• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 39/KH-UBND Bắc Ninh thực hiện Thông báo 17-TB/CQTTBCĐ phát triển KHCN, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 39/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Thực hiện Thông báo kết luận 17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Kế hoạch 13-KH/TU ngày 08/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 39/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 39/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 39/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Ninh, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Thc hin Thông báo kết lun s 17-TB/CQTTBCĐ
ngày 29/12/2025 ca Cơ quan Thường trc Ban Ch đạo Trung ương
v phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s;
Ngh quyết s 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph; Kế hoạch số
13-KH/TU ngày 08/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
Căn cứ Thông o kết lun s 17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của quan
Tng trc Ban Ch đo Trung ương v phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi ng
to và chuyn đi s;
Căn c Ngh quyết s 11/NQ-CP ny 14/01/2026 ca Cnh ph sửa đổi, b sung,
cp nht Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sa đi, b sung cp
nht Cơng trìnhnh động ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 ca B Cnh tr v đt phá pt trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyn đi s quc gia;
Căn c Kế hoch s 13-KH/TU ny 08/01/2026 của Ban Thường v Tnh y thc
hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ny 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá pt trin
khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to chuyn đổi s quc gia trên đa bàn tnh Bc
Ninh năm 2026;
Theo đề ngh ca S Khoa hc và ng ngh ti T trình s 17/TTr-SKHCN ngày
23/01/2026,
UBND tnh ban nh Kế hoch trin khai thc hin Thông báo kết lun s
17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của quan Thường trc Ban Ch đạo Trung
ương về phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s;
Ngh quyết s 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính phủ; Kế hoạch số 13-KH/TU
ngày 08/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Tiếp tc tuyên truyn, ph biến đến các cp, các ngành, các tng lp nhân
dân trong tnh trin khai kp thi, hiu qu các quan điểm ch đo, mc tiêu,
nhim v, gii pháp trong Ngh quyết s 57-NQ/TW; Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 Ngh quyết s 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph v ban hành
Chương trình hành động thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW (viết tt là Ngh quyết
s 71/NQ-CP, Ngh quyết s 11/NQ-CP); Kế hoạch hành động s 07-KH/TU ngày
25/7/2025 của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW (viết tt
Kế hoch s 07-KH/TU); các chương trình, kế hoạch, văn bản lãnh đo, ch đạo
39
06 02
2
ca Ban Ch đạo Trung ương, Ban Chỉ đạo tnh thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW;
nhm góp phần đưa khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyển đổi s đột
phá quan trng, tạo động lc chính cho s phát trin ca tnh.
2. Xác định các nhim v đột phá v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng tạo năm 2026, gn vi phát huy tiềm năng, thế mnh ca tnh; bảo đảm trng
tâm, trọng điểm, không hình thc, không dàn tri; bảo đảm tinh thần “6 rõ”
1
, tính
kh thi, thng nht với định hướng điều chnh Quy hoch tnh thi k 2021-2030,
tầm nhìn đến năm 2050. Các cơ quan, địa phương phải chuyn t cách làm theo kế
hoch sang cách làm theo mc tiêu sn phm; t báo cáo tiến độ sang báo cáo
hiu qu; t "có làm" sang "làm đến nơi đến chn"; ch động đề xut nhim v ca
mình mà không ch giao nhim v; ch động kiến ngh cp trên ch đạo, xem xét,
cho ý kiến nhng vấn đề t thm quyn; ch động phi hp cht ch trong trin
khai thc hin các nhim v liên quan. Ưu tiên bố trí đầy đủ, kp thi ngun lc
cho h tng, d liu, nhân lc chất lượng cao. Đồng thi, tăng cường giám sát, kim
tra, đánh giá định k, bảo đảm hiu qu trong đầu tư thực hin.
II. MC TU
Đưa khoa học, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s động lc chính
để đổi mới phương thức qun tr, phát trin kinh tế - xã hi ca tnh. Tp trung xây
dng h sinh thái đi mi sáng to; xây dng chính quyn s, kinh tế s, hi s
hiện đại, minh bch, hiu qu; xây dng h tng s, nn tng s thng nht, ổn đnh,
hiện đại bảo đảm liên thông, tái s dng v mt d liu, an toàn, bo mt thông tin
và an ninh mng. Phấn đấu đưa tỉnh Bc Ninh nm trong nhóm các tnh, thành ph
dẫn đầu v Ch s năng lc cnh tranh cp tnh (PCI), Ch s đổi mi sáng to cp
tnh (PII), Ch s chuyển đổi s cp tnh (DTI) và Ch s năng sut nhân t tng hp
(TFP) trên mc trung bình c c.
2. Mc tiêu, ch tu c th: Theo Ph lc s 1 kèm theo.
III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CH YẾU
1. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo
1.1. c cấp, các ngành, các địa phương tiếp tc tăng cưng t chc hc tp,
quán trit, trin khai thc hin nhn thc đầy đủ tm quan trng ca Ngh quyết s
57-NQ/TW, các quan đim, ch trương ca Đảng, chính sách, pháp lut ca Nhà
nước v phát trin khoa hc, công ngh, đổi mi sáng to và chuyn đổi s, xác định
rõ trách nhim và ch động trin khai thc hin.
1.2. Phát huy vai trò và trin khai hiu qu các hoạt động ca Ban Ch đạo tnh
v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đi s Đề án 06;
cơ quan Thường trc ca Ban Ch đạo và T Giúp vic Ban Ch đạo.
1.3. Thành lp Hội đồng tư vấn phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
1
Gm: Rõ người, rõ vic, rõ trách nhim, rõ thm quyn, rõ thi gian, rõ kết qu.
3
to và chuyển đổi s ca tnh.
1.4. Từng bước xem xét b tcán b chuyên môn, kinh nghim v khoa
hc, k thut trong đội ngũ lãnh đạo tng cơ quan, đơn v nhà nước.
1.5. Thc hin nghiêm túc vic đánh giá, xếp loại, thi đua, khen thưởng cán b,
công chc gn vi kết qu thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW và Kế hoch này.
2. Công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức, tạo sự thống nhất trong
hành động
2.1. Thường xuyên tuyên truyn v ni dung ch đạo, kết qu trin khai thc
hin Ngh quyết s 57-NQ/TW. Duy trì các chuyên trang, chuyên mc, chương trình
v phát trin khoa hc,ng nghệ, đổi mi sáng to và chuyn đổi s trên các phương
tin truyn thông ca tnh. Đa dng hóa hình thc tuyên truyn trên nn tng s ca cơ
quan báo chí địa phương của các ngành; ng ng t chc trin m, trưng y
chuyên đề; biên son, phát hành các i liu tuyên truyn ngn gn, d hiu, phù hp vi
tng loi nh đối tượng. Khuyến khích các c gi ngưi Bc Ninh gi i o khoa hc
(Scopus/ISI) để đăng tải tn các sn phmo c ca địa pơng. Tiếp tc trin khai
sâu rng phong to nh dân hc v s”, phong trào Đảng vn tiên phong hc tp k
năng s”.
2.2. Phi hp cht ch vi mt trn T quc t chc chính tr - hi tnh
tham gia tuyên truyn; lng ghép với phong trào thi đua yêu nước, khi nghip sáng
to cho hội viên, đoàn viên và Nhân dân.
2.3. T chc các hi ngh chuyên đề ca UBND tnh để nghiên cu, tho lun,
thng nht nhng vấn đề khó, phc tp, mới phát sinh; trong đó, tp trung vào các
ch đề: Công ngh chiến lược; trí tu nhân to; công nghip bán dn; d liu
chuyển đổi s quc gia.
2.4. Trin khai hiu qu phong trào thi đua “Phát huy sức mnh tng hp
ca c h thng chính tr các tng lp nhân dân thc hin thành công cuc cách
mng phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s trên địa bàn
tnh Bắc Ninh”. M rộng, đa dạng các hình thc tôn vinh, biểu dương, khen thưởng
kp thời đối vi các chuyên gia, nkhoa hc, nhà sáng chế, các sở đào to,
nghiên cu, doanh nghip, t chc, nhân thành tích v phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s, các hình tiêu biểu, điển hình trong
phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đi s trên đa bàn.
2.5. Ban hành B quy tc ng x văn hóa trên môi trường s; t chc tp hun,
tuyên truyn v văn hóa số, đạo đc ngh nghip cho cán b, công chc, viên chc
trên địa bàn tnh.
3. Hoàn thiện cơ chế, chính sách địa phương và huy động, sử dụng có hiệu
quả các nguồn lực
3.1. soát, b sung, cp nhật đầy đủ không gian phát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s theo các chương trình, kế hoch ca tỉnh đã
4
ban hành
2
trong điều chnh Quy hoch tnh và Quy hoạch đô thị tnh, Quy hoch s
dụng đất tnh Bc Ninh, bảo đảm đồng b, thng nht, thun li trong thc hin.
Trong đó, sớm rà soát, b sung, cp nhật các không gian đ phát trin công nghip
công ngh s theo Lut Công nghip công ngh s, Chiến lược phát trin công
nghip bán dẫn; không gian để phát trin kinh tế tm thp; không gian phát trin h
tng vin thông 5G, 6G, IoT phc v sn xuất thông minh, đô thị thông minh, trm
BTS kiên c phc v phòng, chng thiên tai,...
3.2. Trin khai hiu qu ban hành theo thm quyền các chính sách ưu đãi,
khuyến khích doanh nghip, t chức đầu vào nghiên cứu phát trin, khi nghip
sáng to, ng dng công ngh s; khuyến khích người dân s dng dch v s; chính
sách h tr doanh nghip, t chức đầu tư xây dng phòng thí nghim, trung tâm
nghiên cu phát trin (R&D); chính sách hợp tác công tư phát trin h tng s
thiết yếu; chính sách khuyến khích đầu tư, mua, thuê các sn phm, dch v s
theo Ngh quyết s 193/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hi, Lut Khoa hc,
công ngh đổi mi sáng tạo năm 2025, Luật Công nghip công ngh s, Lut
Chuyển đổi s, Lut Trí tu nhân to, Lut S hu trí tu, Lut Chuyn giao ng
ngh và các văn bản hướng dn thi hành.
3.3. Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công, định mức kinh tế - kỹ thuật
và có cơ chế, chính sách hỗ trợ, phát triển các tổ chức nghiên cứu khoa học và công
nghệ công lập hoạt động hiệu quả.
3.4. Xây dựng danh mục các lĩnh vực, ng nghệ chiến lược, các dự án trọng
điểm, các khu vực tiềm năng để thu hút, sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực đầu
ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh.
3.5. Nghiên cứu hình thành Quỹ đầu mạo hiểm địa phương; Quỹ phát triển
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ở tỉnh theo quy định của pháp luật.
3.6. Đẩy mnh ci cách hành chính, trng tâm đơn gin hóa th tc hành
chính, khuyến khích, h tr doanh nghip tham gia phát trin các ng dng, dch v
s mi theo hình thc hợp tác công tư (PPP).
4. Phát triển hạ tầng số, ứng dụng, dịch vụ số
4.1. st, xây dng Pơng án phát triển h tng vin thông th động tnh Bc
Ninh sau sáp nhập theo hưng dn của Trung ương thc tiễn địa phương, bảo đảm
đồng b vi Quy hoch tnh, Quy hoch chung đô thị, Quy hoch s dụng đất ca tnh.
4.2. Xây dng và triển khai Đề án đô th thông minh trên địa bàn tnh. Nghiên
cứu, đăng thí điểm trin khai bn sao s ti tnh Bc Ninh khi đáp ứng đủ điu
kiện theo hướng dn ca bộ, ngành Trung ương.
2
Gm: Khu nghiên cu phát trin khoa hc ng ngh tp trung; Vin nghiên cu khoa hc, công ngh cao cp
vùng Th đô; Khu công nghiệp chế biến nông sn công ngh cao, kết hp vi trung tâm nghiên cu, sn xut thiết b,
máy móc công ngh cao phc v nông nghiệp; Khu đào tạo nghiên cu ng dng khoa hc công ngh I (khu đô thị
đại học 1) và Khu đào to nghiên cu ng dng khoa hc công ngh II (khu đô th đại hc 2); h tng 5G, IoT trong
các khu công nghip, các ngành, lĩnh vc trọng điểm...
5
4.3. Tp trung phát trin h tng s, trng tâm là h tng vin thông 5G, h tng
d liu, h tng vt lý s, h tng IoT, h tng tin ích s theo kế hoch, chiến lược
đã ban hành
3
. Đặc bit quan tâm to lập cơ sở d liệu theo hướng dn, ch đạo ca
Trung ương, Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy
tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện. Ưu tiên phát trin h tng s cho
các khu vc trọng điểm (khu công nghiệp, đô thị,...), bảo đm tính kết ni, liên thông.
Thúc đẩy chia s h tng s giữa các cơ quan, đơn vị, t chc trên địa bàn. M rng
ph sóng băng thông rộng 5G; nâng cấp đường truyn cho các quan trong hệ
thng chính tr. Nâng cao hiu qu hot động ca các trung tâm d liu.
4.4. Đẩy mnh ng dng, trin khai s dng các nn tng s quc gia, nn tng
s ng chung của ngành, nh vực, ng theo danh mục đã đưc ban hành bảo đm hot
đng thng nht, ln thông cac nnh,nh vực trên môi tng s. Hn tnh
đưa vào khai thác hiệu qu các cơ sở d liu quốc gia; các cơ sở d liu ng chung theo
danh mục đã ban hành của b, nnh, địa phương để phát trin kinh tế - xã hi. Hn
tnh kết ni, khai thác, chia s hiu qu d liu; trin khai c ng kiến m d liu.
ng dng công ngh hiện đại trong quản môi trường, đô thị thông minh, nâng cao
chất lượng sng của người dân. Trin khai hiu qu Đề án “Ứng dụng và phát
triển trí tuệ nhân tạo trong các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, tạo bước
phát triển đột phá về công nghệ, góp phần phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Bắc Ninh”.
4.5. Đẩy nhanh gii phóng mt bng trin khai d án Khu công ngh thông tin
tp trung Trung tâm tính toán hiu năng cao. Trin khai thu hút đầu khu đào
to nghiên cu ng dng khoa hc, công ngh I, II (khu đô thị đại hc I, II); không
gian đổi mi sáng to theo quy hoch đã đưc phê duyt.
4.6. Xây dng kế hoch trin khai thc hin đề án phát trin h tng năng ng,
nhất năng lượng mới, năng ng sch bảo đảm an ninh ng lượng cho phát
trin khoa hc, công ngh, c ngành công nghip chiến lược trên địa bàn tnh.
5. Phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
5.1. Nghiên cu hình thành các trung tâm đổi mi sáng to, trung tâm hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo, không gian đổi mi sáng to, ờn ươm khởi nghip theo kế
hoch, quy hoch, l trình đã được phê duyt, phù hp vi thc tiễn địa phương.
Phát huy vai trò đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh thực hiện chức năng, nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo để trở thành các đầu mối hỗ trợ, hạt nhân thúc đẩy hoạt động chuyển
giao công nghệ, đổi mới sáng tạo tại địa phương.
5.2. Xây dựng văn hóa đổi mi sáng tạo. Nhà nước gi vai trò dn dt, thúc
đẩy, tạo điều kin thun li nht cho phát triển đổi mi sáng tạo và thúc đẩy s liên
kết giữa người dân, doanh nghip vi nhà khoa học đ đổi mi sáng to tr thành
3
Kế hoạch số 86/KH-UBND ngày 29/9/2025 của UBND tnh về triển khai htầng mạng 5G và IoT trong c khu công nghiệp,
cụm công nghiệp tn địa bàn tỉnh Bc Ninh đến năm 2030; Kế hoạch số 94/KH-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh v
pt triển htầng strên địa n tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030; Quyết định 1777/-UBND ngày 15/12/2025 của
UBND tỉnh v Chiến lược tổng th 10 năm pt triển hạ tng stỉnh Bắc Ninh;
6
mt phong trào hi rộng, mang tính toàn dân; đng thời, thúc đẩy, lan tỏa văn hóa
tôn trng quyn s hu trí tu, chp nhn ri ro mt cách kim soát, khuyến khích
th nghim cái mi; khuyến khích mọi người dám suy nghĩ khác bit tôn trng
s khác bit, dám mo him và chp nhn tht bi.
5.3. Duy trì t chc ngày hi khi nghip mi sáng to (Techfest), cuc thi khi
nghip sáng to. T chc, phi hp t chc hoc tham gia ch công nghthiết b
(Techmart), hoạt động kết ni cung - cu công ngh (Techdemo). Nâng cp sàn giao
dch thông tin công ngh; sàn giao dịch ý tưởng và sn phm khi nghip sáng to,
đổi mi sáng to trc tiếp và trên mng Internet.
5.4. Tăng cường kết nối các nhân ý ng sáng to, tài sn trí tu đưc
bo h với nhà đầu tư và quỹ h tr để ươm to thành sn phm, dch v c th; tôn
vinh các điển hình đổi mi sáng to, những đóng góp thay đổi tư duy, phương
thc qun lý, sn xut, kinh doanh.
5.5. Thúc đẩy s phi hp gia các ch th trong hoạt động đổi mi sáng to
thông qua các chính sách như đt hàng nhim v tính liên kết viện, trường, doanh
nghiệp, cơ chế đồng tài tr t qu nhà nước và tư nhân, trung tâm đổi mi sáng to
làm đầu mi kết ni, chính sách chia s li ích t kết qu nghiên cu.
5.6. Tăng cường liên kết các mạng lưới đổi mi sáng to, mạng lưới khi nghip
đổi mi sáng tạo, các trung tâm đổi mi sáng to, các trung tâm nghiên cu khoa
hc và phát trin công ngh trong và ngoài tnh.
5.7. Trin khai có hiu qu Cng sáng kiến khoa hc, công ngh, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s, xây dng h thng kết ni, tiếp nhn x sáng kiến minh
bch, thông minh, bảo đảm bo mt quyn s hu trí tu. ng dng AI, d liu ln
phân tích thông minh trong đánh giá, phân loại gi ý sáng kiến tiềm năng
thương mại hóa cao. Nghiên cu hình thành h sinh thái ng kiến mở, thúc đẩy kết
ni gia nhà khoa hc, doanh nghip, cơ quan quản lý và toàn xã hi, góp phn thúc
đẩy phát trin h thống đổi mi sáng to quốc gia trong giai đoạn mi.
5.8. Thúc đẩy hp tác, liên kết gia doanh nghip, nhà khoa học, cơ s nghiên
cu trong hoạt động đổi mi ng ngh, nâng cao hiu sut, ci tiến công ngh, phát
trin công ngh. Nghiên cứu chế đt hàng nghiên cu, phát trin công ngh gn
vi doanh nghiệp, trong đó Nhà nước h tr, tài tr mt phn kinh phí. Khuyến khích
thương mại hóa các kết qu nghiên cu của sở nghiên cu vào trong doanh
nghiệp. Thu hút đầu tư tư nhân cho khởi nghip sáng to. Tạo môi trường thun li
để khu vực tư nhân trở thành động lc ch yếu của đầu tư cho khởi nghip sáng to.
5.9. Phát trin th trường khoa hc và công ngh; xây dng bản đ công ngh,
l trình đổi mi công nghệ, đánh giá trình độ công nghệ; sở d liu v công ngh,
sáng chế, chuyên gia. H tr trin khai rng rãi các công c phương pháp quản
lý, khai thác giá tr tài sn trí tu. Phát trin h thng các t chc trung gian cung
cp dch v tìm kiếm, đánh giá, định giá, môi gii, th nghim, chuyn giao công
7
ngh. Kết ni các sàn giao dch công ngh vi các trung tâm ng dng và chuyn
giao tiến b khoa hc công ngh trong ngoài tnh to thành mạng lưới để h
tr tt nht cho hoạt động đổi mi công ngh ca doanh nghip. Phát huy vai trò ca
các hip hi, hi doanh nghiệp trong tư vn cho các doanh nghip v công ngh. H
tr doanh nghip khi nghip, doanh nghip nh va tiềm tăng trở thành doanh
nghip khoa hc và công ngh.
5.10. Công b danh mc các bài toán ln v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s ca tnh để các doanh nghip công ngh s Vit Nam tham gia
gii quyết.
6. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
6.1. Trin khai thc hin hiu qu Ngh quyết s 45-NQ/TW ngày 24/11/2023
ca Ban Chấp hành Trung ương Đảng v tiếp tc xây dng và phát huy vai trò ca
đội ngũ tri thức đáp ng yêu cu phát triển đất nước nhanh bn vng trong giai
đon mi, Ngh quyết s 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 ca B Chính trị, Nghị quyết
s281/NQ-CP của Chính phủ, Cơng trình nh động số 06-CTr/TU của Ban Tờng
vTnh ủy, Kế hoạch 170/KH-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh về đột phá phát
trin giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bc Ninh
6.2. Xây dựng Đề án phát trin các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn tnh
tr thành các ch th nghiên cu mnh, kết hp cht ch gia nghiên cu, ng dng
đào tạo. Xây dựng chương trình, kế hoch hp tác với các trường đại hc, vin
nghiên cứu uy tín trong và ngoài nước; thu hút đầu tư xây dựng h thống cơ sở giáo
dục đi hc và trung tâm đào tạo chuyên sâu v công ngh chiến lược trên địa bàn.
soát, ban hành Đề án nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, cán b qun đến
năm 2030. Xây dựng Kế hoch trin khai Chiến lược quc gia v thu hút, trng dng
nhân tài đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050. Triển khai Chương trình quốc gia phát
trin nhân tài khoa hc, công ngh, công nghip công ngh s, thu hút chuyên gia
toàn cầu và người Vit Nam c ngoài.
6.3. Tăng cường đào tạo kiến thc v khoa hc công nghệ, nâng cao năng
lc tin hc, ngoi ng, rèn luyện năng lực thiết kế sáng to gn vi các d án thc
tế trong trường ph thông, đặc bit thông qua hình thức đào tạo STEM (khoa hc,
công ngh, k thut toán hc) và STEAM (khoa hc, công ngh, k thut, ngh
thut toán học) đào tạo k năng số mi cp học. Tăng cường định hướng
ngh nghip và vấn khoa hc, k thut ngành k thuật trong các trường hc
ph thông và các trường đại học, cao đẳng trên địa bàn.
6.4. Xây dựng chương trình, kế hoch triển khai hình trưng hc thông
minh, lp hc o, hc liu stạo điều kiện đ hc sinh, sinh viên tiếp cn công
ngh sm. Phát trin giáo dc ngành STEM/STEAM, t chc các cuc thi STEM
trong các nhà trường t cp tiu học đến trung hc ph thông. Đổi mới chương trình
đào to, hiện đại hóa phương thức đào tạong dng công ngh tiên tiến, nht là
8
trí tu nhân to trong ging dy, hc tp. Xây dng nn tng giáo dục, đào to trc
tuyến, mô hình giáo dc s theo quy định, phân cp.
6.5. Xây dựng các chương trình khuyến khích sinh viên thc hiện đ tài khoa
hc, khi nghiệp trong môi trường giáo dục, đào to nghề; định hướng ngh nghip,
vn cho hc sinh ph thông đối vi các ngành khoa hc, k thuật để chun b
trước ngun nhân lc khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s.
6.6. Nghiên cu xây dựng chương trình tuyển chn, gửi đi đào to nhân lc
khoa hc công ngh trình độ cao thuộc các lĩnh vực ưu tiên, trọng đim c
ngoài. Thúc đẩy thu hút và dch chuyn nhân lc khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to, chuyển đi s trên cơ sở khuyến khích chuyn dch nhân lc hai chiu gia khu
vực công và tư. Khai thác có hiệu qu đội ngũ, mạng lưới chuyên gia, nhà khoa hc
ngưi Bc Ninh trong và ngoài tỉnh tham gia đóng góp phát trin khoa hc, công
ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s ca tnh. To thun li cho các ging viên,
cán b nghiên cứu thường xuyên tham gia vào hoạt động khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to ti doanh nghip.
6.7. H tr nâng cao s ng chất lượng ngun nhân lc khoa hc, công
ngh, đi mi sáng to đápng nhu cu ca khu vc doanh nghip. To kênh kết ni
gia các sở đào to và doanh nghip để thng nht nhu cu v nhân lc nghiên cu
khoa hc, phát trin ng ngh, đổi mi sáng to, chuyển đổi s ca doanh nghip.
Thiết lp chế khuyến khích doanh nghip thuc nhóm ngành k thut công ngh
tiếp nhn các sinh viên thc tp t khu vực đại học, cao đẳng trên địa bàn. Đa dạng
hóa các hình thc tài liệu đào tạo nhân lc cho doanh nghip thông qua công ngh
s, mng hi, các kênh truyn thông. Nghiên cu ban nh s tay hướng dn v
qun tr công ngh t chức các chương trình đào tạo cho các doanh nghip.
6.8. H tr doanh nghip phát trin ngun nhân lc qun tr công ngh và qun
lý doanh nghiệp. Đẩy mnh xã hội hóa và đa dạng hóa các chương trình đào to cho
nhân lc qun tr công ngh qun cho doanh nghip các trình độ, cấp độ khác
nhau. Đưa đào tạo kiến thc v qun lý kinh tế, đổi mi sáng to, khi nghip, s
hu trí tu, tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và năng suất vào các chương trình đào
tạo cao đẳng, đào tạo ngh và đại học trên địa bàn.
7. Đẩy mạnh chuyển đổi số, phát triển kinh tế số, xã hội số
7.1. Đẩy mạnh chuyển đổi số trong hthống chính trị
a) soát, xây dựng kế hoạch chuyển đổi số toàn diện cho các cơ quan nhà
nước tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 - 2030. Tích cực triển khai Chương trình phát
triển Chính phsố. Cập nhật Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Bắc Ninh
điều chỉnh các hệ thống thông tin phù hợp với nh chính quyền địa phương 2
cấp. Triển khai có hiệu quả Trung tâm giám sát, điều hành thông minh (IOC). Ứng
dụng AI, IoT và Big Data ở mức đ cao, hỗ trợ ra quyết định dựa trên cơ sở dữ liệu
phânch khoa học trong hoạt động quản nhà nước.
9
b) Nâng cao chất lượng cung cp dch v công, nâng t l dch v công trc
tuyến toàn trình; ct giảm đơn giản hóa ti đa thủ tc hành chính, thi gian gii
quyết, chi phí tuân th th tục hành chính; đổi mi toàn din vic gii quyết th tc
hành chính, thc hin th tc hành chính không ph thuộc vào địa gii hành chính;
tăng ng ch đạo điều hành, giám sát đánh giá chất lượng phc v ngưi dân,
doanh nghip trong thc hin th tc hành chính, dch v công da trên d liu
trách nhim gii trình của quan nhà nước, người thm quyn trong phc v
nhân dân. Tập trung số hoá dữ liệu, khai thác ứng dụng cắt giảm thủ tục hành chính
- không phụ thuộc các ngành, trọng tâm là lĩnh vực tư pháp, giáo dục, y tế, đất đai.
Xây dng h thống giám sát, đánh giá chất lượng gii quyết th tc hành chính theo
thi gian thc; ng dng AI phân tích d liệu để d báo, cnh báo sm tình trng h
sơ quá hạn, chm tiến độ; hình thành bng xếp hạng (dashboard) đánh giá hiệu sut
công vic ca từng cơ quan, đơn vị, cá nhân trong gii quyết th tc hành chính.
c) Xây dng và trin khai Kế hoch phát trin công dân s toàn diện giai đoạn
2026 - 2030. Phấn đấu mỗi người dân danh tính s, phương tin s, k năng số
tài khon s, hình thành công dân s. Phát trin làm ch công ngh các nn
tng s bảo đm an toàn, nhiu tiện ích cho người dân; ph cp nhanh các dch v
s thiết yếu cho người dân. Trin khai gii pháp h tr, bo v người dân trên không
gian mng mức cơ bản, to lp nim tin s.
d) Xây dựng Đề án chuyển đổi s trong lĩnh vực văn hóa trên địa bàn tnh; B
quy tc ng x trên không gian mạng, môi trường s. Xây dựng văn hóa số cng
đồng, đồng thi gi gìn bn sc dân tc, thun phong m tc của người Bc Ninh
trên môi trường s. T chc tp hun, tuyên truyn v văn hóa số, đạo đc ngh
nghip cho cán b, công chc, viên chức trên địa bàn tỉnh. Thúc đẩy xây dng các
cơ sở d liu v văn hóa, các di sản văn hóa số.
đ) Xây dng và trin khai Đề án phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
tạo lĩnh vc công tác dân tc, tôn giáo. Triển khai Đề án Nâng cao năng lc s cho
người dân vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi trên địa bàn tnh.
e) Xây dng và triển khai Đề án chuyển đổi s trong hoạt động xây dng, qun
lý, khai thác kết cu h tng. Trin khai nn tng s nhm giám sát thu thp d
liệu lĩnh vực tài nguyên, môi trường; h thống thông tin địa lý; h thng giao thông
thông minh. Trin khai thu phí không dng ti bến xe, bãi đỗ trong đô thị, đánh giá
hiu qu để ci thin quản lý giao thông, thúc đẩy văn minh đô th.
g) Trin khai các ng dng ttu nhân to h tr phân tích, cnh báo thiên tai,
ng phó vi biến đổi khí hu bo v môi trường, h tr phân tích, cnh báo v
nguy cơ quốc phòng - an ninh, trt t an toàn xã hi.
h) Trin khai các nhim v phc v chuyển đổi s đm bo kết ni với Đề án
s 06 ca Chính ph theo tiến độ đề ra.
7.2. Thúc đẩy mnh m hoạt động chuyển đổi s trong doanh nghip
10
a) Xây dng, triển khai Đề án chuyển đổi s cho các doanh nghip, nht
doanh nghip nh và va, hp tác xã, h kinh doanh. Triển khai Đề án h tr, phát
trin các doanh nghip công ngh s vươn ra toàn cầu.
b) Xây dng các giải pháp để thúc đẩy vic chuyn giao tri thức, đào tạo nhân
lc khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to thông qua doanh nghip vốn đầu
trc tiếp nước ngoài (FDI) trên địa bàn tnh.
c) Trin khai áp dng b tiêu chí đánh giá mức độ chuyển đổi s doanh nghip
và triển khai các chương trình h trợ, thúc đẩy doanh nghip, nht doanh nghip
nh và va, hp tác xã, h kinh doanh chuyển đổi s.
d) Thu hút, thúc đy hình thành các doanh nghip ng ngh chiến lược quy
mô lớn trên địa bàn tỉnh để phát trin h tng s, nhân lc s, d liu s, công ngh
chiến lược, an toàn an ninh mng. Xây dựng cơ chế thu hút doanh nghip công ngh
hàng đầu đặt tr sở, đầu nghiên cứu, sn xut ti Bc Ninh theo nguyên tc: Sn
xuất, kinh doanh trong lĩnh vực tnh Bắc Ninh đang ưu tiên; phát triển công nghip
ph tr ti tỉnh các địa phương khác; đầu trung tâm nghiên cứu và phát trin
ti Bc Ninh vi t l 01% - 03% doanh thu.
đ) Xây dựng chương trình thúc đy tiêu dùng sn phm, dch v ch lc ca
tỉnh trên môi trường s; trang b k năng số cho người dân, cung cp các tiện ích để
ngưi dân giao dịch trên môi trường số. Đẩy mnh ng dng các nn tng thanh toán
trc tuyến không dùng tin mặt, thương mại điện t.
7.3. Trin khai có hiu qu Kế hoch s 144/KH-UBND ngày 24/11/2025 ca
UBND tnh v phát trin kinh tế s hi s tnh Bắc Ninh giai đoạn 2026 - 2030
đã ban hành.
7.4. Xây dng và trin khai có kết qu c th Đề án phát trin kinh tế tm thp
trên địa bàn tỉnh năm 2026. Quy hoạch, thu hút đầu tư dự án sn xut, th nghim
UAV trên địa bàn tnh Bc Ninh. Quy hoch 2-3 khu công nghip công ngh s.
8. Bảo đảm an ninh, an toàn thông tin
8.1. Xây dng, nâng cp, vn hành Trung tâm giám sát an toàn không gian
mng (SOC) bảo đảm vic kết ni, an toàn, an ninh thông tin các h thng thông tin
trng yếu, quan trng ca tnh. Triển khai Đề án phát trin các nn tng, sn phm
quc gia bảo đảm an toàn, an ninh mạng. Hướng dn và trin khai các gii pháp bo
đảm an toàn, an ninh thông tin, d liu.
8.2. Triển khai Đề án phát hiện, đấu tranh ngăn chn hoạt động tn công mng,
gián đip mạng, âm mưu, hoạt động chng phá, xuyên tc, phá hoại tưởng ca
các thế lực thù địch, phản động trên mng và ti phm mạng; Đề án nâng cao năng
lc hoạt động ca các lực lượng quc gia v bảo đảm an toàn, an ninh mạng; Đề án
phát trin ngun nhân lc chất lượng cao v an toàn thông tin mạng. Hướng dn,
trin khai các gii pháp hóa, bo mt thông tin, d liệu trong lĩnh vc quc phòng.
Tăng cường giám sát, kp thi phát hiện, đấu tranh ngăn chn sm hoạt động tn
11
công mạng, gián đip mạng, âmu, hoạt động chng phá ca các thế lực thù đch,
phản động trên mng và ti phm mng. Xây dựng chương trình, kế hoạch đào tạo,
din tp, tp hun v an toàn thông tin. Triển khai các chế, bin pháp, nn tng
s để ngăn chặn, đấu tranh hiu qu đối vi ti phạm lĩnh vc chuyển đổi s, ti
phm li dng không gian mng. Xây dng, cng c các lực lượng nòng ct v an
toàn, an ninh mng. Ban hành Quy chế bo v d liu cá nhân, thông tin quan trng.
9. Đẩy mạnh hợp tác, liên kết
9.1. Thúc đy hp tác quc tế trong đào tạo, phát trin ngun nhân lc cht
ng cao cho phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to, chuyển đổi s.
9.2. T chc xúc tiến đầu , u gọi các doanh nghip công ngh đầu , sản xut,
đặt tr s ti tnh, tp trung thu hút đầu vào c nhim v, d án trng đim.
9.3. kết các chương trình phối hp, hp tác v khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to và chuyển đổi số. Tăng cường liên kết, hp tác vi các tnh, thành ph lân
cn trong và ngoài khu vc gn vi quảng bá đi mi sáng to tỉnh để thúc đẩy phát
trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to, chuyển đổi s, phi hp trin khai các
d án chung, đc bit v h tng s, logistics, liên kết chui giá tr, chia s kinh
nghiệm đổi mi sáng to.
9.4. Nghiên cu t chc hoc phi hp t chc hi ngh, hi tho, diễn đàn
thưng niên v chuyển đổi s, khoa hc, công ngh giữa nhà nước - doanh nghip -
vin nghiên cu - nhà khoa hc - cng đồng khi nghip.
9.5. Kết ni hiu qu vi mạng lưới chuyên gia, nhà khoa hc Vit Nam trong
ngoàiớc, đặc bit là các chuyên gia, nhà khoa học quê hương Bắc Ninh.
9.6. Hc tp kinh nghim quc tế trong c, kp thi ng dng các thành
tu, kinh nghim quc tế phù hp với điều kin, tiềm năng, định hướng phát trin
ca tnh, nhất là lĩnh vc trí tu nhân to, công ngh sinh hc, công ngh ng t,
bán dẫn, năng lượng và các công ngh chiến lược khác.
10. T chc trin khai, thc hin hiu qu, kp thi các nhim v đưc giao ti
Thông báo kết lun s 17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của quan Thường
trc Ban Ch đạo Trung ương v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
và chuyển đổi s.
(Chi tiết c nhim v theo Ph lc II kèm theo)
V. TCHỨC THỰC HIỆN
1. Trên cơ sKế hoạch y, các sở, ban, ngành, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND
các, png theo chức năng, nhiệm vụ t chc nghiên cu, quán trit, tuyên truyn,
xây dựng kế hoạch triển khai, tchức thực hiện, bảo đảm bám t c chỉ tiêu, nhiệm vụ
được giao, tinh thần “6 rõ”; hn thành tc ngày 13/02/2026 và gửi về SKhoa học
và Công nghđtổng hợp, theo dõi, báo cáo UBND tỉnh.
2. Giám đốc c sở, thủ trưởng c quan thuộc UBND tỉnh, Chtịch UBND c
xã, phường tập trung chỉ đạo thực hiện nội dung nhiệm vụ, gii pháp cụ thể theo phân
12
công; ng ng kiểm tra, đôn đốc trong q trình triển khai thc hiện, định kỳ báo o
kết quả thực hiện (hng tháng trưc ngày 20 hằng tháng, hằng quý tớc ngày 15 tháng
cuối q, hằngm trước ngày 20/11) gửi về Sở Khoa học và Công ngh đ tổng hợp,
báo o UBND tỉnh, Tng trực Tnh ủy.
4. Sở Tài chính, S Khoa học Công nghtheo chức năng, nhiệm vụ, phân công
và quy định phối hợp cht chẽ vi các sở, ban, nnh, địa phương bảo đảm nguồn kinh
p đthực hiện Kế hoch y.
5. Đề nghcác cơ quan: Công an tỉnh, BChỉ huy Quân sự tỉnh, Báo Phát thanh,
truyềnnh tỉnh, Tnh đoàn thanh nn, Thống tỉnh, Ngân hàng Nc chi nhánh
khu vực 12, Bảo hiểm hội tnh phối hợp,y dựng kế hoạch thực hin các nội dung
và chỉ tiêu được giao trong Kế hoạch này. Phối hợp báo o kết quả định kỳ phục vụ
công tác chđạo, điều hành của UBND tỉnh theo tinh thn tại mục 2, phn V nêu trên.
6. SKhoa học và ng nghchủ trì, phối hợp với c sở, ban, ngành, địa pơng
theo i, đôn đốc việc triển khai thực hiện Kế hoch này, định k hằng nămoo
kiến nghị UBND tỉnh, Chtịch UBND tỉnh c biện pháp cần thiết để bảo đảm thực hiện
đồng bộ và hiệu quả Kế hoạch này; bám t các nội dung ln quan trong cơng trình
làm vic của Tỉnhy, HĐND, UBND đ thực hiện việc o o theo quy định.
Trên đây là Kế hoạch của UBND tỉnh trin khai thực hin Kế hoch s 13-KH/TU
ny 08/01/2026 của Ban Tờng vTỉnh ủy thc hiện Nghquyết số 57-NQ/TW ny
22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số quốc gia trên địa n tỉnh Bắc Ninh m 2026. Trong q trình tổ chức
thực hiện, nếu cn sửa đổi, bổ sung nhng nội dung cụ thể thuộc Kế hoạch này, các
quan, đơn vị, địa pơng chđộng đxut gi Sở Khoa học Công nghđể tổng hợp
và báo cáo UBND tỉnh xem t, quyết đnh./.
Nơi nhận:
- VPCP (b/c);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch các PCT UBND tnh;
- Các s, ban ngành;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tnh;
- Đảng uỷ, UBND các xã, phường;
- Báo và PT, TH tnh, Cổng TTĐT tnh;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, KGVX;
- Lưu: VT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Sơn
Ph lc I
MC TIÊU, CH TIÊU C TH THC HIN
NGH QUYT S 57-NQ/TW NGÀY 22/12/2024 CA B CNH TR
TRÊN ĐỊA BÀN TNH BẮC NINH NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh)
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn v
tính
Cơ quan
chủ t
Mục tu
năm 2026
Mục tu
hết năm
2030
Ghi c
A
Pt triển htầng
1
Tỷ lệ phủ sóng 5G tn địa
bàn
% dân s
Sở Khoa hc
và ng
ngh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
2
Tỷ lngười sử dụng có kh
năng truy cập băng rộng cố
định với tốc đ tn 01
Gbps.
% nời
sdụng
Sở Khoa hc
và ng
ngh
70%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
B
Pt triển nguồn lực
3
Tỷ l chi nn ch địa
pơng chi cho khoa học,
công nghệ, đổi mớing
tạo/ tổng chi nn sách
% nn
sách
Sở i chính
1,1% và
kng thấp
hơn chỉ
tu Trung
ương giao
1,5%
KH07-TU,
KH13-TU
4
Tỷ lệ chi cho khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyn đổi số/GRDP
%
GRDP
Sở i chính
2%
3%
KH07-TU,
KH13-TU
5
Tỷ ln bộ, ng chức cấp
xã, phường được bi dưỡng
kỹ năng số căn bản.
%
Sở Nội vụ
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
6
Tỷ ln bộ, ng chức cấp
tỉnh đưc bồi dưỡng kỹ
năng số căn bản
%
Sở Nội vụ
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
7
Tỷ lệ cán bộ, ng chức,
vn chứcm chủ kỹ ng
số, ứng dụng ng nghệ
trong qun , điu nh.
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
8
Tỷ lệ n số tởng thành
tiếp cận dịch vụ số trong y
tế, giáo dục, bảo hiểm, giao
tng.
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
90%
90%
KH07-TU,
KH13-TU
39
06
02
2
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn v
tính
Cơ quan
chủ t
Mục tu
năm 2026
Mục tu
hết năm
2030
Ghi c
C
Pt triển khoa học, ng
ngh
9
Sdoanh nghiệp khoa học
và ng nghệ tn địa bàn.
Doanh
nghiệp
Sở Khoa hc
và ng
ngh
40
70
KH07-TU,
KH13-TU
10
S t chức khoa học
công ngh ng lập trực
thuộc tỉnh
Tchức
Sở Khoa hc
và ng
ngh
5
6
KH07-TU,
KH13-TU
11
Scông trình khoa học
công nghệ cấp tỉnh được
nghiệm thu mỗi m
Công
tnh
Sở Khoa hc
và ng
ngh
15
40
KH07-TU,
KH13-TU
12
Snhiệm vụ khoa học
công ngh cấp tỉnh trin
khai mỗi m
Nhiệm
vụ
Sở Khoa hc
và ng
ngh
30
50
KH07-TU,
KH13-TU
13
Tỷ lệ kết quả khoa học
công nghđược ứng dụng
thực tin sau 12 tng
nghiệm thu.
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
45%
60%
KH07-TU,
KH13-TU
14
Sđơn đăng ký sở hữu t
tuệ (sáng chế, giải pháp hữu
ích) mỗi năm
Đơn
đăng
Sở Khoa hc
và ng
ngh
20
40
KH07-TU,
KH13-TU
15
Số bài báo khoa hc có địa
chỉ tác giả tại tỉnh
(Scopus/ISI) mỗi năm
Bài báo
Sở Khoa hc
và ng
ngh
70
150
KH07-TU,
KH13-TU
16
S ng tnh đạt gii
tởng khoa học ng
nghquc gia/khu vực mỗi
năm
Công
tnh
Sở Khoa hc
và ng
ngh
Phấn đấu
có 01 ng
tnh
3
KH07-TU,
KH13-TU
17
Sợng công bố khoa học
quốc tế ng trung nh
(%/m)
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
3%
10%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
18
Tỷ lệ đóng góp của ng
suất nhân tố tổng hợp (TFP)
vào tăng tởng kinh tế
%
Sở i
Cnh
4
48
55%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
19
T trọng xuất khu sản
phẩm ng nghệ cao trên
tổng g tr ng hoá xuất
khẩu
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
30%
50%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
4
Ngh quyết s 71/NQ-CP giao B Tài chính ch trì
3
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn v
tính
Cơ quan
chủ t
Mục tu
năm 2026
Mục tu
hết năm
2030
Ghi c
D
Pt triển hệ sinh ti đổi
mới sáng tạo
20
Xếp hạng PII c địa
pơng trong cả c
Thứ bậc
Sở Khoa hc
và ng
ngh
Top 10
Top 10
KH17/KH-
UBND,
KH13-TU
21
Svườn ươm/trung m đổi
mới sáng tạo.
Vườn
ươm/
trung
tâm
Sở Khoa hc
và ng
ngh
1
7
KH07-TU,
KH13-TU
22
Tỷ lệ doanh nghiệp hoạt
động đổi mới sáng tạo
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
10%
40%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
23
Sdự án đổi mới ng tạo
được hỗ trợ t ngân ch
tỉnh mi năm
Dán
Sở Khoa hc
và ng
ngh
15
30
KH07-TU,
KH13-TU
24
Ssáng chế, giải pháp hữu
ích có địa chtại tỉnh mỗi
năm
Sáng
chế, gii
pp
Sở Khoa hc
và ng
ngh
8
20
KH07-TU,
KH13-TU
25
Số sáng kiến trong khu vc
công được công nhận mỗi
năm
Sáng
kiến
Sở Khoa hc
và ng
ngh
40
70
KH07-TU,
KH13-TU
26
Chỉ số phát triển con người
(HDI)
G trị
Sở Khoa hc
và ng
ngh
0.79
> 0.8
NQ71-CP,
KH17-
UBND
27
Sợng đơn đăng sáng
chế, n bằng bảo hộ sáng
chế tăng trung bình mi
năm (%/m)
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
5%
16%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
28
Tỷ l đơn đăng ng chế,
văn bằng bảo hộ sáng chế
khai tc tơng mi
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
2%
8%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
E
Pt triển chuyển đổi s
29
Chỉ số Chuyn đổi số cấp
tỉnh
Điểm
Sở Khoa hc
và ng
ngh
0.725
0.75
KH07-TU,
KH13-TU
30
Tỷ l thủ tc hành chính
được tiếp nhận, gii quyết
phi địa giới nh chính giữa
%
Văn png
UBND tỉnh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
4
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn v
tính
Cơ quan
chủ t
Mục tu
năm 2026
Mục tu
hết năm
2030
Ghi c
trung ương và địa pơng,
giữa c cấp cnh quyền.
31
Tỷ l thủ tc hành chính
ln quan đến đào tạo,
nghn cứu, sản xuất, kinh
doanh phi được thực hiện
trực tuyến
%
Văn png
UBND tỉnh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
32
Tỷ lệ giao dịch nh chính
thuộc din “phi tiếp xúc”.
%
Văn png
UBND tỉnh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
33
Tỷ lệ hồ sơ, kết qu giải
quyết thủ tụcnh cnh
được số a.
%
Văn png
UBND tỉnh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
34
Tỷ lệ dịch v công trc
tuyến toàn tnh trên tổng số
thủ tục hành cnh đủ
điều kiện.
%
Văn png
UBND tỉnh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
35
Tỷ l h sơ th tục nh
cnh xử trực tuyến.
%
Văn png
UBND tỉnh
95%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
36
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công
trực tuyến của ngưi n và
doanh nghiệp
%
Văn png
UBND tỉnh
80%
80%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
37
Tỷ l cấp kết qugiải quyết
thủ tc hành chính điện tử
%
Văn png
UBND tỉnh
90%
90%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
38
Tỷ l khai tc, sử dụng lại
tng tin, dliệu đã được
sa trong gii quyết th
tục nh cnh, dịch vụ
công
%
Văn png
UBND tỉnh
80%
80%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
39
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến
trong giải quyết thủ tục
hành chính, dịch vụ ng
%
Văn png
UBND tỉnh
80%
80%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
40
Tỷ lệ x n bản, h
công việc toàn tnh trên
môi trường điện tử của c
cơ quan hành chính n
nước
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
100%
100%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
41
Tỷ lệ nhiệm vụ Chính phủ,
Thủ tướng Chính ph giao
được theo i, qun ,
%
Văn png
UBND tỉnh
100%
100%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
5
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn v
tính
Cơ quan
chủ t
Mục tu
năm 2026
Mục tu
hết năm
2030
Ghi c
gm sát trên môi trường
điện t
42
G trị thanh tn không
dùng tiền mặt/GRDP
Lần
Nn ng
N nước
đóng tn địa
bàn tnh
Phấn đấu
27 lần
30
NQ71-CP,
KH17-
UBND
43
Tỷ lhệ thống thông tin của
tỉnh được vận nh trên nền
tảng điện tn đám mây.
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
100%
100%
KH07-TU,
KH13-TU
44
Tỷ lệ sở d liu của tỉnh
được số a & ln thông
với Trung ương.
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
60%
80%
KH07-TU,
KH13-TU
45
Tỷ ldữ liệu của c ban,
sở, ngành được ch hợp với
trục liên thông dliu cấp
tỉnh (LGSP).
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
85%
85%
KH07-TU,
KH13-TU
46
Tỷ lệ doanh nghiệp vừa
nhỏ địa pơng ứng dụng
công nghệ số.
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
60%
60%
KH07-TU,
KH13-TU
47
Tỷ lệ người n tài
khoản định danh điện tử
(VNeID).
%
Công an tnh
60%
80%
KH07-TU,
KH13-TU
48
Tỷ lệ nời n tởng
tnh ch s
%
Tỉnh Đoàn
Bắc Ninh
26%
70%
KH07-TU,
NQ71-CP,
KH13-TU
49
Tỷ lệ đảng ủy, cnh quyn
xã, phường sử dụng phn
mềm quản trị điu hành
thống nhất.
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
90%
90%
KH07-TU,
KH13-TU
50
Quy mô kinh tế số/GRDP
%
GRDP
Sở i chính
41%
45%
KH07-TU,
NQ71-CP,
KH13-TU
51
Quản lý nhà nước trên i
tờng số, kết nối vận
hành thông suốt giữa các
quan trong hệ thống chính
trị
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
100%
100%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
52
Triển khai kết nối, chia s
đồng bộ cơ sở d liệu quốc
gia, sở dliệu c ngành
%
Công an tnh
80%
100%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
6
TT
Chỉ tiêu cụ thể
Đơn v
tính
Cơ quan
chủ t
Mục tu
năm 2026
Mục tu
hết năm
2030
Ghi c
53
Dân st 15 tuổi trn
tài khoản giao dịch tại ngân
hàng hoặc các tổ chức được
pp khác
%
Nn ng
N nước
đóng tn địa
bàn tnh
90%
95%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
54
Tỷ lệ nời n Sổ sc
khỏe điện t
%
Sở Y tế
95%
95%
NQ71-CP,
KH17-
UBND
55
Tỷ lệ người n được định
danh số
%
Công an tnh
100%
100%
KH13-TU
56
Tỷ lệ cung cấp dữ liệu mở
theo Kế hoạch
%
Sở Khoa hc
và ng
ngh
100%
100%
KH17-UB,
KH13-TU
57
Tỷ lệ các hệ thống tng tin
p duyệt và triển khai đầy
đphương án bảo đảm an
tn hthống thông tin theo
cấp đ
%
Công an tnh
100%
100%
KH17-UB,
KH13-TU
58
Bệnh viện không giấy t
%
Sở Y tế
100%
100%
KH13-TU
Ph lc II
DANH MC NHIM V TRỌNG TÂM NĂM 2026 THEO
CÁC K HOCH CA UBND TNH, NGH QUYT S 11/NQ-CP
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh)
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
I
Công c lãnh đạo, chđạo
1
Tham u Tỉnh ủy ban
hành Chương trình đột p
vphát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi s tỉnh
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
31/3/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
2
Các cấp, các ngành,c địa
pơng tiếp tụcng cường
tchức học tập, quán triệt,
triển khai thực hiện nhận
thức đầy đủ tầm quan trng
của Ngh quyết số 57-
NQ/TW, các quan điểm,
chủ tơng của Đảng, chính
sách, pháp luật của N
nước về phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới ng tạo
và chuyển đổi số, c định
rõ trách nhiệm chủ động
triển khai thực hin.
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
3
Tnh lập Hội đồng vấn
pt triển khoa học, ng
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi scủa tỉnh.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
31/3/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
4
Pt huy vai t và triển
khai hiệu qu các hoạt động
của Ban Chỉ đạo tỉnh về
pt triển khoa học, ng
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số và Đề án 06;
cơ quan Thường trực của
Ban Chỉ đạo T Giúp
việc Ban Chỉ đạo.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, S
Nội vụ,
Công an
tỉnh theo
chức
năng,
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
2
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nhiệm
vụ
5
Từng bước xem t bố trí
cán bộ chuyên môn, kinh
nghiệm về khoa học, kỹ
thuật trong đội n nh đạo
từng cơ quan, đơn v nhà
nước.
Sở Nội
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
6
Thực hiện nghm c việc
đánh giá, xếp loi, thi đua,
khen thưởng n bộ, ng
chức gắn với kết quthc
hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW và Kế hoạch y
Sở Nội
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
II
Công c tun truyền,
nâng cao nhận thức, tạo
sthng nht trong hành
động
1
Tờng xuyên tuyên truyn
vnội dung chỉ đạo, kết qu
triển khai thực hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW. Duy
t c chuyên trang, chuyên
mục, cơng tnh về phát
triển khoa học, công nghệ,
đổi mớing tạo và chuyển
đổi strên c phương tiện
truyền thông của tnh. Đa
dạng hóa nh thức tuyên
truyền tn nền tảng scủa
cơ quan báo c địa phương
và của các ngành; tăng
cường tổ chức triển m,
tng bày chuyên đề; biên
soạn, phát nh c i liệu
tuyên truyền ngắn gọn, dễ
hiểu, p hợp với từng loi
hình đối tượng.
Báo và
Pt
thanh,
truyền
hình;
Cổng
Tng
tin điện
ttỉnh;
Sở n
hóa, Thể
thao và
Du lịch
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
2
Xây dựng các chương trình
chuyên biệt tuyên truyền v
Báo và
Pt
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
3
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
khoa học, công nghệ, đi
mới sáng tạo chuyn đổi
s tn truyền nh, phát
thanh mng xã hi
thanh,
truyền
hình
Bắc
Ninh
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
3
Đẩy mạnh ứng dụng ng
nghệ, ng cao chất ng
nội dung, nh thức c ấn
phẩm o c.
Báo và
Pt
thanh,
truyền
hình
Bắc
Ninh
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
4
Khuyến kch c c giả
nời Bắc Ninh gửi bài báo
khoa học (Scopus/ISI) đ
đăng tải trên c sản phẩm
báo c ca địa phương.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Ln
hiệp c
hội
KTKT
tỉnh
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
5
Tiếp tục trin khai sâu rộng
phong trào “Bình n học
v số”, phong trào “Đảng
vn tn phong học tập kỹ
năng số”.
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
6
Phối hợp chặt chvới mặt
trận T quốc và t chức
cnh tr- hội tỉnh tham
gia tuyên truyền; lng gp
với phong trào thi đua yêu
nước, khởi nghiệp ng tạo
cho hội viên, đoàn viên
Nn n.
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
7
T chức c hội ngh
chuyên đcủa UBND tỉnh
đ nghiên cứu, tho luận,
thống nht những vấn đ
k, phức tạp, mới phát
sinh; trong đó, tập trung o
các ch đề: ng nghệ
chiến lược; t tuệ nhân
tạo; ng nghiệp bán
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
4
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
dẫn; dữ liu chuyển đổi
squốc gia.
8
Triển khai hiệu quả
phong trào thi đua “Pt
huy sức mạnh tổng hợp của
cả hệ thng chính tr các
tầng lớp nhân dân thực hiện
tnh công cuc ch mạng
pt triển khoa học, ng
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi stn địa bàn
tỉnh Bắc Ninh”. M rng,
đa dạng c nh thức n
vinh, biểu dương, khen
tởng kịp thi đối với c
chuyên gia, nhà khoa học,
n sáng chế, c cơ sở đào
tạo, nghn cứu, doanh
nghiệp, t chức, cá nhân
tnh ch về phát triển khoa
học, ng nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyn đổi số,
các nh tiêu biểu, điển
hình trong phát triển khoa
học, ng nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyn đổi số
tn địa bàn.
Sở Nội
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
9
Ban nh Bộ quy tắc ứng x
văn hóa tn i trường số.
Sở n
hóa, Thể
thao và
Du lịch
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
10
T chức tập huấn, tuyên
truyền về n a số, đạo
đức nghề nghip chon
bộ,ng chức, viên chức
tn địa bàn tỉnh.
Sở n
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
11
Cụ thể hóa nhiệm vụ
chuyển đổi số, phát triển
khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo trong chương
trình, kế hoạch công tác
Các Sở,
ban,
ngành,
địa
phương
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ
Tờng
xuyên
KH 17/KH-
UBND,
NQ 11/NQ-CP
5
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
hằng năm của quan, tổ
chức, đơn vị
III
Hn thiện chế, chính
sách địa phương huy
động, sdụng hiệu qu
các nguồn lực
1
Rà soát, bổ sung, cập nhật
đầy đủ không gian phát trin
khoa học, công nghệ, đi
mới sáng tạo chuyển đổi
stheo c chương tnh, kế
hoạch của tỉnh đã ban hành
trong điu chnh Quy hoạch
tỉnh Quy hoạch đô th
tỉnh, Quy hoạch sdụng đất
tỉnh Bắc Ninh, bảo đảm
đồng bộ, thng nhất, thuận
lợi trong thực hin. Trong
đó, sớm soát, bổ sung,
cập nhật các không gian đ
pt triển theo Lut ng
nghiệp ng nghệ s, Chiến
lược phát triển công nghiệp
bán dẫn; không gian đphát
triển kinh tế tầm thp;
kng gian phát triển h
tầng viễn tng 5G, 6G, IoT
phục vụ sản xuất thông
minh, đô thị thông minh,
trạm BTS kiên cố phục vụ
png chống thn tai,...
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Sở i
cnh,
Sở y
dựng,
Sở
Nông
nghiệp
và i
tờng,
Ban
Quản
các
KCN
tỉnh,
UBND
cấp xã
Năm 2026
(cụ thể
theo yêu
cầu rà soát
quy hoạch
của tỉnh)
Kế hoạch 13-
KH/TU
2
Quy hoch Khu công
nghiệp chế biến nông sản
công nghệ cao, kết hợp với
trung m nghiên cứu, sản
xuất thiết bị, y móc công
ngh cao phục v ng
nghiệp, tạo điều kiện phát
triển bền vững hiện đại
hóa ngành nông nghiệp
Sở y
dựng
Sở i
cnh,
Sở
Nông
nghiệp
và i
tờng,
Ban
Quản
các
Năm 2026
(cụ thể
theo yêu
cầu rà soát
quy hoạch
của tỉnh)
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
6
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
KCN
tỉnh,
UBND
cấp xã
3
Rà soát, quy hoạch Khu
nghn cứu phát triển khoa
học và ng nghtập trung;
Viện nghiên cứu khoa hc,
công ngh cao cấp ng
Thủ đô
Sở y
dựng
Sở i
cnh,
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
UBND
cấp xã
Năm 2026
(cụ thể
theo yêu
cầu rà soát
quy hoạch
của tỉnh)
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
4
Triển khai hiệu quc
cnh ch ưu đãi, khuyến
kch doanh nghiệp, tổ chc
đầu tư o nghn cu
pt triển, khởi nghiệp ng
tạo, ứng dụng ng nghsố;
khuyến khích ngưi n s
dụng dịch v số; chínhch
h trợ doanh nghiệp, tổ
chức đầu xây dựng phòng
t nghiệm, trung m
nghn cứu và phát triển
(R&D); chính sách hợp c
công pt triển htầng s
thiết yếu; chính ch
khuyến kch đầu tư, mua,
thuê c sản phẩm, dịch vụ
số… theo Nghị quyết s
193/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội,
Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo năm
2025, Luật ng nghip
công nghệ số, Lut Chuyển
đổi s, Luật Trí tu nn
tạo, Luật S hữu trí tuệ,
Luật Chuyn giao ng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Sở i
cnh,
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
quan
ln
quan
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
7
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nghệ vàc văn bản hướng
dẫn thi hành.
5
Xây dựng chế, chính
sách đặc thù của tỉnh
khuyến khích tinh thần khởi
nghiệp về khoa học, ng
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số, hỗ trkhởi
nghiệp thu t các doanh
nghiệp khởi nghiệp tại Bắc
Ninh.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
6
Ban nh danh mục dịch vụ
s nghiệp ng, định mức
kinh tế - kỹ thuật và có cơ
chế, chính ch hỗ tr, phát
triển các tchức nghiên cứu
khoa học công nghcông
lập hoạt động hiệu quả.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Sở i
cnh,
cơ quan
ln
quan
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
7
Xây dựng danh mục c
lĩnh vực, công ngh chiến
lược, các dự án trọng điểm,
các khu vực tiềm ng để
thu t, s dụng hiệu qu
mọi nguồn lực đầu tư ng
dụng khoa học, ng nghệ,
đổi mớing tạo và chuyển
đổi s trên địa bàn tỉnh.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, S
Tài
cnh
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
8
Nghn cứu hình thành Qu
đầu mạo him địa
pơng theo quy định của
pp luật.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Sở i
cnh,
Sở
pp,
Sở Nội
vụ, cơ
quan
ln
quan
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
9
Nghn cứu hình thành Quỹ
pt triển khoa học, ng
Sở Khoa
học và
Sở i
cnh,
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
8
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nghệ và đi mới sáng tạo
tỉnh theo quy định ca pháp
luật.
Công
ngh
Sở
pp,
Sở Nội
vụ, cơ
quan
ln
quan
10
Đy mnh ci cách nh
cnh, trng tâm đơn gin
hóa th tc hành chính,
khuyến khích, h tr doanh
nghip tham gia phát trin
các ng dng, dch v s
mi theo nh thc hp tác
công tư (PPP).
Sở i
cnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
11
Rà soát, ng cao kết qu
Bch số chỉ đạo, điều hành
và đánh giá cht ợng phục
vnời n, doanh nghiệp
trong thực hiện th tục nh
cnh, dịch vụ ng theo
thi gian thc tn i
trường điện tử.
Văn
png
UBND
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
12
Triển khai, theo dõi, đôn
đốc triển khai Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục
hành cnh dựa trên dữ liệu
tn địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Sở
pp
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
IV
Pt trin h tng s, ng
dng, dch v s
1
Rà soát, xây dng Phương
án phát trin h tng vin
tng th động tnh Bc
Ninh sau sáp nhp theo
ng dn ca Trung ương
và thc tiễn địa pơng, bo
đảm đồng b vi Quy hoch
tnh, Quy hoch chung đô
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Năm 2026
(cụ thể
theo yêu
cầu rà soát
quy hoạch
của tỉnh)
Kế hoạch 13-
KH/TU
9
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
th, Quy hoch s dng đt
ca tnh.
2
Xây dng, phê duyệt và
triển khai Đán phát triển
đô th thông minh tỉnh Bắc
Ninh, bảo đảm p hợp với
định ớng quốc gia, quy
định tại Ngh định số
269/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Cnh phủ
và các quy định của pháp
luật hiện hành liên quan.
Sở y
dựng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
hn tnh
p duyt
Đán,
năm 2028
hn tnh
triển khai
Đán
KH 13-KH/TU,
CT 21/CTr-
BCĐ Tỉnh ủy;
Cơng trình
6548/UBND-
KGVX; KH
17/KH-UBND;
NQ 11/NQ-CP
3
Nghn cứu, đăng ký thí
đim trin khai bn sao s
ti tnh Bc Ninh khi đáp
ng đ điu kin theo
ng dn ca b, ngành
Trung ương.
Sở y
dựng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tng
9/2026
(khi đủ
điều kiện)
KH 13-KH/TU,
KH 17/KH-
UBND,
NQ 11/NQ-CP
4
Tp trung pt trin h tng
s, trng m h tng vin
tng 5G, h tng d liu,
h tng vt s, h tng
IoT, h tng tin ích s theo
kế hoch, chiến lược đã ban
hành
5
. Thúc đy chia s h
tng s gia c quan,
đơn v, t chc tn đa bàn.
M rng ph sóng băng
tng rng 5G; nâng cp
đưng truyn cho các
quan trong h thng chính
tr. ng cao hiu qu hot
đng ca c trung m d
liu.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
6
Quan m to lp sở d
liệu theo hướng dn, ch đạo
của Trung ương, Ngh
Sở Khoa
học và
Công
Các s,
nnh,
Theo Kế
hoạch pt
Kế hoạch 13-
KH/TU
5
Kế hoạch số 86/KH-UBND ngày 29/9/2025 của UBND tỉnh về triển khai hạ tầng mạng 5G IoT trongc khu công
nghiệp, cụm ng nghiệp tn địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến m 2030; Kế hoạch s94/KH-UBND ngày 06/10/2025 của
UBND tỉnh về phát triển hạ tầng số tn địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2025-2030; Quyết định 1777/QĐ-UBND ngày
15/12/2025 của UBND tỉnh vChiến lược tổng th10 năm pt triển hạ tầng số tnh Bắc Ninh;
10
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
quyết số 214/NQ-CP ngày
23/7/2025 của Cnh ph về
tc đẩy tạo lập d liệu
phục vụ chuyn đổi số toàn
diện.
nghệ,
Công an
tỉnh theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
địa
pơng
triển d
liệu 2026
7
Ưu tiên phát triển hạ tầng s
cho các khu vực trọng điểm
(khu công nghiệp, đô thị,...),
bảo đảm nh kết nối, liên
tng; trng tâm Kế
hoạch số 86/KH-UBND
ngày 29/9/2025 của UBND
tỉnh về triển khai hạ tng
mạng 5G IoT trong các
khu công nghiệp, cụm ng
nghiệp tn địa bàn tỉnh Bắc
Ninh đến m 2030; Kế
hoạch số 87/KH-UBND
ngày 29/9/2025 của UBND
tỉnh v ứng dụng Internet
vạn vật (IoT) trong một số
nnh, nh vực trọng điểm
tn địa bàn tỉnh Bắc Ninh
giai đoạn 2025-2030
Theo Kế
hoạch
86,
87/KH-
UBND
của
UBND
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo Kế
hoạch của
UBND
tỉnh
Kế hoạch 13-
KH/TU
8
Đy mnh ng dng, trin
khai s dng c nn tng
s quc gia, nn tng s
dùng chung ca ngành, lĩnh
vc, vùng theo danh mục đã
đưc ban hành bo đm
hoạt động thng nht, liên
tng ca c ngành, nh
vực tn môi trường s
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Sở
Khoa
học và
Công
ngh
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU,
KH 17/KH-
UBND,
NQ 11/NQ-CP
9
ng dng công ngh hin
đi trong qun môi
trường, đô th thông minh,
nâng cao chất ng sng
của ni dân.
Sở ng
nghiệp
và i
tờng,
Sở y
dựng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
11
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
10
Trin khai có hiu qu Đề
án Ứng dụng và phát
triển trí tuệ nhân tạo trong
các ngành, lĩnh vực tn địa
bàn tỉnh Bắc Ninh, tạo ớc
pt triển đột p về ng
nghệ, góp phn pt triển
kinh tế- hội tỉnh Bắc
Ninh”.
Theo Đề
án được
UBND
tỉnh phê
duyệt
Theo Đ
án được
UBND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch 13-
KH/TU
11
Đy nhanh gii phóng mt
bng trin khai d án Khu
công ngh thông tin tp
trung Trung m nh
tn hiu năng cao.
Ban
Quản
các khu
công
nghiệp
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
12
Triển khai thu t đầu
khu đào to nghiên cu ng
dng khoa hc, ng ngh I,
II (khu đô thị đại hc I, II);
kng gian đổi mi ng to
theo quy hoạch đã được p
duyt.
Sở i
cnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng,
cơ quan
ln
quan
15/12/2026
Nhiệm vKế
hoạch s
17/KH-UBND,
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
13
Xây dng kế hoch trin
khai thc hin đề án phát
trin h tầng năng lượng,
nhất là ng lượng mi,
năng lượng sch bo đm
an ninh ng lượng cho phát
trin khoa hc, ng ngh,
các ngành công nghip
chiến lưc trên đa bàn tnh.
Sở ng
Tơng
Các sở,
nnh,
địa
pơng,
cơ quan
ln
quan
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
14
Triển khai nền tảng sng
ngh IoT, trí tu nhân tạo
Sở ng
nghip
Các sở,
nnh,
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
12
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
(AI), mô phỏng d liệu
Digital twin để giám t
cảnh o tình trạng ô nhiễm
môi trường không khí trên
địa bàn tỉnh Bắc Ninh bảo
đảm phù hợp với định
hướng của quốc gia và B
Nông nghip Môi trường
và i
tờng
địa
pơng
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
15
Nghn cứu ng dụng t tu
nn tạo (AI) trong vic
quản lý dliu và khai thác
tng tin nnh Thanh tra
tỉnh Bắc Ninh
Thanh
tra tỉnh
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
16
Hn thiện hạ tầng ng
nghthông tin, chuyn đổi
s phục v ng c quốc
png địa phương png
thủ n stại Bộ Ch huy
Qn stỉnh Bắc Ninh
B
CHQS
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
17
Đẩy mạnh ứng dụng ng
nghệ tng tin tạic cơ sở
km bệnh, chữa bệnh ng
lập trên địa bàn tỉnh đáp ng
yêu cầu Tng số
54/2017/TT-BYT ngày
29/12/2017 của B trưởng
BY tế
Sở Y tế
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
18
Nghn cứu, giải ppng
cao hiệu qu bắn phương
tiện bay kng ngườii,
bảo vệ c mục tiêu trọng
điểm v quc phòng, an
ninh tỉnh Bắc Ninh trong
tình hình mới
BCh
huy
Qn s
tỉnh Bắc
Ninh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
19
Hn thành đưa o khai
tc hiệu quả các sở d
liệu quốc gia; các cơ sở dữ
liệu dùng chung theo danh
mục đã ban nh của bộ,
Công an
tỉnh
Sở Khoa
học và
Công
nghê;
các Sở,
ban,
Tháng
6/2026
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
13
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nnh, địa phương để phát
triển kinh tế - hội
ngành,
địa
phương
20
Hn thành kết nối, khai
tc, chia s hiệu qu d
liệu; triển khai c ng kiến
mdữ liệu
Công an
tỉnh
Sở Khoa
học và
Công
nghê;
các Sở,
ban,
ngành,
địa
phương
Tháng
12/2026
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
V
Pt triển hệ sinh thái
khi nghiệp, đổi mớing
tạo
1
Xây dựng Đề án thành lập
Trung tâm đổi mới sáng tạo
tỉnh Bắc Ninh
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Sở i
cnh,
Sở Nội
vụ, S
Tư
pp,
quan
ln
quan
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU,
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
2
Pt huy vai trò đơn vị s
nghiệp ng lập của tỉnh
thực hiện chức ng, nhiệm
vđổi mới ng tạo để tr
tnh c đầu mối hỗ trợ,
hạt nhân tc đẩy hoạt động
chuyển giao công nghệ, đổi
mới ng to tại địa pơng.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Sở,
nnh
ln
quan
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
3
Xây dựng n a đổi mi
sáng tạo. Nhà c gi vai
t dn dt, thúc đy, to
điu kin thun li nht cho
pt trin đổi mi ng to
và tc đy s ln kết gia
ni dân, doanh nghip
vi nhà khoa hc đ đi mi
sáng to tr tnh mt
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
14
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
phong trào hi rng,
mang tính toàn n; đồng
thời, tc đẩy, lan ta văn
hóa tôn trng quyn s hu
t tu, chp nhn ri ro mt
cách kim st, khuyến
kch th nghim cái mi;
khuyến kch mọi người
dám suy nghĩ khác bit
tôn trng s khác bit, dám
mo him chp nhn tht
bi.
4
Duy t t chc ny hi
khi nghip mi sáng to
(Techfest), cuc thi khi
nghip ng to.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
5
T chc, phi hp t chc
hoc tham gia ch ng
ngh thiết b (Techmart),
hoạt động kết ni cung - cu
công ngh (Techdemo).
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
6
Nâng cp sàn giao dch
tng tin ng ngh; n
giao dch ý tưởng và sn
phm khi nghip sáng to,
đi mi ng to trc tiếp
tn mng Internet.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
7
Tăng ng kết ni c cá
nn ý tưởng ng to, tài
sn trí tu đưc bo h vi
n đầu tư và quỹ h tr đ
ươm to thành sn phm,
dch v c th; tôn vinh các
điển nh đổi mi sáng to,
có nhng đóng góp thay đổi
tư duy, phương thức qun
lý, sn xut, kinh doanh.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
8
Tc đy s phi hp gia
các ch th trong hot đng
đi mi ng to tng qua
Sở Khoa
học và
Các sở,
nnh,
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
15
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
các chính ch n đặt ng
nhim v có nh liên kết
viện, trường, doanh nghip,
cơ chế đng tài tr t qu
n ớc tư nhân, trung
tâm đổi mi ng to m
đu mi kết ni, chính sách
chia s li ích t kết qu
nghn cu.
Công
ngh
địa
pơng
9
Tăng cường liên kết các
mạng ới đổi mi ng to,
mạng i khi nghip đổi
ming to, c trung tâm
đi mi sáng to, c trung
tâm nghn cu khoa hc và
pt trin ng ngh trong
và ngoài tnh.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
10
Trin khai hiu qu Cng
sáng kiến khoa hc, công
nghệ, đổi mi ng to
chuyển đi s, y dng h
thng kết ni, tiếp nhn
x ng kiến minh bch,
tng minh, bảo đảm bo
mt và quyn s hu t tu.
ng dng AI, d liu ln
pn ch tng minh trong
đánh giá, phân loại gi ý
sáng kiến tiềm năng
tơng mi hóa cao.
Nghn cu hình thành h
sinh ti ng kiến m, thúc
đy kết ni gia nhà khoa
hc, doanh nghiệp, cơ quan
qun toàn hi, góp
phần tc đẩy phát trin h
thống đổi mi ng to quc
gia trong giai đoạn mi.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
11
Tc đy hp tác, ln kết
gia doanh nghip, n
khoa học, cơ sở nghn cu
Sở Khoa
học và
Công
Các sở,
nnh,
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
16
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
trong hot động đổi mi
công ngh, nâng cao hiu
sut, ci tiến ng ngh,
pt trin ng ngh.
Nghn cu cơ chế đt ng
nghn cu, phát trin ng
ngh gn vi doanh nghip,
trong đó N c h tr,
tài tr mt phn kinh phí.
Khuyến khích thương mi
hóa c kết qu nghn cu
của sở nghiên cu vào
trong doanh nghip.
nghệ, S
Tài
cnh
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
địa
pơng
12
Thu t đầu tư nhân cho
khi nghip ng to. To
môi trường thun li đ khu
vực tư nhân tr tnh động
lc ch yếu của đu cho
khi nghip ng to.
Sở i
cnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
14
Pt trin th trường khoa
hc ng ngh; y dng
bản đồ ng ngh, l trình
đi mi ng ngh, đánh g
tnh độ công ngh; cơ sở d
liu v công ngh, sáng chế,
chuyên gia.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên (y
dựng bản
đng
nghxong
2026)
Kế hoạch 13-
KH/TU
15
H tr trin khai rng i
các ng c phương pháp
qun lý, khai thác giá tri
sn t tu.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
16
Pt trin h thng c t
chc trung gian cung cp
dch vm kiếm, đánh giá,
đnh giá, i gii, th
nghim, chuyn giao ng
ngh.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
17
Kết ni các sàn giao dch
công ngh vi c trung m
ng dng và chuyn giao
tiến b khoa hc và ng
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
17
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
ngh trong ngi tnh to
tnh mng ới để h tr
tt nht cho hoạt động đổi
mi công ngh ca doanh
nghip.
18
Pt huy vai trò ca c hip
hi, hi doanh nghip trong
tư vấn cho c doanh
nghip v ng ngh.
Sở i
cnh
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
quan
ln
quan
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
19
H tr doanh nghip khi
nghip, doanh nghip nh
và va có tiềm tăng trở
tnh doanh nghip khoa
hc và ng ngh.
Sở i
cnh
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
Tỉnh
đn
thanh
nn
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
20
Công bố danh mục các bài
toán lớn về khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số của tỉnh để các
doanh nghiệp công nghệ số
Việt Nam tham gia giải
quyết.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
Các Sở,
ban,
ngành;
địa
phương
Hằng năm
KH 17/KH-
UBND
NQ 11/NQ-CP
VI
Pt triển nguồn nhân lực
chất ợng cao
1
Triển khai thực hiện hiu
quả Nghị quyết số 45-
NQ/TW ngày 24/11/2023
của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng về tiếp tục xây
dựng pt huy vai trò của
đội ngũ tri thc đáp ng yêu
cầu phát triển đất nước
nhanh bền vững trong
giai đoạn mới; Nghquyết
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
18
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
số 71-NQ/TW ngày
22/8/2025 của BChính trị,
Nghquyết số 281/NQ-CP
của Chính phủ, Chương
tnh hành động s 06-
CTr/TU của Ban Tờng
v Tỉnh ủy, Kế hoạch
170/KH-UBND ngày
18/12/2025 của UBND tnh
v đt phá phát trin giáo
dục đào tạo trên địa n
tỉnh Bắc Ninh
2
Xây dng Đ án phát trin
các trưng đại hc, cao
đng trên địa bàn tnh tr
tnh các ch th nghiên
cu mnh, kết hp cht ch
gia nghn cu, ng dng
và đào tạo.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
3
Xây dựng chương trình, kế
hoch hp c vi các
trường đi hc, vin nghiên
cu uy n trong ngoài
ớc; thu hút đầu tư xây
dng h thng s giáo
dục đại hc và trung m
đào tạo chuyên sâu v ng
ngh chiến lược tn đa
bàn.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
4
Rà st, ban hành Đ án
nâng cao năng lực đội ngũ
ging viên, n b qun
đến năm 2030.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
5
Xây dng Kế hoch trin
khai Chiến lược quc gia v
thut, trng dng nhân tài
đến m 2030, tầm nhìn đến
2050.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo l
tnh của
Trung
ương
Kế hoạch 13-
KH/TU
19
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
6
Triển khai Chương trình
quc gia pt trin nhân i
khoa hc, công ngh, ng
nghip ng ngh s, thu
hút chuyên gia tn cu
ni Vit Nam c
ngoài.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo l
tnh của
Trung
ương
Kế hoạch 13-
KH/TU
7
Tăng cường đào to kiến
thc v khoa hc và ng
nghệ,ng cao năng lực tin
hc, ngoi ng, rèn luyn
năng lực thiết kế ng to
gn vi c d án thc tế
trong trường ph thông, đặc
bit thông qua nh thức đào
to STEM (khoa hc, ng
ngh, k thut toán hc)
và STEAM (khoa hc, công
ngh, k thut, ngh thut
và tn học) và đào to k
năng số mi cp hc.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
8
Tăng cường định ng
ngh nghip và tư vn khoa
hc, k thut ngành k
thuật trong các trường hc
ph tng và c tờng đi
học, cao đng trên địa n.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
9
Xây dựng chương trình, kế
hoch trin khai mô hình
trưng hc tng minh, lp
hc o, hc liu số… tạo
điu kiện để hc sinh, sinh
vn tiếp cn công ngh
sm. Phát trin giáo dc
nnh STEM/STEAM, t
chc c cuc thi STEM
trongc n trường t cp
tiu học đến trung hc ph
tng.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
20
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
10
Đi mới chương trình đào
to, hiện đạia pơng
thức đào tạo ng dng
công ngh tn tiến, nht là
t tu nhân to trong ging
dy, hc tp.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
11
Xây dựng nền tảng go
dục, đào tạo trực tuyến, mô
hình giáo dục stheo quy
định, pn cấp.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo l
tnh của
Trung
ương
Kế hoạch 13-
KH/TU
12
Xây dựng các chương trình
khuyến kch sinh viên thực
hiện đ tài khoa học, khi
nghiệp trong i tờng
go dục, đào tạo nghề; định
hướng nghnghiệp, tư vấn
cho học sinh phổ thông đối
với c ngành khoa học, kỹ
thuật để chuẩn b trưc
nguồn nhân lực khoa học,
công nghệ, đổi mới ng tạo
và chuyn đổi số.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
13
T chức các cơng trình
đào tạo, bồi dưỡng hằng
năm về kng số, pơng
pp sư phm ứng dụng
AI trong giảng dạy cho đội
n giáo viên các cấp
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
14
Xây dựng chương tnh, t
chức bồi dưỡng kiến thức,
kỹ ng s, kỹ ng phân
tích x lý dữ liu, AI cho
cán bộ, ng chức, viên
chức hàng năm để sẵn ng
chuyển đổi môi trường làm
việc sang i trường số
Sở Nội
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
15
Nghn cu xây dng
cơng trình tuyn chn,
gửi đi đào tạo nhân lc khoa
hc ng ngh trình độ
Sở Nội
v
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
21
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
cao thuc các nh vực ưu
tn, trng đim c
ngoài.
16
Tc đẩy thu t dch
chuyn nn lc khoa hc,
công ngh, đổi mi ng
to, chuyển đổi s trên s
khuyến khích chuyn dch
nn lc hai chiu gia khu
vực công .
Sở Nội
v
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
17
Khai thác hiu qu đi
n, mạng i chuyên gia,
n khoa hc ni Bc
Ninh trong và ngi tnh
tham gia đóng góp phát
trin khoa hc, ng ngh,
đi ming to chuyn
đi s ca tnh.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Ln
hiệp c
hội
KHKT
tỉnh
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
18
To thun li cho các ging
vn, n b nghiên cu
thưng xuyên tham gia vào
hoạt động khoa hc, ng
ngh và đổi mi sáng to ti
doanh nghip theo thm
quyền, quy đnh.
Sở i
cnh,
hiệp
hội/hi
doanh
nghiệp,
doanh
nghiệp
tn địa
bàn
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
19
H tr ng cao s ng
chất ng ngun nhân lc
khoa hc, công ngh, đổi
mi ng to đáp ng nhu
cu ca khu vc doanh
nghip.
Sở Nội
vụ, S
Go
dục và
Đào tạo
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
20
Tạo nh kết ni giữa c
cơ sở đào tạo doanh
Sở Giáo
dục và
Các sở,
nnh,
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
22
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nghiệp để thống nht nhu
cu v nn lực nghn cứu
khoa học, phát triển ng
nghệ, đổi mới ng tạo,
chuyển đổi số của doanh
nghip.
Đào tạo,
Sở Nội
vụ, S
Tài
cnh,
hiệp
hội/hi
doanh
nghiệp
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
địa
pơng
21
Thiết lập chế khuyến
kch doanh nghiệp thuộc
nm ngành kỹ thuật và
công nghệ tiếp nhận các
sinh viên thc tp t khu
vực đại học, cao đẳng trên
địa bàn.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo,
Sở i
cnh,
Ban
Quản
các
KCN
tỉnh theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
22
Đa dạng a c nh thức
và i liu đào tạo nhân lực
cho doanh nghiệp thông qua
công ngh s, mạng hội,
các kênh truyền tng.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo,
Sở Nội
vụ, S
Khoa
học và
Công
ngh
theo
chức
năng,
quan
ln
quan
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
23
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nhiệm
vụ
24
Nghn cứu ban nh sổ tay
hướng dẫn về qun trịng
nghvà tchức c cơng
tnh đào tạo cho các doanh
nghiệp.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
25
H trợ doanh nghip phát
triển nguồn nhân lc quản
trịng nghệ và qun lý
doanh nghiệp. Đẩy mạnh xã
hội a và đa dạng a c
cơng trình đào tạo cho
nn lc quản trị ng nghệ
và quản lý cho doanh
nghiệp các trình độ, cấp
đkhác nhau.
Sở Nội
vụ, S
Tài
cnh,
hp
hội/hi
doanh
nghiệp
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
26
Đưa đào tạo kiến thức v
đổi mới ng tạo, khởi
nghiệp, sở hữu trí tuệ, tiêu
chuẩn, đo ng, chất lượng
và năng suất o c
cơng tnh đào tạo cao
đẳng, đào tạo ngh đại
học tn địa bàn.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, S
Go
dục và
Đào tạo
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
VII
Đy mnh chuyn đi s,
pt trin kinh tế s, hi
s
1
Rà st,y dựng kế hoch
chuyển đổi số toàn diện cho
các quan nhà ớc tỉnh
Bắc Ninh giai đoạn 2026 -
2030.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
2
Cập nhật Khung kiến trúc
Cnh quyền số tỉnh Bắc
Ninh điều chỉnh c h
Sở Khoa
học và
Các sở,
nnh,
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
24
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
thống thông tin phù hợp với
mô hình chính quyền địa
pơng 2 cp.
Công
ngh
địa
pơng
3
Triển khai hiệu quả
Trung tâm gm sát, điều
hành tng minh (IOC).
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
4
Xây dựng Đề án Chuyn
đổi số cấp xã trên địa n
tỉnh giai đoạn 2025-2030
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
31/3/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
5
Xây dựng bng cụ đánh
g mức độ chuyển đổi số
cho c quan n ớc
cấp tỉnh, cấp trên địa n
tỉnh Bắc Ninh
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
31/3/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
6
Tích cực trin khai Chương
tnh phát triển Chính phủ
số.
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Sở
Khoa
học và
Công
ngh
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
7
ng dụng AI, IoT Big
Data mức đcao, htrợ ra
quyết định dựa trên sở dữ
liệu phân ch khoa học
trong hoạt động quản nhà
nước.
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Sở
Khoa
học và
Công
ngh
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
8
Nâng cao chất ng cung
cp dch v ng, nâng t l
dch v ng trc tuyến toàn
tnh; ct gim đơn giản hóa
tối đa th tc nh chính,
thi gian gii quyết, chi p
tn th th tc nh chính;
đi mi toàn din vic gii
quyết th tc hành cnh,
thc hin th tc nh chính
Văn
png
UBND
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
KH 13-KH/TU;
KH 17/KH-
UBND; NQ
11/NQ-CP
25
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
kng ph thuộc vào đa
giới hành chính; tăng cường
ch đạo điu hành, giám sát
đánh giá chất ng phc v
ni dân, doanh nghip
trong thc hin th tc hành
cnh, dch v ng da trên
d liu trách nhim gii
tnh của quan n nước,
ni thm quyn trong
phc v nn n.
9
Xây dng h thng gm
sát, đánh giá chất lượng gii
quyết th tc nh chính
theo thi gian thc; ng
dng AI phân ch d liu để
d o, cnh o sm nh
trng h quá hn, chm
tiến độ; hình thành bng xếp
hạng (dashboard) đánh giá
hiu sut ng vic ca tng
cơ quan, đơn vị, cá nn
trong gii quyết th tc
hành chính.
Văn
png
UBND
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
11
Xây dng và trin khai Kế
hoch pt trin ng n s
tn diện giai đon 2026 -
2030. Phấn đấu mỗi người
dân danh nh s, phương
tin s, k ng s i
khon s, nh tnh ng
dân s.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU,
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
12
Trin khai gii pháp h tr,
bo v người dân trên
kng gian mng mức
bn, to lp nim tin s.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
13
Pt trin làm ch công
ngh các nn tng s bo
đm an toàn, nhiu tin ích
cho người n; ph cp
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
26
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nhanh c dch v s thiết
yếu cho người n.
14
Xây dng Đ án chuyển đi
s trong nh vực n hóa
tn địa bàn tnh.
Sở n
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
15
Tc đẩy y dng c
s d liu v văn a, các di
sn văn hóa số.
Sở n
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo kế
hoạch của
UBND
tỉnh)
Kế hoạch 13-
KH/TU
16
Xây dng n a số cng
đồng, đng thi gi gìn bn
sc n tc, thun phong m
tc của ngưi Bc Ninh trên
môi trường s. T chc tp
hun, tuyên truyn v n
hóa s, đạo đức ngh nghip
cho cán b, công chc, vn
chức trên đa bàn tnh.
Sở n
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
17
Xây dng và triển khai Đ
án phát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng tạo lĩnh
vc ng tác n tc, tôn
go.
Sở n
tộc, tôn
go
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
18
Triển khai Đề án ng cao
năng lực s cho người n
vùng đồng o dân tc thiu
s và miền núi tn địa bàn
tnh.
Sở n
tộc, tôn
go
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
19
Xây dng và triển khai Đ
án chuyển đổi s trong hot
đng y dng, qun ,
khai tc kết cu h tng.
Sở y
dựng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
20
Trin khai thu phí không
dng ti bến xe, i đỗ trong
đô thị, đánh giá hiu qu để
Sở y
dựng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Kế hoạch 13-
KH/TU
27
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
ci thin qun lý giao thông,
tc đẩy văn minh đô th.
Trung
ương)
21
Trin khai nn tng s nhm
gm sát và thu thp d liu
h thng giao thông thông
minh theo phân cp, quy
đnh, thm quyn
Sở y
dựng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
22
Trin khai nn tng s nhm
gm sát và thu thp d liu
lĩnh vc i nguyên, môi
trưng; h thng thông tin
đa lý.
Sở ng
nghiệp
và i
tờng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
24
Trin khai c ng dng trí
tu nn to h tr phân
tích, cnh báo thiên tai, ng
p vi biến đổi khí hu và
bo v môi tng.
Sở ng
nghiệp
và i
tờng
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
25
Trin khai c ng dng trí
tu nn to h tr phân
tích, cnh o v nguy an
ninh, trt t an tn xã hi
theo quy định, thm quyn.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
26
Trin khai c nhim v
phc v chuyển đổi s đảm
bo kết ni vi Đ án s 06
ca Chính ph theo tiến độ
đ ra.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
27
Xây dng, trin khai Đề án
chuyển đi s cho các
doanh nghip, nht là doanh
nghip nh va, hp tác
xã, h kinh doanh.
Sở i
cnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
28
Triển khai Đề án h tr,
pt trinc doanh nghip
công ngh s ơn ra tn
cu.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh của
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
22
Xây dng c giải pháp để
tc đẩy vic chuyn giao
tri thc, đào tạo nhân lc
Sở i
cnh
Các sở,
nnh,
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
28
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
khoa hc, công ngh, đổi
mi ng to thông qua
doanh nghip vốn đầu
trc tiếp c ngoài (FDI)
tn địa bàn tnh theo quy
đnh, pn cp, thm quyn.
địa
pơng
23
Trin khai áp dng b tiêu
c đánh giá mức đ chuyn
đi s doanh nghip trin
khai các chương trình hỗ
trợ, thúc đẩy doanh nghip,
nht là doanh nghip nh
va, hp tác , h kinh
doanh chuyn đi s.
Sở i
cnh,
Sở Khoa
học và
Công
ngh
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
24
Thu hút, tc đẩy nh
tnh các doanh nghip
công ngh chiến c quy
mô ln trên địa n tnh để
pt trin h tng s, nhân
lc s, d liu s, ng ngh
chiến c, an toàn an ninh
mng.
Sở i
cnh
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ;
các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
25
Xây dng chế thu t
doanh nghip ng ngh
hàng đầu đặt tr s, đầu
nghn cu, sn xut ti Bc
Ninh theo nguyên tc: Sn
xuất, kinh doanh trong lĩnh
vc tnh Bc Ninh đang ưu
tn; có phát trin công
nghip ph tr ti tnh
các địa pơng khác; đầu
tư trung m nghiên cứu
pt trin ti Bc Ninh vi
t l 01% - 03% doanh thu.
Sở i
cnh
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ;
các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
26
Xây dng chương trình thúc
đy tiêu ng sn phm,
Sở ng
Tơng
Các sở,
nnh,
Năm 2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
29
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
dch v ch lc ca tnh trên
môi tng s; trang b k
năng s cho người n,
cung cp các tiện ích để
ni dân giao dch trên
môi trường s.
địa
pơng
27
Đy mnh ng dng các
nn tng thanh toán trc
tuyến không ng tin mt,
tơng mại điện t.
Sở ng
Tơng,
NHNN
Khu vực
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
28
Trin khai có hiu qu Kế
hoch s 144/KH-UBND
ngày 24/11/2025 ca
UBND tnh v phát
trin kinh tế s xã hi
s tnh Bc Ninh giai đon
2026 - 2030 đã ban hành.
Theo Kế
hoạch
144/KH-
UBND
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo Kế
hoạch
144/KH-
UBND
Kế hoạch 13-
KH/TU
29
Xây dng trin khai
kết qu c th Đề án phát
trin kinh tế tm thp trên
đa bàn tnh năm 2026.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
30
Quy hoạch, thu t đầu tư
d án sn xut, th nghim
UAV tn đa bàn tnh Bc
Ninh.
Sở i
cnh,
Ban
Quản
các
KCN
tỉnh theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
(theo l
tnh điu
chỉnh Quy
hoạch tỉnh)
Kế hoạch 13-
KH/TU
31
Tập trung số hoá dữ liệu,
khai thác ứng dụng cắt
giảm thủ tục nh chính -
không phụ thuộc các
ngành, trọng tâm là lĩnh
vực pháp, giáo dục, y tế,
đất đai.
Các Sở,
ban,
ngành,
địa
phương
Văn
phòng
UBND
tỉnh
(Trung
tâm
Phục vụ
hành
Thường
xuyên
KH 17/KH-
UBND;
NQ 11/NQ-CP
30
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
chính
công)
VIII
Bảo đảm an ninh, an tn
tng tin
1
Xây dng, nâng cp, vn
hành Trung tâm giám sát an
tn không gian mng
(SOC) bảo đảm vic kết ni,
an toàn, an ninh thông tin
các h thng thông tin trng
yếu, quan trng ca tnh.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
2
Triển khai Đề án pt trin
các nn tng, sn phm
quc gia bo đảm an toàn,
an ninh mng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
(theo l
tnh
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
3
ng dn trin khai các
gii pháp bo đm an tn,
an ninh tng tin, d liu.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
4
Triển khai Đề án phát hin,
đấu tranh nn chn hot
đng tn ng mng, gián
đip mạng, âm mưu, hot
đng chng phá, xuyên tc,
p hoi tư tưởng ca các
thế lc thù địch, phản động
tn mng ti phm
mng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
(theo l
tnh
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
5
Triển khai Đề án ng cao
năng lực hot động ca các
lực ng quc gia v bo
đm an toàn, an ninh mng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
(theo l
tnh
Trung
ương)
Kế hoạch 13-
KH/TU
6
Triển khai Đề án pt trin
ngun nhân lc cht lượng
cao v an toàn thông tin
mng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
(theo l
tnh
Kế hoạch 13-
KH/TU
31
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
Trung
ương)
7
ng dn, trin khai c
gii pháp mã a, bo mt
tng tin, d liệu trong lĩnh
vc quc phòng.
B
CHQS
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
8
Tăng cường gm t, kp
thi phát hiện, đấu tranh
nn chn sm hoạt động
tn công mng, gián đip
mạng, âm mưu, hoạt động
chng p ca c thế lc
t đch, phn động tn
mng ti phm mng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
9
Xây dựng chương trình, kế
hoạch đào to, din tp, tp
hun v an toàn thông tin.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo kế
hoạch của
UBND
tỉnh
Kế hoạch 13-
KH/TU
10
Tchức triển khai diễn tập
thực chiến ứng cứu scan
tn, an ninh mạng tỉnh Bắc
Ninh
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Cơng trình
21/CTr-BCĐ
của B ca
Tỉnh ủy thực
hiện Nghị quyết
57
11
Triển khai c chế, bin
pp, nn tng s đ ngăn
chặn, đấu tranh hiu qu đi
vi ti phạm lĩnh vc
chuyển đổi s, ti phm li
dng không gian mng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
12
Xây dng, cng c c lc
ng ng ct v an toàn,
an ninh mng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
13
Ban nh Quy chế bo v
d liu nhân, thông tin
quan trng.
Công an
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
15/12/2026
Kế hoạch 13-
KH/TU
32
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
IX
Đy mnh hp tác, liên
kết
1
Tc đẩy hợp c quc tế
trong đào tạo, phát triển
nguồn nhân lực chất lượng
cao cho phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới ng
tạo, chuyển đổi số.
Sở Giáo
dục và
Đào tạo,
Sở Nội
vtheo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
2
Tchức c tiến đầu , kêu
gọi c doanh nghiệp ng
ngh đầu tư, sản xuất, đặt
trụ sở tại tỉnh, tập trung thu
hút đầu vào c nhiệm
vụ, dán trọng đim.
Sở i
cnh,
Văn
png
UBND
tỉnh theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
3
Ký kết các chương tnh
phối hợp, hợp c vkhoa
học, ng nghệ, đổi mới
sáng tạo chuyn đổi số.
Tăng ờng liên kết, hợp
tác với c tỉnh, tnh ph
lân cận trong và ngoài khu
vực gắn với quảng đổi
mới ng tạo tỉnh để thúc
đẩy phát triển khoa học,
công nghệ, đổi mới ng
tạo, chuyển đổi số, phối hợp
triển khai các dán chung,
đặc bit về hạ tầng số,
logistics, liên kết chuỗi g
trị, chia sẻ kinh nghiệm đi
mới sáng tạo.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
4
Nghn cu t chức hoặc
phối hợp tchức hội nghị,
hội thảo, diễn đàn thường
Sở Khoa
học và
Các sở,
nnh,
Hằng m
Kế hoạch 13-
KH/TU
33
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
nn vchuyển đổi số, khoa
học, công ngh gia nhà
nước - doanh nghiệp - viện
nghn cứu - nhà khoa học -
cộng đồng khởi nghiệp
Công
ngh
địa
pơng
5
Kết nối hiu quả với mạng
lưới chuyên gia, nhà khoa
học Việt Nam trong và
ngoài ớc, đặc biệt c
chuyên gia, nhà khoa hc
q hương Bắc Ninh.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Ln
hiệp c
hội
KHCKT
tỉnh
Tờng
xuyên
Kế hoạch 13-
KH/TU
6
Học tập kinh nghim quốc
tế trong nước, kịp thời
ng dụng c thành tựu,
kinh nghiệm quc tế p
hợp với điều kiện, tiềm
năng, địnhớng phát triển
của tỉnh, nhất là lĩnh vực trí
tuệ nhân tạo, ng nghệ sinh
học, công nghợng tử,
bán dẫn, năng lượng và các
công nghệ chiến lược khác.
Văn
png
UBND
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo kế
hoạch
đn ra
của UBND
tỉnh
Kế hoạch 13-
KH/TU
X
T chức triển khai, thực
hiện hiệu quả, kịp thời các
nhiệm v được giao tại
Thôngo kết luận số 17-
TB/CQTTBCĐ ngày
29/12/2025 của Cơ quan
Thường trực Ban Ch đạo
Trung ương vphát triển
khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển
đổi số.
1
Đăng kinh phí để triển
khai thực hiện bảo đảm ch
động công việc, đúng tiến
độ, tránh tồn đọng.
Các cơ
quan,
đơn vị,
địa
pơng
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
Sở i
cnh
Tờng
xuyên
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
34
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
2
Chủ độngo cáo Trung
ương các duy, ng kiến
đột phá và đt hàng các sản
phẩm cần thiết cho phát
triển KHCN, ĐMST, S
tn Hệ thống
pakn.nq57.vn.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
3
Chủ động soát quy trình,
hạ tầng, hệ thống thông tin,
dữ liệu, nhân lực, tài chính,
nhất là đối với cấp để
pơng án bảo đảm kịp thời
các nguồn lc nêu tn, đáp
ng yêu cầu thực tin.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, S
Tài
cnh,
Sở Nội
vụ,
Công an
tỉnh,
Văn
png
UBND
tỉnh theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
4
Tổ chức tp huấn, nâng cao
kỹ ng số cho n bộ cấp
xã, ưu tiênng dụng các
pơng pháp đào tạo thuận
tiện, hiệu quả, mọi nơi mọi
lúc.
Sở Nội
vụ
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
UBND
cấp xã
Tờng
xuyên
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
5
Chủ động st, tham u
cấp thm quyền điều
chỉnh, bổ sung nhng
chế, chính ch ca được
giải quyết ở những n bản
đã ban nh để tiếp tục hoàn
thiện th chế, chính ch
cho KHCN, ĐMST, S.
Trong đó, bảo đảm các quy
Sở Khoa
học và
Công
nghệ,
Công an
tỉnh, S
Nội vụ,
Sở i
cnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
35
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
định về pn cấp, phân
quyền, pn định thẩm
quyền gắn với nền tảng số,
dliệu đthng nhất, thông
suốt
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
6
Chủ đng rà soát, t chc
đào tạo, bồi ỡng chuyên
sâu cho n bchuyên trách
về chuyển đi s và an tn
tng tin;ng cao kỹng
scho n bộ, ng chức,
vn chức và nời lao
động. Việc đào tạo, bồi
dưỡng, tập huấn triển khai
100% trên Nền tảng nh
dân học vsố quốc gia, bảo
đảm chất ợng, hiu qu,
giảm chi phí, đồng thi tạo
thuận lợi, kng m gián
đoạn công tác của người
học.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, S
Nội vụ,
Công an
tỉnh theo
chức
năng,
nhiệm
vụ
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
7
Chủ động rà soát và nghm
túc triển khai thực hiện c
giải pháp đột phá để phát
triển KHCN, ĐMST thông
qua việc to gỡ các điểm
nghẽn về chế tài chính
(trong đó trọng tâm là
chế Quỹ) đã đưc thchế
h trong thời gian qua.
Chịu trách nhiệm về việc
chậm hoặc không triển khai
việc thực hiện quản lý i
cnh theo cơ chế Quỹ, dẫn
đến m giảm hiệu quả
trong hoạt động KHCN,
ĐMST tại c nh vực do
bộ, ngành, địa phương quản
lý.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, S
Tài
cnh,
cơ quan
ln
quan
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Tờng
xuyên
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
8
Chủ động soát ng cấp
đường truyền mạng, bảo
Sở Khoa
học và
Các sở,
nnh,
30/06/2026
Nhiệm v tn
theodoinq.dcs.vn
36
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
đảm n định, các cơ quan,
đơn v, đa phương đặc biệt
tại các địa n ng sâu trên
địa bàn tnh
Công
ngh
địa
pơng
9
Chủ đng st bố t kinh
p đ ng cấp, thay thế
hoặc b sung trang thiết bị
CNTT đã xuống cấp.
Các cơ
quan,
đơn vị,
địa
pơng
Sở
Khoa
học và
Công
nghệ,
Sở i
cnh
30/06/2026
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
10
Chủ động soát khắc phục
triệt để tình trng n lỗi của
các hthống tng tin.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
30/06/2026
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
11
Phối hợp với Ban Cơ yếu
Cnh phủ cp đầy đ
chứng thư scho nh đạo
và cán bộ chuyên n của 4
khối cơ quan Đảng, Hội
đồng nn dân, Uỷ ban
nn dân, Uỷ ban Mặt trận
Tquốc.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
30/06/2026
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
12
Btrí n bchuyên trách
CNTT tại , phường p
hợp.
Sở Nội
vụ,
UBND
cấp xã
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ, thẩm
quyền
quan
ln
quan
30/06/2026
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
13
Tchức tập huấn kỹ ng
scho n bộ, người n và
pt huy vai trò Tổ công
nghsố cng đồng.
Sở Khoa
học và
Công
nghệ, S
Nội vụ,
UBND
cấp xã
30/06/2026
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
37
TT
Tên nhiệm vụ
Cơ
quan
chủ t
Cơ
quan
phi
hợp
Thi hạn
Ghi c
14
Khẩn trương rà soát các h
thống thông tin, phần mềm,
ng dụng thuộc phạm vi
quản bảo đảm giải quyết
dứt điểm những vấn đề tồn
tại, vướng mắc đ thông
suốt, đáp ứng yêu cầu người
dùng.
Sở Khoa
học và
Công
ngh
(phần
mềm
dùng
chung);
sở,
nnh,
địa
pơng
(phần
mềm
đặc t)
quan
ln
quan
31/03/2026
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn
15
Tập trung đẩy mạnh hợp tác
nghn cứu khoa học, pt
triển ng nghệ với c
quốc gia phát triển, nhất
các lĩnh vực: trí tuệ nhân
tạo, ng nghệ sinh học,
công nghệ lượng tử, n
dẫn, năng lượng nguyên
tử…
Văn
png
UBND
tỉnh
Các sở,
nnh,
địa
pơng
Theo kế
hoạch
dn ra
của tỉnh
Nhiệm vtn
theodoinq.dcs.vn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 39/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh thực hiện Thông báo kết luận 17-TB/CQTTBCĐ ngày 29/12/2025 của Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; Nghị quyết 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Kế hoạch 13-KH/TU ngày 08/01/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 39/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×