• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 132/KH-UBND Gia Lai thực hiện Quyết định 2244/QĐ-TTg đánh giá hiệu quả KHCN, đổi mới sáng tạo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/12/2025 13:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 132/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Thực hiện Quyết định 2244/QĐ-TTg ngày 13/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 132/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 132/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 132/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
KẾ HOẠCH
Thực hiện Quyết định số 2244/QĐ-TTg ngày 13/10/2025 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển
kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Quyết định số 2244/QĐ-TTg ngày 13/10/2025 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội (viết tắt: Quyết định
số 2244/QĐ-TTg).
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định số
2244/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Triển khai đồng bộ, thống nhất các nội dung được giao tại Quyết định số
2244/QĐ-TTg, bảo đảm việc thực hiện Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh phù hợp với quy
định của Trung ương và điều kiện thực tiễn của địa phương.
- Xây dựng cơ chế phối hợp liên ngành trong việc thu thập, tổng hợp, cung
cấp và cập nhật thông tin, dữ liệu phục vụ tính toán các nhóm chỉ tiêu.
- Tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước, bảo đảm cơ quan quản lý
các cấp sử dụng đầy đủ kết quả đánh giá làm căn cứ phục vụ công tác chỉ đạo,
điều hành, xây dựng chiến lược, chương trình, kế hoạch và chính sách phát triển
kinh tế – xã hội của tỉnh.
- Nâng cao nhận thức và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
trong việc ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
khuyến khích đổi mới mô hình quản lý, phương thức hoạt động, thúc đẩy phát
triển kinh tế số, xã hội số và chính quyền số.
2. Yêu cầu
- Việc triển khai phải được thực hiện đúng chức năng, thẩm quyền và trách
nhiệm của từng cơ quan, đơn vị; bảo đảm sự thống nhất trong chỉ đạo và xuyên
suốt từ cấp tỉnh đến cấp cơ sở; tuân thủ đầy đủ nội dung, phạm vi và phương pháp
đánh giá theo Quyết định số 2244/QĐ-TTg và các hướng dẫn của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
- Tăng cường phối hợp liên ngành, bảo đảm sự chia sẻ thông tin giữa các sở,
ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương.
- Quá trình tổ chức thực hiện phải gắn với nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã
hội của tỉnh, đồng thời góp phần nâng cao chất lượng công tác dự báo, tham mưu
132
03
12
2
và hoạch định chính sách, cải thiện môi trường đầu tư và thúc đẩy đổi mới sáng
tạo trong toàn tỉnh.
II. NHIỆM VỤ CỤ THỂ
(Theo Phụ lục phân công giao nhiệm vụ kèm theo)
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương
tổ chức triển khai thực hiện Quyết định số 2244/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh.
b) Chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương:
- Triển khai thực hiện Chỉ thị của UBND tỉnh về việc tăng cường ứng dụng
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân
sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Vận dụng Bộ tiêu chí ban hành theo Quyết định số 2244/QĐ-TTg để đánh
giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số phù hợp
với đặc thù của ngành, lĩnh vực, địa phương.
- Xây dựng nội dung, biểu mẫu và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thu thập, tổng hợp
thông tin, dữ liệu phục vụ tính toán các chỉ tiêu được phân công; xây dựng báo
cáo đánh giá hiệu quả, báo cáo UBND tỉnh và gửi Bộ Khoa học và Công nghệ
trước ngày 15 tháng 4 hằng năm theo quy định.
d) Chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các đơn vị liên quan, rà soát, tham
mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới các văn bản thuộc thẩm
quyền để bảo đảm cơ sở pháp lý cho việc thu thập, tổng hợp và tính toán các chỉ
tiêu theo Quyết định số 2244/QĐ-TTg.
đ) Phối hợp với các cơ quan thông tin, truyền thông tăng cường phổ biến,
công khai kết quả đánh giá, nâng cao nhận thức xã hội.
2. Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường
a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước và nội dung phân công tại
Phụ lục kèm theo kế hoạch này, chủ động rà soát, tổ chức thu thập, tổng hợp thông
tin, dữ liệu của các chỉ tiêu liên quan thuộc phạm vi quản lý.
b) Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, đồng bộ của thông tin, dữ
liệu; thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ hằng năm, gửi về Sở Khoa học
và Công nghệ (theo nội dung, biểu mẫu hướng dẫn) để tổng hợp chung, báo cáo
UBND tỉnh và Bộ Khoa học và Công nghệ, trước ngày 30 tháng 3 hằng năm.
c) Vận dụng Bộ tiêu chí vào công tác đánh giá hiệu quả hoạt động khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong nội bộ cơ quan, đơn vị, địa
phương mình; đồng thời lồng ghép các chỉ tiêu liên quan vào bộ chỉ tiêu phát triển
kinh tế - xã hội của ngành, địa phương.
3. Báo và Phát thanh, Truyền hình Gia Lai
Chủ động phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch xây dựng kế hoạch, chuyên trang, chuyên mục tuyên truyền, phổ biến,
3
công khai kết quả đánh giá; giới thiệu các mô hình, điển hình tiên tiến trong việc
áp dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh.
UBND tỉnh yêu cầu Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND
các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiêm túc quán
triệt, triển khai thực hiện./.
Nơi nhận:
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực Tỉnh ủy; Báo cáo
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Các cơ quan TW trên địa bàn tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Ngân hàng nhà nước chi nhánh khu vực 11;
- Thống kê tỉnh;
- Các Trường ĐH, CĐ trên địa bàn tỉnh;
- Các doanh nghiệp KH&CN, tổ chức KH&CN
trên địa bàn tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, T1, V9, V3.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
Phụ lục
Phân công giao nhiệm vụ các ngành, đơn vị, địa phương triển khai, thống kê các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
I. NHÓM TIÊU CHÍ ĐẦU VÀO
1
0101
Nhân lực khoa học, công nghệ, đổi mới
sáng tạo và chuyển đổi số
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành, đơn
vị, cá nhân có liên quan
2
0102
Đầu tư cho khoa học, công nghệ, đổi
mới sáng tạo và chuyển đổi số
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Bộ Tài
chính
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài chính
II. NHÓM TIÊU CHÍ KẾT QUẢ
II.1. Kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo
3
0201
Số lượng bài báo của Việt Nam công
bố trên tạp chí khoa học và công nghệ
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành, đơn
vị, cá nhân có liên quan
4
0202
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, giải
pháp hữu ích của tổ chức, cá nhân Việt
Nam
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành, đơn
vị, cá nhân có liên quan
5
0203
Số lượng bằng độc quyền sáng chế, giải
pháp hữu ích cấp cho tổ chức, cá nhân
Việt Nam
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành, đơn
vị, cá nhân có liên quan
132
03
12
5
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
6
0204
Số lượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây
trồng, vật nuôi, thủy sản của tổ chức, cá
nhân Việt Nam
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Các sở, ban, ngành, đơn
vị, cá nhân có liên quan
7
0205
Số lượng văn bằng bảo hộ giống cây
trồng, vật nuôi, thủy sản của tổ chức, cá
nhân Việt Nam
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Các sở, ban, ngành, đơn
vị, cá nhân có liên quan
8
0206
Số người được đào tạo thông qua
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các tổ chức, cá nhân
đăng ký chủ trì nhiệm
vụ KH&CN
II.2. Kết quả chuyển giao và ứng dụng
9
0207
Tỷ lệ sáng chế, giải pháp hữu ích, giống
cây trồng, vật nuôi, thủy sản được ứng
dụng, chuyển giao
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Nông nghiệp và Môi
trường; các địa phương
10
0208
Giá trị chuyển giao của các sáng chế,
giải pháp hữu ích, giống cây trồng, vật
nuôi, thủy sản.
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Nông nghiệp và Môi
trường; các địa phương
11
0209
Số lượng hợp đồng chuyển giao công
nghệ đã được đăng ký và cấp phép
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Ủy ban
nhân dân các tỉnh,
thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các tổ chức, cá nhân
liên quan
12
0210
Giá trị các hợp đồng chuyển giao công
nghệ đã được đăng ký và cấp phép
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Ủy ban
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các tổ chức, cá nhân
liên quan
6
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
nhân dân các tỉnh,
thành phố
III. NHÓM TIÊU CHÍ HIỆU QUẢ
III.1. Hiệu quả kinh tế
13
0301
Tỷ trọng đóng góp của khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số trong GDP
Bộ Tài chính/Bộ
Khoa học và Công
nghệ
Thống kê tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; Sở Tài chính
14
0302
Tỷ trọng đóng góp của khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi
số vào tăng trưởng GDP
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Bộ Tài
chính
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài chính; Thống kê
tỉnh; Các sở, ban ngành
liên quan; các địa
phương
15
0303
Tốc độ tăng năng suất lao động bình
quân
Bộ Tài chính
Thống kê tỉnh
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
III.2. Hiệu quả đối với doanh nghiệp
16
0304
Tỷ trọng doanh thu từ sản phẩm mới
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Công Thương
17
0305
Tỷ lệ giảm chi phí quản lý, vận hành
giảm nhờ chuyển đổi số
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
IV. NHÓM TIÊU CHÍ TÁC ĐỘNG
IV.1. Tác động kinh tế
18
0401
Tỷ trọng kinh tế số trong GDP
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Bộ Tài
chính
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thống kê tỉnh; Sở tài
chính; Các sở, ban
7
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
ngành liên quan; các địa
phương
19
0402
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế
số trong GDP
Bộ Tài chính/Bộ
Khoa học và Công
nghệ
Thống kê tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; Các sở, ban ngành
liên quan; các địa
phương
20
0403
Giá trị gia tăng của sản phẩm các ngành
kinh tế đóng góp vào GDP
Bộ Tài chính
Thống kê tỉnh
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
21
0404
Tổng doanh thu của các tổ chức, doanh
nghiệp hoạt động trong khu công nghệ
cao, khu nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao, khu công nghệ số tập trung
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ; Sở Công Thương;
Sở Tài chính
22
0405
Tỷ trọng giá trị xuất khẩu sản phẩm
công nghệ cao trong tổng giá trị xuất
khẩu hàng hóa
Bộ Tài chính/Bộ
Khoa học và Công
nghệ; Bộ Công
Thương
Sở Công Thương
Thống kê tỉnh; Sở Khoa
học và Công nghệ; Sở
Tài chính
23
0406
Giá trị xuất khẩu sản phẩm công nghiệp
công nghệ thông tin
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Công Thương
Thống kê tỉnh; Sở Khoa
học và Công nghệ; Sở
Tài chính
24
0407
Doanh thu từ dịch vụ trong lĩnh vực
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Ủy ban
nhân dân các tỉnh,
thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ
Thống kê tỉnh; Các
doanh nghiệp dịch vụ
hoạt động trong lĩnh vực
khoa học, công nghệ,
8
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
IV.2. Tác động xã hội và môi trường
25
0408
Tỷ lệ lao động làm việc tại các doanh
nghiệp, tổ chức hoạt động trong lĩnh
vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Ủy ban
nhân dân các tỉnh,
thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Nội vụ; Thống kê
tỉnh; Các doanh nghiệp
dịch vụ hoạt động trong
lĩnh vực khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi số
26
0409
Tỷ lệ người dân được tiếp cận cơ hội
học tập suốt đời
Bộ Giáo dục và Đào
tạo/Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố
Sở Giáo dục và Đào
tạo
Các sở, ban, ngành và
địa phương liên quan
27
0410
Tỷ lệ đơn vị hành chính áp dụng hệ
thống giám sát, quản lý thông minh
Bộ Khoa học và
Công nghệ/Các bộ,
cơ quan ngang bộ;
Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban, ngành và
địa phương liên quan
28
0411
Mức độ số hóa tài nguyên văn hóa dân
tộc
Bộ Văn hóa, Thể
thao
và Du lịch/Ủy ban
nhân dân các tỉnh,
thành phố
Sở Văn hóa Thể thao
và Du lịch
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
29
0412
Mức độ đổi mới sáng tạo trong phát
huy giá trị văn hóa dân tộc
Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Ủy
Sở Văn hóa Thể thao
và Du lịch
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
9
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
ban nhân dân các
tỉnh, thành phố
30
0413
Tỷ lệ cơ sở y tế ứng dụng công nghệ số
trong khám, chữa bệnh
Bộ Y tế
Sở Y tế
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
31
0414
Tỷ lệ phủ sóng mạng di động băng rộng
5G trên dân số
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
32
0415
Tỷ lệ giao dịch thanh toán không dùng
tiền mặt
Ngân hàng Nhà
nước
Việt Nam/Bộ Tài
chính
Ngân hàng nhà nước
chi nhánh khu vực
11
Các ngân hàng trên địa
bàn tỉnh
33
0416
Tỷ lệ năng lượng tái tạo trong cơ cấu
tiêu thụ năng lượng
Bộ Công Thương
Sở Công Thương
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
34
0417
Số lượng công nghệ môi trường được
ứng dụng
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
IV.3. Tác động quản trị và dịch vụ công
35
0418
Tỷ lệ kích hoạt tài khoản định danh
điện tử cho người dân
Bộ Công an
Công an tỉnh
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
10
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
36
0419
Số lượng tài khoản VNeID của tổ chức,
cá nhân
Bộ Công an
Công an tỉnh
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
37
0420
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Văn phòng UBND
tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ
38
0421
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công
trực tuyến trên cổng Dịch vụ công quốc
gia
Văn phòng Chính
phủ
Văn phòng UBND
tỉnh
Sở Khoa học và Công
nghệ
39
0422
Mức độ hài lòng của người dân đối với
các dịch vụ công trực tuyến
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
40
0423
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Văn phòng UBND
tỉnh
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
41
0424
Số lượng giao dịch qua Nền tảng điều
phối, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP)
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
42
0425
Số lượng chứng thư chữ ký số đã cấp
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
IV.4. Tác động tổng hợp
11
TT
Mã số
Nhóm tên, chỉ tiêu
Cơ quan Trung
ương chủ trì/phối
hợp theo Quyết
định số 2244/QĐ-
TTg
Sở, ban ngành, đơn
vị chủ trì, triển
khai, thống kê các
chỉ tiêu tại tỉnh Gia
Lai
Sở, ban ngành, đơn vị
phối hợp, triển khai,
thống kê các chỉ tiêu
tại tỉnh Gia Lai
43
0426
Chỉ số Phát triển Chính phủ điện tử
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
44
0427
Chỉ số An toàn thông tin mạng toàn cầu
Bộ Công an
Công an tỉnh
Các sở, ban ngành và
các địa phương liên
quan
45
0428
Chỉ số Đổi mới sáng tạo toàn cầu (GII)
Bộ Khoa học và
Công nghệ
Sở Khoa học và
Công nghệ
Các sở, ban ngành liên
quan; các địa phương
46
0429
Chỉ số Phát triển con người (HDI)
Bộ Tài chính
Thống kê tỉnh
Sở Y tế; Sở Giáo dục và
Đào tạo; Các sở, ban
ngành liên quan; các địa
phương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 132/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện Quyết định 2244/QĐ-TTg ngày 13/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 132/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×