• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1900/QĐ-UBND Sơn La 2026 Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/08/2026 07:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1900/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Ban hành Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1900/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1900/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1900/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệmật Nhà nước ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ
Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển
đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiếtbiện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về sở dữ
liệu quốc gia, kết nối chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử
của quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các quan thuộc
hệ thống chính trị;
Căn c Ngh định s 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Chuyn đi s;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị,
quảndữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban
1900
29
07
2
Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban
Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi sốĐề án 06;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 333/TTr-CAT-QLHC ngày
27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu
gốc tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0) (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục áp dụng cho toàn bộ hoạt động tạo lập, thu thập, lưu trữ, quản
trị, chia sẻ khai thác dữ liệu trên địa bàn tỉnh trong phạm vi thẩm quyền quản
lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng: các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy
ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc tỉnh; Các quan, tổ chức nhân liên quan đến hoạt động
quản lý, sử dụng dữ liệu trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng Danh mục
- Nguyên tắc thống nhất từ trung ương đến địa phương: Danh mục tuân thủ
Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 2439/QĐ-
TTg, bảo đảm tính đồng bộ, nhất quán với các sở dữ liệu quốc gia chuyên
ngành do Bộ, ngành trung ương chủ quản.
- Nguyên tắc một nguồn dữ liệu gốc duy nhất: Mỗi đối tượng dữ liệu chỉ
được tạo lập, quản tại một quan chủ quản duy nhất. Mọi hệ thống thông
tin, sở dữ liệu khác tham chiếu đến đối tượng đó phải kết nối, đồng bộ từ
nguồn gốc.
- Nguyên tắc thu thập một lần, dùng nhiều lần: Dữ liệu chỉ được thu thập
trực tiếp từ người dân, tổ chức một lần. Các quan nhà nước trách nhiệm
chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu thông qua nền tảng kỹ thuật dùng chung, không yêu
cầu người dân, doanh nghiệp cung cấp lại thông tin đã có trong hệ thống.
- Nguyên tắc chất lượng dữ liệu: Dữ liệu trong Danh mục phải bảo đảm đạt
tiêu chuẩn "Đúng - Đủ - Sạch - Sống - Thống nhất - Dùng chung", được kiểm
tra, cập nhật thường xuyên và chịu sự giám sát của quan có thẩm quyền.
- Nguyên tắc an toàn và bảo mật: Việc chia sẻ, khai thác dữ liệu trong Danh
mục phải tuân thủ các quy định của Luật An ninh mạng, Luật Bảo vệ dữ liệu
nhân, Luật Bảo vệ mật nhà nước các quy định liên quan. Dữ liệu đủ điều
kiện công bố phải được công bố dưới dạng dữ liệu mở theo quy định của pháp
3
luật, phù hợp với mức chia sẻ "Mở" quy định tại Bảng giải thích thuật ngữ kèm
theo Danh mục.
- Nguyên tắc đặc thù địa phương: Bên cạnh việc tuân thủ khung quốc gia,
Danh mục phản ánh các nhóm dữ liệu đặc thù của tỉnh Sơn La, gồm: dữ liệu về
đồng bào dân tộc thiểu số, dữ liệu thương mại biên giới, dữ liệu di tích lịch sử
quốc gia đặc biệtdữ liệu vùng biên giới.
Điều 4. Trách nhiệm của các quan, đơn vị
1. Công an tỉnhđầu mối chủ trì
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, đôn đốc các Sở, ban,
ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện chuẩn hóa, số hóa dữ liệu
theo Danh mục. Phối hợp với đơn vị liên quan thực hiện kiểm tra định kỳ hoặc
đột xuất để đánh giá chất lượng dữ liệu.
- Tổ chức soát, cập nhật Danh mục định kỳ hàng năm hoặc khi thay
đổi về tổ chức bộ máy, thẩm quyền quản lý.
- Quản Từ điển dữ liệu tỉnh Sơn La, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ
liệu dùng chung quốc gia.
- Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Danh mục dữ liệu chủ, dữ
liệu gốc; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai, báo
cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo
2. Các sở, ban, ngành quan chủ quản các nhóm dữ liệu thuộc lĩnh vực
phụ trách
- Tổ chức tạo lập, thu thập, số hóa, chuẩn hóa bảo đảm chất lượng dữ
liệu theo Danh mục trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Kết nối, đồng bộ dữ liệu lên các sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành do
Bộ, ngành chủ quản theo đúng lộ trình.
- Chủ động chia sẻ dữ liệu thông qua LGSP tỉnh khi có yêu cầu hợp pháp từ
quan khác.
- Bố trí cán bộ đầu mối phụ trách dữ liệu (Data Steward) chịu trách nhiệm
về chất lượngquản trị dữ liệu của đơn vị.
- Thực hiện soát, bảo đảm tính chính xác của dữ liệu gốc; cập nhật dữ
liệu đúng thời hạn hoặc theo định kỳ quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
- Phối hợp với Công an tỉnh các quan, đơn vị liên quan trong việc
soát, cập nhật Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu gốc; tham gia ý kiến về yêu cầu kỹ
thuật phối hợp kết nối, chia sẻ dữ liệu hạ tầng số phục vụ quản lý, khai
thác dữ liệu theo quy định.
- Chủ trì bảo đảm hạ tầng số, nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu các điều
kiện kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu giữa các hệ thống thông
tin của tỉnh với các sở dữ liệu quốc gia, sở dữ liệu chuyên ngành sở
4
dữ liệu của các quan, đơn vị; phối hợp với Công an tỉnh các quan liên
quan xử lý các vấn đề kỹ thuật phát sinh trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) làm hạ tầng
kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các đơn vị.
4. Sở Tài chính bố trí ngân sách hằng năm để thực hiện các nhiệm vụ chuẩn
hóa dữ liệu, số hóa tài liệuvận hành hạ tầng dữ liệu dùng chung tỉnh.
5. Ủy ban nhân dân cấp xã, phường trách nhiệm thu thập, tạo lập dữ liệu
gốc tại sở (hộ tịch, dân cư, đất đai, kinh tế - hội...) bảo đảm đúng quy
trình, biểu mẫu và tiêu chuẩn dữ liệu do quan chủ quản cấp tỉnh hướng dẫn.
Điều 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh;
Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Bộ Công an (để b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Như Điều 5;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; KGVX, THKT; TCHCQT;
Trung tâm Phục vụ HCC;
- Trung tâm Thông tin tỉnh (đăng tải);
- Lưu VT, NC, ĐH.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
Phụ lục
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU GỐC TỈNH SƠN LA (Phiên bản 1.0)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ
Thuật ngữ
Giải thích
Dữ liệu chủ
(Master Data)
Dữ liệu chứa thông tin bản nhất tả một thực thể cụ thể (con người, tổ chức, địa điểm, tài sản...), làm sở
tham chiếu, đồng bộ cho nhiều hệ thống thông tin khác nhau. Dữ liệu chủ tính ổn định cao, ít thay đổi
được dùng xuyên suốt nhiều quy trình nghiệp vụ.
Dữ liệu gốc
(Source Data)
Dữ liệu được tạo lập, thu thập trực tiếp từ thực tế, chưa qua tổng hợp hoặc biến đổi, bao gồm: siêu dữ liệu, dữ
liệu danh mục, dữ liệu chủdữ liệu giao dịch chuyên ngành.
quan chủ
quản
quan nhà nước được giao chủ trì tạo lập, quản lý, duy trì chịu trách nhiệm về chất lượng, tính chính xác
của nhóm dữ liệu tương ứng.
Mức chia sẻ
Phạm vi được phép khai thác, chia sẻ dữ liệu, gồm: (a) Dùng chung - tất cả quan nhà nước được phép khai
thác; (b) kiểm soát - chỉ quan được phân quyền; (c) Dùng riêng - chỉ quan chủ quản; (d) M - công bố
rộng rãi; (e) Dữ liệumật nhà nước - quản lý, sử dụng theo quy định pháp luật về bảo vệmật nhà nước.
PHẦN I: DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA
Dữ liệu chủ là nhóm dữ liệu cốt lõi, ổn định, được tham chiếu bởi nhiều hệ thống thông tin và sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh.
Mỗi thực thể dữ liệu chủ có duy nhất một quan chủ quảnmột định danh duy nhất trong toàn hệ thống.
NHÓM 1: DỮ LIỆU CHỦ VỀ CON NGƯỜI
STT
Tên dữ
liệu chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL nguồn
Mức
chia
sẻ
Ghi chú
1.1
Dữ liệu
dân
Thông tin định danh cá nhân của
công dân trên địa bàn tỉnh, bao
Công dân
Công an
tỉnh Sơn La
CSDL Quốc gia
về dân
kiểm
Tham chiếu
CSDLQG dân
1900
29
07
2
STT
Tên dữ
liệu chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL nguồn
Mức
chia
sẻ
Ghi chú
gồm: số định danh nhân, họ tên,
ngày sinh, giới tính, quê quán, nơi
thường trú, dân tộc, tôn giáo, ảnh
chân dung
(phối hợp
với Bộ
Công an)
(VNeID)
soát
cư; không tạo
lập mới tại tỉnh
1.2
Dữ liệu
dân
Thông tin hộ gia đình, quan hệ các
thành viên, địa chỉ thường trú, tình
trạng trú
Hộ gia
đình
Công an
tỉnh Sơn La
CSDL Quốc gia
về dân
kiểm
soát
Tham chiếu
CSDLQG dân
cư; không tạo
lập mới tại tỉnh
1.3
Dữ liệu cán
bộ, công
chức, viên
chức
Thông tin hồ cá nhân của đội
ngũ CBCCVC
Cán bộ,
công
chức,
viên chức
Sở Nội vụ
CSDL quản
CBCCVC tỉnh
kiểm
soát
Đồng bộ với
CSDL CBCCVC
quốc gia
1.4
Dữ liệu
người lao
động
Thông tin về người lao động đang
làm việc trên địa bàn tỉnh
Người
lao động
Sở Nội vụ
Hệ thống quản
lao động, việc
làm
kiểm
soát
1.5
Dữ liệu
người dân
tộc thiểu số
Thông tin về công dân thuộc đồng
bào dân tộc thiểu số trên địa bàn:
thành phần dân tộc, ngôn ngữ,
phong tục, địa bàn trú, chính
sách hỗ trợ đang thụ hưởng
Công dân
dân tộc
thiểu số
Sở Dân tộc
và Tôn giáo
CSDL dân tộc
thiểu số tỉnh
kiểm
soát
Đặc thù Sơn La -
tỷ lệ dân tộc
thiểu số >84%
1.6
Dữ liệu
người
công
Thông tin về các đối tượng thụ
hưởng chính sách người có công
Đối
tượng
người
công
Sở Nội vụ
sở dữ liệu
người có công
kiểm
soát
1.7
Dữ liệu
Thông tin về học sinh, sinh viên
Học sinh,
Sở Giáo
Hệ thống thông
Đồng bộ với
3
STT
Tên dữ
liệu chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL nguồn
Mức
chia
sẻ
Ghi chú
học sinh,
sinh viên
đang học trên địa bàn: định danh,
trường, lớp, cấp học, kết quả học
tập
sinh viên
dục Đào
tạo
tin quản giáo
dục (CSDL
ngành Giáo dục)
kiểm
soát
CSDL ngành
giáo dục quốc
gia
1.8
Dữ liệu
người
bệnh,
người
khám chữa
bệnh
Thông tin về hồ sức khỏe
nhân của người dân trên địa bàn:
bệnh nhân, tiền sử bệnh, kết quả
khám, thông tin bảo hiểm y tế
Người
bệnh
Sở Y tế
Hồ sức khỏe
điện tử (kết nối
CSDL y tế quốc
gia)
kiểm
soát
Dữ liệu y tế nhạy
cảm - cần bảo vệ
đặc biệt
NHÓM 2: DỮ LIỆU CHỦ VỀ TỔ CHỨC
STT
Tên dữ liệu
chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL
nguồn
Mức
chia sẻ
Ghi chú
2.1
Dữ liệu
quan hành
chính nhà
nước
Danh sách và thông tin pháp
của toàn bộ quan hành
chính nhà nước trên địa bàn
tỉnh: thông tin chung; biên chế,
người làm việc, hợp đồng lao
động; vị trí việc làm; tỉnh giảm
biên chế
quan
hành chính
Sở Nội vụ
Danh mục
quan nhà
nước tỉnh
Dùng
chung
Cập nhật khi thay
đổi bộ máy
2.2
Dữ liệu đơn
vị sự nghiệp
công lập
Thông tin về trường học, bệnh
viện, trung tâm y tế, đơn vị sự
nghiệp khác: tên, mã, loại
hình, năng lực, địa chỉ
Đơn vị sự
nghiệp
Sở Nội vụ
Danh mục
đơn vị sự
nghiệp tỉnh
Dùng
chung
Tham chiếu dữ liệu
giao dịch về biên chế,
vị trí việc làm tại
DG-NV-001
2.3
Dữ liệu
doanh
Thông tin pháp về doanh
nghiệp đăng hoạt động trên
Doanh
nghiệp
Sở Tài chính
(bộ phận
CSDL
Đăng
Dùng
chung
Tham chiếu CSDL
quốc gia (Bộ Tài
4
STT
Tên dữ liệu
chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL
nguồn
Mức
chia sẻ
Ghi chú
nghiệp
địa bàn: số doanh nghiệp,
tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn
điều lệ, người đại diện pháp
luật
đăng kinh
doanh)
kinh doanh
quốc gia
chính chủ quản)
2.4
Dữ liệu hộ
kinh doanh
Thông tin pháp về hộ kinh
doanh đăng hoạt động trên
địa bàn: số hộ kinh doanh,
tên, địa chỉ, ngành nghề, chủ
hộ kinh doanh
Hộ kinh
doanh
UBND cấp
xã, phường
(cơ quan
đăng kinh
doanh)
CSDL
Đăng
kinh doanh
quốc gia
Dùng
chung
Theo Điều 22 Nghị
định số
168/2025/NĐ-CP
2.5
Dữ liệu tổ
chức tôn
giáo, sở
tôn giáo
Thông tin về các tổ chức tôn
giáo, sở tôn giáo được công
nhận trên địa bàn: tên, địa
điểm, loại hình tôn giáo, người
đại diện, hoạt động
Tổ chức tôn
giáo
Sở Dân tộc
và Tôn giáo
CSDL tổ
chức tôn
giáo tỉnh
kiểm
soát
2.6
Dữ liệu
sở giáo dục
Danh sách, thông tin chi tiết về
trường mầm non, tiểu học,
trung học, giáo dục thường
xuyên, giáo dục nghề nghiệp
trên địa bàn
sở giáo
dục
Sở Giáo dục
Đào tạo
Hệ thống
thông tin
quản
giáo dục
Dùng
chung
2.7
Dữ liệu
sở y tế
Danh sách bệnh viện, trung
tâm y tế, trạm y tế phường,
phòng khám: loại hình, cấp,
năng lực, địa chỉ, nhân lực
sở y tế
Sở Y tế
Hệ thống
thông tin
quản lý y tế
Dùng
chung
2.8
Dữ liệu tổ
chức kinh
doanh dịch
Thông tin về Khu du lịch,
điểm du lịch; các sở lưu trú
du lịch sở kinh doanh
sở kinh
doanh du
lịch
Sở Văn hóa,
Thể thao
Du lịch
CSDL quản
du lịch
tỉnh
Mở
(một
phần)
Đặc thù Sơn La
5
STT
Tên dữ liệu
chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL
nguồn
Mức
chia sẻ
Ghi chú
vụ du lịch
dịch vụ du lịch khác được
công nhận; doanh nghiệp lữ
hành được cấp Giấy phép trên
địa bàn
2.9
Dữ liệu
sở kinh
doanh xuất
nhập khẩu
qua cửa
khẩu
Thông tin doanh nghiệp,
nhân hoạt động thương mai
biên giới qua các cửa khẩu
trên địa bàn tỉnh
Tổ chức,
nhân hoạt
động
thương mai
biên giới
Chi cục Hải
quan khu
vực X
CSDL quản
cửa khẩu
thương
mại biên
giới
kiểm
soát
Đặc thù Sơn La - cửa
khẩu Lóng Sập,
Chiềng Khương
NHÓM 3: DỮ LIỆU CHỦ VỀ ĐỊA LÝ - HÀNH CHÍNH
STT
Tên dữ
liệu chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực
thể
chính
quan chủ quản
CSDL nguồn
Mức
chia sẻ
Ghi chú
3.1
Dữ liệu
đơn vị
hành chính
Danh sách đầy đủ các đơn vị
hành chính của tỉnh (tỉnh, xã,
phường đặc khu nếu có):
mã, tên, ranh giới, diện tích,
dân số, vị trí địa
Đơn vị
hành
chính
Sở Nội vụ
Danh mục đơn vị
hành chính quốc
gia
Dùng
chung
Cập nhật kịp
thời khi
điều chỉnh
địa giới
3.2
Dữ liệu địa
danh, địa
giới hành
chính
Ranh giới, tọa độ địa chính
xác của từng đơn vị hành
chính; bản đồ số hành chính
tỉnh Sơn La
Địa giới
hành
chính
Sở Nông nghiệp
Môi trường (địa
chính - địa lý)
CSDL GIS địa
giới hành chính
Dùng
chung
Đồng bộ với
hệ thống địa
giới quốc
gia
3.3
Dữ liệu
thửa đất,
bản đồ địa
Thông tin pháp vị trí của
từng thửa đất: thửa, diện
tích, loại đất, chủ sử dụng, tình
Thửa
đất
Sở Nông nghiệp
Môi trường (lĩnh vực
đất đai)
CSDL Đất đai
quốc gia (kết nối
Bộ Nông nghiệp
kiểm
soát
6
STT
Tên dữ
liệu chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực
thể
chính
quan chủ quản
CSDL nguồn
Mức
chia sẻ
Ghi chú
chính
trạng pháp lý, bản đồ địa chính
số
và Môi trường)
3.4
Dữ liệu
GIS nền
địatỉnh
Bản đồ nền số tỉnh Sơn La
gồm: địa hình, thủy văn, giao
thông, thực phủ, lớp quy hoạch
sử dụng đất, các lớp chuyên đề
Lớp dữ
liệu GIS
Sở Nông nghiệp
Môi trường (lĩnh vực
địa lý)
Nền tảng GIS
dùng chung tỉnh
Dùng
chung
Nền tảng
tích hợp GIS
cho nhiều
ngành
3.5
Dữ liệu
vùng biên
giới, cửa
khẩu
Thông tin địa lý, hành chính về
đường biên giới, mốc biên
giới, khu vực cửa khẩu
vùng phụ cận với Lào
Vùng
biên
giới
Sở Nông nghiệp
Môi trường (Bộ đội
Biên phòng)
CSDL biên giới,
cửa khẩu
kiểm
soát
Đặc thù Sơn
La - biên
giới với Lào
3.6
Dữ liệu
quy hoạch
sử dụng đất
Bản đồ danh mục quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh,
cấp đã được phê duyệt: kế
hoạch sử dụng đất, chuyển
mục đích
Quy
hoạch
đất
Sở Tài chính đối với
Quy hoạch cấp tỉnh
Sở Xây dựng đối
với Quy hoạch cấp
CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng
đất
Dùng
chung
NHÓM 4: DỮ LIỆU CHỦ VỀ TÀI SẢN, TÀI NGUYÊN
STT
Tên dữ liệu
chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL nguồn
Mức
chia sẻ
Ghi chú
4.1
Dữ liệu tài
sản công
Danh mục tài sản công thuộc
sở hữu nhà nước trên địa bàn
tỉnh: trụ sở, phương tiện, thiết
bị, công trình
Tài sản
công
Sở Tài
chính
CSDL Tài sản
công quốc gia
kiểm
soát
Kết nối CSDL tài sản
công (Bộ Tài chính)
4.2
Dữ liệu
công trình
Danh mục đường bộ, cầu,
cống, bến xe trên địa bàn
Công trình
hạ tầng
Sở Xây
dựng (lĩnh
CSDL hạ tầng
giao thông
Dùng
chung
Kết nối CSDL kết cấu
hạ tầng (Cục Đường
7
STT
Tên dữ liệu
chủ
Phạm vi / Mô tả
Thực thể
chính
quan
chủ quản
CSDL nguồn
Mức
chia sẻ
Ghi chú
hạ tầng giao
thông
tỉnh: công trình, vị trí, cấp
đường, hiện trạng, đơn vị
quản
giao thông
vực giao
thông)
bộ Việt Nam, Bộ Xây
dựng)
4.3
Dữ liệu
công trình
xây dựng,
nhà
Danh mục công trình xây
dựng được cấp phép, công
trình hoàn công trên địa bàn:
công trình, địa chỉ, loại
công trình, chủ đầu
Công trình
xây dựng
Sở Xây
dựng
CSDL quản
xây dựng
kiểm
soát
4.4
Dữ liệu rừng
lâm
nghiệp
Bản đồ danh mục rừng,
chủ rừng, loại rừng, diện tích
trên địa bàn tỉnh: rừng đặc
dụng, rừng phòng hộ, rừng
sản xuất
rừng
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
CSDL rừng
quốc gia (tỉnh
Sơn La)
kiểm
soát
4.5
Dữ liệu
khoáng sản
Danh mục khu vực khoáng
sản, giấy phép khai thác, trữ
lượng trên địa bàn tỉnh
Khu vực
khoáng sản
Sở Nông
nghiệp
Môi trường
CSDL khoáng
sản tỉnh
kiểm
soát
4.6
Dữ liệu di
tích, danh
thắng
Danh mục di tích lịch sử -
văn hóa, danh lam thắng cảnh
được xếp hạng: tên, mã, vị trí,
cấp xếp hạng, tình trạng bảo
tồn
Di tích,
danh thắng
Sở Văn
hóa, Thể
thao Du
lịch
CSDL di tích
tỉnh (kết nối
CSDL di sản
quốc gia)
Mở
Đặc thù Sơn La Khu
du lịch Mộc Châu,
Xùa,.. Khu di tích lịch
sử đặc biệt Nhà tù Sơn
La
4.7
Dữ liệu
sở hạ tầng
số, viễn
thông
Danh mục hạ tầng viễn thông,
truyền dẫn, trung tâm dữ liệu,
trạm phát sóng trên địa bàn
tỉnh
Hạ tầng số
Sở Khoa
học
Công nghệ
CSDL hạ tầng
số tỉnh
kiểm
soát
8
PHẦN II: DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC THEO LĨNH VỰC CHUYÊN NGÀNH
Dữ liệu gốc dữ liệu được tạo lập, thu thập trực tiếp từ thực tế nghiệp vụ, chưa qua tổng hợp hoặc biến đổi. Bao gồm 04
phân loại: (1) Siêu dữ liệu, (2) Dữ liệu danh mục, (3) Dữ liệu chủ, (4) Dữ liệu giao dịch chuyên ngành. Phần này tổng hợp các
nhóm dữ liệu gốc theo từng lĩnh vực nghiệp vụ.
LĨNH VỰC 1: DÂN - HỘ TỊCH - PHÁP
quan chủ quản: Công an tỉnh Sơn La (dân cư,lịch pháp); Sở pháp (hộ tịch, công chứng, chứng thực)
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
1.1
Đăng ký khai sinh
Dữ liệu
giao dịch
Hồ sơ, trích lục khai sinh; thông tin về trẻ sinh, cha mẹ, ngày sinh,
nơi sinh, dân tộc, quốc tịch, số định danh cá nhân
kiểm
soát
1.2
Đăngkết hôn
Dữ liệu
giao dịch
Hồ đăng kết hôn, giấy chứng nhận kết hôn; họ tên vợ, họ
tên chồng, ngày tháng năm sinh, dân tộc, quốc tịch, số định danh
nhân
kiểm
soát
1.3
Đăng ký khai tử
Dữ liệu
giao dịch
Hồ sơ, trích lục khai tử; thông tin về người mất, nguyên nhân, thời gian,
số định danh cá nhân
kiểm
soát
1.4
Nhận con nuôi, giám hộ
Dữ liệu
giao dịch
Hồ nhận con nuôi trong nước quốc tế; hồ giám hộ; số định
danh cá nhân, hộ chiếu
kiểm
soát
1.5
Cấp, đổi, cấp lại Căn
cước công dân
Dữ liệu
giao dịch
Hồ yêu cầu, thông tin sinh trắc học, lịch sử cấp căn cước
kiểm
soát
1.6
Đăng thường trú,
tạm trú
Dữ liệu
giao dịch
Hồ đăng ký thay đổi nơi trú; lịch sử thay đổi địa chỉ thường trú
kiểm
soát
1.7
lịch pháp
Dữ liệu
giao dịch
Phiếulịch pháp; thông tin án tích, xóa án tích
kiểm
soát
1.8
Công chứng, chứng
thực văn bản, giao dịch
Dữ liệu
giao dịch
Hồ công chứng, chứng thực văn bản, giao dịch tại UBND xã, phường
và các tổ chức hành nghề công chứng
kiểm
soát
1.9
Thi hành án dân sự,
Thừa hành viên
Dữ liệu
giao dịch
Danh sách Văn phòng Thi hành án dân sự; danh sách Thừa hành viên
kiểm
soát
9
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
1.10
Xử vi phạm hành
chính
Dữ liệu
giao dịch
Hồ xử lý vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực pháp
kiểm
soát
1.11
Trợ giúp pháp lý
Dữ liệu
giao dịch
Hồ yêu cầu, kết quả trợ giúp pháp lý cho đối tượng được trợ giúp
kiểm
soát
1.12
sở dữ liệu quốc gia
về pháp luật
Dữ liệu
danh mục
Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh; rà soát, hệ thống hóa văn bản
Mở
1.13
Giám định pháp
Dữ liệu
danh mục
- Danh sách tổ chức Giám định pháp
- Danh sách cá nhân Giám định viên pháp
- Danh sách người Giám định pháp theo vụ việc
Mở
1.14
Đấu giá tài sản
Dữ liệu
danh mục
- Danh sách tổ chức hành nghề đấu giá
- Danh sách đấu giá viên
Mở
1.15
Luật vấn pháp
luật
Dữ liệu
danh mục
- Danh sách tổ chức hành nghề luật
- Danh sách luật
- Danh sách vấn viên pháp luật, trung tâm vấn pháp luật
Mở
1.16
Quản tài viên, quản lý,
thanh lý tài sản
Dữ liệu
danh mục
- Danh sách quản tài viên
- Danh sách doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
Mở
1.17
Hòa giải thương mại,
trọng tài thương mại
Dữ liệu
danh mục
- Danh sách trung tâm hòa giải thương mại, hòa giải viên thương mại
- Danh sách trung tâm trọng tài
Mở
1.18
Quốc tịch
Dữ liệu
giao dịch
Hồ xin nhập, xin trở lại, xin thôi quốc tịch Việt Nam
kiểm
soát
1.19
Bồi thường nhà nước
Dữ liệu
giao dịch
Hồ yêu cầu bồi thường nhà nước
kiểm
soát
10
LĨNH VỰC 2: ĐẤT ĐAI - TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
2.1
Cấp, đổi, gia hạn Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất
Dữ liệu giao
dịch
Hồ đăng ký, thông tin thửa đất, giao dịch chuyển nhượng,
thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất
kiểm
soát
2.2
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất
Dữ liệu giao
dịch
Hồ giao đất, cho thuê đất; quyết định chuyển mục đích sử
dụng đất
kiểm
soát
2.3
Đo đạc, lập bản đồ địa chính
Dữ liệu
gốc/GIS
Kết quả đo đạc, thành lập, cập nhật bản đồ địa chính theo xã,
phường
Dùng
chung
2.4
Giấy phép khai thác khoáng
sản
Dữ liệu giao
dịch
Hồ cấp phép; thông tin về đơn vị, khu vực, loại khoáng
sản, sản lượng
kiểm
soát
2.5
Kiểm soát môi trường
Dữ liệu giao
dịch
Kết quả quan trắc môi trường (không khí, nước, đất); hồ
đánh giá tác động môi trường; xử lý vi phạm môi trường
Dùng
chung
2.6
Tài nguyên nước
Dữ liệu giao
dịch
Cấp phép khai thác nước mặt, nước ngầm; quan trắc tài
nguyên nước
kiểm
soát
2.7
Giao rừng, thuê rừng, chuyển
đổi mục đích sử dụng rừng
Dữ liệu giao
dịch
Hồ giao, thuê rừng cho tổ chức, nhân; theo dõi biến
động rừng
kiểm
soát
2.8
Biến động đất đai, thống đất
đai
Dữ liệu tổng
hợp/gốc
Số liệu thống kê, kiểm đất đai định kỳ hàng năm, 5 năm
theo xã, tỉnh
Dùng
chung
LĨNH VỰC 3: TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH - ĐẦU CÔNG
quan chủ quản: Sở Tài chính
STT
Tên nhóm dữ
liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
3.1
Ngân sách nhà
nước tỉnh
Dữ liệu giao
dịch
Dự toán, phân bổ, quyết toán ngân sách tỉnh; thu-chi ngân sách theo từng
đơn vị, lĩnh vực
kiểm
soát
3.2
Danh mục dự án
Dữ liệu
Danh mục, quyết định phê duyệt, tiến độ giải ngân, nghiệm thu các dự án
Dùng
11
đầu công
chủ/giao dịch
đầu công trên địa bàn
chung
3.3
Tài sản công
Dữ liệu giao
dịch
Mua sắm, sử dụng, thanh lý tài sản công; kết quả kiểm kê tài sản; Mua sắm,
sử dụng, thanh tài sản công; kết quả kiểm tài sản; tham chiếu danh
mục tài sản công
kiểm
soát
3.4
Thu thuế, phí, lệ
phí
Dữ liệu giao
dịch
Thông tin về kê khai, nộp thuế của tổ chức, cá nhân; hoàn thuế
kiểm
soát
3.5
Nợ công địa
phương
Dữ liệu giao
dịch
Thông tin về vay nợ, trả nợ, nợ của ngân sách tỉnh
kiểm
soát
3.6
Giá đất do UBND
tỉnh ban hành
Dữ liệu danh
mục
Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất theo từng khu vực, loại đất, thời
điểm
Dùng
chung
LĨNH VỰC 4: Y TẾ - SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG
quan chủ quản: Sở Y tế
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức chia
sẻ
4.1
Khám chữa bệnh, hồ sức
khỏe
Dữ liệu giao
dịch
Lần khám, chẩn đoán, điều trị, đơn thuốc, kết quả xét
nghiệm tại sở y tế
kiểm
soát
4.2
Tiêm chủng, y tế dự phòng
Dữ liệu giao
dịch
Lịch sử tiêm chủng nhân; số liệu tiêm chủng mở rộng;
số liệu dịch bệnh
kiểm
soát
4.3
Cấp phép hoạt động y, dược
Dữ liệu giao
dịch
Giấy phép hành nghề y, dược; chứng chỉ hành nghề; cấp
phép sở y tế nhân
Dùng
chung
4.4
Bảo hiểm y tế
Dữ liệu giao
dịch
Danh sách người tham gia BHYT; thanh toán BHYT theo
sở khám chữa bệnh
kiểm
soát
4.5
An toàn thực phẩm
Dữ liệu giao
dịch
Cấp giấy phép an toàn thực phẩm; kết quả kiểm tra, xử
vi phạm
Dùng
chung
4.6
Bảo trợhội, chăm sóc sức
khỏe tâm thần
Dữ liệu giao
dịch
Đối tượng bảo trợ hội do ngành Y tế quản lý; người cai
nghiện, người tâm thần
kiểm
soát
12
LĨNH VỰC 5: GIÁO DỤCĐÀO TẠO
quan chủ quản: Sở Giáo dụcĐào tạo
STT
Tên nhóm dữ
liệu gốc
Phân
loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
5.1
Tuyển sinh, nhập
học
Dữ liệu
giao dịch
Dữ liệu tuyển sinh đầu cấp; danh sách học sinh nhập học từng năm học; tham
chiếu dữ liệu chủ học sinh, sinh viên qua mã định danh học sinh thống nhất
kiểm
soát
5.2
Kết quả học tập,
tốt nghiệp
Dữ liệu
giao dịch
Học bạ điện tử, kết quả thi, bằng tốt nghiệp được cấp theo từng cấp học; tham
chiếu dữ liệu chủ học sinh, sinh viên qua mã định danh học sinh thống nhất
kiểm
soát
5.3
sở vật chất
trường học
Dữ liệu
chủ
Thông tin phòng học, phòng chức năng, thiết bị dạy học, sân chơi theo từng
trường
Dùng
chung
5.4
Giáo viên, nhân
viên ngành giáo
dục
Dữ liệu
chủ
Hồ giáo viên, nhân viên: trình độ, chứng chỉ, vị trí việc làm, hợp đồng; tham
chiếu dữ liệu chủ CBCCVC qua mã định danh cán bộ thống nhất
kiểm
soát
5.5
Học sinh bán trú,
học sinh người
dân tộc
Dữ liệu
giao dịch
Danh sách học sinh bán trú, nội trú; học sinh người dân tộc thiểu số, học sinh
vùng đặc biệt khó khăn; chính sách miễn giảm học phí; tham chiếu dữ liệu chủ
học sinh, sinh viên qua mã định danh học sinh thống nhất
kiểm
soát
5.6
Giáo dục nghề
nghiệp
Dữ liệu
giao dịch
Tuyển sinh, đào tạo, cấp bằng nghề; danh mục ngành nghề đào tạo
Dùng
chung
LĨNH VỰC 6: NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN
quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
6.1
Sản xuất nông nghiệp
Dữ liệu giao
dịch
Diện tích, sản lượng các loại cây trồng; đàn gia súc, gia
cầm; thủy sản theo từng xã, vụ, năm
Dùng
chung
6.2
Chương trình OCOP
Dữ liệu
chủ/giao dịch
Danh sách sản phẩm OCOP được chứng nhận: tên sản
phẩm, doanh nghiệp, sao, lĩnh vực
Mở
6.3
Nông nghiệp ứng dụng công nghệ
Dữ liệu giao
Danh mục vùng sản xuất ứng dụng công nghệ cao;
Dùng
13
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
cao, nông nghiệp hữu
dịch
chứng nhận VietGAP, hữu
chung
6.4
Xây dựng nông thôn mới
Dữ liệu giao
dịch
Kết quả thực hiện tiêu chí nông thôn mới của từng xã;
tiến độ xây dựng
Dùng
chung
6.5
Thủy lợi và phòng chống thiên tai
Dữ liệu
chủ/giao dịch
Danh mục công trình thủy lợi; số liệu mực nước, lưu
lượng; thiệt hại thiên tai; lịch sử ngập lụt
Dùng
chung
6.6
Kiểm dịch động thực vật
Dữ liệu giao
dịch
Kiểm dịch xuất nhập khẩu qua cửa khẩu; giám sát dịch
bệnh cây trồng, vật nuôi
kiểm
soát
6.7
Lâm nghiệp, bảo vệ phát triển
rừng
Dữ liệu giao
dịch
Kết quả tuần tra, bảo vệ rừng; cháy rừng; trồng rừng
mới; giao khoán rừng
kiểm
soát
LĨNH VỰC 7: XÂY DỰNG - GIAO THÔNG - ĐÔ THỊ
quan chủ quản: Sở Xây dựng
STT
Tên nhóm dữ
liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
7.1
Cấp phép xây
dựng
Dữ liệu
giao dịch
Hồ sơ, giấy phép xây dựng cấp cho tổ chức, cá nhân; hồ hoàn công
kiểm
soát
7.2
Quy hoạch
xây dựng, quy
hoạch đô thị
Dữ liệu
chủ/GIS
Bản đồ quy hoạch chung, điều chỉnh quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy
hoạch chi tiết đã được phê duyệt
Dùng
chung
7.3
Nhà hội,
nhà người
dân tộc
Dữ liệu
giao dịch
Danh sách hộ được hỗ trợ nhà ở; dự án nhà hội; chương trình nhà cho đồng
bào dân tộc thiểu số
kiểm
soát
7.4
Hạ tầng kỹ
thuật đô thị
Dữ liệu
chủ
Mạng lưới cấp thoát nước, chiếu sáng; công viên, cây xanh
Dùng
chung
7.5
Vận tải đào
Dữ liệu
Giấy phép kinh doanh vận tải, phù hiệu xe kinh doanh vận tải; tuyến/luồng, hành
14
STT
Tên nhóm dữ
liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
tạo lái xe
giao dịch
trình, lịch trình, biểu đồ chạy xe; đăng phương tiện thủy nội địa, đăng kiểm
phương tiện giao thông đường bộ; bến xe khách, bến xe hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng
nghỉ, bến thủy nội địa; sở đào tạo lái xe, giáo viên dạy thực hành lái xe, xe tập
lái; giá cước vận tải.
kiểm
soát
LĨNH VỰC 8: VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH
quan chủ quản: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
8.1
Di tích lịch sử, văn hóa
Dữ liệu
chủ
Hồ sơ, bản đồ, ảnh, tài liệu về di tích lịch sử, danh thắng được xếp
hạng; hiện trạng bảo tồn, tu bổ; tham chiếu danh mục di tích, danh
thắng
Mở
8.2
Di sản văn hóa phi vật thể
Dữ liệu
chủ
Danh mục, hồ di sản văn hóa phi vật thể của đồng bào dân tộc
thiểu số: lễ hội, nghề truyền thống, âm nhạc, ngôn ngữ
Mở
8.3
Khách du lịch
Dữ liệu
giao dịch
Lượng khách, doanh thu, cấu khách du lịch trong nước quốc tế;
dữ liệu từ sở lưu trú
Dùng
chung
8.4
Cấp phép hoạt động văn
hóa, nghệ thuật, báo chí
Dữ liệu
giao dịch
Cấp phép biểu diễn, triển lãm, xuất bản; quản hoạt động báo chí,
xuất bản trên địa bàn
kiểm
soát
8.5
Thể thao thành tích cao,
phong trào
Dữ liệu
giao dịch
Kết quả thi đấu thể thao; danh sách vận động viên; sở thể thao
Dùng
chung
LĨNH VỰC 9: KHOA HỌC, CÔNG NGHỆCHUYỂN ĐỔI SỐ
quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ (riêng mục 9.4 - An toàn thông tin mạng: Công an tỉnh)
STT
Tên nhóm dữ liệu
gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
9.1
Đề tài, dự án khoa
học công nghệ
Dữ liệu
chủ/giao dịch
Danh mục đề tài/dự án KHCN được phê duyệt; kết quả nghiên cứu;
nghiệm thu
Dùng
chung
15
STT
Tên nhóm dữ liệu
gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
9.2
Tiêu chuẩn, đo
lường, chất lượng
Dữ liệu giao
dịch
Hồ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; hồ kiểm
tra về đo lường; hồ kiểm tra chuyên ngành tiêu chuẩn, đo lường, chất
lượngkết quả xử lý vi phạm.
Dùng
chung
9.3
Hạ tầng số, hệ
thống thông tin
tỉnh
Dữ liệu chủ
Danh mục hệ thống thông tin, sở dữ liệu của tỉnh; tình trạng vận hành;
kết nối
kiểm
soát
9.4
An toàn thông tin
mạng
Dữ liệu giao
dịch
Sự cố an toàn thông tin; kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn; cảnh báo
mạng
kiểm
soát
9.5
Chỉ số chuyển đổi
số
Dữ liệu tổng
hợp
Chỉ số DTI từng Sở, UBND phường; chỉ số chuyển đổi số doanh
nghiệp
Dùng
chung
9.6
Tổ chức, doanh
nghiệp khoa học
công nghệ
Dữ liệu chủ
Danh mục tổ chức KHCN, doanh nghiệp KHCN được công nhận trên địa
bàn tỉnh
Dùng
chung
9.7
Sở hữu trí tuệ
Dữ liệu giao
dịch
Đăng ký, cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp; nhãn hiệu, chỉ dẫn địa
kiểm
soát
9.8
Hạ tầng viễn thông,
bưu chính
Dữ liệu chủ
Danh mục hạ tầng viễn thông, bưu chính; trạm phát sóng, tuyến truyền
dẫn trên địa bàn tỉnh
kiểm
soát
9.9
An toàn bức xạ
hạt nhân
Dữ liệu
chủ/Dữ liệu
giao dịch
- Dữ liệu chủ: thông tin sở bức xạ; nhân viên bức xạ; thiết bị
bức xạ; nguồn phóng xạ thuộc phạm vi quản
- Dữ liệu giao dịch: hồ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại
giấy phép tiến hành công việc bức xạ; hồ cấp chứng chỉ nhân viên bức
xạ; hồ kiểm tra, xử vi phạm các dữ liệu phát sinh trong quá trình
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn bức xạhạt nhân
Dùng
chung
16
LĨNH VỰC 10: CÔNG THƯƠNG - XUẤT NHẬP KHẨUTHƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI
quan chủ quản: Sở Công Thương: 10.1, 10.4 (phối hợp Sở Tài chính, Thống tỉnh). Chi cục Hải quan khu vực X: 10.2,
10.3, 10.5
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức chia
sẻ
10.1
Cấp phép kinh doanh, sản
xuất công nghiệp
Dữ liệu giao
dịch
Giấy phép hoạt động sản xuất công nghiệp; kinh doanh thương
mại; cấp phép kinh doanh hàng hóa đặc thù
Dùng
chung
10.2
Xuất nhập khẩu qua cửa
khẩu
Dữ liệu giao
dịch
Số liệu về kim ngạch, số thu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu qua
cửa khẩu Lóng Sập, Chiềng Khương
Dùng
chung
10.3
Hoạt động thương mại biên
giới
Dữ liệu giao
dịch
Dữ liệu giao thương hàng hóa qua biên giới; thương nhân hoạt
động khu vực biên giới; chợ cửa khẩu
kiểm
soát
10.4
Giá cả thị trường, điện,
xăng dầu
Dữ liệu giao
dịch
Báo cáo giá cả hàng hóa thiết yếu định kỳ; tình hình cung ứng
điện, xăng dầu
Mở
10.5
An toàn, bảo đảm hàng hóa
lưu thông
Dữ liệu giao
dịch
Kiểm tra, xử lý hàng gian, hàng giả, hàng nhập lậu qua cửa khẩu
kiểm
soát
LĨNH VỰC 11: AN SINH XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
quan chủ quản: Sở Nội vụ
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức chia
sẻ
11.1
Người có công
Dữ liệu chủ/giao
dịch
Hồ sơ, danh sách người công với cách mạng; chế độ, trợ
cấp được thụ hưởng
kiểm
soát
11.2
Lao động, việc làm
Dữ liệu giao dịch
Đăng lao động; cung-cầu lao động; xuất khẩu lao động;
giải quyết việc làm
kiểm
soát
11.3
Trợ cấp thất nghiệp, bảo
hiểmhội
Dữ liệu giao dịch
Danh sách, số liệu chi trả trợ cấp thất nghiệp; dữ liệu từ
BHXH
kiểm
soát
17
LĨNH VỰC 12: DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
quan chủ quản: Sở Dân tộc và Tôn giáo
(Đặc thù quan trọng của tỉnh Sơn La với hơn 40 dân tộc thiểu số, tỷ lệ dân tộc thiểu số chiếm trên 84% dân số)
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
12.1
Phân bố dân tộc thiểu số
Dữ liệu chủ
cấu dân tộc theo từng xã, phường: số lượng, tỷ lệ, nhóm ngôn
ngữ
Dùng
chung
12.2
Vùng đặc biệt khó khăn
Dữ liệu chủ
Danh mục thôn, bản,thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dùng
chung
12.3
Chính sách hỗ trợ đồng
bào dân tộc
Dữ liệu giao
dịch
Đối tượng, mức hỗ trợ, kết quả thực hiện các chương trình, chính
sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số
kiểm
soát
12.4
Ngôn ngữ, văn hóa dân
tộc
Dữ liệu chủ
Danh mục các dân tộc, ngôn ngữ, phương ngữ; kho dữ liệu ngôn
ngữ dân tộc thiểu số; giáo học pháp dạy tiếng dân tộc
Mở
12.5
Tổ chức, hoạt động tôn
giáo
Dữ liệu
chủ/giao dịch
Đăng hoạt động tôn giáo; sinh hoạt tín ngưỡng; phong chức,
bổ nhiệm chức sắc tôn giáo
kiểm
soát
12.6
Kết quả giám sát thực
hiện chính sách dân tộc
Dữ liệu giao
dịch
Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện chính sách dân tộc; kết
quả kiểm tra, giám sát
kiểm
soát
LĨNH VỰC 13: CỬA KHẨU - BIÊN GIỚI QUỐC GIA
quan chủ quản: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh (phối hợp Chi cục Hải quan khu vực X, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp Môi
trường)
(Đặc thù quan trọng nhất của tỉnh Sơn La: biên giới với Lào, cửa khẩu quốc tế Lóng Sập, cửa khẩu Chiềng Khương)
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức chia
sẻ
13.1
Xuất nhập cảnh qua cửa
khẩu
Dữ liệu giao
dịch
Lượt người xuất nhập cảnh; danh sách đối tượng được phép;
cảnh báo an ninh biên giới
kiểm
soát
13.2
Hàng hóa xuất nhập khẩu,
tạm nhập tái xuất
Dữ liệu giao
dịch
Tờ khai hải quan; danh mục hàng hóa; kim ngạch XNK
kiểm
soát
18
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức chia
sẻ
13.3
Quản dân biên giới
Dữ liệu chủ
Hộ gia đình, dân sinh sống khu vực biên giới: thông tin hộ,
đặc điểm sinh kế
kiểm
soát
13.4
Tình hình an ninh biên
giới
Dữ liệu giao
dịch
Số liệu về vụ việc vi phạm pháp luật khu vực biên giới; buôn
lậu, ma túy, di trái phép
kiểm
soát
13.5
Khu kinh tế cửa khẩu
Dữ liệu
chủ/giao dịch
Thông tin quy hoạch, doanh nghiệp, hoạt động kinh tế trong khu
kinh tế cửa khẩu Chiềng Khương, Lóng Sập
Dùng
chung
LĨNH VỰC 14: NỘI VỤ - TỔ CHỨC BỘ MÁY - THI ĐUA KHEN THƯỞNG
quan chủ quản: Sở Nội vụ
STT
Tên nhóm dữ
liệu gốc
Phân
loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
14.1
Tổ chức bộ
máy, biên chế
Dữ liệu
chủ
đồ tổ chức, vị trí việc làm, biên chế được giao, biên chế mặt của từng
quan, đơn vị; tham chiếu danh mục quan hành chính (DC-TC-001) và danh mục
đơn vị sự nghiệp công lập (DC-TC-002) qua mã định danh đơn vị thống nhất
kiểm
soát
14.2
Tuyển dụng, bổ
nhiệm, miễn
nhiệm
Dữ liệu
giao dịch
Kết quả thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức; quyết định bổ nhiệm, miễn
nhiệm cán bộ
kiểm
soát
14.3
Đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ
Dữ liệu
giao dịch
Kế hoạch, kết quả đào tạo bồi dưỡng CBCCVC.
kiểm
soát
14.4
Thi đua khen
thưởng
Dữ liệu
giao dịch
Danh sách nhân, tập thể được khen thưởng; hình thức khen thưởng; hồ đề
nghị
Dùng
chung
14.5
Kiểm soát thủ
tục hành chính
Dữ liệu
giao dịch
Danh mục TTHC; kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC
Mở
19
LĨNH VỰC 15: THANH TRA - GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO
quan chủ quản: Thanh tra tỉnh
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức chia
sẻ
15.1
Kế hoạch kết quả
thanh tra
Dữ liệu giao
dịch
Kế hoạch thanh tra hàng năm; kết luận thanh tra; kiến nghị xử lý;
theo dõi thực hiện kiến nghị
kiểm
soát
15.2
Khiếu nại, tố cáo
Dữ liệu giao
dịch
Đơn thư khiếu nại, tố cáo tiếp nhận; kết quả giải quyết; đơn thư
tồn đọng
kiểm
soát
15.3
Phòng chống tham
nhũng, tiêu cực
Dữ liệu giao
dịch
khai tài sản; kết quả phòng chống tham nhũng; kết luận xử
vi phạm
kiểm
soát
LĨNH VỰC 16: CÔNG BÁO VÀ CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
quan chủ quản: Văn phòng UBND tỉnh
STT
Tên nhóm dữ liệu gốc
Phân loại
tả nội dung
Mức
chia sẻ
15.1
Dữ liệu Công báo điện tử
cập nhật hàng ngày
Dữ liệu giao
dịch chuyên
ngành
Công khai thông tin về: Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu,
Người ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn bản. Ngày xuất bản.
Dùng
chung
15.2
Dữ liệu Công báo xếp số
có ký số điện tử
Dữ liệu giao
dịch chuyên
ngành
Công khai thông tin về: Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu,
Người
ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn bản.
Dùng
chung
15.3
Dữ liệu tin, bài Cổng
Thông tin điện tử
Dữ liệu giao
dịch chuyên
ngành
Công khai thông tin về: Tiêu đề, Tóm tắt, Nội dung, Tệp đính
kèm, Tác giả, Ngày xuất bản.
Dùng
chung
20
PHỤ LỤC THAM CHIẾU
Bảng đối chiếu với phân loại dữ liệu theo Quyết định số 2439/QĐ-TTg
Phân loại theo 2439
Tương ứng trong Danh mục này
Ghi chú
Siêu dữ liệu (Metadata)
Không thuộc phạm vi Danh mục này
Không liệt kê riêng trong Danh mục này
Dữ liệu danh mục (Reference
Data)
Các nhóm dữ liệu phân loại "Dữ liệu danh
mục" tại Phần I
dụ: danh mục đơn vị hành chính, danh mục
quan
Dữ liệu chủ (Master Data)
Toàn bộ Phần I các nhóm phân loại "Dữ liệu
chủ" tại Phần II
Thực thể cốt lõi, ổn định, được tham chiếu bởi
nhiều hệ thống
Dữ liệu giao dịch
(Transaction Data)
Các nhóm phân loại "Dữ liệu giao dịch" tại
Phần II
Phát sinh từ nghiệp vụ, giao dịch hành chính
Dữ liệu tổng hợp và phân tích
Không thuộc phạm vi Danh mục này
Sẽ được quy định trong văn bản riêng
Dữ liệu mở
Các nhóm phân loại mức chia sẻ "Mở" trong
Danh mục
Tham chiếu Danh mục dữ liệu mở tỉnh Sơn La
(ban hành riêng)
Danh sách sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành tỉnh Sơn La phải kết nối, đồng bộ Dữ liệu chủ/dữ liệu gốc địa phương
STT
Tên CSDL quốc gia / chuyên ngành
Bộ/Cơ quan chủ quản TW
Sở/Đơn vị đầu mối tỉnh
1
CSDL Quốc gia về dân
Bộ Công an
Công an tỉnh
2
CSDL Đất đai quốc gia
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
3
CSDL Đăng ký kinh doanh quốc gia
Bộ Tài chính
Sở Tài chính (bộ phận đăng ký KD)
4
CSDL Bảo hiểmhội
BHXH Việt Nam
BHXH tỉnh
5
CSDL ngành Giáo dục
Bộ Giáo dụcĐào tạo
Sở Giáo dụcĐào tạo
6
CSDL ngành Y tế (hồ sức khỏe điện tử)
Bộ Y tế
Sở Y tế
7
CSDL tài sản công quốc gia
Bộ Tài chính
Sở Tài chính
8
CSDL cán bộ, công chức, viên chức
Bộ Nội vụ
Sở Nội vụ
9
CSDL Di sản văn hóa quốc gia
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
10
CSDL rừng quốc gia
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
11
CSDL Hải quan, xuất nhập khẩu
Bộ Tài chính
Sở Công Thương + Biên phòng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1900/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1900/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×