• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2401/QĐ-UBND Huế 2024 danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần của Sở KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 14:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2401/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2401/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2401/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2401/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2401 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 218/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 02 năm 2024 của
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ đủ điều kiện thực
hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số
1806/SKHCN-TTr ngày 30 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 56 dịch vụ công
2
trực tuyến (bao gồm: 31 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 25 dịch vụ công trực
tuyến một phần) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế. (Phụ lục danh mục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết
định này thuộc phạm vi chức năng quản lý trên phần mềm Hệ thống cơ sở dữ liệu
TTHC tỉnh Thừa Thiên Huế theo quy định;
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Sở
Khoa học và Công nghệ chủ động phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân
tỉnh rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực
tuyến để nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
c) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức
triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải
pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa
bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
d) Phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện rà soát, đánh
giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai
các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành
chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và
các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo
Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại Quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ
công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, theo dõi việc
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành danh mục
dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 2401 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
STT
Tên TTHC
Cấp
thực
hiện
Trực
tuyến
toàn
trình
1
(1)
Trực
tuyến
một
phần
2
(2)
Không xác
định là
dịch vụ
công trực
tuyến
3
(3)
I Lĩnh vực Hoạt động khoa học và Công nghệ 32 18 14
1.
Thủ
tục
hỗ
trợ
kinh phí
hoặc
mua công
nghệ
được
tổ
chức,
cá nhân trong
nước
tạo
ra
từ
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia,
trọng
điểm,
chủ
lực
(1.011816)
Cấp tỉnh X
2.
Thủ
tục
mua sáng
chế,
sáng
kiến
(1.011815)
Cấp
tỉnh
X
3.
Thủ
tục
công
nhận
kết
quả
nghiên
cứu
khoa
học
và phát
triển
công
nghệ
do
tổ
chức,
cá
nhân
tự
đầu
tư
nghiên
cứu
(cấp
tỉnh).
(1.011812)
Cấp
tỉnh
X
4.
Thủ
tục
hỗ
trợ
kinh phí, mua
kết
quả
nghiên
cứu
khoa
học
và phát
triển
công
nghệ
do
tổ
chức,
cá nhân
tự
đầu
tư
nghiên
cứu
(1.011814)
Cấp
tỉnh
X
5.
Thủ
tục
xác
nhận
hàng hóa
sử
dụng
trực
tiếp
cho phát
triển
hoạt
động
ươm
tạo
công
nghệ,
ươm
tạo
doanh
nghiệp
khoa
học
và công
nghệ.
(
2.001179)
Cấp
tỉnh
X
6.
Thủ
tục
xét
tiếp
nhận
vào viên
chức
và
bổ
nhiệm
vào
chức
danh nghiên
cứu
khoa
học,
chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động KH&CN
(1.008377)
Cấp
tỉnh
X
7.
Thủ
tục
yêu
cầu
hỗ
trợ
từ
Quỹ
phát
triển
KH&CN
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
(2.002502)
Cấp tỉnh X
8.
Thủ
tục
đặt
và
tặng
giải
thưởng
về
khoa
học
và công
nghệ
của
tổ
chức,
cá nhân
cư
trú
hoặc
hoạt
động
hợp
pháp
tại
Việt
Nam (3.000259)
Cấp
tỉnh
X
9.
Thủ
tục
hỗ
trợ
phát
triển
tổ
chức
trung gian
của
thị
trường
khoa
học
và công
nghệ.
(
2.001143)
Cấp
tỉnh
X
2
10.
Thủ
tục
hỗ
trợ
doanh
nghiệp
có
dự
án
thuộc
ngành,
nghề
ưu
đãi
đầu
tư,
địa
bàn
ưu
đãi
đầu
tư
nhận
chuyển
giao công
nghệ
từ
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ.
(
2.001137)
Cấp
tỉnh
X
11. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. (1.002690)
Cấp
tỉnh
X
12.
Thủ
tục
hỗ
trợ
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ
có
hoạt
động
liên
kết
với
tổ
chức
ứng
dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học
và phát
triển
công
nghệ.
(
2.001643)
Cấp
tỉnh
X
13.
Thủ
tục
xác
định
dự
án
đầu
tư
có
hoặc
không
sử
dụng
công
nghệ
lạc
hậu,
tiềm
ẩn
nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
giải
quyết
của
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ)
(1.012353)
Cấp
tỉnh
X
14.
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở
sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (1.011818)
Cấp
tỉnh
X
15.
Thủ
tục
đăng
ký
kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ
khoa
học
và công
nghệ
không
sử
dụng
ngân sách nhà
nước
(
1.011820)
Cấp
tỉnh
X
16.
Thủ
tục
đánh
giá, xác
nhận
kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ
khoa
học
và công
nghệ
không
sử
dụng
ngân sách nhà
nước
(
1.006427)
Cấp
tỉnh
X
17.
Thủ
tục
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
chuyển
giao công
nghệ
khuyến
khích
chuyển
giao
(trừ
trường
hợp
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ)
(2.002548)
Cấp
tỉnh
X
18.
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
chuyển
giao công
nghệ
khuyến
khích
chuyển
giao
(trừ
trường
hợp
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ)
(2.002544)
Cấp
tỉnh
X
19.
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
doanh
nghiệp
khoa
học
và công
nghệ
(cấp
tỉnh)
(
2.002278)
Cấp
tỉnh
X
20.
Thủ
tục
cấp
thay
đổi
nội
dung,
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
doanh
nghiệp
khoa
học
và
công
nghệ.
(
2.001525)
Cấp
tỉnh
X
21.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
lần
đầu
cho
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ
(
1.001786)
Cấp
tỉnh
X
22.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
hoạt
động
lần
đầu
cho
văn
phòng
đại
diện,
chi nhánh
của
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ
(
1.001716)
Cấp
tỉnh
X
23.
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
chuyển
giao công
nghệ
(trừ
trường
hợp
thuộc
thẩm
quyền
của
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ)
(
2.002248)
Cấp
tỉnh
X
24.
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký gia
hạn,
sửa
đổi,
bổ
sung
nội
dung
chuyển
giao
Cấp
tỉnh
X
3
công
nghệ
(trừ
trường
hợp
thuộc
thẩm
quyền
của
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ)
(
2.002249)
25.
Thủ
tục
đăng
ký thông tin
kết
quả
nghiên
cứu
khoa
học
và phát
triển
công
nghệ
được
mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung
ương
(
1.011819)
Cấp
tỉnh
X
26.
Thủ
tục
sửa
đổi,
bổ
sung
Giấy
chứng
nhận
chuyển
giao công
nghệ
khuyến
khích
chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công
nghệ)
(2.002546)
Cấp
tỉnh
X
27.
Thẩm
định
kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ
khoa
học
và công
nghệ
không
sử
dụng
ngân
sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi
trường,
tính
mạng,
sức
khỏe
con
người
(
2.000079)
Cấp
tỉnh
X
28.
Đánh
giá
đồng
thời
thẩm
định
kết
quả
thực
hiện
nhiệm
vụ
khoa
học
và công
nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc
gia,
quốc
phòng, an ninh, môi
trường,
tính
mạng,
sức
khỏe
con
người.
(
2.002144)
Cấp
tỉnh
X
29.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
của
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ
(
1.001770)
Cấp
tỉnh
X
30.
Thay
đổi,
bổ
sung
nội
dung
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
của
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ
(1.001747)
Cấp
tỉnh
X
31.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
hoạt
động
cho
văn
phòng
đại
diện,
chi nhánh
của
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ
(
1.001693)
Cấp
tỉnh
X
32.
Thay
đổi,
bổ
sung
nội
dung
Giấy
chứng
nhận
hoạt
động
cho
văn
phòng
đại
diện,
chi
nhánh
của
tổ
chức
khoa
học
và công
nghệ
(1.001677)
Cấp
tỉnh
X
II
Lĩnh
vực
Sở
hữu
trí
tuệ
03
03
0
33.
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
sở
hữu
công
nghiệp
(
1.011937)
Cấp
tỉnh
X
34.
Thủ
tục
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
sở
hữu
công
nghiệp
(
1.011938)
Cấp
tỉnh
X
35.
Thủ
tục
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
sở
hữu
công
nghiệp
(
1.011939)
Cấp
tỉnh
X
III
Lĩnh
vực
Năng
lượng
nguyên
tử,
an toàn
bức
xạ
hạt
nhân
07
02
05
36. Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. (2.002385)
Cấp
tỉnh
X
37.
Thủ
tục
cấp
chứng
chỉ
nhân viên
bức
xạ
(đối
với
người
phụ
trách an toàn
cơ
sở
X-
quang
chẩn
đoán
trong y
tế).
(2.002379)
Cấp
tỉnh
X
38.
Thủ
tục
cấp
giấy
phép
tiến
hành công
việc
bức
xạ
-
Sử
dụng
thiết
bị
X-quang
chẩn
đoán
trong y
tế.
(2.002380)
Cấp
tỉnh
X
4
39.
Thủ
tục
gia
hạn
giấy
phép
tiến
hành công
việc
bức
xạ
-
Sử
dụng
thiết
bị
X-quang
chẩn
đoán
trong y
tế
(
2.002381)
Cấp
tỉnh
X
40.
Thủ
tục
sửa
đổi
giấy
phép
tiến
hành công
việc
bức
xạ
-
Sử
dụng
thiết
bị
X-quang
chẩn
đoán
trong y
tế
(
2.002382)
Cấp
tỉnh
X
41.
Thủ
tục
cấp
lại
giấy
phép
tiến
hành công
việc
bức
xạ
-
Sử
dụng
thiết
bị
X-quang
chẩn
đoán
trong y
tế
(
2.002384)
Cấp
tỉnh
X
42.
Thủ
tục
bổ
sung
giấy
phép
tiến
hành công
việc
bức
xạ
-
Sử
dụng
thiết
bị
X-quang
chẩn
đoán
trong y
tế
(2.002383)
Cấp
tỉnh
X
IV
Lĩnh vực Trồng trọt
02
02 0
43.
Giao
quyền
đăng
ký
đối
với
giống
cây
trồng
là
kết
quả
của
nhiệm
vụ
khoa
học
và công
nghệ
sử
dụng
ngân sách nhà
nước
(1.012074)
Cấp
tỉnh
X
44.
Quyết
định
cho phép
tổ
chức,
cá nhân khác
sử
dụng
giống
cây
trồng
được
bảo
hộ
là
kết
quả
của
nhiệm
vụ
khoa
học
và công
nghệ
sử
dụng
ngân sách nhà
nước
(1.012075)
Cấp
tỉnh
X
V Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường, Chất lượng 12 06 06
45.
Thủ
tục
công
bố
sử
dụng
dấu
định
lượng
(2.000212)
Cấp
tỉnh
X
46. Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng (1.000449)
Cấp
tỉnh
X
47.
Thủ
tục
cấp
Giấy
xác
nhận
đăng
ký
hoạt
động
xét
tặng
giải
thưởng
chất
lượng
sản
phẩm,
hàng hoá
của
tổ
chức,
cá nhân. (2.002253)
Cấp
tỉnh
X
48.
Thủ
tục
đăng
ký công
bố
hợp
chuẩn
dựa
trên
kết
quả
chứng
nhận
hợp
chuẩn
của
tổ
chức
chứng
nhận
(2.001209)
Cấp
tỉnh
X
49.
Thủ
tục
đăng
ký công
bố
hợp
chuẩn
dựa
trên
kết
quả
tự
đánh
giá
của
tổ
chức,
cá nhân
sản
xuất,
kinh doanh (2.001207)
Cấp
tỉnh
X
50.
Thủ
tục
đăng
ký công
bố
hợp
quy
đối
với
các
sản
phẩm,
hàng hóa
sản
xuất
trong
nước,
dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ
ban hành (2.001277)
Cấp
tỉnh
X
51.
Thủ
tục
chỉ
định
tổ
chức
đánh
giá
sự
phù
hợp
hoạt
động
thử
nghiệm,
giám
định,
kiểm
định,
chứng
nhận
(cấp
tỉnh)
(
2.001208)
Cấp
tỉnh
X
52.
Thủ
tục
thay
đổi,
bổ
sung
phạm
vi,
lĩnh
vực
đánh
giá
sự
phù
hợp
được
chỉ
định
(cấp
tỉnh)
(
2.001100)
Cấp
tỉnh
X
53.
Thủ
tục
cấp
lại
Quyết
định
chỉ
định
tổ
chức
đánh
giá
sự
phù
hợp
(cấp
tỉnh)
(2.001501)
Cấp
tỉnh
X
54.
Thủ
tục
đăng
ký tham
dự
sơ
tuyển
xét
tặng
giải
thưởng
chất
lượng
quốc
gia (2.001269)
Cấp
tỉnh
X
5
55.
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập
khẩu (2.001259)
Cấp
tỉnh
X
56.
Thủ
tục
miễn
giảm
kiểm
tra
chất
lượng
hàng hóa nhóm 2
nhập
khẩu
(cấp
tỉnh)
(
1.001392)
Cấp
tỉnh
X
Tổng
56
31 25

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2401/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2401/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1722/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2401/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×