• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 156/QĐ-UBND Bắc Ninh 2026 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Trung tâm KHCN và Chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 156/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 156/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 156/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 156/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
––––––––
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––
Bắc Ninh, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Trung tâm Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số Bc Ninh
––––––––––––––
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ
Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ Quy
định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ Quy định cơ
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31/10/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ
quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Đề án số 572/ĐA-UBND ngày 29/12/2025 của UBND tỉnh Bắc
Ninh về sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập và đầu mối bên trong
các cơ quan, tổ chức hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh về
cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh
Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
25/TTr- SKHCN ngày 27 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khoa học công nghệ và Chuyển đổi
số Bắc Ninh trc thuc S Khoa học và Công nghệ tnh Bắc Ninh.
156
03
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lc kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc s, Thủ trưng cơ quan, đơn vị thuc UBND tnh; UBND xã,
phường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Vụ Pháp chế, B KH&CN;
-
Vụ Pháp luật, Văn phòng Chính phủ;
-
Cục kiểm tra văn bản QLXLVPHC - BTư pháp;
-
Vụ Pháp chế, B Ni vụ;
-
TT Tnh ủy, TT HĐND tnh;
-
Chủ tịch và các PCT UBND tnh;
-
Các cơ quan tham mưu giúp việc Tnh ủy;
-
VP Đoàn ĐBQH và HĐND tnh; các ban HĐND tnh;
-
Ủy ban MTTQ tnh;
-
Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tnh;
-
Các s, cơ quan thuc UBND tnh;
-
VP UBND tnh: LĐVP, TH-ĐT;
-
Lưu: VT, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
3
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
––––––––
QUY ĐỊNH
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm
Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số Bc Ninh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Điều 1. Vị trí, chức năng
1. Trung tâm Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số Bắc Ninh (sau đây gọi
tắt là Trung tâm) là đơn vị s nghiệp công lập trc thuc S Khoa học và Công
nghệ, có chức năng thc hiện hoạt đng nghiên cứu, hoạt đng s nghiệp và cung
cấp các dịch vụ phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước và nhu cầu của tổ chức, cá nhân
theo quy định của pháp luật về: Ứng dụng tiến b khoa học kỹ thuật và công nghệ;
thông tin, thống kê về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; kỹ
thuật về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa, mã số,
mã vạch, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa; hỗ trợ, thúc đẩy đổi mới sáng
tạo, khi nghiệp sáng tạo; chuyển đổi số, hạ tầng và ứng dụng công nghệ thông
tin, xây dng chính quyền số, kinh tế số và xã hi số, chính quyền thông minh.
2. Trung tâm chịu s chđạo, quản lý toàn diện, trc tiếp của S Khoa
học và Công nghệ tnh Bắc Ninh, đồng thời chịu s hướng dẫn, kiểm tra, thanh
tra của cơ quan chức năng có liên quan đối với hoạt đng của Trung tâm theo
quy định của pháp luật.
3. Trung tâm có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng và được m tài khoản
tại kho bạc nhà nước, ngân hàng để hoạt đng và giao dịch theo quy định.
4. Trung tâm được thc hiện cơ chế t chủ đối với đơn vị s nghiệp công
lập theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm được thc hiện theo quy định tại các
Điều 5, 6, 7, 8, 9 Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của B trưng
B Khoa học và Công nghệ về Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
cơ quan chuyên môn thuc Uỷ ban nhân dân cấp tnh, cấp xã về các lĩnh vc thuc
phạm vi quản lý nhà nước của B Khoa học và Công nghệ, cụ thể:
1. Hoạt đng nghiên cứu, hoạt đng s nghiệp, dịch vụ trong ứng dụng tiến
b khoa học kỹ thuật và công nghệ
a) Tham gia xây dng các văn bản quy phạm pháp luật, các chương trình,
kế hoạch về ứng dụng chuyển giao tiến b khoa học và công nghệ tại địa phương;
xây dng chương trình, kế hoạch nhiệm vụ dài hạn, hàng năm và tổ chức triển
khai thc hiện sau khi được phê duyệt; tổ chức theo dõi, đánh giá, tổng kết, báo
156
03
4
cáo định kỳ về hoạt đng ứng dụng, chuyển giao tiến b khoa học và công nghệ
tại địa phương;
b) Tổ chức hoạt đng hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến cơ chế, chính sách
khuyến khích ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trong phạm vi, chức
năng nhiệm vụ được giao;
c) Tổ chức nghiên cứu, triển khai ứng dụng thành tu khoa học và công nghệ
trong và ngoài nước vào các lĩnh vc sản xuất, đời sống và bảo vệ môi trường;
d) Tổ chức thc hiện các d án sản xuất thử nghiệm; đào tạo, chuyển giao,
thương mại hóa và nhân rng các kết quả của đề tài và d án sản xuất thử nghiệm;
đ) Tổ chức cung cấp các dịch vụ về: chuyển giao công nghệ, đánh giá trình
đ và năng lc công nghệ, hỗ trợ xây dng l trình đổi mới công nghệ, hỗ trợ đổi
mới công nghệ, hỗ trợ chuyển giao công nghệ trong phạm vi chức năng, nhiệm
vụ được giao theo quy định của pháp luật;
e) La chọn các tiến b kỹ thuật và tổ chức khảo nghiệm để hoàn thiện quy
trình kỹ thuật phù hợp với điều kiện địa phương với các sản phẩm mới;
g) Tổ chức xây dng, lắp đặt và chế tạo thiết bị, sản xuất các sản phẩm hoặc
các công trình phục vụ sản xuất và đời sống sau khi nghiên cứu thành công hoặc nhận
chuyển giao công nghệ từ các tổ chức khoa học và công nghệ trong và ngoài nước;
h) Thc hiện mt số nhiệm vụ thường xuyên, các hoạt đng s nghiệp phục
vụ công tác quản lý nhà nước của S; thc hiện dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng, tập
huấn nâng cao chuyên môn nghiệp vụ; thc hiện các hoạt đng tư vấn, môi giới,
xúc tiến chuyển giao công nghệ và cung cấp các dịch vụ khoa học và công nghệ
trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật;
i) Tổ chức các hoạt đng chuyển giao công nghệ, kết nối dịch vụ, hỗ trợ kỹ
thuật trong triển khai ứng dụng công nghệ, kết nối với thị trường và quảng bá sản
phẩm tạo thành từ ứng dụng công nghệ. Tham gia và tổ chức thc hiện các hoạt
đng tìm kiếm, trình diễn, kết nối cung cầu công nghệ và nhân rng mô hình ứng
dụng thành công; tổ chức hi nghị, hi thảo, triển lãm giới thiệu quảng bá công
nghệ và kinh doanh các sản phẩm công nghệ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ
theo quy định của pháp luật;
k) Xây dng và cung cấp dữ liệu về công nghệ, chuyên gia công nghệ phục
vụ công tác quản lý và hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ; tổ chức đào tạo,
tập huấn chuyển giao các tiến b khoa học kỹ thuật đến người dân; tổ chức các
cuc tham quan các mô hình ứng dụng tiến b khoa học kỹ thuật và công nghệ
trong và ngoài tnh;
l) Xây dng các mô hình trình diễn về ứng dụng các công nghệ mới, các kỹ
thuật tiến b và phổ biến nhân rng phù hợp với địa phương;
m) Xác định nhu cầu cần hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ, nhu cầu ứng dụng, đổi mới và chuyển giao công nghệ tại địa
phương; thc hiện các giải pháp hỗ trợ doanh nghiệp và người dân ứng dụng tiến
b kỹ thuật, đổi mới công nghệ;
5
n) Thc hiện hoạt đng hợp tác, liên kết trong và ngoài nước thuc phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật và theo phân cấp,
phân quyền của Ủy ban nhân dân cấp tnh và của S.
2. Hoạt đng s nghiệp và dịch vụ về tiêu chuẩn, đo lường, năng suất, chất
lượng, sản phẩm, hàng hóa
a) Tham gia xây dng và thc hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các
chương trình, quy hoạch, kế hoạch hoạt đng s nghiệp về tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và năng suất sau khi
được cấp có thẩm quyền ban hành;
b) Thiết lập, duy trì, bảo quản và khai thác các chuẩn đo lường của địa phương;
c) Thc hiện hoạt đng kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường trong lĩnh vc và phạm vi đã đăng ký, được ch định; cung cấp
dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện đo, chuẩn đo lường, thiết bị thí
nghiệm, vật liệu, dụng cụ, thiết bị điện theo quy định của pháp luật;
d) Thc hiện hoạt đng tư vấn, đào tạo, hỗ trợ tổ chức, cá nhân, doanh
nghiệp về hoạt đng tiêu chuẩn đo lường, chất lượng, nâng cao năng lc cạnh
tranh và hi nhập quốc tế;
đ) Thc hiện hoạt đng thử nghiệm, giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước và nhu cầu của tổ chức, cá nhân về chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
e) Thc hiện hoạt đng tư vấn, đánh giá s phù hợp sản phẩm, hàng hóa
phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước và nhu
cầu của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật;
g) Thc hiện tư vấn xây dng, áp dụng hệ thống quản lý chất lượng và các công
cụ cải tiến nâng cao năng suất chất lượng cho các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp;
h) Thc hiện các hoạt đng trợ giúp việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối
vớicác sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình và môi trường;
i) Thc hiện các hoạt đng phối hợp với các cơ quan liên quan thc hiện
kiểm tra chuyên ngành về tiêu chuẩn, đo lường, nhãn hàng hóa, chất lượng sản
phẩm, hàng hóa lưu thông trên địa bàn tnh, hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập
khẩu, mã số mã vạch theo sphân công, phân cấp hoặc ủy quyền của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền;
k) Thc hiện các hoạt đng trợ giúp các đơn vị, tổ chức tham gia Giải
thưng chất lượng quốc gia; ứng dụng công nghệ mã số, mã vạch;
l) Tham gia xây dng quy chuẩn kỹ thuật của địa phương;
m) Tổ chức, tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đo lường, chất lượng, TBT và năng suất;
n) Thc hiện áp dụng, chuyển giao tiến b khoa học và công nghệ trong
lĩnh vc tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và năng suất;
6
o) Tổ chức thc hiện các hoạt đng tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu, quảng
bá về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đo lường, mã số mã vạch, năng suất và chất
lượng tại địa phương;
p) Tổ chức tham quan, học tập, hợp tác, chia sẻ kinh nghiệm về tiêu chuẩn,
đo lường, năng suất và chất lượng;
q) Thc hiện hợp tác liên kết, trong và ngoài nước thuc phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật và theo phân cấp, phân quyền,
ủy quyền.
3. Hoạt đng s nghiệp, dịch vụ thông tin, thống kê về khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
a) Tham gia xây dng và thc hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các
chương trình, quy hoạch, kế hoạch hoạt đng s nghiệp, dịch vụ thông tin, thống
kê trong các lĩnh vc thuc phạm vi chức năng được giao sau khi được cấp có
thẩm quyền ban hành;
b) Nghiên cứu, tổng hợp, phân tích và cung cấp số liệu, thông tin khoa học
và công nghệ phục vụ công tác lãnh đạo, quản lý nhà nước của địa phương; biên
soạn, xuất bản và cung cấp các xuất bản phẩm định kỳ, ấn phẩm chuyên đề thuc
lĩnh vc thông tin, thống kê về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số;
c) Hướng dẫn và tổ chức thc hiện thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố
thông tin kết quả thc hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuc phạm vi quản
lý của địa phương theo quy định;
d) Khai thác, tra cứu và cung cấp các nguồn tin khoa học và công nghệ
trong nước và nước ngoài để phục vụ cho công tác xác định, tuyển chọn, thc hiện
và đánh giá, nghiệm thu các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số và các nhiệm vụ khác cho các chương trình, đề án quan trọng của
địa phương, phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số, phục vụ phát triển kinh tế - xã hi của địa phương;
đ) Xây dng, quản lý, vận hành và phát triển hạ tầng thông tin, thống kê
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. Thc hiện cập nhật và
khai thác thông tin tại Cơ s dữ liệu quốc gia về khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số. Xây dng, quản lý, kết nối và chia sẻ các cơ s dữ liệu
về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của địa phương, bảo
đảm đồng b, thống nhất;
e) Thc hiện kết nối triển khai các d án của Hệ tri thức Việt số hóa tại địa
phương. Triển khai xây dng các d án dữ liệu của địa phương; phát triển, tích
hợp hệ thống dữ liệu và thông tin quản lý của địa phương trong các lĩnh vc như:
giáo dục, nông nghiệp, y tế, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số, văn hóa và chia sẻ công khai trên Hệ tri thức Việt số hóa để cng đồng khai
thác, sử dụng;
7
g) Khai thác và phát triển mạng thông tin khoa học và công nghệ; ứng dụng
công nghệ thông tin, phương tiện kỹ thuật tiên tiến trong hoạt đng thông tin,
thống kê khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; xây dng, phát
triển, vận hành và quản lý cổng thông tin điện tử của S Khoa học và Công nghệ,
cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử, diễn đàn về khi nghiệp sáng tạo
và đổi mới sáng tạo của tnh;
h) Tổ chức thc hiện chế đ báo cáo thống kê ngành khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tại địa phương;
i) Tham gia, tổ chức thc hiện các cuc điều tra thống kê khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thuc Chương trình điều tra thống kê
quốc gia và ngoài Chương trình điều tra thống kê quốc gia tại địa phương; tổ chức
triển khai các cuc điều tra thống kê khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số của địa phương; tổng hợp, xử lý, phân tích và cập nhật vào cơ s dữ
liệu về các cuc điều tra thống kê khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số thuc phạm vi quản lý của địa phương; phổ biến, công bố kết quả điều tra
thống kê khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của địa phương;
k) Tổ chức và thc hiện phổ biến thông tin khoa học và công nghệ, thông
tin thống kê khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của địa
phương; phối hợp với các cơ quan truyền thông đại chúng đưa tri thức khoa học
đến với mọi đối tượng; cung cấp thông tin khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số phục vụ phát triển kinh tế - xã hi của địa phương;
l) Tổ chức và phát triển nguồn tin khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số của địa phương; bổ sung sách, báo, tài liệu dưới các hình thức
như mua, tặng, trao đổi; tổ chức và phát triển công tác thư viện, thư viện điện tử,
thư viện số, mạng thông tin khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số của địa phương; tham gia Liên hợp thư viện Việt Nam về các nguồn tin khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
m) Tổ chức, phối hợp tổ chức và tham gia Chợ công nghệ và thiết bị
(Techmart), kết nối cung - cầu công nghệ (Techdemo), Ngày hi khi nghiệp đổi
mới sáng tạo (Techfest), các trung tâm, sàn giao dịch thông tin công nghệ; sàn
giao dịch ý tưng và sản phẩm khi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo trc tiếp
và trên mạng Internet, triển lãm, hi chợ khoa học và công nghệ trong và ngoài
nước. Thu thập, cung cấp thông tin công nghệ, các sản phẩm và dịch vụ thông tin
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; thông tin kết quả nghiên
cứu ứng dụng, các tiến b kỹ thuật tại địa phương; thông tin về các chuyên gia tư
vấn khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
n) Thc hiện, phối hợp thc hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong
phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao;
o) Tổ chức, tham gia tổ chức các hoạt đng tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ;
s kiện, hi nghị, hi thảo do B Khoa học và Công nghệ, các đơn vị trc thuc
B Khoa học và Công nghệ, s, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tnh tổ chức
8
hằng năm về lĩnh vc thông tin, thống kê khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số;
p) Tổ chức, phối hợp tổ chức tham quan, học tập, hợp tác chia sẻ kinh
nghiệm về các mô hình hoạt đng thông tin, thống kê khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số;
q) Tổ chức, thc hiện và cung cấp các sản phẩm và dịch vụ phục vụ nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ, giáo dục và đào tạo, sản xuất, kinh doanh theo
yêu cầu của xã hi trong lĩnh vc thông tin, thống kê khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số và các lĩnh vc khác theo quy định của pháp luật;
r) Thc hiện hoạt đng hợp tác, liên kết trong và ngoài nước thuc phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật và theo phân cấp,
phân quyền của Ủy ban nhân dân cấp tnh và của S.
4. Hoạt đng s nghiệp, dịch vụ về hỗ trợ, thúc đẩy đổi mới sáng tạo, khi
nghiệp sáng tạo;
a) Xây dng chương trình, kế hoạch nhiệm vụ 05 năm, hằng năm của Trung
tâm và tổ chức triển khai thc hiện sau khi được ban hành, phê duyệt; tham gia
xây dng và chủ trì hoặc phối hợp tuyên truyền, phổ biến cơ chế, chính sách,
hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ, tổ chức triển khai thc hiện các văn bản quy
phạm pháp luật, các chương trình, kế hoạch về đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khi
nghiệp sáng tạo tại địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao;
b) Tổ chức triển khai thử nghiệm có kiểm soát (sandbox) đối với hoạt đng
đổi mới sáng tạo với các sản phẩm mới, dịch vụ mới, mô hình kinh doanh công
nghệ mới;
c) Tổ chức hoạt đng để thc hiện thúc đẩy, phát triển hệ sinh thái khi
nghiệp sáng tạo của địa phương; huy đng các nguồn lc đầu tư cho khi nghiệp
sáng tạo; hỗ trợ, khuyến khích phát triển, nâng cao năng lc các cơ sươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, cơ s kỹ thuật, khu làm
việc chung, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khi nghiệp sáng tạo, tư vấn
viên khi nghiệp sáng tạo, tổ chức hỗ trợ khi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cho
khi nghiệp sáng tạo và các chủ thể khác của hệ sinh thái khi nghiệp sáng tạo;
d) Thc hiện hoạt đng nghiên cứu, hoạt đng s nghiệp phục vụ công tác
quản lý nhà nước về đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khi nghiệp sáng tạo tại địa phương;
triển khai thc hiện các hoạt đng, chương trình, d án, đề án về đổi mới sáng tạo,
khi nghiệp sáng tạo theo quy định của pháp luật;
đ) Cung cấp dịch vụ s nghiệp công, dịch vụ khoa học và công nghệ, dịch
vụ tư vấn, hỗ trợ, ươm tạo, đào tạo; hoạt đng sản xuất, kinh doanh (thông qua
các hợp đồng kinh tế và các loại hợp đồng khác) phù hợp với chức năng, nhiệm
vụ được giao và theo quy định của pháp luật; tư vấn việc hình thành, kết nối tổ
chức, cá nhân, mạng lưới đổi mới sáng tạo, khi nghiệp sáng tạo để thúc đẩy đổi
mới sáng tạo, phát triển hệ sinh thái khi nghiệp sáng tạo tại địa phương;
9
e) Điều tra, khảo sát nhu cầu hỗ trợ nâng cao năng lc của tổ chức, cá nhân
về đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khi nghiệp sáng tạo trên địa bàn;
g) Thúc đẩy hoạt đng liên kết giữa tổ chức, doanh nghiệp về hoạt đng đổi
mới sáng tạo và hỗ trợ đổi mới sáng tạo; xây dng, phát triển mạng lưới đối tác
đổi mới sáng tạo trong và ngoài nước;
h) Tổ chức hi nghị, hi thảo, s kiện; thc hiện hoạt đng hợp tác quốc tế,
xúc tiến đầu tư; triển khai các chương trình hợp tác thúc đẩy đổi mới sáng tạo, hỗ
trợ khi nghiệp sáng tạo cho các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp;
i) Bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ; phối hợp thc hiện hoạt
đng đào tạo cho các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao và theo quy định của pháp luật;
k) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành thu thập, tổng hợp,
cung cấp thông tin, dữ liệu, đề xuất, thc hiện các giải pháp phục vụ xây dng, nâng
cao ch số đổi mới sáng tạo của địa phương; thc hiện hoạt đng tư vấn, cung cấp
dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp xây dng l trình đổi mới công nghệ, hỗ trợ tổ chức, cá
nhân thc hiện hoạt đng đổi mới sáng tạo, khi nghiệp sáng tạo.
5. Hoạt đng snghiệp, dịch vụ về chuyển đổi số, hạ tầng và ứng dụng
công nghệ thông tin
a) Xây dng chương trình, kế hoạch nhiệm vụ 05 năm, hằng năm của Trung
tâm và tổ chức triển khai thc hiện sau khi được ban hành, phê duyệt; tham gia
xây dng và chủ trì hoặc phối hợp tuyên truyền, phổ biến cơ chế, chính sách,
hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ, tổ chức triển khai thc hiện các văn bản pháp
luật, các chương trình, kế hoạch về chuyển đổi số, hạ tầng và ứng dụng công nghệ
thông tin, xây dng chính quyền số, kinh tế số và xã hi số, chính quyền thông
minh tại địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao;
b) Thc hiện hoạt đng s nghiệp phục vụ công tác quản lý nhà nước về
chuyển đổi số, hạ tầng, ứng dụng công nghệ thông tin, xây dng chính quyền số,
kinh tế số và xã hi số, chính quyền thông minh tại địa phương; triển khai thc
hiện các hoạt đng, chương trình, d án, đề án về chuyển đổi số, hạ tầng, ứng
dụng công nghệ thông tin, xây dng chính quyền số, kinh tế số và xã hi số, chính
quyền thông minh theo quy định của pháp luật; thc hiện các nhiệm vụ về triển
khai thc thi kiến trúc chính quyền số, chiến lược quản trị dữ liệu, chuyển đổi số,
chính quyền số, kinh tế số và xã hi số, chính quyền thông minh của địa phương;
c) Khai thác và ứng dụng các công nghệ số, công nghệ thông tin và dữ liệu;
thúc đẩy và huy đng các nguồn lc để cung cấp dịch vụ số phục vụ người dân,
tổ chức, doanh nghiệp ngày càng thuận tiện, dễ dàng, an toàn; phát triển chính
quyền số, tạo đng lc phát triển kinh tế số, kinh tế dữ liệu, xã hi số;
d) Triển khai, đảm bảo vận hành các hạ tầng số, nền tảng số, hệ thống thông
tin dùng chung của tnh; hướng dẫn, hỗ trợ kỹ thuật cho các cơ quan, đơn vị trên
địa bàn tnh triển khai, sử dụng các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung;
ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số;
10
đ) Triển khai, tích hợp, chia sẻ, khai thác các dữ liệu dùng chung của tnh
theo quy định; hướng dẫn thc hiện các hoạt đng tạo lập, quản trị dữ liệu số,
quản trị chia sẻ, khai thác dữ liệu số trong các cơ quan của tnh;
e) Thc hiện nhiệm vụ bảo đảm hạ tầng công nghệ thông tin, ứng phó s
cố cho các nền tảng số, nền tảng ứng dụng dùng chung, hệ thống thông tin, cơ s
dữ liệu dùng chung;
g) Hỗ trợ kỹ thuật phục vụ hoạt đng các cơ quan, đơn vị của tnh, UBND
cấp xã triển khai các giải pháp đảm bảo an toàn hạ tầng công nghệ thông tin trong
xây dng chính quyền số, kinh tế số và xã hi số, chính quyền thông minh;
h) Tư vấn, cung ứng dịch vụ hỗ trợ các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trên
địa bàn tnh thc hiện chuyển đổi số, ứng dụng công nghệ thông tin và phát triển
chính quyền số, kinh tế số và xã hi số, chính quyền thông minh; hỗ trợ nhân s
thc hiện công tác chuyển đổi số trong các cơ quan nhà nước, các tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp thuc tnh quản lý;
i) Tổ chức triển khai các chương trình đào tạo, hướng dẫn, bồi dưỡng kỹ
năng, chuyển giao các giải pháp kỹ thuật, công nghệ, tập huấn về chuyển đổi số,
công nghệ số cho đi ngũ cán b lãnh đạo, quản lý, nhân s làm công tác tham
mưu, thc thi chuyên môn về chuyển đổi số, nhân s sử dụng các ứng dụng chuyển
đổi số trong các cơ quan, các tổ chức, đơn vị trên địa bàn tnh khi được yêu cầu;
k) Triển khai công tác thông tin, truyền thông phục vụ xây dng chính
quyền số, kinh tế số và xã hi số, chính quyền thông minh;
l) Thc hiện các hoạt đng hợp tác, liên kết trong nước và quốc tế về chuyển
đổi số, hạ tầng, ứng dụng công nghệ thông tin, chính quyền số, kinh tế số và xã hi
số, chính quyền thông minh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao;
m) Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ
thuật, d toán, quản lý dán đầu tư, thuê dịch vụ, tư vấn đấu thầu, tư vấn thiết kế,
giám sát thc hiện các chương trình, xây dng công trình, d án đầu tư và hạng
mục công việc về công nghệ thông tin; tư vấn, thiết kế, cung cấp, phát triển, triển
khai và chuyển giao các sản phẩm phần mềm, phần cứng, ni dung số, các ứng
dụng công nghệ.
6. Nhiệm vụ khác
a) Quản lý và chịu trách nhiệm về công tác tổ chức, nhân lc, hồ sơ, tài liệu,
tài chính, tài sản được giao theo quy định của pháp luật và phân công, phân cấp
của Ủy ban nhân dân tnh, S Khoa học và Công nghệ;
b)Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ hoặc đt xuất về tình hình
thc hiện nhiệm vụ được giao với S Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên
quan khi được yêu cầu;
c) Thc hiện các nhiệm vụ khác được Giám đốc S giao.
11
Điều 3. Cơ cấu tổ chức
1. Lãnh đạo Trung tâm gồm: Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó
Giám đốc thc hiện theo quy định pháp luật.
a) Giám đốc là người đứng đầu Trung tâm, chịu trách nhiệm trước Giám đốc
S Khoa học và Công nghệ, trước pháp luật về việc thc hiện chức trách, nhiệm
vụ, quyền hạn được giao.
b) Phó Giám đốc là người giúp Giám đốc, phụ trách, ch đạo thc hiện
mt số lĩnh vc công tác được Giám đốc phân công; chịu trách nhiệm trước
Giám đốc và trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công. Khi Giám đốc
vắng mặt, Giám đốc ủy quyền điều hành hoạt đng của Trung tâm cho mt Phó
Giám đốc theo quy định.
c) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều đng, luân chuyển, khen
thưng, kỷ luật, cho từ chức, ngh hưu và thc hiện chế đ chính sách khác đối
với Giám đốc, Phó Giám đốc thc hiện theo quy định của pháp luật và phân cấp
quản lý về công tác tổ chức cán b của Uỷ ban nhân dân tnh.
2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuc Trung tâm
a) Các phòng chuyên môn của Trung tâm gồm:
- Phòng Hành chính - Tổng hợp;
- Phòng Khi nghiệp và Đổi mới sáng tạo;
- Phòng Ứng dụng và Chuyển giao;
- Phòng Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường Chất lượng;
- Phòng Nghiên cứu và phát triển nền tảng số;
- Phòng Quản trị và vận hành hạ tầng;
- Phòng Quản lý và Khai thác dữ liệu;
- Phòng Dịch vụ Thông tin và Thống kê.
b) Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ có Trưng phòng và Phó Trưng
phòng; số lượng Phó Trưng phòng thc hiện theo quy định của pháp luật. Trưng
phòng là người đứng đầu Phòng, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm,
trước pháp luật về toàn b hoạt đng của phòng theo quy định. Phó trưng phòng,
là người giúp Trưng phòng, phụ trách, ch đạo thc hiện mt số lĩnh vc công
tác của Phòng do Trưng phòng phân công; chịu trách nhiệm trước Trưng phòng,
trước Giám đốc Trung tâm và trước pháp luật về các nhiệm vụ được phân công.
Khi Trưng phòng vắng mặt, Trưng phòng ủy quyền cho mt Phó trưng phòng
điều hành hoạt đng của Phòng theo quy định.
c) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, điều đng, luân chuyển, khen
thưng, kỷ luật, cho từ chức, ngh hưu và thc hiện chế đ chính sách khác đối
với Trưng phòng và Phó Trưng phòng thc hiện theo quy định của pháp luật và
phân cấp quản lý về công tác tổ chức cán b hiện hành.
12
3. Số lượng người làm việc
Số lượng người làm việc, hợp đồng lao đng của Trung tâm được giao trên
cơ s chức năng, nhiệm vụ, đề án vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê
duyệt và nằm trong tổng số lượng người làm việc, hợp đồng lao đng của S Khoa
học và Công nghệ được UBND tnh giao hằng năm theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc S Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm ch đạo Trung tâm
triển khai Quyết định và các hoạt đng theo quy định của pháp luật.
2. Giám đốc Trung tâm có trách nhiệm quy định cụ thể chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuc Trung tâm; ban hành
quy chế làm việc của Trung tâm.
3. Trong quá trình thc hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, Giám đốc Trung
tâm có trách nhiệm báo cáo Giám đốc S Khoa học và Công nghệ để xem xét,
báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 156/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số Bắc Ninh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 156/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×