• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 573/KH-UBND Huế 2026 nâng cấp chuẩn hóa hạ tầng số cơ quan đơn vị

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/11/2026 11:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 573/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Nâng cấp, chuẩn hóa hạ tầng số tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 573/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 573/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 573/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 573 /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 13 tháng 10 năm 2026
KẾ HOẠCH
Nâng cấp, chuẩn hóa hạ tầng số
tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Huế
I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá
phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
- Quyết định số 1266/QĐ-TTg ngày 14/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Chiến lược quốc gia về chuyển đổi số giai đoạn 2026 - 2030, định
hướng đến năm 2045;
- Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương
về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
- Kế hoạch số 295-KH/TU ngày 30/6/2025 của Thành ủy Huế về thực hiện
Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
- Công văn số 6439/BKHCN-CĐSQG ngày 21/8/2026 của Bộ Khoa học và
Công nghệ về kết quả rà soát, đánh giá tổng thể thực trạng hạ tầng, nền tảng, phần
mềm, trang thiết bị đầu cuối của Thành phố Huế.
II. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Từng bước hoàn thiện hạ tầng số đồng bộ, hiện đại phục vụ hoạt động
quản lý, điều hành của chính quyền địa phương.
- Nâng cao hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số, cải cách
hành chính.
- Đáp ứng yêu cầu xây dựng chính quyền số, kinh tế số, xã hội số theo tinh
thần Nghị quyết số 57-NQ/TW.
- Chuẩn hóa trang thiết bị công nghệ thông tin theo tiêu chuẩn, định mức
quy định; nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng tài sản công.
- Hoàn chỉnh các hệ thống thông tin tại cơ quan chuyên môn thuộc UBND
thành phố Huế, UBND phường, xã; Trung tâm hành chính công thành phố; các
Trung tâm hành chính công cấp xã tạo nền tảng đẩy mạnh việc triển khai các
nhiệm vụ chuyển đổi số, phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố
phục vụ cho nhu cầu công việc của cơ quan, đơn vị tại địa phương.
2. Yêu cầu
- Bảo đảm tính khả thi, hiệu quả, tiết kiệm, tránh đầu tư dàn trải, lãng phí.
2
- Ưu tiên sử dụng chung hạ tầng, phần mềm, dịch vụ công nghệ thông tin;
kết hợp linh hoạt giữa đầu tư mua sắm và thuê dịch vụ.
- Tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư công, mua sắm tài
sản công, quản lý ngân sách nhà nước và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
- Khai thác hiệu quả nguồn lực ngân sách, đồng thời huy động các nguồn
lực hợp pháp khác để thực hiện.
- Triển khai kịp thời, hiệu quả để hiện đại hóa cơ sở hạ tầng công nghệ thông
tin tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố sẵn sàng phục vụ đưa vào khai thác,
sử dụng các ứng dụng – nền tảng số phục vụ công việc tại địa phương.
III. HIỆN TRẠNG
Theo số liệu khảo sát của Sở Tài chính báo cáo tại Công văn số 7383/STC-
HCSN ngày 28/7/2026 báo cáo nhu cầu đầu tư, mua sắm, nâng cấp trang thiết bị
đầu cuối. Nhu cầu đầu tư, mua sắm, nâng cấp trang thiết bị đầu cuối của các sở,
ban, ngành, UBND cấp xã cụ thể như sau:
1. Máy tính và cài đặt ký số
a) Tổng số máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng phục vụ công
việc thường xuyên trên môi trường số là 6.513 máy. Trong đó:
- Đáp ứng tiêu chí: 2.370 máy (36,39%);
- Chưa đáp ứng tiêu chí: 4.143 máy (63,61%).
b) Tình hình cài đặt ký số như sau:
- Cài đặt và đã thực hiện ký số: 3.425 máy (52,6%);
- Chưa cài đặt và chưa thực hiện ký số: 3.088 máy (47,4%).
2. Một số thiết bị đầu cuối cơ bản
Tổng số thiết bị đầu cuối làm việc thường xuyên trên môi trường số là 1.068
thiết bị như (máy tính bảng, máy in, máy photo, máy scan), cụ thể:
- Đáp ứng tiêu chí: 590 thiết bị (55,24%);
- Chưa đáp ứng tiêu chí: 478 thiết bị (44,76%).
3. Thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình
Số lượng phòng họp hội nghị truyền hình (HNTH) là 63 phòng họp.
- Đáp ứng tiêu chí của hệ thống HNTH: 49 phòng (77,78%);
- Chưa đáp ứng tiêu chí của hệ thống HNTH: 14 phòng (22,22%).
(Chi tiết tại Phụ lục I, II đính kèm)
IV. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
- Hoàn thiện hạ tầng, trang thiết bị CNTT đồng bộ, hiện đại, bảo đảm an
toàn thông tin, đáp ứng yêu cầu vận hành chính quyền số, cung cấp dịch vụ công
trực tuyến mức độ cao, phục vụ người dân và doanh nghiệp.
- Khắc phục toàn diện các tiêu chí chưa đạt về chuyển đổi số và an toàn
thông tin tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Huế; bảo đảm hạ tầng, thiết bị,
3
phần mềm, hệ thống thông tin đáp ứng yêu cầu vận hành chính quyền số, phục vụ
chỉ đạo điều hành, cung cấp dịch vụ công trực tuyến, bảo đảm an toàn thông tin
theo quy định.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Năm 2027
- 100% máy tính được cài đặt và sử dụng ký số.
- 100% máy tính được cài đặt phần mềm tiện ích và cấu hình bảo đảm yêu cầu.
- 100% các đơn vị có mạng LAN/WAN tốc độ cao, bảo đảm an toàn thông
tin.
- Đầu tư 75% máy tính cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng yêu cầu
làm việc trên môi trường số.
- Đầu tư 75% thiết bị đầu cuối làm việc thường xuyên trên môi trường số
như (máy tính bảng, máy in, máy photo, máy scan) đáp ứng yêu cầu làm việc trên
môi trường số.
- 100% cơ quan, đơn vị có hệ thống hội nghị truyền hình phục vụ chỉ đạo
điều hành đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- 100% trung tâm dữ liệu, hệ thống máy chủ được phê duyệt hồ sơ cấp độ
và triển khai các biện pháp bảo đảm an ninh mạng hệ thống thông tin theo cấp độ
đã được phê duyệt.
b) Năm 2028
- 100% máy tính cho cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng yêu cầu làm
việc trên môi trường số.
- 100% thiết bị đầu cuối làm việc thường xuyên trên môi trường số như
(máy tính bảng, máy in, máy photo, máy scan) đáp ứng yêu cầu làm việc trên môi
trường số.
- Xây dựng, nâng cấp và đưa vào hoạt động có hiệu quả Trung tâm dữ liệu
và Trung tâm SOC đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, bảo mật.
V. NHIỆM VỤ, NỘI DUNG TRỌNG TÂM TRIỂN KHAI
1. Rà soát, chuẩn hóa danh mục thiết bị, phần mềm; xây dựng lộ trình thay
thế, nâng cấp máy tính, thiết bị đầu cuối chưa đáp ứng tiêu chí. Việc đầu tư, mua
sắm thiết bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố phải bảo đảm theo quy
định của pháp luật.
2. Triển khai đồng bộ chữ ký số cá nhân, tổ chức; cài đặt phần mềm tiện
ích, phần mềm an toàn thông tin đầu cuối.
3. Rà soát, hoàn thiện hồ sơ cấp độ an toàn thông tin cho trung tâm dữ liệu,
hệ thống máy chủ và hệ thống thông tin; triển khai các giải pháp bảo mật theo quy
định.
4. Đầu tư, nâng cấp hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến và hệ thống
họp trực tuyến tại các điểm cầu, các cơ quan, đơn vị.
4
5. Trang bị thiết bị hiện đại, triển khai nền tảng đặt lịch, lấy số tự động tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
6. Xây dựng, nâng cấp trung tâm dữ liệu tập trung, hệ thống giám sát an
toàn thông tin (SOC), tường lửa, giải pháp sao lưu dữ liệu.
VI. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Tăng cường vai trò, trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan, đơn vị
trong chỉ đạo, tổ chức thực hiện nâng cấp, chuẩn hóa hạ tầng số.
2. Bảo đảm phối hợp liên ngành, liên cấp trong triển khai các nhiệm vụ; ưu
tiên thuê dịch vụ số, sử dụng nền tảng dùng chung.
3. Ưu tiên nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và huy động nguồn lực xã hội
hóa, hợp tác công tư trong đầu tư, triển khai thực hiện.
4. Đẩy mạnh truyền thông, tuyên truyền, đào tạo, nâng cao nhận thức về
chuyển đổi số; theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện.
VII. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Ngân sách địa phương (chi thường xuyên và chi đầu tư công); ngân sách
trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 57-NQ/TW; nguồn xã hội hóa, thuê dịch vụ
công nghệ thông tin và các nguồn hợp pháp khác.
VIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chịu trách nhiệm về nội dung, danh mục các trang thiết bị, kiểm soát về
định hướng chiến lược, sự phù hợp với quy hoạch và quy định của Nghị quyết số
57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, tránh
lãng phí ngân sách nhà nước.
- Ban hành văn bản hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị triển khai bảo
đảm đưa vào khai thác, sử dụng có hiệu quả.
- Triển khai mạng số liệu chuyên dùng tập trung cho các cơ quan, đơn vị để
bảo đảm hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến hoạt động ổn định.
- Định kỳ 6 tháng, hằng năm tổng hợp báo cáo kết quả UBND thành phố
xem xét, chỉ đạo.
2. Sở Tài chính
- Trên cơ sở báo cáo về nhu cầu kinh phí của các cơ quan, đơn vị, địa
phương có liên quan và căn cứ khả năng cân đối ngân sách hằng năm, rà soát,
tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện Kế hoạch theo phân cấp
ngân sách nhà nước hiện hành và các quy định pháp luật có liên quan.
- Thực hiện mua sắm tập trung theo danh mục hàng hóa mua sắm tập trung
được UBND thành phố quy định.
3. Công an thành phố
Chủ trì rà soát, triển khai các hạng mục đầu tư, mua sắm trang thiết bị để
hoàn thiện triển khai Trung tâm SOC thành phố Huế; phối hợp Sở Khoa học và
Công nghệ trong giám sát, bảo đảm an toàn thông tin mạng.
5
4. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Ban Quản lý Khu
kinh tế, công nghiệp, UBND các phường, xã
- Phối hợp Sở Tài chính thực hiện việc mua sắm tập trung đối với trang thiết
bị thuộc hàng hóa thuộc danh mục mua sắm tập trung được cấp có thẩm quyền
quy định theo nội dung đề xuất tại các phụ lục kèm theo.
- Triển khai mua sắm trang thiết bị thuộc loại hàng hóa, tài sản không thuộc
danh mục mua sắm tập trung theo thẩm quyền, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị
được giao dự toán và các quy định pháp luật có liên quan.
- Chỉ đạo cán bộ, công chức, viên chức thực hiện cài đặt và sử dụng chữ ký
số, cài đặt phần mềm tiện ích và cấu hình bảo đảm yêu cầu, bảo đảm an toàn thông
tin.
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc và cần
sửa đổi, bổ sung Kế hoạch này, các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo Sở Khoa học
và Công nghệ để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết
định./.
Nơi nhận:
- Bộ Công an;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục CĐS Quốc gia - Bộ KHCN;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố;
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố;
- UBND các phường, xã;
- VP UBND thành phố: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, TTr.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
Phụ lục I
TỔNG HỢP NHU CẦU CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THÀNH PHỐ
(Kèm theo Kế hoạch số 573 /KH-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
Số lượng thiết bị hiện có
Cộng
Chưa đảm bảo
tiêu chuẩn, có
thể sử
dụng/nâng cấp
Không thể
nâng cấp,
cần thay
thế
STT
Nội dung/ Danh mục
1=1a+1b+1c
1b
1c
Tổng số
thiết bị cần
nâng cấp, thay
thế
Tổng
I
Máy vi tính để bàn
2,868
1,180
947
741
1,688
II
Máy tính xách tay
325
108
109
108
217
III
Máy photocopy
21
5
4
12
16
IV
Máy in
377
171
89
117
206
V
Máy Scan tài liệu
44
33
3
8
11
VI
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
23
23
0
0
1
Văn phòng UBND thành phố
3
3
a
Máy vi tính để bàn
95
26
47
22
69
b
Máy tính xách tay
16
1
15
15
c
Máy in
75
75
0
d
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
3
3
2
Sở Công Thương
a
Máy tính xách tay
6
4
2
2
b
Máy in
16
11
5
5
2
c
Máy scan
2
1
1
1
d
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
1
1
0
0
3
Sở Khoa học và Công nghệ
a
Máy vi tính để bàn
112
33
41
38
79
b
Máy tính xách tay
11
3
8
8
c
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
4
Sở Giáo dục và Đào tạo
a
Máy vi tính để bàn
46
12
34
34
b
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
5
Sở Nội vụ
a
Máy vi tính để bàn
170
56
45
69
114
b
Máy tính xách tay
4
4
4
c
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
6
Sở Ngoại vụ
a
Máy vi tính để bàn
34
13
21
21
b
Máy tính xách tay
5
1
4
4
c
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
1
1
0
7
Sở Tư pháp
0
a
Máy vi tính để bàn
47
47
47
b
Máy tính xách tay
7
7
7
c
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
1
1
0
8
Sở Xây dựng
a
Máy vi tính để bàn
63
21
22
20
42
b
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
9
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
a
Máy vi tính để bàn
266
98
43
125
168
3
b
Máy tính xách tay
38
16
7
15
22
c
Máy photocopy
11
4
1
6
7
d
Máy in
46
26
20
20
e
Máy Scan tài liệu
8
7
1
1
f
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
10
Sở Tài chính
a
Máy vi tính để bàn
93
86
7
7
b
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
11
Sở Nông nghiệp và Môi trường
a
Máy vi tính để bàn
356
44
221
91
312
b
Máy tính xách tay
88
3
55
30
85
c
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
12
Sở Y tế
0
a
Máy vi tính để bàn
1,491
695
550
246
796
b
Máy tính xách tay
146
80
39
27
66
c
Máy photocopy
10
1
3
6
9
d
Máy in
240
59
89
92
181
e
Máy Scan tài liệu
34
25
3
6
9
f
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
13
Thanh tra thành phố
0
a
Máy vi tính để bàn
125
117
8
8
b
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
2
2
0
14
Ban Quản lý Khu kinh tế công nghiệp
0
a
Máy vi tính để bàn
33
33
33
b
Máy tính xách tay
4
4
4
c
Thiết bị đầu cuối hệ thống truyền hình
1
0
Phụ lục II
TỔNG HỢP NHU CẦU CỦA CÁC PHƯỜNG, XÃ
(Kèm theo Kế hoạch số 573 /KH-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
Số lượng thiết bị hiện có
Trong đó
STT
Nội dung
Cộng
Đảm bảo điều
kiện tiêu chuẩn
kỹ thuật
Chưa đảm bảo tiêu
chuẩn, có thể sử
dụng/ nâng cấp
Không thể
nâng cấp,
cần thay thế
1
2
1=1a+1b+1c
1a
1b
1c
Tổng số
thiết bị cần nâng
cấp, thay thế
TỔNG HỢP
I
Máy vi tính để bàn
2,810
839
611
1,360
1,971
II
Máy tính xách tay
510
243
75
192
267
III
Máy tính bảng
165
111
16
38
54
IV
Máy Scan tài liệu
321
191
39
91
130
V
Máy Photocopy
140
79
17
44
61
VI
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
40
26
14
-
14
1
Phường Phong Điền
-
a
Máy vi tính để bàn
91
3
52
36
88
b
Máy tính xách tay
9
5
2
2
4
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
11
6
-
5
5
đ
Máy Photocopy
4
3
-
1
1
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
2
Phường Phong Thái
-
a
Máy vi tính để bàn
62
21
-
41
41
b
Máy tính xách tay
7
2
1
4
5
c
Máy tính bảng
8
-
-
8
8
d
Máy Scan tài liệu
11
-
-
11
11
đ
Máy Photocopy
4
2
-
2
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
3
Phường Phong Dinh
-
a
Máy vi tính để bàn
59
21
21
17
38
b
Máy tính xách tay
10
4
2
4
6
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
5
5
-
-
-
đ
Máy Photocopy
4
3
-
1
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
4
Phường Phong Phú
-
a
Máy vi tính để bàn
97
17
59
21
80
b
Máy tính xách tay
10
8
2
-
2
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
8
8
-
-
-
đ
Máy Photocopy
6
5
-
1
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
3
5
Phường Phong Quảng
-
a
Máy vi tính để bàn
75
50
-
25
25
b
Máy tính xách tay
14
11
-
3
3
c
Máy tính bảng
4
4
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
7
4
-
3
3
đ
Máy Photocopy
5
1
-
4
4
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
6
Xã Đan Điền
-
a
Máy vi tính để bàn
102
70
13
19
32
b
Máy tính xách tay
10
9
-
1
1
c
Máy tính bảng
26
23
-
3
3
d
Máy Scan tài liệu
1
1
-
-
-
đ
Máy Photocopy
-
-
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
7
Xã Quảng Điền
-
a
Máy vi tính để bàn
120
38
14
68
82
b
Máy tính xách tay
28
15
1
12
13
c
Máy tính bảng
21
14
-
7
7
d
Máy Scan tài liệu
21
14
-
7
7
đ
Máy Photocopy
7
6
1
-
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
8
Phường Hương Trà
-
4
a
Máy vi tính để bàn
91
7
41
43
84
b
Máy tính xách tay
9
7
1
1
2
c
Máy tính bảng
1
1
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
14
14
-
-
-
đ
Máy Photocopy
7
5
1
1
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
9
Phường Kim Trà
-
a
Máy vi tính để bàn
77
14
17
46
63
b
Máy tính xách tay
3
2
-
1
1
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
6
5
1
-
1
đ
Máy Photocopy
2
1
-
1
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
10
Xã Bình Điền
-
a
Máy vi tính để bàn
91
6
15
70
85
b
Máy tính xách tay
3
2
-
1
1
c
Máy tính bảng
4
3
1
-
1
d
Máy Scan tài liệu
12
6
5
1
6
đ
Máy Photocopy
7
5
1
1
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
11
Phường Kim Long
-
a
Máy vi tính để bàn
60
22
20
18
38
b
Máy tính xách tay
-
-
-
-
-
5
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
4
4
-
-
-
đ
Máy Photocopy
1
-
-
1
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
12
Phường Hương An
-
a
Máy vi tính để bàn
35
4
-
31
31
b
Máy tính xách tay
4
4
-
-
-
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
-
-
-
-
-
đ
Máy Photocopy
-
-
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
13
Phường Phú Xuân
-
a
Máy vi tính để bàn
153
113
1
39
40
b
Máy tính xách tay
39
13
13
13
26
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
32
17
15
15
đ
Máy Photocopy
6
6
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
14
Phường Thuận An
-
a
Máy vi tính để bàn
43
22
17
4
21
b
Máy tính xách tay
2
2
-
-
-
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
2
1
-
1
1
6
đ
Máy Photocopy
2
-
1
1
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
15
Phường Hóa Châu
-
a
Máy vi tính để bàn
74
3
6
65
71
b
Máy tính xách tay
13
8
-
5
5
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
9
6
3
-
3
đ
Máy Photocopy
4
4
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
16
Phường Dương Nỗ
-
a
Máy vi tính để bàn
53
26
8
19
27
b
Máy tính xách tay
11
11
-
-
-
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
10
8
2
-
2
đ
Máy Photocopy
6
4
1
1
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
17
Phường Mỹ Thượng
-
a
Máy vi tính để bàn
75
6
36
33
69
b
Máy tính xách tay
9
3
4
2
6
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
17
3
10
4
14
đ
Máy Photocopy
-
-
-
-
-
7
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
18
Phường Vỹ Dạ
-
a
Máy vi tính để bàn
-
-
b
Máy tính xách tay
-
-
c
Máy tính bảng
-
-
d
Máy Scan tài liệu
-
-
đ
Máy Photocopy
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
19
Phường Thuận Hóa
-
a
Máy vi tính để bàn
103
42
30
31
61
b
Máy tính xách tay
2
2
-
-
-
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
-
-
-
-
-
đ
Máy Photocopy
-
-
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
20
Phường An Cựu
-
a
Máy vi tính để bàn
83
24
21
38
59
b
Máy tính xách tay
7
5
-
2
2
c
Máy tính bảng
4
2
1
1
2
d
Máy Scan tài liệu
3
2
1
1
đ
Máy Photocopy
1
-
1
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
8
21
Phường Thủy Xuân
-
a
Máy vi tính để bàn
-
-
b
Máy tính xách tay
-
-
c
Máy tính bảng
-
-
d
Máy Scan tài liệu
-
-
đ
Máy Photocopy
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
22
Xã Phú Vinh
-
a
Máy vi tính để bàn
49
12
15
22
37
b
Máy tính xách tay
12
8
2
2
4
c
Máy tính bảng
1
1
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
4
4
-
-
-
đ
Máy Photocopy
1
1
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
23
Xã Phú Hồ
-
a
Máy vi tính để bàn
46
13
5
28
33
b
Máy tính xách tay
8
4
-
4
4
c
Máy tính bảng
2
-
-
2
2
d
Máy Scan tài liệu
7
5
-
2
2
đ
Máy Photocopy
-
-
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
24
Xã Phú Vang
-
a
Máy vi tính để bàn
89
41
29
19
48
9
b
Máy tính xách tay
9
8
-
1
1
c
Máy tính bảng
12
9
3
-
3
d
Máy Scan tài liệu
7
2
4
1
5
đ
Máy Photocopy
6
1
1
4
5
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
25
Phường Thanh Thủy
-
a
Máy vi tính để bàn
75
6
17
52
69
b
Máy tính xách tay
11
3
3
5
8
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
2
2
-
-
-
đ
Máy Photocopy
1
1
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
1
26
Phường Hương Thủy
-
a
Máy vi tính để bàn
106
24
4
78
82
b
Máy tính xách tay
12
4
-
8
8
c
Máy tính bảng
4
4
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
7
6
-
1
1
đ
Máy Photocopy
3
1
-
2
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
27
Phường Phú Bài
-
a
Máy vi tính để bàn
94
14
10
70
80
b
Máy tính xách tay
4
1
-
3
3
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
10
d
Máy Scan tài liệu
1
-
-
1
1
đ
Máy Photocopy
7
1
1
5
6
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
28
Xã Vinh Lộc
-
a
Máy vi tính để bàn
81
4
6
71
77
b
Máy tính xách tay
11
2
-
9
9
c
Máy tính bảng
15
7
-
8
8
d
Máy Scan tài liệu
10
3
1
6
7
đ
Máy Photocopy
7
2
2
3
5
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
29
Xã Hưng Lộc
-
a
Máy vi tính để bàn
61
19
10
32
42
b
Máy tính xách tay
7
6
1
-
1
c
Máy tính bảng
4
2
2
-
2
d
Máy Scan tài liệu
9
9
-
-
-
đ
Máy Photocopy
4
2
-
2
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
30
Xã Lộc An
-
a
Máy vi tính để bàn
61
29
8
24
32
b
Máy tính xách tay
1
1
-
-
-
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
3
3
-
-
đ
Máy Photocopy
1
-
-
1
1
11
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
31
Xã Phú Lộc
-
a
Máy vi tính để bàn
102
27
37
38
75
b
Máy tính xách tay
18
4
7
7
14
c
Máy tính bảng
7
5
-
2
2
d
Máy Scan tài liệu
13
6
2
5
7
đ
Máy Photocopy
8
4
1
3
4
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
32
Xã Chân Mây - Lăng Cô
-
a
Máy vi tính để bàn
93
27
19
47
66
b
Máy tính xách tay
14
8
-
6
6
c
Máy tính bảng
7
6
-
1
1
d
Máy Scan tài liệu
14
11
-
3
3
đ
Máy Photocopy
7
5
-
2
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
33
Xã Long Quảng
-
a
Máy vi tính để bàn
76
21
11
44
55
b
Máy tính xách tay
35
15
4
16
20
c
Máy tính bảng
16
12
-
4
4
d
Máy Scan tài liệu
17
8
6
3
9
đ
Máy Photocopy
5
3
-
2
2
12
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
34
Xã Nam Đông
-
a
Máy vi tính để bàn
56
10
13
33
46
b
Máy tính xách tay
20
7
1
12
13
c
Máy tính bảng
16
12
4
-
4
d
Máy Scan tài liệu
5
2
-
3
3
đ
Máy Photocopy
6
5
-
1
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
35
Xã Khe Tre
-
a
Máy vi tính để bàn
88
2
41
45
86
b
Máy tính xách tay
1
-
-
1
1
c
Máy tính bảng
2
2
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
12
10
-
2
2
đ
Máy Photocopy
6
5
-
1
1
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
36
Xã A Lưới 1
-
a
Máy vi tính để bàn
61
28
18
15
33
b
Máy tính xách tay
31
15
10
6
16
c
Máy tính bảng
4
-
4
-
4
d
Máy Scan tài liệu
7
4
2
1
3
đ
Máy Photocopy
4
1
2
1
3
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
1
13
37
Xã A Lưới 2
-
a
Máy vi tính để bàn
72
12
10
50
60
b
Máy tính xách tay
38
7
1
30
31
c
Máy tính bảng
-
-
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
13
-
1
12
13
đ
Máy Photocopy
5
1
3
1
4
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
38
Xã A Lưới 3
-
a
Máy vi tính để bàn
73
10
39
24
63
b
Máy tính xách tay
39
11
22
6
28
c
Máy tính bảng
4
2
1
1
2
d
Máy Scan tài liệu
8
6
1
1
2
đ
Máy Photocopy
2
-
1
1
2
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
-
1
-
1
39
Xã A Lưới 4
-
a
Máy vi tính để bàn
57
26
-
31
31
b
Máy tính xách tay
39
18
-
21
21
c
Máy tính bảng
1
-
-
1
1
d
Máy Scan tài liệu
7
4
-
3
3
đ
Máy Photocopy
1
1
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-
40
Xã A Lưới 5
-
a
Máy vi tính để bàn
17
8
-
9
9
14
b
Máy tính xách tay
19
13
-
6
6
c
Máy tính bảng
2
2
-
-
-
d
Máy Scan tài liệu
2
2
-
-
-
đ
Máy Photocopy
-
-
-
-
-
e
Thiết bị đầu cuối hệ thống
truyền hình
1
1
-
-
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 573/KH-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế nâng cấp, chuẩn hóa hạ tầng số tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 573/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Kế hoạch 573/KH-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×