• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1866/QĐ-UBND Thái Bình 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 09/11/2024 09:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1866/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1866/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1866/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1866/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHAN
DÂN
TÍNHTHẢĨ
BÌNH
Số-.Aĩblo
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
"
Tự
do
"
Hạnh
phức
Thái
Bình,
ngày
oỵ
tháng
11
năm
2Ồ24
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
lĩnh
vực
Thông
tin
và
Truyền
thông
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
các
cơ
quan
cấp
tỉnh
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
Ỉ9/6/20Ỉ5-
Căn
cứ
Luật
sửa
đôi,
bô
sung
một
sổ
điêu
củữ
Luật
Tô
chức
chỉnh
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22/11/2019
•
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
ỉ085/QĐ-TTg
ngày
Ỉ5/9/2022
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
ban
hành
Kê
hoạch
rà
soát,
đơn
giản
hỏa
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
trong
hệ
thống
hành
chính
nhà
nước
giai
đoạn
2022-2025;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
ỈOOỈ/QĐ-BTnTngày
09/6/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
ừong
hệ
thong
hàẰ
chỉnh
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
ỉỷ
của
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
■
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
tại
Tờ
ừình
số
68/Trr-STnTngày
29/10/2024.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điêu
1.
Công
bô
kèm
theo
Quyết
định
này
03
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
thuộc
lĩnh
vực
Thông
tin
và
Truyên
thông
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
các
cơ
quan
câp
tỉnh
(cỏ
Phụ
lục
kèm
theo).
Điều
2.
Giao
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
chủ
trì,
phối
hợp
với
các
đơn
vị
có
liên
quan
rà
soát
các
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
tại
Điều
1
Quyết
định
này,
đưa
ra
phương
án
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chmh,
ừình
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
thông
qua
hoặc
đề
xuất
cơ
quan
có
thẩm
quyền
thông
qua
theo
quy
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
tì
r
ngày
ký
ban
hành.
Chanh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
và
các
tô
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
ữách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Cục
KSTTHC,
Văn
phòng
Chính
phủ;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
LĐVP
ÚBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
NCKSíVui^n,).
CT
.
CHỦ
TỊCH
CPĨĨ^HỦTICH
Lại
Văn
Hoàn
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-11-08T16:14:14+07:00
PHA
Phụ
lục
TỤC
HÀNH
CHÍNH
NỘI
BỘ
THÔNG
TIN
VÀ
TRUÝỀN
THÔNG
ỰC
THU
TỤC
HÀNH
CHINH
STT
Tên
thủ
tục
hành
chính
Căn
cứ
pháp
lý
Cơ
quan
thực
hiện
1
Cung
câp
thông
tin
giải
thích,
làm
rõ
các
thông
tin
sai
lệch
(Ban
hành
Thông
cáo
báo
chí
giải
thích,
làm
rõ
thông
tin
sai
lệch)
'
■
Quyết
định
số
1001/QĐ-BTTTT
ngày
09/6/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
2
Nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
đối
với
xuất
bản
phẩm
dạng
in
Sở
Thông
tin
và
Truyền
tì
iông
3
Nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
đối
với
xuất
bản
phẩm
điện
tử
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
vể'
Ếí
PHÀN
IL
NỘI
DUNG
cụ
THẺ
CỦA
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
1.
Thủ
tục:
Cung
cấp
thông
tin
giải
thích,
làm
rõ
các
thông
tin
sai
lệch
(Ban
hành
Thông
cáo
báo
chí
giải
thích,
làm
rõ
thông
tin
sai
lệch)
1.
Trình
tư
thưc
hiên:
•
•
•
1.1.
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
khi
phát
hiện
hoặc
nhận
được
thông
tin,
tài
liệu,
báo
cáo
sai
lệch
ảnh
hưởng
đến
uy
tín,
hình
ảnh
của
tửih
có
ừách
nhiệm
thông
báo
tới
Bộ
Thông
tin
và
Truyên
thông
và
các
cơ
quan
liên
quan
để
phục
vụ
công
tác
quản
lý.
1.2.
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chủ
động
triển
khai
các
biện
pháp
thông
tin,
tuyên
truyên
đê
bảo
vệ
và
nâng
cao
uy
tín,
hình
ảnh
của
tỉnh
thông
qua
các
hình
thức
sau
đây:
-
Ban
hành
Thông
cáo
báo
chí
giải
thích,
làm
rõ
thông
tin
sai
lệch;
ngưòd
phát
ngôn
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
các
cơ
quan
chuyên
môn
thuộc
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
phát
ngôn
và
cung
cấp
thông
tin
cho
báo
chí
trên
địa
bàn
tỉnh;
-
Cử
đại
diện
lãnh
đạo
hoặc
người
phát
ngôn
tham
dự
giao
ban
báo
chí
do
Ban
Tuyên
giáo
Trung
ương
phối
hợp
với
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông,
Hội
Nhà
báo
Việt
Nam
tô
chức
đê
cung
cấp
thông
tin
giải
thích,
làm
rõ
cho
các
cơ
quan
báo
chí
khi
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
yêu
cầu;
-
Đăng
tải
thông
tin
giải
thích,
làm
rõ
trên
cồng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh,
các
cơ
quan
chuyên
môn
thuộc
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
ủy
ban nhân
dân
cấp
huyện;
các
sản
phâm
truyên
thông
của
các
cơ
quan
thông
tấn,
báo
chí
và
các
phương
tiện
khác,
bằng
tiếng
Việt
và
tiếng
nước
ngoài;
-
Cung
cấp
thông
tin
để
các
cơ
quan
thông
tấn,
báo
chí
giải
thích
làm
rõ,
đấu
tranh
với
các
thông
tin
sai
lệch;
-
Tồ
chức
cung
cấp
thông
tin
cho
các
lực
lượng
tham
gia
hoạt
động
thông
ti
n
đối
ngoại
gồm
các
nội
dung:
Giải
thích,
làm
rõ
các
thông
tin
sai
lệch.
1.3.
Thông
tin
có
nội
dung
bí
mật
nhà
nước
phải
tuân
thủ
quy
định
của
pháp
luật
vê
bảo
vệ
bí
mật
nhà
nước.
2.
Cách
thửc thực
hiện:
Không
quy
định
3.
Thành
phần,
số
Iưọiig
hồ
so*:
3.1.
Thành
phần
hồ
sơ:
Vãn
bản.thông
báo
của
ủy
ban nhân
dân
tỉnh.
3.2.
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4.
Thòi
hạn
giải
quyết:
Không
quy
định.
5.
Đối
tưọng
thực
hiện
thủ
tuc
hành
chính:
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
và
các
cơ
quan
liên
quan.
6.
Cơ
quan
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
ủy
ban
nhân
dân
tì
nh.
7.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Các
biện
pháp
thông
tin,
tuyên
truyền
để
bảo
vệ
và
nâng
cao
uy
tín,
hình
ảnh
của
tỉnh
được
ừiển
khai
thực
hiện.
8.
Phí,
lệ
phí:
Không
quy
định.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Không
quy
định.
10.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Kiiông
quy
định.
11.
Căn
cứ
pháp
lý
của
thủ
tục
hành
chính:
-
Thông
tư
số
22/2016/TT-BTTTT
ngày
19/10/2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
hướng
dẫn
về
quản
ly
hoạt
động
thông
tin
đối
n^ại
của
các
tỉnh,
thành
phố
ừực
thuộc
Trung
ương.
-
Quyết
định
số
1001/QĐ-BTTTT
ngày
09/6/2023
của
Bộ
ừưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
ừong
hệ
thống
hành
chính
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Thong
tin
va
Truyền
thông.
2.
Thủ
tục:
Nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
đối
với
xuất
bản
phẩm
dạng
in
1.
Trình
tự
thực
hiện:
1.1.
Chậm
nhất
là
10
ngày
ữước
khi
phát
hành,
tất
cả
xuất
bản
phẩm
phải
nộp
lưu
chiểu
cho
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước
về
hoạt
động
xuất
bản,
cụ
the
như
sau:
a)
Cơ
quan,
tổ
chức
được
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
cấp
giấy
phép
xuất
bản
phải
nộp
02
(hai)
bản
cho
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
và
01
(một)
bản
cho
Cục
Xuât
bản,
In
và
Phát
hành;
truửng
họp
số
lượng
in
dưới
300
(ba
trăm)
bản
thì
nộp
01
(một)
bản
cho
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông,
01
(một)
bản
cho
Cục
Xuất
bản,
In
và
Phát
hành;
b)
Xuất
bản
phẩm
có
nội
dung
thuộc
bí mật
nhà
nước
ữieo
quy
định
của
pháp
luật
tí
iì
chỉ
nộp
tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu.
1.2.
Mỗi
xuất
bản
phẩm
khi
nộp
lưu
chiểu
phải
kèm
theo
02
(hai)
tờ khai
nộp
xuât
bản
phẩm
lưu
chiểu
theo mẫu
quy
định
(Mầu
số
12).
Thời
điểm
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
được
xác
định
tại
phần
ký
nhận
của
cơ
quan
nhận
lưu
chiểu
ừong
tờ
khai
lưu
chiểu.
1.3.
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
có
trách
nhiệm
tổ
chức
kho
lưu
chiểu
để
thực
hiện
lưu
giữ
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
trong
thời
gian
24
tháng
để
khai
thác,
sử
dụng
phục
vụ
công
tác
quản
lý
nhà
nước.
Hết
thời
hạn
lưu
giữ,
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
được
chuyển
giao
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
cho
cơ
quan,
tổ
chức
Iđiác
để
phục
vụ
bạn
đọc.
Việc
chuyên
giao
xuât
bản
phâm
phải
lập
thành
biên
bản
và
có
danh
mục
xuất
bản
phâm
kèm
theo.
2.
Cách
thửc
thực
hiện:
-
Nộp
ừực
tiếp
tại
cơ
quan quản
lý
về
hoạt
động
xuất
bản;
-
Nộp
qua
dịch
vụ
bưu
chính.
3.
Thành
phần,
số
Iưọng
hồ
sơ:
3.1.
Thành
phần
hồ
sơ
-
Tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
(02
bản);
-
Xuất
bản
phẩm
nộp
lưu
chiểu
đúng
số
lượng
quy
định
và
đảm
bảo
yêu
cầu
sau:
Đối
với
tài
liệu
không
kinh
doanh
được
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
cấp
giây
phép
xuât
bản;
Trên
trang
in
sô
giây
phép
xuất
bản,
phải
có
dấu
và
chữ
ký
của
lãnh
đạo
cơ
quan,
tổ
chức
được
cấp
giấy
phép
xuất
bản
hoặc
người
được
lãnh
đạo
cơ
quan,
tổ
chức
ủy
quyền
bằng
văn
bản.
3.2.
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ
4.
Thòi
hạn
giải
quyết:
Không
quy
định.
5.
Đối
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Cơ
quan,
tổ
chức
được
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
cấp
giấy
phép
xuất
bản.
6.
Co*
quan
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông.
7.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiêu
được
xác
nhận.
8.
Phí,
lệ
phí;
Không
quy
định.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Tờ
khai
Nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
và
nộp
xuất
bản
phẩm
cho
Thư
viện
Quốc
gia
Việt
Nam
(Mẩu
số
12
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số
23/2023/TT-BTTTT
ngay
31/12/2023
của
Bộ
trường
Bộ
Thông
tin
va
Truyền
thông).
10.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Không.
11.
Căn
cử
pháp
lý
của
thủ
tục
hành
chính:
-
Luật
Xuất
bản
năm
2012;
-
Nghị
định
sô
195/2013/NĐ-CP
ngày
21/11/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Xuất
bản;
-
Thông
tư
số
Ol/2020/TT-BTTTT
ngày
07/02/2020
của
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dan
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Xuất
bản
và
Nghị
định
số
195/2013/NĐ-CP
ngày
21/11/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiêt
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Xuất
bản.
-
Thông
tư
số
23/2023/TT-BTTTT
ngày
31/12/2023
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
Ol/2020/TT-BTnT
ngày
07/02/2020
của
Bộ
Thông
tin
và
Truyên
thông
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
Luạt
Xuất
bản
và
Nghị
định
số
195/2013/NĐ-CP
ngày
21/11/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiêt
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Xuất
bản.
-
Quyết
định
số
1001/QĐ-BTTTT
ngày
09/6/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyên
thông
vê
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
trong
hệ
thống
hành
chính
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng quản
lý
của
Bộ
Thong
tin
va
Truyền
thông.
Mau
số
12
Cơ
QUAN
CHỦ
QUẢN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
(NEU
CO)
Độc
lập
—
Tư
do
—
Hanh
phúc
Cơ
QUAN,
TÒ
CHỨC
^ ^
'
ngày
...
thảng
...
năm
...
Số:
.../.
TỜ
KHAI
Nộp
xuất
bản
phẩm
luTi
chiểu
và
nộp
xuất
bản
phẩm
cho
Thư
viện
Quốc
gia
Việt
Nam
Kính
gửi;
1.
Tên
xuất
bản
phẩm:
2.
Tên
tác
giả:
;
Tên
dịch
giả,
biên
dịch
(nếu
cỏ);
3.
Họ
và
tên
biên
tập
viên:
4.
Số
xác
nhận
đăng
ký
xuất
bản
hoặc
số
giấy
phép
xuất
bản:...
ngày
....
tháng
...
nãtn...
5.
Số
Quyết
định
xuất
bản
(nếu
có):
ngày
tháng
năm
6.
Số
tập:
7.
Lần
xuất
bản:
8.
Ngôn
ngữ
dịch
(nếu
là
sách
dịch):
9.
Ngôn
ngữ
xuất
bản:
10.
Số
lượng
trang
in
(hoặc
số
byte
dung
lượng);
ừang
(
byte)
11.
Khuôn
khổ
hoặc
định
dạng
tệp;
12.
Số
lượng
in:
bản
13.
Tên
và
địa
chỉ
cơ
sở
in
(nếu
chế
bản,
in,
gia
công
sau
in
tại
nhiều
cơ
sở
in
phải
ghi
đủ
thông
tỉn
của
từng
cơ
sở
ỉn):
14.
Giá
bán
lẻ
trên
xuất
bản
phẩm
(nếu
có):
15.
Địa
chỉ
website
đãng
tải
hoặc
tên
nhà
cung
cấp
xuất
bản
phẩm
điện
tử:
lố.
Tên
và
địa
chỉ
của
đối
tác
liên
kết
xuất
bản
(nếu
có)
17.
Mã
số
sách
chuẩn
quốc
tế
-
ISBN
(nếu
có)
NGƯỜI
NỘP
XUẤT
BẢN
PHẲM
NGƯÒl
ĐỨNG
ĐẰU
CQ,
TC
(Ký
tên,
ghi
rô
họ
tên)
(Chữ
ký
của
người
có
thẩm
quyền,
dấu/chữ
ký
số
của
cơ
quan,
tể
chức)
NGƯỜI
NHẬN
XUẤT
BẢN
PHẢM
XÁC
NHẬN
CỦA
cơ
QUAN
NHẢN
Đã
nhận đủ
số
lượng
xuất
bản
phẩm
XUẤT
BẢN
PHẢM
theo
quy
định
của
Luật
Xuất
bản^'^
ngày...tháng...năm....
(Kỷ
tên,
ghi
rô
họ
tên)
(Chữ
ký
của
người
cổ
thẩm
quyền,
dấu/chữ
kỳ
sỗ
của
cơ
quan,
tổ
chức)
(03)
Xuất
bảnphầm
có
nội
dung
thuộc
danh
mục
bí
mật
nhà
nước
theo
qvy
định
của
pháp
luật
thì
chi
nộp
Tờ
ìửiai.
'ệ
I
3.
Thủ
tục:
Nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
đối
với
xuất
bản
phẩm
điện
tử
1.
Trình
tư
thưc
hiên:
1.1.
Khi
nộp
lưu
chiểu
xuất
bản
phẩm
điện
tử
cho
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước
về
hoạt
động
xuất
bản,
cơ
quan,
tổ
chức
được
cấp
giấy
phép
xuất
bản
phải
nộp
xuất
bản
phẩm
điện
tử
dưới
dạng
01
(một)
bản
ghi
ừong
thiết
bị
lưu
trữ
dữ
liệu
hoạc
nộp
qua
mạng
Internet
bằng
định
dạng
so
theo
Vy
định
của
Bọ
trưởng
Bộ
Thông
tin
va
Truyền
thông
về
định
dạng
tệp
tin,
âm
thanh,
hình
ảnh
và
có
chữ
ký
số
kèm
theo
02
(hai)
tờ
khai
lưu
chiểu
theo
mẫu
quy
định.
Ngoài
việc
thực
hiện
quy
định
trên,
cơ
quan,
tổ
chức
được
cấp
giấy
phép
xuất
bản
tài
liệu
không
kinh
doanh
phải
đáp
ứng
các
yêu
cầu
sau:
a)
Có
chứng
thư
số
do
tồ
chức
cung
cấp
dịch
vụ
chứng
thực
chữ
ký
số
cấp
để
thực
hiện
nộp
lim
chiểu
xuất
bản
phẩm
qua
mạng
Intemet
va
đm
bảo
tính
toàn
vẹn
của
xuất
bản
phẩm
nộp
lưu
chiểu;
b)
Trường
họp nộp
xuất
bản
phẩm
điện
tử
qua
mạng
Internet
phải
thực
hiện
theo
hướng
dẫn
về
cách
thức
nộp
trên
cồng
thông
tin
điện
tử
của
Cục
Xuất
bản,
In
và
Phát
hành,
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông;
c)
Trường
hợp
xuất
bản
phẩm
điện
tử
được
chứa
trong
thiết
bị
lưu
trữ
dữ
liệu
thì
phải
gửi
qua
đường
bưu^
chính
hoặc
nộp
trực
tiếp
tại
Cục
Xuất
bản,
In
và
Phát
hành,
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông.
1.2.
Chậm
nhất
là
10
ngày
trước
khi
phát
hành,
cơ
quan,
tổ
chức
được
cấp
giấy
phép
xuất
bản
phải
nộp
lưu
chiểu
xuất
bản
phẩm
điện
tò
cho
cơ
quan quản
ly
nhà
nước
về
hoạt
động
xuất
bản,
cụ
thể
như
sau:
a)
Cơ
quan,
tổ
chức
được
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
cấp
giấy
phép
xuất
bản
phải
nộp
lưu
chiểu
xuất
bản
phẩm
đi^
tử
cho
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thong
và
đông
thời
gửi
cho
Cục
Xuất
bản,
In
và
Phát
hành.
b)
Xuất
bản
phẩm
có
nội
dung
thuộc
bí mật
nhà
nước
theo
quy
định
của
pháp
luật
ứiì
chỉ
nộp
tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu;
1.3.
Mỗi
xuất
bản
phẩm
khi
nộp
lưu
chiểu
phải
kèm
theo
02
(hai)
tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
theo
mẫu
quy
định
(Mau
số
12).
Thời
điểm
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
được
xác
định
tại
phần
ký
nhận
của
cơ
quan
nhận
luu
chiểu
trong
tờ
khai
luru
chiểu.
1.4.
Cơ
quan ạuản
lý
nhà
nước
về
xuất
bản
chỉ
được
sử
dụng
xuất
bản
phẩm
điện
tử
lưu
chiếu
đề
phục
vụ
công
tác
quản
lý.
2.
Cách
thửc
thưc
hiên:
•
#
-
Nộp
trực
ti
ếp
tại
cơ
quan quản
lý
nhà
nước
về
xuất
bản;
-
Nộp
qua
dịch
vụ
bưu
chính;
-
Nộp
qua
mạng
Internet.
3.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
10
3.1.
Thành
phần
hồ
sơ;
-
Tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
(02
bản);
^
-
01
bản
ghi
trong
thiết
bị
lưu
trữ
dữ
liệu
hoặc
dữ
liệu
xuất
bản
phẩm
nộp
lưu
chiểu
qua
mạng
intemet
định
dạng
số.
3.2.
Số
lượng
hồ
sơ;
01
bộ
4.
Thòi
hạn
giải
quyết:
Không
quy
định.
5.
Đối
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Cơ
quan,
tồ
chức
được
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
cấp
giấy
phép
xuất
bản.
6.
Cơ
quan
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông.
7.
Ket
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính;
Tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
luia
chiêu
được
xác
nhận.
8.
Phí,
lệ
phí:
Không
quy
định.
9.
Tên
mâu
đơn,
mẫu
tò'
khai:
Tờ
khai
nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
và
nộp
xuât
bản
phâm
cho
Thư
viện
Quốc
gia
Việt
Nam
(Mầu
số
12
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
sô
23/2023/TT-BTTTT
ngày
31/12/2023
của
Bộ
ừưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông).
10.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Không.
11.
Căn
cử
pháp
lý
của
thủ
tục
hành
chính;
-
Luật
Xuất
bản
năm
2012;
-
Nghị
định
số
195/2013/NĐ-CP
ngày
21/11/2013
của
Chính
phủ
quy
đinh
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Xuất
bản;
-
Thông
tư
sô
Ol/2020/TT-BTTTT
ngày
07/02/2020
của
Bộ
Thông
tin
và
Truyên
thông
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Xuất
bản
và
Nghị
định
sô
195/2013/NĐ-CP
ngày
21/11/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiêt
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Xuất
bản.
-
Thông
tư
số
23/2023/TT-BTTTT
ngày
31/12/2023
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
Ol/2020/TT-BTTTT
ngày
07/02/2020
của
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Xuất
bản
và
Nghị
định
số
195/2013/NĐ-CP
ngày
21/11/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
và
biện
pháp
thi
hành
Luật
Xuất
bản.
-
Quyết
định
số
1001/QĐ-BTTTT
ngày
09/6/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyên
thông
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
trong
hệ
thống
Mnh
chính
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng quản
lý
của
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông.
II
Mẩu
số
12
Cơ
QUAN
CHỦ
QUẢN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
(NÉU
CÓ)
Đôc
lâp
—
Tư
do
—
Hanh
phúc
*
Cơ
QỦAN,
TÒ
CHỨC
' '
^
Số:
.....
ngày
...
tháng
...
năm
...
TỜ
KHAI
Nộp
xuất
bản
phẩm
lưu
chiểu
và
nộp
xuất
bản
phẩm
cho
Thư
viện
Quốc
gia
Việt
Nam
Kính
gừi:
1.
Tên
xuất
bản
phẩm:
2.
Tên
tác
giả:
;
Tên
dịch
giả,
biên
dịch
(nếu
có);
3.
Họ
và
tên
biên
tập
viên:
4.
Số
xác
nhận
đãng
ký
xuất
bản
hoặc
số
giấy
phép
xuất
bản:
...
ngày
....
tháng
...
nám...
5.
Số
Quyết
định
xuất
bản
(nếu
có):
ngày..
.tháng
năm
6.
Số
tập:
7.
Lần
xuất
bản:
8.
Ngôn
ngữ
dịch
(nếu
là
sách
dịch):
9.
Ngôn
ngữ
xuất
bản;
10.
Số
lượng
trang
in
(hoặc
số
byte
dung
lượng):
trang
(
byte)
11.
Khuôn
khổ
hoặc
định
dạng
tệp:
12.
Số
lượng
in:
bản
13.
Tên
và
địa
chỉ
cơ
sở
in
(nếu
chế
bản,
in,
gia
công
sau
in
tại
nhiều
cơ
sở
in
phải
ghi
đủ
thông
tin
của
từng
cơ sở
in)
:
14.
Giá
bán
lẻ
trên
xuất
bản
phẩm
(nếu
có):
15.
Địa
chỉ
website
đăng
tải
hoặc
tên
nhà
cung
cấp
xuất
bản
phẩm
điện
từ:
16.
Tên
và
địa
chỉ
của
đối
tác
liên
kết
xuất
bản
(nếu
có)
17.
Mã
số
sách
chuẩn
quốc
tế
-
ISBN
(nếu
có)
NGƯỜI
NỘP
XUẤT
BẢN
PHẢM
NGƯÒl
ĐỨNG
ĐẦU
CQ,
TC
(Ký
tên,
ghi
rõ
họ
tên)
(Chữ
ký
của
người
có
thẩm
quyền,
dấiưchữ
ký
số
của
cơ
quan,
tổ
chức)
12
NGƯỜI
NHẬN
XUẤT
BẢN
PHẨM
XÁC
NHẬN
CỦA
cơ
QUAN
NHẬN
Đã
nhận
đủ
số
lượng
xuất
bản
phẩm
XUẤT
BẢN
PHẢM
theo
quy
định
của
Luật
Xuất
ngày...thảng...năm....
(Ký
tên,
ghi
rồ
họ
tên)
(Chữ
ký
của
người
có
thẩm
qiỉyền,
dấu/chữ
ký
số
của
cơ
quan,
tổ
chức)
(ì)Xuât
bản
phẩm
có
nội
dung
thuộc
danh
mục
bí
mật
nhà
nước
theo
qtíy
định
cùa
pháp
ỉuật
thĩ
chi
nộp
Tờ
khalA

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1866/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1866/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×