• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1446/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 ủy quyền thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp công nghệ số

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/09/2026 12:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1446/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc ủy quyền thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp công nghệ số; bưu chính; viễn thông và internet; công nghệ thông tin, điện tử trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1446/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1446/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1446/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Số 02, Nguyễn Văn Trị, Phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai
TEL:(0251)3822501 – FAX: (0251)3823854-3824934
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp
công nghệ số; bưu chính; viễn thông và internet; công nghệ thông tin, điện tử
trên địa bàn thành phố Đồng Nai
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Công nghiệp công nghệ số;
Căn cứ Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đồng
Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
82/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 6 năm 2026, Văn bản số 2489/SKHCN-CĐS ngày
02/7/2026 về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công
nghiệp công nghệ số; bưu chính; viễn thông và internet; công nghệ thông tin,
điện tử trên địa bàn thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
Đồng Nai thực hiện giải quyết 43 thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp
công nghệ số; bưu chính; viễn thông và internet; công nghệ thông tin, điện tử
thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 28
tháng 02 năm 2027.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 7 năm 2026
1446
07
2
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện đầy đủ,
đúng quy định pháp luật các thủ tục hành chính được ủy quyền và chịu trách
nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về việc thực hiện các
nội dung được ủy quyền. Thông báo rộng rãi các nội dung được ủy quyền tại
Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân để biết và liên hệ công tác.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Chánh, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, HCC, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PH CHỦ TỊCH
Lê Trưng Sơn
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
Stt
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
Lĩnh vực Viễn thông và Internet: 25 TTHC
1.
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
2.
Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin
nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá
3.
Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD
4.
Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới
(New gTLD)
5.
Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt
Nam
6.
Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
7.
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông
không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp
thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các
dịch vụ viễn thông
8.
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh
chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất).
1446
07 7
4
9.
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)
10.
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
11.
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
12.
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia,
đài truyền hình quốc gia
13.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
14.
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
15.
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc
gia, đài truyền hình quốc gia
16.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh
quốc gia, đài truyền hình quốc gia
17.
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
18.
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
19.
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
20.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
21.
Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin
nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
22.
Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng
dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu
giá
23.
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản
phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông
24.
Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ
thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”
25.
Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu
Lĩnh vực Bưu chính: 7 TTHC
1.
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
2.
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
3.
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
4.
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được
5
(phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
5.
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh,
quốc tế)
6.
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng
được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
7.
Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
Lĩnh vực công nghiệp công nghệ số: 8 TTHC
1.
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
2.
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành
phố)
3.
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành
phố)
4.
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh,
thành phố)
5.
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
6.
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02
tỉnh, thành phố trở lên)
7.
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công
nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố
trở lên)
8.
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng
công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành
phố trở lên)
Lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử: 03 TTHC
1.
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông
tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
2.
Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
3.
Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép
thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài
để tiêu thụ ở nước ngoài

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1446/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai về việc ủy quyền thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp công nghệ số; bưu chính; viễn thông và internet; công nghệ thông tin, điện tử trên địa bàn thành phố Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1446/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×