• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 194/KH-UBND Tuyên Quang thực hiện Chiến lược quốc gia khởi nghiệp sáng tạo 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/05/2026 07:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 194/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Vương Ngọc Hà
Trích yếu: Thực hiện Chiến lược quốc gia về khởi nghiệp sáng tạo theo Nghị quyết 86/NQ-CP ngày 05/4/2026 của Chính phủ giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 194/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 194/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 194/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Tuyên Quang, ngày tháng 5 năm 2026
KẾ HOẠCH
Thc hin Chiến lược quc gia v khi nghip sáng to theo Ngh quyết
s 86/NQ-CP ngày 05/4/2026 ca Chính ph giai đoạn 2026-2030
trên địa bàn tnh Tuyên Quang
Thực hiện Nghị quyết số 86/NQ-CP ngày 05/4/2026 của Chính phủ
ban hành Chiến lược quốc gia v khởi nghiệp sáng tạo (Sau đây viết tắt
Nghị quyết số 86/NQ-CP);
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia về
khởi nghiệp sáng tạo theo Nghị quyết số 86/NQ-CP ngày 05/4/2026 của Chính
phủ giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, nội dung cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
1.1. Quán trit, t chc trin khai thc hiện nghiêm túc, đầy đủ, hiu qu
các quan điểm, mc tiêu, nhim v, gii pháp ca Ngh quyết s 86/NQ-CP trên
địa bàn tnh Tuyên Quang. C th hóa các nhim v, gii pháp ca Ngh quyết s
86/NQ-CP phù hp vi chức năng, nhim v ca các s, ban, ngành, y ban nhân
dân xã, phường và đơn vị có liên quan.
1.2. Thúc đy hoạt động khi nghip sáng to da trên nn tng khoa hc,
công nghchuyển đổi số, đưa khởi nghip sáng to tr thành một động lc ca
tăng trưởng kinh tế - xã hi, góp phn phát trin nhanh và bn vng.
2. Yêu cu
2.1. Vic t chc thc hin phải bám sát quan điểm, ch trương, đường li
của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước v khi nghip sáng tạo để trin
khai Chiến lược bảo đảm trng tâm, hiu qu phù hp vi Kế hoch
phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
2.2. Gii phóng mi tiềm năng, huy động mi ngun lực để phát trin h
tng, nhân lực và các điều kin cn thiết khác h tr khi nghiệp; tăng cường tính
ch động, sáng to của các quan, đơn vị, địa phương để đảm bo hoàn thin
các mc tiêu Kế hoạch đề ra.
2.3. Đảm bo s phi hợp thường xuyên, cht ch, hiu qu, kp thi gia
các quan, đơn vị, địa phương liên quan trong triển khai thc hin Kế hoch,
194
22
2
to s chuyn biến sâu sc trong nhn thức và hành động đ phát trin nhanh
bn vững, là cơ hội để bt phá da trên khi nghip vi s sáng tạo, văn hóa đổi
mi sáng to, tinh thn khi nghip.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
Thúc đẩy mnh m phong trào, hoạt động khi nghip sáng to da trên
nn tng khoa hc, công ngh và chuyển đổi s trong phm vi toàn tỉnh. Đưa khi
nghip sáng to tr thành động lực tăng trưởng kinh tế - xã hi, phát trin nhanh
và bn vng.
2. Mc tiêu đến năm 2030
2.1. Ch th kinh doanh đạt trên 30.000, phấn đấu 120 doanh nghip
khi nghip sáng to.
2.2. 100% cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dc ngh nghip có ni dung
đổi mi sáng to, khi nghiệp trong chương trình đào to; 100% th tc
hành chính thiết yếu v đăng doanh nghiệp được thc hiện trên môi trường s;
40% ch th kinh doanh s dng công c, nn tng s trong kinh doanh.
2.3. Trên 25% doanh nghip có hoạt động đi mi sáng tạo, đổi mi công
ngh, quy trình, hình kinh doanh; trên 50 sn phẩm đổi mi sáng tạo được
thương mại hóa mỗi năm; trên 25 d án đổi mi sáng tạo được h tr t ngân sách
tnh mỗi năm; nh thành duy trì hoạt động ít nht 01 vườn ươm/trung
tâm/không gian đổi mi sáng tạo, hướng đến mc tiêu t 05 vườn ươm/trung
tâm/không gian vào năm 2030.
2.4. Ci thin mnh m Ch s đổi mi sáng to cấp địa phương (PII), phấn
đấu nm trong tp 20/34 tnh, thành ph trc thuộc trung ương và thuộc nhóm
khá ca khu vc trung du và min núi phía Bắc vào năm 2030.
III. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
Các quan, đơn vị, địa phương ch đng, sáng to trin khai nhim v
nêu ti Ph lc kèm theo Kế hoạch này, đng thời đảm bo thc hin có hiu qu
các mc tiêu, nhim v và gii pháp ti Ngh quyết s 86/NQ-CP.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Kinh phí thc hin Kế hoạch này được bảo đm t ngân sách nhà nước
theo quy định v phân cp hiện hành; các cơ quan, đơn vị ch động lng ghép t
các chương trình, đ án, kế hoạch đã được phê duyệt đ tránh trùng lp, dàn tri;
đồng thời huy đng kinh phí ca các doanh nghip, t chc, nhân t các
ngun kinh phí hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut.
3
2. Vic lp d toán, phân b, qun , s dng và thanh quyết toán kinh phí
thc hin Kế hoạch được thc hiện theo quy định ca Luật Ngân sách nhà c
và các văn bản hin hành bảo đảm tiết kim, hiu quả, đúng mục đích.
V. T CHC THC HIN
1. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam và các t chc chính tr
- xã hi tnh
1.1. Ch đạo Mt trn T quc Vit Nam các t chc chính tr - hi
các cp phi hp cht ch vi chính quyền địa phương tham gia tuyên truyền,
nâng cao nhn thức cho đoàn viên, hội viên và Nhân dân v đổi mi sáng to, tinh
thn khi nghip.
1.2. Tham gia xây dng, giám sát phn bin hi vic thc hin
chính sách, pháp lut v đổi mi sáng to phát trin h sinh thái khi nghip
sáng to.
1.3. T chc các cuộc thi, chương trình ươm to, h tr hình thành
phát trin các d án khi nghip trong hội viên, đoàn viên, thanh niên; phi hp
kết ni chuyên gia, c vấn, nhà đầu tư.
2. S Khoa hc và Công ngh
2.1. Ch trì, t chc trin khai thc hin Kế hoch này trên phm vi toàn
tnh; ch động hướng dẫn, đôn đốc, kim tra các s, ban, ngành, y ban nhân dân
xã, phường và các cơ quan, đơn vliên quan trong quá trình t chc thc hin.
2.2. Ch trì theo dõi, tng hợp, đánh giá kết qu thc hin kế hoạch; định
k hoặc đột xut báo cáo y ban nhân dân tnh, B Khoa hc và Công ngh; tham
mưu tổ chức sơ kết, tng kết theo quy định.
2.3. Tng hp kinh phí thc hin các ni dung ca kế hoch, gi S Tài
chính tham mưu Ủy ban nhân dân tnh b trí ngun vn thc hin.
3. S Tài chính
Hằng năm, trên cơ sở đề ngh của các quan, đơn vị, S Tài chính ch trì,
phi hp vi S Khoa hc Công ngh các đơn vị liên quan thẩm định,
tham mưu ngun kinh phí thc hin các nhim v ti Kế hoạch theo quy đnh ca
pháp lut v ngân sách nhà nước và điều kin của địa phương; lng ghép t
ngun kinh phí thc hin mt s chương trình, đề án, kế hoạch liên quan đã
đưc cp thm quyn phê duyệt; huy động ngun hi hóa các ngun kinh
phí hợp pháp khác để trin khai Kế hoạch theo quy định nhm bảo đảm thiết thc,
hiu qu.
4. S Công Thương
4.1. Trin khai các hoạt động h tr phát trin th trường, xúc tiến thương
mi, kết ni tiêu th sn phm khi nghip sáng to.
4
4.2. H tr doanh nghip tham gia các kênh phân phối, thương mại điện t
và m rng th trường trong và ngoài nước.
5. S Giáo dục và Đào tạo
Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh các cơ quan, đơn v có
liên quan tham mưu y ban nhân dân tnh triển khai Chương trình “Hỗ tr hc
sinh, sinh viên khi nghiệp giai đoạn 2026 - 2035” tại địa phương theo quy định;
ng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các s giáo dc ph thông, giáo dục thường
xuyên, giáo dc ngh nghip thuc phm vi qun lng ghép nội dung đổi mi
sáng to, khi nghip trong hoạt động giáo dc, hoạt động tri nghiệm, hướng
nghip, giáo dc STEM/STEAM, nghiên cu khoa hc, câu lc b hc sinh bo
đảm phù hợp Chương trình giáo dc ph thông 2018, không làm tăng ti hoc
thay đổi tng thời lượng chương trình; phối hp với Trường Đại hc Tân Trào,
Trường Cao đẳng Tuyên Quang và các cơ s đào tạo trin khai hot động tư vấn,
ươm tạo, h tr ý tưởng, d án khi nghip ca hc sinh, sinh viên, hc viên; tng
hp kết qu trin khai trong ngành giáo dc gi S Khoa hc Công ngh để
tng hp báo cáo y ban nhân dân tỉnh theo quy định.
6. S Văn a, Thể thao Du lch; Báo phát thanh, truyn hình
Tuyên Quang
6.1. Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh các cơ quan, đơn
v liên quan đẩy mnh công tác truyn thông, lan tỏa văn hóa khởi nghip và tinh
thn "dám nghĩ, dám làm" trong toàn dân. Trong đó, tp trung định hướng, xây
dng phóng s truyn thông chuyên sâu v đổi mi sáng to và khi nghip trên
các nn tảng báo in, báo đin t, phát thanh, truyn hình mng hi, các
chương trình qung hình khi nghip sáng to gn vi vic khai thác thế
mnh du lch, tài nguyên bản địa bn sắc văn hóa đặc sc ca tnh nhm to
động lc phát trin kinh tế xanh và bn vng.
6.2. Lng ghép ni dung tuyên truyn v các gương điển hình, d án khi
nghip tiêu biu vào các s kiện văn hóa, th thao các nn tảng thông tin đại
chúng, mng hội để xây dng h sinh thái khi nghip sáng tạo năng động trên
địa bàn tnh.
6.3. ng dẫn các cơ sở kinh doanh dch v du lịch, điểm đến du lch trên
địa bàn tnh ch động ng dng công ngh số, đổi mi quy trình qun lý và dch
v để nâng cao chất lượng tri nghim cho du khách.
7. Các Hip hi, Hi, Doanh nghip, t chc, cá nhân
7.1. Ch động t chc ph biến, quán trit Ngh quyết s 86/NQ-CP các
chế, chính sách ưu đãi, hỗ tr của Trung ương của tnh v khoa hc công
nghệ, đổi mi sáng tạo đến các doanh nghip, hi viên.
7.2. Xây dng phát trin mạng lưới khi nghip h tr hi viên,
thành viên, người lao động, các nhóm yếu thế tham gia khi nghip sáng to;
5
h tr hình thành và phát trin các d án khi nghip trong hi viên, thành viên;
phi hp kết ni chuyên gia, c vấn, nhà đầu tư.
8. Trường Đại hc Tân Trào, Trường Cao đẳng Tuyên Quang
8.1. Nghiên cu, tích hp ni dung khi nghip sáng tạo vào chương trình
đào tạo; t chc các hot động h tr hc sinh, sinh viên hình thành và phát trin
d án khi nghip.
8.2. Phi hp trin khai hoạt động ươm tạo, kết ni doanh nghip nhà
đầu tư; thúc đẩy nghiên cu, chuyn giao công ngh gn vi thc tin và nhu cu
khi nghip sáng to.
9. Các cơ quan, đơn v, địa phương
Theo chức năng, nhim v ch động t chc trin khai các ni dung, nhim
v ca Kế hoạch này. Tăng ng phi hp, lng ghép với các chương trình, đ
án liên quan; định k báo cáo kết qu thc hin v S Khoa hc và Công ngh để
tng hp, báo cáo theo quy định.
Ch tch y ban nhân dân tnh yêu cu các quan, đơn vị n cứ
nhim v đưc phân công, có kế hoch t chc trin khai thc hin Kế hoch này
đảm bo hiu qu thiết thc. Trong quá trình thc hin, nếu vướng mc các
cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo v S Khoa hc và Công ngh để tng hp,
trình y ban nhân dân tnh xem xét, ch đạo theo quy định./.
Nơi nhận:
- B Khoa hc và Công ngh;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, PCT UBND tnh;
- Đảng y UBND tnh;
- UBMTTQ và các t chc CT-XH tnh;
- Các S, Ban, Ngành;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- o và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang;
- UBND xã, phường;
- Trường ĐH Tân Trào, Trường CĐ TQ;
- Hip hi Doanh nghip tnh;
- Hip hi Doanh nghip nh và va tnh;
- Hip hi Du lch tnh;
- Hi doanh nhân tr tnh;
- Cổng Thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, KH&CĐS
(Hiếu)
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Vương Ngọc Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 194/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang thực hiện Chiến lược quốc gia về khởi nghiệp sáng tạo theo Nghị quyết 86/NQ-CP ngày 05/4/2026 của Chính phủ giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×