- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1743/QĐ-TĐC 2025 bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1743/QĐ-TĐC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Hậu Ngọc |
| Trích yếu: | Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/07/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1743/QĐ-TĐC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA ___________ Số: 1743/QĐ-TĐC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________ Hà Nội, ngày 23 tháng 07 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
tại Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2
____________
CHỦ TỊCH
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 367/QĐ-BKHCN ngày 01/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ sung nội dung tại một số điều của Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 1120/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 2 Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1694/QĐ-BKHCN ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Xét đề nghị tại Công văn số 630/KT2-KH ngày 02/6/2025 của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 về việc xây dựng, bổ sung tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư, mua sắm, thuê, khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị; quản lý, sử dụng và xử lý máy móc, thiết bị.
- Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng quy định tại Điều 1 Quyết định này là mức tối đa. Khi quyết định đầu tư, mua sắm phải căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng để quyết định số lượng và giá mua theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, không làm lãng phí, thất thoát tiền, ngân sách, tài sản công.
- Việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phải được thực hiện công khai, minh bạch, đúng mục đích được giao, đầu tư, mua sắm, đảm bảo thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng, Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - CT. Nguyễn Nam Hải (để b/c); - Phó CT. Trần Hậu Ngọc; - Viện TTTT TĐC (để đăng tải); - Lưu: VT, KHTC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hậu Ngọc |
Phụ lục
BỔ SUNG DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA
TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1743/QĐ-TĐC ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
______________________
| TT | Tên máy móc, thiết bị | Chủng loại | Đơn vị tính | Số lượng định mức đã được ban hành | Tổng số định mức (sau khi bổ sung) | Mục đích sử dụng | Ghi chú |
| I | Phòng Đo lường Điện, Điện tử (Phòng Kỹ thuật 1) | ||||||
| 1 | Tụ cao áp phối hợp nguồn cao áp cộng hưởng (cấp điện áp 500kV) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực đo lường |
|
| 2 | Thiết bị kiểm tra biến dòng và biến điện áp kỹ thuật số có khả năng tự bù tỉ số | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để kiểm định biến dòng (TI) và biến áp (TU) đo lường; kiểm tra máy biến dòng điện (TI) và biến điện áp (TU) trên 01 thiết bị. |
|
| 3 | Bộ Điện dung chuẩn (hộp decac 1 pF đến 1,11111 μF) | Thiết bị đo lường | Bộ | 2 | 3 | Thiết bị dùng hiệu chuẩn, thiết bị đo tụ điện, hiệu chuẩn đa năng |
|
| 4 | Thiết bị đo cao áp AC/DC độ chính xác cao | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để kiểm các thiết bị đo cao áp AC/DC |
|
| 5 | Bộ tạo nguồn điện áp, dòng điện 3 pha chuẩn dùng kiểm định công tơ hiện trường | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị tạo nguồn điện áp, dòng điện 3 pha chuẩn để kiểm định công tơ hiện trường. |
|
| 6 | Bộ thiết bị kiểm định trụ sạc | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để hiệu chuẩn đồng hồ đo điện năng AC/ DC tích hợp trong các trạm sạc xe điện |
|
| 7 | Bộ điện trở Shunt cấp chính xác cao | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn máy đo điện trở, dòng điện. |
|
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ | Thiết bị đo lường, thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm chỉ tiêu đo độ tăng nhiệt trong các thử nghiệm Phương tiện đo |
|
| 9 | Thiết bị kiểm tra, phân tích máy biến áp đo lường, biến dòng đo lường. | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Đáp ứng các yêu cầu kiểm tra, đánh giá nhanh Phương tiện đo tại hiện trường, phối hợp với trang thiết bị hiện có nâng cao năng lực, độ tin cậy các phép Kiểm định, Hiệu chuẩn, Thử nghiệm Biến áp đo lường, biến dòng đo lường. |
|
| II | Phòng Thử nghiệm thực phẩm (Phòng Kỹ thuật 2) | ||||||
| 1 | Thiết bị đo mức độ nhiễm xạ trong thực phẩm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Kiểm tra mức nhiễm xạ của sản phẩm thực phẩm |
|
| 2 | Hệ thống sắc ký khối phổ (GC-MS/FID) | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Phân tích và định danh các hợp chất hóa học trong mẫu khí, lỏng hoặc rắn. GC-MS được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như môi trường, thực phẩm, dược phẩm, và nghiên cứu hóa học. |
|
| 3 | Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ ba tứ cực (GC/MS/M) có bộ tiêm mẫu không gian hơi | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Thử nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, các hợp chất tồn dư POPs, PAHs trong thực phẩm, môi trường. |
|
| 4 | Máy phân tích tách chiết (Vitamin, cholesterol) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Tách chiết và phân tích các thành phần hóa học quan trọng như vitamin và cholesterol trong mẫu thử. Thiết bị này giúp xác định nồng độ các vitamin (như vitamin A, B, C, D, E) và cholesterol trong máu, nước tiểu, thực phẩm, và các mẫu sinh học khác. |
|
| 5 | Thiết bị chưng cất Nitơ chuẩn độ tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Xác định hàm lượng nitơ trong các mẫu, đặc biệt trong các ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, môi trường, và nghiên cứu hóa học |
|
| 6 | Bộ vô cơ hóa mẫu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Vô cơ mẫu thử nghiệm N/Protein trong sản phẩm Thực phẩm, Môi trường |
|
| 7 | Hệ thống khối phổ phát xạ plasma (ICP/MS) | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Thử nghiệm cùng lúc đa kim loại trong thực phẩm, môi trường. |
|
| 8 | Hệ thống quang phổ phát xạ plasma (ICP/OES) | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Thử nghiệm kim loại trong thực phẩm |
|
| 9 | Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ 2 lần (LCMS/MS) kết hợp bẫy Ion tuyến tính | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Thử nghiệm độc tố, kháng sinh trong thực phẩm, môi trường |
|
| 10 | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC (HPLC-DAD/FLD/RID) | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Thử nghiệm độc tố, kháng sinh trong thực phẩm, môi trường |
|
| 11 | Phân cực kế | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Xác định góc quay cực, nồng độ của vật chất trong lĩnh vực Thực phẩm, mỹ phẩm |
|
| 12 | Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (Ngọn lửa, lò Graphite, bộ hóa hơi lạnh, phân tích Hg); | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 1 | 2 | Xác định hàm lượng nguyên tố kim loại trong thực phẩm, mỹ phẩm, môi trường |
|
| 13 | Hệ thống thổi khô mẫu bằng nitơ (Nitrogen evaporation) | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Thiết bị phụ trợ, chuẩn bị mẫu cho phân tích công cụ hiện đại |
|
| 14 | Máy sinh khí Nitơ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Cung cấp khí N tinh khiết, ổn định sử dụng trong phân tích vi lượng |
|
| 15 | Hệ thống chiết béo tự động | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 1 | 2 | Tách chiết và xác định lượng chất béo có trong các mẫu thực phẩm, dược phẩm, thức ăn gia súc, hoặc các mẫu sinh học khác. |
|
| 16 | Máy phân tích xơ tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Phân tích xơ tự động cho các sản phẩm thực phẩm |
|
| 17 | Quang phổ UV-Vis | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 3 | 4 | Xác định thành phần hóa học của các chất trong mẫu thông qua sự tương tác của ánh sáng UV và ánh sáng nhìn thấy với các phân tử trong mẫu thử. |
|
| 18 | Thiết bị hồng ngoại IR | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Đo lường các thành phần hóa học trong thực phẩm, dược phẩm và các sản phẩm sinh học như protein, lipid, tinh bột, hoặc các chất phụ gia. |
|
| 19 | Lò vi sóng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Để thực hiện các quá trình gia nhiệt nhanh chóng, đặc biệt trong các thí nghiệm hóa học và sinh học, nơi cần kiểm soát nhiệt độ chính xác mà không làm hỏng mẫu thử. |
|
| 20 | Thiết bị Sắc ký ion (IC) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phân tích và định lượng các ion trong các nền mẫu môi trường, thực phẩm, mỹ phẩm, ... |
|
| 21 | Máy ly tâm lạnh | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thiết bị phụ trợ, phục vụ quá trình tách chiết chất phân tích |
|
| 22 | Máy quang phổ hấp thụ huỳnh Quang | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định thành phần hóa học, các chất nhiễm bẩn trong thực phẩm, môi trường |
|
| 23 | Thiết bị phân tích Hg | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định nguyên tố Hg trong mẫu Thực phẩm, Môi trường |
|
| 24 | Lò nung | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 5 | 6 | Phân tích khoáng trong mẫu thực phẩm |
|
| 25 | Tủ sấy | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 3 | Xác định ẩm, chất bay hơi trong mẫu thực phẩm, dược liệu, . |
|
| 26 | Bể lắc siêu âm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Hỗ trợ xử lý mẫu trong phân tích hóa học |
|
| 27 | Máy lắc Vortex | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Hỗ trợ xử lý mẫu trong phân tích hóa học |
|
| 28 | Máy phát hiện huỳnh quang (HPLC - FLD) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phát hiện và định lượng các chất có đặc tính huỳnh quang trong sản phẩm dược phẩm, thực phẩm bổ sung |
|
| 29 | Máy cô quay chân không | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 30 | Tủ lạnh (dung tích 500 lít) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 31 | Tủ lạnh âm sâu (dung tích 500 lit) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 32 | Cân phân tích | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 33 | Cân kỹ thuật | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 34 | Khúc xạ kế | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định chỉ số chiết quang, hàm lượng chất hoà tan trong mẫu thực phẩm, mỹ phẩm, ... |
|
| 35 | Máy đo độ trắng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Xác định độ trắng của mẫu phân tích |
|
| 36 | Máy đo độ nhớt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Xác định độ nhớt của mẫu phân tích |
|
| 37 | Máy đo pH | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Xác định pH của dung dịch mẫu thực phẩm, mỹ phẩm |
|
| 38 | Máy đo độ dẫn điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định độ dẫn điện của mẫu thực phẩm, mỹ phẩm |
|
| 39 | Máy phân tích SO 2 trong bia | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định SO 2 trong mẫu thực phẩm, mỹ phẩm. chế phẩm sinh học |
|
| 40 | Máy đo hoạt độ nước | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định hoạt độ nước của mẫu thực phẩm |
|
| 41 | Bộ chưng cất và phân tích Cyanua tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định Cyanua trong mẫu thực phẩm |
|
| 42 | Bộ chưng cất và phân tích Phenol tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định Phenol trong mẫu thực phẩm |
|
| 43 | Tủ hút | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 44 | Bếp cách thuỷ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 45 | UPS (Nguồn cung cấp điện dự phòng cho các thiết bị LC, GC) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 46 | Máy khuấy từ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Phục vụ thử nghiệm thực phẩm |
|
| 47 | Máy chuẩn độ Karl Fischer | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định hàm lượng nước trong dung dịch lỏng |
|
| 48 | Bộ chưng cất cồn | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định độ cồn trong mẫu thực phẩm |
|
| 49 | Bộ chưng cất Diacetyl | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định diacetyl trong mẫu bia |
|
| 50 | Bộ chưng cất SO 2 trong thực phẩm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định SO2 trong mẫu thực phẩm, dược phẩm, chế phẩm |
|
| 51 | Bộ chưng cất, định lượng tinh dầu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định hàm lượng tinh dầu |
|
| 52 | Bộ chưng cất Formaldehyt trong thực phẩm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định Formaldehyt trong sản phẩm thực phẩm |
|
| 53 | Máy phân tích axit amin | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định hàm lượng axit amin trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi |
|
| 54 | Hệ thống khối phổ QTOF MS (Quadrupole Time - of - Flight MS) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phân tích hợp chất hữu cơ trong thực phẩm với độ chính xác cao |
|
| 55 | Máy sinh khí Hidro | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Tạo nguồn Hydro sử dụng cho hệ thống sắc ký |
|
| 56 | Máy nén khí không dầu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Cung cấp nguồn khí nén sạch, đảm bảo tính chính xác, độ tin cậy phép thử |
|
| 57 | Máy lọc nước siêu sạch (de-ion) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Cung cấp nước sạch phục vụ thử nghiệm |
|
| 58 | Hệ thống phân tích Metyl Thuỷ ngân | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Tách chiết, làm giàu, định tính và định lượng hàm lượng Methyl Thủy ngân - dạng hữu cơ độc hại và có khả năng tích lũy sinh học cao của nguyên tố thủy ngân - trong các mẫu môi trường và thực phẩm như nước, trầm tích, đất, sinh vật thủy sinh (cá, nhuyễn thể...), thực phẩm chế biến, mẫu sinh học. |
|
| III | Phòng Đo lường Dung tích, Lưu lượng, Độ dài và An toàn (Phòng Kỹ thuật 3) | ||||||
| 1 | Cân phân tích | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực đo lường |
|
| 2 | Cân so sánh 6 số lẻ và Bộ quả cân chuẩn E1 (1 mg - 20 kg) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn micropipet đơn kênh, đa kênh theo tiêu chuẩn ISO 8655 |
|
| 3 | Thiết bị chuẩn đo lưu lượng khí | Thiết bị đo lường | Bộ | 1 | 2 | Hoàn thiện năng lực đo lường đáp ứng TCVN 5067:1995 chất lượng không khí - phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi và Hiệu chuẩn Tb đo lưu lượng khí, Tb lấy mẫu bụi. |
|
| 4 | Bộ căn mẫu | Thiết bị đo lường | Bộ | 2 | 4 | Hoàn thiện năng lực đo lường |
|
| 5 | Máy nội soi kiểm tra khuyết tật bên trong bình, ống | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 6 | Túi nước thử tải loại 5 tấn | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 7 | Túi nước thử tải loại 10 tấn | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 8 | Túi nước thử tải loại 30 tấn | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 9 | Lực kế điện tử 50 tấn | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 10 | Máy siêu âm khuyết tật mối hàn, kim loại | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực NDT, hỗ trợ công tác Kiểm định KTAT |
|
| 11 | Ống dây xăng dầu 4m chịu lực có đóng mặt bích 3 inch (ANSI) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực đo lường lĩnh vực dung tích, lưu lượng, an toàn |
|
| 12 | Bộ quả cân F1 (1mg - 2kg) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực đo lường lĩnh vực dung tích, lưu lượng, an toàn |
|
| 13 | Hệ thống kiểm tra, hiệu chuẩn đồng hồ nước đường kính đến DN 100 mm | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực đo lường lĩnh vực dung tích, lưu lượng, an toàn |
|
| 14 | Bơm, đồng hồ đo áp suất điện tử đến 50 bar | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực đo lường lĩnh vực dung tích, lưu lượng, an toàn |
|
| 15 | Bơm dầu 120 L/phút | Thiết bị đo lường | Bộ | 1 | 2 | Hoàn thiện năng lực đo lường lĩnh vực dung tích, lưu lượng, an toàn |
|
| 16 | Máy đo vận tốc vòng quay | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 17 | Ampe kìm đa năng | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực đo lường |
|
| 18 | Thiết bị đo vận tốc dòng chảy trong đường ống kín bằng phương pháp siêu âm | Thiết bị đo lường | Bộ | 1 | 2 | Hiệu chuẩn trạm quan trắc môi trường ban hành theo yêu cầu Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT |
|
| 19 | Bơm tạo áp bằng điện 40 bar | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 20 | Máy đo cường độ ánh sáng | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 21 | Máy đo cường độ âm thanh | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 22 | Máy đo khoảng cách bằng laser | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| 23 | Máy đo nhiệt độ từ xa | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hoàn thiện năng lực Kiểm định KTAT |
|
| IV | Phòng Thử nghiệm Xây dựng và Cơ lý (Phòng Kỹ thuật 4) | ||||||
| 1 | Máy đo phản xạ ngược đa góc | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này áp dụng thử nghiệm cho màng phản quang mềm dẻo dùng cho biển báo hiệu đường bộ. |
|
| 2 | Thiết bị kiểm tra hệ số trượt | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 1 | 2 | Thiết bị dùng thử nghiệm chỉ tiêu xác định hệ số trượt của gạch ốp lát |
|
| 3 | Thiết bị thử hệ số ma sát | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng thử nghiệm chỉ tiêu xác định hệ số ma sát của gạch ốp lát |
|
| 4 | Thiết bị thử tỷ trọng sơn dạng lỏng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu tỷ trọng của mẫu sơn |
|
| 5 | Đồng hồ so điện tử (độ phân giải 0,001mm) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị phụ trợ dùng để thử nghiệm mẫu |
|
| 6 | Khuôn đúc mẫu tạo cầu vết nứt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng thử nghiệm chỉ tiêu tạo cầu vết nứt theo tiêu chuẩn |
|
| 7 | Thiết bị thử độ co ngót bê tông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu xác định độ co của bê tông các loại theo tiêu chuẩn |
|
| 8 | Thiết bị tạo màng tự động cho sơn | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng vào việc tạo nên lớp màng sơn có độ dày và kích thước theo tiêu chuẩn |
|
| 9 | Thiết bị thử thấm nước gạch bê tông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu thấm nước của các sản phẩm gạch bê tông... |
|
| 10 | Thiết bị thử độ thấm nước bê tông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu thấm nước của các sản phẩm như bê tông |
|
| 11 | Thiết bị độ bền màu dùng đèn thủy ngân cao áp | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để xác định độ bền màu đối với ánh sáng nhân tạo, dùng đèn thuỷ ngân cao áp |
|
| 12 | Thiết bị thử lão hóa thời tiết đèn UV | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để xác định phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm |
|
| 13 | Hệ thống máy khí nén lớn (Công suất lớn) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Hệ thống phụ trợ đáp ứng nhu cầu vận hành các trang thử nghiệm có dung đến khí nén |
|
| 14 | Bể điều nhiệt cỡ lớn phục vụ thử nghiệm ống nhựa đến đường kính 800 mm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phục vụ hoạt động thử nghiệm; đáp ứng QCVN16 :2023BXD; TCVN 6419:2007; ISO 1167 |
|
| 15 | Tủ môi trường cỡ vừa (Công suất nhỏ) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị phục vụ thử nghiệm các sản phẩm vật liệu có đòi hỏi nhiệt độ và độ ẩm theo tiêu chuẩn |
|
| 16 | Thiết bị thử nén thùng carton chuyên dụng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị phục vụ thử nghiệm sản phẩm thùng carton bằng phương pháp nén |
|
| 17 | Máy đo độ hút nước COBB | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để xác định độ hút nước theo phương pháp Cobb của sản phẩm giấy |
|
| 18 | Máy đo mật độ sợi vải | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để xác định mật độ sợi dọc và mật độ sợi ngang của vải dệt thoi sản xuất từ xơ, sợi thiên nhiên, hóa học |
|
| 19 | Thiết bị đo độ pH | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để xác định pH của mẫu vật liệu các loại |
|
| 20 | Thiết bị thử độ cứng Shore D | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để xác định độ cứng ấn lõm (độ cứng Shore) của cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo sử dụng thiết bị đo độ cứng |
|
| 21 | Cờ lê Lực PVĐ 300N.m | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để xác định lực siết sản phẩm bu lông các loại |
|
| 22 | Lực kế điện tử 20 tấn | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm các sản phẩm có đòi hỏi chính xác về lực và kết hợp với khung thử tài để thử tải có sản phẩm có chiều dài lớn |
|
| 23 | Máy đo lực kế có phạm vi đến 2000 N | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thiết bị dùng để thử nghiệm mẫu đồ chơi trẻ em và các phép thử có đòi hỏi lực treo ở cấp chính xác ở phạm vi lực nhỏ |
|
| 24 | Thiết bị thử độ mịn xi măng phương pháp Blain tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu độ mịn Blain của sản phẩm xi măng |
|
| 25 | Thiết bị thử độ bền uốn cách điện đứng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu độ bền uốn các cái cách điện đứng (sứ, polyme) và các sản phẩm có yêu khác khi có yêu cầu tương tự |
|
| 26 | Thiết bị đo độ phản quang biển báo giao thông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu hệ số phản quang biển báo giao thông và các sản phẩm biển báo cho các lĩnh vực khác |
|
| 27 | Thiết bị đo độ phản xạ sơn kẻ vạch kẻ đường | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thiết bị dùng để thử nghiệm chỉ tiêu hệ số phản quang của vạch sơn kẻ đường giao thông |
|
| 28 | Thiết bị thử độ nhám mặt đường | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thiết bị dùng để thử nghiệm độ nhám mặt đường, độ kháng trượt sơn vạch đường |
|
| 29 | Thiết bị thử uốn ống thép | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Đáp ứng về thử uốn các ống thép theo tiêu chuẩn TCVN ASTM A53-22, BS EN 10255:2004,JIS G3444:2015. Nâng cao năng lực thử nghiệm đáp ứng kịp thời một số yêu cầu cơ bản của các cơ quan quản lý Nhà nước. |
|
| 30 | Thiết bị đo độ bền uốn gấp vải | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử nghiệm uốn gấp vải, đồ giả da, giấy, bìa cát-tông, phim plastic, bảng mạch in mềm dẻo các loại |
|
| 31 | Thiết bị thử độ bền kéo chuỗi cách điện theo phương ngang | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm các sản phẩm sứ cách điện |
|
| 32 | Thiết bị thử nghiệm khả năng chịu lửa của cửa đi và cửa chắn ngăn cháy | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm khả năng chịu lửa của các cấu kiện lớn đến 3m như cửa đi và cửa chắn ngăn cháy |
|
| 33 | Thiết bị thử nghiệm lan truyền ngọn lửa phương ngang theo ISO 9239-1 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để kiểm tra đặc tính cháy bằng nguồn nhiệt bức xạ |
|
| 34 | Thiết bị thử tính không cháy của vật liệu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử phản ứng với lửa cho các sản phẩm xây dựng |
|
| 35 | Thiết bị thử nghiệm nguồn lửa đơn | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử nghiệm phản ứng với lửa - Tính dễ cháy của sản phẩm khi tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa |
|
| 36 | Thiết bị thử khả năng bắt lửa của vật liệu xây dựng với nguồn nhiệt bức xạ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị dùng để thử khả năng bắt cháy của sản phẩm xây dựng khi sử dụng nguồn nhiệt bức xạ |
|
| 37 | Thiết bị đo nhiệt lượng hình nón | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để sử dụng để đo tốc độ giải phóng nhiệt của mẫu vật được phơi theo phương ngang hoặc phương thẳng đứng ở mức độ chiếu xạ được kiểm soát bằng bộ đánh lửa bên ngoài |
|
| 38 | Buồng thử nghiệm độ sinh khói của plastics-phương pháp mật độ quang | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị kiểm tra mật độ quang học riêng của khói sinh ra từ quá trình đốt cháy vật liệu rắn theo phương ngang |
|
| 39 | Thiết bị xác định đặc tính cháy theo chỉ số oxy ở nhiệt độ môi trường (ISO 4589-2) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị kiểm tra sản phẩm nhựa xác định hành vi cháy theo chỉ số oxy ở nhiệt độ môi trường |
|
| 40 | Thiết bị xác định đặc tính cháy theo chỉ số oxy ở nhiệt độ cao | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này thử khả năng tính chất cháy bằng chỉ số oxy ở nhiệt độ cao |
|
| 41 | Thiết bị xác định đặc tính cháy của vật liệu nội thất phương tiện giao thông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để xác định tính cháy của vật liệu nội thất phương tiện giao thông |
|
| 42 | Thiết bị thử khả năng chống cháy của quần áo bảo hộ với nguồn nhiệt bức xạ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để khả năng chống cháy của quần áo bảo hộ khi tiếp xúc với nguồn nhiệt bức xạ |
|
| 43 | Thiết bị xác định khả năng truyền nhiệt của quần áo bảo hộ khi tiếp xúc với ngọn lửa | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để xác định khả năng truyền nhiệt của quần áo bảo hộ khi tiếp xúc với ngọn lửa |
|
| 44 | Thiết bị thử mức lan truyền ngọn lửa của quần áo bảo hộ và vải dệt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử mức lan truyền ngọn lửa của quần áo bảo hộ và vải dệt các loại |
|
| 45 | Thiết bị thử độ dai va đập | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Xác định độ bền chịu va đập của vật liệu kim loại dưới tải động |
|
| 46 | Máy khắc rãnh cho thử độ dai va đập | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng khắc rãnh tạo mẫu thử va đập vật liệu kim loại |
|
| 47 | Thiết bị xác định độ bền mỏi của thép | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng thử độ bền mỏi thanh thép các loại |
|
| 48 | Kính hiển vi kim tương đánh giá tổ chức thô tế vi, đo kích thước, mật độ hạt của thép | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng đánh giá tổ chức thô tế vi, đo kích thước, mật độ hạt của thép |
|
| 49 | Máy cắt mẫu kim loại chuẩn bị mẫu kim tương | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng cắt mẫu kim loại để chuẩn bị mẫu kim tương |
|
| 50 | Máy đúc mẫu chuẩn bị mẫu kim tương | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để chuẩn bị mẫu trước công đoạn cắt/mài đối với các mẫu nhỏ hoặc có hình dạng không đều |
|
| 51 | Máy mài và đánh bóng mẫu kim tương | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để chuẩn bị mẫu kim tương |
|
| 52 | Thiết bị thử kéo vật liệu dưới ảnh hưởng của nhiệt độ cao | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử độ bền của vật liệu kim loại và phi kim dưới ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao |
|
| 53 | Buồng thử sốc nhiệt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử độ bền sốc nhiệt cho các sản phẩm và vật liệu |
|
| 54 | Thiết bị thử độ kín nước hiện trường | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng thử độ kín nước và kín gió ở hiện trường ở các công trình xây dựng |
|
| 55 | Thiết bị kiểm tra đặc tính xả của bệ xí bệt vệ sinh | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử nghiệm đặc tính xả của xứ vệ sinh các loại |
|
| 56 | Thiết bị kiểm tra tải trọng tĩnh của bệ xí bệt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử nghiệm thử tải trọng tĩnh của xứ vệ sinh các loại |
|
| 57 | Thiết bị kiểm tra độ bền của nắp và miếng đệm ngồi của bồn cầu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử nghiệm thử độ bền của nắp và miếng đệm ngồi của bồn cầu của xứ vệ sinh các loại |
|
| 58 | Thiết bị đo độ dày và xác định khuyết tật bê tông từ một phía (đo điểm) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để kiểm tra thử nghiệm tính toàn vẹn và đo độ dày của bê tông tấm lớn như đường hầm, ống cống, phiến bê tông đúc sẵn, mặt đường bê tông, đường sân bay, tường, sàn bê tông |
|
| 59 | Nhớt kế tấm song song đo độ nhớt mẫu trụ thủy tinh rắn ASTM C1351M | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để đo độ nhớt thanh thủy tính rắn, phạm vi log 5 poise đến log 9 poise các sản phẩm vật liệu dạng lỏng |
|
| 60 | Thiết bị kiểm tra lực nhổ bu-lông ra khỏi cấu kiện bê tông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử nghiệm kéo nhổ bu long hoặc thép thanh khi được cấy vào các nền vật liệu |
|
| 61 | Thiết bị thử độ bền uốn tĩnh/động tà vẹt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử nghiệm mẫu tà vẹt các loại |
|
| 62 | Thiết bị đo chỉ số nóng chảy của plastics | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này phục vụ thử nghiệm sự nóng chảy của của vật liệu nhựa các loại |
|
| 63 | Thiết bị xác định độ dẻo tiêu chuẩn của vữa và xác định độ giữ nước của vữa xi măng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để xác định độ dẻo tiêu chuẩn của vữa và xác định độ giữ nước của vữa xi măng |
|
| 64 | Thiết bị xác định nhiệt thủy hóa xi măng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này nhằm xác định chỉ tiêu nhiệt thuỷ hóa của xi măng |
|
| 65 | Thiết bị kiểm tra độ ăn mòn cốt thép trong bê tông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này nhằm kiểm tra không phá huỷ xác định độ ăn mòn cốt thép trong nền vật liệu bê tông |
|
| 66 | Máy trộn mẫu bê tông nhựa | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Đáp ứng về thử nghiệm trong xây dựng |
|
| 67 | Tủ sấy hiển thị số | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Đáp ứng về thử nghiệm mẫu vật liệu các loại |
|
| 68 | Thiết bị thử tải, uốn cấu kiện lớn ống nhựa cốt sợi thủy tinh, ống cống, nắp hố ga, lưới chắn rác | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Đáp ứng về thử các mẫu ống nước, ống cống bê tông có đường kính từ 300mm đến 2 m, chiều dài lên đến 2m. |
|
| 69 | Thiết bị thử áp lực ống nhựa với các cặp đầu nong đường kính 140, 180, 200, 225, 250, 280, 355, 450, 500, 560, 710, 800 mm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Đáp ứng nhu cầu thử nghiệm cần thiết theo TCVN 6149- 1÷2:2007 ISO 1167-1÷2:2006. Nâng cao năng lực thử nghiệm đáp ứng kịp thời một số yêu cầu cơ bản của các cơ quan quản lý Nhà nước. |
|
| 70 | Thiết bị thử nghiệm độ bền va đập và hấp thụ xung kết hợp thử nghiệm độ bền đâm xuyên Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô và xe gắn máy | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm độ bền va đập và hấp thụ xung kết hợp thử nghiệm độ bền đâm xuyên Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô và xe gắn máy. |
|
| 71 | Thiết bị thử nghiệm ăn mòn trong môi trường khí SO2 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Đáp ứng Tiêu chuẩn thử IEC 60068-2-42; EN 50483-6 mục 8.4.2; IEC 60439-5; ASTM G85; JIS H8602. |
|
| 72 | Thiết bị dập mẫu nhựa, cao su | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để cắt mẫu nhựa, cao su sử dụng với các lưỡi cắt khác nhau để cắt mẫu thành hình dạng tiêu chuẩn cho thí nghiệm kéo, xé, giãn dài, lão hóa |
|
| 73 | Đèn xenon (Thiết bị lão hóa thời tiết) | Bóng đèn thử nghiệm | Cái | 0 | 1 | Thiết bị này đáp ứng yêu cầu thử nghiệm lão hóa các loại vật liệu |
|
| 74 | Thiết bị thử kéo | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị này dùng để thử kéo, thử tải các sản điện, cáp thép có hành trình dài và các cấu kiện khác |
|
| V | Phòng Thử nghiệm Xăng, Dầu, Khí và Hóa vật liệu (Phòng Kỹ thuật 5) | ||||||
| 1 | Thiết bị xác định ăn mòn lưu huỳnh | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm ăn mòn lưu huỳnh trong dầu cách điện. |
|
| 2 | Thiết bị xác định điện áp đánh thủng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện áp đánh thủng trong dầu máy biến thế. |
|
| 3 | Thiết bị đo độ ổn định oxy hoá | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thử nghiệm độ ổn định oxy hóa trong mẫu xăng. |
|
| 4 | Thiết bị xác định sức căng bề mặt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm sức căng bề mặt trong dầu. |
|
| 5 | Thiết bị xác định chớp cháy cốc hở tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín trong mẫu dầu. |
|
| 6 | Thiết bị xác định thành phần cất | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm thành phần cất trong mẫu xăng, dầu. |
|
| 7 | Máy nghiền tinh | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để làm nhỏ mẫu Than, Đá, Khoáng, ... trong quá trình thử nghiệm |
|
| 8 | Máy nghiền thô | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để làm nhỏ mẫu Than, Đá, Khoáng, trong quá trình thử nghiệm |
|
| 9 | Máy lắc mẫu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để làm đều mẫu trước khi thử nghiệm |
|
| 10 | Máy đồng hóa mẫu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để phân tán đều mẫu trước khi thử nghiệm |
|
| 11 | Máy siêu âm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để phân tán mẫu trong quá trình thử nghiệm; |
|
| 12 | Thiết bị phân tích Vàng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để phân tích Au và một số kim loại quý trong mẫu |
|
| 13 | Thiết bị xác định độ nhớt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm độ nhớt trong mẫu nhiên liệu diezen, sản phẩm dầu mỏ. |
|
| 14 | Thiết bị chưng cất tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thử nghiệm thành phần cất trong mẫu Xăng, dầu. |
|
| 15 | Thiết bị phân tích áp suất hơi tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm áp suất hơi tự động trong mẫu Xăng. |
|
| 16 | Thiết bị phân tích độ tạo bọt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm độ tạo bột trong mẫu dầu nhờn. |
|
| 17 | Thiết bị phân tích nhiệt lượng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thử nghiệm nhiệt lượng trong mẫu dầu, mẫu Than. |
|
| 18 | Thiết bị đo trị số tách nước | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để phân tích khả năng tách nước của mẫu dầu nhờn; Thử nghiệm theo ASTM D1401 |
|
| 19 | Thiết bị phân tích nhiệt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm ẩm, tro, bốc trong mẫu Than và các sản phẩm vô cơ khác |
|
| 20 | Thiết bị xác định chớp cháy cốc kín tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín trong mẫu dầu. |
|
| 21 | Thiết bị xử lý mẫu kim loại | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Dùng để xử lý mẫu kim loại trước khi thử nghiệm. |
|
| 22 | Thiết bị đo nhiệt thuỷ hoá | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Dùng để đo nhiệt thuỷ hóa trong mẫu xi măng. |
|
| 23 | Thiết bị phân tích Lưu huỳnh | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thử nghiệm hàm lượng Lưu huỳnh trong mẫu Xăng, dầu, khí hóa lỏng. |
|
| 24 | Quang phổ hồng ngoại chuyển đổi Fourier | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Dùng để định danh vật liệu |
|
| VI | Phòng Đo lường Hóa lý, nhiệt và thiết bị y tế (Phòng Kỹ thuật 6) | ||||||
| 1 | Bộ thiết bị đo nhiệt đa kênh đến 15 kênh đo | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các thiết bị đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt Pt; Tc, bộ điều khiển nhiệt độ, nhiệt kế, và các thiết bị đo lường nhiệt khác. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu của khách hàng |
|
| 2 | Cầu đo điện trở | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các thiết bị đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt Pt; Tc, bộ điều khiển nhiệt độ, nhiệt kế, và các thiết bị đo lường nhiệt khác. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu của khách hàng |
|
| 3 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt có phạm vi nhiệt độ đến 1500 o C | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các thiết bị đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt, bộ điều khiển nhiệt độ, nhiệt kế, và các thiết bị đo lường nhiệt khác trong môi trường có nhiệt độ cao. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đến 1500 o C, đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong lĩnh vực công nghiệp sắt thép |
|
| 4 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt có phạm vi nhiệt độ đến -80 o C | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các thiết bị đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt, nhiệt kế, bộ điều khiển nhiệt độ, và các thiết bị đo lường nhiệt khác trong các ứng dụng có nhiệt độ thấp hoặc môi trường lạnh. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đến -80 o C đáp ứng yêu cầu khách hàng trong lĩnh vực Xăng dầu và Y tế |
|
| 5 | Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo năng lượng tử ngoại | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm tra, hiệu chuẩn và xác minh độ chính xác của các thiết bị đo năng lượng, công suất hoặc cường độ bức xạ trong dải sóng tử ngoại (UV) |
|
| 6 | Thiết bị kiểm tra chất lượng ống nội soi hình ảnh | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm tra và hiệu chuẩn các ống nội soi trong các hệ thống y tế |
|
| 7 | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy thở - máy gây mê | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm tra, hiệu chuẩn và bảo trì các thiết bị y tế như máy thở và máy gây mê |
|
| 8 | Thiết bị đo nhiệt đa kênh 10 kênh đo các chức năng ghi dữ liệu | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các loại tủ nhiệt, bể điều nhiệt đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt Pt; Tc, bộ điều khiển nhiệt độ, nhiệt kế, và các thiết bị đo lường nhiệt khác. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu của khách hàng |
|
| 9 | Thiết bị đo nhiệt không dây | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các loại tủ nhiệt hệ kín; tủ hấp, nồi hấp trong Y tế |
|
| 10 | Lò chuẩn nhiệt (-40÷150) 0 C | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các thiết bị đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt Pt; Tc, bộ điều khiển nhiệt độ, nhiệt kế, và các thiết bị đo lường nhiệt khác. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu của khách hàng |
|
| 11 | Lò chuẩn nhiệt (35÷650) 0 C | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các thiết bị đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt Pt; Tc, bộ điều khiển nhiệt độ, nhiệt kế, và các thiết bị đo lường nhiệt khác. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu của khách hàng |
|
| 12 | Thiết bị đo nhiệt đa kênh đến 10 kênh đo PT và 10 kênh đo TC, kèm bộ dây đo, | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các loại tủ nhiệt, bể điều nhiệt đo nhiệt độ như cảm biến nhiệt Pt; Tc, bộ điều khiển nhiệt độ, nhiệt kế, và các thiết bị đo lường nhiệt khác. Mở rộng năng lực hiệu chuẩn đáp ứng yêu cầu của khách hàng |
|
| 13 | Thiết bị đo nhiệt 2-4 kênh đo kèm bộ dây đo | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các loại tủ nhiệt |
|
| 14 | Bể điều nhiệt chất lỏng (-40÷100) 0 C | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định nhiệt kế TT-CL và nhiệt kế dùng trong Y tế, xăng dầu và phương tiện đo nhiệt khác. |
|
| 15 | Nhiệt kế điện tử TP7D dây đo dài > 15 m | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn các loại tủ nhiệt, kho lạnh, dùng trong chế biến và y tế |
|
| 16 | Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy thở | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Được sử dụng để kiểm định an toàn và tính năng kiểm tra, hiệu chuẩn các loại máy thở, gây mê kèm thở và các ứng dụng cần xác minh độ chính xác của các phép đo lưu lượng, áp suất khí. |
|
| 17 | Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy gây mê | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Được sử dụng để kiểm định an toàn và tính năng kiểm tra, hiệu chuẩn các loại máy thở, gây mê kèm thở và các ứng dụng cần xác minh độ chính xác của các phép đo lưu lượng, áp suất khí. |
|
| 18 | Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy chạy thận nhân tạo | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định an toàn và tính năng, kiểm tra, hiệu chuẩn các loại máy chạy thận nhân tạo. |
|
| 19 | Thiết bị đo nồng độ khí CO, SO2, NO, NO2, O3, NH3, THC, VOCs | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định phương tiện đo khí của trạm quan trắc khí thải theo ĐLVN 380:2021 bằng phương pháp pha loãng khí chuẩn |
|
| 20 | Thiết bị pha loãng/ tạo khí “zero” | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định phương tiện đo khí của trạm quan trắc khí thải theo ĐLVN 380:2021 bằng phương pháp pha loãng khí chuẩn |
|
| 21 | Khí chuẩn nồng độ cao (CO, SO2, NO, NO2, O3, NH3, THC, VOCs) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định phương tiện đo khí của trạm quan trắc khí thải theo ĐLVN 380:2021 bằng phương pháp pha loãng khí chuẩn |
|
| 22 | Cân phân tích (210g, 0,01 mg) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Pha loãng dung dịch chuẩn/ hóa chất phục vụ các Quy trình HC lĩnh vực Hóa lý |
|
| 23 | Cân kỹ thuật (2200g, 0.1 g) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Pha loãng dung dịch chuẩn/ hóa chất phục vụ các Quy trình HC lĩnh vực Hóa lý |
|
| 24 | Thiết bị đo độ đục | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định phương tiện đo độ đục của trạm quan trắc môi trường nước theo ĐLVN 384:2021 bằng phương pháp pha loãng chuẩn |
|
| 25 | Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định phương tiện đo nồng độ oxy hòa tan của trạm quan trắc môi trường nước theo ĐLVN 385:2021 |
|
| 26 | Thiết bị đo hàm lượng amoni | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định phương tiện đo hàm lượng amoni trong nước của trạm quan trắc môi trường nước theo ĐLVN 386:2021 bằng phương pháp pha loãng chuẩn |
|
| 27 | Thiết bị đo nhu cầu oxy hóa học (COD) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định phương tiện đo nhu cầu oxy hóa học của trạm quan trắc môi trường nước theo ĐLVN 387:2021 bằng phương pháp pha loãng chuẩn |
|
| 28 | Thiết bị lấy mẫu khí đẳng độc lực ISOKINETIC | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn phương tiện đo bụi, lưu lượng khí thải tự động, liên tục |
|
| 29 | Buồng tạo ẩm di động | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn phương tiện đo nhiệt độ độ ẩm tại hiện trường |
|
| 30 | Máy đo ánh sáng | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Đo thử nghiệm Tủ ATSH, Phòng sạch |
|
| 31 | Máy đo độ ồn (class 1) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Đo thử nghiệm Tủ ATSH, |
|
| VII | Phòng Thử nghiệm Điện, Điện tử (Phòng Kỹ thuật 7) | ||||||
| 1 | Thiết bị thử Máy cắt điện MCB đến 125A, dòng 1 pha 6000 A - 30 kVA | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm Aptomat (MCB) |
|
| 2 | Thiết bị tạo dòng điện 5000 A/ 10000 A | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 3 | Thiết bị tự động thử đóng cắt 28 ngày cho MCB | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Thử nghiệm máy cắt hạ thế |
|
| 4 | Cầu đo điện trở tiếp xúc | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện, thiết bị đóng cắt |
|
| 5 | Tủ sấy 300oC | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 6 | Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều 1 pha | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 7 | Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 1 pha | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 8 | Đồng hồ Vôn-Ampe 1 chiều | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 9 | Đồng hồ vạn năng dạng kìm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 10 | Ampe kìm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 3 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 11 | Ampe kìm 20mA-200A | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm xe gàu cách điện, dụng cụ an toàn điện |
|
| 12 | Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 10 | Kiểm soát môi trường |
|
| 13 | Bàn nghiêng thử nghiệm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 14 | Góc thử nghiệm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 15 | Bộ tạo nhiệt độ (40 ± 2) o C | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 16 | Cân điện tử | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 17 | Thiết bị thử nghiệm ứng suất cơ aptomat | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm aptomat (MCB) |
|
| 18 | Cân treo móc cẩu | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 5 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 19 | Thiết bị đo lực | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện |
|
| 20 | Thước vặn đo ngoài (panme) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện |
|
| 21 | Thước kẹp | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 3 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện |
|
| 22 | Thước vạch | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện |
|
| 23 | Thước cuộn | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện |
|
| 24 | Đồng hồ bấm giây | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 5 | Thử nghiệm phụ kiện điện, máy cắt hạ thế |
|
| 25 | Tạ chuẩn các loại (N) | Thiết bị thử nghiệm | Cái | 0 | 50 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 26 | Tạ chuẩn các loại (kg) | Thiết bị thử nghiệm | Cái | 0 | 50 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 27 | Quả đọ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 28 | Bộ quả đọ (thử IK) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 29 | Bộ quả đọ (thử va đập nhiệt độ thấp) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 30 | Thiết bị thử chu kỳ nhiệt cho kẹp ngừng cáp điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 31 | Bộ điều khiển tự động thử chu kỳ nhiệt các mối nối tiếp xúc | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 10 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 32 | Cầu đo điện trở một chiều và bàn kẹp | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Phục vụ thử nghiệm dây điện |
|
| 33 | Thiết bị để đo R-L-C sản phẩm điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện, điện gia dụng |
|
| 34 | Hệ thống quang phổ thử nghiệm an toàn quang sinh học cho đèn (Thiết bị đo và phụ kiện lắp đặt buồng tối) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm đèn điện |
|
| 35 | Thiết bị thử nghiệm xung xách tay đến 30 KV | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện, điện gia dụng |
|
| 36 | Bộ nguồn DC (dải điện áp: 0V đến 400V; Dải dòng điện: 0A đến 12A; Dải công suất: Up to 3000W) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 37 | Thiết bị thử bẻ gập cho dây dẫn | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 38 | Thiết bị đo nhiệt độ từ xa (Camera nhiệt hồng ngoại) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 39 | Thiết bị thử nghiệm cơ cấu đấu nối cho đế của ấm điện và bên trong nồi cơm điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 40 | Thiết bị thử nghiệm lực kéo và mô men xoắn của cơ cấu chặn dây | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 41 | Cờ lê lực có hiển thị số | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 42 | Cẩu xoay 1000 kg | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 43 | Máy đo tốc độ vòng quay (1 đến 99 999 r/min) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 44 | Cảm biến lực 20T/30T kèm đầu hiển thị | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 45 | Thiết bị thử Máy cắt điện MCB 1000 A/1500A/ 2000A/2500A/3000 A | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 5 | Thử nghiệm phụ kiện điện, máy cắt hạ thế |
|
| 46 | Thiết bị: thử nghiệm khả năng chịu phóng điện bề mặt. | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Chỉ số phóng điện tương đối (CTI); thử nghiệm chỉ số phóng điện bề mặt (PTI) cho thiết bị điện gia dụng, MCB, đèn điện, ổ cắm, phích cắm điện |
|
| 47 | Thiết bị thử thao tác đóng cắt không tải dao cách ly 1 pha và cầu chì tự rơi (FCO) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm dao cách ly 1 pha và cầu chì tự rơi |
|
| 48 | Ổn áp 5 kVA | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng, đèn điện |
|
| 49 | Móng tay thử nghiệm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 50 | Bơm nước tăng áp + Đồng hồ áp lực nước | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 51 | Ampe kìm 2000 AAC/DC | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 52 | Ampe kìm DC | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 53 | Thiết bị đo cường độ sáng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm đèn điện |
|
| 54 | Thiết bị thử nghiệm công tắc điện và bộ tải 32 A | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm công tắc điện |
|
| 55 | Thiết bị thử nghiệm ổ cắm điện và bộ tải 32 A | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm ổ cắm điện và phích cắm điện |
|
| 56 | Thiết bị thử nghiệm độ bền cơ MCB | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm máy cắt hạ thế |
|
| 57 | Thiết bị thử nghiệm cao thế 130 kV | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm cao áp phụ kiện điện |
|
| 58 | Thiết bị đo điện trở cách điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện, thiết bị đóng cắt |
|
| 59 | Thiết bị đo dòng rò | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm đèn điện, điện gia dụng |
|
| 60 | Thiết bị đo và ghi nhiệt độ nhiều kênh | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 4 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện, thiết bị điện gia dụng |
|
| 61 | Thiết bị thử nghiệm lão hóa dùng đèn hồ quang Xenon | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 62 | Thiết bị thử độ rão dây cáp điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện |
|
| 63 | Thiết bị tạo dòng 1 pha | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thử nghiệm phụ kiện điện, Aptomat (Dòng điện đầu ra: 0 ÷ 200 A - 50 Hz) |
|
| 64 | Thiết bị tạo dòng 1 pha | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 3 | 4 | Thử nghiệm phụ kiện điện, Aptomat (Dòng điện đầu ra: 0 ÷ 1000 A/2000 A - 50 Hz) |
|
| 65 | Thiết bị thử nghiệm đường cong ứng suất biến dạng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, cáp điện |
|
| 66 | Thiết bị thử kéo và đo giãn dài dây cáp điện. | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử kéo và đo giãn dài ruột dẫn dây cáp điện, cách điện và vỏ bọc. |
|
| 67 | Thiết bị thử máy cắt điện dòng lớn 75 kA | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử máy cắt điện dòng lớn IEC 60947 và khả năng chịu dòng ngắn mạch của khí cụ điện đến 75 kA. |
|
| 68 | Thiết bị thử nghiệm khả năng chống cháy cho dây cáp điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm chất lượng dây dẫn điện dùng cho các tòa nhà dân dụng, chung cư, siêu thị,... |
|
| 69 | Thiết bị tạo nguồn xoay chiều | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 70 | Thiết bị thử nghiệm cao thế 100/200KV | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm cao áp phụ kiện điện |
|
| 71 | Tủ vi khí hậu, môi trường | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 3 | Thử nghiệm phụ kiện điện, máy cắt hạ thế |
|
| 72 | Thiết bị thử nghiệm máy cắt điện dòng lớn 40KA | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, máy cắt hạ thế |
|
| 73 | Thiết bị thử nghiệm sợi dây nóng đỏ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, máy cắt hạ thế |
|
| 74 | Thiết bị nguồn điện xoay chiều | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 75 | Thiết bị tạo ngọn lửa hình kim | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, máy cắt hạ thế |
|
| 76 | Thiết bị thử độ va đập kiểu lò xo (F22-50) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng, phụ kiện điện |
|
| 77 | Thiết bị thử độ xoắn của dây | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 78 | Thiết bị thử phun nước bằng ống giao động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm tủ điện |
|
| 79 | Thiết bị thử nghiệm khả năng chống bụi | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm tủ điện |
|
| 80 | Hệ thống đo quang thông | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm đèn |
|
| 81 | Thiết bị đo áp suất | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 82 | Thiết bị đo bề dầy cách điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm cáp điện |
|
| 83 | Thiết bị đo bức xạ lò vi sóng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 84 | Thiết bị đo dòng rò (0 ÷ 25) mA | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm đèn điện, điện gia dụng |
|
| 85 | Thiết bị đo và phân tích công suất 1 pha, 3 pha | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 86 | Thiết bị thử dãn dài dưới lạnh cho cách điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm cáp điện |
|
| 87 | Thiết bị thử uốn ở nhiệt độ thấp | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm cáp điện |
|
| 88 | Thiết bị thử nhiệt chu kỳ cho cáp điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm cáp điện |
|
| 89 | Thiết bị thử nóng ẩm 4,2 m 3 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện, tủ điện |
|
| 90 | Bộ thử tải máy biến áp 3 pha 630 KVA (điện áp đến 35KV) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm Máy biến áp |
|
| 91 | Thiết bị đo lưu lượng gió | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng, phụ kiện điện |
|
| 92 | Thiết bị đo, phân tích công suất 3 pha | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng |
|
| 93 | Thiết bị thử nghiệm chu kỳ nhiệt cho kẹp ngừng cáp điện và kẹp treo cáp điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 94 | Thiết bị thử nghiệm hàm lượng carbon cho dây và cáp điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm cáp điện |
|
| 95 | Thiết bị Thử nghiệm điện áp đánh thủng vật liệu cách điện và dầu cách điện | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm phụ kiện điện |
|
| 96 | Thiết bị thử phóng điện cục bộ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm thiết bị điện cao áp |
|
| 97 | Hệ thống Máy thử thu đo nhiễu điện từ trường EMI (EMC) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng, phụ kiện điện |
|
| 98 | Hệ thống Máy thử miễn nhiễm điện từ trường EMS (EMC) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm điện gia dụng, phụ kiện điện |
|
| VIII | Phòng Thử nghiệm Môi trường (Phòng Kỹ thuật 8) | ||||||
| 1 | Hệ thống lấy mẫu hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) khí thải ống khói | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Quan trắc khí thải định kỳ từ các ống khói nhà máy với các VOCs đặc trưng (benzene, toluene, xylene, formaldehyde, styrene...); Dùng làm tiền xử lý mẫu trước khi phân tích bằng GC-MS, GC-FID hoặc PTR-MS... |
|
| 2 | Bộ lấy mẫu Dioxin trong khí thải | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Quan trắc khí thải từ các lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, y tế, công nghiệp; Giám sát phát thải Dioxin từ các nguồn có nguy cơ cao: xi măng, luyện kim, sản xuất hóa chất; Phục vụ báo cáo môi trường định kỳ, đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và nghiên cứu chuyên sâu. |
|
| 3 | Thiết bị phân tích dòng chảy liên tục CFA | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định các thành phần hóa học trong mẫu nước, đất, bằng phương pháp phân tích tự động, liên tục |
|
| 4 | Thiết bị phân tích AOX trong nước thải | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định hàm lượng các hợp chất halogen hữu cơ có khả năng hấp phụ lên than hoạt tính trong mẫu nước thải, nước mặt, nước ngầm hoặc nước sinh hoạt; Thử nghiệm chỉ tiêu AOX trong nước thải. |
|
| 5 | Bộ chiết mẫu ngâm chiết TCLP theo EPA 1311 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Đánh giá độc tính của chất thải rắn công nghiệp, tro xỉ, bùn thải; Phục vụ phân loại chất thải nguy hại. |
|
| 6 | Sắc ký khí khối phổ (GC-MS) có bộ Headspace | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phục vụ thử nghiệm thuộc các lĩnh vực: Môi trường: Phân tích VOCs, SVOCs, PAHs, thuốc trừ sâu, dioxin/furan trong nước, khí, trầm tích, đất. Dược phẩm: Dư lượng dung môi hữu cơ (Residual Solvent - theo USP 467). Thực phẩm: Hương liệu, tạp chất bay hơi, chất bảo quản. Công nghiệp: Kiểm soát chất lượng nguyên liệu hóa chất, nhựa, bao bì, cao su, ... |
|
| 7 | Quang phổ hấp thụ nguyên tử | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Phân tích dùng để xác định nồng độ của các nguyên tố kim loại trong mẫu thông qua khả năng hấp thụ ánh sáng của các nguyên tử. Phục vụ phân tích các chỉ tiêu bắt buộc theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Theo các QCVN như: QCVN 01-1:2024/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt, QCVN 03:2023/BTNMT - Đối với đất, QCVN 40:2011/BTNMT - Đối với nước thải công nghiệp |
|
| 8 | Thiết bị sắc ký Ion (phân tích đồng thời trên 02 kênh) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phân tích đồng thời các ion vô cơ và hữu cơ (cation và anion) trong các mẫu nước, thực phẩm, môi trường, dược phẩm, hóa chất công nghiệp |
|
| 9 | Hệ thống cất mẫu ni tơ tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm Amoni/Nito trong mẫu môi trường. |
|
| 10 | Hệ thống thổi khô mẫu bằng khí Nitơ | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm mẫu môi trường |
|
| 11 | Máy đo tốc độ dòng chảy (jdc-flowatch) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Đo thử mẫu môi trường |
|
| 12 | Bể rửa sóng siêu âm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Hổ trợ thử nghiệm mẫu môi trường |
|
| 13 | Máy đo độ ồn | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Đo hiện trường thông số độ ồn |
|
| 14 | Hệ thống chuẩn độ điện thế tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Xác định nồng độ của các chất trong dung dịch bằng cách đo sự thay đổi điện thế trong quá trình chuẩn độ |
|
| 15 | Bếp phá mẫu COD | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 1 | Thử nghiệm mẫu môi trường |
|
| 16 | Hệ thống lọc chân không 3 nhánh inox kèm phễu Inox và bơm chân không | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm mẫu môi trường |
|
| 17 | Hệ thống Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Thử nghiệm kim loại trong Hóa vật liệu, thực phẩm, môi trường. |
|
| 18 | Hệ thống khối phổ QTOF MS (Quadrupole Time-of-Flight MS) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Phân tích định tính và định lượng chính xác khối lượng phân tử, có độ chính xác, độ phân giải cao về khối; Phát hiện nhanh và chính xác các tạp chất, chất độc, chất cấm trong thực phẩm, môi trường, mẫu sinh học. |
|
| IX | Phòng Đo lường Khối lượng, Lực, Áp suất (Phòng Kỹ thuật 9) | ||||||
| 1 | Chân không kế tuyệt đối | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo chân không tuyệt đối trong công nghiệp; Kết hợp với áp kế piston để nâng cao năng lực kiểm định, hiệu chuẩn các loại khí áp kế độ chính xác cao |
|
| 2 | Bơm tạo áp suất bằng tay | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Cung cấp nguồn áp suất khí, thủy lực và chân không, hỗ trợ kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo áp suất tại hiện trường |
|
| 3 | Bơm chân không sâu (đi kèm phụ kiện dây nối, đầu nối coupling, lọc tách dầu ...) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Cung cấp nguồn khí chân không sâu để hỗ trợ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị đo chân không và áp suất tuyệt đối độ chính xác cao |
|
| 4 | Lực kế chuẩn 200 tấn | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo lực, máy thử độ bền kéo nén tại hiện trường |
|
| 5 | Lực kế kéo chuẩn 50 tấn | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo lực kéo, máy thử độ bền kéo tại hiện trường |
|
| 6 | Buồng kiểm baromet di động (kèm van) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo áp suất khí quyển tại hiện trường |
|
| 7 | Khí áp kế điện tử | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo áp suất khí quyển tại hiện trường |
|
| 8 | Áp kế điện tử | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm định, hiệu chuẩn các phương tiện đo áp suất tại hiện trường |
|
| 9 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn lực | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm tra và hiệu chuẩn các thiết bị đo lực, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của phép đo lực trong các ứng dụng công nghiệp, phòng thí nghiệm |
|
| 10 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn máy thử độ cứng | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm tra và hiệu chuẩn các máy thử độ cứng, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của phép đo độ cứng trong các ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm |
|
| 11 | Bộ áp kế chuẩn kiểu chỉ thị số và các bơm tay dạng chân không và thuỷ lực | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Kiểm tra, hiệu chuẩn các thiết bị đo áp suất, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của phép đo áp suất trong các ứng dụng công nghiệp, phòng thí nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị. |
|
| 12 | Thiết bị kiểm định cân kiểm tra quá tải xe xách tay | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Thiết bị được sử dụng để kiểm định cân kiểm tra tải trọng xe lưu động (cân xách tay) |
|
| 13 | Cân so sánh 6 số lẻ và Bộ quả cân chuẩn E1 (1 mg - 5 kg) | Thiết bị đo lường | Bộ | 0 | 1 | Hiệu chuẩn, kiểm tra, phân tích độ chênh lệch khối lượng cực nhỏ với độ chính xác cao, phục vụ cho công tác kiểm định và hiệu chuẩn quả cân chuẩn cấp chính xác E1, E2 và các thiết bị cân chính xác cao. |
|
| X | Phòng Thử nghiệm Sinh học (Phòng Kỹ thuật 10) | ||||||
| 1 | Tủ ấm CO 2 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 3 | Thử nghiệm các chỉ tiêu đáp ứng theo QCVN 8-3, TCVN 6191, TCVN 4991 |
|
| 2 | Tủ an toàn sinh học cấp 1 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Hỗ trợ trong công tác chuẩn bị môi trường thử nghiệm |
|
| 3 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 3 | Hỗ trợ trong công tác chuẩn bị môi trường thử nghiệm |
|
| 4 | Tủ an toàn sinh học cấp 3 | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Hỗ trợ trong công tác chuẩn bị môi trường thử nghiệm |
|
| 5 | Máy đo hoạt độ của nước | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Thử nghiệm chỉ tiêu men mốc trong nhiều dạng sản phẩm có hoạt độ nước khó xác định |
|
| 6 | Tủ ấm làm lạnh | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 3 | Thử nghiệm chỉ tiêu hiếu khí trong thực phẩm và mỹ phẩm |
|
| 7 | Tủ ấm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 3 | 6 | Thử nghiệm các chỉ tiêu vi sinh vật chỉ thị và vi sinh vật gây bệnh |
|
| 8 | Tủ sấy tiệt trùng khí nóng | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Chuẩn bị các điều kiện tất yếu để thử nghiệm vi sinh vật |
|
| 9 | Nồi hấp tiệt trùng Autoclave | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Chuẩn bị các điều kiện tất yếu để thử nghiệm vi sinh vật |
|
| 10 | Tủ hút khí độc | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Chuẩn bị điều kiện phân tích |
|
| 11 | Máy đo pH | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Chuẩn bị môi trường nuôi vi sinh vật |
|
| 12 | Cân kỹ thuật | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 4 | Chuẩn bị môi trường nuôi vi sinh vật |
|
| 13 | Cân phân tích | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Chuẩn bị môi trường nuôi vi sinh vật |
|
| 14 | Máy rửa chén công nghiệp | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Vệ sinh dụng cụ phục vụ thử nghiệm |
|
| 15 | Bể rửa sóng siêu âm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Vệ sinh dụng cụ phục vụ thử nghiệm |
|
| 16 | Tủ lạnh âm sâu nằm ngang (-20 0 C) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 2 | Bảo quản mẫu |
|
| 17 | Tủ lạnh âm sâu nằm ngang (-70 0 C) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Bảo quản chủng chuẩn |
|
| 18 | Thiết bị hút nước pha loãng tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Chuẩn bị môi trường |
|
| 19 | Thiết bị đổ đĩa tự động | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Chuẩn bị môi trường |
|
| 20 | Máy Vitek-2 compact | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Định danh nhanh vi sinh vật |
|
| 21 | Hệ thống định danh vi sinh BioMerieux API test | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Định danh nhanh vi sinh vật |
|
| 22 | Máy phát hiện vi khuẩn BioMerieux mini vidax | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Định danh nhanh vi sinh vật,vi rút, .. |
|
| 23 | Máy Nanodrop | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Định danh nhanh vi sinh vật |
|
| 24 | Kính hiển vi điện tử | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Định danh sinh vật qua hình thái |
|
| 25 | Máy đếm khuẩn lạc | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 3 | Định danh vi sinh vật |
|
| 26 | Bể điều nhiệt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 2 | 3 | Định danh vi sinh vật |
|
| 27 | Máy voltex | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 5 | Cấy mẫu |
|
| 28 | Máy đồng hóa mẫu (máy dập mẫu) | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Cấy mẫu |
|
| 29 | Bể ủ nhiệt khô | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Cấy mẫu |
|
| 30 | Máy hút ẩm | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Bảo quản trang thiết bị |
|
| 31 | Máy điện di protein | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 1 | Hỗ trợ trong công tác định danh vi sinh vật qua cấu trúc protein |
|
| 32 | Máy lắc ổn nhiệt | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 1 | 3 | Cấy mẫu |
|
| 33 | Tủ lưu, hóa chất | Thiết bị thử nghiệm | Bộ | 0 | 2 | Hóa chất môi trường |
|
| 34 | Hệ thống khối phổ: MALDI TOF MS | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Định danh, định lượng vi sinh vật |
|
| 35 | Hệ thống giải trình tự thế hệ mới NGS | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Đinh danh |
|
| 36 | Hệ thống test độ vô khuẩn: | Thiết bị thử nghiệm | Hệ thống | 0 | 1 | Kiểm định an toàn: Kiểm tra độ vô khuẩn cho thuốc tiêm, dịch truyền, vaccine, và các sản phẩm vô trùng khác |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!