• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 137/QĐ-UBND Nam Định 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực bảo vệ môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/01/2025 08:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 137/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 137/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 137/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 137/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết củ
a
Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-P ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ;
Căn cứ các quyết định: số 2491/QĐ-UBND ngày 08/10/2020; số 1423/QĐ-
UBND ngày 05/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
5727/TTr-STNMT ngày 21/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận,
giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy
trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; Chủ tịch UBND các
xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
-
Lưu: VP1, VP11.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
TT
I
1
2
II
1
2
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
1. Thủ tục Cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc danh mục loài được ưu
tiên bảo vệ
- Mã số TTHC: 1.008675.000.00.00.H40
- Thời gian thực hiện: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Công
chức/viên
chức Sở
- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; ghi
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
Phân lợi, số hóa hồ sơ theo quy định (trừ trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến toàn phần). Chuyển hồ sơ về Sở Tài nguyên
và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường).
- Hồ sơ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho,
thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục
loài được ưu tiên bảo vệ;
+ Giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật;
+ Văn bản thỏa thuận về trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê
mẫu vật của loài được ưu tiên bảo vệ;
+ Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh tư cách pháp
nhân hợp lệ.
0,5 ngày
- Đơn đề nghị cấp Giấy
phép trao đổi, mua, bán,
tặng cho, thuê, lưu giữ,
vận chuyển mẫu vật của
loài thuộc Danh mục loài
được ưu tiên bảo vệ
(Mẫu số 07 Phụ lục II
kèm theo Nghị định số
160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013);
- Phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
Bước 2
Chi cục bảo
vệ môi trường
Lãnh đạo Chi
cục Bảo vệ
môi trường
Chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ
(nếu hồ sơ không hợp
lệ).
3
Chuyên viên
Kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, Chi cục
BVMT thông báo bằng văn bản trả lại hồ sơ và nêu rõ lý
do, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công,
XTĐT và HTDN tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân tiếp tục
hoàn thiện hồ sơ.
2 ngày
Bước 3
Chi cục Bảo
vệ môi trường
Lãnh đạo Chi
cục Bảo vệ
môi trường;
Chuyên viên
Tiến hành làm việc với cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm
định hồ sơ:
+ Nội dung, mục đích, hình thức của việc trao đổi, mua,
bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh
mục loài được ưu tiên bảo vệ.
+ Các loại giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của
mẫu vật; Văn bản thỏa thuận về trao đổi, mua, bán, tặng
cho, thuê mẫu vật của loài đƣợc ƣu tiên bảo vệ; Bản sao có
chứng thực giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân hợp lệ.
- Dự thảo Tờ trình, Giấy phép; trình Lãnh đạo Sở ký Tờ
trình để chuyển hồ sơ sang UBND tỉnh.
17 ngày
Dự thảo Tờ trình, Giấy
phép, hồ sơ theo quy
định.
Bước 4
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký Tờ trình.
Văn thư phát hành văn bản, gửi Tờ trình cấp giấy phép, hồ
sơ theo quy định đến UBND tỉnh.
3 ngày
Tờ trình cấp giấy phép
kèm theo hồ sơ theo quy
định.
Bước 5
UBND tỉnh
Phòng Nông,
Lâm, Ngư
nghiệp và
TNMT (VP3)
Xem xét, giải quyết hồ sơ, dự thảo Giấy phép trao đổi mua,
bán, tặng cho; thuê loài được ưu tiên bảo vệ trình Lãnh đạo
VP UBND tỉnh phê duyệt.
11 ngày
Dự thảo Giấy phép (Mẫu
số 08 Phụ lục II kèm
theo Nghị định số
160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013).
Lãnh đạo VP
UBND tỉnh
Xem xét, phê duyệt Giấy phép trao đổi mua, bán, tặng cho;
thuê loài được ưu tiên bảo vệ trình lãnh đạo UBND tỉnh ký
duyệt.
4
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Ký duyệt Giấy phép trao đổi mua, bán, tặng cho; thuê loài
được ưu tiên bảo vệ
Giấy phép trao đổi, mua,
bán, tặng cho; thuê loài
được ưu tiên bảo vệ
Văn thư
Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản; gửi kết quả cho Sở
Tài nguyên và Môi trường.
Bước 6
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tỉnh
Công
chức/viên
chức Sở
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả.
- Trả kết quả.
1 ngày
2. Thủ tục Cấp Giấy Chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Mã số TTHC: 1.008682.000.00.00.H40
- Thời gian thực hiện: 60 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ:
Bước
thực hiện
Đơn vị
thực hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Công
chức/viên
chức
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; ghi
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả, số hóa hồ sơ. Chuyển hồ
sơ về Sở Tài nguyên và Môi trường (trực tiếp đến Chi cục
Bảo vệ môi trường).
- Hồ sơ gồm:
+ Đơn đăng ký thành lập, chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học;
+ Dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
+ Giấy tờ chứng minh có đủ các điều kiện sau:
Diện tích đất, chuồng trại, cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu về
nuôi, trồng, nuôi sinh sản loài thuộc Danh mục loài nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; cứu hộ loài hoang dã;
lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu di truyền;
Cán bộ kỹ thuật chuyên môn phù hợp;
Năng lực tài chính, quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
0,5 ngày
- Đơn đăng ký thành lập,
chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học (Phụ lục
01 kèm theo Thông tư
25/2016/TT-BTNMT
ngày 22/9/2016);
- Dự án thành lập cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
(Phụ lục 01 kèm theo
Thông tư 25/2016/TT-
BTNMT ngày
22/9/2016);
- Phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
5
Bước 2
Chi cục bảo
vệ môi
trường
Lãnh đạo Chi
cục Bảo vệ
môi trường
Chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ.
0,5 ngày
Văn bản trả lại hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ).
Chuyên viên
Kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, Chi cục
BVMT thông báo bằng văn bản trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công,
XTĐT và HTDN tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân tiếp tục
hoàn thiện hồ sơ.
2 ngày
Bước 3
Chi cục bảo
vệ môi
trường
Lãnh đạo Chi
cục Bảo vệ
môi trường;
Chuyên viên
* Tiến hành làm việc với cơ quan, đơn vị có liên quan thẩm
định hồ sơ:
- Việc đáp ứng các điều kiện, nội dung quy định tại Khoản
2, Điều 42 Luật Đa dạng sinh học:
Cơ sở có đủ các điều kiện sau đây được cấp giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
+ Diện tích đất, chuồng trại, cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu
về nuôi, trồng, nuôi sinh sản loài thuộc Danh mục loài nguy
cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; cứu hộ loài hoang dã;
lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền;
+ Cán bộ kỹ thuật có chuyên môn phù hợp;
+ Năng lực tài chính, quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học.
- Tính đầy đủ và chính xác của thông tin trong hồ sơ đề nghị
được quy định tại Khoản 3, Điều 42 Luật Đa dạng sinh học:
+ Hồ sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
gồm có: Đơn đăng ký thành lập; Dự án thành lập; Giấy tờ
chứng minh có đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều
này.
- Đánh giá năng lực quản lý của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
hoc
̣
sau khi được cấp phép.
40 ngày
Dự thảo Tờ trình cấp giấy
chứng nhận; hồ sơ theo
quy định.
6
* Dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận; trình Lãnh đạo Sở ký
Tờ trình để chuyển hồ sơ sang UBND tỉnh.
Bước 4
Sở Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký Tờ trình.
Văn thư phát hành văn bản, gửi Tờ trình cấp giấy phép, hồ
sơ theo quy định đến UBND tỉnh.
5 ngày
Tờ trình cấp giấy chứng
nhận; hồ sơ theo quy
định.
Bước 6
UBND tỉnh
Phòng Nông,
Lâm, Ngư
nghiệp và
TNMT (VP3)
Xem xét, giải quyết hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học.
11 ngày
Dự thảo Giấy chứng nhận
(phụ lục 03 kèm theo
Thông tư số 25/2016/TT-
BTNMT ngày 22/9/2016)
Lãnh đạo VP
UBND tỉnh
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
Văn thư
- Cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản; gửi kết quả cho Sở
Tài nguyên và Môi trường.
Bước 7
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tỉnh
Công
chức/viên
chức Sở
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả.
- Trả kết quả.
1 ngày
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
1. Thủ tục Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
- Mã số TTHC: 1.004082.000.00.00.H40
- Thời gian thực hiện: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
- Quy trình nội bộ:
Bước
thực hiện
Đơn vị thực
hiện
Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Biểu mẫu/kết quả
Bước 1
Bộ phận Một
cửa UBND
Công chức
cấp xã
- Nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; ghi
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; số hóa hồ sơ. Chuyển hồ
0,5 ngày
Mẫu: Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi
7
cấp xã
sơ đến Lãnh đạo UBND cấp xã.
- Hồ sơ gồm:
+ Văn bản xác nhận đã đăng ký tiếp cận nguồn gen được Bộ
Tài nguyên và Môi trường cấp.
+ Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích đã ký giữa
các bên liên quan.
ích đã ký giữa các bên
liên quan (Mẫu số 3 kèm
theo Nghị định số
59/2017/NĐ-CP);
- Phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả.
Bước 2
UBND cấp xã
Lãnh đạo
UBND cấp
xã; Công
chức cấp xã
Kiểm tra hồ sơ: xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo
quy định; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lý theo quy
định thì Công chức cấp xã tham mưu Lãnh đạo UBND cấp
xã thông báo bằng văn bản trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do,
chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa UBND cấp xã để trả
cho tổ chức, cá nhân tiếp tục hoàn thiện hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: cán bộ tham mưu Lãnh đạo UBND cấp
xã xác nhận vào Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi
ích đã ký giữa các bên liên quan.
1,5 ngày
Dự thảo Văn bản trả
lại/bổ sung hồ sơ (nếu hồ
sơ không hợp lệ).
Bước 3
UBND xã
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Xem xét, ký xác nhận vào bản Hợp đồng.
0,5 ngày
Ký xác nhận vào Hợp
đồng tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích đã ký
giữa các bên liên quan
(mẫu số 3 kèm theo Nghị
định số 59/2017/NĐ-CP).
Văn thư
- Đóng dấu, lưu hồ sơ.
- Trả kết quả cho Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
0,25 ngày
Bước 4
Bộ phận Một
cửa UBND
cấp xã
Công chức
cấp xã
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân để nhận kết quả.
- Trả kết quả.
0,25 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 137/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 137/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×