đã số hoá trong môi trường 3D thông qua các sn
phm công ngh.
2.2. Tình hình trin khai các HTTT, CSDL chuyên ngành
TT




Dung


sinh ra
hàng


dung







Ghi chú
Từ bộ,
ngành
trung
ương
Tự xây
dựng,
thuê
dịch vụ
63
I

1
Phần mềm sở dữ liệu
về thoát nước đô thị trên
địa bàn tỉnh Sơn La
Tự xây
dựng
Năm
2024:
40 MB
40 MB
IDC
VNPT
2
Cổng dữ liệu ngành xây
dựng
Tự xây
dựng
Năm
2024:6
0 MB
60 MB
IDC
VNPT
3
sở dữ liệu nguồn
nguyên liệu cho sản
xuất vật liệu xây dựng
tỉnh Sơn La
Tự xây
dựng
Năm
2024:
255mb
255 Mb
Khu
Công
ngh
cao,
Km29,
đường
Láng -
Hòa
Lạc,
Thạch
Thất,
Nội
4
sở dữ liệu nguồn
nhân lực ngành xây
dựng trên địa bàn tỉnh
Sơn La
Tự xây
dựng
Năm
2024:
324mb
324 Mb
Khu
Công
ngh
cao,
Km29,
đường
Láng -
Hòa
Lạc,
Thạch
Thất,
Nội
5
Phần mềm cơ sở d liu
qun quy hoch tnh
n La
Tự xây
dựng
~
30GB
134 GB
Khu B2
1 6
Khu
công
nghiệp
Nam
Thăng
Long
Bắc Từ
Liêm -
Nội
6
Hệ thống quản lý
nghiệp vụ vận tải đường
bộ
X
Trung
tâm
CNTT
64
Bộ
GTVT
7
Hệ thống tra cứu thông
tin kiểm định của
phương tiện
X
Cục
Đăng
kiểm
Việt
Nam
8
Hệ thống nghiệp vtra
cứu thông tin GPLX
X
Cục
Đường
bộ Việt
Nam
9
Hệ thống Quản cầu
trực tuyến (VBMS)
X
Cục
Đường
bộ Việt
Nam
10
Hệ thống quản tài sản
đường bộ (RAMS)
X
Cục
Đường
bộ Việt
Nam
11
Hệ thống Phần mềm
Nextcloud để quản
sử dụng dữ liệu dùng
chung của Sở Xây dựng
Tự xây
dựng
2Gb
200Gb
Sở Xây
dựng
Sơn La
12
Ứng dụng Google
Appsheet trong công
tác cập nhật thông tin
dữ liệu liên quan do Sở
Xây dựng Sơn La quản
Tự xây
dựng
10Mb
20Gb
Google
Driver
II
  và Tôn
giáo
1
Hệ thống sở dữ liệu
về công tác dân tộc tỉnh
Sơn La
Tự xây
dựng
2Gb
10Gb
Trung
tâm
công
nghệ
thông
tin và
kiểm
định
tỉnh
Sơn La
Việc cập
nhập dữ liệu
theo lĩnh vực
phân công
cho các sở,
ngành,
UBND các xã
chưa được
quan tâm
triển khai
III

1
https://thuydiennhosonl
a.com/
Tự xây
dựng
100M
10Gb
Hà Nội
65
2
https://socongthuong.s
onla.gov.vn/
Tự xây
dựng
300M
10Gb
Hà Nội
3
https://demo.hanhchinh
.net/ktsh ktatvlncn
Tự xây
dựng
100M
5Gb
Hà Nội
Cơ sở dữ liệu
đang chạy thử
nhiệm, chưa
đưa vào sử
dụng chính
thức
IV


1
sở dữ liệu về nhiệm
vụ KH&CN
Bộ
KH&C
N
100Mb
Bộ
KH&C
N quản
Không
2
H thống thông tin h
trợ thu thập đánh giá chỉ
số chuyển đổi số tỉnh
Sơn La
Thuê
dịch
vụ
85GB
275GB
IDC
VNPT
3
Hệ thống Báo cáo trực
tuyến ngành Khoa học
và Công nghệ
Bộ
KH&C
N triển
khai
Viettel
AI
V

1
Phần mềm Đánh giá
mức độ hoàn thành
nhiệm vụ
Tự xây
dựng
85GB
275GB
IDC
VNPT
Không
2
Phần mềm Quản lý
chấm điểm xác định chỉ
số cải cách hành chính
Tự xây
dựng
60GB
390GB
IDC
VNPT
Không
VI

1
sở dữ liệu công
chứng trên địa bàn tỉnh
Sơn La
Sở Tư
pháp
CSDLCC
hiện nay đã
dừng hoạt
động do các
tổ chức hành
nghề công
chứng không
nộp phí chi
trả vận hành
hệ thống
2
Phần mềm sở dữ liệu
xử vi phạm hành
chính trên địa bàn tỉnh
Sở Tư
pháp
Đề nghị với
UBND tỉnh
xem xét,
66
Sơn La
quyết định
nâng cấp, cập
nhật, phát
triển các phân
hệ ứng dụng
và cơ sở dữ
liệu của các
ngành trên
Phần mềm:
chỉnhsửa, bổ
sung các tính
năng, chức
năng, giao
diện, bố cục
của phần
mềm đảm bảo
thuận tiện
trong việc
quản lý, vận
hành, khai
thác và sử
dụng phần
mềm.
VII

1
sở dữ liệu quản
hành nghề Y
X
2
sở dữ liệu quản
hành nghề Dược
X
3
sở dữ liệu v công
tác An toàn thực phẩm
và dinh dưỡng
X
4
sở dữ liệu v công
tác y tế dự phòng
X
5
sở dữ liệu quản v
xử vi phạm hành
chính lĩnh vực y tế
X
6
sở dữ liệu quản
trang thiết bị
X
VIII


1
Hệ thống thông tin và
sở dữ liệu đất đai
tỉnh Sơn La
Theo
D án
VILG
300GB
1.350
GB
Trung
tâm dữ
liệu
Viettel
Đã hết thời
hạn sử dụng
min phí theo
d án cung
67
cấp, hiện Sở
NN&MT đã
lập kế hoch
thuê dịch v
công nghệ
thông tin có
sẵn trên thị
trường, trình
UBND tnh
phê duyệt
2
Hệ thống thông tin môi
trường đa dạng sinh
học
T xây
dng
3GB
75GB
Trung
tâm
CĐS&
TTDL
thuc
Sở
NN&M
T
Chưa kết nối
được với các
hệ thống
thông tin
khác như hệ
thống dữ liệu
mở của tỉnh;
chưa có hệ
thng theo
di, giám sát
an toàn thông
tin
3
Hệ thống thông tin i
nguyên c khí
tượng thủy văn
T xây
dng
3GB
62GB
Trung
tâm
CĐS&
TTDL
thuc
Sở
NN&M
T
4
Cổng thông tin điện tử
Chương trình MTQG
xây dựng nông thôn
mới
X
5
Phần mềm triển khai
quản chương trình
OCOP
X
6
Hệ thống theo di diễn
biến rừng đất m
nghiệp (FRMS desktop,
FRMS mobile, FRMS
Web)
X
7
Hệ thống cảnh báo biến
động rừng
X
8
Hệ thống quản chát
rừng, mất rừng khai
thác thông tin từ vệ tinh
X
9
Trang thông tin điện tử
Khu bảo tồn thiên nhiên
X
68
Mường La
10
Cở sở dữ liệu ngành
trồng trọt
X
11
sở dữ liệu Quốc gia
về số vùng trồng
sở đóng gói xuất
khẩu
X
12
Phần mềm sở dữ liệu
Quốc gia ngành bảo v
thực vật
X
13
Phần mềm quản các
công trình cấp nước
nông thôn - citywork
X
14
Hệ thống đo mưa
chuyên dùng-Vrain
X
IX

1
sở dữ liệu ngành
Giáo dục
Bộ
GDĐT
chủ
quản
HTTT
250Mb
Bộ
GDĐT
2
Tra cứu văn bằng chứng
chỉ
Bộ
GDĐT
chủ
quản
HTTT
Bộ
GDĐT
3
Hỗ trợ Kiểm định chất
lượng giáo dục công
nhận đạt chuẩn quốc gia
Thuê
dịch
vụ
Đang hoạt
động thửi
nghiệm thiếu
tính ổn định
4
Phổ cập giáo dục, a
mù chữ
Bộ
GDĐT
chủ
quản
HTTT
Thuê
dịch
vụ
Bộ
GDĐT
Tốc độ
tải/xuất dữ
liệu chậm
5
Thi đua khen thưởng
Thuê
dịch
vụ
Trung
tâm
CNTT
&
tỉnh
X
Tài chính
1
Cơ sở dữ liệu hồ sơ quy
X
69
hoạch trên Cổng thông
tin quốc gia về quy
hoạch
2
sở dữ liệu quốc gia
về Đăng doanh
nghiệp
X
3
Hệ thống thông tin v
đầu tư công
X
4
Hệ thống mạng đấu
thầu quốc gia
X
5
Hệ thống thông tin quản
về đầu trong nước
và nước ngoài
X
XI


1
Hthống sở dữ liệu
thông tin đối ngoại tỉnh
Sơn La
Tự xây
dựng
IDC
VNPT
2
Phần mềm hỗ trợ
quét, giám sát, quản
thông tin trên mạng
hội, thông tin báo chí
trên internet (VnSocial)
Thuê
dịch
vụ
IDC
VNPT
XII

Không các hệ thống
thông tin, sở dữ liệu
chuyên ngành
2.3. Phân tích, đánh giá kết qu trin khai Kiến trúc ng dng trong Kiến
trúc CQĐT tỉnh Sơn La, phiên bn 2.0
Kiến trúc ng dng trong phiên bản 2.0 đặt trng tâm vào vic tích hp, chia
s d liu xây dng nn tng kết ni gia các h thng qun lý d liu của các cơ
quan nhà c tại địa phương. Vic trin khai Kiến trúc ng dụng đã giúp tăng
ng kh năng quản lý, tối ưu hóa quy trình giải quyết th tc hành chính to
điu kiện cho các cơ quan chia sẻ d liu d dàng hơn, đồng thi liên kết với các
s d liu quc gia quan trọng như d liệu dân cư, bo him h tch. Tnh Sơn La
đã tập trung vào vic xây dng triển khai đồng b các HTTT dùng chung, đm
bo liên thông d liu gia các h thng thông tin ca tnh, trng tâm Nn tng
tích hp, chia s d liu (LGSP) và h thng thông tin qun lý hành chính công.
2.4. t nhu cu phát trin hoc ng cp các thành phn ng dng
70
Nhu cu duy trì, nâng cp Cổng thông tin điện t ca tỉnh đáp ứng Thông tư số
22/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B Thông tin và Truyền thông Quy đnh
cu trúc, b cc, yêu cu k thut cho Cổng thông tin điện t Trang thông tin điện
t của cơ quan nhà nước.
Nhu cu duy trì, nâng cp H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca
tỉnh đáp ứng Thông s 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B Thông tin
và Truyền thông Quy định v chức năng, tính năng k thut ca H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính Quyết định 473/QĐ-BTTTT ngày 03/4/2024 ca
B Thông tin Truyn thông v vic ban hành B tiêu chí đánh giá Hệ thng thông
tin gii quyết th tc hành chính cp b, cp tỉnh năm 2024.
Nhu cu duy trì, nâng cp, vn nh LGSP ca tnh tích hp, khai thác thông tin
đầy đủc h thng thông tin, CSDL quốc gia đã triển khai cho phép kết ni.
Nhu cu phát trin các nn tng s dùng chung, chú trng tích hp trảo để
thun tiện hơn cho người dùng, tiết kim thời gian tăng hiu qu khi s dng thiết
b thông minh.
Nhu cu phát trin các HTTT chuyên ngành, lĩnh vực, đặc biệt các lĩnh vc
được ưu tiên.
3. 
3.1. Hin trng các cơ sở d liu
3.1.1. Dch v cung cp thông tin v tình hình phát trin kinh tế, hi ca tnh
cung cp các d liu:
- D liu v bản đồ hành chính tnh.
- D liu v cơ sở h tng.
- D liu v điu kin t nhiên.
- D liu v sơ đồ t chc by.
- D liu v ci cách hành chính.
- D liu v lch làm vic của Lãnh đạo tnh.
- D liu v thông tin tiếp dân của Lãnh đạo tnh.
- D liu v thông tin đất đai, quy hoạch, đấu thu, nghiên cu khoa hc, ngân
sách, giá c hàng hóa.
- D liu v văn bản quy phm pháp lut.
- D liu v công báo.
- D liu v thư viện pháp lut.
71
- D liu v nhà đầu tư.
- D liu v thông tin TTHC và DVCTT mt phn và toàn trình.
- D liu v Kinh tế xã hi, hợp tác đầu tư, thông tin đối ngoi.
- D liu v thông tin ch đạo điều hành ca UBND.
- D liu v tiếp nhn, x lý phn án, kiến ngh của người dân, doanh nghip.
- D liu v Website ca các s, ban, ngành, xã, phường và các đơn vị khác.
3.1.2. Dch v cung cp thông tin v đăng xử TTHC cung cp nhng
d liu:
- D liu v danh sách TTHC ca tnh.
- D liu v mã, tên, cơ quan công bố, cơ quan thực hiện, lĩnh vực ca TTHC.
- D liu v Tên TTHC, mức độ DVC, lĩnh vực, quan quản lý, quy trình tiếp
nhn, x lý h sơ của DVCTT .
- D liu v tình hình x h chung của toàn tnh, ca từng đơn vị theo
tng tháng (D liu v h tiếp nhn, h đã giải quyết, s h giải quyết đúng
hn).
- D liu v cán b x TTHC (S ng, tên cán b, cán b, s
CMND/CCCD, ngày sinh, email,…).
- D liu v công dân np h TTHC (s ng, H tên, S CMND/h
chiếu/CCCD, ngày sinh, email, s đin thoại…..).
- D liu v t chc np h TTHC (Loi tài khon, Tên, s thuế,
giy phép, ngày cấp, email…).
- Các d liu khác.
3.1.3. D liu do dch v ni b cung cp
a) D liu ni b dùng chung cp tnh:
D liu v thư điện t công v (s ng email công v đã cấp, tên, danh sách
email công v, h tên, tên đơn vị làm vic, s đin thoi, ngày tháng năm sinh…,
s ợng văn bản điện t đã chuyển qua đường email…).
D liu v qun tài sn công: Danh mc tài sn công, tài sn công, tên
tài sn công, ngày mua, ngày khấu hao, ngày ban giao, đơn vị bàn giao, đơn vị qun
lý, h và tên cán b quản lý,…
D liu v cán b, công chc, viên chức đánh giá cán b công chc, viên
chc (H tên, gii tính, ngày sinh, s đin thoi, email, trng thái làm vic, tên
đăng nhập, n bộ, đơn vị công tác, chc danh, chc v khác, dân tc, s
72
CMND/CCCD, nơi cấp, quê quán, h khẩu thường trú, h khu tm trú, ngày hp
đồng, ngày tuyn dng tp s, Ngày hết hn tp s, ngày b nhim ngch, ngch,
bậc lượng, h s, thời điểm nâng lương, phụ cp chc v, ph cấp khác, trình đ
chuyên môn cao nhất, chuyên ngành, trình độ lun chính tr, quản nhà nước,
trình độ tiếng anh, trình độ ngoi ng khác, trình độ tin học, ngày vào đảng, đơn vị
kết np, ngày chính thức vào đảng, hình thức khen thưởng cao nht, s s BHXH…).
D liu v quản lý văn bản điều hành.
D liu v ch ký s: S ng ch ký s công v đã được cp, danh mc các
cán b đã được cp ch ký s, danh mục các văn bản được ký số…
D liu v thi đua khen thưởng.
b) D liu chuyên ngành trong tnh:
- Ngành Y tế:
+ D liu qun lý bnh vin.
+ D liu ca qun y tế sở: D liu v khám bnh, h bệnh án, báo cáo
khám bnh, danh sách bnh nhân nhp vin, qun lý danh sách bnh nhân, danh sách
bnh nhân xut vin, xác nhn chi phí bo him y tế, vin phí ni trú, d liu báo
cáo bo him y tế cp xã, huyn, tnh.
+ D liu v an sinh xã hi.
- Ngành Giáo dục và Đào to:
+ D liu v qun lý nhân s.
+ H thng thông tin giáo dc.
+ H thng thông tin website, d liu ngành giáo dục và đào tạo.
- D liu ngành Nông nghip và Môi trường:
+ Cơ sở d liu quản lý đất đai.
- D liu ngành Xây dng:
+ D liu v công b công khai quy hoch xây dng tnh.
+ D liu v quản lý đào tạo, sát hch, cấp đổi giy phép lái xe.
- D liu ngành Ni v:
+ D liu v ch s CCHC ca các cơ quan hành chính nhà nước;
+ D liu v cán b, công chc, viên chc;
+ D liu v tài liệu lưu trữ đin t;
+ D liu v thông tin cung cầu lao động;
73
+ D liu v tài chính tr cp ưu đãi người có công;
+ D liu v ngưi có công;
+ D liu v cung lao động: H tên người lao đng, s ng, ngày tháng
năm sinh, giới tính, dân tc;
+ D liu v cầu lao động: Dân s tui t 15 tr lên, lực lượng lao động, lao
động vic làm, tht nghip, không tham gia hoạt động kinh tế, trình độ chuyên
môn k thuật, lao động đã quan đào tạo, Tng s doanh nghiệp trên địa bàn, tng s
lao động, nhu cu tuyn dụng lao động, quy lao động, loi hình doanh nghip,
lao động chia theo nhóm nghề, Lao động chia theo lĩnh vực kinh doanh…
c) D liu ngành dc trin khai t trung ương xuống địa phương:
- D liu ngành Công an:
+ D liệu đăng ký xe: Loại phương tiện, phương tiện, ngày đăng ký, niên
hn s dng, ngày hết hn, s máy, tình trạng phương tiện, h tên ch phương
tin…
+ D liu qun tai nạn giao thông đường b: S ng tai nn giao thông,
ngày tai nn, S ợng người gp nn, s ợng người chết, địa điểm xy ra tai nn
giao thông, quá trình x lý…
+ D liu thông tin chng minh nhân dân, th căn cước công dân…
- D liu ngành Tài chính:
+ D liệu đăng doanh nghiệp: Tên doanh nghip, s doanh nghiệp, địa
ch tr s chính, ngành, ngh kinh doanh, tên người đại din theo pháp lut, mu du
ca doanh nghip, tình trng pháp lý ca doanh nghip...
+ D liệu theo di, giám sát đánh giá các dự án đầu tư sử dng vn ca N
c: Tên d án; Ch đầu tư; Số phê duyệt d án, giao vn, Kế hoch vn
+ D liu mạng đấu thu quc gia: S TBMT; Ch đầu tư; Tên gói thu; Tên
d án; Bên mi thu; Giá gói thu
+ D liu ngân sách kho bạc (TABMIS): Tên đơn v, s, ni nghip v
thu chi, s tin, địa bàn…
+ D liu v Qun tài sn công trên 500 triệu: Tên đơn v, s, Loi tài
sn, tên Tài sản, năm đưa vào sử dng, khấu hao, địa bàn…
+ D liu v thanh toán đin t liên kho bạc trong điều kin vn hành TABMIS:
Tên đơn vị, mã s, ni nghip v thu chi, s tiền, địa bàn…
+ D liu v Chương trình quản lý ngân sách nhà nước: Tên đơn vị, mã s, ni
nghip v thu chi, s tiền, địa bàn.
74
+ D liu v s cho các đơn vị có quan h với ngân sách nhà ớc: Tên đơn
v, d án, mã s tương ứng, thông tin địa ch đơn vị…
- D liu ngành Thuế:
+ D liu v H thng thuế tích hp TMS: D liu qun thuế các loi thuế
của toàn ngành…
+ D liu v kê khai thuế qua mng: Tên cá nhân, mã s, ni nghip v thu, s
tiền, đơn vị, địa bàn…
- D liu ngành Tư pháp:
+ D liu lịch pháp: Họ tên, tên gi khác, giới tính, ngày sinh, nơi sinh,
quc tch, dân tộc, nơi thường trú, nơi tm trú, S CMND/CCCD/H chiếu; Ngày
cấp, nơi cấp, s đin thoi, email, H tên cha, ngày sinh, h tên m, ngày dinh, h
tên v (chồng), ngày sinh…
+ D liu v văn bản pháp lut: loại văn bản, cơ quan ban hành, tình trạng hiu
lc, thi gian ban hành, s văn bản, …
+ D liu v quc tịch: Tên quan, Trạng thái h sơ, loại h sơ, ngày nhn
h sơ, hồ sơ, Họ tên, giới tính, ngày sinh, điện thoại, nơi sinh (quốc gia, qun,
huyn, thành phố), nơi đăng khai sinh (quc gia, qun, huyn, thành ph), S
CMND/CCCD/h chiếu, ngày cấp, quan cấp, địa ch trú hiện nay, ngh nghip,
nơi làm việc, giy t kèm theo…
- D liu ngành Ni v:
+ H thng thông tin báo cáo ca B Ni v;
+ Phn mm báo cáo thng kê ngành Ni v.
+ D liu v tài chính tr cấp ưu đãi người công: H tên; ngày tháng năm
sinh; Nguyên quán, Trú quán, Thuộc đối tượng tr cấp ưu đãi; Số s tr cp; T l
suy gim kh năng lao động;…
+ D liu v tai nạn lao động: Địa ch quan quản tai nạn, điện thoi, Email,
thi gian xy ra tai nạn, địa điểm xy ra tai nn; H và tên nạn nhân, năm sinh, giới
tính, ngh nghip, tình trng tai nn (Chết, b thương nặng/nh).
- D liu ngành Xây dng:
+ D liu thông tin thng ngành xây dng: Tng s công trình khi công
mới trên địa bàn, tng s giy phép xây dựng được cp; tng s công trình vi phm
quy định trt t xây dựng trên địa bàn; Tng s s c v công trình xây dng; Tng
s công trình được chp thun nghiệm thu đưa vào sử dng; Tng s s c k thut
gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình….
75
+ D liu v Giy phép lái xe: H và tên, ngày tháng năm sinh, s CMND, s
GPLX, gii tính, quc tịch, địa chỉ, năm trúng tuyển, hng GPLX, nh chân dung…
- D liu ngành Nông nghip Môi trường: D liu thng ca B Nông
nghip và Phát triên nông thôn: Thng kê s liu sn xut nông, lâm nghip.
+ D liu v H nghèo, cn nghèo: Danh sách h nghèo, cận nghèo; địa chỉ…
- D liệu ngành Công Thương:
+ D liu h cha thy điện: Tên Đập; Địa điểm xây dng; nhim vụ; năm xây
dựng; lưu vực sông; năm xây dựng; Diện tích lưu vực; Dung tích; mức nước.
- D liu ngành Giáo dục và Đào tạo:
+ D liu giáo dục đào to: Quản giáo viên, năng lc phm cht (H
tên, cán b, đa ch công tác, năm công tác, trình độ chuyên môn…); Cơ s vt
chất nhà trường;…
+ D liu v Ph cp giáo dc Xóa mù ch : D liệu điều tra v hc sinh, gia
đình gồm: Tên cha m, học sinh, độ tuổi,…
+ D liu thng EMIS: Tng hp quy mô, s ng, chất lượng giáo dc
học sinh, cơ sở vt chất, đội ngũ.
+ D liu v dy nghề: Danh sách các trường ngh, danh sách ngh đào tạo, s
ợng lao động được đào tạo ngh.
- D liu ngành Y tế:
+ D liu bnh nhân khám cha bnh.
+ D liu v đăng ký cp phép hành ngh khám bnh - cha bnh : Thông tin
v người đăng ký cấp phép hành nghề, cơ sở xin cp phép hoạt động...
+ D liu v qun trang thiết b y tế: Công b đủ điu kin sn xut trang
thiết b y tế; Công b tiêu chun áp dụng đối vi trang thiết b y tế thuc loi A;
Công b đủ điu kin mua bán trang thiết b y tế loi B, C, D.
+ D liu v d liu tr em.
+ D liu v đối tượng bo tr hi: H tên đối tượng bo tr, s ng,
danh sách đối tượng bo tr, tui, giới tính, ngày tháng năm sinh.
+ D liu v an sinh xã hi quc gia: Loại đối tượng (cn tr giúp, h nghèo,
ngưi công vi cách mng, tham gia bo him tht nghiệp…), Họ tên, năm
sinh, địa ch thường trú.
- D liu ngành Ngân hàng:
+ D liu báo cáo thng kê.
76
- D liu ngành Bo him:
+ D liu bo him hi: Loi chế độ bo him xã hội; Danh ch người tham
gia bo him bt buộc, danh sách người tham gia bo him xã hi t nguyn, Mã s
định danh/Mã công dân; nhân/Mã công dân d phòng; h gia đình; Họ
tên nhân khu; H tên khác; địa chỉ…
+ D liu v giao dịch BHXH đin tử: Tên quan BHXH; Tên quan t
chc; Mã s thuế; Mã s bo him xã hội; Địa ch liên hệ; người liên hệ; địa ch t
đin tử; điện thoại di động; …
- D liu quản lý văn phòng (Văn phòng chính ph):
+ D liu theo dõi tình hình thc hin ch đạo ca Chính ph, Th ng Chính
ph: D liu TTHC: Danh sách, s ng, tên TTHC, mã số, cơ quan công bố/công
khai; cơ quan thực hiện, lĩnh vực, quy trình x ,
3.2. Hin trng kết ni, chia s d liu
Các s d liu (CSDL) chuyên ngành như: CSDL Dân cư, Doanh nghiệp,
Tài chính, Bo him hội, Đất đai Liên thông Tài nguyên Môi trưng - Thuế,
Tư pháp, Văn hóa, Du lịch, Khoa hc và Công nghệ… tiếp tục đưc quan tâm, phi
hợp để cung cp, kết ni, chia s t h thng ca các B, ngành vi các H thng
thông tin ca tnh thông qua Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) ca tnh.
Trin khai chức năng kho d liệu điện t ca t chc, nhân trên H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính tỉnh Sơn La đ người dân, doanh nghip ch
phi cung cp thông tin mt lần cho quan Nhà c khi thc hin dch v công
trc tuyến.
3.3. Phân tích, đánh giá kết qu trin khai Kiến trúc d liu trong Kiến trúc
CQĐT tnh Sơn La, phiên bn 2.0
Kiến trúc d liu trong Kiến trúc phiên bản 2.0 đặt trng tâm vào vic tích hp,
chia s d liu xây dng nn tng kết ni gia các h thng qun d liu ca
các quan nhà c tại địa phương. V bn, các d liệu bản đã được hình
thành dng s và được kết ni, chia s mt phn. Tuy nhiên, nhiu d liệu (đặc
bit d liệu chuyên ngành) chưa h thng quản lý. Các CSDL chưa được kết ni,
chia s nhiu trong tnh.
Tnh Sơn La đã xây dựng đang khai thác s dng 15 nhóm ch đề theo
Danh mc d liu m của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La. Danh mc d liêu m
của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La ban hành tại Quyết định s 2106/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024. Cng d liu m tỉnh Sơn La a ch data.sonla.gov.vn) đã cung
cp 598 d liu thuc 15 nhóm ch đề. Tính đến tháng 6/2025, các d liệu được
cung cp trên Cng d liu m đã đạt 118.014 t ti v.
77
Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) ca tnh, hoàn thành kết ni vi các
CSDL, HTTT bao gồm: s d liu quc gia v Đăng doanh nghip (B Tài
chính); H thng Cp s dch v quan h ngân sách (B Tài chính); H thng
thông tin báo cáo quc gia (Văn phòng Chính phủ); H thng quản văn bn
điu hành tỉnh Sơn La kết ni vi trục liên thông văn bn quốc gia; sở d liu
quc gia v bo him (Bo him hi Vit Nam); sở d liu quc gia v văn
bn quy phm pháp lut (B pháp); H thng cp phiếu lịch pháp trực tuyến
(B Tư pháp) theo đề án 06; H thng h tịch tư pháp trực tuyến (B Tư pháp) theo
đề án 06; H thng cp mã s đơn vị có quan h vi ngân sách (B Tài Chính); H
thng thông tin qun danh mục điện t dùng chung của các quan Nhà nước
phc v phát trin Chính ph đin t Vit Nam (B Khoa hc Công ngh); H
thng h tr thanh toán dch v công trc tuyến toàn quc (B Khoa hc Công
ngh); H thống bưu chính Vpostcode (Tng Công ty Bưu đin Vit Nam); H
thng thông tin nguồn Trung ương với h thng thông tin ngun tỉnh Sơn La (B
Khoa hc Công ngh); H thng khai thác dch v giy phép lái xe (B Xây dng).
Hn chế, tn ti: Các d liu chun ngành hin có ca tỉnh đang được các đơn
v s dng n rải rác, phân tán, chưa được chun a tp hp thành d liu chung,
ch yếu phc v cho hoạt động qunca chính ngành ch qun; các d liệu chưa
đưc tích hp, liên thông, chia s vi H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chưa được chia s để các ngành, địa phương, người dân doanh nghip cùng khai
thác, s dng. D liu ti các ngành ch yếu dạng văn bản chưa được s hóa, d
liệu chưa đầy đ. Hin nay, tnh n La vn đang trong quá trình phát trin Cng d
liu m ca tnh, kho d liu dùng chung ca tnh.
3.4. Nhu cu xây dng CSDL, kết ni, chia s d liu
- Tiếp tc S hóa tài liu và xây dựng cơ sở d liu tài liệu lưu trữ giúp cho cơ
quan Nhà nước gii quyết vấn đề qun lý phc v khai thác tài liệu lưu trữ nhanh
chóng, chính xác, tạo điu kin thun tiện cho các quan, các cán bộ nghiên cu
đưc tra cu theo đúng yêu cu s dng.
- Tiếp tc phát triển các sở d liu cốt li như: Quy hoạch phát trin ca các
ngành, các lĩnh vc, H cán bộ công chc, Mc lc h kho lưu trữ... để làm
s kết ni, liên thông d liu cho các h thng thông tin chuyên ngành dùng chung
d liệu; cơ sở d liệu người dùng các h thng thông tin ca cơ quan Nhà nước (để
thc hin xác thc mt ln (SSO); các danh mc dùng chung: Danh mục các đơn vị
s dng các h thng thông tin của các cơ quan, đơn v trên địa bàn tnh; Phát trin
kho d liu dùng chung để tích hợp, lưu trữ, chia s các sở d liu chuyên ngành,
cơ sở d liu dùng chung khác ca tnh; Phát trin cng d liu m ca tnh.
78
- Tăng cường hiu qu qun lý, khai thác, chia s d liệu trên địa bàn tnh; sn
sàng kết ni, tích hp vi các CSDL quc gia khi có yêu cu.
4. 
4.1. Hin trng h tng mng
Hình 8. Sơ đồ mng tng th
Kết ni mng s, ban, ngành, UBND các cp:
79
4.2. Hin trng h tng vn hành Trung tâm d liu
H tng k thut CNTT của các cơ quan nhà nước cp tỉnh đã được đầu tư xây
dựng khá đồng b, phù hp vi mc tiêu và quy hoạch đề ra, đáp ứng được nhu cu
ti thiu cho vic tin hc hóa hoạt động của các quan nhà nước. Tuy nhiên, h
tầng CNTT trong các quan nhà c cp vn còn yếu cần được đầu tư,
trang b thêm trong giai đoạn ti mi có th đáp ứng được nhu cu hoạt động, công
tác chuyên môn.
Hình 9. Sơ đồ kết ni mng s, ban, ngành, UBND các cp
80
4.3. Hin trng h tng công ngh thông tin ti Trung tâm d liu
S ng máy ch, máy ch áo hóa, máy tính, máy trm: 11 máy ch
Chức năng, cấu hình ca tng máy
+ Máy ch Web, Database: Xeon E5620 2.4Ghz; 16GB Ram; 500GB-1T HDD.
+ Máy ch Mail: Vt lý.
- Cu hình máy trm: CPU Intel Pentium G2030 3.0Ghz; Ram 4GB; HDD
500GB.
- Hình thc kết nối: 02 đường kết ni FTTH tốc độ 50Mbps.
- Cu hình các thiết b mng: 01thiết b Firewall Cisco ASA 5510; 02 Switch
Cisco Layer 3; 01 thiết b cân bng ti Dray Tech 2960.
- Mô hình d liu ca tnh là theo mô hình kết hp.
- Lưu tr và qun các h thng thông tin ni b ca tnh (Cổng thông tin điện
t tnh; Email; H thng thông tin gii quyết TTHC).
+ Máy ch H thng mt cửa điện t: Vt lý.
- Phòng máy ch đã triển khai các h thống đảm bảo an toàn, an ninh sau đây:
+ H thng phát hin xâm nhp (IDS)
+ H thng bo v xâm nhp (IPS
+ H thống tường la (Firewall)
+ H thống ngăn chặn virut (Antivirus)
+ H thng chặn thư rác (Spam blockers)
+ H thng an toàn báo cháy, n.
4.4. Hin trng h tng công ngh thông tin tại các cơ quan, đơn vị
Đạt 100% các cơ quan, đơn vị nhà nước t cp tỉnh đến cấp xã đã trang bị máy
tính; trong đó 100% cán b, công chc cp tnh, cp máy tính s dng trong
công vic.
H tng mng LAN, WAN và Internet trong các CQNN ca tnh hiện đã đưc
đầu tương đối đầy đủ, kết ni mng truyn s liệu chuyên dùng, 100% quan
hành chính nhà nước có kết nối Internet, đáp ứng được nhu cầu trao đổi d liu, kết
ni với các đơn v trong và ngoài tnh. T l máy tính kết ni Internet là gn 100%
các s, ban, ngành trong tnh.
4.5. Phân tích, đánh giá kết qu trin khai Kiến trúc công ngh trong Kiến
trúc CQĐT tỉnh Sơn La, phiên bn 2.0
81
- H tng k thuật bản được đầu tư, phát trin, tuân th nguyên tc an toàn
thông tin, an ninh mng; tn dng, kết hp tối đa vi h tng k thut ca các t
chc, doanh nghip.
- H tầng băng rộng cơ bản đã được trin khai trên toàn tnh. T l h gia đình
đin thoi thông minh đạt trên 96%.
- H tng Internet vn vt (IOT) chưa đưc trin khai rng vào các lĩnh vc
như: giao thông; y tế; điện; nước,…
4.6. Mô t nhu cu v phát trin, áp dụng xu hướng công ngh mi
- Tái cu trúc, chuyển đổi h tng công ngh thông tin thành h tng s tp
trung ti một điểm. Áp dng công ngh điện toán đám mây kết ni, qun các tài
nguyên điện toán, tạo môi trường lưu trữ, chia s d liu, phát trin dch v công
ngh thông tin an toàn, linh hot, ổn định và hiu qu.
- Trin khai h thng d phòng thng nhất trên sở hình h tầng điện toán
đám mây riêng (h thng Private Cloud). Sn sàng kết ni với đám mây của Chính
ph.
5. n toàn thông tin 
5.1. Hin trng an toàn thông tin
Hin ti việc đảm bo an toàn thông tin tp trung ch yếu ti Trung tâm D liu
tỉnh, các đơn v còn li gii pháp riêng l ca từng cơ quan, đơn v trong vic thiết
lp h tng phn cng phn mm bo mt tnh Sơn La. Đã trin khai H thng
giám sát an toàn thông tin mng (SOC) và H thng phòng, chng độc tp trung
toàn tnh.
Firewall của các đơn vị đưc trang b theo nhiu dạng khác nhau như Firewall
cng, Firewall mm da trên h điu hành mã ngun m.
5.2. Kết qu trin khai các phương án bo đm ATTT
H thng giám sát an toàn thông tin mng (SOC) được cài đặt phân h giám sát
trc tiếp h thng máy ch ti Trung tâm tích hp d liu tnh giám sát 41 tên
min các h thống thông tin dùng chung, các trang thông tin đin t ca các
quan, đơn vị thông qua ng dng trc tuyến Cloudrity, trung bình mỗi năm ghi nhn
784 cnh báo vào các h thng máy ch, xác minh và x lý 101 ticket.
H thng phòng, chống độc tp trung toàn tnh trin khai cho trên 7.000
máy ch, máy trạm trong các quan Nhà c tnh, duy trì kết ni chia s d
liu v Trung tâm Giám sát an toàn không gian mng quốc gia, đã phát hin x
3.930 máy nhim virus, 94 máy nhiễm độc qung cáo (Adware), 81 máy nhim
độc theo dõi thao tác bàn phím (Keylogger), 599 máy kết ni nguy him không
82
thông qua tường la, 3.049 máy l hng bo mật; ban hành 12 văn bn ca S
Thông tin Truyền thông hướng dẫn các quan, đơn v áp dng S tay Hướng
dn tuân th quy định pháp luật, tăng cường bảo đảm an toàn h thng thông tin theo
cấp độ (Phiên bn 1.0), cnh báo, soát v tình hình mt an toàn thông tin các
chiến dch tn công có ch đích…
5.3. Phân tích, đánh giá kết qu trin khai Kiến trúc an toàn thông tin trong
Kiến trúc CQĐT tỉnh Sơn La, phiên bn 2.0
- Đã triển khai H thng giám sát an toàn thông tin mng (SOC).
- Đã triển khai H thng phòng, chống mã độc tp trung toàn tnh.
- T chc 01 cuc din tp thc chiến bảo đảm an toàn thông tin mạng đối vi
h thng thông tin cấp độ 3 (H thống thông tin tài nguyên môi trưng), vi s
tham gia ca 40 thành viên bao gồm 35 thành viên Đội ng cu s c an toàn thông
tin mng tỉnh và 5 đại din các doanh nghip viễn thông trên địa bàn (01 đội phòng
thủ, 01 đội tấn công, 01 đội d phòng).
- Đã tổ chc kim tra tình hình bảo đảm an toàn, an ninh mng tại 10 đơn vị
vi tng s 908 thiết b 12 Trang thông tin điện t; trin khai lực lượng, phương
tin tham gia bảo đảm an toàn, an ninh mng phc v các s kin chính trị, văn hóa,
hi ln của đất nước, ca tnh, các h thng thông tin quan trọng trên địa bàn tnh;
phi hp với 10 đơn vị đánh giá, khắc phc s c v an toàn, an ninh mạng đối vi
hơn 270 máy tính, thiết b tin hc. T chức giám sát 100% đối vi các Cng/Trang
thông tin đin t của các cơ quan, đơn v, doanh nghiệp trên địa bàn tnh, qua giám
sát đã phát hiện 10 Trang thông tin điện t của 10 đơn v tn tại điểm yếu, l hng
bo mật gây nguy cơ mất an ninh, an toàn thông tin; 1.907 bn ghi tài khoản trên địa
bàn tỉnh Sơn La b l trên không gian mng, 4.441 tài khoản thư điện t công v ca
cán b, công chc, viên chc s dng mt khu mặc định gây nguy cơ lộ thông tin,
d liu nhân trên không gian mng. Ch động hướng dn, kiến ngh các đơn v
trin khai ngay các bin pháp khc phc, không để các đối tượng xu li dụng đ
tn công, xâm nhp, chiếm đoạt tài liu.
5.4. Mô t nhu cu v áp dng, trin khai các ni dung mi v an toàn thông
tin
- Trin khai bảo đảm an toàn thông tin theo mô hình 4 lp.
- Lãnh đạo các cp cn quan tâm sâu sát đến an toàn, an ninh mng.
- Tăng cường nhân lc chuyên môn, chất lượng trong công tác bảo đảm
ATTT.
- Tăng cường đào tạo, tp hun nâng cao nhn thc cho cán b, công chc, viên
chc v ATTT; đặc biệt là đào tạo chuyên sâu cho các cán b chuyên trách ATTT.
83
6. 
a) Ưu điểm
- Cng Thông tin điện t ca tnh đưc triển khai đầy đủ, cung cp thông tin
tới người dân doanh nghiệp đúng theo quy định ti Ngh định s 42/2022/NĐ-
CP, bo đảm vic tiếp cn thông tin chính sách tới người dân và doanh nghiệp được
minh bạch và đầy đ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đã và đang triển khai cung cấp dịch
vụ công trực tuyến tới tất cả các địa phương trên địa bàn tỉnh, giúp người dân, doanh
nghiệp tiết kiệm được nhiều thời gian và công sức khi cần sử dụng các DVCTT của
chính quyền.
- Các chương trình ứng dụng và phát triển CNTT, chuyển đổi số của tỉnh đã có
sự chỉ đạo thường xuyên, đồng bộ, có hệ thống từ tỉnh đến cơ sở và đã đạt được kết
quả quan trọng. Ứng dụng CNTT, Chuyển đổi số đã góp phần thay đổi lề lối làm
việc của các cấp lãnh đạo, cán bộ, công chức, doanh nghiệp, bảo đảm khoa học,
nhanh chóng, chính xác, văn minh, hiện đại; nâng cao hiệu quả công việc chất
lượng phục vụ tổ chức, doanh nghiệp, nhân dân của các quan nhà nước. Quyết
tâm chính trị vđẩy mạnh ứng dụng CNTT, chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh, lấy
người dân doanh nghiệp làm trung tâm, lấy sự hài lòng của nhân, tổ chức
thước đo quan trọng trong phát triển Chính quyền điện tử, đã tác động mạnh đến cải
cách hành chính, nâng cao chất lượng, hiệu quả lao động trên địa bàn.
- Chuyển đổi số trong từng ngành, lĩnh vực đã được quan tâm chỉ đạo, triển
khai đồng bộ, trong đó đã tập trung vào các nhiệm vụ, giải pháp nhằm nâng cao chất
lượng phục vụ người dân và doanh nghiệp, góp phần quan trọng trong việc hiện đại
hóa nền hành chính và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội.
b) Hn chế
Ngoài những ưu điểm đã nêu trên, tình hình chuyển đổi số, phát triển chính
quyền số của tỉnh Sơn La cũng còn gặp nhiều những khó khăn và hạn chế:
- Nhận thức và hành động liên quan đến chuyển đổi s của một số lãnh đạo các
cấp, các ngành chưa cao, thiếu quyết tâm, nên công tác chỉ đạo, điều hành về công
tác chuyển đổi s chưa mạnh mẽ, quyết liệt; một số cơ quan, bộ phận tham mưu về
chuyên môn chưa thể hiện được vai trò, trách nhiệm sứ mệnh trong việc phát triển
chính quyền số trên địa bàn tỉnh.
- Hạ tầng nền tảng số chưa hướng đến những công nghệ mới, tiên tiến: mạng
lưới truyền dẫn mới đạt mức bản, chưa đáp ứng tốt các yêu cầu cho các dịch vụ
truyền số liệu lớn, triển khai mạng 5G còn rất ít; Trung tâm dữ liệu của tỉnh chưa
được đầu để ứng dụng công nghệ điện toán đám mây, dữ liệu lớn, Internet vạn
vật, chuỗi thời gian thực; chưa đầy đủ hệ thống giám sát bảo đảm an toàn thông
tin mạng toàn tỉnh.
84
- Các ứng dụng dịch vụ thông minh trên nền tảng di động liên quan đến các lĩnh
vực hoạt động, đời sống, sinh hoạt, các điều kiện thiết yếu của nhân dân chưa nhiều
và chưa kịp thời so với nhu cầu của nhân dân. Chưa triển khai th nghim tro
cho cán b, công chc, viên chức trên địa bàn tnh do Trung ương chưa triển khai
xong h thng tr ảo đ chuyển giao cho các địa phương thử nghim.
- Đội ngũ cán bộ, công chc làm công tác chuyển đổi s hin nay còn thiếu,
nht là chuyên gia gii v công ngh thông tin và chuyển đổi s. Trình độ ng dng
công ngh thông tin, k năng số của người dân, nhất người dân các vùng sâu,
vùng xa còn hn chế.
VII. KHUNG KIN TRÚC MC TIÊU
1.  quát Khung k
Trên cơ sở ng dn Khung kiến trúc CPS Vit Nam, phiên bn 4.0 ti Quyết
định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc Công nghệ, đồ
tng quát Khung kiến trúc Chính quyn s tỉnh Sơn La, phiên bn 4.0 đưc t
như sau:
85
Hình 10: Sơ đồ tng quát Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La, phiên bn
4.0
86
Mô t chi tiết các thành phần trong sơ đồ tng quát:
a. Người s dng
Ngưi s dng hoặc đối tượng s dụng người dân, doanh nghip hoc cán
b, CCVC, các quan tương tác vi dch v đưc cung cp bi các CQNN, bao
gm:
- Các CQNN (G2G): Trong trưng hp này, CQNN s dng các dch v t các
CQNN khác để thc hin công vic hoc cung cp dch v cho CQNN khác.
- Doanh nghip (G2B): Doanh nghip s dng các dch v đưc cung cp bi
các CQNN khác nhau.
- Công dân (G2C): Công dân s dng các dch v đưc cung cp bi các CQNN
khác nhau.
- Cán b, công chc, viên chức nhà nước (G2E): CBCCVC truy cập đến các
dch v ni b của cơ quan để thc hin công vic ca h.
b. Kênh giao tiếp
Kênh giao tiếp các hình thức, phương tiện qua đó người s dng truy cp
thông tin, dch v CQNN cung cp. Các kênh giao tiếp chính bao gm: cng dch
v (bao gồm: các trang thông tin điện t/cổng thông tin đin t/cng d liu/H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp tỉnh (website/portal)); Đa phương
tin (ng dng trên nn tng thiết b di động: ng dụng định danh điện t -VNeID;
ng dng bo him xã hi s -VssID;… ); Kiosk tra cứu thông tin. Ngoài ra, người
s dng th s dng các nh khác như điện thoi (Tng đài hỗ tr), SMS (tin
nhn) hoc trc tiếp ti Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn mt
cửa,…
c. Nghip v
Thành phn này bao gm các dòng nghip v cn thiết cho hoạt động ni b
cung cp dch v công trc tuyến. ng dng đây, được phân loi thành: các nghip
v x lý, thc hin th tc hành chính, các nghip v chuyên ngành, các nghip v
h tr hoạt động CQNN, các nghip v Qun lý ngun lc, và các nghip v khác.
d. ng dng
Thành phn này bao gm 03 nhóm ng dng: nhóm HTTT dùng chung; nhóm
HTTT chuyên ngành; nhóm HTTT phc v người dân, doanh nghip.
- H thng thông tin dùng chung: thành phn này bao gm các ng dng phc
v công tác quản lý, điều hành, h tr các hoạt động qun tr ni b các CQNN cũng
như quản ngun lc. Nhng ng dng tiêu biu ca nhóm này, bao gm: HTTT
báo cáo; Qun lý tài sn; Qun lý CBCCVC; Qun lý nhim v; Quản văn bản
87
điều hành; Thư điện t; Quản lý vào/ra,…
- H thng thông tin chuyên ngành: thành phn này bao gm các ng dng phc
v công tác qun chuyên môn, chuyên ngành, gm có: Qun giáo dc; Qun lý
y tế; Qun lý xây dng; Qun nông nghip, môi trường; Qun dân tc, tôn
giáo,…
- H thng thông tin phc v người dân, doanh nghip: thành phn này bao
gm các ng dng phc v ngưi dân, doanh nghip, gm có: HTTT gii quyết
TTHC; Cổng TTĐT; Cổng d liu m; H thng phn ánh, kiến ngh,…
- Các ng dng h tr thêm cho nghip v gm có: Tr o (AI); ng dng
sinh ra t nn tng; ng dụng điều hành bng s liu; ng dụng IOT,…
đ. Nền tng
Nn tng là lp quan trọng đặc trưng trong chuyển đổi s. Lp này bao gm
các nn tng ct lõi và các nn tng s khác.
Nn tng ct lõi gm có:
(1) Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) cp tnh
Thành phần này đóng vai tlà nn tng CNTT kết ni, tích hp gia các HTTT
trong tnh vi các HTTT bên ngoài tnh. Vi nn tng này, thông tin nghip v
th được trao đổi theo chiu ngang và theo chiu dc gia các CQNN trong tnh
HTTT bên ngoài tnh. Thành phần này cũng hoạt động như một cng nghip v,
cùng vi các dch v cp tỉnh đ trao đổi thông tin vi các b, tnh khác, hoc vi
các quan Đảng, các h thng thông tin ca doanh nghip, hay t chc khác khi
cn thiết.
Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) cp tnh, bao gm các dch v chia
s tích hợp được s dụng đ h tr các ng dng lớp trên CSDL. Đây các
dch v th dùng chung, chia s gia các ng dng trong quy bộ, điều này
làm giảm đầu tư trùng lặp, lãng phí, thiếu đng b. Mt khác, mt trong các chc
năng quan trọng ca các dch v nhóm này đ kết ni, liên thông, tích hp các ng
dng.
(2) Trung tâm giám sát, điu hành thông minh (IOC), nn tng này gm các
thành phn:
+ Phn mm kết ni, tích hp d liu.
+ Phn mm thu thp d liu.
+ Phn mm phân tích x lý d liu.
+ Phn mm qun lý thông tin tng hp.
+ Phn mềm giám sát điều hành IOC.
88
+ Phn mm quản lý không gian tài nguyên đô thị.
+ Phn mm qun lý, kết ni, vận hành đa thiết b IoT.
+ Các dch v giám sát, điều hành thông minh trên IOC.
(3) Các nn tng s khác gm có: Nn tng qun tr s; Nn tng bản đồ s;
Nn tng hp thông minh; Nn tng qun camera AI; Nn tng xác thực định danh
tng th..
e. D liu s
D liu s bao gm 03 nhóm: nhóm d liu dùng chung, nhóm d liu chuyên
ngành và nhóm d liu m hình thành lên Kho d liu tp trung ca tnh.
- Kho d liu dùng chung cp tnh: là mt thành phn rt quan trng trong quá
trình phát trin Chính quyn s. D liu được tích hp, chuyển đổi t các ngun d
liu ca các h thống thông tin/CSDL khác nhau; cũng như được làm sch, kim tra
xác minh d liu, chun hóa theo cu trúc, cng c d liệu, lưu tr tp trung, phân
loi, xếp loi và lp danh mc d liu. D liu trong kho d liệu được quản lý, điều
phi, phân phi, bảo đảm toàn vn thng nhất đ đáp ứng các yêu cu, nhu cu chia
s d liu trong ni b các bộ, ngành, địa phương hoc gia các bộ, ngành, địa
phương với nhau, tăng cường hiu qu cho công tác quản lý, điều hành, báo cáo, ra
quyết định của lãnh đạo các cp.
- Cng d liu m, d liu chia s cp tnh: bao gm d liệu được công khai,
chia s cho công dân, doanh nghip th tiếp cn, tái s dng to ra các ng
dng, dch v có giá tr gia tăng từ nhng d liu này. D liu m đây được hiu
là các b d liệu được đóng gói chia sẻ. Mi b d liu m s mt siêu d liu
đi kèm để mô t v b d liệu đó.
- D liu dùng chung: D liệu dùng chung được xác định là d liu có t 2
quan hoc nn tng/h thng thông tin/ng dng tr lên nhu cu s dng. D liu
dùng chung bao gm d liu cấu trúc (VD: s d liu quan h đưc thiết kế
phc v mt ng dng, phn mm c th), d liu bán cu trúc (VD: tp tin .xlsx,
tập tin csv, thư mục cha tp tin kèm link truy vn, tp tin kèm d liệu đặc tả,…)
d liu phi cu trúc (VD: video, hình nh, âm thanh, d liu t cm biến IoT,…).
Tùy tng loi d liu và định dng d liệu được cung cp t các h thng thông tin,
Kho d liu dùng chung áp dng các phương thức phù hợp để thu tp, phân tích,
chun hóa, chuyển đổi d liu cho phù hp vi mc tiêu chia s, khai thác, s dng.
- D liu chuyên ngành: D liu chuyên ngành/dùng riêng d liu s dng
riêng của 1 ngành, lĩnh vực, quan, đơn vị, chưa chia sẻ vi các h thng thông tin
khác. D liệu chuyên ngành/dùng riêng được các quan, đơn vị, địa phương xây
dng t chc qun lý, khai thác s dng theo nhu cu yêu cu qun ca
ngành, lĩnh vực, địa phương.
89
Trường hp d liệu chuyên ngành/dùng riêng được đăng ký khai thác s dng
bởi cơ quan, đơn vị, địa phương khác và đáp ứng các điu kin v kết ni, tích hp
d liu thì s đưc xem là d liệu dùng chung và được quản như các dữ liu dùng
chung khác theo quy định.
- D liu m (Opendata): d liệu được công khai và t do s dng, tái s
dng và phân phi bi nhiều cơ quan, đơn v, cá nhân mà không b hn chế bi các
ràng buc v bn quyn, quyn s hu hoc các hn chế khác.
D liu m đưc cung cp t các quan, đơn v, t chc, nhân quyn
s hu, qun lý d liu theo danh mc d liu m đưc công b. D liu m đưc
cung cp ng khai theo các tiêu chun m (thông thường i dng các tệp tin điện
t), có th đưc truy cp và ti v t ngun d liu trc tuyến (Cng d liu m) và
cho phép đối tượng có nhu cu có th s dng, phân tích và tái s dng mt cách t
do.
g. H tng k thut
Thành phn này cung cp phn cng/phn mm máy tính, mng, thiết b, an
toàn thông tin, cơ sở vt chất để trin khai các ng dng CNTT. Bao gm các thành
phần chính sau đây:
(1) H tng k thut dùng chung:
- H tng Trung tâm d liu/Phòng máy ch: Gm các máy ch, thiết b mng,
thiết b lưu trữ, cáp mng, nguồn đin, thiết b làm mát, quản (môi trưng, an ninh,
vn hành).
- H tng o hóa: gm các h thng o hóa phc v cài đặt, vn hành các
HTTT.
- H tng mng bao gm: Mng din rng (WAN, MAN), Mng cc b (LAN),
Mng riêng o (VPN), Kết ni Internet.
- H tầng điện toán đám mây (cloud): H tầng đám mây chính là nn tng cho
điện toán đám mây, bao gm các thành phần chính như: Máy chủ (Server), Lưu trữ
(Storage) và Mng (Network)
- H tầng lưu trữ: gm có h thng thiết b phc v lưu trữ d liu ca tnh.
- Trung tâm điều hành Network Operations Centers (NOC): nhm giám sát và
điu khin h thng mạng, điện, điều hòa, phòng cháy và an ninh ca DC; Theo dõi
thông s v môi trường thường xuyên liên tc (nhiệt độ, độ m trên tng v t
trên đồ phòng máy), giúp k thuật viên điều chnh h thống điu hòa hoạt động
cho phù hp.
(2) H tng k thut dùng riêng: Bao gm các máy ch, thuê dch v hosting,
90
các thiết b cho người dùng cuối như máy tính cá nhân, máy tính xách tay thiết b
h tr cá nhân dùng riêng của các đơn vị.
h. An toàn thông tin mng, an ninh mng
Đây thành phn xuyên sut, là điu kin bảo đảm trin khai các thành phn
ca chính quyn s cần được triển khai đồng b các cp trong tnh. Nội dung đảm
bo an toàn thông tin bao gm các nội dung chính như: bảo v an toàn h tng, an
toàn mng, an toàn h thng, an toàn ng dng CNTT, an toàn d liu, qun
giám sát ANTT, các trung tâm giám sát, trung tâm SOC. Các ni dung này cần được
triển khai đng b ti các cấp đáp ng nhu cu thc tế xu thế phát trin công ngh.
Vic trin khai ch ký s trong h thng chính tr phc v công tác an toàn, an
ninh thông tin do Ban yếu Chính ph ch trì t chc thc hin. Bên cạnh đó,
thành phn Qun giám sát dch v giúp cho các dch v hoạt động trơn tru,
hiu qu và cũng giúp tăng tính sẵn sàng ca toàn b h thng.
i. Qun lý, ch đạo, chính sách
Bao gm công tác ch đạo, t chc, xây dng các chính sách, các chuẩn, hướng
dẫn, đào tạo, truyền thông đ triển khai đồ tng quát Khung kiến trúc CQS ca
tnh.
+ Ch đạo: Th hin vic thuyết phục được Lãnh đạo cp cao tham gia ch
đạo, điều phi s phi hp, gii quyết các xung đột, vấn đề phát sinh giữa các
quan nhà nước.
+ Chính sách: Các chính sách, quy đnh, quy chế, tiêu chuẩn tính đc thù
ca tnh phc v vic trin khai Khung kiến trúc.
+ Quản lý: Đảm bo qun lý, t chức hướng dẫn đạo tạo, môi trường pháp lý,
truyn thông nhm bo đảm các điều kin trin khai h thng thông tin.
j. Kết ni vi các h thống thông tin, cơ sở d liu bên ngoài
- Nn tng tích hp, chia s d liu quc gia (NDXP): Nn tng tích hp, chia
s d liu quc gia do B Khoa hc Công ngh ch trì trin khai vi mc tiêu
tích hp, chia s d liu gia các h thống thông tin s d liu ca các b,
ngành, địa phương theo hình thc kết ni tp trung hình thc kết ni trc tiếp
theo mô hình phân tán.
- CSDL quc gia v dân cư
- Kho d liu tng hp, kho d liu v con người
- Nn tảng định danh và xác thực điện t
- Nn tng chia sẻ, điều phi d liu ca Trung tâm d liu quc gia.
91
- Các h thng thông tin, CSDL quc gia khác.
2. 
2.1. Nguyên tc nghip v
- Kiến trúc nghip v Business Architecture (BA) mô t toàn b các nghip v
theo cu trúc t chc mối tương tác giữa kế hoch, chiến lược hoạt động, mc
tiêu, chức năng, quy trình xử nhu cu thông tin phc v các quy trình trong
phạm vi tác động ca Khung kiến trúc CQS tnh Sơn La cn xây dng.
- Kiến trúc nghip v mt t v các khía cnh quan trng ca t chc.
Kiến trúc ng dng là mt mô t v các ng dng phn mm h tr nghip v, bao
gm cách thc các ng dụng đó đưc s dng và cách thức chúng tương tác vi
nhau. Kiến trúc k thut là mt t v sở h tng phn cng h tr các ng
dng phn mm.
- Kiến trúc nghip v phi chi phi kiến trúc ng dng, tiếp đến kiến trúc
ng dng chi phi kiến trúc công ngh.
- Kiến trúc nghip v xác định các chức năng nghiệp v, dch v, quy trình và
luồng thông tin để trin khai và thc hin các quy trình TTHC, các quy trình nghip
v ni b ca tỉnh, đáp ứng nhu cu của người dân, doanh nghip. Kiến trúc nghip
v thành phn kiến trúc đu tiên phi thc hiện đ xây dng Khung kiến trúc CQS
ca tnh Sơn La. Các sn phm kiến trúc nghip v cn xây dng ti thiu bao gm:
+ BA-1: Sơ đồ quy trình các nghip v chính (business process);
+ BA-2: Kế hoch hoạt động (business plan);
+ BA-3: Danh mc các nghip v (business services);
+ BA-4: Sơ đồ t chc b máy (organization chart).
- Các nguyên tc cn tuân th khi xây dng kiến trúc nghip v:
+ Nguyên tc 1: Tt c các quyết định qun thông tin phải đem li li ích
chung tối đa cho cơ quan nhà nước.
+ Nguyên tc 2: Tp trung xây dng kiến trúc nghip v ng tới các lĩnh
vc, ngành mà Chính ph, bộ, ngành, địa phương ưu tiên.
+ Nguyên tc 3: Các quy trình x hin ti phải được thiết kế li đ loi b
các hoạt động không cn thiết, mt nhiu thi gian, chi phí bng gii pháp CNTT.
2.2. Sơ đồ t chức các cơ quan nhà nước thuc tnh
Sơ đồ t chc UBND tnh Sơn La như sau:
92
Hình 11: Sơ đồ t chc ca UBND tnh Sơn La
UBND TỈNH SƠN LA



1. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
2. Công an tỉnh
3. Tòa án nhân dân tỉnh
4. Viện KSND tỉnh
5. Thi hành án dân sự tỉnh
6. Chi cục Thuế khu vực IX
7. Kho bạc nhà nước khu vực IX
8. NHNN khu vực 3
9. Chi cục Thống kê
10. Chi cục Hải quan khu vực
VII
11. BHXH tỉnh

1. Sở Nội vụ
2. Sở Ngoại vụ
3. Sở Tài chính
4. Sở Xây dựng
5. Sở Công thương
6. Sở Nông nghiệp và Môi trường
7. Sở Khoa học và Công nghệ
8. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
9. Sở Y tế
10. Sở Tư pháp
11. Sở Giáo dục và Đào tạo
12. Sở Dân tộc và Tôn giáo
13. Văn phòng UBND tỉnh
14. Thanh tra tỉnh

1. Liên đoàn Lao động tỉnh
2. Hội Nông dân tỉnh
3. Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
4. Đoàn TNCS HCM tỉnh
5. Hội Cựu chiến binh tỉnh
6. Các Hội quần chúng cấp tỉnh
do Đảng và Nhà nước giao
nhiệm vụ

- Báo và Phát thanh, Truyền
hình Sơn La
93
2.3. Danh mc nghip v
Bng 10. Danh mc nghip v
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.001
Bo v người tiêu dùng
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.002
Bo him
Bo him xã hi tnh
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.003
Đăng ký thành lập, cp
giy phép hoạt động
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.004
Hoạt động ca doanh
nghip
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.005
H tr và phát trin
doanh nghip va và
nh
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.006
H tr, phát trin kinh
tế tp th, hp tác xã
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.007
H tr và phát trin các
ngành kinh tế
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.008
Qun lý cnh tranh
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.009
Ưu đãi thuế
Chi cc Thuế khu vc
IX
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.010
Đăng ký biện pháp bo
đảm
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.011
H tr pháp lý doanh
nghip
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh
nghip
BRM001.001.012
H tr, phát trin khu
kinh tế
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.001
Chính sách tài khóa
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.002
Chính sách tin t
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.003
Dch v thuế
Chi cc Thuế khu vc
IX
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.004
Đầu tư nước ngoài
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.005
Đầu tư tài chính
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.006
Đầu tư vốn nhà nước
S Tài chính
94
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.007
Giá hàng hóa, dch v
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.008
Qun lý h thng tài
chính
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.009
Ngân qu Nhà nước
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.010
Thanh toán mua hàng,
s dng dch v của cơ
quan nhà nước
S Tài chính
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.011
Qun lý tin t ng
tin quc gia).
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.012
Kim soát th trường
chng khoán
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.013
Kim soát các t chc
tín dng
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.014
Qun lý ngoi hi và
kinh doanh vàng
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.015
Qun lý và kim soát an
toàn hoạt động ngân
hàng
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.016
Phòng chng ra tin và
tài tr khng b
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.017
Giám sát h thng thanh
toán quc gia
NHNN khu vc 3
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.001
Bo h quyn tác gi
quyn liên quan quyn
tác gi
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.002
Bo h tài sn trí tu
S Khoa hc và Công
ngh
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.003
Hiệp định thương mại
quc tế
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.004
Kim soát nhp khu
Chi cc Hi quan khu
vc VII
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.005
Kim soát xut khu
Chi cc Hi quan khu
vc VII
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.006
Qun lý, giám sát hàng
hóa lưu thông trên thị
trường
S Công Thương
95
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.007
Tiêu dùng và phát trin
bn vng
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.008
Xúc tiến thương mại
S Công Thương
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.004
Du lch
BRM001.004.001
Phát trin ngành du lch
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.004
Du lch
BRM001.004.002
Xúc tiến du lch
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.001
An toàn v sinh thc
phm
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.002
Bo him y tế
Bo him xã hi tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.003
Dân s và sc khe sinh
sn
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.004
Dch v y tế quc
phòng, an ninh
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.005
Dch v khám cha
bnh
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.006
Dch v cho người có
nhu cầu đặc bit
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.007
Phác đồ điều tr
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.008
Nghiên cu y hc
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.009
Y tế cơ sở
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.010
Y tế công cng
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.011
Y tế d phòng
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.012
c và m phm
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.013
Y, dược c truyn
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.014
Thiết b y tế
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.002
Báo chí
BRM002.002.001
Phát trin và qun lý h
thng báo chí
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.002
Báo chí
BRM002.002.002
Qun lý hoạt động báo
chí
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.001
Bình đẳng gii
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.002
Dch v h tr nơi ở
Nhiều đơn vị
96
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.003
Dch v h tr khn cp
Nhiều đơn vị
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.004
Dch v tư vấn cng
đồng
Nhiều đơn vị
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.005
Gia đình, Thanh niên và
Tr em
S Y tế/ S Văn hóa,
Th thao và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.006
Phòng chng t nn xã
hi
Công an tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.007
Phát trin cộng đồng
Nhiều đơn vị
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.008
Người có công
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.009
Thiên tai, dch bnh
S Y tế
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.010
Tiếp cn giao thông
đường b
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.011
Tr giúp tài chính
S Tài chính
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.012
Tr giúp pháp lý
S Tư pháp
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.001
Công nhận văn bằng
nước ngoài
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.002
Giáo dục đại hc
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.003
Giáo dc hòa nhp
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.004
Giáo dc mm non
(nhóm tr, nhà tr
mu giáo)
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.005
Giáo dc ph thông,
thường xuyên
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.006
Giáo dc quc phòng và
an ninh
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.007
Giáo dc ngh nghip
S Giáo và Đào tạo
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
BRM002.004.008
Giáo dc ngh thut, th
S Văn hóa, Thể thao
97
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
to
cht
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.009
Giáo dục tư tưởng chính
tr
S Giáo và Đào tạo
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.010
Ph cp giáo dc
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.011
Phát triển đội ngũ nhà
giáo
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào
to
BRM002.004.012
Kiểm định, phát trin
chương trình giáo dục
S Giáo dục và Đào
to
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.001
Đăng kiểm
Trung tâm Đăng kiểm
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.002
Đưng b
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.003
Đưng st
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.006
Phát trin h tng giao
thông
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.007
Vn chuyn hàng hóa
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.008
Vn chuyn hành khách
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.001
Cung cấp năng lượng
S Công thương
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.002
Cung cấp nước
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.003
Duy trì mạng lưới giao
thông
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.004
Phát triển vùng đô thị
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.005
Qun lý cht thi
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.006
Quản lý đất công và
công trình công cng
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.007
Quản lý đô thị
UBND tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.008
Nhà xã hi
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.009
Các tin ích công cng
và dch v thiết yếu
S Xây dng
BRM002
Xã hi
BRM002.008
Hi, Qu, T chc
phi Chính ph
BRM002.008.001
Đăng ký thành lập/hot
động
S Ni v
98
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM002
Xã hi
BRM002.008
Hi, Qu, T chc
phi Chính ph
BRM002.008.002
Qun lý hoạt động ca
hi, t chc phi chính
ph
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.001
An toàn, v sinh lao
động
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.002
Bo him tai nn lao
động, bnh ngh nghip
Bo him Xã hi tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.003
Bo him tht nghip
Bo him Xã hi tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.004
Bo him xã hi
Bo him Xã hi tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.005
Dch v vic làm
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.006
Phát trin ngun nhân
lc
Nhiều đơn vị
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.007
Quan h lao động
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic
làm
BRM002.009.008
Th trường lao động
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.001
Bo tn di tích
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.002
Bo v môi trường các
di sn thiên nhiên
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.003
Bo v môi trường bin
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.004
Gìn gi môi trường
nhân to
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.005
Gìn gi môi trường t
nhiên trên đất lin
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.006
Hoạt động tr giúp cng
đồng
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.007
Kim soát ô nhim môi
trường
S Nông nghip và
Môi trường
99
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.009
Qun lý chất lượng môi
trường
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.010
Thông tin môi trường
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.011
ng phó biến đổi khí
hu
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch
và cư trú và định
danh xác thc
BRM002.011.001
Quc tch
Công an tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch
và cư trú và định
danh xác thc
BRM002.011.002
Tm gi, trc xut
Công an tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch
và cư trú và định
danh xác thc
BRM002.011.003
Nghip v cư trú
Công an tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch
và cư trú và định
danh xác thc
BRM002.011.004
Nghip v cho người t
nn
Công an tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch
và cư trú và định
danh xác thc
BRM002.011.005
Qun lý xut nhp cnh
Công an tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch
và cư trú và định
danh xác thc
BRM002.011.006
Qun lý h tch
S Tư pháp
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch
và cư trú và định
danh xác thc
BRM002.011.007
Quản lý định danh và
xác thực điện t
Công an tnh
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.001
Địa cht và khoáng sn
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.002
Quản lý đất đai
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.003
Tài nguyên bin và hi
đảo
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.004
Tài nguyên nước
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.005
Tài nguyên năng lượng
S Nông nghip và
Môi trường
100
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.006
Tài nguyên sinh vt
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.007
Tài nguyên rng
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.008
Khí tượng, thủy văn
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.009
Bo tn thiên nhiên và
đa dạng sinh hc
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi
và gii trí
BRM002.013.001
Dch v công viên và
khu bo tn
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi
và gii trí
BRM002.013.002
Phát trin th dc - th
thao
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi
và gii trí
BRM002.013.003
Kim soát cht cm
trong th thao
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi
và gii trí
BRM002.013.004
Kim soát hoạt động vui
chơi có thưởng
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi
và gii trí
BRM002.013.005
Vui chơi và giải trí cng
đồng
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
BRM002.014.001
Thành lp, công nhn t
chc tôn giáo
S Dân tc và Tôn
giáo
BRM002
Xã hi
BRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
BRM002.014.002
Qun lý hoạt động các
t chc tôn giáo
S Dân tc và Tôn
giáo
BRM002
Xã hi
BRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn
giáo
BRM002.014.003
Qun lý hoạt động tín
ngưỡng, các cơ sở tín
ngưỡng
S Ni v
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.001
Dch v bưu chính
S Khoa hc và Công
ngh
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.002
H tng truyn thông
S Khoa hc và Công
ngh
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.003
Phát thanh truyn hình
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.004
Thương mại điện t
S Khoa hc và Công
ngh; S Công thương
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.005
Thông tin vô tuyến
S Khoa hc và Công
ngh
101
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.006
Thông tin điện t
S Khoa hc và Công
ngh
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.007
V tinh
S Khoa hc và Công
ngh
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.008
Vin thông
S Khoa hc và Công
ngh
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.009
Xut bn
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.001
Chun mc qung cáo
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.002
Đin nh
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.003
Giải thưởng văn học
ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.004
M thut, nhiếp nh
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.005
Ngh thut biu din
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.006
Phát triển văn học, ngh
thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.007
Qung bá, gii thiu
sưu tầm ngh thut, hin
vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.008
Văn hóa quần chúng,
văn hóa dân dộc và
tuyên truyn c động
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.009
Qun lý l hi
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.010
Qun lý bo tồn và sưu
tm hin vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.011
Quy chun, tiêu chun
v qung cáo
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.012
Tiếp cn vt phẩm văn
hóa ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.013
Di sản văn hóa
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
102
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.001
Trng trt và bo v
thc vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.002
Chăn nuôi và thú y
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.003
Lâm nghip
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.004
Diêm nghip
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.005
Thy sn
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.006
Thy li
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.007
Phát trin nông thôn
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.008
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn và
mui
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.009
Qun lý chất lượng đối
vi ging cây trng, gia
súc, gia cm, vt nuôi,
dng c, thiết b, vật tư,
sn phm, dch v nông,
lâm, diêm nghip, thy
sn
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.010
Bo qun, chế biến, vn
chuyn nông, lâm, thy
sn
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.011
Thương mại nông, lâm,
thy sn và mui
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.012
Khuyến nông
S Nông nghip và
Môi trường
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.013
Hp tác xã và các loi
hình kinh tế tp thể, tư
nhân khác
S Nông nghip và
Môi trường
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.001
An toàn giao thông
S Xây dng
103
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
trt t an toàn xã
hi
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.002
An ninh, trt t an toàn
xã hi
Công an tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.003
An ninh kinh tế
Công an tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.004
An ninh thông tin
Công an tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.005
Điu tra phòng chng
ti phm
Công an tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.006
Thi hành án
Công an tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.007
Phòng cháy cha cháy
và cu nn cu h
Công an tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.008
Thc thi pháp lut
Công an tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.001
Các điều ước, tha
thun quc tế
Nhiều đơn vị
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.002
Dch v Lãnh s
Nhiều đơn vị
104
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.003
Dch v h chiếu
Nhiều đơn vị
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.004
Đại din ngoi giao ti
Vit Nam
Nhiều đơn vị
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.005
Hp tác quc phòng
Nhiều đơn vị
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.006
Người Vit Nam nước
ngoài
Nhiều đơn vị
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.007
Tham vn quc tế
Nhiều đơn vị
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.008
Xúc tiến, qung bá ra
nước ngoài
S Công thương
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.001
Lực lượng vũ trang
B ch huy quân s
tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.002
Gìn gi hòa bình quc
tế
B ch huy quân s
tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.003
H tr các s kin dân
s ln của đất nước
B ch huy quân s
tnh
105
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.004
H tr ng phó các tình
hung khn cp
B ch huy quân s
tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.005
Xây dng tim lc quc
phòng
B ch huy quân s
tnh
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.001
Hoạt động t tng
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.002
Lut Doanh nghip
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.003
Lý lịch tư pháp
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.004
Pháp lut Dân s
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.005
Pháp lut hành chính
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.006
Pháp lut hình s
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.007
Thi hành án dân s
Thi hành án dân s
tỉnh Sơn La
106
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.008
Theo dõi thi hành pháp
lut
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.009
X lý vi phm hành
chính
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.010
Bồi thường nhà nước
S Tư pháp
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh,
trt t an toàn xã
hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.011
B tr tư pháp
S Tư pháp
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.001
Ci tiến nghip v
S Tài chính
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.002
D toán ngân sách
S Tài chính
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.003
Hiu qu ngun lc
S Tài chính
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.004
Hoạch định ngun nhân
lc
S Tài chính
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.005
Kế hoạch đấu thu, mua
sm
S Tài chính
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.006
Kiến trúc
S Tài chính
107
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.007
Phân b ngân sách
S Tài chính
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.008
Quy hoch
S Tài chính
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.001
Đo đạc và bản đồ
S Nông nghip và
Môi trường
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.002
Hoạt động nghiên cu
khoa hc, phát trin
công ngh và đổi mi
sáng to
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.003
Phát trin tim lc khoa
hc và công ngh
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.004
Năng lượng nguyên t,
an toàn bc x và ht
nhân
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.005
Tiêu chuẩn, đo lường và
chất lượng
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.006
S hu công nghip và
Quyền đối vi ging
cây trng
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.007
Vin thám
S Nông nghip và
Môi trường
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.001
L phát động (chiến
dch truyn thông)
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.002
Quan h công chúng
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.003
Thông tin cho người
dân
S Khoa hc và Công
ngh
108
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.004
Tiếp nhn góp ý, x
phn ánh, kiến ngh
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.005
Truyn thông chính ph
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.006
Tiếp cn thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.007
Ph biến giáo dc pháp
lut
S Tư pháp
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính
sách, pháp lut
BRM004.003.008
Cung cp dch v công,
th tc hành chính
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.001
Địa gii hành chính
UBND tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.002
Hành chính công
UBND tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.003
L tân hành chính
UBND tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.004
Quan h gia các
CQNN
UBND tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.005
Thi đua - Khen thưởng
S Ni v
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.006
Thanh tra, kim tra và
kim toán
Đơn vị kim toán
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.007
T chc s kin
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.008
Xây dựng văn bản pháp
lut
Nhiều đơn vị
109
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.009
Xây dng quy chế, quy
định
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.010
Kiểm tra văn bản quy
phm pháp lut; pháp
điển h thng quy phm
pháp lut
S Tư pháp
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.001
Công b và ph biến
thông tin thng kê
Chi cc Thng kê tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.002
Điu tra thng kê
Chi cc Thng kê tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.003
Phi hp thng kê
Chi cc Thng kê tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.004
Phương pháp và Tiêu
chun thng kê
Chi cc Thng kê tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.005
Tng hp và phân tích
thng kê
Chi cc Thng kê tnh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.001
Thu thuế
Chi cc Thuế khu vc
IX
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.002
Phí và L phí
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.003
Thu t x pht vi phm
hành chính
Kho bạc nhà nước khu
vc IX
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.005
Thu t cp quyền, thăm
dò, khai thác tài nguyên
S Nông nghip và
Môi trường
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.006
Thu hi tin cho vay
của Nhà nước
S Nông nghip và
Môi trường
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.007
Thanh lý tài sn công
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.008
Bán tài sn công
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.009
Các khoản đóng góp tự
nguyn, vin tr không
hoàn li ca Chính ph
nước ngoài, t chc, cá
nhân
Nhiều đơn vị
110
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng
dn kiến thc
BRM004.007.001
Cung cp, hin th
thông tin cho người dân
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng
dn kiến thc
BRM004.007.002
Diễn đàn và thảo lun
Nhiều đơn vị
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng
dn kiến thc
BRM004.007.003
Định dng ni dung
thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng
dn kiến thc
BRM004.007.004
ng dn, cung cp
thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng
dn kiến thc
BRM004.007.005
Phát n phm hoc
truyn thanh, truyn
hình
S Khoa hc và Công
ngh
BRM004
H tr hoạt động
ca CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng
dn kiến thc
BRM004.007.006
Phân tích và báo cáo
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.001
Cơ sở vt cht, trang
thiết b
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.002
Công tác ca cán b,
công chc, viên chc
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.003
Dch v h tr k thut,
giải đáp thông tin
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.004
Bảo đảm an ninh trt t
Công an tnh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.005
Kế hoch hoạt động
Công an tnh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.006
Ni quy, quy chế của cơ
quan, t chc
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.007
Tr s làm vic
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.008
Văn hóa công sở
UBND tnh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.001
Bo trì và cung cp gii
pháp CNTT
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.002
H tr dch v CNTT
S Khoa hc và Công
ngh
111
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.003
Qun lý dch v CNTT
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.004
Qun lý h tng và vn
hành h thng
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.005
Qun lý ngun lc
CNTT
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.006
Qun lý nhà cung ng
dch v CNTT
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.003
Qun lý d tr vt
tư, thiết b, hàng
hóa
BRM005.003.001
Danh mc hàng d tr
quc gia
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.003
Qun lý d tr vt
tư, thiết b, hàng
hóa
BRM005.003.002
Mua, bán hàng d tr
quc gia
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.003
Qun lý d tr vt
tư, thiết b, hàng
hóa
BRM005.003.003
Qun lý, s dng hàng
d tr quc gia
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.001
Đào tạo, bồi dưỡng cán
b, công chc, viên
chc
S Ni v
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.002
Đánh giá, phân loại cán
b, công chc, viên
chc
S Ni v
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.003
Qun lý hiu qu lao
động
S Ni v
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.004
Qun lý v trí vic làm
và t chc b máy
S Ni v
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.005
Qun lý và duy trì phúc
li
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.006
Tuyn dng cán b,
công chc, viên chc
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.007
Tiền lương
S Ni v
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.008
Tinh gin biên chế
S Ni v
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.009
Thu hút nhân lc
S Ni v
112
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
 thc hin
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.001
Báo cáo tài chính
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.002
Đo lường hiu qu
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.003
Kế toán
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.004
Mua sm công
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.005
Qun lý ngun lc tài
chính
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.006
Qun lý tin công qu
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.007
Qun lý tài sn và n
phi tr
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.008
Thanh toán
S Tài chính
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.001
Qun lý an toàn thông
tin
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.002
Qun lý h sơ, văn bản
Nhiều đơn vị
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.003
Qun lý quyn thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.004
Quản lý thư viện
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.005
Tiêu chun/quy chun
trao đổi thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.006
Tiêu chun/quy chun
qun lý thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.007
Qun lý tri thc
S Khoa hc và Công
ngh
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.007
Văn thư, lưu trữ nhà
nước
Văn phòng UBND
tnh
113
2.4. Kế hoch hoạt động nghip v
Để đạt được các ch tiêu phát trin kinh tế hi ca tnh Sơn La, cn thiết phi
kế hoch hoạt động nghip v c th. Nghip v ca tnh Sơn La gm 2 nhóm:
nghip v cung cp TTHC và nghip v ni b của các quan nhà nước trong tnh.
* Nghip v cung cp TTHC: Cn phải được thc hin cải cách theo hướng
đơn giản hóa quy trình thc hin, gim thành phn h sơ, rút ngn thi gian, chi
phí... c th:
- soát các TTHC ca tỉnh để ct gim các TTHC hoặc các bước thc hin
không cn thiết. T đó, nâng cao chất lượng TTHC trong tt c các lĩnh vực qun
nhà nước ca các CQNN thuc tnh.
- Kim soát cht ch vic ban hành mới các TTHC theo quy định ca pháp lut.
- Công khai, minh bch tt c các TTHC bng các hình thc thiết thc và thích
hp; thc hin thng nht cách tính chi phí nhân, t chc phi b ra khi gii
quyết TTHC tại cơ quan hành chính nhà nước, đặc bit mt s lĩnh vực nghip v
trng tâm cn tập trung là: đầu tư; đất đai; xây dựng; s hu nhà ; thuế; hi quan.
- Tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh ca nhân, t chc v các quy định
hành chính để h tr vic nâng cao chất lượng các quy định hành chính và giám sát
vic thc hin TTHC của các cơ quan hành chính nhà nước thuc tnh.
- Tp trung trin khai cung cp các DVCTT (nghip v cung cp TTHC) theo
l trình phê duyt ca y ban nhân dân tnh và tích hp lên Cng DVC Quc gia.
* Đối vi các nghip v ni b:
- Trin khai việc trao đổi văn bản điện t gia các CQNN có ng dng ch
s trong tt c các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể, UBND xã, phường.
- Triển khai trao đổi, vic gi nhn thông tin gia các cán b, công chc, viên
chức qua email điện t.
- Trin khai phn mm mt ca liên thông ti tt c các s, ban, ngành; UBND
xã, phường. Đáp ứng ti thiu 80% h sơ TTHC cần trao đổi gia các b phn mt
cửa liên thông được trao đổi qua môi trường mng, nhm bo đm tính liên thông
giữa các đơn vị trong quy trình gii quyết các TTHC.
- Trin khai nghip v qun CBCCVC ca tnh tập trung trên môi trường
mng.
2.5. Sơ đồ quy trình nghip v
Mô hình hóa quy trình nghip v đưc thc hin bằng các sơ đồ quy trình.
114
Mục đích của sơ đồ lung quy trình là mô t tt c các mô hình và ánh x liên
quan đến mt quy trình.
Sơ đồ lung quy trình mô t chức năng nội b ca các quy trình được th hin
bng cách s dng tiêu chun BPMN, mô t chui các nhim v, các thc th chu
trách nhim v các nhim v này và thông tin được trao đổi.
Lưu ý, trong sơ đồ này, s thấy các vai trò được xác định trước đó (Người dân,
doanh nghiệp), tương ng vi các dòng (trách nhim cho các nhim vụ), đơn vị
nghip v (b phn x lý, b phn tiếp nhn) và các thc th nghip v t hàng).
Do đó, một quy trình nghip v hoàn thành các phân b ca mt vai trò hoc mt b
phn.
Quy trình nghip v chính ca tỉnh được phân thành 2 loi:
- Nghip v cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip G2C G2B (bao
gm c nghip v cung cấp TTHC cho người n, doanh nghip ti b phn mt ca
nghip v cung cấp DVCTT cho ngưi dân, doanh nghip trên H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh);
- Nghip v ni b trong các cơ quan của tnh bao gm các nghip v h tr
qun lý ngun lc của các cơ quan, đơn vị thuc tnh.
Các bước mô hình hóa quy trình nghip v:
Vic mô hình hóa quy trình nghip v th hin:
- Hoạt động nghip v;
- Lung thông tin;
- Tính logic trong quy trình nghip v.
Vi tính trực quan hóa, nó được s dụng để truyền đạt thông tin liên quan đến
mt quy trình s tương tác bao gm trong/gia các t chc hoc gia
những người s dng mô hình hoc những người to ra nó.
115
Hình 12: Mô hình hóa quy trình x lý nghip v
Các bước để to quy trình nghip v:
Các bước dưới đây phác thảo các bước chính cn thc hiện để to ra mt quy
trình nghip v.
+ Xác định quy trình trong phm vi hoạt động nghip v ca t chc;
+ Xác định điểm bắt đầu ca quy trình;
+ Xác định các bước khác nhau trong quy trình;
+ Làm rõ ai hoc những điều gì thc hin mỗi bước;
+ Quyết định loi hiu hình nào s đưc s dng, chng hạn như s dng
BPMN.
2.5.1. Nghip v cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip G2C và G2B:
Quy trình cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip hin tại được tng quát
hóa như sau:
116
Hình 13: Quy trình cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip
Bng 11. Mô t các bước cung cấp TTHC cho người dân/doanh nghip
c
Tác nhân
Tài liu
có)
Hình thc
Đin và Np
h sơ (nộp l
phí nếu có)
Công dân/Doanh
nghip
H sơ tùy theo TTHC
yêu cu ( dạng điện t)
Trc tiếp/Trc
tuyến/qua bưu điện
Nhn h
Cán b/công
chc/viên chc ca
CQNN thuc tnh
H sơ tùy theo TTHC
yêu cu ( dạng điện t)
Đin t
X lý h
Cán b/công
chc/viên chc ca
CQNN thuc tnh
H sơ tùy theo TTHC
yêu cu ( dạng điện t)
Đin t
Tr kết qu
Cán b/công
chc/viên chc ca
CQNN thuc tnh
Kết qu gii quyết
TTHC (Giy chng
nhn, Giấy phép,…(tùy
thuc vào TTHC), Giy
thông báo t chi cp
Giy chng nhn, Giy
phép,…)
Đin t
Nhn kết qu
Công dân/Doanh
nghip
Trc tiếp/Trc
tuyến/qua bưu điện
117
Hình 14: Quy trình x lý h
2.5.2. Nghip v ni b trong các cơ quan của tnh:
- Quản lý thi đua khen thưởng;
- Quản lý và lưu trữ văn bản;
- Qun lý tài sn.
ới đây là Sơ đồ quy trình các nghip v ni b:
a) Quy trình Quản lý thi đua khen thưởng:
118
Hình 15: Quy trình quản lý thi đua khen thưởng
119
Bng 12. Mô t quy trình nghip v x lý thi đua khen tng
STT
c
i thc hin
(Vai trò)
Tài liu có)
Hình thc
1
Nhn h
TĐKT
B phn tiếp nhn
h sơ của Ban thi
đua - Khen thưởng
H sơ TĐKT
Đin t
2
Phân công
x
Lãnh đo Ban Thi
đua khen thưởng
H sơ TĐKT + Ý kiến
ch đạo
Đin t
3
Thm đnh
h sơ TĐKT
Chuyên viên
phòng nghip v
H sơ TĐKT
Đin t
4
Trình duyt
Chuyên viên
phòng nghip v
Kết qu thm đnh h
TĐKT
Đin t
5
Duyt
Lãnh đo Ban Thi
đua khen thưởng
ca tnh
Kết qu thm đnh h
TĐKT + Các ý kiến ca
chuyên viên phòng
nghip v (nếu có)
Đin t
6
Lưu hồ
Chuyên viên
phòng nghip v
Kết qu sau khi phê
duyt thẩm định h
TĐKT
Đin t
7
Nhn h
đã thẩm đnh
B phn tiếp nhn
h sơ của Ban
TĐKT
H sơ đã được S Ni
v thm đnh
Đin t
8
Nhn h
TĐKT đã
được S Ni
v thẩm đinh
B phn tiếp nhn
h sơ của VP
UBND tnh
H sơ đã được S Ni
v thm đnh
Đin t
9
X lý h
TĐKT
Chuyên viên ph
trách lĩnh vc
TĐKT (VP
UBND tnh)
H sơ đã được S Ni
v thm đnh
Đin t
10
Trình phê
duyt
Chuyên viên ph
trách lĩnh vc
TĐKT
H sơ đã được Chuyên
viên TĐKT (VPUBND
tnh) x lý +Kèm ý kiến
ca chuyên viên x
Đin t
11
Phê duyt
Lãnh đo UBND
tnh
H sơ đã được Chuyên
viên TĐKT (VPUBND
Đin t
120
STT
c
i thc hin
(Vai trò)
Tài liu có)
Hình thc
tnh) x lý +Kèm ý kiến
ca chuyên viên x
12
Lưu kết qu
Chuyên viên ph
trách lĩnh vc
TĐKT
H sơ TĐKT đã được
phê duyt kết qu
Đin t
13
Nhn kết qu
TĐKT
B phn tiếp nhn
h sơ của
VPUBND
H sơ TĐKT đã được
phê duyt kết qu
Đin t
14
Nhn KQ x
lý cui cùng
B phn tiếp nhn
h sơ của Ban
TĐKT
H sơ TĐKT đã được
phê duyt kết qu
Đin t
15
Thông báo
cho ngưi
yêu cu
TĐKT
B phn tiếp nhn
h sơ của Ban
TĐKT
Tin nhn báo KQ x
h sơ TĐKT
Email/Phone
16
Lưu hồ
Chuyên viên
phòng nghip v
(S Ni v)
H sơ TĐKT đã được
phê duyt kết qu
Đin t
121
Quy trình quản lý văn bản đến như sau:
Hình 16: Quy trình x lý văn bản đến
Bng 13. Mô t các bước quy trình x lý văn bản đến
STT
c
i thc hin
(Vai trò)
Tài liu có)
Hình thc
1
Tiếp nhn
Văn bản đến
Văn thư cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có)
Đin t
2
Đọc đ phân
phi VB
Lãnh đạo cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có)
Đin t
3.1
Ch đạo đơn
v x lý (Có
x lý)
Lãnh đạo cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
3.2
Lưu văn bản
(Không cn
x lý)
Văn thư cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
122
STT
c
i thc hin
(Vai trò)
Tài liu có)
Hình thc
4
T chc x
Lãnh đạo đơn vị
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
5
Gii quyết,
Lp h
công vic
CCVC chuyên
môn
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
123
Quy trình x lý văn bản đi:
Hình 17: Quy trình x lý văn bản đi
124
Bng 14. Mô t các bước ca quy trình x lý văn bản đi
STT
c
i thc
hin (Vai trò)
Tài liu có)
Hình
thc
1
D thảo văn bản
đi
CCVC chuyên
môn
Văn bản đến + D thảo văn bản
đi + Tài liệu đính kèm (nếu có)
Đin t
2
Trình LĐ đơn v
CCVC chuyên
môn
Văn bản đến + D thảo văn bản
đi + Tài liệu đính kèm (nếu có)
Đin t
3
Duyt ni dung
VB
Lãnh đạo đơn vị
Văn bản đến + D thảo văn bản
đi + Tài liệu đính kèm (nếu có)
Đin t
4
Kim tra th
thc Văn bản đi
Văn phòng đơn
v (Văn thư)
Văn bản đến + D thảo văn bản
đi + Tài liệu đính kèm (nếu có)
Đin t
5
Trình Lãnh đo
cơ quan
Văn thư cơ quan
Văn bản đến + D thảo văn bản
đi + Tài liệu đính kèm (nếu có)
Đin t
6
Phê duyt
Lãnh đạo cơ
quan
Văn bản đến + D thảo văn bản
đi + Tài liệu đính kèm (nếu có)
Đin t
7
Ký s lãnh đạo
Lãnh đạo cơ
quan
Văn bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
8
Cp s
Văn thư cơ quan
Văn bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
9
Ký s cơ quan
Văn thư cơ quan
Văn bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
10
Phát hành văn
bản đi
Văn thư cơ quan
Văn bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
125
c) Qun lý tài sn:
Quy trình nghip v tăng tài sản c định do mua mi, thuê:
Hình 18: Quy trình nghip v tăng tài sản c định
126
Bng 15. Mô t quy trình nghip v ng tài sản
STT
c
i thc hin
(Vai trò)
Tài li
(nu có)
Hình thc
1
Lp biên bn nghim
thu bàn giao tài sn
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
2
Phê duyt
Lãnh đạo cơ quan
Biên bn bàn giao
+ H sơ về tài sn
Đin t
3
Tiếp nhn TS
Các đơn vị
thuc/trc thuc
CQ
H sơ về tài sn +
Tài sn
Đin t +
trc tiếp
4
Đánh mã s tài sn
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn +
Tài sn
Đin t +
trc tiếp
5
Khai báo thông tin TS
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
6
Qun lý khu hao
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
7
Lưu hồ
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
127
Quy trình thanh lý tài sn:
Hình 19: Quy trình thanh lý tài sn
128
Bng 16. Mô t quy trình thanh lý tài sn
TT
c
i thc hin
(Vai trò)
Tài liu
có)
Hình thc
1
Lp biên bản đề
ngh thanh lý
Hi đng Thanh
H sơ về tài sn
Đin t
2
Phê duyt
Lãnh đạo cơ quan
Biên bn bàn giao + H
sơ về tài sn
Đin t
3
Xác nhn tình trng
tài sn
Hi đng thanh lý
Biên bn bàn giao + H
sơ về tài sn
Đin t +
trc tiếp
4
Thc hin thanh lý
Hi đng thanh lý
H sơ về tài sn + Tài
sn
Đin t +
trc tiếp
5
Xác nhn KQ thanh
lý TS
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
6
Lp giao dch thanh
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
7
Lưu hồ
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về TS
Đin t
2.6. Sơ đồ liên thông nghip v
- Sơ đồ tng quát quy trình nghip v liên thông hin ti:
Hình 20: Sơ đồ tng quát quy trình nghip v liên thông hin ti.
129
Vic ng dng CNTT vào quá trình x lý nghip v đã có những bước tiến
rt. Tuy nhiên vn còn mt s gii hạn như: Đa phn ng dng còn riêng l tng
nghip v, tính kết ni còn hn chế. Nhng nghip v ni b của các cơ quan đơn vị
chưa thực s kết ni liên thông, trao đổi chính còn qua đường văn bn (th công).
Vic kết ni gia các ng dng chuyên ngành ng dng hành chính, qun lý còn
chưa được đồng b.
Chính vy trong quá trình nghiên cu xây dng kiến trúc quy trình nghip
v được hướng ti s thng nht, chuẩn hóa đồng b kết nối đó việc: Tái cu
trúc hóa nghip vng dng công ngh thông tin như mô t bên dưới:
Đặc điểm ca vic tái cu trúc hóa quy trình nghip v trong tương lai:
- Vic qun quy trình, x lý công việc được tiến hành một cách đồng b trên
mt nn tng chung, các quy trình ni b của các cơ quan, đơn vị được đặt trong bi
cnh của quy trình chung và được điều phi bi quy trình qun lý chung này;
- Quy trình liên thông giữa các quan, đơn vị trong tnh s đưc thc hin
trên nn tng chung v quản quy trình. Điu này s làm đơn gin quá trình liên
thông giữa các cơ quan. Việc chuyn quy trình giữa các đơn vị ơng tự và đơn giản
như quá trình luân chuyển công vic trong ni b ca một đơn vị;
Hình 21: Sơ đồ khái quát tng th nghip v liên thông
130
- Để thc hiện được vic thng nht chung này thì ng dng CNTT phải được
đồng b đối vi tt c các đơn vị thuc tnh;
- Tăng tối đa quá trình t động hóa x lý công vic bi s dng các ng dng
CNTT để x lý công vic t động;
- S dụng các CSDL dùng chung đ phc v mục đích đơn giản hóa TTHC,
giy t t đó giảm các tác v kim tra, x thông tin, thay vào đó kết ni, khai thác
d liu t CSDL để đánh giá phân tích hỗ tr ra quyết định.
3. n trúc d
3.1. Nguyên tc d liu
- Nguyên tc 1: D liu xây dng phi chia s đưc giữa các cơ quan (s, ban
ngành) gia các h thng vi nhau (cn phải xác định quan nào s s hu/qun
CSDL nào. Đối với CSDL do cơ quan sở hữu, đó là CSDL chính thống, là d liu
gốc được tạo ra và được cp nht hoc xóa)
- Nguyên tc 2: D liu v nht ký h thng, nhật ký người s dng phải được
lưu trữ phc v mục đích vận hành và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;
- Nguyên tc 3: D liu phải được lưu trữ cho mục đích s dng chung, s dng
li. D liệu dùng chung đưc s dng chia s gia nhiều cơ quan, nhiều nghip v,
nhiu mục đích khác nhau.
- Nguyên tc 4: D liu phải được quản lý để bảo đảm tính chính xác. Cơ quan
qun lý, cp nht d liu phải chế bo mt, xác thực để bo đảm tính chính
xác ca d liệu. Đối vi d liu dng tài liu, cn phải được chng thực điện t (ký
s).
- Nguyên tc 5: D liu phi d tìm kiếm, truy vn, cho kết qu chính xác
phải được cung cp t ngun tin cy
- Nguyên tắc 6: Các quan, tổ chc, cá nhân x cùng loi nghip v phi
trên cùng d liu và biết rõ ngun gc d liệu đó.
- Nguyên tc 7: Danh mục cơ sở d liu ca tnh phi tuân th tuyệt đối hướng
dn ca B Thông tin Truyền thông theo Văn bn s 2051/BTTTT-THH ngày
04/6/2020 v ng dn trin khai mt s nhim v thc thi Ngh đnh s
47/2020/NĐ-CP.
- Nguyn tắc 8: Ưu tiên s dng các h tng trung tâm d liệu đã được xây
dng kh năng dùng chung cho toàn bộ hoc nhiều quan, đơn vị trên địa
bàn .
3.2. Mô hình d liu
131
Hình 22. Mô hình tng quan CSDl
Nn tng ch hp, chia s d liu ca tỉnh (LGSP) được duy trì hoạt động n
định phc v kết nối, liên thông, đồng b d liu gia các h thng thông tin. Đã kết
ni chính thức được 11/16 h thng thông tin, CSDL (sở d liu quc gia v n
b, công chc, viên chc; Cng liên thông TNMT-Thuế; H thống định danh và xác
thực điện tử; Cơ sở d liu quc gia v văn bản quy phm pháp luật; Cơ sở d liu
quc gia v giá; H thng cp phiếu lý lịch pháp trc tuyến; H thng thông tin
đăng qun h tch; H thng cp s đơn vị quan h vi ngân sách;
H thng thông tin qun danh mục điện t dùng chung của cácquan nhà nước;
H thống Đăng ký, giải quyết chính sách tr giúp xã hi trc tuyến và cơ s d liu
đối tượng bo trhi; H thng dch v hành chính công ca Tổng Công ty Bưu
đin Vit Nam). Năm 2023, y ban nhân dân tnh giao S Thông tin và Truyn
thông thc hin nâng cp LGSP ca tnh nhằm đảm bo hoạt động đầy đủ tính
năng, chức năng theo hướng dn ca B Thông tin Truyn thông tại Công văn số
631/THH-THHT ngày 21/5/2020 ng dn yêu cu v chức năng, tính năng k
thut ca Nn tng chia s, tích hp dùng chung cp b, cp tnh (Phiên bn 1.0);
Đồng thi, thc hiện các phương án kỹ thut kết ni vi CSDL quc gia v dân cư,
m rng kết ni vi các d liệu chuyên ngành được trin khai t Trung ương tới địa
phương.
T hin trng các CSDL tnh Sơn La, d liu ca tnh s đưc sp xếp, t chc
li theo mô hình tham chiếu d liu. C th như sau:
132
Hình 23: Mô hình khung tham chiếu d liu tnh Sơn La
- Mô hình d liu mc khái nim:
hình d liu mc khái nim ca Khung kiến trúc CQS tnh Sơn La
hình khái niệm các đối tượng d liệu chính (trung tâm là các đối tượng d liu gc:
công dân, doanh nghiệp, quan nhà nước) mi quan h của các đối tượng d
liu này, không bao gm toàn b d liu phc v các quy trình nghip v ca tt c
các quan trong Tnh da trên vic phân ch các nghip v ưu tiên. Các đối
ng d liu mc cao trong hình này và các mi quan h phc v mục đích
chính cho vic liên kết, trao đổi, chia s thông tin, d liu giữa các quan trong
tnh Sơn La. C thể, ngoài các đối tượng d liu liên kết với đối tượng d liu gc
(công dân, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước), còn có các đối tượng d liu phc v
vic gii quyết TTHC cho người dân, doanh nghiệp và quan nhà nước như: Tài
khon, H sơ TTHC, Kết qu TTHC, trong đó:
+ Tài khon chứa các trường thông tin bản như: Số tài khon, Tên đăng
nhp, Password, H tên, mã định danh, email, s đin thoại, địa ch liên h,…
+ H TTHC chứa các trường thông tin cơ bản như: Mã hồ sơ, Cơ quan tiếp
nhận, quan x lý, các giy t đính kèm, ngày nhận, ngày trả, người np h sơ,
ch s hu h sơ, người liên h ca h sơ, tình trạng h (hợp l, không hp lệ,…).
+ Kết qu TTHC chứa các trường thông tin bản như: Loi kết qu TTHC
(Giy phép thông quan, Giy chng nhận đăng kiểm phương tiện, Đăng xe,
Miền
Dữ liệu
Dữ liệu
Kinh tế -
xã hội
Dữ liệu Xã
hội
Dữ liệu Đối
ngoại, Quốc
phòng và An
ninh, trật tự an
toàn xã hội
Dữ liệu Hỗ
trợ hoạt
động của
CQNN
Dữ liệu
Quản lý
nguồn lực
133
lịch pháp, Giấy chng nhận người công,…), kết qu TTHC, quan cp,
ngày cấp, người được cp, thi hạn, thông tin khác,…
- Mô hình d liu mc khái nim ca tỉnh như sau:
Hình 24: Mô hình d liu mc khái nim ca tnh
hình này dùng làm định hướng thiết kế, trin khai, qun CSDL thuc
Khung kiến trúc CQS ca tỉnh, đc bit các CSDL dùng chung, chia s bo đảm
s liên kết, trao đổi, chia s thông tin, d liu giữa các quan trong tỉnh. Đồng thi,
cần căn cứo nhu cu thc tế để trin khai các CSDL thuc Khung Kiến trúc CQS
phù hp vi mô hình khái niệm này. Để có th trin khai Khung kiến trúc CQS tnh
Sơn La đạt hiu qu, bo đảm s phù hp mô hình d liu mc khái nim, cn phi:
(1) Bo đảm tuân th các quy định, hưng dn của các cơ quan chủ qun trin
khai các Nn tng s, CSDL quc gia, h thng thông tin có quy mô t Trung ương
đến địa phương: Khi trin khai các CSDL dùng chung ca tnh, tnh Sơn La cn tuân
th các quy định, hướng dn của quan ch qun trin khai các CSDL quc gia
theo Ngh đnh s 47/2024/NĐ-CP ngày 09/5/2024 ca Chính ph quy định v danh
mc CSDL quc gia, vic xây dng, cp nht, duy trì, khai thác và s dụng cơ s d
liu quc gia, h thng thông tin có quy t Trung ương đến địa phương để xác
định phm vi, nội dung, quy đầu tư của CSDL. H thng thông tin dùng chung
134
ca tỉnh đồng thi bo đảm s liên kết, kế tha thông tin, d liu ca các CSDL quc
gia, h thng thông tin quc gia;
(2) Liên tc cp nht, chi tiết mô hình khái nim bo đảm phù hp vi thc tế
ca tnh: Hin ti, vic triển khai, các văn bản quy định, hướng dn v k thut v
các CSDL quc gia, h thng thông tin quốc gia còn chưa r. Dẫn đến, các mi quan
h, ràng buc trong mô hình khái nim hiện còn chưa phải là ràng buc chặt. Do đó,
cn liên tc làm chi tiết hình khái niệm này, trong đó, các ràng buc cht gia
các đối tượng s dần được định nghĩa trong mô hình dữ liu mc lôgic, mô hình d
liu mc vt lý trên cơ s thiết kế cơ s, thiết kế chi tiết ca các d án/đề án/nhim
v v trin khai các CSDL dùng chung ca tnh.
(3) Thẩm định s phù hp vi hình d liu mc khái nim: S Khoa hc
Công ngh tnh Sơn La s dng mô hình kiến trúc mc khái nim trong thẩm định,
định hướng thiết kế sở, thiết kế chi tiết các d án thuc Khung kiến trúc để bo
đảm kh năng liên kết, trao đổi, chia s thông tin, d liu gia các h thng sau khi
đưc hoàn thành.
4. 
4.1. Nguyên tc ng dng
- Da trên Mô-đun và thành phần:
+ Phát biu nguyên tc: Áp dng mt mô-đun và thành phần da trên các gii
pháp kiến trúc, gn vi các quy trình nghip v phù hợp để thiết lp các tiêu chun
m cùng với vai trò và các định nghĩa được xác định rõ.
+ S cn thiết: Gim tng chi phí s hữu tránh được s ph thuc vào nhà
cung cp.
+ Áp dng: Khi áp dng cn tránh các gii pháp công ngh độc quyn (tr
trường hp bt buộc). Ưu tiên các tiêu chuẩn và công ngh Internet trên nn web.
- Bo đảm đơn giản, tái s dng, linh hot và gii pháp m rng
+ Phát biu nguyên tc: Các dch v thành phn ph biến nên được thc hin
mt ln tái s dng khi cn thiết. Dch v/gii pháp cần được linh hot m
rộng để đáp ng, phù hp thích ng vi yêu cầu không lường trước được mt
cách d dàng. Cng c đơn giản hóa các ng dng công ngh bt c khi nào
th để gim thiu s phc tp.
+ S cn thiết: Vic này nhm cung cp mt gii pháp hiu qu đơn gin
hơn; giảm thi gian phát trin và to ra các gii pháp d duy trì hơn với các yêu cu
thay đổi; to ra mt gii pháp linh hoạt hơn mạnh m hơn; giảm s trùng lp
135
thông qua hp nht các h thng/ dch v hiện tăng cường đ tin cy kh
năng mở rng vi ít rủi ro hơn.
- Ưu tiên s dng toàn b các ng dng, nn tng s dùng chung gm: Nn
tng s quc gia; Nn tng s dùng chung ca b, ngành trin khai xuống địa phương
(theo Quyết định s 1527/QĐ-BKHCN ngày 29/6/2025 ca B trưởng B Khoa hc
Công ngh v vic ban hành danh mc kế hoch trin khai các nn tng s
quc gia, nn tng s dùng chung của ngành, lĩnh vc, vùng); các nn tng, ng dng
do địa phương triển khai được kết ni trên mng truyn s liệu chuyên dùng để liên
thông, đồng b d liu vi nhau.
4.2. Mô hình ng dng
Min chức năng ứng dng và nhóm dch v ng dng Sơn La:


ng ng
ARM001

giao p
công dân
ARM002

ng a
quy nh
ARM003

n 
p 
ARM004

n 

ARM005

n 
phân ch
p 
ARM006

i 
ARM007

ng c &

Hình 25: Min tham chiếu ng dng
Theo hình tham chiếu ng dng, Sơn La các min ng dng nhóm
dch v ng dụng như hình trên.
136
- Chi tiết loi dch v Sơn La:
Bng 17. Các loi dch v ng dng
Min ch
Nhóm dch v ng
dng
Loi dch v ng dng
ARM001 Giao tip
công dân
ARM001.001 Qun
quan h công dân
- ARM001.001.001 Các dch v qun lý trung tâm hỏi đáp
- ARM001.001.002 Các dch v phân tích v công dân
- ARM001.001.003 Các dch v v phí, l phí, giá qung
sn phm, dch v
- ARM001.001.006 Các dch v qun lý người dùng/tài khon
- ARM001.001.007 Các dch v qun lý giao dch và h sơ
công dân
- ARM001.001.009 Các dch v v phn hi ca công dân
ARM001.002 Tùy chn
người dùng
- ARM001.003.001 Các dch v cá nhân hóa
- ARM001.003.003 Các dch v cnh báo và thông báo
ARM001.003 H tr
ban đầu cho công dân
- ARM001.003.001 Các dch v hướng dn trc tuyến
- ARM001.003.003 Các dch v t phc v
- ARM001.003.004 Các dch v gi ch/đăng
- ARM001.003.006 Các dch v yêu cầu được h tr
ARM002 T ng hóa
quy trình
ARM003.001 Truy vết
và lung công vic
- ARM003.001.001 Các dch v truy vết quy trình
- ARM003.001.002 Các dch v qun lý s v
- ARM003.001.003 Các dch v v gii quyết xung đột v
nhim v
ARM003 Qun
nghip v
ARM003.001 Qun
quy trình
- ARM003.001.001 Các dch v qun lý thay đi
- ARM003.001.002 Các dch v qun lý cu hình
- ARM003.001.003 Các dch v qun lý yêu cu
- ARM003.001.004 Các dch v qun lý chương trình/d án
- ARM003.001.005 Các dch v qun tr/chính sách
137
- ARM003.001.006 Các dch v qun lý chất lượng
- ARM003.001.007 Các dch v qun lý quy định nghip v
- ARM003.001.008 Các dch v qun lý ri ro
ARM003.002 Qun
cơ cấu t chc
- ARM003.003.001 Các dch v qun lý nhóm làm vic/t
công tác
- ARM003.003.002 Các dch v qun lý mạng lưi giao tiếp
ARM003.003 Qun
đầu tư công
- ARM003.003.002 Các dch v qun lý danh mc d án đầu
tư công
ARM003.004 Qun
mua sm công
- ARM003.004.003 Các dch v qun lý vt liệu, văn phòng
phm còn tn
ARM004 Qun d
lin t
ARM004.001 Qun
ni dung
- ARM004.001.002 Các dch v soát xét và phê duyt ni dung
ARM004.002 Qun
văn bản
- ARM004.003.001 Các dch v s hóa và nhân dng ký t
quang học văn bản
- ARM004.003.002 Các dch v Tham kho tài liu
- ARM004.003.003 Các dch v Chnh sửa văn bản
- ARM004.003.004 Các dch v Thư viện/Lưu trữ
- ARM004.003.005 Các dch v Soát xét và Phê duyệt văn bản
- ARM004.003.006 Chuyển đổi văn bn
- ARM004.003.007 Đánh ch mục văn bản
- ARM004.003.008 Phân loại văn bn
ARM004.003 Qun
tri thc
- ARM004.003.001 Các dch v Truy xut thông tin
- ARM004.003.002 Các dch v nh x/Phân loi thông tin
- ARM004.003.003 Các dch v Chia s thông tin
- ARM004.003.006 Các dch v thu nhn tri thc
- ARM004.003.007 Các dch v Phân phi tri thc
ARM004.004 Qun
h
- ARM004.004.001 Các dch v Liên kết h
- ARM004.004.002 Các dch v Hủy văn bản
- ARM004.004.003 Các dch v Qun lý quyn s hu tài sn
s
ARM005 Qun
phân tích nghip v
138
ARM005.001 Phân tích
và thng kê
- ARM005.001.001 Các dch v toán hc
- ARM005.001.002 Các dch v Cu trúc
ARM005.002 Tr giúp
đồ ha
- ARM005.003.001 Các dch v biểu đồ/Đồ ha
- ARM005.003.002 Các dch v Hình nh
- ARM005.003.003 Các dch v Đa phương tin
ARM005.003 Khai phá
tri thc
- ARM005.003.001 Các dch v Khai phá d liu
- ARM005.003.002 Các dch v Mô hình hóa
- ARM005.003.003 Các dch v Mô phng
ARM005.004 Nghip
v thông minh
- ARM005.004.001 Các dch v Qun lý/D báo nhu cu
- ARM005.004.003 Các dch v Lp kế hoch và H tr ra
quyết đnh
ARM005.005 Báo cáo
- ARM005.005.001 Các dch v Báo cáo theo nhu cầu đặc thù
- ARM005.005.002 Các dch v Báo cáo theo biu mu tiêu
chun
- ARM005.005.003 Các dch v Phân tích x lý trc tuyến
ARM 006 H tr ni
b
ARM006.001 Qun
d liu
- ARM006.001.001 Các dch v Trao đi d liu
- ARM006.001.002 Các dch v Ch d liu
- ARM006.001.003 Các dch v Kho d liu
- ARM006.001.004 Các dch v Qun lý d liệu đặc t
- ARM006.001.005 Các dch v Làm sch d liu
- ARM006.001.006 Các dch v Trích xut và Chuyển đi
- ARM006.001.007 Các dch v Ti lên và Lưu trữ lâu dài
- ARM006.001.008 Các dch v Phc hi d liu
- ARM006.001.009 Các dch v Phân loi d liu
ARM006.002 Qun
công chc, viên chc
- ARM006.003.001 Các dch v Qun lý tuyn dng công
chc, viên chc
- ARM006.003.002 Các dch v Qun lý lý lch công chc,
viên chc
- ARM006.003.003 Các dch v Phát trin và Duy trì ngh
nghip
- ARM006.003.004 Các dch v Báo cáo thi gian
139
- ARM006.003.005 Các dch v Qun lý Thi đua, Khen
thưng
- ARM006.003.006 Các dch v Qun lý phúc li
- ARM006.003.008 Các dch v Qun tr ngun nhân lc
- ARM006.003.009 Các dch v Qun lý Đào to/Bi dưng
- ARM006.003.010 Các dch v Qun lý Sc khe và An toàn
- ARM006.003.011 Các dch v Qun lý Đi công tác
ARM 006.003 Qun
tài chính, kế toán
- ARM006.003.001 Các dch v Qun lý Hóa đơn Thanh
toán
- ARM006.003.002 Các dch v Tín dng/Phí, l phí
- ARM006.003.003 Các dch v Qun lý chi
- ARM006.003.004 Các dch v Bảng lương
- ARM006.003.005 Các dch v Thanh toán/Quyết toán
- ARM006.003.006 Các dch v Thu hi n
- ARM006.003.007 Các dch v Qun lý thu/ngun thu
- ARM006.003.008 Các dch v Kim soát ni b
- ARM006.003.009 Các dch v Kim toán
ARM006.004 Qun
tài sn
- ARM006.004.002 Các dch v Biên mc/Nhân dng tài sn
- ARM006.004.003 Các dch v Chuyn giao, Phân b và Duy
trì tài sn
- ARM006.004.004 Các dch v Qun lý trang thiết b vt cht
- ARM006.004.005 Các dch v Qun lý Máy tính/Thiết b t
động hóa
ARM006.005 Qun
ngun nhân lc
- ARM006.005.002 Các dch v Qun lý k năng
- ARM006.005.003 Các dch v Thư mục/Đa ch công chc,
viên chc
- ARM006.005.005 Các dch v Qun lý d phòng ngun nhân
lc
ARM007 Công tác
h tr
ARM007.001 Qun
an toàn thông tin
- ARM007.001.001 Các dch v Định danh và Xác thc
- ARM007.001.002 Các dch v Kim soát truy cp
- ARM007.001.003 Các dch v Mt mã
- ARM007.001.004 Các dch v Qun lý Ch ký s
- ARM007.001.005 Các dch v Phòng chng thâm nhp
140
- ARM007.001.006 Các dch v Phát hin xâm nhp
- ARM007.001.007 Các dch v ng cu s c
- ARM007.001.008 Các dch v Kim toán và Phân tích vết
- ARM007.001.009 Các dch v Chng nhn và Công nhn
- ARM007.001.010 Các dch v Qun Báo cáo tuân th
quy định ATTT mng
- ARM007.001.011 Phòng chng vi rút
ARM007.002 Cng tác
- ARM007.003.001 Các dch v Thư đin t
- ARM007.003.003 Các dch v Thư vin tài liu
- ARM007.003.004 Các dch v Chia s Lp lch
- ARM007.003.005 Các dch v Qun lý Nhim v
ARM007.003 Tìm
kiếm
- ARM007.003.001 Các dch v Truy vn
- ARM007.003.002 Các dch v Xếp hng chính xác
- ARM007.003.003 Các dch v Phân loi
- ARM007.003.004 Các dch v tìm kiếm phù hp vi mu
Sơ đồ ng dng
Hình 26: Sơ đồ ng dng tng th
Sơ đồ ng dng th hin các nn tng s, h thng thông tin, ng dng dch v
(gi chung ng dng) tổng quan trong tương lai. Trong đó, các ng dụng đã
đưc trin khai ng dụng chưa được triển khai. Trên s đó, giai đoạn ti cn
xác định các ng dng trng tâm cn trin khai, các ng dng cn nâng cp, m rng
và các ng dng cn đầu tư mới. Mô t lp ng dụng như sau:
141
Lp nn tng s s kết ni ra ngoài qua Nn tng tích hp, chia s d liu
(LGSP) ca tnh). Thành phn các nn tng s ch yếu gm:
- Nn tng tng hp, phân tích d liu: Thu thp, chuyn hóa; Giám sát hot
động; Phân tích và trình din; Big data; Qun tr d liu; Tìm kiếm nâng cao; Qun
lý, chia s d liu; Smart App; Giám sát d liu (SOP).
- Nn tng khác: Qun tr tng th; Bản đồ s; Hp thông minh; Qun tr camera
AI; Xác thực định danh tng th.
Tng trên là lp ng dụng. Trong đó, tích hợp ng dụng AI, điều hành bng s
liệu, IOC,…Các thành phần ch yếu gm:
- Chính quyn s: Gii quyết TTHC; Quản VBĐH; Báo cáo; Thư điện t;
Đánh giá chuyển đổi s; Qun cán bộ; Thi đua khen thưởng; S tay đng viên;
Ch đạo, điều hành; Ch s CCHC; Khu dân cư điện tử; Đánh giá sản phẩm;…
- Kinh tế s: Trang/Cổng thông tin đin t; Phn ánh, kiến ngh v KT-XH;
Trung tâm điều hành h tr khách du lịch; Hướng dn viên du lch ảo; Sàn thương
mại điện t; Quản lý phương tiện qung cáo;…
- Xã hi số: Điều hành phòng cháy cha cháy; Quản lý trường hc; Camera
giám sát thy sn; Quản lý thư viện; Quản lý người có công; Qun lý chi tr tr
cấp;…
4.3. ng dụng tương lai
Bng 18. Danh sách ng dng ca tnh
STT
Tên HTTT, nn tng, ng dng
1
Cng Thông tin đin t tnh
2
H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
3
Qun lý tài liệu lưu trữ điện t
4
Qun lý nhân s
5
Quản lý người dùng
6
Qun lý thông tin kiến trúc
7
Qun lý tài sn
8
H thống Thư điện t
9
X lý nghip v
10
Danh mục điện t dùng chung
11
H thng thông tin báo cáo ca tnh
142
STT
Tên HTTT, nn tng, ng dng
12
H thng Quản lý văn bản và điều hành
13
H thng Hi ngh truyn hình trc tuyến
14
H thng phòng hp không giy t
15
Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) ca tnh
16
Phân tích, d báo, h tr ra quyết định
17
Nn tng phân tích, tng hp d liu tp trung
18
Nn tng qun tr s
19
Mng truyn thông ni b
20
Kho d liu dùng chung
21
Cng d liu m
22
Trung tâm Giám sát, điu hành mng (NOC)
23
Giám sát an toàn, an ninh mng (SOC)
24
Trung tâm Giám sát, điu hành thông minh (IOC)
25
Internet vn vt (IOT)
26
H thng nghip v xây dng
27
H thng nghip v nông nghip, môi trường
28
H thng nghip v tài chính
29
H thng nghip v giáo dc, đào to
30
H thng nghip v văn hóa, thể thao, du lch
31
H thng nghip v khoa hc, công ngh
32
H thng nghip v y tế
33
H thng nghip v tư pháp
34
Các h thng nghip v khác
* Các h thng thông tin, nn tảng dùng chung khác được xây dng và trin khai
theo nhu cu chuyn đổi s ca tnh.
4.4. Sơ đồ tích hp ng dng
143
Hình 27: Sơ đồ tích hp ng dng
c kt n khai thc thông tin, d liu:
Đối vi các h thng thông tin quy trin khai t Trung ương đến địa
phương, tỉnh thường đối tượng s dng cui (end user) ca các h thng do các
B chuyên ngành triển khai. Do đó, dữ liệu thường hn chế, ch phc v nghip v
của các quan chuyên môn tương ứng. Đ các địa phương th khai thác trc
tiếp theo nhu cu nghip v ca mình, các B ch qun cn nâng cp h thống đ có
th cung cp dng dch v thông tin/d liu (vic này ph thuc vào B ch qun).
Trong trường hp này, tnh cn làm vic với các quan liên quan đ để xác định
nhu cu nghip v c thể, chế khai thác d liu phù hợp, đng thi la chn
phương án kết ni thông qua NDXP, LGSP như sau:
- B ch qun cung cp dch v khai thác thông tin theo nhu cu nghip v ca
tỉnh, đăng ký dịch v trên NDXP.
- Tỉnh đăng s dng dch v do B ch qun cung cp. Các h thng ca
tnh kết nối đến LGSP ca tnh LGSP ca tnh kết ni NDXP để th s dng
dch v.
* Các thành phn ca LGSP:
144
(1) Phn mm nn tng: Là các phn mm h thng nn tng dùng chung phc
v vic kết ni, chia s các ng dng, dch v phm vi cp b hoc tnh, bao gm
các thành phn tiêu biểu như sau:
- Trc kết nối để cung cp các chức năng cơ bản bao gm: Giao tiếp, tương tác
và tích hp dch v; X lý thông điệp; Kim soát truy cp dch vụ, định tuyến thông
đip; Qun lý giao tiếp, tương tác và tích hợp dch v;
- Qun quy trình nghip v để cung cp các chức năng bn bao gồm: Định
nghĩa quy trình nghiệp v; thc thi quy trình nghip v; qun lý thông tin quy trình
nghip vụ; định nghĩa, áp dụng và quản lý các quy định nghip v dùng chung; tích
hp quy trình nghip v; x lý s kin nghip v trong quy trình nghip v; qun
và kim soát quy trình nghip v;
- Xác thc tài khoản trong cơ quan để cung cp các chức năng bản bao gm:
Xác thc và cp quyn, qun lý an toàn bo mật đối vi các tác nhân là dch v, h
thng, phn mm s dng các dch v dùng chung, chia s ca LGSP;
- Dch v d liệu để cung cp các chức năng bn bao gm: Qun các
ngun d liu; to lp dch v d liu; qun các dch v d liu; qun vic s
dng các ngun d liu, dch v d liu;
- Qun tr tài nguyên để cung cp các chức năng bn bao gồm: Đăng ký,
quản lý, lưu tr, tìm kiếm, khai thác d liệu đc t kiến trúc hướng dch v (thông
Hình 28: Các thành phần cơ bản ca LGSP
145
tin, d liu v dch v; thông tin, d liệu liên quan đến vic thiết kế, trin khai, cung
cp dch v, cht lượng dch v; tài liu qun tr dch v);
- Qun lý giao din lp trình ng dụng để cung cp các chức năng bản bao
gm: Cổng tương tác với các tác nhân s dng dch v; Nhóm dch v truy cp:
Triu gi dch v ti thời điểm chy; liên kết các dch v ti thi điểm chy; qun
các mối đe dọa mt an toàn bo mật trong quá trình tương tác, sử dng dch v;
- Giám sát quy trình x nghip v đ cung cp các chức năng bản bao
gm: Qun lý, giám sát, tìm kiếm, thng kê, báo cáo, phân tích c hoạt động nghip
v được lưu trữ trong biên bản ghi lưu nhật hoạt động (log file), s kin nghip
v theo thi gian thc trong LGSP theo nhu cu qun tr.
(2) Phn mm vn hành: các phn mềm được xây dng phc v công tác
qun lý, vn hành nn tng LGSP ca tnh, bao gm các thành phn tiêu biểu như
sau:
- Phn mm qun lý, vận hành LGSP để cung cp các chức năng bn bao
gm: Qun kim soát trng thái hoạt động các h thng, ng dng, dch v
thuc nn tng LGSP; Qun lý toàn b vòng đời ca các gii pháp và dch v thuc
nn tng t lúc khi tạo để cung cp dch v cho đến lúc kết thúc dch v; Phân phi
dch v nh vị, lưu trữ, biên dch, triu gi các ng dng, dch v trong nn tng
LGSP); To lp mô t mô t dch v; phát trin ng dng thc thi dch v; kích hot
s thc thi dch v; công b dch v đã phát triển; kim th dch vụ; đóng gói đưa
dch v vào môi trường vn hành tht;
- Qun danh mục đin t dùng chung: To lp, qun lý, duy trì, cp nht,
khai thác các bản đin t, danh mục điện t dùng chung ca b/tnh. Các bng
mã này cn phi tuân th các quy định hiện hành, có phương án kết ni, s dng li
các danh mục điện t đã có thuộc có h thng của các cơ quan Trung ương.
(3) Các dch v dùng chung: mục đích hỗ tr phát trin các ng dng, bao
gm các thành phn dùng chung cho các ng dng không phi xây dng li, tiêu
biểu như:
- Các dch v nn tng qun ni dung: Dch v trình din; tìm kiếm, truy vn;
qun lý biu mẫu điện tử; lưu tạm và ti ni dung;
- Các dch v nn tng quản lý văn bn, công vic: Nhóm các dch v v qun
lý, x lý, lưu trữ văn bản đi, đến; các dch v v to lp công vic, giao vic, theo
dõi, giám sát, truy vết, thng kê, báo cáo v thc hin các công vic;
- Các dch v nn tng x lý h sơ nghiệp v: Nhóm các dch v v to lp h
nghiệp v; gi h nghiệp v; nhn h nghiệp v; s hóa h giải quyết
TTHC phc v qun lý, s dng li; s hóa kết qu gii quyết TTHC phc v vic
146
khai thác li trong các ln thc hin TTHC ln tiếp theo; vic thc hin TTHC theo
chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn mt ca Cng dch v công quc
gia theo quy định ti Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph
- Nhóm dch v xác thc, cp quyền người dùng tp trung (SSO): Dch v xác
thc, cp quyền theo chế đăng nhập mt lần đối với người dùng nhân, doanh
nghip, t chc khi s dng các dch v do B, tnh cung cp; Dch v xác thc, cp
quyền theo cơ chế đăng nhập mt lần đi với người dùng là cán b, công chc, viên
chức, người lao động ca các quan thuộc, trc thuc B, tnh khi s dng các ng
dng trong ni b ca b, tnh phc v x nghip v, công tác qun lý, ch đạo
điu hành; dch v Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) giao thc truy
vn.
- Nhóm dch v thanh toán đin t: Giao din kết ni ti các cng thanh toán
đin t ca n th ba giúp người ng th chn lựa phương thức thanh toán thích
hp; kim toán phc v việc đối soát (khi cn), truy vn và báo cáo giao dch thanh
toán điện t;
- Tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC qua dch v bưu chính công ích:
Kết ni vi h thng thông tin ca Tổng ng ty bưu điện Vit Nam thông qua h
thng NDXP để trao đổi thông tin v nhu cu s dng; thông tin v trng thái x lý,
kết qu gii quyết; trng thái gi, nhn h chuyển tr kết qu gii quyết TTHC
qua dch v u chính công ích theo Thông tư số 17/2017/TT-BTTTT .
(4) Nhóm các dch v thông tin: Nhóm các dch v khai thác thông tin thuc
CSDL quc gia; h thng thông tin quy mô, phm vi t Trung ương đến địa
phương; nhóm các dịch v thông tin để các Bộ, địa phương khác khai thác đ bo
đảm s thng nhất, tăng cường liên kết, s dng li thông tin, d liệu đã có phục v
gii quyết TTHC, hướng đến đơn giản hóa thành phn h sơ, cụ th bao gm:
+ Nhóm dch v thông tin khai thác các CSDL quốc gia, trước hết các CSDL
quốc gia ưu tiên triển khai, các CSDL quc gia hiện đã sẵn sàng;
+ Nhóm dch v thông tin khai thác các h thng có quy mô, phm vi t Trung
ương đến địa phương, trước hết ưu tiên các h thống đã sn sàng theo Danh mc
đưc B Khoa hc và Công ngh, Cc Chuyển đổi s quc gia công b;
+ Nhóm các dch v thông tin để các Bộ, địa phương khác khai thác theo nhu
cu thc tế ca các B, tnh.
4.5. Các yêu cu v bo đảm chất lượng
Các ng dng phải được xây dng tuân th các quy định:
147
- Quy trình đầu (có đ các tài liu thiết kế, hướng dn s dụng, hướng dn
qun tr, vn hành...)
- Bảo đảm tuân th các tiêu chuẩn, quy định k thut v: giao din, chức năng,
kết ni, hiệu năng, an toàn bảo mt...
4.6. Các yêu cu v duy trì h thng ng dng
- Các h thng phải được b trí kinh phí vận hành và duy trì hàng năm đ bo
đảm vn hành liên tc.
- Phi tuân th cht ch các phương án về ATTT để bảo đảm h thng luôn
đưc bo v mt cách tt nht.
- Các yêu cu phát sinh v nghip v đ phc v công vic phải được ưu tiên
chnh sa.
5. 
5.1. Nguyên tc k thut - công ngh
- Ni dung này trình bày, mô t các nguyên tc k thut - công ngh gm có:
+ Nguyên tc 1: Khi la chn gii pháp k thut - công ngh phi xem xét,
đánh giá sử dng phn mm mã ngun m cùng vi các phn mềm thương mại.
+ Nguyên tc 2: Phi xem xét xây dng các gii pháp da trên nn tảng đin
toán đám mây.
+ Nguyên tc 3: Phn mm phn cng phi tuân th các tiêu chun, quy
chun k thut nhm bảo đảm duy trì kết ni ca d liu, ng dng công ngh,
tránh trường hp b gián đoạn do không tương thích dn tới tăng chi phí, tăng đ
phc tp khi tích hp, kết ni.
+ Nguyên tắc 4: Ưu tiên s dng các h tng trung tâm d liệu đã được xây
dng kh năng dùng chung cho toàn bộ hoc nhiều quan, đơn vị trên địa
bàn tnh (bao gm c vic trin khai đến cp xã nếu có nghip v liên quan).
5.2. Mô hình h tng k thut, công ngh
Min tham chiếu kiến trúc h tng k thut, công ngh:
148
Hình 29: Min tham chiếu kiến trúc h tng k thut, công ngh
Sơ đồ mng tng th
Hình 30: Mô hình mng tng th tnh Sơn La
149
H thng mng din rng WAN s dng mng truyn s liệu chuyên dùng đ
to một môi trưng kết nối băng thông rộng, bo mật cao đến tt c các quan
Chính quyn (t cp tỉnh đến cp xã), phc v vic trin khai ng dng qun
nhà nước, đồng thi cung cấp DVC cho người dân và doanh nghip mt cách thun
tin nht.
Hình 31: Mô hình kết nối TTDL đặt tại địa phương với mng TSLCD
- hình hướng dn kết ni trung tâm d liệu đặt ti bộ, ban, ngành, địa
phương với Mng truyn s liu chuyên dùng.
- Mng truyn s liu chuyên dùng kết nối các đối tượng s dng ca mng
truy nhp cp I, mng truy nhp cp II và trung tâm d liu ca bộ, ban, ngành, địa
phương qua cổng kết ni.
- hình hướng dn kết nối các quan, tổ chc tại địa phương vào Mạng
truyn s liu chuyên dùng.
150
Hình 32: Mô hình kết nối địa phương vào mạng TSLCD
- Mng din rng kết nối các quan, tổ chức trên địa bàn bao gồm các đối
ng s dng ca mng truy nhp cp I (Tnh y, Hội đồng nhân dân, y ban nhân
dân các tnh), đối tượng s dng ca mng truy nhp cấp II các đơn v không
thuộc đối tượng s dng ca Mng truyn s liu chuyên dùng.
 kt ni mng có dây:
Hình 33: Sơ đồ kết ni mng có dây
đồ mng này áp dụng cho các quan, đơn vị ca tỉnh đ phc v công vic.
C thể, sơ đồ mạng này được áp dng tại các địa điểm sau:
- y ban nhân dân các cp;
151
- Các s, ban ngành;
- Trung tâm Phc v hành chính công cp tnh, cp xã.
Tùy vào mức độ s dng và yêu cu bo mật để trang b máy ch tại các
quan, đơn vị (nếu không cn thiết thì th không s dng máy ch ti ch, vic x
lý h thng nm hoàn toàn trên máy ch ca ti Trung tâm d liu tnh).
 mng không dây:
Hình 34: Sơ đồ mng không dây
Mạng không dây đưc trang b tại các quan, đơn v phc v vic truy cp
Internet t các thiết b di động, máy tính xách tay phc v công vic.
5.3. H tng Trung tâm d liu/Phòng máy ch
Mô hình trin khai Trung tâm d liu tnh:
152
Hình 35: Mô hình tng quan trin khai Trung tâm d liu tnh Sơn La
Trung tâm d liu tnh Sơn La đưc phát triển theo hướng tr thành h thng
h tng CNTT tp trung ca toàn tỉnh, nơi triển khai, qun lý tp trung các h thng
CNTT dùng chung ca toàn tỉnh. Đáp ng v các yêu cầu lưu trữ thông tin tp trung;
trin khai nn tng LGSP; trin khai và qun tp trung các h thng CSDL, dch
v CNTT, ng dng nghip v, ng dng h tr chính quyn, ng dng k thut
dùng chung; cung cp và kết ni truyn dn thông tin din rng trong và ngoài tnh
(mng WAN, mng Internet); bảo đảm các yêu cu an toàn, an ninh h thng thông
tin ca toàn tnh.
V bản, hình Trung tâm d liu Sơn La đưc chia thành 5 thành phn
chính như sau:
Thit b mng:
Gm các thiết b bo mt và chng tn công, các thiết b cân bng ti, các thiết
b định tuyến, phân lung. S ng cách b tchi tiết các thiết b s đưc xác
định khi lp thiết kế Trung tâm d liu tnh.
+ Vùng máy ch vt lý và vùng máy ch o:
hình Trung tâm d liu tnh Sơn La, đề xut s dng công ngh o hóa
mt phn cho mt s máy ch nhm phân phi tài nguyên cho các máy ch hp
hơn, tính sẵn sàng cao, trin khai ng dng mới đơn giản và nhanh chóng, t đó tiết
kim chi phí, ngun lc.
153
+ Vùng máy ch vt lý:
Đây là các máy chủ cn hiệu năng và tính ổn định cao. Khi trin khai Nn tng
tích hp, chia s d liu tnh Sơn La, mt s thành phn chính trong nn tng chia
s, tích hp phc v các mục đích như chuyển mch, chuyển đổi, định tuyến, phân
phi... khi các yêu cu x tăng cao trong khong thi gian ngn, s đòi hỏi kh
năng x ca h thng (phn cng) rt cao. vy, các thành phn này yêu cu
được cài đt trên các máy ch vt lý. Ngoài ra, các máy ch CSDL cũng cần được
cài đặt trên các máy ch vt lý.
+ Vùng máy ch o:
Như đã phân tích li ích ca vic áp dng công ngh o hóa trên, các máy
ch dch v như dịch v thư mục, dch v xác thc cp quyn, quản định danh...
các máy ch ng dng, máy ch web, máy ch phc v qun và giám sát h
thng và các máy ch tương tự khác s là các máy ch o.
+ Lưu trữ:
Do yêu cu cao v tốc đ truy xuất cũng như mức độ an toàn ca d liệu, đ
xut s dng các giải pháp lưu tr bng đĩa mạng (SAN) cho toàn b Trung tâm
d liu tnh. SAN thc cht mt mng riêng tốc độ cao dùng cho vic truyn d
liu gia các máy ch tham gia vào h thống lưu trữ cũng như gia các thiết b lưu
tr vi nhau. SAN cho phép thc hin qun lý tp trung và cung cp kh năng chia
s d liệu tài nguyên lưu trữ. Hu hết mng SAN hin nay da trên công ngh
kênh cáp quang, cung cấp cho người s dng kh năng mở rng, hiệu năng tính
sn sàng cao. Có th thấy được mt s ưu điểm ca h thống SAN như sau:
Có kh năng sao lưu dữ liu với dung lượng ln và thường xuyên mà không
làm ảnh hưởng đến lưu lượng thông tin trên mng.
SAN đc bit thích hp vi các ng dng cn tốc độ và độ tr nh ví d như
vic truy xut thông tin t nhiều CSDL để cung cp cho cán b, công chc
trong x lý các TTHC.
D liu luôn mức độ sn sàng cao.
D liệu được lưu trữ thng nht, tp trung và có kh năng quản lý cao. Có
kh năng khôi phục d liu nếu có xy ra s c.
Có kh năng mở rng tt trên c phương din s ng thiết bị, dung lượng
h thng cũng như khoảng cách vt lý.
Mức độ an toàn cao do thc hin qun lý tp trung cũng như sử dng các
công c h tr qun lý SAN.
+ Sao lưu:
154
Việc sao lưu d liu ti Trung tâm d liu tnh cần được thc hiện thường xuyên
nhm bo đảm d liệu luôn được an toàn trong mi s c xảy ra tác động đến hot
động ca h thng. D liệu sao lưu có thể được lưu tr trên /t đĩa (Disk) và/hoặc
trên băng t (Tape). Vi mi loi thiết b lưu trữ đều ưu nhược điểm riêng.
Đối với băng t, giá thành r kh năng lưu trữ ln, th lưu tr bên ngoài h
thng bng cách th công, lưu trữ đưc lâu, tc độ lưu trữ thấp. Đối vi đĩa, tuy
hiệu năng cao hơn nhưng giá thành và chi phí cũng cao hơn, việc sao lưu đồng thi
nhiu lung nên rút ngn thời gian sao lưu và khả năng phục hi nhanh chóng.
+ Các thiết b khác:
Là các thiết b nhm bo đảm hoạt động ca phòng máy ch liên tục như: Các
thiết b chng sét, các thiết b cung cp ngun liên tc (UPS) ngun d phòng,
các thiết b ổn định dòng điện, điện thế, các thiết b làm mát...
- Các dch v cơ sở h tng:
Dch v theo mô hình điện toán đám mây:
+ Bên cnh vic phát trin Trung tâm d liu vt tp trung toàn Tnh, vic
s dng các dch v điện toán đám mây như: PaaS (máy chủ ng dng o hóa, máy
ch h điu hành ảo hóa, lưu trữ…), IaaS (máy chủ vt lý, ch đặt máy ch vt lý,
trang thiết b kết ni mạng…) ng giúp cho Sơn La gii quyết phn nào bài toán v
sở h tầng, đc biệt đi với xu ng thuê ngoài dch v s h tng hin
nay;
+ Vic thuê ngoài dch v sở h tng giúp cho tnh không phải đầu quá
nhiều vào cơ sở h tng công ngh cũng như nguồn nhân lực để vn hành, trong khi
vn bo đảm đầy đủ sở h tng phc v cho các quan, đơn vị ca tnh theo yêu
cu phát trin chung vic phát triển CQĐT tỉnh;
Dch v h tng khóa công khai (PKI): Các dch v v cung cp chứng thư số,
dch v chng thc s (OCSP, CRL, Time stamp…) cho các quan trong CQĐT
ca tnh Sơn La. Vic cung cp các dch v h tầng khóa do Ban Cơ yếu Chính ph
phi hp cùng S TTTT tnh n La thc hin.
- Các ng dụng cơ sở h tng: ng dng nn tng ca Trung tâm d liu:
Nhm bo đảm kh năng giám sát hệ thng vn hành liên tc, phát hin sm
các vấn đề th nảy sinh đ ngăn chặn các thm ha có th xảy ra đối vi toàn b
h thống sở h tầng đồng thời nâng cao năng suất và hiu sut hoạt động, hn chế
thi gian phi ngng h thng, Trung tâm d liu Sơn La không th thiếu các ng
dng quản sở h tng. Hin nay, tùy theo mi gii pháp nn tng hoc chng
loi thiết b phn cng c th, có rt nhiu các ng dng quản lý cơ sở h tầng được
các bên cung cp. Tuy nhiên, các ng dng này cn có các chc năng cơ bản như:
155
+ Qun lý h tng, máy ch, CSDL liên tc;
+ Nhanh chóng xác đnh hiệu năng s dng và các vấn đề hin hu nhằm đưa
ra các bin pháp;
+ Cnh báo khi h thng gp các s c, quá ti, các vấn đề phn hi h thng;
+ Phân tích các li, thng lch s, hiu sut theo thi gian thc, phân tích xu
ng ca h thng;
+ D làm ch ng dng, d cài đặt và h tr đa nền tng.
5.4. Danh mc các tiêu chun k thut
Thông tư s 01/2022/TT-BTTTT ngày 17/02/2022 ca B trưởng B Thông
tin Truyn thông sửa đổi 1:2022 QCVN 102:2016/BTTTT Quy chun k thut
quc gia v cấu trúc mã định danh định dng d liu gói tin phc v kết ni các
h thng quản lý văn bản và điều hành;
Thông 02/2017/TT-BTTTT ngày 04/4/2017 ca B Thông tin Truyn
thông ban hành Quy chun k thut quc gia v cấu trúc thông điệp d liu công
dân trao đổi vi CSDL quc gia v dân cư;
Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT ngày 23/6/2017 ca B Thông tin và Truyn
thông quy định các yêu cu k thut v kết ni các h thống thông tin, cơ sở d liu
với cơ sở d liu quc gia;
Thông s 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 ca B Thông tin Truyn
thông v vic ban hành Danh mc tiêu chun k thut v ng dng công ngh thông
tin trong cơ quan nhà nước;
Thông tư s 16/2019/TT-BTTTT ngày 05/12/2019 ca B Thông tinTruyn
thông quy định Danh mc tiêu chun bt buc áp dng v ch s dch v chng
thc ch ký s theonh ký s trên thiết b di động s t xa;
Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 ca B Thông tin và Truyn
thông quy định v yêu cu k thut đi vi phn mm s, phn mm kim tra ch
ký s;
Thông tư số 02/2021/TT-BTTTT ngày 21/6/2021 ca B Thông tin và Truyn
thông ban hành “Quy chuẩn k thut quc gia v cấu trúc, định dng d liu phc
v kết ni, ch hp, chia s d liu gia các h thng thông tin báo cáo trong H
thng thông tin báo cáo quốc gia”;
Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Thông tin và Truyn
thông v việc quy định chi tiết hướng dn mt s điu ca Ngh định s
156
85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph v đảm bo an toàn h thng thông
tin theo cấp độ;
Thông tư s 23/2022/TT-BTTTT ngày 30/11/2022 ca B trưởng B Thông
tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông số 03/2013/TT-
BTTTT ngày 22 tháng 01 năm 2013 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông
quy định áp dng tiêu chun, quy chun k thuật đối vi trung tâm d liu;
Thông s 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B Thông tin Truyn
thông quy đnh v chức năng, tính năng kỹ thut ca H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính cp b, cp tnh;
Thông s 22/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B Thông tin Truyn
thông quy định v cu trúc, b cc, yêu cu k thut cho Cổng thông tin đin t và
Trang thông tin điện t của cơ quan nhà nước;
Công văn s 1016/BTTTT-CĐSQG ngày 22/3/2024 của B Thông tin
Truyn thông v việc hướng dn xây dng, áp dng quy chun, tiêu chuẩn, quy định
k thut kết ni, chia s d liu;
Tiêu chun Quc tế ISO/IEC 18384:2016 v Kiến trúc tham chiếu SOA.
5.5. Xu hướng công ngh
5.5.1. Mã nguồn mở
Hiện nay, phần mềm những bước chuyển đổi hết sức mạnh mhỗ trợ hầu
hết cho tất cả các loại ngành nghề tquản nnước, công nghiệp, giải trí, dịch
vụ… Khả năng tái cấu trúc được đem đến từ các sản phẩm nguồn mở, giúp
cho khả năng phát triển của các loại phần mềm trở nên dễ dàng hơn khi các lập
trình viên chuyên nghiệp lẫn nghiệp đều thể đóng góp để tối ưu hóa các sản
phẩm từ phần mềm tiện ích này.
5.5.2. Trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực Trí tuệ nhân tạo (AI) đã trải qua những tiến bộ khoa học to lớn trong
vài năm qua, từ những cải tiến lớn về sức mạnh xử hiệu quả tính toán đến
những hiểu biết mới về nhận dạng đối tượng, ngôn ngữ và học sâu. Trí tuệ nhân tạo
đang được sdụng trong mọi ngành, lĩnh vực, ứng dụng: nhận dạng biển sxe (Giao
thông), nhận dạng khuôn mặt (Xã hội), phân loại sản phẩm (Công nghiệp), tư vấn
khám chữa bệnh (Y tế)... AI sẽ tiếp tục tác động đến nơi làm việc của con người
trong nhiều năm tới và sẽ biến đổi cách mọi người làm việc, thông qua tự động hóa.
5.5.3. Dữ liệu lớn
Dữ liệu lớn bao gồm các thách thức như phân tích, thu thập, giám sát dữ liệu,
tìm kiếm, chia sẻ, lưu trữ, truyền nhận, trực quan, truy vấn và tính riêng tư. Thuật
157
ngữ này thường chỉ đơn giản đề cập đến việc sử dụng các phân tích dự báo, phân
tích hành vi người dùng, hoặc một số phương pháp phân tích dữ liệu tiên tiến khác
trích xuất giá trị từ dữ liệu mà ít khi đề cập đến kích thước của bộ dữ liệu. Vài nghi
ngờ cho rằng số lượng của dữ liệu sẵn hiện nay thực sự lớn, nhưng đó không phải
là đặc trưng phù hợp nhất của hệ sinh thái dữ liệu mới này.
5.5.4. Điện toán đám mây
Điện toán đám mây hình cung cấp tài nguyên máy tính cho người dùng
tùy theo mục đích sdụng thông qua kết nối Internet. Nguồn tài nguyên này bao
gồm rất nhiều thứ liên quan đến điện toán và máy tính, dụ như: phần mềm, dịch
vụ, phần cứng,… và sẽ nằm tại các máy chủ ảo (đám mây) trên mạng. Người dùng
thể truy cập vào bất cứ tài nguyên nào trên đám mây. Vào bất kỳ thời điểm nào
và ở bất kỳ đâu, chỉ cần kết nối với hệ thống internet.
5.5.5. Công nghệ chuỗi khối
Blockchain được biết đến nhiều nhất với vai trò quan trọng trong các hệ thống
tiền điện tử để duy trì hồ sơ giao dịch an toàn và phi tập trung. Tuy nhiên, thực tế là
công nghệ này không chỉ giới hạn trong lĩnh vực tiền điện tử. Blockchain thể
được sử dụng như “sổ cái” dữ liệu trong bất kỳ ngành nào để ngăn dliệu bthay
đổi hoặc gian lận.
Kể tkhi Bitcoin được giới thiệu vào năm 2009, việc sdụng Blockchain đã
bùng nổ thông qua việc tạo ra nhiều loại tiền điện tử, ứng dụng tài chính phi tập
trung (DeFi), thông báo không thể thay thế (NFT) hợp đồng thông minh. Điểm
đặc biệt của Blockchain là tính phân quyền không tập trung. Không một tổ
chức nào quản sổ cái này. Thay vào đó, mỗi nút trong mạng lưới Blockchain sẽ
giữ một bản sao của sổ cái, đảm bảo tính minh bạch khó bị tấn công hay gian lận.
Mỗi khi một giao dịch mới được thêm vào, phải được xác nhận bởi một số lượng
lớn các nút trong mạng, qua đó đảm bảo tính chính xác và an toàn của thông tin.
6. n trúc an toàn thông tin 
6.1. Nguyên tc an toàn thông tin mng, an ninh mng
- Nguyên tc th nht: Tuân th, La chn và Tiêu chun hóa Kim soát bo
mt
Phát biu nguyên tc: Kim soát bo mt phi phù hp vi các chính sách bo
mật đã được xác định trước; Vic la chn các kim soát bo mt phải được da trên
phân tích ri ro các quyết định qun lý ri ro. Quá trình la chn kim soát mi
s đưc cân nhc c 2 yếu t mức độ gim thiu ri ro do s kim soát tng chi
phí đ được, thc hin và duy trì s kim soát; Vic la chn kiểm soát nên được
158
thúc đẩy bi kh năng kiểm soát được áp dng thng nht trên toàn b để gim
thiểu các trường hp ngoi l.
S cn thiết: Đạt được một môi trường da trên tiêu chun s gim chi phí
vn hành, ci thin kh năng tương tác và cải thin kh năng hỗ tr; Bo đảm các
gii pháp bo mt là phù hp vi mục đích; Tránh các vi phạm v bo mt.
Áp dng: Chính sách bo mt CNTT, chính sách bo mt d liu bo mt
ng dụng nên được phát trin cho tt c c pha trong quá trình xây dng, trin khai,
vn hành, duy trì kiến trúc.
- Nguyên tc th hai: Các mức độ bo mt
Phát biu nguyên tc: Các h thng thông tin (gm các ng dng, nn tng
máy tính, d liu và mng) s duy trì mt mc độ bo mật tương xứng vi ri ro và
mức độ ca các tác hi có th là kết qu t các s mt mát, lm dng, tiết l hoc
sửa đổi thông tin.
S cn thiết: Hiu bo mt hoàn ho không th được trong mi h thng
thông tin. Vì vy, kim soát bo mt s đưc áp dụng để gim thiu rủi ro đến mc
có th chp nhận được.
Áp dng: Thành lp các nhóm mc đích riêng cho bảo mt ng dng, d
liu và CNTT. Cần duy trì nơi lưu tr cho nhng ni dung này; Tuân th áp dng
các quy định, hướng dn v bo đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ.
- Nguyên tc th ba: Đo lường bo mt
Phát biu nguyên tc: Kim soát bo mt s có th đưc xem xét hoc kim
tra lại thông qua định tính hoặc định lượng cho vic truy xut ngun gc và bo
đảm rủi ro đang được duy trì mc thp nht.
S cn thiết: Cho phép lỗi được sa và gim thiu các s dng sai lm h
thống được.
Áp dụng: Xác định ra mt báo cáo cấu trúc và người qun lý s có th có mt
báo cáo tng hp.
- Nguyên tc th : Sử dng chung xác thực người dùng
Phát biu nguyên tc: Phi h tr s dng chung khung xác thực người dùng
ti tt c các mc ca Kiến trúc CQĐT. Bao gm c vic s dng li cùng khung
xác thực cho đăng nhập vào các cng thông tin và các dch v đăng trên LGSP,
cho c bên s dng và bên cung cp.
S cn thiết: Cho phép d dàng truy cp vi những người dùng đã được xác
thc; Các tiếp cn này loi b s trùng lp và nhận được s tiết kim v kinh tế.
159
Áp dụng: Cơ chếc thc tp trung cn phải được phát trin. ng dng hin
ti cn phải thay đổi để chúng có th s dng các mô hình tp trung.
- Min tham chiếu kiến trúc an toàn thông tin mng:
Hình 36: Min tham chiếu kiến trúc an toàn thông tin mng
6.2. Các loi kim soát an toàn thông tin mng
- Triển khai phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ:
Để phương án bảo v phù hp, cần xác định các yêu cầu an toàn đối vi cp
độ tương ng ca h thống thông tin theo quy đnh ti Ngh định s 85/2016/-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph.
Sau khi xác định được cấp đ ca h thng xây dựng phương án bảo v
tương ứng, cn hoàn thin h đề xut cấp độ trình cp có thm quyn thẩm định
phê duyệt theo quy định ti Ngh định s 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 v bo
đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ.
Sau khi h đề xut cấp độ đưc phê duyt, cn triển khai phương án bảo đảm
an toàn h thống thông tin theo phương án đã đưc phê duyt trong h đề xut
cấp độ, trong đó chú ý:
(1) Phương án bảo đm ATTT trong h đ xut cấp độ s c để đ ngh
đầu tư nâng cấp h thống thông tin trong trường hp h thng hin tại chưa đáp ứng
các yêu cầu an toàn theo quy đnh;
(2) Phương án và kết qu thc hiện phương án bảo v trong h sơ đề xut cp
độ là cơ sở để cơ quan có thẩm quyn kiểm tra, đánh giá sự tuân th của cơ quan tổ
chức đối với các quy đnh v bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ
đánh giá hiệu qu của phương án bảo v.
- Triển khai Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mng:
160
Vic triển khai Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mng cần được thc hin
ưu tiên triển khai theo hình thc thuê dch v ca doanh nghip mt cách phù hp,
tr nhng h thống có lưu trữ, x lý thông tin bí mật nhà nước hoc h thng không
th thuê dch v ca doanh nghiệp theo quy định ca pháp lut.
6.3. Mô hình an toàn thông tin mng
Hình 37: Mô hình an toàn thông tin mng
hình đảm ATTT mạng tổng thể của tỉnh bao gồm các thành phần: (1) Hệ
thống thông tin phục vụ phát triển Chính quyền số; (2) Trung tâm điều hành an toàn,
an ninh mạng; (3) Mô hình tổ chức “04 lớp” bảo đảm ATTT; (4) hình tham chiếu
về biện pháp quản ATTT; (5) hình tham chiếu vgiải pháp, công nghệ; (6)
Mô hình tham chiếu Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mạng.
Tỉnh thiết lập một Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mạng và thực hiện kết
nối, chia sẻ thông tin với hệ thống giám sát quốc gia (khi đã hình thành) phục vụ
hoạt động hỗ trợ giám sát, phòng chống tấn công mạng và điều phối ứng cứu sự cố
ATTT.
- Các thành phn bảo đảm an toàn thông tin mng:
Việc bảo đảm ATTT phục vụ phát triển CQS phải thống nhất, đồng bộ các hệ
thống thành phần trong mô hình. Các hệ thống thành phần cần bảo đảm ATTT phục
vụ CQS tỉnh bao gồm nhưng không giới hạn các thành phần sau:
161
(1) Cổng TTĐT tnh;
(2) H thng thông tin gii quyết TTHC vi các phân h Cng DVC, H thng
phn mm mt cửa điện t;
(3) H thng Quản văn bản điu hành, H thng Qun tài liệu lưu tr
đin t;
(4) H thng thông tin báo cáo;
(5) Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) ca tnh;
(6) Các CSDL phc v phát trin CQS;
(7) Các H thng thông tin khác phc v phát trin CQS;
(8) Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mng (SOC).
* Mô hình t chm ATTT:
Công tác bảo đảm ATTT nói chung và công tác bảo đm ATTT trong CQS
phải được thc hin mt cách tng thể, đồng b theo ch đạo ca Th ng Chính
ph ti Ch th s 14/CT-TTg ngày 06/7/2019. Theo đó, cơ quan, t chc trin khai
bảo đm ATTT cho h thng thông tin thuc phm vi quản lý theo “4 lớp”: (1)
Lực lượng ti ch, (2) T chc hoc doanh nghip giám sát, bo v chuyên nghip,
(3) T chc hoc doanh nghiệp độc lp kiểm tra, đánh giá định k, (4) Kết ni, chia
s thông tin vi h thng giám sát quc gia.
6.4. Phương án bo đảm an toàn thông tin mng
- Bảo đảm an toàn mng:
Thiết kế phương án bảo đảm ATTT: Đưa ra các phương án thiết kế các vùng
mng trong h thng theo chức năng, các vùng mạng; Phương án quản truy cp,
qun tr h thng t xa an toàn; Phương án quản lý truy cp gia các vùng mng và
phòng chng xâm nhập; Phương án cân bằng ti, d phòng nóng cho các thiết b
mạng; Phương án bảo đảm an toàn cho máy ch CSDL; Phương án chặn lc phn
mềm độc hại trên môi trường mạng; Phương án phòng chống tn công t chi dch
vụ; Phương án giám sát hệ thng thông tin tp trung; Phương án giám sát an toàn hệ
thng thông tin tập trung; Phương án quản sao lưu dự phòng tập trung; Phương
án qun phn mm phòng chống độc trên các máy chủ/máy tính ngưi dùng
tập trung; Phương án phòng, chng tht thoát d liệu; Phương án bảo đảm an toàn
cho mng không dây; Phương án quản lý tài khoản đặc quyền; Phương án dự phòng
h thng v trí địa lý khác nhau.
Kim soát truy cp t bên ngoài mạng: Đưa ra phương án qun truy cp t
các mng bên ngoài theo chiều đi vào h thng ti các máy ch dch v bên trong
162
mng, bao gm: Các dch v/ng dng cho phép t truy cp t bên ngoài; Thi gian
mt kết ni; Phân quyn truy cp; Gii hn kết ni; Thiết lập chính sách ưu tiên.
Phương án cần mô t chính sách đó được thiết lp trên thiết b h thng nào.
Kim soát truy cp t bên trong mạng: Đưa ra phương án quản truy cp t
các máy tính/máy ch bên trong mng theo chiều đi ra các mng bên ngoài các
mng khác bên trong mng, bao gm: Các ng dng/dch v nào được truy cp;
Qun truy cập theo đa ch thiết bị; phương án ưu tiên truy cập. Phương án cần
mô t chính sách đó được thiết lp trên thiết b h thng nào.
Nht h thống: Đưa ra phương án qun nht h thng (log) trên các
thiết b h thng v bt chức năng ghi log; thông tin ghi log; thời gian, dung lượng
ghi log; qun lý log.
Phòng chng xâm nhập: Đưa ra phương án trin khai/thiết lp cu hình ca
thiết b phòng, chng xâm nhp IDS/IPS hoc chức năng IDS/IPS trên thiết b ng
la có trong h thng nhm đáp ứng yêu cu an toàn.
Phòng chng phn mềm độc hại trên môi trường mạng: Đưa ra phương án triển
khai/thiết lp cu hình ca thiết b để thc hin chức năng phòng chống phn mm
độc hại trên môi trường mạng đáp ứng yêu cu an toàn.
Bo v thiết b h thống: Đưa ra phương án triển khai/thiết lp cu hình chc
năng bảo mt trên các thiết btrong h thng nhm bo đm an toàn cho thiết b
trong quá trình s dng và qun lý vn hành.
- Bảo đảm an toàn máy ch:
Xác thực: Đưa ra phương án thiết lp chính sách xác thc trên máy ch để bo
đảm vic xác thực khi đăng nhập vào máy ch an toàn.
Kim soát truy cập: Đưa ra phương án thiết lp chính sách kim soát truy cp
trên máy ch để bảo đảm vic truy cp, s dng máy ch an toàn sau khi đăng nhập
thành công.
Nht h thống: Đưa ra phương án qun nht h thng (log) trên các
máy ch v: Bt chức năng ghi log; Thông tin ghi log; Thời gian, Dung lượng ghi
log; Qun lý log.
Phòng chng xâm nhập: Đưa ra phương án thiết lp cu hình bo mt trên máy
ch để bo bo v tn công xâm nhp t bên ngoài.
Phòng chng phn mềm độc hại: Đưa ra phương án thiết lp cu hình bo mt
trên máy ch về: Cài đt phn mm phòng chống độc; quét đc; X
độc; Qun tp trung phn mm phòng chống mã độc...để phòng chống độc
cho máy ch.
163
X máy ch khi chuyển giao: Đưa ra phương án xóa sch d liệu; sao lưu
d phòng d liu khi chuyn giao hoặc thay đổi mục đích sử dng.
- Bảo đảm an toàn ng dng:
Xác thực: Đưa ra phương án thiết lp chính sách xác thc trên ng dng để bo
đảm vic xác thực khi đăng nhập vào máy ch an toàn.
Kim soát truy cập: Đưa ra phương án thiết lp chính sách kim soát truy cp
trên ng dụng để bảo đm vic truy cp, s dng ng dụng an toàn sau khi đăng
nhp thành công.
Nht h thống: Đưa ra phương án qun nht h thng (log) trên các
ng dng v: Bt chức năng ghi log; Thông tin ghi log; Thời gian, dung lượng ghi
log; Qun lý log.
Bo mt thông tin liên lạc: Đưa ra phương án hóa và s dng giao thc
mng hoc kênh kết ni mạng an toàn khi trao đổi d liệu qua môi trường mng.
Chng chi bỏ: Đưa ra phương án áp dng và bo v ch ký s để bo v tính
bí mt và chng chi b khi gi/nhn thông tin quan trng qua mng.
An toàn ng dng và nguồn: Đưa ra phương án cu hình/thiết lp chức năng
bo mt cho ng dụng và phương án bảo v mã ngun ng dng.
- Bảo đảm an toàn d liu:
Nguyên vn d liu: Đưa ra phương án lưu trữ, quản lý thay đổi, khôi phc d
liu bảo đảm tính nguyên vn ca d liu.
Bo mt d liệu: Đưa ra phương án lưu trữ, quản thay đổi, khôi phc d liu
bảo đảm tính bí mt ca d liu.
Sao lưu d phòng: Đưa ra phương án sao lưu d phòng d liu: Các thông tin
yêu cầu sao lưu dự phòng; Phân loi d liệu sao lưu dự phòng; H thống sao lưu dự
phòng…
6.5. Phương án qun lý an toàn thông tin mng
- Chính sách an toàn thông tin: Chính sách an toàn thông tin bao gm các ni
dung cơ bản như:
Mc tiêu, nguyên tc bảo đảm ATTT.
Trách nhim bảo đảm ATTT: t trách nhim bảo đm ATTT của đơn vị
chuyên trách v ATTT các đối tượng thuc phạm vi điều chnh ca chính sách
ATTT.
Phm vi chính sách ATTT: Mô t phạm vi chính sách, đối tượng áp dng chính
sách bảo đảm ATTT ca t chc.
164
- T chc bảo đảm an toàn thông tin:
Cung cp thông tin v cấu, t chc bảo đm ATTT ca t chc, bao gm:
Đơn vị chuyên trách v ATTT; chế, đầu mi phi hp với quan/tổ chc
thm quyn trong hoạt động bảo đảm ATTT.
- Bảo đảm ngun nhân lc:
Đưa ra chính sách/quy trình thực hin qun lý bảo đảm ngun nhân lc ATTT
ca t chc, bao gm: Tuyn dng cán b; quy chế/quy định bảo đm ATTT trong
quá trình làm vic và chm dt hoặc thay đổi công vic.
- Qun lý thiết kế, xây dng h thng:
Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun lý thiết kế, xây dng h thng ca
t chc, bao gm: Thiết kế an toàn h thng thông tin; Phát trin phn mm thuê
khoán; Th nghim và nghim thu h thng.
- Qun lý vn hành an toàn h thng:
Qun lý vn hành an toàn h thng bao gm 09 ni dung qun lý:
Qun lý an toàn mạng: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun an toàn
h tng mng ca t chc, bao gm: Qun lý vn hành hoạt động bình thường ca
h thng; Cp nhật, sao lưu d phòng khôi phc h thng sau khi xy ra s c;
Truy cp qun cu hình h thng; Cu hình tối ưu, tăng cường bo mt cho
thiết b h thng (cứng hóa) trước khi đưa vào vận hành, khai thác.
Qun an toàn máy ch ng dụng: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin
qun lý an toàn máy chng dng ca t chc, bao gm: Qun lý vn hành hot
động bình thường ca h thng máy ch dch v; Truy cp mng ca máy ch;
Truy cp qun tr máy ch ng dng; Cp nht, sao lưu dự phòng khôi phc
sau khi xy ra s cố; Cài đặt, g b h điu hành, dch v, phn mm trên h thng;
Kết ni g b h thng máy ch dch v khi h thng; Cu hình tối ưu và
tăng cường bo mt cho h thng máy ch trước khi đưa vào vận hành, khai thác.
Qun lý an toàn d liệu: Đưa ra chính sách/quy trình thực hin qun lý an toàn
d liu ca t chc, bao gm: Yêu cầu an toàn đối với phương pháp hóa; Phân
loi, qun lý và s dng khóa bí mt và d liệu mã hóa; Cơ chế mã hóa và kim tra
tính nguyên vn ca d liệu; Trao đổi d liệu qua môi trường mạng và phương tiện
lưu trữ; Sao lưu dự phòng và khôi phc d liu; Cp nhật đồng b thông tin, d liu
gia h thống sao lưu dự phòng chính và h thng ph.
Qun lý an toàn thiết b đầu cuối: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun
lý an toàn thiết b đầu cui ca t chc, bao gm: Qun lý vn hành hoạt động bình
thưng cho thiết b đầu cui; Kết ni, truy cp s dng thiết b đầu cui t xa;
165
Cài đặt, kết ni g b thiết b đầu cui trong h thng; Cu hình tối ưu tăng
ng bo mật cho máy tính ngưi s dng; Kiểm tra, đánh giá, x điểm yếu
ATTT cho thiết b đầu cui.
Qun phòng chng phn mềm độc hại: Đưa ra chính sách/quy trình thực hin
qun lý phòng chng phn mềm độc hi ca t chc, bao gồm: Cài đặt, cp nht, s
dng phn mm phòng chống độc; Cài đặt, s dng phn mm trên máy tính,
thiết b di động và vic truy cp các trang thông tin trên mng; Gi nhn tp tin qua
môi trưng mạng các phương tiện lưu trữ di động; Thc hin kim tra vàquét
phn mềm đc hi trên toàn b h thng; Kim tra và x lý phn mềm độc hi.
Qun lý giám sát an toàn h thống thông tin: Đưa ra chính sách/quy trình thc
hin qun phòng chng phn mềm độc hi ca t chc, bao gm: Qun vn
hành hoạt động bình thường ca h thống giám sát; Đối tượng giám sát bao gm;
Kết ni và gi nht ký h thng; Truy cp và qun tr h thng giám sát; Loi thông
tin cần được giám sát; Lưu trữ bo v thông tin giám sát; Theo dõi, giám sát
cnh báo s c; B trí ngun lc và t chc giám sát.
Quản lý điểm yếu ATTT: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin quản lý đim
yếu ATTT ca t chc, bao gm: Qun thông tin các thành phn trong h thng
kh năng tồn tại điểm yếu ATTT; Qun lý, cp nht ngun cung cấp điểm yếu
ATTT; Phân nhóm và mức độ của điểm yếu; Cơ chế phi hp vi các nhóm chuyên
gia; Kiểm tra, đánh giá x đim yếu ATTT trước khi đưa h thng vào s dng;
Quy trình khôi phc li h thng.
Qun s c ATTT: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun s c
ATTT ca t chc, bao gm: Phân nhóm s c ATTT; Phương án tiếp nhn, phát
hin, phân loi x lý thông tin; Kế hoch ng ps c ATTT; Giám sát, phát
hin và cnh báo s c ATTT; Quy trình ng cu s c ATTT thông thường; Quy
trình ng cu s c ATTT nghiêm trọng; chế phi hp trong vic x lý, khc
phc s c ATTT; Din tập phương án xử lý s c ATTT.
Quản an toàn người s dụng đầu cuối: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin
quản lý an toàn người s dụng đầu cui ca t chc, bao gm: Qun lý truy cp, s
dng tài nguyên ni b; Qun lý truy cp mạng và tài nguyên trên Internet; Cài đt
và s dng máy tính an toàn.
6.6. Phương án dự phòng thm ho
T chc xây dng và trin khai kế hoch ng phó s c bảo đảm ATTT mng
theo quy định tại Điều 16, Quyết định s 05/2017/NĐ-CP ngày 16/3/2017 quy đnh
v h thống phương án ng cu khn cp bảo đm ATTT mng quốc gia. Theo đó,
cn thc hin:
166
(1) Kho sát và thc hiện đánh giá rủi ro để xác định các nguy cơ, sự c ATTT
có th xảy ra đối vi h thng;
(2) Đánh giá và phân loại các nguy cơ, sự c ATTT;
(3) Xây dựng phương án, quy trình x các s c, bao gồm nhưng không giới
hn các nhóm s c sau:
+ S c do b tn công mng: Tn công t chi dch v, Tn công gi mo, Tn
công s dụng độc, Tn công truy cp trái phép, chiếm quyền điu khin, Tn
công thay đổi giao din, Tn công hóa phn mm, d liu, thiết b, Tn công phá
hoi thông tin, d liu, phn mm, Tn công nghe trộm, gián điệp, ly cp thông tin,
d liu, Tn công tng hp s dng kết hp nhiu hình thc.
+ S c do li ca h thng, thiết b, phn mm, h tng k thut: S c ngun
đin, S c đưng kết ni Internet, S c do li phn mm, phn cng, ng dng
ca h thng thông tin, S c liên quan đến quá ti h thng, S c khác do li ca
h thng, thiết b, phn mm, h tng k thut.
+ Tình hung s c do li của người qun tr, vn hành h thng: Li trong cp
nhật, thay đổi, cu hình phn cng, Li trong cp nhật, thay đi, cu hình phn mm;
Lỗi liên quan đến chính sách và th tc ATTT, Lỗi liên quan đến vic dng dch v
vì lý do bt buc, Lỗi khác liên quan đến người qun tr, vn hành h thng.
(4) Xây dng kch bn và t chc din tp để thực hành phương án ứng cu s
c đưc xây dng.
6.7. Phương án giám sát liên tục công tác bo đảm ATTT
Mô hình SOC bao gm 04 thành phần cơ bản như hình dưới đây:
 



Hình 38: Mô hình thành phn SOC
167
(1) Hạ tầng mạng: Bao gồm các thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, hệ thống lưu
trữ và các thiết bị phtrợ khác phục vụ hoạt động của SOC;
(2) Hệ thống hạ tầng SOC: Bao gồm htầng, trang thiết bị, máy móc để bảo
đảm các yêu cầu an toàn về vật lý như điều hòa, độ ẩm, điện, điện từ, kiểm soát vào
ra…;
(3) Hệ thống giám sát trung tâm: Là thành phần quan trọng nhất của hệ thống,
cho phép thu thập log, quản lý, giám sát, điều tra và xử lý sự cố;
(4) Các giải pháp bảo vệ: Bao gồm tập hợp các thiết bị, giải pháp bảo mật đ
bảo vệ hệ thng SOC quản tập trung các giải pháp Endpoint được triển khai tại
các hệ thng thông tin cần bảo vệ.
Các thành phần của SOC được mô tả cụ thới đây:
a) H tng mng: H tng mng được thiết kế bao gm 05 phân h cơ bản sau:
- Phân h kết ni ra bên ngoài (Outsite): phân h kết ni SOC vi các h
thng bên ngoài mng Internet thông qua các kết ni mng TSLCD, WAN
Internet. Phân h này bao gm các thiết b bản sau: Thiết b định tuyến chuyên
dụng để đón các đường kết ni; H thống tường lửa để kim soát truy cp ra, vào h
thng; H thng VPN và h thng phòng, chng tn công DoS/DDOS.
- Phân h cho h thống SOC được chia thành các vùng mng chức năng sau:
Phân vùng cho h thng giám sát trung tâm quy hoch cho các thành phn giám sát
trung tâm; Phân vùng cho h thng qun lý Endpoint tp trung; Phân vùng cho các
h thng qun lý, vn hành, bao gm các gii pháp bo v các thành phn trong Phân
h SOC và TTDL (Data Center).
- Phân h cho h thng SOC h thống tường la, Core Switch và Access
Switch, H thống lưu tr để kết ni, qun truy cp gia các h thng thành phn
trong phân hy vi nhau và qun lý truy cp gia vùng Outsite và vùng TTDL.
- Phân h lưu tr cần được thiết lập để lưu tr qun tp trung log t các
thiết b mng, bo mt, máy ch, ng dng ti SOC, TTDL log t các h thng
cn bo v gi v. H thống lưu trữ cn bảo đảm v dung lượng lưu trữ theo yêu cu
giám sát thc tế ca từng đơn vị.
- Phân h mng lõi (System Core SW): h thng thiết b chuyn mch
băng thông tốc độ chuyn mch mng rt ln, nhim v kết ni các phân vùng
Outsite, SOC và TTDL li vi nhau.
- Phân h cho TTDL phân h phc v hoạt động cung cp dch v, ng dng
CNTT. Phân h này được chia thành c phân vùng: Vùng DMZ để đặt các máy ch
cung cp dch v trc tiếp ra bên ngoài Internet; Vùng máy ch ni b để đt các
168
máy ch yêu cu bo mật cao, không đưc kết ni trc tiếp vi Internet; Vùng
máy ch CSDL để đặt các máy ch CSDL ca h thng. Ngoài ra, Phân h này cũng
phân vùng cho h thống lưu trữ. H thống lưu trữ cn tách riêng v vt hoc
logic vi h thống lưu trữ ca phân h SOC.
- H thng trích rút d liu chuyên dng (Network-TAP): H thng này là các
thiết b chuyên dụng được dùng để sao chép d liu (log thô) tại các điểm cn giám
sát. Các điểm cn giám sát trên h thng bao gồm: Các điểm ti các Router biên kết
ni ra các mạng bên ngoài; Các điểm ra vào các vùng mng chức năng DMZ, Máy
ch ni b, CSDL, Vùng qun trị…
b) H thng giám sát trung tâm:
H thng giám sát trung tâm bao gm 04 thành phn: Thu thp và qun lý log,
Thành phn qun trung tâm, Thành phn giám sát tng th Thành phần điều
tra và x lý s cố, như hình dưới đây:




Hình 39: H thng giám sát trung tâm SOC
- Thành phn thu thp qun log: Thành phn này cho phép thu thp, chun
hóa qun log t các thành phn trong SOC, TTDL các h thng quan trc
cơ sở ca các h thng bên ngoài phc v hoạt động giám sát.
D liu thu thập cơ bản bao gm:
(1) Log t các thiết b mng, thiết b bo mt;
(2) Log t các máy chng dng;
(3) Log thô (nếu có) các gói tin được thu thp trc tiếp trên i trường mng
tại các điểm giám sát s dng thiết b TAP chuyên dng hoc thc hin SPAN trên
các thiết b Switch ca h thng.
169
Sau khi d liệu được thu thp và chun hóa, d liu này là d liệu đầu vào ca
thành phn giám sát tng th phc v hoạt đng phân tích, giám sát, truy vết và x
lý s c.
- Thành phn giám sát tng th (Security Analytic/SIEM):
Đây thành phn lõi, cung cp kh năng kết ni, thu thp thông tin t các h
thng khác cho phép tng hp tt c thông tin và giúp tương tác, kết ni các thành
phn khác ca SOC. D liu thu thập được t các h thng quan trắc cơ sở s đưc
tp hp vào h thng giám sát nn tng này và tiến hành phân tách d liệu trước khi
tiến hành các phân tích chuyên sâu hơn.
Thành phn giám sát tng th cũng hỗ tr giám sát phát hin hành vi bt
thường (Anormaly detection) điu tra, x các s c (Investigation). Thành phn
này s dng các d liu thu thập được t các thành phn trong h thống đ tiến hành
các phân tích chuyên sâu, liên kết tương quan d liu nhm phát hin ra các nguy
cơ, sự c, tn công mng. Thành phn này cung cp giao din thng kê các s kin,
các cnh báo sm, c s c đang x lý, các l hng, các cuc tn công vào h thng
trên mt h thng giao din tng th giúp bao quát được toàn b tình hình ATTT
ca h thng cn bo v.
Thành phần này cũng cho phép kết hp các ngun mối đe dọa ATTT (Threat
Intelligence) t các t chc bên ngoài nhm cp nhật các nguy mất ATTT kp
thi.
Đồng thi, khi các s c xy ra, thành phần này cũng giúp các chuyên gia
phân tích h tr điu tra x các s c cho phép tương tác vi các thiết b
khác để chng li các tn công (Incident response).
- Thành phn qun lý (Management):
Thành phn qun lý bao gm các chức năng chính như:
(1) Chức năng quản lý tài sn cho phép qun lý các thành phn: máy ch, thiết
b và các thành phn có kết ni mng vào h thng. Thành phn này cho phép qun
lý truy cp, giám sát trng thái hoạt đng lp mng, h điu hành và ng dng tp
trung;
(2) Chức năng quản ri ro cho phép quản các nguy cơ, ri ro mt ATTT
có th xy ra vi h thống. Các nguy cơ, rủi ro có th đến t h tng, ng dng, con
ngưi, công ngh quy trình qun h thng. Thành phần này được kết ni vi
thành phn giám sát tng th để cung cấp thông tin đầu vào cho phép giám sát đ
tiến hành phân tích tương quan dữ liu l hng vi các d liu khác trên h thng;
170
(3) Chức năng quản chính sách cho phép qun các quy trình, chính sách
đã đang được thc thi trong t chc, bo đảm các chính sách này đưc thc thi,
áp dng trên các thiết b trong h thng.
- Thành phần điều tra và x lý s c (Incident Response):
Thành phn này cho phép thc thi các hành đng c th căn cứo kết qu đầu
ra ca thành phn giám sát tng th. Thành phn giám sát tng th s đưa ra các cảnh
báo, căn cứ vào mức độ ca mi cảnh o, người qun tr th thc hiện điều tra,
phân tích mc sâu để xác minh s c đưa ra các hành động x lý.
c) Thành phn các gii pháp bo v: Các gii pháp bo v cơ bản bao gm các
gii pháp sau:
- Gii pháp phát hin và ứng phó điểm cui EDR:
Gii pháp phát hin ứng phó điểm cui (EDR: Endpoint Detection and
Response) cho phép to thêm lp bo v cho các máy trm bên cnh các gii pháp
bo v và phn mm dit virus. Gii pháp này cung cp kh năng phát hiện bt
thưng dựa trên hành vi cho cái nhìn sâu hơn về các thông tin c th liên quan
trên điểm cuối để phát hin và gim thiu các mối đe dọa.
- Gii pháp qun lý l hng:
Gii pháp này cho phép dò quét l hng bằng các phương thức ch động hoc
b động trên các thiết b mng, máy ch, máy trạm để thu thp các thông tin nhm
phát hin ra các l hng, d liu nhy cm, các kết ni bất thường…Các thông tin
này sau khi được x lý s tng hp kết qu và gi v thành phn giám sát trung tâm
để tiến hành liên kết thông tin vi các d liu khác.
- Gii pháp dò quét l hng bo mt trên các ng dng:
Gii pháp này cho phép quét l hng ng dng, sở d liu để đánh giá
đưc tình trng bo mt hin ti ca ng dng. Giúp SOC kp thời đưa ra các bin
pháp khc phc và tránh các ri ro có th xy ra.
- Giải pháp tường la:
H thống tường la gii pháp s dụng để phân chia kim soát truy cp
gia các vùng mng trong mt h thng. Các h thống tường la thế h mi cho
phép tích hợp các tính năng bảo mt trên mt nn tng phn cng.
- Gii pháp kim soát truy cp:
Gii pháp này cho phép qun lý các thiết b đầu cui, thiết b mng khi kết ni,
hoạt động trong h thng bảo đảm s tuân th theo mt chính sách qun lý chung.
- Gii pháp qun lý truy cập đặc quyn:
171
Gii pháp này cho phép qun lý tp trung các tài khon qun tr h thng trong
vic truy cp tài nguyên và thiết lập, thay đổi chính sách, cu hình trên h thng.
- Gii pháp phòng chng DoS/DdoS:
Gii pháp này cho phép phát hin và phòng, chng tn công t chi dch v
DoS/DDoS đã biết zero- day nhm bảo đm tính kh dng ca h thng, ng
dng dch v. Gii pháp này th trin khai theo nhiu hình thức khác nhau như
thuê dch v ca doanh nghip hoặc đầu trin khai gii pháp ti các h thống được
bo v. Tuy nhiên, việc đầu giải pháp ti các h thống được bo v ch hiu qu
vi các dng tn công DoS/DDoS vào lp ng dụng khi lưu lượng tn công nh hơn
băng thông kết ni mng ca h thng b tn công.
- Gii pháp phòng chống mã độc cho máy ch, máy trm:
Giải pháp này được triển khai dưới dng phn mềm được cài đặt trên máy ch,
máy trm. Gii pháp này cho phép bo v các máy ch, máy trạm trước các nguy cơ
tn công, lây nhim phn mềm độc hi.
- Giải pháp tường la ng dng Web:
Giải pháp này cho phép bảo vứng dụng Web trước các tấn công mức ứng dng
sử dụng chức năng phân tích sâu vào ứng dụng Web, cấu trúc dliệu cũng như logic
hoạt động bình thường của ứng dụng.
- Gii pháp bảo đảm ATTT cho h thống thư điện t:
Gii pháp này cho phép bo v ng dụng thư điện t trước các tn công mc
ng dng s dng t bên ngoài Internet. Gii pháp này hoạt động như một tưng la
lp ng dng cho phép giám sát kim soát mi yêu cu gửi đến, kim tra tính hp
l trước khi chuyn ti h thống thư điện t.
- H thng VPN:
Gii pháp này cho phép các h thng khác nhau hoc máy trm t xa kết ni
vi mt h thng thông tin thông qua một đường hm o (tunnel). Giao thc VPN
s dng công ngh hóa, xác thc chng chi b cho phép d liệu trao đổi
đưc bo v an toàn khi đi qua môi trường Internet.
d) H thng h tng SOC:
- H thng máy tính chuyên dùng phc v giám sát được thiết kế bao gm:
(1) Máy tính xách tay chuyên dùng phc v giám sát;
(2) Máy tính để bàn chuyên dùng phc v giám sát;
(3) H thng UPS dùng cho máy giám sát.
172
Các máy tính chuyên dùng được cài đặt các chương trình, các công c, các phn
mm phc v quá trình giám sát.
- H thng màn hình chuyên dng cho giám sát bao gm:
(1) H thng màn hình chuyên dụng cho giám sát đưc thiết kế chức năng
hin thnh nh cho h thng Camera giám sát và h thng máy ch qun tr;
(2) H thống màn hình ghép thường được ghép bi 06 màn hình cho phép hin
th thông tin giám sát vi khung hình ln. Các màn hình hin th, thiết b điu khin,
cáp kết ni to thành mt h thng Videowall.
- H thng bàn ghế cho phòng giám sát:
Bàn ghế chuyên dng phc v công tác giám sát, ng cứu được lắp đặt ti phòng
giám sát, vận hành ATTT cũng là nơi lắp đt h thng màn hình chuyên dng phc
v giám sát.
- H thng kim soát ra vào (Access Control):
H thng kim soát ra vào cho phép kim soát nhng truy cp vào trung tâm
để giám sát phát hin nhng truy cập không đưc phép. H thng này bao gm
các thành phn sau:
(1) Máy kim soát ca vào/ra, vân tay;
(2) Th cm ng t; (3) Khóa điện t;
(4) B ngun d phòng;
(5) Nút nhn m ca khn cp.
- Thiết kế cơ sở h thng camera giám sát CCTV:
H thng camera giám sát cho phép quan sát ghi li mi hoạt động din ra
trong SOC bng hình nh, bao gm các thành phần chính như sau: (1) Đu ghi hình
phn mm quản lý; (2) Camera giám sát đ theo dõi liên tc các khu vc chc
năng trong SOC; (3) Mạng truyn tín hiệu, cáp điều khin, các kết ni bên trong h
thng; (4) Thành phần lưu tr (S dng cng HDD chuyên dng hoc h thng
lưu trữ ca SOC); (5) H thng màn chiếu.
- H thng sàn nâng k thut:
H thng sàn nâng bo v h thống dây điện, cáp điện hay bt kì vt liệu gì để
ới sàn tránh được s xâm hi ca côn trùng, hóa cht hay không khí nóng m ca
mt sàn bê tông bng h thống giá đỡ đưc thiết kế phù hp cho tng công trình,
tng loi thiết b đặt trên sàn ph.
6.8. Phương án đánh giá, duy trì công tác bo đảm ATTT mng
173
T chc thc hin kiểm tra, đánh giá ATTT theo quy đnh tại Thông s
12/2022/TT-BTTTT. Ni dung kiểm tra đánh giá bao gồm:
(1) Kim tra vic tuân th quy định ca pháp lut v bảo đảm an toàn h thng
thông tin theo cấp độ;
(2) Đánh giá hiệu qu ca bin pháp bảo đảm an toàn h thng thông tin;
(3) Đánh giá phát hiện độc, l hổng, đim yếu, th nghim xâm nhp h
thng.
Đối vi vic kiểm tra, đánh giá vic tuân th quy định ca pháp lut v bo
đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ, t chc kiểm tra, đánh giá theo nhim
v và thm quyền quy định.
Đối vi vic đánh giá hiu qu ca bin pháp bảo đm an toàn h thng thông
tin đánh giá phát hiện độc, l hổng, điểm yếu, th nghim xâm nhp h thng,
thc hin kiểm tra, đánh giá theo tinh thần ch đo ca Th ng Chính ph ti Ch
th s 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 quy định như sau: “Đối vi công tác kim tra,
đánh giá ATTT mạng cho h thng thông tin thuc quyn qun lý: La chn t chc,
doanh nghiệp đc lp vi t chc, doanh nghip giám sát, bo v đ định k kim
tra, đánh giá ATTT mạng đối vi h thng thông tin cấp độ 3 tr lên thuc quyn
qun hoc kiểm tra, đánh giá đột xut khi yêu cầu theo quy định ca pháp luật”.
Kết qu kiểm tra đánh giá được giám sát đánh giá bi một đơn v độc lp
(đơn vị chức năng, đơn vị chuyên trách v ATTT hoc một đơn vị độc lập khác) để
phc v vic kim tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyn.
Thm quyn, phm vi ni dung kiểm tra đánh giá phù hp với quy định ti
Thông tư số12/2022/TT-BTTTT.
Ni dung kiểm tra, đánh giá ATTT cơ bản bao gm các ni dung sau:
(1) Kiểm tra, đánh giá về thiết kế, cu hình bo mt ca h tng mng;
(2) Kiểm tra, đánh giá lỗ hổng, điểm yếu ATTT trên thiết b mng, thiết b bo
mt;
(3) Kiểm tra, đánh giá lỗ hổng, điểm yếu ATTT trên máy ch;
(4) Kiểm tra, đánh giá l hổng, điểm yếu ATTT trên ng dng; (5) Kim tra,
đánh giá lỗ hổng, điểm yếu ATTT trên các thiết b đầu cui.


Hin ti:
174
- ớc đầu chun hóa quy trình nghip v, ban hành các tiêu chun, quy chun
thông tin trong hoạt động ch đạo, điều hành và hành chính công.
- Nhiu nghip vn thc hiện độc lp, liên thông nghip v còn hn chế.
- Tin hc hóa nghip v còn chưa hiệu quả; chưa cắt gim bt khâu thc hin;
chưa cải cách quy trình nghip v.
Định hướng đến năm 2030:
- Tt c nghip v đều được chun hóa.
- Liên thông nghip v thông sut.
- Tin hc hóa toàn din, áp dng chuyển đổi quy trình s vào cải cách, đổi mi
quy trình nghip v; cung cp dch v công trc tuyến toàn trình; cung cp thông
tin, báo cáo, thng kê trc tuyến.
Giải pháp đạt được mc tiêu nghip v:
- Chuyển đổi s kết hp vi h thng qun lý chất lượng ISO trong hoạt đng
ca tnh.
- Ci cách th tục hành chính; đổi mới giám sát, đánh giá chất lượng gii quyết
h sơ, công việc trên cơ sở công ngh s.

Hin ti:
- Bắt đầu xây dng danh mục s d liu dùng chung; phát triển định
danh điện t thng nht.
- Đã triển khai mt s các cơ sở d liu dùng chung.
- Đang triển khai Kho d liu TTHC; Kho d liu dùng chung.
Định hướng đến năm 2030:
- Trin khai nn tng d liu theo nguyên tắc “d liu ch t mt nguồn”, đáp
ng các yêu cu v kết ni, chia s tài nguyên thông tin, d liu.
- Chuyển đổi toàn b d liu phc v công tác chuyên môn sang d liu s.
- Cp nht và hoàn thin Danh mc CSDL thuc phm vi qun lý.
Giải pháp đạt được mc tiêu d liu:
- Thiết kế kiến trúc d liu tng thể; các định dng gói tin, danh mc, ch mc
d liu và dch v d liu chia s, bảo đảm nguyên tc mi loi d liu do một đầu
mi cung cp.
175
- T chc thu thp d liu, s hóa lp ch mc d liệu đã được s hóa, chun
hóa cu trúc chuyển đổi các d liệu căn bn thành d liệu điện t; h thng
qun lý chuyên nghip.
- Pt trin Kho d liu ng chung, kết ni, ch hp vi Cng d liu ca tnh
đưc tích hp tr lý o phc v qun , khai tc, chia s d liu thun tin.
- Tăng cường vai trò ca Nn tng tích hp, chia s d liu (LGSP) ca tnh.

Hiện tại:
- Cổng TTĐT được trin khai trên nn tng công ngh mới; đầu mi cung
cp thông tin thng nht ca tnh.
- H thng thông tin gii quyết TTHC cung cấp 100% DVCTT đủ điu kin
toàn trình; công khai tiếp nhn và tình hình x lý h sơ.
- Nhiu H thống thông tin dùng chung đã được giám sát an toàn thông tin.
Định hướng đến năm 2030:
- 100% DVCTT chức năng định danh, xác thực một lần và thanh toán điện
tử; cho phép thực hiện TTHC hoàn toàn trên môi trường mạng; chức năng tự động
điền sẵn dữ liệu mà người dùng đã từng cung cấp.
- Tích hợp một số Hệ thống thông tin dùng chung và công cụ giao tiếp, chia sẻ
thông tin trực tuyến.
- Phát triển hệ thống xác thực tập trung, bảo đảm tất cả các hệ thống thông tin
dùng chung đều được truy cập bằng một tài khoản duy nhất.
Giải pháp đạt được mục tiêu ứng dụng:
- Xây dựng và phát triển các nền tảng số, hthống thông tin, phần mềm ứng
dụng bảo đảm hiệu quả, thiết thực.
- Thí điểm triển khai hệ sinh thái số trên nền web di động phục vụ chính phủ
số.
- Phát triển các nền tảng số, HTTT, PM ứng dụng dựa trên công nghệ điện toán
đám mây, cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi, từ mọi thiết bị thông minh.

Hiện tại:
- Bước đầu triển khai các Trung tâm dữ liệu tập trung, tuy nhiên chưa đạt chuẩn,
chưa kết nối, dự phòng, chia tải với nhau.
176
- Các đơn vị độc lập quản tài nguyên kỹ thuật, chưa tận dụng tối đa năng lực
hạ tầng kỹ thuật sẵn có cho các nhiệm vụ cần triển khai ngay.
- Bước đầu khảo sát, nghiên cứu phương án triển khai hạ tầng kỹ thuật dựa trên
công nghệ điện toán đám mây.
Định hướng đến năm 2030:
- Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật dựa trên công nghệ điện toán đám mây; bảo đảm
cung cấp đủ tài nguyên để triển khai được ngay các hệ thống thông tin, ứng dụng
phần mềm.
Giải pháp đạt được mục tiêu công nghệ:
- Nâng cấp hoàn thiện chất lượng hạ tầng số. Tái cấu trúc, chuyển đổi hạ tầng
CNTT thành hạ tầng số dựa trên công nghệ điện toán đám mây.
- Chuyển đổi toàn bộ mạng lưới, HTTT, PM ứng dụng sang ứng dụng giao thức
Internet thế hệ mới (IPv6).
- Nghiên cứu, hợp tác trong và ngoài nước để làm chủ, ứng dụng hiệu quả các
công nghệ mới.

Hiện tại:
- Chưa áp dụng hiệu quả quy chế bảo đảm an toàn thông tin.
- Nhiều HTTT chưa được pduyệt HSĐXCĐ chưa triển khai phương án
bảo vệ theo HSĐXCĐ được duyệt.
- Chưa áp dụng nhiều giải pháp trong bảo đảm ATTT mạng.
- Hệ thống lưu trữ và dự phòng còn yếu.
Định hướng đến năm 2030:
- p dụng hiệu quả quy chế bảo đảm ATTT.
- Triển khai pduyệt HSĐXCĐ cho tất cả các nền tảng số, HTTT triển khai
đầy đủ phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ được duyệt.
- Định kỳ giám sát, đánh giá ATTT cho các nền tảng số, HTTT.
Giải pháp đạt được mục tiêu ATTT:
- Xây dựng, ban hành, áp dụng và thường xuyên rà soát quy trình ATTT.
- Nâng cao năng lực bảo vệ các hệ thống mạng, HTTT, CSDL.
- Triển khai các phương án giám sát ATTT mạng toàn diện.
177
- Đảm bảo khả năng định kỳ sao lưu, dự phòng cho HTTT.
IX. T CHC TRIN KHAI
1. 
1.1. Các nhiệm vụ thường xuyên
TT





1
Duy trì, cập nhật Khung Kiến trúc Chính
quyn số tỉnh Sơn La
Sở KH&CN
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
2
soát đơn giản hoá, i cu trúc quy trình gii
quyết công vic, theo dõi, kim tra, giám sát
phc v công tác ch đạo, điều hành trên môi
trường điện t
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
3
Tái cu trúc, chuyển đổi h tng công ngh
thông tin thành h tng s thng nht, ổn định,
linh hoạt, ưu tiên sử dng công ngh điện toán
đám mây
S KH&CN
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
4
Nâng cao năng lực h tầng lưu tr, chú trng
lưu trữ trc tuyến, bo đảm nhu cầu lưu trữ
trên địa n tỉnh, ưu tiên ng dng công ngh
Big data
S KH&CN
5
Ứng dụng Internet vạn vật (IOT)
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
S KH&CN
6
Triển khai các hoạt động thường xuyên về xác
định bảo đảm an toàn hệ thống thông tin
theo cấp độ; giám sát an toàn thông tin; bảo
đảm an toàn hệ thống thông tin theo tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
Công an tnh
7
Bảo đảm hạ tầng, nâng cấp hệ thống mạng
LAN bổ sung thiết bị CNTT tại các
quan, đơn vị từ cấp tỉnh đến cấp bảo đảm
kết nối thông suốt, hoạt động ổn định
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
S KH&CN
178
8
Số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC còn
hiệu lực thuộc thẩm quyền giải quyết của các
Sở, Ban, ngành, UBND cp trc thuc
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
Sở Nội vụ
9
Tăng cường khả năng sao lưu, dự phòng, khôi
phục dữ liệu cho các HTTT, CSDL quan trọng
Các S, Ban,
ngành, UBND
xã, phường
S KH&CN
10
Tổ chức đào tạo, tập huấn, cập nhật kiến thức,
kỹ năng về chuyển đổi số, công nghệ số, công
nghệ 4.0; bồi dưỡng kỹ năng an toàn thông tin,
phân tích và xử lý dữ liệu
Sở KH&CN,
Công an tỉnh
UBND xã,
phường
Đơn vị có liên
quan
11
Tăng cường các hoạt động phối hợp, hợp tác
với các tổ chức, doanh nghiệp trong nước,
quốc tế triển khai các hoạt động bồi dưỡng,
nghiên cứu, phát triển về dữ liệu; ứng dụng,
phân tích dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo,
điều hành; xây dựng chính sách, hỗ trợ ra
quyết định dựa trên dữ liệu
Sở KH&CN;
các S, Ban,
ngành
1.2. Các nhim v trng tâm
TT


I

1
Tham mưu ban hành Bộ Chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo,
điều hành trên môi trường điện tử
Sở KH&CN
2
Rà đơn giản hoá, tái cấu trúc quy trình giải quyết công việc,
theo di, kiểm tra, giám sát phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành trên môi trường điện tử
Các Sở, Ban,
ngành, xã,
phường
II

1
Triển khai Trung tâm dữ liệu tập trung để hình thành Kho
dữ liệu số tỉnh Sơn La
Sở KH&CN
2
Phát triển hạ tầng băng rộng di động chất lượng cao (4G/5G)
trên phạm vi toàn tỉnh; phát triển hạ tầng kết nối mạng
Internet vạn vật (IoT) đáp ứng được yêu cầu của các lĩnh vực
giao thông, năng lượng, điện, nước, đô thị,
Sở KH&CN và
Các Sở, Ban,
ngành
179
3
Phát triển hạ tầng ng nghệ số, ưu tiên công nghệ AI,
blockchain, IoT, đáp ng yêu cầu ứng dụng chính phủ số,
phát triển đô thị thông minh, kinh tế số, xã hội số
Sở KH&CN và
Các Sở, Ban,
ngành
4
Xây dựng, phát triển hệ thống Trung tâm điều hành, quản
mạng (SOC)
Công an tỉnh
5
Đầu trang thiết bị CNTT, các phương tiện khoa học kỹ
thuật để đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số của các cơ quan, đơn
vị trên địa bàn tỉnh
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
phường
III

1
Xây dựng nền tảng Giám sát dữ liệu trực tuyến
Sở KH&CN
2
Xây dựng nền tảng Mạng xã hội truyền thông nội bộ
Sở KH&CN
3
Xây dựng, phát triển Nền tảng xác thực tập trung
Sở KH&CN
4
Xây dựng, phát triển Nền tảng phân tích, tổng hợp dữ liệu
tập trung
Sở KH&CN
5
Xây dựng, phát triển các hệ thống Internet vạn vật (IOT)
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
phường
6
Duy trì Nn tng tích hp, chia s d liu LGSP ca tnh;
soát, chun hóa phn kết ni các h thng thông tin dùng
chung chuyên ngành để kết ni qua Nn tng tích hp,
chia s d liu ca tnh
Sở KH&CN
7
Từng bước nâng cp, m rng nn tng Trung tâm giám t
điều hành thông minh (IOC) tỉnh Sơn La để tích hp các nn
tng s, h thng thông tin ca tnh (Nn tng phân tích, x
d liu tng hp tp trung; Nn tng giám sát trc tuyến
phc v công tác quản Nhà nước; Nn tng trung tâm giám
sát điu hành an toàn thông tin mng (SOC)...)
Sở KH&CN
8
Duy trì, trin khai hiu qu H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính tỉnh Sơn La; kp thi phát trin, cp nht
các chc năng, tính năng kỹ thut theo yêu cu ca Chính ph
Văn phòng
UBND tỉnh
9
Triển khai đồng b các gii pháp nhm nâng cao t l h
gii quyết th tc hành chính trc tuyến toàn trình, đặc bit
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
180
ti cp xã
phường
10
soát, ct giảm, đơn giản hoá TTHC, rút ngn thi gian tiếp
nhn gii quyết TTHC, đẩy mnh trin khai thanh toán
trc tuyến không dùng tin mt
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
phường
11
Trin khai các H thng thông tin, phn mm chuyên ngành
phù hp với các điều kin thc tế ca tỉnh như: H thng
thông tin h tr thu thp tính toán các ch s chuyển đổi
s; Phn mm qun lý, lp kế hoch thanh tra và xchng
chéo thanh tra s dng cho các S, ban, ngành, UBND cp
xã; H thống đăng ký tuyn sinh vào lp 10 THPT tỉnh Sơn
La….
Các Sở, Ban,
ngành
12
Tiếp tc trin khai hiu qu các H thng dùng chung ca
tỉnh như: H thng hi ngh truyn hình trc tuyến 2 cp t
tỉnh đến xã; H thng truyn hình trc tuyến phiên tòa; Cng
thông tin điện t; H thng quản lý văn bản và điều hành; H
thng mng truyn s liu chuyên dùng cp II ca tỉnh;... đảm
bo các ng dng hoạt động ổn định, được khai thác thường
xuyên, liên tc, phc v hiu qu cho quá trình lãnh đo, ch
đạo, điều hành ca chính quyn các cp
Văn phòng
UBND tỉnh; Sở
KH&CN
13
Xây dng, trin khai các H thng: H thng thông tin báo
cáo, H thng thông tin phc v hp (eCabinet)
Văn phòng
UBND tỉnh
14
Trin khai H thng xác thc tp trung cho các H thng
thông tin phc v chính quyn s tỉnh Sơn La
Sở KH&CN
IV

1
Phát triển Cổng dữ liệu mở và Kho dữ liệu dùng chung của
tỉnh
Sở KH&CN
2
Tạo lập, kết nối, chia sẻ, tổng hợp, phân tích, đánh giá, giám
sát chất lượng thông tin, dữ liệu
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
phường
3
Xây dựng cơ sở d liệu chuyên ngành đ phc v qun lý,
ch đạo của ngành, đng thi tích hp chia s d liu vi
Cng d liu m ca tnh
Các Sở, Ban,
ngành
4
Triển khai cơ sở d liu v cán b công chc viên chc tnh
Sơn La
Sở Nội Vụ
181
5
Cp nht, qun lý và khai thác hiu qu cơ sở d liu chuyên
ngành Lao động triển khai trên địa bàn tỉnh Sơn La; hình
thành sàn giao dch vic làm trc tuyến xây dng các
s d liu thuộc Chương trình mục tiêu quc gia Gim nghèo
bn vng
Sở Nội vụ; Sở
NN&MT
6
Trin khai xây dng tích hp công ngh trí tu nhân to (AI)
vào các ng dng dùng chung ca tỉnh Sơn La như: Hệ thng
thông tin gii quyết th tc hành chính, H thng phn mm
quản lý văn bản điều hành để nâng cao hiu qu s dng
Sở KH&CN
7
Trin khai xây dng, th nghim tr o cho cán b, công
chc, viên chc
Sở KH&CN; Sở
Nội v
8
Kết ni vi các nn tng s quy mô quốc gia như tích hợp
và chia s d liu quốc gia, định danh và xác thc đin t
quc gia, thanh toán đin t; giám sát, điu hành an toàn an
ninh mng; các nn tảng chuyên ngành…
Sở KH&CN và
Các Sở, Ban,
ngành
V

1
Triển khai các giải pháp bảo đảm an toàn thông tin, an ninh
mạng các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
phường
2
Tăng ờng khả năng sao u, dự phòng, khôi phục dữ liệu
cho các HTTT, CSDL quan trọng
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
phường
3
Phát triển Trung tâm giám sát an toàn thông tin (SOC) của
tỉnh
Công an tỉnh
4
soát các h thng thông tin, d liu ng chung, chuyên
ngành ca tỉnh để thc hin phê duyt trin khai phương
án bảo đảm cấp độ an toàn h thng thông tin
Các Sở, Ban,
ngành, UBND xã,
phường
5
Duy trì m rng H thng phn mm phòng, chng mã
độc theo hình qun tr tp trung cho máy trm ca cán b,
công chc, viên chc các S, ban, ngành, UBND xã,
phường
Công an tỉnh
6
Duy trì H thng Giám sát an ninh mng, qun lý, vn hành
theo hình 4 lp theo Ch th s 14/CT-TTg ngày
Công an tỉnh
182
07/6/2019 ca Th ng Chính ph
7
Thc hiện rà quét, giám sát các Trang thông tin điện t, mng
Internet và Mng xã hi
Sở VHTT&DL;
Công an tỉnh
2.  Khung K CQS
Xây dng và duy trì Khung Kiến trúc là mt quá trình liên tc. Do đó, sau khi
đưc phê duyt, cn phải có phương án tổ chức để duy trì và vn hành Khung Kiến
trúc Chính quyn s tnh Sơn La. Vic làm này bo đảm chất lượng ca khung kiến
trúc, khi đó, Khung Kiến trúc Chính quyn s mi tr thành công c qun hiu
qu trong t chc trin khai Chính quyn s tnh Sơn La.
Mô t sơ bộ v t chức như sau:
(1) Ch tch UBND tnh phê duyt Khung Kiến trúc Chính quyn s, ch đạo
trin khai thc hin Khung Kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La.
(2) Ban Ch đạo v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to, chuyn
đổi s Đề án 06 giúp UBND tnh ch đạo, đôn đc, kim tra thc hin Khung
Kiến trúc CQS tnh Sơn La, phiên bn 4.0 bo đảm đồng b, thng nht trong các
cp chính quyn, t tnh đến trên địa bàn tnh và vi Chính ph.
(3) S Khoa hc Công ngh: Chu trách nhim chính trong vic t chc trin
khai Khung kiến trúc CQS; T chc công b công khai Khung kiến trúc CQS tnh
Sơn La đến các quan nhà nước trên địa bàn tnh, trin khai thc hin các ni dung
ca Khung kiến trúc CQS tnh Sơn La thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn ph trách.
(4) Các S, Ban, Nngành, các , phường trin khai thc hin các chương trình,
d án, kế hoch thuê, đầu ng dng công ngh thông tin theo quy định bo
đảm tuân th Khung kiến trúc CQS tnh Sơn La, phiên bn 4.0.
* Trách nhim ca các :
a) S Khoa hc và Công ngh:
- đơn v đầu mối hướng dn, theo dõi, kiểm tra, đôn đc, giám sát và phi
hp với các quan, đơn vị trên địa bàn tnh t chc triển khai, đánh giá công tác
trin khai Khung kiến trúc CQS tnh Sơn La, báo cáo UBND tnh lng ghép trong
báo cáo định k báo cáo đột xut khi yêu cu ca UBND tnh, B Khoa hc
và Công ngh.
- Ch trì, xây dựng ban hành các văn bn quy phm pháp luật, các văn bn
ng dn, các tiêu chun k thut phc v thc hin Khung kiến trúc Chính quyn
s ca tnh;
183
- Ch trì xây dng Nn tng tích hp chính quyn s ca tnh Sơn La; ch trì
vic trin khai tích hp dch v, ng dụng đối vi các h thng thông tin ca tnh
Sơn La.
- Giám sát bảo đảm các ni dung đầu trong Khung kiến trúc đng b, phù
hp vi các quy chun công nghệ. Tham mưu triển khai mt s nhim v khoa hc
và công ngh phù hp vi các nhim v trong Khung kiến trúc.
b) S Tài chính:
- Phi hp S Khoa hc Công ngh cân đối ngân sách lng ghép các
ngun vn tính chất đầu tư bảo đảm đ kinh phí thc hin Khung kiến trúc theo
đúng tiến độ đề ra. Hướng dẫn các đơn vị, địa phương tổ chc thc hin các d án
thành phần theo đúng quy định hin hành, thẩm định d án s dng vn ngân sách
nhà nước theo quy định.
- Phi hp vi S Khoa hc Công ngh, các sở, ngành địa phương huy
động các ngun lực trong và ngoài nước, hi hoá; khuyến khích các doanh nghip
đầu tư cho phát triển Chuyển đổi s.
- Ch trì phi hp với các quan liên quan, tham mưu báo cáo y ban nhân
dân tnh b trí ngun kinh phí thc hin Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn
La, phiên bn 4.0.
c) S Ni v:
Phi hp vi S Khoa hc và Công ngh và các cơ quan, đơn vị liên quan xây
dng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức trong công tác tham mưu trin khai
Khung kiến trúc Chính quyn s, đáp ng kh năng quản tr, vn hành s dng
có hiu qu các h thng phn mềm, cơ sở d liu nn tng CQĐT của cơ quan nhà
c.
d) Các S, ban, ngành, y ban nhân dân các xã, phường: Ch trì tham mưu, đề
xut xây dng các h thống thông tin, cơ s d liu chuyên ngành, ngun nhân lc
công ngh thông tin, bảo đm phù hp, tuân th vi Khung kiến trúc Chính quyn
s tnh Sơn La, phiên bn 4.0.
3. 
- Hình thành đội ngũ cán b chuyên trách đ thc hin phát trin chính quyn
s ti các s, ban, ngành, các cp trc thuc. Bo đảm mỗi quan, đơn vị s mt
cán b lãnh đạo ph trách CĐS ti thiu 01 cán b chuyên trách v CNTT để làm
đầu mi t chc vic trin khai, vn hành, khai thác, ng dng các h thng thông
tin của các cơ quan, đơn vị, địa phương.
184
- Xây dựng các chế, chính sách v đào tạo, thu hút ngun nhân lc, chế độ
đãi ngộ phù hp cho cán b, đc bit là ngun nhân lc công ngh thông tin, ngun
nhân lc v an toàn thông tin chất lượng cao.
- Phát trin các hình thc liên kết đào tạo; nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ,
công chc, viên chc v chuyển đổi s; chú trọng đào tạo chuyên sâu v k năng
ng dng, s dng và khai thác có hiu qu h thng công ngh thông tin.
- Đào to cán b công chc: kế hoạch đào to, bồi dưỡng, ph cập thường
xuyên cho cán b công chc trong toàn tnh v kiến thc k năng ứng dng công
ngh thông tin, an toàn an ninh thông tin đ th thc hin các quy trình tin hc
hóa v nghip v và tác nghiệp. Đồng thi, tiến hành đào tạo, tp hun cho các cán
b, công chc tuyn dng mi v k ng sử dng, khai thác các h thng thông tin
tích hp ca CQS.
- Triển khai các chương trình đào to, bồi dưỡng kiến thc v qun đầu tư,
mua sm, quản lý các chương trình, d án, kế hoch thuê dch v liên quan đến ng
dng công ngh thông tin, an toàn, an ninh thông tin cho cán b ph trách chuyn
đổi s.
- Đào tạo chuyên sâu theo chuyên đ cho các cán b ph trách chuyển đổi s
nhm thc hin tt vai trò tham mưu liên quan đến công tác chuyển đổi s.
- Đào tạo cán b lãnh đạo công ngh thông tin (CIO): Triển khai các chương
trình đào tạo tp hun hi ngh v vai trò qun lý, ch đo t chc ng dng công
ngh thông tin để gii quyết các vấn đề nghip v, qun chi phí và ri ro; k năng
nhn diện đánh giá nhng phát trin công ngh mi; k năng duy chuyển
giao các d án công ngh thông tin đúng thời gian trong khuôn kh ngân sách
giúp tnh thc hin tt chiến lược xây dng Chính quyn s.
- Tăng cường xã hi hóa công tác ph cp tin hc cho toàn xã hi.
4. 
Để t chc trin khai thành công Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La,
chế, chính sách gii pháp quan trng. Các chế, chính sách cn thiết đưc
ban hành gm:
- Rà soát, đề xut sửa đổi, xây dng b sung các cơ chế, chính sách, quy đnh,
ng dẫn, văn bản quy phm pháp lut ca tỉnh thúc đy chuyển đổi s, khuyến
khích đổi mi sáng to;
- Duy trì, cp nht Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Sơn La theo các văn
bản hướng dn ca B Khoa hc và Công ngh;
185
- Xây dng các chính sách v sở d liu (CSDL) bao gm: chiến lược chun
hóa, tích hp d liu; danh mc d liu; danh mc CSDL; quy chế khai thác, s
dng d liu; kết ni, chia s d liu; danh mc d liu m...;
- Cp nht, xây dng các quy chế qun lý, vn hành, duy trì các h tng s, nn
tng s, h thống thông tin, cơ sở d liu dùng chung ca tỉnh đảm bảo đồng b, an
toàn thông tin và kh năng chia sẻ d liu;
- Cp nht b sung các quy định, quy chế, chính sách bảo đảm an toàn thông
tin mng trong hoạt động ca các quan nhà ớc trên đa bàn tỉnh. Tăng cường
các bin pháp quản lý thông tin trên môi trường mng;
- Người đứng đầu cơ quan, địa phương cam kết đổi mi, cho phép th nghim
cái mi, ng dng công ngh mi mc tiêu phát trin bn vng, liên kết các thành
phn khác nhau theo hình kinh tế tuần hoàn; thúc đy phát trin công nghip
sáng tạo trong ngành, lĩnh vực, địa phương mình phụ trách…
5. 
Phương án tài chính đ thc hin trin khai Khung kiến trúc Chính quyn s
tnh các hng mục đầu tư nêu trong Khung kiến trúc được d kiến huy động t
nhiu ngun gm: nguồn ngân sách nhà nước; hợp tác công hội hóa; thuê
dch v công ngh thông tin cung cp t doanh nghiệp có năng lực.
Đối vi ngun vốn ngân sách, phương thc thc hiện căn cứ trên ngun vn
th thc hin theo các hình thức quy định ti Lut Công ngh thông tin, Lut Ngân
sách nhà nước, các Ngh định ca Chính ph v quản lý đầu tư ng dng công ngh
thông tin s dng ngun vốn ngân sách nhà nước, Ngh định ng dn v thí điểm
mt s chế, chính sách đc bit tạo đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to và chuyển đổi s quc gia.
(1) Đầu tư: giúp đơn vị s hu tài sn (h tng, phn mm...). Tuy nhiên, cn
đảm bo ngun lc (nhân lực, tài chính) để duy trì, vn hành.
(2) Thuê dch v: giúp đơn vị không phải đầu kinh phí xây dựng, mua sắm,
không phải tăng biên chế vẫn được dịch vụ chuyên nghiệp công
nghệ luôn cập nhật.
Ngoài ra, đối vi các ngun vn khác, có th xem xét hình thc hp tác công -
(PPP - Public - Private Partnership). PPP hình thc hp tác công - theo
đó nhà nước cho phép nhân cùng tham gia đầu tư vào các dịch v hoc công trình
công cng của nhà nước. Vi hình PPP, tnh Sơn La s thiết lp các tiêu chun
v cung cp dch v nhân được khuyến khích cung cp bằng cơ chế thanh toán
theo chất lượng dch vụ. Đây là hình thức hp tác tối ưu hóa hiệu qu đầu cung
cp dch v công cng chất lượng cao, s mang li li ích cho tnh tn dng
186
đưc ngun lc tài chính qun t nhân, trong khi vẫn đm bo li ích cho
nhà nước.
Y BAN NHÂN DÂN TNH 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Sơn La phiên bản 4.0

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2023/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×