• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2402 /QĐ-UBND Huế 2024 danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần của Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 14:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2402/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2402/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2402/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2402/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2402 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 157/QĐ-BXD ngày 08 tháng 03 năm 2024 của Bộ
Xây dựng về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Xây dựng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 3204/SXD-VP
ngày 27 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 71 dịch vụ công
trực tuyến (bao gồm: 41 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 30 dịch vụ công trực
tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thừa
Thiên Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, theo dõi việc
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với Sở Xây dựng và Trung tâm Phục vụ hành chính công để
cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ
thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ
công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ
công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
3. Sở Xây dựng, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm::
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết
định này thuộc phạm vi chức năng quản lý trên phần mềm Hệ thống cơ sở dữ liệu
TTHC tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định;
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Sở Du
lịch chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh rà soát, tham mưu
đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao chất
lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
c) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức
triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các
giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy
định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện rà soát, đánh
giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai
các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phổ biến và sao gửi Quyết
định này đến Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn cấp huyện quản lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Phụ lục XVI ban hành kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành danh mục
dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc
Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch UBND các
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ thi hành Quyết
định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 2402 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
A
CẤP
TỈNH
59
38
21
I
Hoạt
động
xây
dựng
23
14
09
00
1
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I, II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án)
(1.009974)
Cấp tỉnh X
2
Cấp
giấy
phép xây
dựng
sửa
chữa,
cải
tạo
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.009975)
Cấp tỉnh X
3
Cấp
giấy
phép di
dời
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I và
cấp
II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án)
(1.009976)
Cấp tỉnh X
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
4
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I, II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo
/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
(1.009977)
Cấp tỉnh X
5
Gia
hạn
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I, II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án)
(1.009978)
Cấp tỉnh X
6
Cấp
lại
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I, II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án)
(1.009979)
Cấp tỉnh X
7 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.011976) Cấp tỉnh X
8
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép
hoạt
động
xây
dựng
cho nhà
thầu
nước
ngoài
(1.011977)
Cấp tỉnh X
9
Cấp
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
lần
đầu
hạng
II,
hạng
III
(1.009982)
Cấp tỉnh X
10
Cấp
điều
chỉnh
hạng
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
III
(1.009983)
Cấp tỉnh X
11
Cấp
lại
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
III
(trường
hợp
chứng
chỉ
mất,
hư
hỏng)
(1.009984)
Cấp tỉnh X
12
Cấp
lại
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II, III
(bị
ghi sai thông
tin)
(1.009985)
Cấp tỉnh X
3
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
13
Cấp
điều
chỉnh,
bổ
sung
nội
dung
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
III
(1.009986)
Cấp tỉnh X
14
Cấp
chuyển
đổi
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
III
của
cá nhân
người
nước
ngoài
(1.009987)
Cấp tỉnh X
15
Cấp
gia
hạn
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
III
(1.009928)
Cấp tỉnh X
16
Cấp
chứng
chỉ
năng
lực
hoạt
động
xây
dựng
lần
đầu
hạng
II,
hạng
III
(1.009988)
Cấp tỉnh X
17
Cấp
lại
chứng
chỉ
năng
lực
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
II (do
mất,
hư
hỏng)
(1.009989)
Cấp tỉnh X
18
Cấp
lại
chứng
chỉ
năng
lực
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
II (do
bị
ghi sai
thông tin)
(1.009990)
Cấp tỉnh X
19
Cấp
điều
chỉnh,
bổ
sung
nội
dung
chứng
chỉ
năng
lực
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
III
(1.009991)
Cấp tỉnh X
20
Cấp
gia
hạn
chứng
chỉ
năng
lực
hoạt
động
xây
dựng
hạng
II,
hạng
III
(1.009936)
Cấp tỉnh X
21
Thẩm
định
Báo cáo nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng/
điều
chỉnh
Báo cáo
nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng
(1.009972)
Cấp tỉnh X
22
Thẩm
định
thiết
kế
xây
dựng
triển
khai sau
thiết
kế
cơ
sở/
điều
chỉnh
Thiết
kế
xây
dựng
triển
khai sau
thiết
kế
cơ
sở
(1.009973)
Cấp tỉnh X
23
Tiếp
nhận
công
bố
sản
phẩm,
hàng hoá
vật
liệu
xây
dựng
phù
hợp
với
quy
chuẩn
kỹ
thuật
(1.006871)
Cấp tỉnh X
II
Quy
hoạch
xây
dựng,
kiến
trúc
09
07
02
4
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
24
Thẩm
định
nhiệm
vụ,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
của
dự
án
đầu
tư
xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
của
UBND
cấp
tỉnh
(1.002701)
Cấp tỉnh X
25
Thẩm
định
đồ
án,
đồ
án
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
của
dự
án
đầu
tư
xây
dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND
cấp
tỉnh
(1.003011)
Cấp tỉnh X
26
Cung
cấp
thông tin
về
Quy
hoạch
xây
dựng
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp
tỉnh
(1.008432)
Cấp tỉnh X
27 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (1.008891) Cấp tỉnh X
28
Cấp
lại
chứng
chỉ
hành
nghề
kiến
trúc (do
chứng
chỉ
hành
nghề
bị
mất,
hư
hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề
kiến
trúc)
(1.008989)
Cấp tỉnh X
29
Cấp
lại
chứng
chỉ
hành
nghề
kiến
trúc
bị
ghi sai do
lỗi
của
cơ
quan
cấp
chứng
chỉ
hành
nghề
(1.008990)
Cấp tỉnh X
30 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc (1.008991) Cấp tỉnh X
31
Công
nhận
chứng
chỉ
hành
nghề
kiến
trúc
của
người
nước
ngoài
ở
Việt
Nam
(1.008992)
Cấp tỉnh X
32
Chuyển
đổi
chứng
chỉ
hành
nghề
kiến
trúc
của
người
nước
ngoài
ở
Việt
Nam
(1.008993)
Cấp tỉnh X
III
Kinh doanh
bất
động
sản
03
02
01
00
33 Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (1.002572) Cấp tỉnh X
34 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (1.002625) Cấp tỉnh X
35
Chuyển
nhượng
toàn
bộ
hoặc
một
phần
dự
án
bất
động
sản
đối
với
dự
án do
UBND
cấp
tỉnh,
cấp
huyện
quyết
định
việc
đầu
tư
(1.010747)
Cấp tỉnh X
5
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
IV
Nhà
ở
12
10
02
00
36
Thông báo nhà
ở
hình thành trong
tương
lai
đủ
điều
kiện
được
bán, cho thuê
mua
(1.007750)
Cấp tỉnh X
37
Thẩm
định
giá bán, thuê mua, thuê nhà
ở
xã
hội
được
đầu
tư
xây
dựng
theo
dự
án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh
(1.007762)
Cấp tỉnh X
38 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh (1.007763) Cấp tỉnh X
39 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước (1.007764) Cấp tỉnh X
40 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (1.007766) Cấp tỉnh X
41 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (1.007767) Cấp tỉnh X
42 Công nhận hạng/ công nhận lại hạng nhà chung cư (1.006873) Cấp tỉnh X
43 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư (1.006876) Cấp tỉnh X
44
Giải
quyết
bán
phần
diện
tích nhà
đất
sử
dụng
chung
đối
với
trường
hợp
quy
định
tại
khoản
1
Điều
71
Nghị
định
số
99/2015/NĐ-CP
(1.010005)
Cấp tỉnh X
45
Giải
quyết
chuyển
quyền
sử
dụng
đất
liền
kề
nhà
ở
cũ
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
quy
định
tại
khoản
2
Điều
71
Nghị
định
số
99/2015/NĐ-CP
(1.010006)
Cấp tỉnh X
46
Giải
quyết
chuyển
quyền
sử
dụng
đất
đối
với
nhà
ở
xây
dựng
trên
đất
trống
trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều
71
Nghị
định
số
99/2015/NĐ-CP
(1.010007)
Cấp tỉnh X
47
Công
nhận
chủ
đầu
tư
dự
án xây
dựng
nhà
ở
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương
mại
được
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
theo pháp
luật
về
đầu
tư)
(1.010009)
Cấp tỉnh X
V
Giám
định
xây
dựng
02
02
00
00
6
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
48
Bổ
nhiệm
giám
định
viên
tư
pháp xây
dựng
đối
với
cá nhân khác không
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Bộ
Xây
dựng
(2.001116)
Cấp tỉnh X
49
Miễn
nhiệm
và thu
hồi
thẻ
giám
định
viên
tư
pháp xây
dựng
ở
địa
phương
(1.011675)
Cấp tỉnh X
VI
Quản
lý
chất
lượng
công trình xây
dựng
03
00
03
0
50
Cho ý
kiến
về
kết
quả
đánh
giá an toàn công trình
đối
với
công trình xây
dựng
nằm trên địa bàn tỉnh
(1.009788)
Cấp tỉnh X
51
Cho ý
kiến
về
việc
kéo dài
thời
hạn
sử
dụng
của
công trình
hết
thời
hạn
sử
dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng
lẻ)
(1.009791)
Cấp tỉnh X
52
Kiểm
tra công tác
nghiệm
thu hoàn thành công trình
của
cơ
quan chuyên môn
về
xây
dựng
tại
địa
phương
(1.009794)
Cấp tỉnh X
VII
Thí
nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
04
02
02
00
53
Cấp
mới
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
thí
nghiệm
chuyên ngành
xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ
chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt
động
(1.011705)
Cấp tỉnh X
54
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
thí
nghiệm
chuyên ngành
xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin
hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xin dừng thực hiện một số
chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây
dựng)
(1.011708)
Cấp tỉnh X
7
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
55
Cấp
bổ
sung,
sửa
đổi
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
hoạt
động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây
dựng
đã
được
cấp)
(1.011710)
Cấp tỉnh X
56
Bổ
sung,
sửa
đổi
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
thí
nghiệm
chuyên
ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ
sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng
nhận
đủ
điều
kiện
hoạt
động
thí
nghiệm
chuyên ngành xây
dựng)
(1.011711)
Cấp tỉnh X
VIII
Hải
quan
00
01
00
57
Thủ
tục
xác
nhận
vật
tư,
thiết
bị
là hàng hóa
nhập
khẩu
phục
vụ
dự
án
chế
tạo
thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt
liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22
(1.011729)
Cấp tỉnh X
IX
Quản
lý công
sản
01
00
01
00
58
Giao tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
cấp
nước
sạch
cho doanh
nghiệp
đang
quản
lý,
sử
dụng
(1.011769)
Cấp tỉnh X
X
Bảo
trợ
xã
hội
01
01
00
01
59
Xóa nhà
tạm
cho
hộ
nghèo
(1.011831)
Cấp tỉnh X
B
CẤP
HUYỆN
11
02
09
I
Lĩnh
vực
Hạ
tầng
kỹ
thuật
01
01
00
60 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị (1.002693)
Cấp
huyện
X
8
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
II
Quy
hoạch
xây
dựng,
kiến
trúc
03
01
02
61
Cung
cấp
thông tin
về
quy
hoạch
xây
dựng
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp
huyện
(1.008455)
Cấp
huyện
X
62
Thẩm
định
nhiệm
vụ,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
của
dự
án
đầu
tư
xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
của
UBND
cấp
huyện
(1.002662)
Cấp
huyện
X
63
Thẩm
định
đồ
án,
đồ
án
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
của
dự
án
đầu
tư
xây
dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND
cấp
huyện
(1.003141)
Cấp
huyện
X
III
Hoạt
động
xây
dựng
07
0
07
64
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
đối
với
công trình
cấp
III, IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng
lẻ
(1.009994)
Cấp
huyện
X
65
Cấp
giấy
phép xây
dựng
sửa
chữa,
cải
tạo
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng
lẻ
(1.009995)
Cấp
huyện
X
66
Cấp
giấy
phép di
dời
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
(1.009996)
Cấp
huyện
X
9
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
Cấp thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không
xác định
là dịch
vụ công
trực
tuyến
3
67
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III, IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
(1.009997)
Cấp
huyện
X
68
Gia
hạn
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
(1.009998)
Cấp
huyện
X
69
Cấp
lại
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
(1.009999)
Cấp
huyện
X
70
Kiểm
tra công tác
nghiệm
thu hoàn thành công trình
của
cơ
quan chuyên môn
về xây dựng tại địa phương
(1.009794)
Cấp
huyện
X
C
CẤP
XÃ
01
01
0
71
Cung
cấp
thông tin
về
quy
hoạch
xây
dựng
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp
xã
(1.008456)
Cấp xã X
Tổng 71 41 30

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2402/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2402/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2402/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×