• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 298/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/03/2026 08:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 298/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tiến Luật
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 298/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 298/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 298/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi quảncủa
Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Quyết định s 851/QĐ-BKHCN ngày 04/02/2026 ca B Khoa hc và
Công ngh v vic công b th tc hành chính mi ban hành lĩnh vc vin thông
và Internet thuc phm vi chc năng qun lý ca B Khoa hc và Công ngh.
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-TTPVHCC ngày 08/3/2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ Hành chính công thành phố Nội về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực Viễn thông Internet thuộc
phạm vi quảncủa Sở Khoa học và Công nghệ thành phốNội;
298
10
3
2
Theo đề nghị của Sở Khoa học Công nghệ tại văn bản số 1149/SKHCN-
VP ngày 04/03/2026 về việc công bố thủ tục hành chính phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực viễn thông
và Internet.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 01 quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính lĩnh Viễn thông Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ thành phốNội.
(Chi tiết ti Ph lc 1, 2 kèm theo)
Điu 2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi Trung tâm Phc v
hành chính công Thành ph, các cơ quan, đơn v liên quan căn c Quyết định này thiết
lp quy trình đin t để phc v vic tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính trên h
thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. S Khoa hc Công ngh, Trung tâm Phc v hành chính công Thành
ph, các S, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành ph các t
chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC.
KT.GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phạm Tiến Luật
(để báo cáo)
3
Phụ lục 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VC VIN THÔNG VÀ INTERNET THUC PHM VI
CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
TT
Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ
hiệu
1
Đăng ký h tr s dng dch v vin thông ph cp
QT.01 - 02.2026
298
10 03
4
Phụ lục 2
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VC VIN THÔNG VÀ INTERNET THUC PHM VI
CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯỚC CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
Quy trình: Đănghỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
(QT.01 - 02.2026)
1. sở pháp lý
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích
chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.
- Thông số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số
295/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích chế tài chính thực
hiện hoạt động viễn thông công ích.
- Căn c Quyết định s 851/QĐ-BKHCN ngày 04/02/2026 ca B Khoa hc
Công ngh v vic công b th tc hành chính mi ban hành lĩnh vc vin thông
và Internet thuc phm vi chc năng qun lý ca B Khoa hc và Công ngh.
- Căn c Quyết định s 292/QĐ-TTPVHCC ngày 08/3/2026 ca Giám đốc
Trung tâm phc v Hành chính công thành ph Ni v vic công b Danh mc th
tc hành chính mi ban hành thuc lĩnh vc Vin thông Internet thuc phm vi
qun lý ca S Khoa hc và Công ngh thành ph Hà Ni.
2. Thành phần hồ
STT
Tên hồ
Bản sao/bản
chính Điện tử
Số lượng
1
Danh sách đối tượng đăng nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04 Phụ lục IV Thông số
01/2026/TT-BKHCN.
Bản chính
1
2
Danh sách đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo Mẫu số 04a Phụ lục
IV Thông số 01/2026/TT-BKHCN.
Bản chính
1
3
Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin theo Mẫu số 04b
Phụ lục IV Thông số 01/2026/TT-BKHCN.
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải
quyết TTHC
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố - Các Chi nhánh
298
10 03
5
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mc độ cung cp dch v công trc tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Vit Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
10 ngày từ ngày nhận hồ đầy
đủhợp lệ theo quy định
80 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Danh sách đối tượng đăng nhận hỗ trợ
sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập
Mẫu số 04 Phụ lục IV Thông số
01/2026/TT-BKHCN
2
Danh sách đối tượng không đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
phổ.
Mẫu số 04a Phụ lục IV Thông số
01/2026/TT-BKHCN
3
Danh sách đối tượng đủ điều kiện nhận hỗ
trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều
chỉnh thông tin.
Mẫu số 04b Phụ lục IV Thông số
01/2026/TT-BKHCN
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp viễn thông.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Khoa học Công nghệ
thành phốNội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn giải
quyết
(ĐVT: Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết quả
6
Bước 1
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố -
Các Chi nhánh
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ
- Trường hợp hồ
chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện
hồ vào Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
gửi doanh nghiệp.
- Trường hợp không
thuộc thẩm quyền tiếp
nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp
nhận lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ gửi
doanh nghiệp.
- Trường hợp hồ
đầy đủ, hợp lệ: số hóa
hồ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính gửi
Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả cho
doanh nghiệp; cán bộ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành
phố - các Chi nhánh
chuyển hồ về Sở
Khoa học Công nghệ
0,5 ngày làm
việc (04 giờ làm
việc)
- Thành phần hồ
theo quy
định;
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Phân công công chức
xử hồ theo thẩm
quyền
0,5 ngày làm
việc (04 giờ làm
việc)
Phân công cho
công chức
chuyên môn thụ
7
Bước 3
Chuyên viên thụ
- Trường hợp hồ
không đủ điều kiện xác
nhận, Chuyên viên dự
thảo Thông báo từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ đủ
điều kiện xác nhận,
Chuyên viên lập Danh
sách xác nhận trình
Lãnh đaọ phòng
chuyên môn.
7,5 ngày làm
việc (60 giờ làm
việc)
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ theo
Mẫu số 03,
Thông số
03/2025/TT-
VPCP hoặc Danh
sách xác nhận đối
tượng đủ điều
kiện nhận hỗ trợ
sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ
cập; Danh sách
xác nhận đối
tượng không đủ
điều kiện nhận hỗ
trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ
cập; Danh sách
xác nhận đối
tượng đủ điều
kiện nhận hỗ trợ
sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ
cập điều chỉnh
thông tin theo
Mẫu số 505, 05a,
05b Thông số
01/2026/TT-
BKHCN.
8
Bước 4
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn kiểm tra,
ký nháy và trình Lãnh
đạo Sở duyệt các
Danh sách xác nhận
hoặc Thông báo từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
0,5 ngày làm
việc (04 giờ làm
việc)
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
theo Mẫu số 03
, Thông số
03/2025/TT-VPCP
hoặc Danh sách
xác nhận đối tượng
đủ điều kiện nhận
hỗ trợ sử dụng dịch
vụ viễn thông phổ
cập; Danh sách xác
nhận đối tượng
không đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ viễn
thông phổ cập;
Danh sách xác
nhận đối tượng đủ
điều kiện nhận hỗ
trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông phổ cập
điều chỉnh thông
tin theo Mẫu số
505, 05a, 05b
Thông số
01/2026/TT-
BKHCN.
9
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Kiểm tra, phê duyệt
các Danh sách xác
nhận hoặc Thông báo
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
0.5 ngày làm
việc (04 giờ làm
việc)
Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
theo Mẫu
số 03 , Thông
số
03/2025/TT-
VPCP hoặc
Danh sách xác
nhận đối
tượng đủ điều
kiện nhận hỗ
trợ sử dụng
dịch vụ viễn
thông phổ cập;
Danh sách xác
nhận đối
tượng không
đủ điều kiện
nhận hỗ trợ sử
dụng dịch vụ
viễn thông phổ
cập; Danh
sách xác nhận
đối tượng đủ
điều kiện nhận
hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn
thông phổ cập
điều chỉnh
thông tin theo
Mẫu số 505,
05a, 05b
Thông số
01/2026/TT-
BKHCN.
Bước 6
Văn Thư Sở
Ban hành các Danh
sách xác nhận hoặc
Thông báo từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ.
0.5 ngày làm
việc (04 giờ làm
việc)
Phát hành
các Danh sách
xác nhận hoặc
Thông báo từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
sơ.
Chuyển kết
quả giải quyết
TTHC đến Bộ
phận một cửa
nơi tiếp nhận
ban đầu để gửi
cho doanh
nghiệp viễn
thông.
10
Bước 7
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Thành phố - Các
Chi nhánh
Trả kết quả thực hiện
TTHC, lưu trữ hồ sơ,
kết quả giải quyết
Giờ hành
chính
Trả kết quả
TTHC
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị hợp lệ.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyếtlưu trữ hồ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải
quyết TTHC
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 các văn
bản pháp luật có liên quan
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan
Mu s 04, Ph lc IV Thông tư s 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2206 ca B Khoa hc và Công ngh
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN ......................
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐĂNGNHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng .... năm 20...
(Kèm theo văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của.........)
Địa chỉ thường trú
Đănghỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích
viễn thông
STT
Mã xã
Thông tin đối tượng
được hỗ trợ
Số định danh của đối
tượng được hỗ trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại đối
tượng
Dịch vụ ...
Dịch vụ ...
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
........., ngày ... tháng ... năm.........
Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập (tổng hợp) danh sách đăng
(tăng) nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập từ các đối tượng có nhu cầu nhận hỗ trợgửi quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh được giao nhiệm vụ để xác nhận.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượnghộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếuđối tượng khác, ghi tên đối tượng
nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếuhộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ
trợ nếuđối tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo,.... theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột dịch vụ đối tượng đăngnhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
12
Mu s 04a, Ph lc IV Thông tư s 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2206 ca B Khoa hc và Công ngh
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN ..........................
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tháng ... năm ...
Doanh nghiệp(*):
(Kèm theo văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của.........)
Địa chỉ thường trú
Đănghỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn
thông công ích
STT
Mã xã
Thông tin
đối tượng
được hỗ trợ
Số định danh
của đối tượng
nhận hỗ trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại đối
tượng
Dịch vụ ...
Dịch vụ
Văn bản đã
xác nhận
đối tượng
Lý do
giảm
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
........., ngày ... tháng ... năm.........
Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi biểu: Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông lập danh sách các đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông
phổ cập để thực hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng dẫn tại cột (9) dưới đây.
(*) Ghi tên doanh nghiệp viễn thông đối tượng đăng sử dụng dịch vụ trong trường hợp quan được giao nhiệm vụ lập danh sách theo quy định tại
điểm b khoản 2 Điều 9 của Thông này.
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
- Cột C: Ghi họ tên chủ hộ nếu đối tượng hộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối tượng khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu
đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếuhộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu đối
tượng khác.
- Cột 2: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
13
- Cột 3: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo .... theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 4: Ghi loại đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 5, cột 6, cột 7: Đánh dấu (x) vào cột dịch vụ đối tượng đăngnhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 8: Ghi sốhiệu của Văn bản và ngày phê duyệt văn bản đã xác nhận đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích.
- Cột 9: Ghi lý do đưa đối tượng ra khỏi danh sách được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, bao gồm:
+ Trường hợp 1: Đối tượng không cònđối tượng hỗ trợ sử dụng viễn thông phổ cập (TH1);
+ Trường hợp 2: Đối tượng chuyển sang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập của doanh nghiệp khác (TH2);
+ Trường hợp 3: Đối tượng không còn nhu cầu được hỗ trợ (TH3);
+ Trường hợp 4: Đối tượng đã quá 02 (hai tháng) kể từ ngày được xác nhận nhưng chưa sử dụng dịch vụ (TH4);
+ Trường hợp 5: Các trường hợp giảm khác theo quy định (TH5).
14
Mu s 04b, Ph lc IV Thông tư s 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2206 ca B Khoa hc và Công ngh
DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN................................
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN NHẬN HỖ TRỢ SỬ DỤNG
DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN
Doanh nghiệp(*): ................
Tháng .... năm 20...
(Kèm theo văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... của.........)
Địa chỉ thường trú
Thông tin sau điều chỉnh
Địa chỉ thường trú
STT
Mã xã
Thông tin
đối tượng
được hỗ trợ
Số định
danh của
đối tượng
được hỗ trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại đối
tượng
Mã xã
Thông tin
đối tượng
được hỗ trợ
Số định danh
của đối tượng
được hỗ trợ
Tên xã
Tên thôn
Loại đối
tượng
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
Hướng dẫn cách ghi biểu: Biểu mẫu này do doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập danh sách
đối tượng đủ điều kiện được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập điều chỉnh thông tin gửi quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
nhiệm vụ xác nhận.
(*) Ghi tên doanh nghiệp viễn thông đối tượng đăngsử dụng dịch vụ trong trường hợp quan được giao nhiệm vụ lập danh sách theo quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 9 của Thông này
- Cột B: Ghi mã xã theo quyết định của quan có thẩm quyền ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam
- Cột C, cột 6: Ghi họ và tên chủ hộ nếu đối tượnghộ gia đình, ghi họ và tên đối tượng nhận hỗ trợ nếuđối tượng khác, ghi tên đối tượng nhận hỗ trợ nếu
đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.
- Cột 1, cột 7: Ghi số định danh nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu
đối tượng khác.
- Cột 2, cột 8: Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 3, cột 9: Ghi tên tổ dân phố, thôn, bản, làng, ấp, phum, sóc, buôn, bon, đảo, .... theo địa chỉ thường trú của đối tượng nhận hỗ trợ.
- Cột 5 đến cột 10: Ghi thông tin sau điều chỉnh của đối tượng nhận hỗ trợ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 298/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×