• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 674/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2025 Danh mục TTHC mới ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 09:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 674/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Tất Thắng
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc các lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 674/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 674/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 674/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc các lĩnh vực Phát thanh
truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành;
Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa,
Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Văn bản số
548/SVHTTDL-VP ngày 21/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 35 (ba mươi lăm)
TTHC mới (bao gồm 31 TTHC cấp tỉnh và 04 TTHC cấp huyện) lĩnh vực Phát
thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông
tin đối ngoại thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và
Du lịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các đơn
vị: Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này trong
thời hạn 03 ngày làm việc công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về
2
TTHC; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong vòng 20 ngày làm việc,
xây dựng dự thảo Quy trình nội bộ TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế danh mục
TTHC có số thứ tự 01, 02, 03 mục III, phần I tại Quyết định số 1924/QĐ-UBND
ngày 24/6/2019; số thứ tự 01, 02, phần I tại Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày
02/3/2021; số thứ tự 01, 02, 03, 04 tiểu mục I; số 01, 02 tiểu mục II, mục A, phần
I tại Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 02/02/2023; số thứ tự 01 mục I; số 01,
02, 03, 04 mục II; số 01, 02, 03, 04 mục III tại Quyết định số 299/QĐ-UBND
ngày 13/02/2025; số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 phần I; số thứ tự 01, 02, 03,
04 tiểu mục 1, phần II; số thứ tự 01, 02, 03, 04 tiểu mục 2, phần II tại Quyết định
số 544/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Công báo - Tin học; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: VH, TTDL, KH&CN;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NC
4
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tất Thắng
3
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
TTHC MỚI THUỘC CÁC LĨNH VỰC: PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ;
BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử
1
Cấp đăng ký thu tín
hiệu truyền hình
nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh
2.001765
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hà Tĩnh (số
02A, đường
Nguyễn Chí
Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh);
- Qua Dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Hệ thống
thông tin giải
Không quy
định
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016
của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát
thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai
đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy
Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
4
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy
ế
t TTHC
tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvuc
ong.hatinh.gov.
vn
-
Thông tư s
ố
05/2023/TT-BTTTT ngày
30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai
đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy
chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
1.003384
08 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Không quy
định
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016
của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát
thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truy
ề
n thông quy đ
ị
nh các bi
ể
u m
ẫ
u T
ờ
khai
5
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đăng ký, Đơn đ
ề
ngh
ị
c
ấ
p Gi
ấ
y phép, Gi
ấ
y
Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ
theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3
Cấp giấy phép thiết
lập trang thông tin
điện tử tổng hợp
2.001098
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép thiết lập
trang thông tin điện
tử tổng hợp
1.005452
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Không quy
định
Như trên
5
Gia hạn giấy phép
thiết lập trang
thông tin điện tử
tổng hợp
2.001091
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Không quy
định
Như trên
6
Cấp lại giấy phép
thiết lập trang
2.001087
05 ngày làm
việc kể từ ngày
Như trên
Không quy
định
Như trên
6
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thông tin đi
ệ
n t
ử
tổng hợp
nh
ậ
n đ
ủ
h
ồ
sơ
hợp lệ
7
Cấp giấy chứng
nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên
mạng
1.002001
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Như trên
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/01/2025
của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8
Sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng
1.001976
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9
Gia hạn giấy chứng
nhận cung cấp dịch
v
ụ
trò chơi đi
ệ
n t
ử
2.002738
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nh
ậ
n đ
ủ
h
ồ
sơ
Như trên
Không quy
định
Như trên
7
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
G2, G3, G4 trên
mạng
h
ợ
p l
ệ
10
Cấp lại Giấy chứng
nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên
mạng
1.001988
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Không quy
định
Như trên
11
Cấp giấy xác nhận
thông báo phát
hành trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên
mạng
1.004508
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Như trên
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/01/2025
của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet
và thông tin trên mạng;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
12
Sửa đổi, bổ sung
giấy xác nhận
thông báo phát
hành trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên
mạng
2.002739
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du l
ị
ch v
ề
vi
ệ
c công b
ố
TTHC
các lĩnh v
ự
c
8
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
m
ớ
i thu
ộ
c ph
ạ
m vi ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
13
Cấp lại giấy xác
nhận thông báo
phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4
trên mạng
2.002740
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Như trên
Không quy
định
Như trên
II Lĩnh vực Báo chí
1
Cấp giấy phép xuất
bản bản tin (địa
phương)
1.009374
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Như trên
Không quy
định
- Luật Báo chí năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn
việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in
và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn
phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử,
xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản
đặc san;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các
lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Văn bản chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
1.009386
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Như trên Như trên
9
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
xu
ấ
t b
ả
n b
ả
n tin
(địa phương)
3
Cho phép họp báo
(trong nước)
2.001171
Không quy
định
Như trên
Không quy
định
- Luật Báo chí năm 2016;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Cho phép họp báo
(nước ngoài)
2.001173
02 ngày làm
việc
Như trên
Không quy
định
- Luật Báo chí năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012
của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin,
báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày
19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn
thực hiện một số Điều của Nghị định số
88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính
phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí
nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài tại Việt Nam;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
III Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành
1
Cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không
kinh doanh
1.003868
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Như trên
Theo quy
định tại
Thông tư
số
214/2016/
TT-BTC
ngày
10/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
1
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không
kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp
giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định
số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xuất bản;
1
Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
(Theo quy định tại Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
11
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Thông tư s
ố
23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2
Cấp giấy phép hoạt
động in xuất bản
phẩm
2.001594
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Như trên
Không quy
định
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật
có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
12
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Thông tư s
ố
01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3
Cấp lại giấy phép
hoạt động in xuất
bản phẩm
2.001584
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Như trên
Không quy
định
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
13
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Thông tư s
ố
01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Cấp đổi giấy phép
hoạt động in xuất
bản phẩm
1.003729
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Như trên
Không quy
định
Như trên
14
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
Cấp giấy phép in
gia công xuất bản
phẩm cho nước
ngoài
2.001564
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Như trên
Không quy
định
Như trên
6
Cấp giấy phép hoạt
động in
1.004153
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Như trên
Không quy
định
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7
Cấp lại giấy phép
hoạt động in
2.001744
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nh
ậ
n đ
ủ
h
ồ
sơ
Như trên
Không quy
định
Như trên
15
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
theo quy đ
ị
nh
8
Xác nhận đăng ký
hoạt động cơ sở in
2.001740
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Như trên
Không quy
định
Như trên
9
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký
hoạt động cơ sở in
2.001737
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Như trên
Không quy
định
Như trên
10
Cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản
phẩm không kinh
doanh
1.003725
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy
định
Như trên
50.000
đồng/hồ sơ
(Theo quy
định tại
Thông tư
số
214/2016/
TTBTC
ngày
10/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính)
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không
kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp
giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
đ
ị
nh s
ố
195/2013/NĐ
-CP ngày 21/11/2013 c
ủ
a
16
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chính ph
ủ
quy đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
11
Cấp giấy phép tổ
chức triển lãm, hội
chợ xuất bản phẩm
1.003483
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Như trên
Không quy
định
- Luật Xuất bản năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
đ
ị
nh s
ố
195/2013/NĐ
-CP ngày 21/11/2013 c
ủ
a
17
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Chính ph
ủ
quy đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày
14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
12
Cấp giấy xác nhận
đăng ký hoạt động
phát hành xuất bản
phẩm
1.003114
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Như trên
Không quy
định
Như trên
13
Cấp lại giấy xác
nhận đăng ký hoạt
động phát hành
xuất bản phẩm
1.008201
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Như trên
Không quy
định
Như trên
IV Lĩnh vực Thông tin đối ngoại.
18
TT
Tên thủ tục hành
chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Trưng bày tranh,
ảnh và các hình
thức thông tin khác
bên ngoài trụ sở cơ
quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước
ngoài (địa phương)
1.003888
10 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ
Như trên
Không quy
định
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012
của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin,
báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày
19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn
thực hiện một số điều của Nghị định số
88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính
phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí
nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài tại Việt Nam.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (Lĩnh vực Phát thanh Truyền hình và Thông tin điện tử)
TT Tên thủ tục hành chính
Mã hồ sơ
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
2.001885
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm Hành
chính công tỉnh Hà
Tĩnh (số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh,
thành phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh);
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
Không quy
định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp,
sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Quyết định số 682/QĐ-
BVHTTDL ngày 14/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
19
-
H
ệ
th
ố
ng thông tin
giải quyết TTHC tỉnh
Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hat
inh.gov.vn
Th
ể
thao và Du l
ị
ch v
ề
vi
ệ
c
công bố TTHC các lĩnh vực
mới thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
2
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
2.001884
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Như trên
Không quy
định
Như trên
3
Gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
2.001880
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Như trên
Không quy
định
Như trên
4
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng
2.001786
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Như trên
Không quy
định
Như trên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 674/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc các lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 674/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 674/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×